Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây dựng Trụ sở làm việc Công an phường Đằng Hải, quận Hải An

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210108697-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an thành phố Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Xây dựng Trụ sở làm việc Công an phường Đằng Hải, quận Hải An
Số hiệu KHLCNT 20210108677
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-08 11:16:00 đến ngày 2021-01-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,068,579,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.82E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.240.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.82E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.240.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư trắc đạc, trắc địa; 01 kiến trúc sư; 02 kỹ sư dân dụng và công nghiệp; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư điện, cơ điện; 01 kỹ sư kinh tế xây dựng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn phòng chống cháy nổ trong quá trình thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên. Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ về công tác phòng cháy và chữa cháy.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư trắc đạc, trắc địa; 01 kiến trúc sư; 02 kỹ sư dân dụng và công nghiệp; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư điện, cơ điện; 01 kỹ sư kinh tế xây dựng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn phòng chống cháy nổ trong quá trình thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên. Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ về công tác phòng cháy và chữa cháy.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cần trục (bánh xích, bánh lốp) ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm bàn ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 2
1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cần trục (bánh xích, bánh lốp) ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm bàn ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà làm việc CBCS
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V/E-HSMT39,593
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V/E-HSMT1,761100m³
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V/E-HSMT132,782100m
4Cát đen phủ đầu cọcChương V/E-HSMT21,246
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V/E-HSMT22,034
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V/E-HSMT1,479100m²
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT1,014tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT2,763tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V/E-HSMT4,325tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng,đá 1x2, mác 250Chương V/E-HSMT75,361
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT1,126
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V/E-HSMT54,678
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng, dầm móngChương V/E-HSMT2,258100m²
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, dầm móng, đường kính Chương V/E-HSMT0,114tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, dầm móng, đường kính Chương V/E-HSMT0,461tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Chương V/E-HSMT6,302
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT16,578
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V/E-HSMT3,415
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanChương V/E-HSMT0,026100m²
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V/E-HSMT0,069tấn
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT0,58
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V/E-HSMT5cái
23Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngChương V/E-HSMT71,898
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT1,438100m³
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V/E-HSMT1,438100m³/km
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V/E-HSMT2,136100m³
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V/E-HSMT23,346
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,174tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V/E-HSMT2,353tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V/E-HSMT1,314100m²
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V/E-HSMT0,896100m²
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,284tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,088tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V/E-HSMT3,105tấn
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V/E-HSMT3,258100m²
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT4,668tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V/E-HSMT10
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V/E-HSMT37,379
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/E-HSMT113,592
40Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô,Chương V/E-HSMT0,287100m²
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,031tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V/E-HSMT0,143tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT1,799
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,164tấn
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V/E-HSMT1,248100m²
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V/E-HSMT7,92
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V/E-HSMT1,805100m²
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,563tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,698tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V/E-HSMT3,564tấn
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái + sê nôChương V/E-HSMT4,381100m²
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT5,608tấn
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V/E-HSMT19,509
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V/E-HSMT51,515
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/E-HSMT116,618
56Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô,Chương V/E-HSMT0,278100m²
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,03tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V/E-HSMT0,139tấn
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT1,739
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,051tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,624tấn
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V/E-HSMT0,486100m²
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V/E-HSMT3,26
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V/E-HSMT4,318100m²
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,83tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V/E-HSMT4,089tấn
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V/E-HSMT44,225
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/E-HSMT41,895
69Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô,Chương V/E-HSMT0,085100m²
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,01tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V/E-HSMT0,045tấn
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT0,565
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V/E-HSMT0,45100m²
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,681tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V/E-HSMT0,451tấn
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V/E-HSMT4,129
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V/E-HSMT1,267
78Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT44,238
79Lát đá granít màu đen bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT16,351
80Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V/E-HSMT9,804
81Lát đá granít màu đỏ bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT16,494
82Bả bằng bột bả vào cầu thangChương V/E-HSMT36,984
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT36,984
84Gia công lan can cầu thang bằng inoxChương V/E-HSMT0,191tấn
85Lắp dựng lan can inoxChương V/E-HSMT10,821
86Gia công dầm thép máiChương V/E-HSMT2,751tấn
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT73,0321m²
88Lắp dựng dầm thép máiChương V/E-HSMT2,751tấn
89Gia công xà gồ thépChương V/E-HSMT0,718tấn
90Lắp dựng xà gồ thépChương V/E-HSMT0,718tấn
91Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45 lyChương V/E-HSMT2,204100m²
92Nẹp chống bãoChương V/E-HSMT220cái
93Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Chương V/E-HSMT3,71100m²
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT0,788
95Ván khuôn sảnhChương V/E-HSMT0,648100m²
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sảnh, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,346tấn
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sảnh, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,126tấn
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sảnh, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT6,552
99Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT2,705
100Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT9,445
101Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT35,581
102Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống nước ( Bả sơn đã tính trong phần mái)Chương V/E-HSMT27,907
103Tấm vách CompositeChương V/E-HSMT30,68
104Khò chống thấmChương V/E-HSMT13,83
105Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/E-HSMT0,046
106Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ bếpChương V/E-HSMT0,04100m²
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,01tấn
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V/E-HSMT0,02tấn
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT0,338
110Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT3,384
111Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT593,525
112Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT2.148,139
113Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT48,675
114Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT270,1
115Trát trần, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT1.137,7
116Công tác ốp đá dối ốp tườngChương V/E-HSMT48,436
117Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT88,01m
118Đắp phào quanh trụChương V/E-HSMT74trụ
119Đắp phào quanh cửaChương V/E-HSMT1công trình
120Làm chi tiết huy hiệu ngànhChương V/E-HSMT1bộ
121Bả bằng bột bả vào tườngChương V/E-HSMT2.480,933
122Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V/E-HSMT1.456,475
123Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT593,525
124Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT3.295,208
125Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa đi 1 cánh mởChương V/E-HSMT74,43
126Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa đi 2 cánh mởChương V/E-HSMT19,073
127Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa sổChương V/E-HSMT179,664
128Sản xuất gia công lắp dựng cửa thép ( hoàn thiện)Chương V/E-HSMT151,357kg
129Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT7,1551m²
130Sản xuất gia công lắp dụng cửa sắt xếpChương V/E-HSMT20,242kg
131Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT3,4451m²
132Sản xuất, gia công lắp dựng cửa thépChương V/E-HSMT81,38kg
133Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT3,961m²
134Gia công hoa sắt đặc 14x14Chương V/E-HSMT4,055tấn
135Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT164,851m²
136Lắp dựng hoa sắt cửaChương V/E-HSMT164,85
137Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT697,612
138Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT27,842
139Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 300x450mm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT185,863
140Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 300x100mm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT9,858
141Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 500x120mm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT65,001
142Đóng trần tấm thạch cao thảChương V/E-HSMT58,148
143Dán khò chống thấm sàn máiChương V/E-HSMT54,84
144Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT26,996
145Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT125,712
146Trát trần, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT45,784
147Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT175,596
148Dán khò chống thấm sàn máiChương V/E-HSMT16,888m2
149Bê tông xốpChương V/E-HSMT1,624m3
150Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V/E-HSMT0,607
151Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT7,529
152Mua và lắp đặt con tiệnChương V/E-HSMT33con
153Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngChương V/E-HSMT0,034100m²
154Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT0,171
155Đắp vữa đầu trụChương V/E-HSMT2trụ
156Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT12,425
157Bả bằng bột bả vào tườngChương V/E-HSMT10,929
158Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT10,929
159Lắp đặt Đèn led panel âm trần KT: 600x600; 40WChương V/E-HSMT8bộ
160Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V/E-HSMT54bộ
161Lắp đặt Đèn led tròn ốp trần D225, 18WChương V/E-HSMT25bộ
162Lắp Cần đèn D60, chiều dài cần đèn 1.5mChương V/E-HSMT2cần đèn
163Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V/E-HSMT23cái
164Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 moduleChương V/E-HSMT22hộp
165Lắp đặt Tủ điện âm tường 18 moduleChương V/E-HSMT1hộp
166Lắp đặt Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện KT: 400x300x150Chương V/E-HSMT1hộp
167Lắp đặt Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện KT: 550x350x150Chương V/E-HSMT1hộp
168Lắp đặt Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện KT: 800x600x250Chương V/E-HSMT1hộp
169Lắp đặt hệ thống đo đếm điện năng, thanh cái, biến dòng, đèn báo, chuyển mạch, ghen co .... tủ điệnChương V/E-HSMT1bộ
170Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P- 100A; 18kaChương V/E-HSMT1cái
171Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P- 63A; 18kaChương V/E-HSMT4cái
172Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-40A; 25A; 20A; 16A; 06A; 10kaChương V/E-HSMT114cái
173Lắp đặt Công tắc đơn âm tườngChương V/E-HSMT35cái
174Lắp đặt Công tắc đôi âm tườngChương V/E-HSMT5cái
175Lắp đặt Công tắc cầu thang âm tườngChương V/E-HSMT4cái
176Lắp đặt Ổ cắm đôi ba chấu 16A âm tườngChương V/E-HSMT97cái
177Kéo rải Cáp điện CXV/DSTA-4x16.0mm2Chương V/E-HSMT80m
178Kéo rải Cáp điện CXV-4x10.0mm2Chương V/E-HSMT8m
179Kéo rải Cáp điện CXV-4x6.0mm2Chương V/E-HSMT16m
180Kéo rải Dây CVV-2x6mm2Chương V/E-HSMT50m
181Kéo rải Dây CVV-2x4mm2Chương V/E-HSMT350m
182Kéo rải Dây CV-1x6mm2Chương V/E-HSMT50m
183Lắp đặt Dây CV-1x4mm2Chương V/E-HSMT560m
184Lắp đặt Dây CV-1x2.5mm2Chương V/E-HSMT1.000m
185Lắp đặt Dây CV-1x1.5mm2Chương V/E-HSMT1.200m
186Lắp đặt Ống Gen D16Chương V/E-HSMT600m
187Lắp đặt Ống Gen D20Chương V/E-HSMT400m
188Lắp đặt Ống Gen D25Chương V/E-HSMT170m
189Lắp đặt Ống Gen D32Chương V/E-HSMT90m
190Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 100x100mmChương V/E-HSMT95hộp
191Lắp đặt Ống nhựa hdpe D50/40Chương V/E-HSMT80m
192Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta luy,cấp đất IIChương V/E-HSMT28,8
193Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmChương V/E-HSMT15,2
194Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉChương V/E-HSMT720viên
195Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải băng báo cáp 0.8mChương V/E-HSMT80m
196Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,95Chương V/E-HSMT0,168100m³
197Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT0,12100m³
198Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IIChương V/E-HSMT0,12100m³/km
199Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5mChương V/E-HSMT3cái
200Lắp đặt Kim thu sét fi18 loại kim dài 1,5mChương V/E-HSMT3cái
201Lắp đặt nậm đỡ kim thu sétChương V/E-HSMT3cái
202Bulong M14Chương V/E-HSMT12cái
203Kéo rải Dây dẫn sét D10Chương V/E-HSMT130m
204Gia công lắp đặt trô bật sắt fi10Chương V/E-HSMT110cái
205Gia công bản mã thép bằng thép tấm KT 150x200x5mmChương V/E-HSMT3cái
206Thép bản mã KT 150x200x5mmChương V/E-HSMT3,533kg
207Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5Chương V/E-HSMT10,362kg
208Bulong, vành đệm M12x25Chương V/E-HSMT4bộ
209Đệm chì lá 40x120x3mmChương V/E-HSMT0,327kg
210Hộp kiểm tra điện trởChương V/E-HSMT2hộp
211Lắp đặt Ổ cắm điện thoại RJ11 + đế âm tườngChương V/E-HSMT22cái
212Lắp đặt Hộp nối điện thoại 20 đôiChương V/E-HSMT2hộp
213Lắp đặt Cáp điện thoại 2 đôi 2x2x0.5Chương V/E-HSMT650m
214Lắp đặt Cáp điện thoại 20 đôi 20x2x0.5Chương V/E-HSMT80m
215Tổng đài nội bộ 6 trung kế 24 kênhChương V/E-HSMT1tổng đài
216Ổ cắm mạng INTERNET - RJ45 loại âm tườngChương V/E-HSMT22cái
217Lắp đặt modem wifiChương V/E-HSMT1bộ
218Lắp đặt swith 16 portsChương V/E-HSMT2bộ
219Tủ điện thông tin KT: 600x400x250Chương V/E-HSMT1tủ
220Thiết bị chống sét lan truyềnChương V/E-HSMT2bộ
221Ống PPR-PN10-D25Chương V/E-HSMT1,18100m
222Ống PPR-PN10-D50Chương V/E-HSMT0,27100m
223Cút 90 PPR-D25Chương V/E-HSMT26cái
224Cút 90 PPR-D50Chương V/E-HSMT9cái
225Tê 90 PPR-DN25Chương V/E-HSMT19cái
226Tê 90 PPR-DN50Chương V/E-HSMT3cái
227Tê 90 PPR-D50/25Chương V/E-HSMT2cái
228Tê ren trong, ren ngoài PPR-D25Chương V/E-HSMT13cái
229Cút ren trong PPR-D25Chương V/E-HSMT45cái
230Cút ren trong PPR-D50Chương V/E-HSMT2cái
231Côn PPR-D50/32Chương V/E-HSMT2cái
232Van 2 chiều PPR-D25Chương V/E-HSMT9cái
233Van 2 chiều PPR-D50Chương V/E-HSMT1cái
234Van 1 chiều PPR-D25Chương V/E-HSMT2cái
235Van 1 chiều PPR-D50Chương V/E-HSMT1cái
236Zac co PPR-D25Chương V/E-HSMT4cái
237Zac co PPR-D50Chương V/E-HSMT2cái
238Măng sông PPR-D25Chương V/E-HSMT35cái
239Măng sông PPR-D50Chương V/E-HSMT4cái
240Đầu bịt D25Chương V/E-HSMT42cái
241Đầu bịt D50Chương V/E-HSMT4cái
242Ống PPR-PN20-DN25Chương V/E-HSMT0,11100m
243Ống PVC-C2-D42Chương V/E-HSMT0,09100m
244Ống PVC-C2-D75Chương V/E-HSMT0,39100m
245Ống PVC-C2-D90Chương V/E-HSMT1,09100m
246Ống PVC-C2-D110Chương V/E-HSMT0,13100m
247Ống PVC-C2-D125Chương V/E-HSMT0,11100m
248Măng sông PVC-D42Chương V/E-HSMT2cái
249Măng sông PVC-D75Chương V/E-HSMT9cái
250Măng sông PVC-D90Chương V/E-HSMT18cái
251Măng sông PVC-D110Chương V/E-HSMT3cái
252Măng sông PVC-D125Chương V/E-HSMT2cái
253Tê 135 PVC-D75Chương V/E-HSMT19cái
254Tê 135 PVC-D90Chương V/E-HSMT4cái
255Tê 135 PVC-D110Chương V/E-HSMT15cái
256Tê 90 PVC-D75Chương V/E-HSMT4cái
257Tê 90 PVC-D90Chương V/E-HSMT1cái
258Tê 90 PVC-D110Chương V/E-HSMT3cái
259Tê chuyển bậc PVC-D90/75Chương V/E-HSMT4cái
260Tê chuyển bậc PVC-D110/90Chương V/E-HSMT1cái
261Tê chuyển bậc PVC-D125/75; D125/110Chương V/E-HSMT2cái
262Cút 90 PVC-42Chương V/E-HSMT6cái
263Cút 90 PVC-D75Chương V/E-HSMT11cái
264Cút 90 PVC-D110Chương V/E-HSMT26cái
265Cút 135 PVC-D42Chương V/E-HSMT11cái
266Cút 135 PVC-D75Chương V/E-HSMT48cái
267Cút 135 PVC-D90Chương V/E-HSMT9cái
268Cút 135 PVC-D110Chương V/E-HSMT40cái
269Bích bịt xả thông tắc D90Chương V/E-HSMT4cái
270Bích bịt xả thông tắc D110Chương V/E-HSMT4cái
271Côn 90 PVC-D75Chương V/E-HSMT4cái
272Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V/E-HSMT2bể
273Lắp đặt Bồn cầu hai khốiChương V/E-HSMT6bộ
274Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinhChương V/E-HSMT6cái
275Vòi xịt xíChương V/E-HSMT6cái
276Chậu rửaChương V/E-HSMT4bộ
277Si phông chậu rửaChương V/E-HSMT4cái
278Vòi chậu lavaboChương V/E-HSMT4bộ
279Gương soiChương V/E-HSMT4cái
280Lắp đặt kệ kínhChương V/E-HSMT4cái
281Bộ phụ kiện vệ sinh (không tính hộp giấy vệ sinh)Chương V/E-HSMT4bộ
282Lắp đặt Thoát sàn inox DN75Chương V/E-HSMT6cái
283Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng (trọn bộ)Chương V/E-HSMT6bộ
284Lắp đặt Vòi sen tắmChương V/E-HSMT2bộ
285Lắp đặt Bình nóng lạnh 20LChương V/E-HSMT2bộ
286Lắp đặt Chậu bếp 2 hốChương V/E-HSMT1bộ
287Lắp đặt Vòi chậu bếpChương V/E-HSMT1bộ
288Cầu chắn rác Inox DN90Chương V/E-HSMT12cái
289Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V/E-HSMT2,099
290Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT0,154
291Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT0,231
292Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V/E-HSMT0,012100m²
293Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Chương V/E-HSMT0,433
294Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT0,113
295Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaChương V/E-HSMT0,013100m²
296Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT0,066
297Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V/E-HSMT0,003tấn
298Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V/E-HSMT0,005100m²
299Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V/E-HSMT1cái
300Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT2,008
301Láng ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT0,36
302Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V/E-HSMT0,008100m³
303Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT0,021100m³
304Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IIChương V/E-HSMT0,021100m³/km
B Hạng mục: Nhà để xe CBCS
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V/E-HSMT1,755
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V/E-HSMT0,45
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuôngChương V/E-HSMT0,074100m²
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,021tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,053tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương V/E-HSMT1,105
7Bu lông chờChương V/E-HSMT20cái
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V/E-HSMT0,927
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móngChương V/E-HSMT0,076100m²
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính Chương V/E-HSMT0,018tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính Chương V/E-HSMT0,085tấn
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT0,838
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/E-HSMT0,279
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V/E-HSMT0,585
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V/E-HSMT3,429
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V/E-HSMT3,429
17Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V/E-HSMT0,29tấn
18Sản xuất xà gồ thép hộp 125x50x18x2Chương V/E-HSMT0,262tấn
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V/E-HSMT0,29tấn
20Lắp dựng xà gồ thépChương V/E-HSMT0,262tấn
21Lợp mái tôn mạ màu dày 0,42mmChương V/E-HSMT0,454100m²
22Máng thu nước bằng tônChương V/E-HSMT0,135100m²
23Ống PVC-C2-D90Chương V/E-HSMT0,051100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.82E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.240.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 7 Trình độ đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư trắc đạc, trắc địa; 01 kiến trúc sư; 02 kỹ sư dân dụng và công nghiệp; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư điện, cơ điện; 01 kỹ sư kinh tế xây dựng)53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong thi công 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn phòng chống cháy nổ trong quá trình thi công xây dựng 1 Trình độ đại học trở lên. Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ về công tác phòng cháy và chữa cháy.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành.2
2 Máy cắt uốn thép ≥ 5KW Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành.2
3 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành.2
4 Máy hàn ≥ 23 KW Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành.2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành.1
6 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành.1
7 Máy vận thăng hoặc tời điện Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành.1
8 Máy khoan cầm tay Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành.2
9 Cần trục (bánh xích, bánh lốp) ≥ 10T Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành.1
10 Máy bơm nước Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành.1
11 Máy phát điện Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành.1
12 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành.1
13 Máy đầm bàn ≥ 1Kw Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành.2
14 Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->