Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210108106-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Huy Hoàng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201293020 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-07 10:23:00 đến ngày 2021-01-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,454,496,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.681744E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.36E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Hóa đơn GTGT của Hợp đồng tương tự (Bản gốc hoặc bản phô tô công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.718.147.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.436.294.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tôt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ ngành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực, hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường (Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự).(Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tôt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. (Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự).(Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tôt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng, có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực. (Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự).(Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Đáp ứng thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô ≥30T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Đáp ứng thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Đáp ứng thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Đáp ứng thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Đáp ứng thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Đáp ứng thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Đáp ứng thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Đáp ứng thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ép cọc ≥150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Đáp ứng thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn ≥14 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Đáp ứng thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Đáp ứng thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan 4,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Đáp ứng thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Đáp ứng thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy mài 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Đáp ứng thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Đáp ứng thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Đáp ứng thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Đáp ứng thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần Xây Dựng | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,72 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9127 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3043 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,4518 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6092 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,4686 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,082 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3073 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,0563 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,216 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46,0836 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 65,0655 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,772 | m3 |
| 14 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 101,6742 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,489 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 193,2379 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 225,7951 | m2 |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42,2573 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 440,0614 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 193,237 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 225,796 | m2 |
| B | Phần Thép | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,7647 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,765 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,1989 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,199 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,197 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,197 | tấn |
| 7 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,4168 | tấn |
| 8 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,417 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,8932 | 100m2 |
| 10 | Lợp mái nhựa lấy sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5148 | 100m2 |
| 11 | Bu lông chân cột M24x650 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 136 | cái |
| 12 | Bu lông m14 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 160 | cái |
| 13 | Máng tôn thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48 | m |
| 14 | Ống thu nước mái D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 49,7 | m |
| 15 | Cút, nối | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21 | m |
| 16 | Rọ chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 17 | Tấm alumi ốp viền, trần, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 96,199 | m² |
| 18 | Lợp tấm alumi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 96,199 | m2 |
| C | Phần Cửa | |||
| 1 | Cửa sổ bằng nhựa lõi thép mở xê, kính dán 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 84 | m² |
| 2 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt (bánhxe đơn, khóa bán nguyệt, thanh raynhôm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 3 | Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháyHoneycom | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,56 | m² |
| 4 | Chốt âm INOX dùng cho cửa đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 5 | Khoá tay ngang Inox Kospi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,56 | m2 |
| 7 | Hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 84 | m² |
| D | Điện Chiếu Sáng | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 95 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 90 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 95 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 90 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 17 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cọc |
| 18 | Hộp tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| E | Chống Sét | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,096 | 100m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép dẹt 40x4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 57 | m |
| 6 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 8 | Cọc đỡ dây D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 9 | Bu lông vành đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 10 | Kẹp kiểm tra | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 11 | Hồ lô sứ + mũ tốn chống dột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | điểm |
| F | Nhà Xe | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,3 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,011 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3236 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,265 | m3 |
| 6 | xoa gia cố bề mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 232 | m² |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4777 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,478 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3375 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,337 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9083 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,908 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,2403 | 100m2 |
| 14 | Bu lông m14 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 88 | cái |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m2 |
| G | Hạng mục thiết bị | |||
| 1 | Ghế lật hội trường nhà văn hóa xã làm bằng gỗ sồi, khung ghế làm bằng gỗ dầy 6cm x rộng 8cm, khung mặt,tựa làm bằng gỗ dầy 4cm, tựa ghế được bọc mút lỷ ba mầu, có được sơn PU bóng mầu cánh gián. Kích thước rộng 60cm, cao mặt ghế 46cm, tựa cao 105cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 240 | Chiếc |
| 2 | Bàn hội trường nhà văn hóa làm bằng gỗ sồi, gỗ được tẩm xấy khô dầy 1,5cm và 3cm,mặt bàn và phía trước được làm trang chí hình ba nô cách điệu. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | mét |
| 3 | Ghế phòng họp được làm bằng gỗ sồi, gỗ được tẩm xấy khô, tựa ghế được đục hoa văn cách điệu, mặt ghế tựa ghế được bọc mút lỷ mầu đỏ tán đinh đồng xung quanh. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27 | Chiếc |
| 4 | Ghế chủ tọa phòng họp được làm bằng gỗ sồi, gỗ được tẩm xấy khô, tựa ghế được đục hoa văn cách điệu, mặt ghế tựa ghế được bọc mút lỷ mầu đỏ tán đinh đồng xung quanh, có tay vịn hai bên. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Chiếc |
| 5 | Bàn quầy phòng hội trường họp làm bằng gỗ sồi, gỗ được tẩm xấy khô, bàn có rãnh hoa có đợt để cặp xung quanh. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,2 | mét |
| 6 | Bục Tượng Bác Hồ nhà văn hóa cỡ đại được làm bằng gỗ tự nhiên có sơn PU bóng mầu cánh gián đậm. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Chiếc |
| 7 | Bục Tượng Bác Hồ phòng hội trường họp cỡ trung được làm bằng gỗ tự nhiên có sơn PU bóng mầu cánh gián đậm. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Chiếc |
| 8 | Bục phát biểu phòng hội trường họp cỡ trung được làm bằng gỗ tự nhiên có sơn PU bóng mầu cánh gián đậm. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Chiếc |
| 9 | Bục đẹn chân phông nhà văn hóa làm bằng gỗ tự nhiên dầy 1,8cm. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | mét |
| 10 | Bàn làm việc phòng lãnh đạo làm bằng gỗ cau su ghép thanh được tẩm xấy khô dầy 1,8cm có sơn phủ sơn PU bóng mầu nho, có hộc ngăn kéo gi động, mặt bàn được đóng bo cạnh dầy 6cm, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | Chiếc |
| 11 | Ghế xoay hòa phát 350 phòng lãnh đạo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | Chiếc |
| 12 | Bộ bàn ghế phòng khách làm bằng gỗ sồi hình chữ L có sơn phủ sơn PU bóng mầu cánh gián. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Bàn họp phòng hội trường tầng 3 làm bằng gỗ tự nhiên có sơn phủ sơn PU bóng mầu cánh gián. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,4 | mét |
| 14 | Tủ hồ sơ hai buồng gồm 8 ngăn chất liệu tôn sơn tĩnh điện mầu ghi trắng. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Chiếc |
| 15 | Bộ bàn ghế phòng khách làm bằng gỗ sồi hình chữ L có sơn phủ sơn PU bóng mầu cánh gián, có đệm bọc lỷ dầy 9cm. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Kính bàn hội trường nhà văn hoá dầy 10ly sung quanh mài hình mỏ vịt. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | Tấm |
| 17 | Kính bàn làm việc phòng lãnh đạo dầy 10ly sung quanh mài hình mỏ vịt. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Tấm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.681744E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.36E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Hóa đơn GTGT của Hợp đồng tương tự (Bản gốc hoặc bản phô tô công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.718.147.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.436.294.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tôt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ ngành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực, hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường (Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự).(Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh ) | 8 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | Tôt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. (Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự).(Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh ) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tôt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng, có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực. (Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự).(Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh ) | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô ≥6T | Hoạt động tốt, Đáp ứng thi công gói thầu | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô ≥30T | Hoạt động tốt, Đáp ứng thi công gói thầu | 1 |
| 3 | Đầm bàn 1Kw | Hoạt động tốt, Đáp ứng thi công gói thầu | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Hoạt động tốt, Đáp ứng thi công gói thầu | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn 5kW | Hoạt động tốt, Đáp ứng thi công gói thầu | 1 |
| 6 | Máy đào ≥0,8m3 | Hoạt động tốt, Đáp ứng thi công gói thầu | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Hoạt động tốt, Đáp ứng thi công gói thầu | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Hoạt động tốt, Đáp ứng thi công gói thầu | 1 |
| 9 | Máy ép cọc ≥150T | Hoạt động tốt, Đáp ứng thi công gói thầu | 1 |
| 10 | Máy hàn ≥14 kW | Hoạt động tốt, Đáp ứng thi công gói thầu | 1 |
| 11 | Máy hàn 23 KW | Hoạt động tốt, Đáp ứng thi công gói thầu | 1 |
| 12 | Máy khoan 4,5KW | Hoạt động tốt, Đáp ứng thi công gói thầu | 1 |
| 13 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | Hoạt động tốt, Đáp ứng thi công gói thầu | 1 |
| 14 | Máy mài 1kW | Hoạt động tốt, Đáp ứng thi công gói thầu | 1 |
| 15 | Máy nén khí 360m3/h | Hoạt động tốt, Đáp ứng thi công gói thầu | 1 |
| 16 | Máy trộn 250l | Hoạt động tốt, Đáp ứng thi công gói thầu | 1 |
| 17 | Máy trộn vữa ≥80l | Hoạt động tốt, Đáp ứng thi công gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi