Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210104201-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phú Phúc | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân xã Phú Phúc. Địa chỉ: xã Phú Phúc, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201281730 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-07 16:45:00 đến ngày 2021-01-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,321,141,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09817115E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cải tạo, nâng cấp trên tuyến đường đang khai thác, sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành Giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III phù hợp (có bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ minh chứng kèm theo). Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (có bản sao chứng thực văn bằng chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành giao thông có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (có bản sao chứng thực văn bằng minh chứng kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước ≤ 2KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn ≤ 5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn ≥ 1,0 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn BT ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa ≤ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi ≤ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Lu bánh thép ≤ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Lu rung ≤ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn điện ≤ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Phá dỡ và vận chuyển đổ đi kết cấu bê tông không cốt thép | BVTKTC | 64,55 | m3 |
| 2 | Đào đất KTH - Cấp đất I | BVTKTC | 779,833 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất KTH đổ đi, đất cấp I | BVTKTC | 7,7983 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn, nền đường - Cấp đất II | BVTKTC | 2.016,233 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II | BVTKTC | 6,0487 | 100m3 |
| 6 | Đào cấp đường - Cấp đất II | BVTKTC | 204,789 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào cấp đường đổ đi - Cấp đất II | BVTKTC | 2,0479 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | BVTKTC | 11,8137 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVTKTC | 29,009 | 100m3 |
| 10 | Vật liệu đắp | BVTKTC | 4.057,959 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | BVTKTC | 7,8758 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | BVTKTC | 112,21 | m3 |
| 13 | Nilong chống mất nước | BVTKTC | 3.980,14 | m2 |
| 14 | Ván khuôn bê tông đường | BVTKTC | 4,0726 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mặt đường, M300, đá 2x4, PCB30 | BVTKTC | 846,55 | m3 |
| 16 | Thi công khe co | BVTKTC | 861,9 | m |
| 17 | Thi công khe giãn | BVTKTC | 28,85 | m |
| B | Kè ốp mái, kè đá hộc | |||
| 1 | Đào móng kè đất cấp I | BVTKTC | 1.155,7 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre gia cố móng, dài ≤2,5m - Cấp đất I | BVTKTC | 464,3312 | 100m |
| 3 | Đá dăm lót móng | BVTKTC | 222,46 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | BVTKTC | 487,79 | m3 |
| 5 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | BVTKTC | 533,97 | m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVTKTC | 2,8754 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVTKTC | 2,3185 | 100m3 |
| 8 | Vật liệu đắp | BVTKTC | 675,207 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất I | BVTKTC | 11,557 | 100m3 |
| 10 | Bơm nước phục vụ thi công kè | BVTKTC | 70 | ca |
| 11 | Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M100, PCB30 | BVTKTC | 266,23 | m3 |
| C | Rãnh BTCT | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp II | BVTKTC | 183,522 | m3 |
| 2 | Đá dăm lót móng | BVTKTC | 15,62 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh BTCT | BVTKTC | 9,682 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh BTCT | BVTKTC | 3,849 | tấn |
| 5 | Bê tông đoạn rãnh BTCT đá 1x2 mác 250 | BVTKTC | 43,16 | m3 |
| 6 | Lắp đặt rãnh BTCT | BVTKTC | 195 | 1 đoạn ống |
| 7 | Trát mối nối các đoạn rãnh BTCT | BVTKTC | 42,68 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | BVTKTC | 0,8592 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | BVTKTC | 2,3121 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | BVTKTC | 15,62 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | BVTKTC | 195 | 1cấu kiện |
| 12 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVTKTC | 0,4643 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II | BVTKTC | 1,3709 | 100m3 |
| D | Hố ga, cửa xả | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | BVTKTC | 0,31 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng hố ga | BVTKTC | 0,0157 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng hố ga, M200, đá 2x4, PCB30 | BVTKTC | 0,51 | m3 |
| 4 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, vữa XM M75 | BVTKTC | 1,26 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | BVTKTC | 0,0163 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | BVTKTC | 0,22 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | BVTKTC | 3,8 | m2 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | BVTKTC | 0,0192 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | BVTKTC | 0,0362 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | BVTKTC | 0,2 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | BVTKTC | 2 | cái |
| 12 | Ván khuôn đế cống D500 | BVTKTC | 0,7285 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép đế cống đường kính | BVTKTC | 0,1746 | tấn |
| 14 | Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | BVTKTC | 2,91 | m3 |
| 15 | Ván khuôn ống cống D500 | BVTKTC | 0,604 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép ống cống đường kính | BVTKTC | 0,3752 | tấn |
| 17 | Bê tông ống cống D500, đá 1x2, mác 250 | BVTKTC | 3,8 | m3 |
| 18 | Lắp ống cống D500 | BVTKTC | 40 | 1cấu kiện |
| E | An toàn giao thông | |||
| 1 | Cột và biển báo tam giac cạnh 70cm | BVTKTC | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | BVTKTC | 2 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ chắn | BVTKTC | 2,3339 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | BVTKTC | 25,78 | m3 |
| 5 | Lắp đặt gờ chắn bánh xe | BVTKTC | 286 | 1cấu kiện |
| 6 | Sơn gờ chắn bánh xe | BVTKTC | 335,09 | m2 |
| F | Hệ thống thoát nước ngang | |||
| 1 | Đào móng cống thoát nước - Cấp đất II | BVTKTC | 109,167 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m gia cố móng | BVTKTC | 40,5751 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | BVTKTC | 6,49 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | BVTKTC | 53,89 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | BVTKTC | 10 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông - Đường kính 400mm | BVTKTC | 8 | mối nối |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm | BVTKTC | 14 | 1 đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông - Đường kính 1000mm | BVTKTC | 12 | mối nối |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | BVTKTC | 22,69 | m3 |
| 10 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVTKTC | 0,4809 | 100m3 |
| 11 | Vật liệu đắp | BVTKTC | 62,517 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II | BVTKTC | 1,0917 | 100m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột giàn van ĐK | BVTKTC | 0,0063 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột giàn van ĐK | BVTKTC | 0,0697 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cột giàn van | BVTKTC | 0,0278 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột giàn van, M200, đá 1x2, PCB30 | BVTKTC | 0,27 | m3 |
| 17 | Sản xuất cánh phai cống | BVTKTC | 0,2458 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cánh phai cống | BVTKTC | 0,2458 | m2 |
| 19 | Bu lông M24x200 | BVTKTC | 1 | cái |
| 20 | Nẹp cao su | BVTKTC | 1,16 | m |
| 21 | Máy nâng V1 | BVTKTC | 1 | máy |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVTKTC | 7,36 | 1m2 |
| G | Đảm bảo an toàn giao thông trong thi công | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông trong qua trình thi công | BVTKTC | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09817115E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cải tạo, nâng cấp trên tuyến đường đang khai thác, sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành Giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III phù hợp (có bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ minh chứng kèm theo). Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (có bản sao chứng thực văn bằng chứng minh kèm theo). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành giao thông có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (có bản sao chứng thực văn bằng minh chứng kèm theo). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước ≤ 2KW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn ≤ 5 KW | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥ 1,0 KW | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy Đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn BT ≥ 250l | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa ≤ 150l | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy ủi ≤ 110CV | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Lu bánh thép ≤ 16 tấn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Lu rung ≤ 25T | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy hàn điện ≤ 23KW | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi