Gói thầu: Gói thầu: 03 2021-ĐTXD-XL-ĐTRR: Thi công công trình nâng cao năng lực trung thế quận Bắc Từ Liêm năm 2021.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210109327-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM
Chủ đầu tư - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm Tên đường, phố: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội; Số điện thoại: 024.62605834. Số fax: 024.32242239; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Khúc Triệu Quang – Giám đốc Công ty. Hotline: 19001288
Tên gói thầu Gói thầu: 03 2021-ĐTXD-XL-ĐTRR: Thi công công trình nâng cao năng lực trung thế quận Bắc Từ Liêm năm 2021.
Số hiệu KHLCNT 20201273251
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại, khấu hao cơ bản.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-08 11:10:00 đến ngày 2021-01-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,772,809,735 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 vnđ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.850.000.000 vnđ. Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng tương tự về bản chất công việc là hợp đồng xây dựng mới trạm biến áp hoặc đường cáp ngầm trung thế có cấp điện áp đến 35kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.850.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, …).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ Thẻ an toàn điện / chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nư¬ớc
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhánh TT Pháo Binh - 471E1.46
B THIẾT BỊ
C A cấp
1Tủ RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) TN (loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt)02 bộ Tplug 3x240
1 bộ T-Plus 3x50
01 Máy cắt 24kV-200A-16kA/s
01 bộ báo sự cố đầu cáp
1tủ
D VẬT LIỆU
E A cấp
1Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm222kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm21.461Mét
F B cấp
1Hộp nối cáp ngầm 24kV - M3x240mm2HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm28Bộ
2Hộp đầu cáp Tplug 24kV M3(95-240)3Bộ
3Hộp đầu Cáp 24kV M3*240mm2 NTHĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm21Bộ
4Ống nhựa xoắn HDPE Đk 195/150ống nhựa xoắn ĐK 195/1501.443Mét
5Gạch chỉ đặc 200x95x60Gạch bê tông đặc 200x95x6012.420Viên
6Băng báo cáp1.380Mét
7Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )139Cái
8Đầu cốt M35Cosse C3518Cái
9Cáp PVC M35 mm2M359Mét
10Biển báo (chỉ dẫn cáp)Hợp kim Aluminium100x50mm4Cái
G Trạm biến áp
H A cấp
1Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm222kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm230Mét
I B cấp
1Thiết bị báo tín hiệu sự cố cho tủ RMUThiết bị báo tín hiệu sự cố cho tủ RMU1Bộ
2Hộp đầu cáp Elbow 22kV-3x1(50 ÷ 95)Elbow 22kV 3x1(50 ÷ 95)1Bộ
3Vỏ Tủ RMU 24kV 3 ngănSơn tĩnh điện1Cái
4Chụp cực MBAHộp chụp cực MBA làm bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện = 4.1m21Bộ
5Máng cáp cao thếMáng cáp trung thế làm bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện =1.2m21Bộ
6Máng cáp hạ thếMáng cáp trung thế làm bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện =1.2m21Bộ
7Sứ elbow 24KV (bộ 3 quả)1Bộ
8Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm22Mét
9Đầu cốt M120Cosse C1202Cái
10Đầu cốt M35Cosse C356Cái
11Cáp PVC M35 mm2M356Mét
12Khoá treo cầu 6Khoá treo cầu 6 -1466/381Cái
13Biển báo (chỉ dẫn cáp)Hợp kim Aluminium100x50mm1Cái
14Bolong M27x9704cái
J NHÂN CÔNG
K Thiết bị
1Lắp đặt tủ điện cao áp, điện áp ≤ 35V1tủ
L Vật liệu
M Lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế
1Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 15kg/m14,43100m
2Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp ≤ 15kg/m0,04100m
3Làm hộp nối cáp khô điện áp 22kV, cáp có tiết diện ≤ 240mm281 hộp nối (3 pha)
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ12,421000viên
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông2,76100m2
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm291m
7Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm21,810 đầu
8Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m4bộ
N Xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế
1Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm678m
2Cắt mặt đường bê tông nhựa sâu 7cm628m
3Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc ≤ 7cm1,7235100m2
4Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép37,071m3
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công31,9m2
6Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 300,753m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công4,852m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công171,4531m3
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm14,43100m
10Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm0,032tấn
11Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M1500,2m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 3,4858100m3/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 3,4858100m3/4km
O Xây dựng móng tủ RMU
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công1,5m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m1,05m3
3Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm0,0069tấn
4Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,15m3
5Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M1500,0717m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm0,6468m3
7Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột1,85m2
P Lắp đặt tủ RMU
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 150mm221m
2Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 120mm20,210 đầu
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2301m
4Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 70mm221 đầu cáp (3 pha)
5Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 240mm221 đầu cáp (3 pha)
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm261m
7Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm20,610 đầu
8Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m1bộ
9Lắp đặt khung định vị1bộ
10Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
Q Thu hồi
R Xuân Đỉnh 25
S Thiết bị
1Tháo cầu dao phụ tải 22kV11 bộ (3 pha)
2Thaó, lắp chống sét van 22kV11 bộ (3 pha)
T Vật liệu
1Tháo hạ sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn; thay trên cột: 15-22kV0,710 sứ
2Tháo hạ xà thép cột đỡ, TL2bộ
3Tháo hạ xà thép cột đỡ, TL3bộ
4Thay đường cáp ngầm, trọng lượng cáp 0,25100m
5Thay dây nhôm A bằng thủ công, tiết diện dây 0,006Km
U Xuân Đỉnh 29
V Thiết bị
1Thaó, lắp chống sét van 22kV11 bộ (3 pha)
2Tháo cầu chì tự rơi 35 (22)kV11 bộ (3 pha)
W Vật liệu
1Thay cột bê tông, chiều cao cột 1cột
2Tháo hạ xà thép cột đỡ, TL1bộ
3Tháo hạ xà thép cột đỡ, TL7bộ
4Tháo hạ sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn; thay trên cột: 15-22kV3,110 sứ
5Tháo dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây 0,009Km
X Hoàn trả
Y Cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 đường bê tông xi măng cũ - Mã hiệu 02185,35m2
2Hoàn trả mặt đường BT ASPHALT - Mã hiệu 02168,85m2
3Hoàn trả 1 m2 mặt hè lát gạch BLOCK31,9m2
Z Vận chuyển
AA THIẾT BỊ
1Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 30,5ca
2Ca cẩu 5 tấn0,5ca
AB VẬT LIỆU
1Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 32ca
2Ca cẩu 5 tấn2ca
AC Thu hồi
AD VẬT LIỆU
1Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 31ca
2Ca cẩu 5 tấn1ca
AE Nhánh Tây Tựu 34
AF THIẾT BỊ
AG A cấp
1Tủ RMU 4 ngăn (3CD+1MC) trọn bộ 24kV 630/16kAs , trong nhàTủ tận dụng từ công trình XDM TBA phường Cổ nhuế 1, 2, Xuân Đỉnh ( TBA Tập thể hậu cần)1Cái
AH Vật liệu
AI A cấp
1Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm222kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2708Mét
AJ B cấp
1Hộp nối cáp ngầm 24kV - M3x240mm2HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm22Bộ
2Hộp đầu cáp Tplug 24kV M3(95-240)2Bộ
3Hộp đầu cáp Tplug 24kV-M3x(25-70)1Bộ
4Hộp đầu Cáp 24kV M3*240mm2 NTHĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm21Bộ
5Ống nhựa xoắn HDPE Đk 195/150ống nhựa xoắn ĐK 195/150816Mét
6Gạch chỉ đặc 200x95x60Gạch bê tông đặc 200x95x607.182Viên
7Băng báo cáp798Mét
8Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )80Cái
9Đầu cốt M35Cosse C356Cái
10Cáp PVC M35 mm2M356Mét
