Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây dựng Trụ sở làm việc Công an phường Đằng Hải, quận Hải An
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210108697-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an thành phố Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Xây dựng Trụ sở làm việc Công an phường Đằng Hải, quận Hải An |
| Số hiệu KHLCNT | 20210108677 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-08 11:16:00 đến ngày 2021-01-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,068,579,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.82E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.240.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.82E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.240.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư trắc đạc, trắc địa; 01 kiến trúc sư; 02 kỹ sư dân dụng và công nghiệp; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư điện, cơ điện; 01 kỹ sư kinh tế xây dựng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn phòng chống cháy nổ trong quá trình thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên. Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ về công tác phòng cháy và chữa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư trắc đạc, trắc địa; 01 kiến trúc sư; 02 kỹ sư dân dụng và công nghiệp; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư điện, cơ điện; 01 kỹ sư kinh tế xây dựng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn phòng chống cháy nổ trong quá trình thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên. Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ về công tác phòng cháy và chữa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cần trục (bánh xích, bánh lốp) ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm bàn ≥ 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cần trục (bánh xích, bánh lốp) ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm bàn ≥ 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà làm việc CBCS | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V/E-HSMT | 39,593 | m³ |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V/E-HSMT | 1,761 | 100m³ |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V/E-HSMT | 132,782 | 100m |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc | Chương V/E-HSMT | 21,246 | m³ |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V/E-HSMT | 22,034 | m³ |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V/E-HSMT | 1,479 | 100m² |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 1,014 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 2,763 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V/E-HSMT | 4,325 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng,đá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 75,361 | m³ |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 1,126 | m³ |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 54,678 | m³ |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng, dầm móng | Chương V/E-HSMT | 2,258 | 100m² |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, dầm móng, đường kính | Chương V/E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, dầm móng, đường kính | Chương V/E-HSMT | 0,461 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 6,302 | m³ |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 16,578 | m² |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V/E-HSMT | 3,415 | m² |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chương V/E-HSMT | 0,026 | 100m² |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V/E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 0,58 | m³ |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Chương V/E-HSMT | 71,898 | m³ |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 1,438 | 100m³ |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 1,438 | 100m³/km |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/E-HSMT | 2,136 | 100m³ |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V/E-HSMT | 23,346 | m³ |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,174 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 2,353 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V/E-HSMT | 1,314 | 100m² |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V/E-HSMT | 0,896 | 100m² |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,284 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 3,105 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V/E-HSMT | 3,258 | 100m² |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 4,668 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 10 | m³ |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 37,379 | m³ |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 113,592 | m³ |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, | Chương V/E-HSMT | 0,287 | 100m² |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 1,799 | m³ |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,164 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V/E-HSMT | 1,248 | 100m² |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V/E-HSMT | 7,92 | m³ |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V/E-HSMT | 1,805 | 100m² |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,563 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,698 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 3,564 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái + sê nô | Chương V/E-HSMT | 4,381 | 100m² |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 5,608 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 19,509 | m³ |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 51,515 | m³ |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 116,618 | m³ |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, | Chương V/E-HSMT | 0,278 | 100m² |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 0,139 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 1,739 | m³ |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,624 | tấn |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V/E-HSMT | 0,486 | 100m² |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V/E-HSMT | 3,26 | m³ |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V/E-HSMT | 4,318 | 100m² |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,83 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 4,089 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 44,225 | m³ |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 41,895 | m³ |
| 69 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, | Chương V/E-HSMT | 0,085 | 100m² |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 0,565 | m³ |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V/E-HSMT | 0,45 | 100m² |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,681 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 0,451 | tấn |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 4,129 | m³ |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 1,267 | m³ |
| 78 | Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 44,238 | m² |
| 79 | Lát đá granít màu đen bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 16,351 | m² |
| 80 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V/E-HSMT | 9,804 | m² |
| 81 | Lát đá granít màu đỏ bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 16,494 | m² |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cầu thang | Chương V/E-HSMT | 36,984 | m² |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 36,984 | m² |
| 84 | Gia công lan can cầu thang bằng inox | Chương V/E-HSMT | 0,191 | tấn |
| 85 | Lắp dựng lan can inox | Chương V/E-HSMT | 10,821 | m² |
| 86 | Gia công dầm thép mái | Chương V/E-HSMT | 2,751 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 73,032 | 1m² |
| 88 | Lắp dựng dầm thép mái | Chương V/E-HSMT | 2,751 | tấn |
| 89 | Gia công xà gồ thép | Chương V/E-HSMT | 0,718 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V/E-HSMT | 0,718 | tấn |
| 91 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45 ly | Chương V/E-HSMT | 2,204 | 100m² |
| 92 | Nẹp chống bão | Chương V/E-HSMT | 220 | cái |
| 93 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Chương V/E-HSMT | 3,71 | 100m² |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 0,788 | m³ |
| 95 | Ván khuôn sảnh | Chương V/E-HSMT | 0,648 | 100m² |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sảnh, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,346 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sảnh, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sảnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 6,552 | m³ |
| 99 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 2,705 | m³ |
| 100 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 9,445 | m² |
| 101 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 35,581 | m² |
| 102 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống nước ( Bả sơn đã tính trong phần mái) | Chương V/E-HSMT | 27,907 | m² |
| 103 | Tấm vách Composite | Chương V/E-HSMT | 30,68 | m² |
| 104 | Khò chống thấm | Chương V/E-HSMT | 13,83 | m² |
| 105 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 0,046 | m³ |
| 106 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ bếp | Chương V/E-HSMT | 0,04 | 100m² |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 0,338 | m³ |
| 110 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 3,384 | m² |
| 111 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 593,525 | m² |
| 112 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 2.148,139 | m² |
| 113 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 48,675 | m² |
| 114 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 270,1 | m² |
| 115 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 1.137,7 | m² |
| 116 | Công tác ốp đá dối ốp tường | Chương V/E-HSMT | 48,436 | m² |
| 117 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 88,01 | m |
| 118 | Đắp phào quanh trụ | Chương V/E-HSMT | 74 | trụ |
| 119 | Đắp phào quanh cửa | Chương V/E-HSMT | 1 | công trình |
| 120 | Làm chi tiết huy hiệu ngành | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 121 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V/E-HSMT | 2.480,933 | m² |
| 122 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V/E-HSMT | 1.456,475 | m² |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 593,525 | m² |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 3.295,208 | m² |
| 125 | Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa đi 1 cánh mở | Chương V/E-HSMT | 74,43 | m² |
| 126 | Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa đi 2 cánh mở | Chương V/E-HSMT | 19,073 | m² |
| 127 | Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa sổ | Chương V/E-HSMT | 179,664 | m² |
| 128 | Sản xuất gia công lắp dựng cửa thép ( hoàn thiện) | Chương V/E-HSMT | 151,357 | kg |
| 129 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 7,155 | 1m² |
| 130 | Sản xuất gia công lắp dụng cửa sắt xếp | Chương V/E-HSMT | 20,242 | kg |
| 131 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 3,445 | 1m² |
