Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210102331-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông | Chủ đầu tư | Sở Giao thông vận tải Phú Thọ - Số 1508 đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103 846 334, Fax: 02103 849 588 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210102279 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2020 - 2022, nguồn bảo trì đường bộ - bổ sung có mục tiêu từ ngân sách trung ương (nguồn phân bổ 35% phí sử dụng đường bộ năm 2021, 2022) và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-08 08:10:00 đến ngày 2021-01-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,709,006,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1564E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.927E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ có hạng mục mặt đường bê tông xi măng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.396.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã có kinh nghiệm là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ có Quy mô tương tự với gói thầu (Công trình giao thông đường bộ có hạng mục mặt đường bê tông xi măng). Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã có kinh nghiệm trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ có Quy mô tương tự với gói thầu (Công trình giao thông đường bộ có hạng mục mặt đường bê tông xi măng). Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Đã có kinh nghiệm Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách đảm bảo giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Đã có kinh nghiệm Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác đảm bảo an toàn giao thông tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy rải (rải cấp phối đá dăm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu 6-8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu 8-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu 10-12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi ≥ 75CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn BTXM ≥ 500L dạng cưỡng bức | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua thiết bị, kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét bùn + vét hữu cơ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 30,9721 | 100m3 |
| 2 | Đào nền + đào khuôn + đánh cấp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 85,2241 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,4453 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 16,412 | 100m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, loại có cường độ chịu kéo >25kN | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 22,494 | 100m2 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, loại có cường độ chịu kéo >200kN | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 21,742 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 65,5749 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6,2921 | 100m3 |
| 9 | Xáo sới + lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 26,1051 | 100m3 |
| 10 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 27,6847 | 100m2 |
| 11 | Bơm hút nước vị trí vét bùn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 30 | ca |
| 12 | Thay thế cột điện hạ thế bằng BTCT dạng chữ H | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6 | cột |
| 13 | Lắp đặt dây diện | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 100 | m |
| 14 | Đổ bê tông móng cột điện mác 150# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường mác 300# dày 22cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2.375,48 | m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại I, dày 18cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 19,4357 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 107,9762 | 100m2 |
| 4 | Khe dọc mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.721 | m |
| 5 | Khe co mặt đường bê tông có thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 693 | m |
| 6 | Khe giãn mặt đường bê tông có thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 115,5 | m |
| 7 | Cắt khe 2x4 của mặt đường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 236,5 | 10m |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Rãnh chữ nhật | 0 | ||
| 2 | Bê tông rãnh nước, mác 200# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 296,19 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,3655 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm đan, mác 250# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 19,37 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 168 | cấu kiện |
| 6 | Cống thoát nước ngang đường | 0 | ||
| 7 | Đào móng cống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,6 | 100m3 |
| 8 | Bê tông móng cống + thân cống + đầu cống mác 200# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 72,82 | m3 |
| 9 | Bê tông sân cống mác 200# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12,15 | m3 |
| 10 | Bê tông ống cống mác 200# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 17,43 | m3 |
| 11 | Cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,4299 | tấn |
| 12 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 170,345 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống cống D75, D100 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 67 | đoạn ống |
| 14 | Đắp đất mang cống, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,98 | 100m3 |
| 15 | Cống ngang đường rẽ | 0 | ||
| 16 | Đào móng cống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,575 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất mang cống, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,945 | 100m3 |
| 18 | Bê tông móng cống + thân cống + đầu cống mác 200# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 42,32 | m3 |
| 19 | Chốt thép tấm bản đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,252 | tấn |
| 20 | Bê tông bảo vệ bản, mác 250# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,67 | m3 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mác 250# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6,048 | m3 |
| 22 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,1674 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 63 | cấu kiện |
| D | VUỐT LỐI RẼ | |||
| 1 | Bê tông vuốt lối rẽ, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 45,8 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,283 | 100m3 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1473 | 100m3 |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5 cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 15 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật kích thước (2,4x1,5)m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cọc tiêu bê tông cốt thép (0,15x0,15x1,075)m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 184 | cái |
| 4 | Tháo dỡ, chôn lại cọc H cũ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Tháo dỡ, chôn lại cột Km cũ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Bê tông móng cọc tiêu + cọc H + Cột Km (các cọc, cột tận dụng) mác 150# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 9,57 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,92 | m3 |
| F | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo tam giác + cột thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Đèn báo hiệu ban đêm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Cờ còi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Chóp cao su | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 20 | cái |
| 5 | Dây điện | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 100 | m |
| 6 | Bóng đèn 100W | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Nhân công 3,0/7 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 240 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1564E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.927E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ có hạng mục mặt đường bê tông xi măng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.396.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã có kinh nghiệm là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ có Quy mô tương tự với gói thầu (Công trình giao thông đường bộ có hạng mục mặt đường bê tông xi măng). Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã có kinh nghiệm trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ có Quy mô tương tự với gói thầu (Công trình giao thông đường bộ có hạng mục mặt đường bê tông xi măng). Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Đã có kinh nghiệm Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách đảm bảo giao thông | 1 | Có bằng cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Đã có kinh nghiệm Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác đảm bảo an toàn giao thông tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy rải (rải cấp phối đá dăm) | Đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy lu 6-8 tấn | Đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy lu 8-10 tấn | Đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy lu 10-12 tấn | Đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy lu rung ≥ 16 tấn | Đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy ủi ≥ 75CV | Đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Đầm bàn | Hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 10 | Máy trộn BTXM ≥ 500L dạng cưỡng bức | Hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 11 | Đầm dùi | Hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 12 | Máy cắt, uốn thép | Hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 13 | Máy thủy bình | Hóa đơn mua thiết bị, kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi