Gói thầu: Gói thầu: 03 2021-ĐTXD-XL-ĐTRR: Thi công công trình nâng cao năng lực trung thế quận Bắc Từ Liêm năm 2021.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210109327-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM | Chủ đầu tư | - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm Tên đường, phố: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội; Số điện thoại: 024.62605834. Số fax: 024.32242239; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Khúc Triệu Quang – Giám đốc Công ty. Hotline: 19001288 |
| Tên gói thầu | Gói thầu: 03 2021-ĐTXD-XL-ĐTRR: Thi công công trình nâng cao năng lực trung thế quận Bắc Từ Liêm năm 2021. |
| Số hiệu KHLCNT | 20201273251 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại, khấu hao cơ bản. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-08 11:10:00 đến ngày 2021-01-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,772,809,735 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 vnđ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.850.000.000 vnđ. Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng tương tự về bản chất công việc là hợp đồng xây dựng mới trạm biến áp hoặc đường cáp ngầm trung thế có cấp điện áp đến 35kV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.850.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, …).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ Thẻ an toàn điện / chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nư¬ớc | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhánh TT Pháo Binh - 471E1.46 | |||
| B | THIẾT BỊ | |||
| C | A cấp | |||
| 1 | Tủ RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) TN (loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt) | 02 bộ Tplug 3x240 1 bộ T-Plus 3x50 01 Máy cắt 24kV-200A-16kA/s 01 bộ báo sự cố đầu cáp | 1 | tủ |
| D | VẬT LIỆU | |||
| E | A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | 1.461 | Mét |
| F | B cấp | |||
| 1 | Hộp nối cáp ngầm 24kV - M3x240mm2 | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 8 | Bộ |
| 2 | Hộp đầu cáp Tplug 24kV M3(95-240) | 3 | Bộ | |
| 3 | Hộp đầu Cáp 24kV M3*240mm2 NT | HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 1 | Bộ |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE Đk 195/150 | ống nhựa xoắn ĐK 195/150 | 1.443 | Mét |
| 5 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | Gạch bê tông đặc 200x95x60 | 12.420 | Viên |
| 6 | Băng báo cáp | 1.380 | Mét | |
| 7 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 139 | Cái |
| 8 | Đầu cốt M35 | Cosse C35 | 18 | Cái |
| 9 | Cáp PVC M35 mm2 | M35 | 9 | Mét |
| 10 | Biển báo (chỉ dẫn cáp) | Hợp kim Aluminium100x50mm | 4 | Cái |
| G | Trạm biến áp | |||
| H | A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm2 | 30 | Mét |
| I | B cấp | |||
| 1 | Thiết bị báo tín hiệu sự cố cho tủ RMU | Thiết bị báo tín hiệu sự cố cho tủ RMU | 1 | Bộ |
| 2 | Hộp đầu cáp Elbow 22kV-3x1(50 ÷ 95) | Elbow 22kV 3x1(50 ÷ 95) | 1 | Bộ |
| 3 | Vỏ Tủ RMU 24kV 3 ngăn | Sơn tĩnh điện | 1 | Cái |
| 4 | Chụp cực MBA | Hộp chụp cực MBA làm bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện = 4.1m2 | 1 | Bộ |
| 5 | Máng cáp cao thế | Máng cáp trung thế làm bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện =1.2m2 | 1 | Bộ |
| 6 | Máng cáp hạ thế | Máng cáp trung thế làm bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện =1.2m2 | 1 | Bộ |
| 7 | Sứ elbow 24KV (bộ 3 quả) | 1 | Bộ | |
| 8 | Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 | 2 | Mét |
| 9 | Đầu cốt M120 | Cosse C120 | 2 | Cái |
| 10 | Đầu cốt M35 | Cosse C35 | 6 | Cái |
| 11 | Cáp PVC M35 mm2 | M35 | 6 | Mét |
| 12 | Khoá treo cầu 6 | Khoá treo cầu 6 -1466/38 | 1 | Cái |
| 13 | Biển báo (chỉ dẫn cáp) | Hợp kim Aluminium100x50mm | 1 | Cái |
| 14 | Bolong M27x970 | 4 | cái | |
| J | NHÂN CÔNG | |||
| K | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp, điện áp ≤ 35V | 1 | tủ | |
| L | Vật liệu | |||
| M | Lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 15kg/m | 14,43 | 100m | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp ≤ 15kg/m | 0,04 | 100m | |
| 3 | Làm hộp nối cáp khô điện áp 22kV, cáp có tiết diện ≤ 240mm2 | 8 | 1 hộp nối (3 pha) | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 12,42 | 1000viên | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 2,76 | 100m2 | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 9 | 1m | |
| 7 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 1,8 | 10 đầu | |
| 8 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 4 | bộ | |
| N | Xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 678 | m | |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông nhựa sâu 7cm | 628 | m | |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc ≤ 7cm | 1,7235 | 100m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 37,07 | 1m3 | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | 31,9 | m2 | |
| 6 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 300,753 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 4,852 | m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công | 171,453 | 1m3 | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | 14,43 | 100m | |
| 10 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,032 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M150 | 0,2 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 3,4858 | 100m3/1km | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 3,4858 | 100m3/4km | |
| O | Xây dựng móng tủ RMU | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | 1,5 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m | 1,05 | m3 | |
| 3 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,0069 | tấn | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,15 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M150 | 0,0717 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,6468 | m3 | |
| 7 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 1,85 | m2 | |
| P | Lắp đặt tủ RMU | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 150mm2 | 2 | 1m | |
| 2 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 0,2 | 10 đầu | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 30 | 1m | |
| 4 | Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 70mm2 | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 5 | Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 240mm2 | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 6 | 1m | |
| 7 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 0,6 | 10 đầu | |
| 8 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt khung định vị | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| Q | Thu hồi | |||
| R | Xuân Đỉnh 25 | |||
| S | Thiết bị | |||
| 1 | Tháo cầu dao phụ tải 22kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 2 | Thaó, lắp chống sét van 22kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| T | Vật liệu | |||
| 1 | Tháo hạ sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn; thay trên cột: 15-22kV | 0,7 | 10 sứ | |
| 2 | Tháo hạ xà thép cột đỡ, TL | 2 | bộ | |
| 3 | Tháo hạ xà thép cột đỡ, TL | 3 | bộ | |
| 4 | Thay đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | 0,25 | 100m | |
| 5 | Thay dây nhôm A bằng thủ công, tiết diện dây | 0,006 | Km | |
| U | Xuân Đỉnh 29 | |||
| V | Thiết bị | |||
| 1 | Thaó, lắp chống sét van 22kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 2 | Tháo cầu chì tự rơi 35 (22)kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| W | Vật liệu | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 1 | cột | |
| 2 | Tháo hạ xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo hạ xà thép cột đỡ, TL | 7 | bộ | |
| 4 | Tháo hạ sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn; thay trên cột: 15-22kV | 3,1 | 10 sứ | |
| 5 | Tháo dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây | 0,009 | Km | |
| X | Hoàn trả | |||
| Y | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 đường bê tông xi măng cũ - Mã hiệu 02 | 185,35 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BT ASPHALT - Mã hiệu 02 | 168,85 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1 m2 mặt hè lát gạch BLOCK | 31,9 | m2 | |
| Z | Vận chuyển | |||
| AA | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 | 0,5 | ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 0,5 | ca | |
| AB | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 | 2 | ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 2 | ca | |
| AC | Thu hồi | |||
| AD | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 | 1 | ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 1 | ca | |
| AE | Nhánh Tây Tựu 34 | |||
| AF | THIẾT BỊ | |||
| AG | A cấp | |||
| 1 | Tủ RMU 4 ngăn (3CD+1MC) trọn bộ 24kV 630/16kAs , trong nhà | Tủ tận dụng từ công trình XDM TBA phường Cổ nhuế 1, 2, Xuân Đỉnh ( TBA Tập thể hậu cần) | 1 | Cái |
| AH | Vật liệu | |||
| AI | A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | 708 | Mét |
| AJ | B cấp | |||
| 1 | Hộp nối cáp ngầm 24kV - M3x240mm2 | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 2 | Bộ |
| 2 | Hộp đầu cáp Tplug 24kV M3(95-240) | 2 | Bộ | |
| 3 | Hộp đầu cáp Tplug 24kV-M3x(25-70) | 1 | Bộ | |
| 4 | Hộp đầu Cáp 24kV M3*240mm2 NT | HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 1 | Bộ |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE Đk 195/150 | ống nhựa xoắn ĐK 195/150 | 816 | Mét |
| 6 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | Gạch bê tông đặc 200x95x60 | 7.182 | Viên |
| 7 | Băng báo cáp | 798 | Mét | |
| 8 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 80 | Cái |
| 9 | Đầu cốt M35 | Cosse C35 | 6 | Cái |
| 10 | Cáp PVC M35 mm2 | M35 | 6 | Mét |
| 11 | Biển báo (chỉ dẫn cáp) | Hợp kim Aluminium100x50mm | 4 | Cái |
| AK | Trạm biến áp | |||