| 132 | Sản xuất, gia công lắp dựng cửa thép | Chương V/E-HSMT | 81,38 | kg |
| 133 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 3,96 | 1m² |
| 134 | Gia công hoa sắt đặc 14x14 | Chương V/E-HSMT | 4,055 | tấn |
| 135 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 164,85 | 1m² |
| 136 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V/E-HSMT | 164,85 | m² |
| 137 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 697,612 | m² |
| 138 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 27,842 | m² |
| 139 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 300x450mm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 185,863 | m² |
| 140 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 300x100mm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 9,858 | m² |
| 141 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 500x120mm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 65,001 | m² |
| 142 | Đóng trần tấm thạch cao thả | Chương V/E-HSMT | 58,148 | m² |
| 143 | Dán khò chống thấm sàn mái | Chương V/E-HSMT | 54,84 | m² |
| 144 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 26,996 | m² |
| 145 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 125,712 | m² |
| 146 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 45,784 | m² |
| 147 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 175,596 | m² |
| 148 | Dán khò chống thấm sàn mái | Chương V/E-HSMT | 16,888 | m2 |
| 149 | Bê tông xốp | Chương V/E-HSMT | 1,624 | m3 |
| 150 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 0,607 | m³ |
| 151 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 7,529 | m² |
| 152 | Mua và lắp đặt con tiện | Chương V/E-HSMT | 33 | con |
| 153 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Chương V/E-HSMT | 0,034 | 100m² |
| 154 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 0,171 | m³ |
| 155 | Đắp vữa đầu trụ | Chương V/E-HSMT | 2 | trụ |
| 156 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 12,425 | m² |
| 157 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V/E-HSMT | 10,929 | m² |
| 158 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 10,929 | m² |
| 159 | Lắp đặt Đèn led panel âm trần KT: 600x600; 40W | Chương V/E-HSMT | 8 | bộ |
| 160 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V/E-HSMT | 54 | bộ |
| 161 | Lắp đặt Đèn led tròn ốp trần D225, 18W | Chương V/E-HSMT | 25 | bộ |
| 162 | Lắp Cần đèn D60, chiều dài cần đèn 1.5m | Chương V/E-HSMT | 2 | cần đèn |
| 163 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V/E-HSMT | 23 | cái |
| 164 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 module | Chương V/E-HSMT | 22 | hộp |
| 165 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 18 module | Chương V/E-HSMT | 1 | hộp |
| 166 | Lắp đặt Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện KT: 400x300x150 | Chương V/E-HSMT | 1 | hộp |
| 167 | Lắp đặt Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện KT: 550x350x150 | Chương V/E-HSMT | 1 | hộp |
| 168 | Lắp đặt Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện KT: 800x600x250 | Chương V/E-HSMT | 1 | hộp |
| 169 | Lắp đặt hệ thống đo đếm điện năng, thanh cái, biến dòng, đèn báo, chuyển mạch, ghen co .... tủ điện | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 170 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P- 100A; 18ka | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P- 63A; 18ka | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-40A; 25A; 20A; 16A; 06A; 10ka | Chương V/E-HSMT | 114 | cái |
| 173 | Lắp đặt Công tắc đơn âm tường | Chương V/E-HSMT | 35 | cái |
| 174 | Lắp đặt Công tắc đôi âm tường | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 175 | Lắp đặt Công tắc cầu thang âm tường | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt Ổ cắm đôi ba chấu 16A âm tường | Chương V/E-HSMT | 97 | cái |
| 177 | Kéo rải Cáp điện CXV/DSTA-4x16.0mm2 | Chương V/E-HSMT | 80 | m |
| 178 | Kéo rải Cáp điện CXV-4x10.0mm2 | Chương V/E-HSMT | 8 | m |
| 179 | Kéo rải Cáp điện CXV-4x6.0mm2 | Chương V/E-HSMT | 16 | m |
| 180 | Kéo rải Dây CVV-2x6mm2 | Chương V/E-HSMT | 50 | m |
| 181 | Kéo rải Dây CVV-2x4mm2 | Chương V/E-HSMT | 350 | m |
| 182 | Kéo rải Dây CV-1x6mm2 | Chương V/E-HSMT | 50 | m |
| 183 | Lắp đặt Dây CV-1x4mm2 | Chương V/E-HSMT | 560 | m |
| 184 | Lắp đặt Dây CV-1x2.5mm2 | Chương V/E-HSMT | 1.000 | m |
| 185 | Lắp đặt Dây CV-1x1.5mm2 | Chương V/E-HSMT | 1.200 | m |
| 186 | Lắp đặt Ống Gen D16 | Chương V/E-HSMT | 600 | m |
| 187 | Lắp đặt Ống Gen D20 | Chương V/E-HSMT | 400 | m |
| 188 | Lắp đặt Ống Gen D25 | Chương V/E-HSMT | 170 | m |
| 189 | Lắp đặt Ống Gen D32 | Chương V/E-HSMT | 90 | m |
| 190 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 100x100mm | Chương V/E-HSMT | 95 | hộp |
| 191 | Lắp đặt Ống nhựa hdpe D50/40 | Chương V/E-HSMT | 80 | m |
| 192 | Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta luy,cấp đất II | Chương V/E-HSMT | 28,8 | m³ |
| 193 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chương V/E-HSMT | 15,2 | m³ |
| 194 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương V/E-HSMT | 720 | viên |
| 195 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải băng báo cáp 0.8m | Chương V/E-HSMT | 80 | m |
| 196 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Chương V/E-HSMT | 0,168 | 100m³ |
| 197 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,12 | 100m³ |
| 198 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 0,12 | 100m³/km |
| 199 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 200 | Lắp đặt Kim thu sét fi18 loại kim dài 1,5m | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 201 | Lắp đặt nậm đỡ kim thu sét | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 202 | Bulong M14 | Chương V/E-HSMT | 12 | cái |
| 203 | Kéo rải Dây dẫn sét D10 | Chương V/E-HSMT | 130 | m |
| 204 | Gia công lắp đặt trô bật sắt fi10 | Chương V/E-HSMT | 110 | cái |
| 205 | Gia công bản mã thép bằng thép tấm KT 150x200x5mm | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 206 | Thép bản mã KT 150x200x5mm | Chương V/E-HSMT | 3,533 | kg |
| 207 | Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5 | Chương V/E-HSMT | 10,362 | kg |
| 208 | Bulong, vành đệm M12x25 | Chương V/E-HSMT | 4 | bộ |
| 209 | Đệm chì lá 40x120x3mm | Chương V/E-HSMT | 0,327 | kg |
| 210 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V/E-HSMT | 2 | hộp |
| 211 | Lắp đặt Ổ cắm điện thoại RJ11 + đế âm tường | Chương V/E-HSMT | 22 | cái |
| 212 | Lắp đặt Hộp nối điện thoại 20 đôi | Chương V/E-HSMT | 2 | hộp |
| 213 | Lắp đặt Cáp điện thoại 2 đôi 2x2x0.5 | Chương V/E-HSMT | 650 | m |
| 214 | Lắp đặt Cáp điện thoại 20 đôi 20x2x0.5 | Chương V/E-HSMT | 80 | m |
| 215 | Tổng đài nội bộ 6 trung kế 24 kênh | Chương V/E-HSMT | 1 | tổng đài |
| 216 | Ổ cắm mạng INTERNET - RJ45 loại âm tường | Chương V/E-HSMT | 22 | cái |
| 217 | Lắp đặt modem wifi | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 218 | Lắp đặt swith 16 ports | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 219 | Tủ điện thông tin KT: 600x400x250 | Chương V/E-HSMT | 1 | tủ |
| 220 | Thiết bị chống sét lan truyền | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 221 | Ống PPR-PN10-D25 | Chương V/E-HSMT | 1,18 | 100m |
| 222 | Ống PPR-PN10-D50 | Chương V/E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 223 | Cút 90 PPR-D25 | Chương V/E-HSMT | 26 | cái |
| 224 | Cút 90 PPR-D50 | Chương V/E-HSMT | 9 | cái |
| 225 | Tê 90 PPR-DN25 | Chương V/E-HSMT | 19 | cái |
| 226 | Tê 90 PPR-DN50 | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 227 | Tê 90 PPR-D50/25 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 228 | Tê ren trong, ren ngoài PPR-D25 | Chương V/E-HSMT | 13 | cái |
| 229 | Cút ren trong PPR-D25 | Chương V/E-HSMT | 45 | cái |
| 230 | Cút ren trong PPR-D50 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 231 | Côn PPR-D50/32 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 232 | Van 2 chiều PPR-D25 | Chương V/E-HSMT | 9 | cái |
| 233 | Van 2 chiều PPR-D50 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 234 | Van 1 chiều PPR-D25 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 235 | Van 1 chiều PPR-D50 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 236 | Zac co PPR-D25 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 237 | Zac co PPR-D50 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 238 | Măng sông PPR-D25 | Chương V/E-HSMT | 35 | cái |
| 239 | Măng sông PPR-D50 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 240 | Đầu bịt D25 | Chương V/E-HSMT | 42 | cái |
| 241 | Đầu bịt D50 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 242 | Ống PPR-PN20-DN25 | Chương V/E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 243 | Ống PVC-C2-D42 | Chương V/E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 244 | Ống PVC-C2-D75 | Chương V/E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 245 | Ống PVC-C2-D90 | Chương V/E-HSMT | 1,09 | 100m |
| 246 | Ống PVC-C2-D110 | Chương V/E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 247 | Ống PVC-C2-D125 | Chương V/E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 248 | Măng sông PVC-D42 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 249 | Măng sông PVC-D75 | Chương V/E-HSMT | 9 | cái |
| 250 | Măng sông PVC-D90 | Chương V/E-HSMT | 18 | cái |
| 251 | Măng sông PVC-D110 | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 252 | Măng sông PVC-D125 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 253 | Tê 135 PVC-D75 | Chương V/E-HSMT | 19 | cái |
| 254 | Tê 135 PVC-D90 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 255 | Tê 135 PVC-D110 | Chương V/E-HSMT | 15 | cái |
| 256 | Tê 90 PVC-D75 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 257 | Tê 90 PVC-D90 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 258 | Tê 90 PVC-D110 | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 259 | Tê chuyển bậc PVC-D90/75 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 260 | Tê chuyển bậc PVC-D110/90 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 261 | Tê chuyển bậc PVC-D125/75; D125/110 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 262 | Cút 90 PVC-42 | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 263 | Cút 90 PVC-D75 | Chương V/E-HSMT | 11 | cái |
| 264 | Cút 90 PVC-D110 | Chương V/E-HSMT | 26 | cái |
| 265 | Cút 135 PVC-D42 | Chương V/E-HSMT | 11 | cái |
| 266 | Cút 135 PVC-D75 | Chương V/E-HSMT | 48 | cái |
| 267 | Cút 135 PVC-D90 | Chương V/E-HSMT | 9 | cái |
| 268 | Cút 135 PVC-D110 | Chương V/E-HSMT | 40 | cái |
| 269 | Bích bịt xả thông tắc D90 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 270 | Bích bịt xả thông tắc D110 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 271 | Côn 90 PVC-D75 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 272 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V/E-HSMT | 2 | bể |
| 273 | Lắp đặt Bồn cầu hai khối | Chương V/E-HSMT | 6 | bộ |
| 274 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 275 | Vòi xịt xí | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 276 | Chậu rửa | Chương V/E-HSMT | 4 | bộ |
