Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210108106-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Huy Hoàng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201293020
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-07 10:23:00 đến ngày 2021-01-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,454,496,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.681744E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.36E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Hóa đơn GTGT của Hợp đồng tương tự (Bản gốc hoặc bản phô tô công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.718.147.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.436.294.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tôt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ ngành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực, hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường (Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự).(Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh )
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tôt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. (Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự).(Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh )
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tôt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng, có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực. (Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự).(Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh )
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Đáp ứng thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô ≥30T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Đáp ứng thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Đáp ứng thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Đáp ứng thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Đáp ứng thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Đáp ứng thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Đáp ứng thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Đáp ứng thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ép cọc ≥150T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Đáp ứng thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn ≥14 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Đáp ứng thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Đáp ứng thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan 4,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Đáp ứng thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Đáp ứng thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy mài 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Đáp ứng thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Đáp ứng thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Đáp ứng thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Đáp ứng thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần Xây Dựng
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,72100m
2Đào móng công trình, chiều rộng móng   Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,9127100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85  Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3043100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,4518100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép   Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6092tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép   Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,4686tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép   Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,082tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép   Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3073tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng   Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,0563m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90  Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,216100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng   Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V46,0836m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200  Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V65,0655m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200  Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,772m3
14Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày   Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V101,6742m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày   Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V29,489m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50  Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V193,2379m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50  Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V225,7951m2
18Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán  Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V42,2573m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch   Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V440,0614m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V193,237m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V225,796m2
B Phần Thép
1Gia công cột bằng thép hình  Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,7647tấn
2Lắp dựng cột thép các loại  Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,765tấn
3Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m  Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,1989tấn
4Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m  Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,199tấn
5Gia công xà gồ thép  Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,197tấn
6Lắp dựng xà gồ thép  Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,197tấn
7Gia công giằng mái thép  Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,4168tấn
8Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông  Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,417tấn
9Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ  Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,8932100m2
10Lợp mái nhựa lấy sáng  Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5148100m2
11Bu lông chân cột M24x650  Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V136cái
12Bu lông m14  Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V160cái
13Máng tôn thu nước  Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V48m
14Ống thu nước mái D90  Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V49,7m
15Cút, nối  Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21m
16Rọ chắn rác  Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7cái
17Tấm alumi ốp viền, trần, cột  Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V96,199
18Lợp tấm alumi  Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V96,199m2
C Phần Cửa
1Cửa sổ bằng nhựa lõi thép mở xê, kính dán 6,38mm  Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V84
2Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt (bánhxe đơn, khóa bán nguyệt, thanh raynhôm)  Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10bộ
3Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháyHoneycom  Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,56
4Chốt âm INOX dùng cho cửa đôi  Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
5Khoá tay ngang Inox Kospi  Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
6Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm  Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,56m2
7Hoa sắt cửa sổ  Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V84
D Điện Chiếu Sáng
1Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp   Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2hộp
2Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện   Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
3Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện   Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện   Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi  Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
6Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường  Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9bộ
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc  Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc  Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
9Lắp đặt dây dẫn 4 ruột   Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V150m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột   Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V95m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột   Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V90m
12Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp   Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3hộp
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính   Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V95m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính   Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V90m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính   Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V150m
16Lắp đặt dây đơn   Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10m
17Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D   Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cọc
18Hộp tiếp địa  Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
E Chống Sét
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng   Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,6m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85  Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,096100m3
3Gia công và đóng cọc chống sét  Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép dẹt 40x4mm  Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V25m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm  Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V57m
6Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m  Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
7Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m  Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
8Cọc đỡ dây D12  Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14cái
9Bu lông vành đệm  Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
10Kẹp kiểm tra  Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
11Hồ lô sứ + mũ tốn chống dột  Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
12Thí nghiệm tiếp địa  Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2điểm
F Nhà Xe
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng   Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,3m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85  Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,011100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình  Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,6m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật  Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3236100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200  Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V37,265m3
6xoa gia cố bề mặt  Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V232
7Gia công cột bằng thép hình  Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4777tấn
8Lắp dựng cột thép các loại  Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,478tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ   Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3375tấn
10Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ   Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,337tấn
11Gia công xà gồ thép  Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,9083tấn
12Lắp dựng xà gồ thép  Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,908tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ  Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,2403100m2
14Bu lông m14  Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V88cái
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V30m2
G Hạng mục thiết bị
1Ghế lật hội trường nhà văn hóa xã làm bằng gỗ sồi, khung ghế làm bằng gỗ dầy 6cm x rộng 8cm, khung mặt,tựa làm bằng gỗ dầy 4cm, tựa ghế được bọc mút lỷ ba mầu, có được sơn PU bóng mầu cánh gián. Kích thước rộng 60cm, cao mặt ghế 46cm, tựa cao 105cm  Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V240Chiếc
2Bàn hội trường nhà văn hóa làm bằng gỗ sồi, gỗ được tẩm xấy khô dầy 1,5cm và 3cm,mặt bàn và phía trước được làm trang chí hình ba nô cách điệu.  Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16mét
3Ghế phòng họp được làm bằng gỗ sồi, gỗ được tẩm xấy khô, tựa ghế được đục hoa văn cách điệu, mặt ghế tựa ghế được bọc mút lỷ mầu đỏ tán đinh đồng xung quanh.  Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V27Chiếc
4Ghế chủ tọa phòng họp được làm bằng gỗ sồi, gỗ được tẩm xấy khô, tựa ghế được đục hoa văn cách điệu, mặt ghế tựa ghế được bọc mút lỷ mầu đỏ tán đinh đồng xung quanh, có tay vịn hai bên.  Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Chiếc
5Bàn quầy phòng hội trường họp làm bằng gỗ sồi, gỗ được tẩm xấy khô, bàn có rãnh hoa có đợt để cặp xung quanh.  Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,2mét
6Bục Tượng Bác Hồ nhà văn hóa cỡ đại được làm bằng gỗ tự nhiên có sơn PU bóng mầu cánh gián đậm.  Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Chiếc
7Bục Tượng Bác Hồ phòng hội trường họp cỡ trung được làm bằng gỗ tự nhiên có sơn PU bóng mầu cánh gián đậm.  Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Chiếc
8Bục phát biểu phòng hội trường họp cỡ trung được làm bằng gỗ tự nhiên có sơn PU bóng mầu cánh gián đậm.  Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Chiếc
9Bục đẹn chân phông nhà văn hóa làm bằng gỗ tự nhiên dầy 1,8cm.  Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V13mét
10Bàn làm việc phòng lãnh đạo làm bằng gỗ cau su ghép thanh được tẩm xấy khô dầy 1,8cm có sơn phủ sơn PU bóng mầu nho, có hộc ngăn kéo gi động, mặt bàn được đóng bo cạnh dầy 6cm,  Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6Chiếc
11Ghế xoay hòa phát 350 phòng lãnh đạo  Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6Chiếc
12Bộ bàn ghế phòng khách làm bằng gỗ sồi hình chữ L có sơn phủ sơn PU bóng mầu cánh gián.  Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Bộ
13Bàn họp phòng hội trường tầng 3 làm bằng gỗ tự nhiên có sơn phủ sơn PU bóng mầu cánh gián.  Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,4mét
14Tủ hồ sơ hai buồng gồm 8 ngăn chất liệu tôn sơn tĩnh điện mầu ghi trắng.  Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2Chiếc
15Bộ bàn ghế phòng khách làm bằng gỗ sồi hình chữ L có sơn phủ sơn PU bóng mầu cánh gián, có đệm bọc lỷ dầy 9cm.  Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Bộ
16Kính bàn hội trường nhà văn hoá dầy 10ly sung quanh mài hình mỏ vịt.  Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4Tấm
17Kính bàn làm việc phòng lãnh đạo dầy 10ly sung quanh mài hình mỏ vịt.  Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2Tấm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.681744E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.36E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Hóa đơn GTGT của Hợp đồng tương tự (Bản gốc hoặc bản phô tô công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.718.147.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.436.294.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tôt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ ngành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực, hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường (Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự).(Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh )83
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 Tôt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. (Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự).(Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh )53
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Tôt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng, có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực. (Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự).(Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh )51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô ≥6T Hoạt động tốt, Đáp ứng thi công gói thầu1
2 Cần trục ô tô ≥30T Hoạt động tốt, Đáp ứng thi công gói thầu1
3 Đầm bàn 1Kw Hoạt động tốt, Đáp ứng thi công gói thầu1
4 Máy cắt gạch đá 1,7kW Hoạt động tốt, Đáp ứng thi công gói thầu1
5 Máy cắt uốn 5kW Hoạt động tốt, Đáp ứng thi công gói thầu1
6 Máy đào ≥0,8m3 Hoạt động tốt, Đáp ứng thi công gói thầu1
7 Máy đầm dùi 1,5 KW Hoạt động tốt, Đáp ứng thi công gói thầu1
8 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt, Đáp ứng thi công gói thầu1
9 Máy ép cọc ≥150T Hoạt động tốt, Đáp ứng thi công gói thầu1
10 Máy hàn ≥14 kW Hoạt động tốt, Đáp ứng thi công gói thầu1
11 Máy hàn 23 KW Hoạt động tốt, Đáp ứng thi công gói thầu1
12 Máy khoan 4,5KW Hoạt động tốt, Đáp ứng thi công gói thầu1
13 Máy khoan cầm tay 0,62 kW Hoạt động tốt, Đáp ứng thi công gói thầu1
14 Máy mài 1kW Hoạt động tốt, Đáp ứng thi công gói thầu1
15 Máy nén khí 360m3/h Hoạt động tốt, Đáp ứng thi công gói thầu1
16 Máy trộn 250l Hoạt động tốt, Đáp ứng thi công gói thầu1
17 Máy trộn vữa ≥80l Hoạt động tốt, Đáp ứng thi công gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->