11Biển báo (chỉ dẫn cáp)Hợp kim Aluminium100x50mm4Cái
AK Trạm biến áp
AL A cấp
1Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x50 mm222kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2120,09Mét
AM B cấp
1Thiết bị báo tín hiệu sự cố cho tủ RMUThiết bị báo tín hiệu sự cố cho tủ RMU1Bộ
2Hộp đầu cáp Elbow 22kV-3x1(50 ÷ 95)Elbow 22kV 3x1(50 ÷ 95)1Bộ
3Vỏ Tủ RMU 24kV 3 ngănSơn tĩnh điện1Cái
4Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm22Mét
5Đầu cốt M120Cosse C1202Cái
6Đầu cốt M35Cosse C356Cái
7Cáp PVC M35 mm2M356Mét
8Khoá treo cầu 6Khoá treo cầu 6 -1466/381Cái
9Biển báo (chỉ dẫn cáp)Hợp kim Aluminium100x50mm1Cái
10Bolong M27x9704cái
AN NHÂN CÔNG
AO THIẾT BỊ
1Lắp đặt tủ điện cao áp, điện áp ≤ 35V1tủ
AP VẬT LIỆU
AQ Lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế
1Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 15kg/m7,07100m
2Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp ≤ 15kg/m0,04100m
3Làm hộp nối cáp khô điện áp 22kV, cáp có tiết diện ≤ 240mm221 hộp nối (3 pha)
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ7,1821000viên
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông1,596100m2
6Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m5bộ
AR Xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế
1Cắt mặt đường bê tông nhựa sâu 7cm14m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc ≤ 7cm3,5100m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công249,6m2
4Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 208,747m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công167,5361m3
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm8,16100m
7Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm0,008tấn
8Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M1500,05m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2,2407100m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 2,2407100m3/4km
AS Xây dựng móng tủ RMU
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công1,5m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng >1m, độ sâu >1m1,05m3
3Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm0,0069tấn
4Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,15m3
5Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M1500,0717m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm0,6468m3
7Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột1,85m2
AT Lắp đặt tủ RMU
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤150mm221m
2ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 120mm20,210 đầu
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2301m
4Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 (lắp cho cáp 1x50))21 đầu cáp (3 pha)
5Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, cáp có tiết diện ≤240mm231 đầu cáp (3 pha)
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm261m
7ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 50mm20,610 đầu
8Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m1bộ
9Lắp đặt khung định vị1bộ
10Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
AU THU HỒI
AV Thiết bị
1Thaó, lắp chống sét van 35kV11 bộ (3 pha)
2Tháo cầu chì tự rơi 35 kV11 bộ (3 pha)
AW Vật liệu
1Tháo hạ xà thép cột đỡ, TL3bộ
2Tháo hạ xà thép cột đỡ, TL1bộ
3Tháo hạ sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn; thay trên cột: 15-22kV110 sứ
AX HOÀN TRẢ
1Hoàn trả mặt đường BT ASPHALT - Mã hiệu 023,85m2
2Hoàn trả 1 m2 mặt hè lát gạch BLOCK263,2m2
AY VẬN CHUYỂN
AZ THIẾT BỊ
1Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 30,5ca
2Ca cẩu 5 tấn0,5ca
BA VẬT LIỆU
1Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 32ca
2Ca cẩu 5 tấn2ca
BB Thu hồi
BC VẬT LIỆU
1Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 31ca
2Ca cẩu 5 tấn1ca
BD Nhánh Thụy Phương 4 - 485E1.46
BE VẬT LIỆU
BF A cấp
1Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm222kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2305Mét
BG B cấp
1Hộp nối cáp ngầm 24kV - M3x240mm2HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm24Bộ
2Ống nhựa xoắn HDPE Đk 195/150ống nhựa xoắn ĐK 195/150294Mét
3Gạch chỉ đặc 200x95x60Gạch bê tông đặc 200x95x602.646Viên
