Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210114339-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Công nghệ Nông Nghiệp HT | Chủ đầu tư | UBND xã Quỳnh Liên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210114196 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Quỳnh Liên và Huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-11 11:45:00 đến ngày 2021-01-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,628,253,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.88E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công làm mới hoặc sửa chữa, nâng cấp công trình đường bê tông nông thôn:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông, Có chứng chỉ hành nghề phù hợp theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư (chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi,…) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện quản lý môi trường xã hội, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=8,5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 1 - THÔN ĐẠI ĐỒNG (TỪ NGUYỄN HÀ ĐẾN ĐƯỜNG NHỰA THÔN BÌNH MINH) | |||
| B | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào xúc đất không thích hợp bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,663 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất không thích hợp bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,017 | m3 |
| 3 | Đào đường đất cấp 2 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,769 | 100m3 |
| 4 | Đào đường đất cấp 2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,045 | m3 |
| 5 | Đào rãnh đất, đất cấp 2 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh đất, đất cấp 2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,945 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đi đổ cách công trình 2km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,001 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đi đổ cách công trình 2km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, 1km cuối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,001 | 100m3 |
| 9 | Mua đất tại mỏ cách công trình 12.7km để đắp nền trong công trình hạ tầng kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,134 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất từ mỏ về chân công trình cự ly 12.7km, bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,134 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất từ mỏ về chân công trình tiếp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,134 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất từ mỏ về chân công trình tiếp cự ly >5 km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 7.7km cuối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,134 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường độ chặt K95 bằng máy lu 9T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,211 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường độ chặt K95 bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | 100m3 |
| 15 | Móng đường đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,419 | 100m2 |
| 16 | Rải lớp bạt sọc chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,419 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,179 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,38 | m3 |
| C | Công trình trên tuyến: Cống thoát nước tại Km0+292,37 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống, đất cấp 2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,664 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 hoàn trả móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,89 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đáy cống đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 7 | Cốt thép thân cống đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 8 | Cốt thép thân cống đổ tại chỗ D >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thành cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,212 | 100m2 |
| 10 | Bê tông thân cống đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy giếng thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đáy giếng thu đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | m3 |
| 13 | Xây tường hố ga bằng gạch không nung (10x15x22), chiều dày >10 cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,133 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện nắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| D | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sản xuất trụ đỡ bảng tên D80mm và biển báo phản quang tròn D70cm (giá vận dụng theo Mã hiệu AD.32131 và AD.32421 - ĐG 5913/2015) (Biển báo hạn chế tải trọng xe) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm (Biển báo hạn chế tải trọng xe) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Sản xuất trụ đỡ bảng tên D80mm và biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm (giá vận dụng theo Mã hiệu AD.32131 và AD.32431 - ĐG 5913/2015) (Biển báo giao cắt đường ngang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Biển báo giao cắt đường ngang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| E | TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 2 - THÔN ĐẠI ĐỒNG (TỪ HOÀNG ĐỘ LÊN ĐƯỜNG NHỰA THÔN BÌNH MINH) | |||
| F | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào xúc đất không thích hợp bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,449 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất không thích hợp bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,47 | m3 |
| 3 | Đào đường đất cấp 2 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,037 | 100m3 |
| 4 | Đào đường đất cấp 2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,459 | m3 |
| 5 | Đào rãnh đất, đất cấp 2 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,584 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh đất, đất cấp 2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,071 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đi đổ cách công trình 2km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đi đổ cách công trình 2km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, 1km cuối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6 | 100m3 |
| 9 | Mua đất tại mỏ cách công trình 13.0km để đắp nền trong công trình hạ tầng kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,546 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất từ mỏ về chân công trình cự ly 13.0km, bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,546 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất từ mỏ về chân công trình tiếp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,546 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất từ mỏ về chân công trình tiếp cự ly >5 km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 8km cuối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,546 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường độ chặt K95 bằng máy lu 9T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,365 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường độ chặt K95 bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,914 | 100m3 |
| 15 | Móng đường đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,982 | 100m2 |
| 16 | Rải lớp bạt sọc chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,982 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,268 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 399,63 | m3 |
| G | Công trình trên tuyến | |||
| H | Cống thoát nước tại Km0+2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống, đất cấp 2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,436 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 hoàn trả móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,83 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đáy cống đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | m3 |
| 7 | Cốt thép thân cống đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | tấn |
| 8 | Cốt thép thân cống đổ tại chỗ D >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thành cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,173 | 100m2 |
| 10 | Bê tông thân cống đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,27 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sân cống đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường cánh cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tường cánh cống đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện nắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cấu kiện |
| I | Cống thoát nước tại Km0+402.25 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống, đất cấp 2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,503 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 hoàn trả móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đáy cống đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,01 | m3 |
| 7 | Cốt thép thân cống đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | tấn |
| 8 | Cốt thép thân cống đổ tại chỗ D >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thành cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,199 | 100m2 |
| 10 | Bê tông thân cống đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,46 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sân cống đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường cánh cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tường cánh cống đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,19 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện nắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| J | Cống thoát nước tại Km0+497.36 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống, đất cấp 2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,536 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 hoàn trả móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,93 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đáy cống đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 7 | Cốt thép thân cống đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 8 | Cốt thép thân cống đổ tại chỗ D >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thành cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,212 | 100m2 |
| 10 | Bê tông thân cống đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sân cống đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường cánh cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tường cánh cống đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | m3 |
| 15 | Xây tường hố ga bằng gạch không nung (10x15x22), chiều dày >10 cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,133 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện nắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| K | Cống thoát nước tại Km0+564.91 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống, đất cấp 2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,436 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 hoàn trả móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,83 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đáy cống đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | m3 |
| 7 | Cốt thép thân cống đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | tấn |
| 8 | Cốt thép thân cống đổ tại chỗ D >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thành cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,173 | 100m2 |
| 10 | Bê tông thân cống đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,27 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sân cống đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường cánh cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tường cánh cống đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện nắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cấu kiện |
| L | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sản xuất trụ đỡ bảng tên D80mm và biển báo phản quang tròn D70cm (giá vận dụng theo Mã hiệu AD.32131 và AD.32421 - ĐG 5913/2015) (Biển báo hạn chế tải trọng xe) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm (Biển báo hạn chế tải trọng xe) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Sản xuất trụ đỡ bảng tên D80mm và biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm (giá vận dụng theo Mã hiệu AD.32131 và AD.32431 - ĐG 5913/2015) (Biển báo giao cắt đường ngang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Biển báo giao cắt đường ngang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| M | TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 3 - THÔN BÌNH MINH (TỪ NGUYỄN CƯƠNG XUỐNG PHAN ĐÔI) | |||
| N | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào xúc đất không thích hợp bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,455 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất không thích hợp bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,921 | m3 |
| 3 | Đào đường đất cấp 2 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,307 | 100m3 |
| 4 | Đào đường đất cấp 2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,141 | m3 |
| 5 | Đào rãnh đất, đất cấp 2 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,358 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh đất, đất cấp 2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,886 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đi đổ cách công trình 2km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,389 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đi đổ cách công trình 2km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, 1km cuối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,389 | 100m3 |
| 9 | Mua đất tại mỏ cách công trình 12,7km để đắp nền trong công trình hạ tầng kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,966 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất từ mỏ về chân công trình cự ly 12,7km, bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,966 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất từ mỏ về chân công trình tiếp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,966 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất từ mỏ về chân công trình tiếp cự ly >5 km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 7,7km cuối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,966 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường độ chặt K95 bằng máy lu 9T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,662 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường độ chặt K95 bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,193 | 100m3 |
| 15 | Móng đường đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,904 | 100m2 |
| 16 | Rải lớp bạt sọc chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,904 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,001 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,08 | m3 |
| O | Công trình trên tuyến | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,37 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện nắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 6 | Cốt thép nâng thân mương đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | tấn |
| 7 | Cốt thép nâng thân mương đổ tại chỗ D >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,207 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn nâng thành mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nâng thành mương đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m3 |
| 10 | Khoan lỗ D14mm thành mương đế cắm néo anke bằng máy khoan tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,934 | 100m |
| 11 | Đục nhám mặt bê tông tiêp giáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,01 | m2 |
| P | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sản xuất trụ đỡ bảng tên D80mm và biển báo phản quang tròn D70cm (giá vận dụng theo Mã hiệu AD.32131 và AD.32421 - ĐG 5913/2015) (Biển báo hạn chế tải trọng xe) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm (Biển báo hạn chế tải trọng xe) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Sản xuất trụ đỡ bảng tên D80mm và biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm (giá vận dụng theo Mã hiệu AD.32131 và AD.32431 - ĐG 5913/2015) (Biển báo giao cắt đường ngang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Biển báo giao cắt đường ngang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.88E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công làm mới hoặc sửa chữa, nâng cấp công trình đường bê tông nông thôn:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông, Có chứng chỉ hành nghề phù hợp theo quy định của pháp luật. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công công trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành giao thông | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách quản lý chất lượng công trình | 1 | Kỹ sư (chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi,…) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ thực hiện quản lý môi trường xã hội, an toàn lao động | 1 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | >= 0,8m3 | 2 |
| 2 | Máy ủi | >=108CV | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép | >=8,5 T | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | >= 5 T | 4 |
| 5 | Ô tô tưới nước | >= 5m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi