Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210104201-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phú Phúc
Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Phú Phúc. Địa chỉ: xã Phú Phúc, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201281730
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-07 16:45:00 đến ngày 2021-01-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,321,141,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09817115E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng cải tạo, nâng cấp trên tuyến đường đang khai thác, sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành Giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III phù hợp (có bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ minh chứng kèm theo). Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (có bản sao chứng thực văn bằng chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành giao thông có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (có bản sao chứng thực văn bằng minh chứng kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước ≤ 2KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn ≤ 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn ≥ 1,0 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn BT ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa ≤ 150l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Lu bánh thép ≤ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Lu rung ≤ 25T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn điện ≤ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
1Phá dỡ và vận chuyển đổ đi kết cấu bê tông không cốt thépBVTKTC64,55m3
2Đào đất KTH - Cấp đất IBVTKTC779,833m3
3Vận chuyển đất KTH đổ đi, đất cấp IBVTKTC7,7983100m3
4Đào khuôn, nền đường - Cấp đất IIBVTKTC2.016,233m3
5Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IIBVTKTC6,0487100m3
6Đào cấp đường - Cấp đất IIBVTKTC204,789m3
7Vận chuyển đất đào cấp đường đổ đi - Cấp đất IIBVTKTC2,0479100m3
8Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98BVTKTC11,8137100m3
9Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95BVTKTC29,009100m3
10Vật liệu đắpBVTKTC4.057,959m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênBVTKTC7,8758100m3
12Đắp cát nền móng công trìnhBVTKTC112,21m3
13Nilong chống mất nướcBVTKTC3.980,14m2
14Ván khuôn bê tông đườngBVTKTC4,0726100m2
15Bê tông mặt đường, M300, đá 2x4, PCB30BVTKTC846,55m3
16Thi công khe coBVTKTC861,9m
17Thi công khe giãnBVTKTC28,85m
B Kè ốp mái, kè đá hộc
1Đào móng kè đất cấp IBVTKTC1.155,7m3
2Đóng cọc tre gia cố móng, dài ≤2,5m - Cấp đất IBVTKTC464,3312100m
3Đá dăm lót móngBVTKTC222,46m3
4Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30BVTKTC487,79m3
5Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30BVTKTC533,97m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95BVTKTC2,8754100m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90BVTKTC2,3185100m3
8Vật liệu đắpBVTKTC675,207m3
9Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IBVTKTC11,557100m3
10Bơm nước phục vụ thi công kèBVTKTC70ca
11Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M100, PCB30BVTKTC266,23m3
C Rãnh BTCT
1Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp IIBVTKTC183,522m3
2Đá dăm lót móngBVTKTC15,62m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh BTCTBVTKTC9,682100m2
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh BTCTBVTKTC3,849tấn
5Bê tông đoạn rãnh BTCT đá 1x2 mác 250BVTKTC43,16m3
6Lắp đặt rãnh BTCTBVTKTC1951 đoạn ống
7Trát mối nối các đoạn rãnh BTCTBVTKTC42,68m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanBVTKTC0,8592100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanBVTKTC2,3121tấn
10Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30BVTKTC15,62m3
11Lắp đặt tấm đanBVTKTC1951cấu kiện
12Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95BVTKTC0,4643100m3
13Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IIBVTKTC1,3709100m3
D Hố ga, cửa xả
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6BVTKTC0,31m3
2Ván khuôn móng hố gaBVTKTC0,0157100m2
3Bê tông móng hố ga, M200, đá 2x4, PCB30BVTKTC0,51m3
4Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, vữa XM M75BVTKTC1,26m3
5Ván khuôn xà dầm, giằngBVTKTC0,0163100m2
6Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30BVTKTC0,22m3
7Trát tường ngoài hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30BVTKTC3,8m2
8Ván khuôn tấm đanBVTKTC0,0192100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanBVTKTC0,0362tấn
10Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30BVTKTC0,2m3
11Lắp đặt tấm đanBVTKTC2cái
12Ván khuôn đế cống D500BVTKTC0,7285100m2
13Cốt thép đế cống đường kính BVTKTC0,1746tấn
14Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250BVTKTC2,91m3
15Ván khuôn ống cống D500BVTKTC0,604100m2
16Cốt thép ống cống đường kính BVTKTC0,3752tấn
17Bê tông ống cống D500, đá 1x2, mác 250BVTKTC3,8m3
18Lắp ống cống D500BVTKTC401cấu kiện
E An toàn giao thông
1Cột và biển báo tam giac cạnh 70cmBVTKTC2cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmBVTKTC2cái
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ chắnBVTKTC2,3339100m2
4Sản xuất bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200BVTKTC25,78m3
5Lắp đặt gờ chắn bánh xeBVTKTC2861cấu kiện
6Sơn gờ chắn bánh xeBVTKTC335,09m2
F Hệ thống thoát nước ngang
1Đào móng cống thoát nước - Cấp đất IIBVTKTC109,1671m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m gia cố móngBVTKTC40,5751100m
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6BVTKTC6,49m3
4Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30BVTKTC53,89m3
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmBVTKTC101 đoạn ống
6Nối ống bê tông - Đường kính 400mmBVTKTC8mối nối
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mmBVTKTC141 đoạn ống
8Nối ống bê tông - Đường kính 1000mmBVTKTC12mối nối
9Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30BVTKTC22,69m3
10Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95BVTKTC0,4809100m3
11Vật liệu đắpBVTKTC62,517m3
12Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IIBVTKTC1,0917100m3
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột giàn van ĐK BVTKTC0,0063tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột giàn van ĐK BVTKTC0,0697tấn
15Ván khuôn cột giàn vanBVTKTC0,0278100m2
16Bê tông cột giàn van, M200, đá 1x2, PCB30BVTKTC0,27m3
17Sản xuất cánh phai cốngBVTKTC0,2458tấn
18Lắp đặt cánh phai cốngBVTKTC0,2458m2
19Bu lông M24x200BVTKTC1cái
20Nẹp cao suBVTKTC1,16m
21Máy nâng V1BVTKTC1máy
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVTKTC7,361m2
G Đảm bảo an toàn giao thông trong thi công
1Đảm bảo an toàn giao thông trong qua trình thi côngBVTKTC1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09817115E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng cải tạo, nâng cấp trên tuyến đường đang khai thác, sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành Giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III phù hợp (có bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ minh chứng kèm theo). Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (có bản sao chứng thực văn bằng chứng minh kèm theo).33
3 Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành giao thông có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (có bản sao chứng thực văn bằng minh chứng kèm theo).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước ≤ 2KW Còn hoạt động tốt1
2 Máy cắt uốn ≤ 5 KW Còn hoạt động tốt2
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Còn hoạt động tốt2
4 Máy đầm bàn ≥ 1,0 KW Còn hoạt động tốt2
5 Máy Đầm cóc Còn hoạt động tốt2
6 Máy đào ≤ 0,8m3 Còn hoạt động tốt1
7 Máy trộn BT ≥ 250l Còn hoạt động tốt1
8 Máy trộn vữa ≤ 150l Còn hoạt động tốt1
9 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Còn hoạt động tốt2
10 Máy ủi ≤ 110CV Còn hoạt động tốt1
11 Lu bánh thép ≤ 16 tấn Còn hoạt động tốt1
12 Lu rung ≤ 25T Còn hoạt động tốt1
13 Máy hàn điện ≤ 23KW Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->