4Băng báo cáp294Mét
5Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )29Cái
6Đầu cốt M35Cosse C356Cái
7Cáp PVC M35 mm2M356Mét
8Biển báo (chỉ dẫn cáp)Hợp kim Aluminium100x50mm4Cái
BH NHÂN CÔNG
BI THIẾT BỊ
BJ Lắp đặt Recloser
1Lắp đặt tủ điện cao áp, điện áp ≤ 35V1tủ
2Lắp đặt chống sét van 2bộ
3Lắp đặt tủ Scada ( tủ truyền tín hiệu)11 tủ
BK VẬT LIỆU
BL Lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế
1Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 15kg/m2,94100m
2Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp ≤ 15kg/m0,08100m
3Làm hộp nối cáp khô điện áp 22kV, cáp có tiết diện ≤ 240mm241 hộp nối (3 pha)
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ2,6461000viên
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,588100m2
6Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m4bộ
BM Xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế
1Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm628m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép31,41m3
3Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 69,08m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công69,081m3
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm2,94100m
6Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm0,016tấn
7Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M1500,1m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,0048100m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 1,0048100m3/4km
BN Lắp đặt vật liệu Recloser
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 240mm261m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm231m
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 ( dây 70mm2)101m
4Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 ( dây 35mm2)101m
5Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 (Lắp đặt Cáp 0.6kV-Cu/PVC/PVC-2x10 mm2)71m
6Ép Đầu cốt M2400,910 đầu
7Ép Đầu cốt M500,610 đầu
8ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 50mm2 (Ép Đầu cốt M35)0,610 đầu
9Ép Đầu cốt M100,410 đầu
10Lắp đặt Xà đỡ Recloser (52,96kg/bộ)1bộ
11Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp + CSV (38.99kg/bộ)2bộ
12Lắp đặt Biển tên cột1bộ
13Ép đầu cốt M700,410 đầu
BO THU HỒI
BP Thiết bị
1Thaó, lắp chống sét van 22kV41 bộ (3 pha)
BQ Vật liệu
1Thay dây nhôm A bằng thủ công, tiết diện dây 0,03Km
2Thay cột bê tông, chiều cao cột 6cột
3Thay cột bê tông, chiều cao cột 3cột
4Tháo hạ xà thép cột đỡ, TL16bộ
5Tháo hạ xà thép cột đỡ, TL23bộ
6Tháo hạ sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn; thay trên cột: 15-22kV5,510 sứ
7Thay dây nhôm A bằng thủ công, tiết diện dây 1,242Km
8Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp 511 bộ cách điện
BR Tháo Recloser
1Tháo máy cắt dùng khí, điện áp 11 máy 3 pha
2Thay xà đỡ, trọng lượng xà 100kg ( tháo xà đỡ Recloser)1Bộ
3Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg ( tháo xà chống sét van)1Bộ
4Tháo chống sét van, cấp điện áp 11 bộ (3 pha)
5Tháo tủ đấu dây, tủ điều khiển Recloser1tủ
BS HOÀN TRẢ
1Hoàn trả 1m2 đường bê tông xi măng cũ - Mã hiệu 02157m2
BT VẬN CHUYỂN
BU VẬT LIỆU
1Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 32ca
2Ca cẩu 5 tấn2ca
BV Thu hồi
BW VẬT LIỆU
1Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 31ca
2Ca cẩu 5 tấn1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 vnđ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.850.000.000 vnđ. Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng tương tự về bản chất công việc là hợp đồng xây dựng mới trạm biến áp hoặc đường cáp ngầm trung thế có cấp điện áp đến 35kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.850.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, …).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ Thẻ an toàn điện / chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn xe1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn xe1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít máy1
4 Máy bơm nư¬ớc máy1
5 Máy đầm bê tông các loại máy1
6 Máy hàn điện máy1
7 Máy phát điện >10kVA máy1
8 Tời kéo bộ1
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->