Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210108743-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Đồng Văn
Chủ đầu tư UBND xã Đồng Văn
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201208433
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động cá́c nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-07 12:56:00 đến ngày 2021-01-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,663,722,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.95E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự đã thực hiện từ nguồn vốn NSNN, tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình giao thông;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 1.865.000.000 đồng trở lên. (Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.865.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông; Quyết định phân công công việc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm mặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đằm chặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt đất
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa xây trát
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn nền đường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, phế thải
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ mặt bằng
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TỪ CỌC D2 ÷ KT
1Cắt khe dọc đường bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5m
2Phá dỡ kết cấu bê tông + vận chuyển đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 117,968m3
3Đào đất hữu cơ + vận chuyển đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3.241,11m3
4Mua đất đắp nền K95 + đắp nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3.211,6069m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 179,8845m3
6Vải bạt xác rắnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.218,535m2
7Ván khuôn gỗ mặt đường bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 96,736m2
8Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 239,846m3
9Cắt khe co mặt đường bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 201,53m
10Đào rãnh + vận chuyển đất đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 138,175m3
11Đá đệm móng rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20,8135m3
12Ván khuôn móng rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 133,42m2
13Bê tông móng rãnh, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 31,2203m3
14Xây rãnh thoát nước, gạch đặc BT không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 46,9638m3
15Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 213,472m2
16Ván khuôn gỗ mũ rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 266,84m2
17Bê tông mũ rãnh, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23,2151m3
18Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 119,7m2
19Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,4208tấn
20Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19,95m3
21Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2661cấu kiện
22Đắp nền móng công trình rãnh hở B500Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,858m3
23Ván khuôn móng rãnh hở B500Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 72,6m2
24Bê tông móng, M150, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 35,574m3
25Xây rãnh thoát nước, gạch đặc BT không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 69,1592m3
26Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 421,08m2
27Ván khuôn thanh giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,68m2
28Cốt thép thanh giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,071tấn
29Bê tông thành giằng, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,336m3
30Lắp đặt thanh giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 481cấu kiện
B TỪ CỌC D0 ÷ D1
1Cắt khe dọc đường bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 74,28m
2Phá dỡ kết cấu bê tông + vận chuyển đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16,764m3
3Đào khuôn đường + vận chuyển đất đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 27,25m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21,003m3
5Vải bạt xác rắnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 610,5m2
6Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 43,436m2
7Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 119,41m3
8Cắt khe co mặt đường bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 90,4917m
9Đào rãnh + vận chuyển đất đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 120,5m3
10Đá đệm móng rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,7532m3
11Ván khuôn móng rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 56,11m2
12Bê tông móng, M150, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,1297m3
13Xây rãnh thoát nước, gạch đặc BT không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17,2819m3
14Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 78,554m2
15Ván khuôn gỗ mũ rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 112,22m2
16Bê tông mũ rãnh, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,7631m3
17Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50,4m2
18Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,4202tấn
19Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,4m3
20Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1121cấu kiện
21Đắp nền móng công trình rãnh hở B400Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,4439m3
22Ván khuôn móng rãnh hởChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23,481m2
23Bê tông móng, M150, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,3316m3
24Xây rãnh thoát nước, gạch đặc BT không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20,6303m3
25Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 128,3628m2
26Ván khuôn thanh giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,1m2
27Cốt thép thanh giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0198tấn
28Bê tông thanh giằng, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,09m3
29Lắp đặt thanh giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 151cấu kiện
C DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1Phá dỡ cột điện, vận chuyển cột điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9cột
2Đào móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,112m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,48m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,76m3
5Đắp đất móng K90 + vận chuyển đấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,872m3
6Mua + lắp dựng cột điện bê tông ly tâm 10mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cột
7Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cọc
8Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn AL.XLPE 4x95mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 90m
9Ghip nhập 2 bulong IPC 25-120mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24cái
10Kẹp hãm cáp vặn xoắnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 36cái
11Xà lệch hạ thế cột tròn đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
12Đai thép không rỉ cột đơn + khoá đaiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 36cái
13Móc giữ cáp vặn xoắnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 36cái
14Tháo và lắp lại hòm công tơ điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14hòm
15Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn AL.XLPE 2x25mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 180m
16Tháo hạ cáp vặn xoắn cột cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 200m
17Kéo cáp vặn xoắn lên cột mớiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 200m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.95E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự đã thực hiện từ nguồn vốn NSNN, tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình giao thông;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 1.865.000.000 đồng trở lên. (Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.865.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư giao thông chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông; Quyết định phân công công việc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự.55
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 Kỹ sư giao thông chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự.33
3 Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Hàn sắt thép1
2 Máy đầm bàn Đầm mặt bê tông1
3 Máy đầm dùi Đằm chặt bê tông1
4 Máy đầm cóc Đầm chặt đất1
5 Máy trộn bê tông Trộn bê tông1
6 Máy trộn vữa Trộn vữa xây trát1
7 Máy lu Lu lèn nền đường1
8 Máy đào Đào xúc đất1
9 Máy cắt bê tông Cắt bê tông1
10 Ô tô tự đổ Vận chuyển vật liệu, phế thải1
11 Máy thủy bình Đo cao độ mặt bằng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->