| AL | A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x50 mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2 | 120,09 | Mét |
| AM | B cấp | |||
| 1 | Thiết bị báo tín hiệu sự cố cho tủ RMU | Thiết bị báo tín hiệu sự cố cho tủ RMU | 1 | Bộ |
| 2 | Hộp đầu cáp Elbow 22kV-3x1(50 ÷ 95) | Elbow 22kV 3x1(50 ÷ 95) | 1 | Bộ |
| 3 | Vỏ Tủ RMU 24kV 3 ngăn | Sơn tĩnh điện | 1 | Cái |
| 4 | Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 | 2 | Mét |
| 5 | Đầu cốt M120 | Cosse C120 | 2 | Cái |
| 6 | Đầu cốt M35 | Cosse C35 | 6 | Cái |
| 7 | Cáp PVC M35 mm2 | M35 | 6 | Mét |
| 8 | Khoá treo cầu 6 | Khoá treo cầu 6 -1466/38 | 1 | Cái |
| 9 | Biển báo (chỉ dẫn cáp) | Hợp kim Aluminium100x50mm | 1 | Cái |
| 10 | Bolong M27x970 | 4 | cái | |
| AN | NHÂN CÔNG | |||
| AO | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp, điện áp ≤ 35V | 1 | tủ | |
| AP | VẬT LIỆU | |||
| AQ | Lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 15kg/m | 7,07 | 100m | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp ≤ 15kg/m | 0,04 | 100m | |
| 3 | Làm hộp nối cáp khô điện áp 22kV, cáp có tiết diện ≤ 240mm2 | 2 | 1 hộp nối (3 pha) | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 7,182 | 1000viên | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 1,596 | 100m2 | |
| 6 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 5 | bộ | |
| AR | Xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa sâu 7cm | 14 | m | |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc ≤ 7cm | 3,5 | 100m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | 249,6 | m2 | |
| 4 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 208,747 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công | 167,536 | 1m3 | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | 8,16 | 100m | |
| 7 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,008 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M150 | 0,05 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 2,2407 | 100m3/1km | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 2,2407 | 100m3/4km | |
| AS | Xây dựng móng tủ RMU | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | 1,5 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng >1m, độ sâu >1m | 1,05 | m3 | |
| 3 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,0069 | tấn | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,15 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M150 | 0,0717 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,6468 | m3 | |
| 7 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 1,85 | m2 | |
| AT | Lắp đặt tủ RMU | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤150mm2 | 2 | 1m | |
| 2 | ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 0,2 | 10 đầu | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 30 | 1m | |
| 4 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 (lắp cho cáp 1x50)) | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 5 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, cáp có tiết diện ≤240mm2 | 3 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 6 | 1m | |
| 7 | ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 0,6 | 10 đầu | |
| 8 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt khung định vị | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| AU | THU HỒI | |||
| AV | Thiết bị | |||
| 1 | Thaó, lắp chống sét van 35kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 2 | Tháo cầu chì tự rơi 35 kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| AW | Vật liệu | |||
| 1 | Tháo hạ xà thép cột đỡ, TL | 3 | bộ | |
| 2 | Tháo hạ xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo hạ sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn; thay trên cột: 15-22kV | 1 | 10 sứ | |
| AX | HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BT ASPHALT - Mã hiệu 02 | 3,85 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1 m2 mặt hè lát gạch BLOCK | 263,2 | m2 | |
| AY | VẬN CHUYỂN | |||
| AZ | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 | 0,5 | ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 0,5 | ca | |
| BA | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 | 2 | ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 2 | ca | |
| BB | Thu hồi | |||
| BC | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 | 1 | ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 1 | ca | |
| BD | Nhánh Thụy Phương 4 - 485E1.46 | |||
| BE | VẬT LIỆU | |||
| BF | A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | 305 | Mét |
| BG | B cấp | |||
| 1 | Hộp nối cáp ngầm 24kV - M3x240mm2 | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 4 | Bộ |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE Đk 195/150 | ống nhựa xoắn ĐK 195/150 | 294 | Mét |
| 3 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | Gạch bê tông đặc 200x95x60 | 2.646 | Viên |
| 4 | Băng báo cáp | 294 | Mét | |
| 5 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 29 | Cái |
| 6 | Đầu cốt M35 | Cosse C35 | 6 | Cái |
| 7 | Cáp PVC M35 mm2 | M35 | 6 | Mét |
| 8 | Biển báo (chỉ dẫn cáp) | Hợp kim Aluminium100x50mm | 4 | Cái |
| BH | NHÂN CÔNG | |||
| BI | THIẾT BỊ | |||
| BJ | Lắp đặt Recloser | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp, điện áp ≤ 35V | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt tủ Scada ( tủ truyền tín hiệu) | 1 | 1 tủ | |
| BK | VẬT LIỆU | |||
| BL | Lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 15kg/m | 2,94 | 100m | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp ≤ 15kg/m | 0,08 | 100m | |
| 3 | Làm hộp nối cáp khô điện áp 22kV, cáp có tiết diện ≤ 240mm2 | 4 | 1 hộp nối (3 pha) | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 2,646 | 1000viên | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,588 | 100m2 | |
| 6 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 4 | bộ | |
| BM | Xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 628 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 31,4 | 1m3 | |
| 3 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 69,08 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công | 69,08 | 1m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | 2,94 | 100m | |
| 6 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,016 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M150 | 0,1 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,0048 | 100m3/1km | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,0048 | 100m3/4km | |
| BN | Lắp đặt vật liệu Recloser | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 240mm2 | 6 | 1m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 3 | 1m | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 ( dây 70mm2) | 10 | 1m | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 ( dây 35mm2) | 10 | 1m | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 (Lắp đặt Cáp 0.6kV-Cu/PVC/PVC-2x10 mm2) | 7 | 1m | |
| 6 | Ép Đầu cốt M240 | 0,9 | 10 đầu | |
| 7 | Ép Đầu cốt M50 | 0,6 | 10 đầu | |
| 8 | ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 50mm2 (Ép Đầu cốt M35) | 0,6 | 10 đầu | |
| 9 | Ép Đầu cốt M10 | 0,4 | 10 đầu | |
| 10 | Lắp đặt Xà đỡ Recloser (52,96kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp + CSV (38.99kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt Biển tên cột | 1 | bộ | |
| 13 | Ép đầu cốt M70 | 0,4 | 10 đầu | |
| BO | THU HỒI | |||
| BP | Thiết bị | |||
| 1 | Thaó, lắp chống sét van 22kV | 4 | 1 bộ (3 pha) | |
| BQ | Vật liệu | |||
| 1 | Thay dây nhôm A bằng thủ công, tiết diện dây | 0,03 | Km | |
| 2 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 6 | cột | |
| 3 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 3 | cột | |
| 4 | Tháo hạ xà thép cột đỡ, TL | 16 | bộ | |
| 5 | Tháo hạ xà thép cột đỡ, TL | 23 | bộ | |
| 6 | Tháo hạ sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn; thay trên cột: 15-22kV | 5,5 | 10 sứ | |
| 7 | Thay dây nhôm A bằng thủ công, tiết diện dây | 1,242 | Km | |
| 8 | Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp | 51 | 1 bộ cách điện | |
| BR | Tháo Recloser | |||
| 1 | Tháo máy cắt dùng khí, điện áp | 1 | 1 máy 3 pha | |
| 2 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 100kg ( tháo xà đỡ Recloser) | 1 | Bộ | |
| 3 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg ( tháo xà chống sét van) | 1 | Bộ | |
| 4 | Tháo chống sét van, cấp điện áp | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 5 | Tháo tủ đấu dây, tủ điều khiển Recloser | 1 | tủ | |
| BS | HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 đường bê tông xi măng cũ - Mã hiệu 02 | 157 | m2 | |
| BT | VẬN CHUYỂN | |||
| BU | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 | 2 | ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 2 | ca | |
| BV | Thu hồi | |||
| BW | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 | 1 | ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 1 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 vnđ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.850.000.000 vnđ. Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng tương tự về bản chất công việc là hợp đồng xây dựng mới trạm biến áp hoặc đường cáp ngầm trung thế có cấp điện áp đến 35kV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.850.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, …).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ Thẻ an toàn điện / chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | xe | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | xe | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | máy | 1 |
| 4 | Máy bơm nư¬ớc | máy | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | máy | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | máy | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | máy | 1 |
| 8 | Tời kéo | bộ | 1 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi