Gói thầu: Đầu tư mới hệ thống báo cháy tự động
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210107854-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam, Xí nghiệp Đầu máy Vinh | Chủ đầu tư | Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp Đầu máy Vinh. Địa chỉ: Đường Đinh Văn Chất, xã Hưng Đông, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An Số điện thoại: 02383.538.491 Số fax: 02383.853.833 Email: [email protected] |
| Tên gói thầu | Đầu tư mới hệ thống báo cháy tự động |
| Số hiệu KHLCNT | 20201273006 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Công ty mẹ - Tổng công ty Đường sắt Việt Nam phân bổ cho XNĐM Vinh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-07 15:37:00 đến ngày 2021-01-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 994,942,802 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2015đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư có trình độ đại học trở lên.- Có chứngchỉ hành nghề giám sát thi công PCCC, cònhiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huytrưởng thi công về PCCC.- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình PCCC. Có xác nhận củaChủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cótên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao với vịtrí là chỉ huy trưởng của công trình đó).- Đã từng là Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 01 công trình thi công xây lắp các công trình đi dọc và ngang qua đường sắt (Kê khai trong kinh nghiệm chuyên môn + Quyết định điều động của công ty để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư có trình độ đại học trở lên chuyênngành PCCC.- 02 Kỹ sư có trình độ đại học trởlên chuyên ngành Điện/ Điện tử;- Các cán bộ đã thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự công việc mình đảm nhiệm (Kê khai trong kinh nghiệm chuyên môn + Quyết định điều động của công ty để chứng minh); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồng hồ vạn năng. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ đo dòng điện, đo điện áp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cỡ lớn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan cầm tay (khoan gỗ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay dân dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 24 Zone | Quy chuẩn Việt Nam QCVN 06:2010/BCT: Quy chuẩn quốc gia về an toàn cháy nổ cho nhà và công trình. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3890:2009 : Phương tiện phòng cháy chữa cháy cho nhà và công trình – Trang bị, kiểm tra bảo dưỡng. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2622:1995 : Phòng cháy chữa cháy cho nhà và công trình – Yêu cầu thiết kế. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5738:2001 : Hệ thống báo cháy tự động – Yêu cầu kỹ thuật. | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo cháy khói | Quy chuẩn Việt Nam QCVN 06:2010/BCT: Quy chuẩn quốc gia về an toàn cháy nổ cho nhà và công trình. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3890:2009 : Phương tiện phòng cháy chữa cháy cho nhà và công trình – Trang bị, kiểm tra bảo dưỡng. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2622:1995 : Phòng cháy chữa cháy cho nhà và công trình – Yêu cầu thiết kế. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5738:2001 : Hệ thống báo cháy tự động – Yêu cầu kỹ thuật. | 4,6 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo cháy nhiệt | Quy chuẩn Việt Nam QCVN 06:2010/BCT: Quy chuẩn quốc gia về an toàn cháy nổ cho nhà và công trình. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3890:2009 : Phương tiện phòng cháy chữa cháy cho nhà và công trình – Trang bị, kiểm tra bảo dưỡng. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2622:1995 : Phòng cháy chữa cháy cho nhà và công trình – Yêu cầu thiết kế. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5738:2001 : Hệ thống báo cháy tự động – Yêu cầu kỹ thuật. | 3,9 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo cháy dạng tia (bao gồm cả bộ thu và bộ phát) | Quy chuẩn Việt Nam QCVN 06:2010/BCT: Quy chuẩn quốc gia về an toàn cháy nổ cho nhà và công trình. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3890:2009 : Phương tiện phòng cháy chữa cháy cho nhà và công trình – Trang bị, kiểm tra bảo dưỡng. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2622:1995 : Phòng cháy chữa cháy cho nhà và công trình – Yêu cầu thiết kế. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5738:2001 : Hệ thống báo cháy tự động – Yêu cầu kỹ thuật. | 2,2 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Quy chuẩn Việt Nam QCVN 06:2010/BCT: Quy chuẩn quốc gia về an toàn cháy nổ cho nhà và công trình. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3890:2009 : Phương tiện phòng cháy chữa cháy cho nhà và công trình – Trang bị, kiểm tra bảo dưỡng. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2622:1995 : Phòng cháy chữa cháy cho nhà và công trình – Yêu cầu thiết kế. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5738:2001 : Hệ thống báo cháy tự động – Yêu cầu kỹ thuật. | 9,6 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Quy chuẩn Việt Nam QCVN 06:2010/BCT: Quy chuẩn quốc gia về an toàn cháy nổ cho nhà và công trình. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3890:2009 : Phương tiện phòng cháy chữa cháy cho nhà và công trình – Trang bị, kiểm tra bảo dưỡng. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2622:1995 : Phòng cháy chữa cháy cho nhà và công trình – Yêu cầu thiết kế. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5738:2001 : Hệ thống báo cháy tự động – Yêu cầu kỹ thuật. | 5,4 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Quy chuẩn Việt Nam QCVN 06:2010/BCT: Quy chuẩn quốc gia về an toàn cháy nổ cho nhà và công trình. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3890:2009 : Phương tiện phòng cháy chữa cháy cho nhà và công trình – Trang bị, kiểm tra bảo dưỡng. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2622:1995 : Phòng cháy chữa cháy cho nhà và công trình – Yêu cầu thiết kế. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5738:2001 : Hệ thống báo cháy tự động – Yêu cầu kỹ thuật. | 5,4 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt đèn báo vị trí | Quy chuẩn Việt Nam QCVN 06:2010/BCT: Quy chuẩn quốc gia về an toàn cháy nổ cho nhà và công trình. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3890:2009 : Phương tiện phòng cháy chữa cháy cho nhà và công trình – Trang bị, kiểm tra bảo dưỡng. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2622:1995 : Phòng cháy chữa cháy cho nhà và công trình – Yêu cầu thiết kế. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5738:2001 : Hệ thống báo cháy tự động – Yêu cầu kỹ thuật. | 5,4 | 5 đèn |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt vỏ hộp tổ hợp báo cháy | Quy chuẩn Việt Nam QCVN 06:2010/BCT: Quy chuẩn quốc gia về an toàn cháy nổ cho nhà và công trình. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3890:2009 : Phương tiện phòng cháy chữa cháy cho nhà và công trình – Trang bị, kiểm tra bảo dưỡng. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2622:1995 : Phòng cháy chữa cháy cho nhà và công trình – Yêu cầu thiết kế. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5738:2001 : Hệ thống báo cháy tự động – Yêu cầu kỹ thuật. | 27 | hộp |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Hộp nối dây kỹ thuật cáp 20 đôi | Quy chuẩn Việt Nam QCVN 06:2010/BCT: Quy chuẩn quốc gia về an toàn cháy nổ cho nhà và công trình. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3890:2009 : Phương tiện phòng cháy chữa cháy cho nhà và công trình – Trang bị, kiểm tra bảo dưỡng. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2622:1995 : Phòng cháy chữa cháy cho nhà và công trình – Yêu cầu thiết kế. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5738:2001 : Hệ thống báo cháy tự động – Yêu cầu kỹ thuật. | 19 | hộp |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt hộp chia ngả | Quy chuẩn Việt Nam QCVN 06:2010/BCT: Quy chuẩn quốc gia về an toàn cháy nổ cho nhà và công trình. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3890:2009 : Phương tiện phòng cháy chữa cháy cho nhà và công trình – Trang bị, kiểm tra bảo dưỡng. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2622:1995 : Phòng cháy chữa cháy cho nhà và công trình – Yêu cầu thiết kế. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5738:2001 : Hệ thống báo cháy tự động – Yêu cầu kỹ thuật. | 155 | hộp |
| 12 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 | Quy chuẩn Việt Nam QCVN 06:2010/BCT: Quy chuẩn quốc gia về an toàn cháy nổ cho nhà và công trình. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3890:2009 : Phương tiện phòng cháy chữa cháy cho nhà và công trình – Trang bị, kiểm tra bảo dưỡng. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2622:1995 : Phòng cháy chữa cháy cho nhà và công trình – Yêu cầu thiết kế. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5738:2001 : Hệ thống báo cháy tự động – Yêu cầu kỹ thuật. | 6.267,3 | m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Cáp tín hiệu 20x2x0,5mm2 loại ngoài nhà. Bao gồm cáp tín hiệu, dây treo cáp, đai bó cáp, giá đỡ con sơn sắt. | Quy chuẩn Việt Nam QCVN 06:2010/BCT: Quy chuẩn quốc gia về an toàn cháy nổ cho nhà và công trình. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3890:2009 : Phương tiện phòng cháy chữa cháy cho nhà và công trình – Trang bị, kiểm tra bảo dưỡng. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2622:1995 : Phòng cháy chữa cháy cho nhà và công trình – Yêu cầu thiết kế. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5738:2001 : Hệ thống báo cháy tự động – Yêu cầu kỹ thuật. | 1.482,56 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Quy chuẩn Việt Nam QCVN 06:2010/BCT: Quy chuẩn quốc gia về an toàn cháy nổ cho nhà và công trình. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3890:2009 : Phương tiện phòng cháy chữa cháy cho nhà và công trình – Trang bị, kiểm tra bảo dưỡng. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2622:1995 : Phòng cháy chữa cháy cho nhà và công trình – Yêu cầu thiết kế. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5738:2001 : Hệ thống báo cháy tự động – Yêu cầu kỹ thuật. | 5.640 | m |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt vật tư phụ: Măng sông ống nhựa, kẹp đỡ ống, vít, nở, băng dính, .... | Quy chuẩn Việt Nam QCVN 06:2010/BCT: Quy chuẩn quốc gia về an toàn cháy nổ cho nhà và công trình. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3890:2009 : Phương tiện phòng cháy chữa cháy cho nhà và công trình – Trang bị, kiểm tra bảo dưỡng. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2622:1995 : Phòng cháy chữa cháy cho nhà và công trình – Yêu cầu thiết kế. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5738:2001 : Hệ thống báo cháy tự động – Yêu cầu kỹ thuật. | 1 | Hệ thống |
| 16 | Kiểm tra, lập trình, chạy thử, hướng dẫn vận hành toàn bộ hệ thống | Quy chuẩn Việt Nam QCVN 06:2010/BCT: Quy chuẩn quốc gia về an toàn cháy nổ cho nhà và công trình. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3890:2009 : Phương tiện phòng cháy chữa cháy cho nhà và công trình – Trang bị, kiểm tra bảo dưỡng. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2622:1995 : Phòng cháy chữa cháy cho nhà và công trình – Yêu cầu thiết kế. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5738:2001 : Hệ thống báo cháy tự động – Yêu cầu kỹ thuật. | 1 | Hệ thống |
| B | Hệ thống đèn chiếu sáng sự cố và đèn chỉ lối thoát nạn | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thoát hiểm, đèn sự cố bằng đèn LED, loại sáng 120 phút khi mất điện | Quy chuẩn Việt Nam QCVN 06:2010/BCT: Quy chuẩn quốc gia về an toàn cháy nổ cho nhà và công trình. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3890:2009 : Phương tiện phòng cháy chữa cháy cho nhà và công trình – Trang bị, kiểm tra bảo dưỡng. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2622:1995 : Phòng cháy chữa cháy cho nhà và công trình – Yêu cầu thiết kế. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5738:2001 : Hệ thống báo cháy tự động – Yêu cầu kỹ thuật. | 11,4 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn thoát hiểm, đèn chỉ lối thoát nạn bằng đèn LED, loại sáng 120 phút khi mất điện | Quy chuẩn Việt Nam QCVN 06:2010/BCT: Quy chuẩn quốc gia về an toàn cháy nổ cho nhà và công trình. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3890:2009 : Phương tiện phòng cháy chữa cháy cho nhà và công trình – Trang bị, kiểm tra bảo dưỡng. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2622:1995 : Phòng cháy chữa cháy cho nhà và công trình – Yêu cầu thiết kế. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5738:2001 : Hệ thống báo cháy tự động – Yêu cầu kỹ thuật. | 7,2 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Quy chuẩn Việt Nam QCVN 06:2010/BCT: Quy chuẩn quốc gia về an toàn cháy nổ cho nhà và công trình. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3890:2009 : Phương tiện phòng cháy chữa cháy cho nhà và công trình – Trang bị, kiểm tra bảo dưỡng. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2622:1995 : Phòng cháy chữa cháy cho nhà và công trình – Yêu cầu thiết kế. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5738:2001 : Hệ thống báo cháy tự động – Yêu cầu kỹ thuật. | 11 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật điện | Quy chuẩn Việt Nam QCVN 06:2010/BCT: Quy chuẩn quốc gia về an toàn cháy nổ cho nhà và công trình. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3890:2009 : Phương tiện phòng cháy chữa cháy cho nhà và công trình – Trang bị, kiểm tra bảo dưỡng. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2622:1995 : Phòng cháy chữa cháy cho nhà và công trình – Yêu cầu thiết kế. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5738:2001 : Hệ thống báo cháy tự động – Yêu cầu kỹ thuật. | 11 | hộp |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt hộp chia ngả | Quy chuẩn Việt Nam QCVN 06:2010/BCT: Quy chuẩn quốc gia về an toàn cháy nổ cho nhà và công trình. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3890:2009 : Phương tiện phòng cháy chữa cháy cho nhà và công trình – Trang bị, kiểm tra bảo dưỡng. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2622:1995 : Phòng cháy chữa cháy cho nhà và công trình – Yêu cầu thiết kế. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5738:2001 : Hệ thống báo cháy tự động – Yêu cầu kỹ thuật. | 93 | hộp |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Quy chuẩn Việt Nam QCVN 06:2010/BCT: Quy chuẩn quốc gia về an toàn cháy nổ cho nhà và công trình. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3890:2009 : Phương tiện phòng cháy chữa cháy cho nhà và công trình – Trang bị, kiểm tra bảo dưỡng. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2622:1995 : Phòng cháy chữa cháy cho nhà và công trình – Yêu cầu thiết kế. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5738:2001 : Hệ thống báo cháy tự động – Yêu cầu kỹ thuật. | 1.366,9 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Quy chuẩn Việt Nam QCVN 06:2010/BCT: Quy chuẩn quốc gia về an toàn cháy nổ cho nhà và công trình. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3890:2009 : Phương tiện phòng cháy chữa cháy cho nhà và công trình – Trang bị, kiểm tra bảo dưỡng. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2622:1995 : Phòng cháy chữa cháy cho nhà và công trình – Yêu cầu thiết kế. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5738:2001 : Hệ thống báo cháy tự động – Yêu cầu kỹ thuật. | 1.298 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt vật tư phụ: Măng sông ống nhựa, kẹp đỡ ống, vít, nở, băng dính, .... | Quy chuẩn Việt Nam QCVN 06:2010/BCT: Quy chuẩn quốc gia về an toàn cháy nổ cho nhà và công trình. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3890:2009 : Phương tiện phòng cháy chữa cháy cho nhà và công trình – Trang bị, kiểm tra bảo dưỡng. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2622:1995 : Phòng cháy chữa cháy cho nhà và công trình – Yêu cầu thiết kế. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5738:2001 : Hệ thống báo cháy tự động – Yêu cầu kỹ thuật. | 1 | Hệ thống |
| 9 | Kiểm tra, lập trình, chạy thử, hướng dẫn vận hành toàn bộ hệ thống | Quy chuẩn Việt Nam QCVN 06:2010/BCT: Quy chuẩn quốc gia về an toàn cháy nổ cho nhà và công trình. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3890:2009 : Phương tiện phòng cháy chữa cháy cho nhà và công trình – Trang bị, kiểm tra bảo dưỡng. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2622:1995 : Phòng cháy chữa cháy cho nhà và công trình – Yêu cầu thiết kế. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5738:2001 : Hệ thống báo cháy tự động – Yêu cầu kỹ thuật. | 1 | Hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2015đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư có trình độ đại học trở lên.- Có chứngchỉ hành nghề giám sát thi công PCCC, cònhiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huytrưởng thi công về PCCC.- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình PCCC. Có xác nhận củaChủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cótên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao với vịtrí là chỉ huy trưởng của công trình đó).- Đã từng là Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 01 công trình thi công xây lắp các công trình đi dọc và ngang qua đường sắt (Kê khai trong kinh nghiệm chuyên môn + Quyết định điều động của công ty để chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | - 01 Kỹ sư có trình độ đại học trở lên chuyênngành PCCC.- 02 Kỹ sư có trình độ đại học trởlên chuyên ngành Điện/ Điện tử;- Các cán bộ đã thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự công việc mình đảm nhiệm (Kê khai trong kinh nghiệm chuyên môn + Quyết định điều động của công ty để chứng minh); | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ vạn năng. | Đồng hồ đo dòng điện, đo điện áp | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông cỡ lớn | 2 |
| 3 | Máy khoan cầm tay (khoan gỗ) | Máy khoan cầm tay dân dụng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi