Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210108662-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Lê Thanh
Chủ đầu tư + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lê Thanh. Địa chỉ: Xã Lê Thanh, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Lê Thanh. Địa chỉ: Xã Lê Thanh, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210108441
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Lê Thanh và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-07 14:28:00 đến ngày 2021-01-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,734,986,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.31E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.62E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.400.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp IV trở lên, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND. Hợp đồng tương tự phải có các hạng mục thi công tương tự với các hạng mục chính của gói thầu đang xét và có Phụ lục khối lượng, đơn giá hợp đồng và các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình kèm theo.(Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trình: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Tính từ thời điểm 01/01/2015 đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp III hoặc 02 công trình đường giao thông cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng. Kèm theo hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng, Các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh.+ Là cán bộ chính thức của nhà thầu, có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp III hoặc 02 công trình đường giao thông cấp IV trở lên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp III hoặc 02 công trình đường giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng, Các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp III hoặc 02 công trình đường giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng, Các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≤ 9T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn kim loại
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
1Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp IVTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,4303100m³
2Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,4303100m³
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IVTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,4303100m³/km
4Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp ITheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 5,8131100m³
5Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp ITheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 64,59
6Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 6,459100m³
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp ITheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 5,699100m³/km
8Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIITheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 9,8865100m³
9Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIITheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 109,85
10Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 17,4404100m³
11Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 7,4744100m³
12Mua đất về để đắpTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 1.574,07
13Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cmTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 59,7351100m²
14Bù vênh mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 3cmTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 72,6967100m²
15Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 16,473100m²
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 41,4621100m²
17Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 3,1581100m³
18Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 2,9679100m³
19Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cmTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,2447100m²
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,2747100m²
21Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,0945100m³
22Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,0549100m³
23Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,236100m³
24Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,1012100m³
25Mua đất về để đắpTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 37,092
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 40,23
27Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,225100m²
28Xây móng bằng gạch bê tông 220x105x65, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 2,02
29Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IITheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,0288100m³
30Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp IITheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,32
31Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,032100m³
32Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IITheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,032100m³/km
B Hè đường
1Rải giấy dầu chống thấmTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 18,4411100m²
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 147,53
3Vữa xi măng chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 1.844,11
4Lát gạch Tezazo 300x300Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 1.844,11
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng dàiTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 1,716100m²
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 53,196
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 56,63
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,762100m²
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,075tấn
10Lắp dựng bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵnTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 858m
11Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 257,4
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIITheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 29,52
13Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,148100m³
14Xây móng bằng gạch bê tông 220x105x65, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 10,168
15Cây bóng mátTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm82Cây
C Rãnh dọc
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm305,66
2Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm3,0566100m³
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IVTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm3,0566100m³/km
4Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 220x105x65, vữa XM mác 75Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm221,105
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1.234,27
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm305,66
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm79,47
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm119,21
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép xà mũ + đáy rãnhTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm10,5454100m²
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm55,02
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà mũ vữa bê tông đá 1x2 mác 250Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm68,77
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm2,9344100m²
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm6,3678tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm764cấu kiện
15Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp ITheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm98,176
16Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp ITheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm8,836100m³
17Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm2,979100m³
18Mua đất về để đắp móng rãnhTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm336,638
19Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm9,8176100m³
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp ITheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm9,8176100m³/km
21Ống nhựa D200Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,48100m
22Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,048tấn
D Cống thoát nước ngang
E Cống bản B500
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IITheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,8434100m³
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu >3m, đất cấp IITheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm9,371
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,408100m³
4Mua đất về để đắp móng cốngTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm46,104
5Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,9371100m³
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IITheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,9371100m³/km
7Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm49,56
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm6,21
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan + mối nối, vữa bê tông đá 1x2 mác 250Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm4,08
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,1719100m²
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,4494tấn
12Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp tấm đanTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm24cái
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng vữa bê tông đá 1x2 mác 250Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm5,1
14Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép giằngTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,4176100m²
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đường kính ≤10mmTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,2365tấn
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm22,5
17Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm7,2
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,072100m³
19Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IVTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,072100m³/km
F Cống tròn D800
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IITheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,4889100m³
2Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu >3m, đất cấp IITheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm5,432
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,326100m³
4Mua đất về để đắp móng cốngTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm36,838
5Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,5432100m³
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IVTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,5432100m³/km
7Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm17,4
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm5,62
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mmTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm221 đoạn ống
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 800mmTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm36cái
11Chét vữa mối nối ống cống, vữa XM mác 100 dày 3cmTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm15,07
12Quét nhựa bitum nóng vào cốngTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm27,632
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm3
14Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,03100m³
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IVTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,03100m³/km
G Kè nền đường
1Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp ITheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm227,15100m
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm94,43
3Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm693,35
4Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm880,23
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm20,45
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1,022100m²
7Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm199,18m
8Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp ITheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm29,0533100m³
9Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm16,92100m³
10Mua đất về để đắp móng kèTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1.911,904
11Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm10,4279100m³
12Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp IITheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm10,4279100m³
13Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm39,4812100m³
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp ITheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm39,4812100m³/km
15Máy bơm diezen 10CVTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm15Ca
H An toàn giao thông
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm98,112
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm7,5219100m²
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm83,06
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giácTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm21cái
5Biển tam giác phản quang cạnh700 - đáp ứng tiêu chuẩn QCVN 41:2016/BGTVTTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm21cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhậtTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm6cái
7Biển chữ nhật phản quang cạnh 80x120cm - đáp ứng tiêu chuẩn QCVN 41:2012/BGTVTTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm6,72
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.31E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.62E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.400.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp IV trở lên, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND. Hợp đồng tương tự phải có các hạng mục thi công tương tự với các hạng mục chính của gói thầu đang xét và có Phụ lục khối lượng, đơn giá hợp đồng và các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình kèm theo.(Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trình: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Tính từ thời điểm 01/01/2015 đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp III hoặc 02 công trình đường giao thông cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng. Kèm theo hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng, Các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh.+ Là cán bộ chính thức của nhà thầu, có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp III hoặc 02 công trình đường giao thông cấp IV trở lên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp III hoặc 02 công trình đường giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng, Các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp III hoặc 02 công trình đường giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng, Các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m31
2 Ô tô tải tự đổ ≤ 5,0 tấn2
3 Máy ủi ≤ 110 CV1
4 Máy lu ≤ 9T1
5 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
6 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 lít2
7 Máy đầm cóc ≥ 50kg2
8 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW2
9 Máy đầm bàn ≥ 1KW2
10 Máy thủy bình còn sử dụng tốt1
11 Máy cắt uốn thép ≤ 5KW1
12 Máy hàn kim loại còn sử dụng tốt1
13 Máy bơm nước còn sử dụng tốt1
14 Máy phát điện còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->