| 277 | Si phông chậu rửa | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 278 | Vòi chậu lavabo | Chương V/E-HSMT | 4 | bộ |
| 279 | Gương soi | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 280 | Lắp đặt kệ kính | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 281 | Bộ phụ kiện vệ sinh (không tính hộp giấy vệ sinh) | Chương V/E-HSMT | 4 | bộ |
| 282 | Lắp đặt Thoát sàn inox DN75 | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 283 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng (trọn bộ) | Chương V/E-HSMT | 6 | bộ |
| 284 | Lắp đặt Vòi sen tắm | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 285 | Lắp đặt Bình nóng lạnh 20L | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 286 | Lắp đặt Chậu bếp 2 hố | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 287 | Lắp đặt Vòi chậu bếp | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 288 | Cầu chắn rác Inox DN90 | Chương V/E-HSMT | 12 | cái |
| 289 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V/E-HSMT | 2,099 | m³ |
| 290 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 0,154 | m³ |
| 291 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 0,231 | m³ |
| 292 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V/E-HSMT | 0,012 | 100m² |
| 293 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Chương V/E-HSMT | 0,433 | m³ |
| 294 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 0,113 | m³ |
| 295 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Chương V/E-HSMT | 0,013 | 100m² |
| 296 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 0,066 | m³ |
| 297 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V/E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 298 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V/E-HSMT | 0,005 | 100m² |
| 299 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 300 | Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 2,008 | m² |
| 301 | Láng ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 0,36 | m² |
| 302 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/E-HSMT | 0,008 | 100m³ |
| 303 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,021 | 100m³ |
| 304 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 0,021 | 100m³/km |
| B | Hạng mục: Nhà để xe CBCS | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V/E-HSMT | 1,755 | m³ |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V/E-HSMT | 0,45 | m³ |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông | Chương V/E-HSMT | 0,074 | 100m² |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 1,105 | m³ |
| 7 | Bu lông chờ | Chương V/E-HSMT | 20 | cái |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V/E-HSMT | 0,927 | m³ |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Chương V/E-HSMT | 0,076 | 100m² |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Chương V/E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Chương V/E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 0,838 | m³ |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 0,279 | m³ |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V/E-HSMT | 0,585 | m³ |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V/E-HSMT | 3,429 | m³ |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 3,429 | m³ |
| 17 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V/E-HSMT | 0,29 | tấn |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép hộp 125x50x18x2 | Chương V/E-HSMT | 0,262 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V/E-HSMT | 0,29 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V/E-HSMT | 0,262 | tấn |
| 21 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,42mm | Chương V/E-HSMT | 0,454 | 100m² |
| 22 | Máng thu nước bằng tôn | Chương V/E-HSMT | 0,135 | 100m² |
| 23 | Ống PVC-C2-D90 | Chương V/E-HSMT | 0,051 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.82E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.240.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 7 | Trình độ đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư trắc đạc, trắc địa; 01 kiến trúc sư; 02 kỹ sư dân dụng và công nghiệp; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư điện, cơ điện; 01 kỹ sư kinh tế xây dựng) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong thi công | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn phòng chống cháy nổ trong quá trình thi công xây dựng | 1 | Trình độ đại học trở lên. Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ về công tác phòng cháy và chữa cháy. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành. | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép ≥ 5KW | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành. | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành. | 2 |
| 4 | Máy hàn ≥ 23 KW | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành. | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành. | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành. | 1 |
| 7 | Máy vận thăng hoặc tời điện | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành. | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành. | 2 |
| 9 | Cần trục (bánh xích, bánh lốp) ≥ 10T | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành. | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành. | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành. | 1 |
| 12 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành. | 1 |
| 13 | Máy đầm bàn ≥ 1Kw | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành. | 2 |
| 14 | Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi