Gói thầu: Cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210108779-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Sơn La
Tên gói thầu Cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210107867
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM và KHCB của EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-07 15:45:00 đến ngày 2021-01-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,249,570,436 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 183,500,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.83E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.67E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát công tác xây dựng đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên (hoặc tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp chuyên ngành và vị trí đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp chuyên ngành và vị trí đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô ben
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô ben ≥5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc đào công suất ≥200 mã lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
5-Kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 2
6-Thước cặp
- Đặc điểm thiết bị Thước cặp
- Số lượng tối thiểu 2
7-Thước mét
- Đặc điểm thiết bị Thước mét
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đo điện trở suất của tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở suất của tiếp địa
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe bò bánh lốp để chở cột
- Đặc điểm thiết bị Xe bò bánh lốp để chở cột
- Số lượng tối thiểu 2
10-Tời, tó, pa lăng, cốp pha và dụng cụ thi công khác
- Đặc điểm thiết bị Tời, tó, pa lăng, cốp pha và dụng cụ thi công khác
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo, chống quá tải đường dây và các trạm biến áp, huyện Mường La năm 2021
B Đường dây 35kV
C Phần B cung cấp và lắp đặt
1Cột bê tông ly tâm 12m - lỗ xuyên tâmNPC.I-12-190-7,2 (M)6Cột
2Cột bê tông ly tâm 18m - lỗ xuyên tâmNPC.I-18-190-9,2 (M)16Cột
3Cột bê tông ly tâm 18m - lỗ xuyên tâmNPC.I-18-190-11 (M)1Cột
4Cột bê tông ly tâm 14m - lỗ xuyên tâmNPC.I-14-190-9,2 (M)7Cột
5Móng cột BTLTMT-3 (M)6Móng
6Móng cột BTLTMT-4 (M)7Móng
7Móng cột BTLTMT-6 (M)7Móng
8Móng cột BTLT đúpMTK-18 (M)5Móng
9Móng néo MN15-5MN15-5 (M)10móng
10Xà rẽ Công xôn 1 phaCX-2L:16Bộ
11Xà đỡ vượt 3 pha ngang, 1 tầng, 1 mạch sứ đứng ĐZ 35kVXĐV-1T-1M-35D-X7 Bộ
12Xà néo 2 tầng 1 mạch sứ đứng 35kVXN-2T-1M-35D-BX5Bộ
13Xà néo 3 pha ∆ 1 mạch sứ chuỗi 35kVXN∆-2T-1M-35C-X6Bộ
14Xà néo kép ngang 2 tầng 1 mạch sứ chuỗi 35kVXNKN-2T-1M-35C-BX4Bộ
15Xà néo 2 tầng 1 mạch sứ chuỗi 35kVXN-2T-1M-35C-BX1Bộ
16Xà néo 3 tầng 1 mạch sứ chuỗi 35kVXN-3T-1M-35C-BX4Bộ
17Xà néo kép ngang 3 tầng 1 mạch sứ chuỗi 35kVXNKN-3T-1M-35C-BX1Bộ
18Gông ghép cột đúpGCĐ-185Bộ
19Tiếp địa RC-6RC-622Bộ
20Tiếp địa RC-12RC-123Bộ
21Dây ACSR-50/8ACSR-50/85.116m
22Dây dẫn bọc AC 50/8 XLPE2.5/HDPEAC 50/8 XLPE2.5/HDPE570m
23Dây néo TK50TK50-128Bộ
24Dây néo TK50TK50-142Bộ
25Sứ đứng gốm 35kV cả tySĐ-3574Quả
26Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (chưa gồm phụ kiện)CN-3587Chuỗi
27Phụ kiện Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV cho dây trầnPKCN-PK169Bộ
28Phụ kiện Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV cho dây bọcPKCN-PK215Bộ
29Dây khóa định hình loại 02 sứ - Cáp bọcKD 70-120-016bộ
30Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-22kV-50/8MV IPC 506Bộ
31Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-22kV-120/9MV IPC 1206Bộ
32Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95CC-35-9518Bộ
D Phần B vận chuyển và lắp đặt
1Dây ACSR-50/8ACSR-50/81.388m
2Sứ đứng gốm 35kV cả tySĐ-35 21Quả
3Phụ kiện Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV cho dây bọcPKCN-PK23Bộ
E Trạm biến áp
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV35/0,4kV - 50kVA1máy
2Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV35/0,4kV -180kVA4máy
3Tủ PP hạ thế - 75A, 2 lộ ra400V-75A1tủ
4Tủ PP hạ thế - 300A, 2 lộ ra400V-300A4tủ
5Chống sét van 35kVZnO-35kV4bộ
6Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - SứFCO-354bộ
7Cột BLTL NPC-I-12-190-9NPC-I-12-190-91cột
8Cột BLTL NPC-I-18-190-11NPC-I-18-190-112cột
9Cột BLTL NPC-I-18-190-13NPC-I-18-190-131cột
10Móng cột trạm biến ápMT-51móng
11Móng cột trạm biến ápMT-73móng
12Xà phụXp-116bộ
13Xà phụXp-24bộ
14Xà phụXp-38bộ
15Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cộtXĐS-16bộ
16Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van trạm 1 cột (LT12)XSI + SV-11bộ
17Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV trạm 1 cột (LT18, LT14)XSI + SV-24bộ
18Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột (LT12)GĐMBA-11bộ
19Xà néo 1 tầng , 1 mạch sứ đứng (Xà đón dây đầu trạm )XN-1L-1M-35D-BX1bộ
20Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột (LT18, 14, 16)GĐMBA-24bộ
21Giá đỡ tủ điệnGĐT-400V5bộ
22Giá đỡ cáp trên mặt máy biến ápGĐC-15bộ
23Tiếp địa trạm biến áp 1 cột (cột hiện có) LT 18mRC-BA1 - 18B1bộ
24Tiếp địa trạm biến áp 1 cột LT 12mRC-BA1 - 121bộ
25Tiếp địa trạm biến áp 1 cột LT 18mRC-BA1-183bộ
26Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPEAC 50/8 XLPE2.5/HDPE180m
27Sứ đứng gốm 35kV cả tySĐ-3584Quả
28Dây khóa định hình compezit - cáp bọc trung thếKD 50-12078Cái
29Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)NC-SI-D-3530Bộ
30Nắp chụp đầu cực CSVNC-CSV-3515Cái
31Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếNC-MBA-3515Cái
32Nắp chụp cách điện đầu cực hạ thếNC-MBA-0,420Cái
33Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC 0,6-1kVCu/XLPE/PVC-3x50+1x358m
34Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC 0,6-1kVCu/XLPE/PVC-3x150+1x9532m
35Ống nhựa xoắn TFPF6550m
36Đầu cốt đồng mạ - 35 mmĐC-3536cái
37Đầu cốt đồng mạ - 50 mmĐC-5075cái
38Đầu cốt đồng - 50 mmĐM-506cái
39Đầu cốt đồng - 95 mmĐM-9524cái
40Đầu cốt đồng 150 mmĐM-15024cái
41Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 50CC-5012cái
42Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-22kV-50/8MV IPC 506Bộ
43Cáp Cu/PVC 1x35Cu/PVC 1x3536m
44Cáp Cu/PVC 1x95Cu/PVC 1x9524m
45Biển báo trạmBTT5cái
46Biển báo an toànBAT5cái
47Khóa TủKVT5cái
F Đường dây 0,4kV
1Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2NPC-I-12-190-7,2 (M)2Cái
2Cột BTLT NPC.I-8,5-190-4,3NPC.I-8,5-190-4,3 (M)14Cái
3Cột bê tông vuôngH-7,5B2Cái
4Móng cột néo đôi 2LT12MĐLT-121Cái
5Móng cột néo đôi 2LT8,5MĐLT8,54Cái
6Móng cột đỡ LT8,5MLT8,56Cái
7Móng néo cột vuông 2H7,5MĐ 2A1Cái
8Dây nhôm bọc AV-70AV-7032m
9Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Al/XLPE-4x95732m
10Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Al/XLPE-4x7034m
11Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Al/XLPE-4x50111m
12Xà phân tải cột đơnXFT-11Cái
13Xà phân tải cột đúpXPT-21Cái
14Xà công xôn hãm dây 0,4kv vượt đườngXV -0,4KV1bộ
15Cách điện A30+ty sứA3032Quả
16Móc néoTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50Bộ
17Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95KX-4x50-9550Caí
18Móc treoTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9Bộ
19Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95KT-4x50-959Cái
20Đai thép+ khóa cột đơnTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật42Cái
21Đai thép+ khoá cột đôiTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32Cái
22Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulongGN288Cái
23Ghíp nhôm 3 bu lông A 25-95Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32Cái
24Đầu cốt đồng mạ 70 mmĐC-708Cái
25Đầu cốt đồng mạ 95 mmĐC-9532Cái
G Phần thu hồi nhập kho
H Thu hồi Đường dây trung thế
1Cáp ngầm CU/XLPE/ HDPE/DATA/3*120 + cả đầu cápCU/XLPE/ HDPE/DATA/3*12039m
2Dây dẫn AC 50/8AC 50/81.245m
3Dây dẫn AC95/11AC95/113.015m
4Xương cột Cột LT 14LT 1411Bộ
5Xương cột Cột LT 12LT 124Bộ
6Xương cột Cột LT 16LT 162Bộ
7Xà néo 35-1L35-1L1Bộ
8Xà néo lệch 35-2L35-2L1Bộ
9Xà đỡ vượtXV1Bộ
10Xà cầu dao 1 cộtXCD-11Bộ
11Xà cầu dao 2 cộtXCD-21Bộ
12Thanh sắt cột cầu daoTT2bộ
13Ghế thao tác cầu daoGCĐ2bộ
14Bát sứ IIC 70IIC 70147Bát
15Phụ kiện chuỗi sứ PKCNPKCN45Bộ
16Sứ đứng 35kVSĐ-356Quả
17Xà cột cổng XNII -5LXNII -5L5Bộ
18Dây néo cứng: DNC-12DNC-1220Dây
I Thu hồi Trạm biến áp
1Xà đón dây đầu TrạmTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
2Xà đỡ trung gian trênTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
3Xà đỡ trung gian dướiTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
4Xà CSV - SIXĐ-CSV+SI2Bộ
5Chuỗi PLM néo vào TBATham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3Chuối
6Sứ đứng 6kVSĐ-613Quả
7Giàn thao tác TBA 2 cộtGTT1Bộ
8Giá đỡ TBA 2 cộtGĐMBA2Bộ
9Thang sắtTT1Bộ
10Sứ đứng 35kVSĐ-353Qủa
11Dây dẫn AC 50/8AC 50/820m
12Xương cột BTLT 12mLT121bộ
13Xương cột BTLT 14mLT142bộ
14Tủ điện2bộ
15Máy biến áp 400kVA6/0,4kV6/0,4kV-400kVA1Máy
16Máy biến áp 31,5kVA35/0,4kV35/0,4kV-31,5kVA1Máy
17Chống sét Van 6kVCSV-63Quả
18Cầu chì tự rơi SI 6kVSI-63Cái
J Thu hồi Đường dây 0,4kV
1Cột H7,5BH7,5B3Cột
2Xà đỡ XĐ 04VXĐ 04V2Bộ
K Phần thu hồi, lắp đặt lại: Trạm biến áp
1Chống sét Van 35kVCSV-353Quả
2Cầu chì tự rơi SI 35kVSI-353Cái
L Cải tạo, chống quá tải đường dây và các trạm biến áp, huyện Thuận Châu, Quỳnh Nhai năm 2021
M Huyện Quỳnh Nhai
N Đường dây 35kV
O Phần B cung cấp và lắp đặt
1Cột bê tông ly tâm 12m - lỗ xuyên tâmNPC.I-12-190-7.211Cột
2Cột bê tông ly tâm 14m - lỗ xuyên tâmNPC.I-14-190-9.23Cột
3Móng cột BTLTMT-311Móng
4Móng cột BTLTMT-43Móng
5Móng néo MN15-5MN15-518móng
6Xà rẽ Công xôn 1 phaCX-2L:12Bộ
7Xà rẽ lệch 2 phaXRL 35-041Bộ
8Xà rẽ cân 2 phaXRC 35-041Bộ
9Xà đỡ thẳng 3 pha ngang. 1 tầng, 1 mạch sứ đứng ĐZ 35kVXĐT-1T-1M-35D-X4Bộ
10Xà đỡ vượt 3 pha ngang, 1 tầng, 1 mạch sứ đứng ĐZ 35kVXĐV-1T-1M-35D-X1Bộ
11Xà néo 3 pha ngang, 1 tầng, 1 mạch sứ chuỗi ĐZ35kVXN-1T-1M-35C-X9Bộ
12Tiếp địa RC-6RC-611Bộ
13Tiếp địa RC-12RC-123Bộ
14Dây nhôm lõi thépACSR-50/83.312m
15Dây néo TK50TK50-1214Bộ
16Dây néo TK50TK50-144Bộ
17Sứ đứng gốm 35kV cả tySĐ-3539Quả
18Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kNCN-3552Chuỗi
19Phụ kiện Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kNPKCN -3534Bộ
20Kẹp cáp nhôm 3 bulongCC-5036Bộ
P Phần B vận chuyển và lắp đặt
1Phụ kiện chuỗi néo dùng cho dây trầnPKCN -3518Bộ
Q Trạm biến áp
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV35/0,4kV -75kVA1máy
2Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV35/0,4kV -100kVA1máy
3Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV35/0,4kV -180kVA1máy
4Tủ PP hạ thế - 125A, 2 lộ ra400V-125A1tủ
5Tủ PP hạ thế - 160A, 2 lộ ra400V-160A1tủ
6Tủ PP hạ thế - 300A, 2 lộ ra400V-300A1tủ
7Chống sét van 35kVZnO-35kV3bộ
8Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - SứFCO-353bộ
9Cột BTLT NPC-I-12-190-9NPC-I-12-190-92cột
10Cột BTLT NPC-I-12-190-10NPC-I-12-190-101cột 
11Móng cột trạm biến ápMT-53móng
12Xà phụXp-11bộ
13Xà phụXp-21bộ
14Xà phụXp-33bộ
15Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cộtXĐS-17bộ
16Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV trạm 1 cột (LT12)XSI + SV-13bộ
17Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV trạm 1 cột (LT18, LT14)XSI + SV-21bộ
18Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột (LT12)GĐMBA-13bộ
19Xà néo 1 tầng 1 mạch sứ đứng ĐZ 35kV (Xà lệch đón dây đầu trạm )XN-1L-1M-35D-BX3bộ
20Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột (LT18, 14, 16)GĐMBA-21bộ
21Giá đỡ tủ điệnGĐT-400V4bộ
22Giá đỡ cáp trên mặt máy biến ápGĐC-14bộ
23Tiếp địa trạm biến áp(1 cột hiện có) LT 18mRC-BA1-18B1bộ
24Tiếp địa trạm biến áp 1 cột LT 12mRC-BA1-123bộ
25Dây nhôm lõi thép bọc HDPEAC 50/8 XLPE2.5/HDPE129m
26Sứ đứng gốm 35kV cả tySĐ-3551Quả
27Dây khóa định hình compezit - cáp bọc TT loại 1 sứKD 50-12051Cái
28Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)NC-SI-D-3524cái
29Nắp chụp đầu cực CSVNC-CSV-3512Cái
30Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếNC-MBA-3512Cái
31Nắp chụp cách điện đầu cực hạ thếNC-MBA-0,416Cái
32Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC 0,6-1kVCu/XLPE/PVC-3x50+1x358m
33Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC 0,6-1kVCu/XLPE/PVC-3x70+1x358m
34Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC 0,6-1kVCu/XLPE/PVC-3x95+1x508m
35Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC 0,6-1kVCu/XLPE/PVC-3x150+1x958m
36Ống nhựa xoắn TFPF6540m
37Đầu cốt đồng mạ 35 mmĐC-3536cái
38Đầu cốt đồng mạ 50 mmĐC-5072cái
39Đầu cốt đồng 70 mmĐC-706cái
40Đầu cốt đồng 95 mmĐC-9512cái
41Đầu cốt đồng 150 mmĐC-1506cái
42Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95CC-35-9524cái
43Cáp Cu/PVC 1x35Cu/PVC 1x3536m
44Cáp Cu/PVC 1x50Cu/PVC 1x506m
45Cáp Cu/PVC 1x95Cu/PVC 1x956m
46Biển báo trạmBTT4cái
47Biển báo an toànBAT4cái
48Khóa tủKT4cái
R Đường dây 0,4kV
1Cột BTLT NPC-I-10-190-4,2NPC-I-10-190-4,2 (M)5Cột
2Cột BTLT NPC.I-8,5-190-4,3NPC.I-8,5-190-4,3 (M)18Cột
3Cột bê tông vuôngH-7,5B (M)30Cột
4Cột bê tông vuôngH-7,5B25Cột
5Móng cột néo đôi 2LT10MĐLT102Móng
6Móng cột đỡ LT10MLT10 A1Móng
7Móng cột néo đôi 2LT8,5MĐLT8,54Móng
8Móng cột đỡ LT8,5MLT8,510Móng
9Móng néo cột vuông 2H7,5MĐ 2A19Móng
10Móng cột vuông đỡ H7,5M117Móng
11Dây nhôm bọc AV-70AV-7024m
12Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Al/XLPE-4x95661m
13Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Al/XLPE-4x70994m
14Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Al/XLPE-4x50672m
15Xà phân tải cột đơn vuôngXFT-11Cái
16Xà phân tải cột đúp vuôngXPT-21Cái
17Xà phân tải cột LTXPT-31Cái
18Cách điện A30+ty sứA3048Quả
19Móc tải nặngMT - Ф2074Cái
20Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95KX-4x50-9574Caí
21Móc tải nhẹMT - Ф1628Caí
22Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95KT-4x50-9528Caí
23Đai thép+ khóa cột đơnTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật74Cái
24Đai thép+ khoá cột đôiTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật86Cái
25Tiếp địa lặp lạiRLL10Bộ
26Ghíp nối bọc nhựa - 2 bulongGN264Cái
27Ghíp nhôm 3 bu lôngCC-7048Cái
28Đầu cốt đồng mạ 70 mmĐC7016Cái
29Đầu cốt đồng mạ 95 mmĐC958Cái
30Đầu cốt đồng mạ 50 mmĐC508Cái
S Phần thu hồi nhập kho
T Thu hồi Trạm biến áp
1Xà đón dây đầu TrạmTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
2Xà đỡ trung gian trênTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
3Xà CSV - SIXĐ-CSV+SI1Bộ
4Chuối néo vào TBATham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3Chuối
5Bát sứ IIC 70IIC 7012Bát
6Giàn thao tác TBA 2 cộtGTT1Bộ
7Giá đỡ TBA 2 cộtGĐMBA-21Bộ
8Thang sắtTT1Bộ
9Sứ đứng 35kVSĐ-359Qủa
10Dây dẫn AC 50/8AC 50/820m
11Dây dẫn ABC 4*50ABC 4*5020m
12Cột BTLT 10mTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
13Cáp Cu/XLPE/PVC-3x50+1x25Cu/XLPE/PVC-3x50+1x255m
U Thu hồi Đường dây 0,4kV
1Xà néo XN G2- 04VXN G2- 04V1Bộ
2Xà đỡ XĐ-04VXĐ-04V1Bộ
V Phần thu hồi, lắp đặt lại: Trạm biến áp
1Chuỗi néo vị trí câu đấuTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3Chuỗi
2Tủ điệnTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Máy biến ápTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
4Chống sét VanTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3Quả
5Cầu chì tự rơi SITham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
W Huyện Thuận Châu
X Đường dây 35kV
1Cột bê tông ly tâm 12m - lỗ xuyên tâmNPC.I-12-190-7.225Cột
2Cột bê tông ly tâm 18m - lỗ xuyên tâmNPC.I-18-190-9.22Cột
3Cột bê tông ly tâm 18m - lỗ xuyên tâmNPC.I-18-190-9.2 (M)23Cột
4Cột bê tông ly tâm 18m - lỗ xuyên tâmNPC.I-18-190-11 (M)2Cột
5Cột bê tông ly tâm 14m - lỗ xuyên tâmNPC.I-14-190-9.21Cột
6Cột bê tông ly tâm 14m - lỗ xuyên tâmNPC.I-14-190-116Cột
7Móng cột BTLTMT-325Móng
8Móng cột BTLTMT-47Móng
9Móng cột BTLTMT-62Móng
10Móng cột BTLTMT-6 (M)13Móng
11Móng cột BTLT đúpMTK-18 (M)6Móng
12Móng néo MN15-5MN15-560móng
13Xà rẽ Công xôn 1 phaCX-2L:17Bộ
14Xà rẽ lệch 2 phaXRL 35-041Bộ
15Xà rẽ cân 2 phaXRC 35-041Bộ
16Xà rẽ 3 phaXR 35-064Bộ
17Xà đỡ vượtXĐV 35-1L1Bộ
18Xà đỡ thẳng 3 pha ngang. 1 tầng, 1 mạch sứ đứng ĐZ 35kVXĐT-1T-1M-35D-X2Bộ
19Xà đỡ vượt 3 pha ngang, 1 tầng, 1 mạch sứ đứng ĐZ 35kVXĐV-1T-1M-35D-X2Bộ
20Xà néo 2 tầng 1 mạch sứ đứng 35kVXN-2T-1M-35D-BX11Bộ
21Xà néo 2 tầng 1 mạch sứ chuỗi 35kVXN-2T-1M-35C-BX2Bộ
22Xà néo kép ngang 2 tầng 1 mạch sứ chuỗi 35kVXNKN-2T-1M-35C-BX5Bộ
23Xà néo kép dọc 2 tầng 1 mạch sứ chuỗi 35kVXNKD2T-1M-35C-BX1Bộ
24Xà néo 3 pha ∆ 1 mạch sứ chuỗi 35kVXN∆-2T-1M-35C-X7Bộ
25Xà néo 3 pha ngang, 1 tầng, 1 mạch sứ chuỗi ĐZ35kVXN-1T-1M-35C-X7Bộ
26Xà néo cột II, 1 tầng, 1 mạch dài 5m, tim cột 2,5m ĐZ 35kVXNII-1T-1M-35C-5M5Bộ
27Gông ghép cột đúpGCĐ-186Bộ
28Xà cột 3 thânX3T6Bộ
29Cổ dề dây néoCDG-1056Bộ
30Dây néo TK50TK50-1244Bộ
31Dây néo TK50TK50-1414Bộ
32Dây néo TK50TK50-182Bộ
33Tiếp địa RC-6RC-637Bộ
34Tiếp địa RC-12RC-125Bộ
35Tiếp địa RC-3TRC-3T2Bộ
36Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8ACSR-50/812.891m
37Dây nhôm lõi thép AC-50/30AC-50/301.530m
38Sứ đứng gốm 35kV cả tySĐ-35164Quả
39Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kNCN-35178Chuỗi
40Phụ kiện Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kNPKCN -35172Bộ
41Phụ kiện Chuỗi sứ néo épPKCN-35A6Bộ
42Kẹp cáp nhôm 3 bulongCC-50108Bộ
43Đầu cốt nhôm thẻ bài 2 bulongAG - 5030Cái
44Ống nối dây nhôm lõi thép50mm24cái
45Chống rung đường dâyCRS 2-96Cái
Y Trạm biến áp
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV35/0,4kV - 50kVA1máy
2Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV35/0,4kV -75kVA3máy
3Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV35/0,4kV -100kVA4máy
4Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV35/0,4kV -180kVA1máy
5Tủ PP hạ thế - 75A, 2 lộ ra400V-75A1tủ
6Tủ PP hạ thế - 125A, 2 lộ ra400V-125A3tủ
7Tủ PP hạ thế - 160A, 2 lộ ra400V-160A4tủ
8Tủ PP hạ thế - 300A, 2 lộ ra400V-300A1tủ
9Chống sét van 35kVZnO-35kV9bộ
10Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - SứFCO-359bộ
11Cột BTLT NPC-I-12-190-9NPC-I-12-190-96cột
12Cột BTLT NPC-I-12-190-10NPC-I-12-190-101cột 
13Cột BTLT NPC-I-14-190-11NPC-I-14-190-113cột
14Móng cột trạm biến ápMT-57móng
15Móng cột trạm biến ápMT-63móng
16Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cộtXĐS-122bộ
17Giá đỡ tay thao tác cầu daoGĐ-TT1bộ
18Xà đỡ cầu dao cách ly đầu trạm 1 cộtXCD1-351bộ
19Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV trạm 1 cột (LT12)XSI + SV-17bộ
20Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV trạm 1 cột (LT18, LT14)XSI + SV-23bộ
21Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột (LT12)GĐMBA-17bộ
22Ghế thao tác cầu dao trạm 1 cộtGTT-CD1bộ
23Thang trèo trạm 1 cộtTT-11bộ
24Xà néo 1 tầng 1 mạch sứ đứng ĐZ 35kV (Xà lệch đón dây đầu trạm)XN-1L-1M-35D-BX9bộ
25Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột (LT18, 14, 16)GĐMBA-23bộ
26Giá đỡ tủ điệnGĐT-400V10bộ
27Giá đỡ cáp trên mặt máy biến ápGĐC-110bộ
28Tiếp địa trạm biến áp 1 cột LT 12mRC-BA1-127bộ
29Tiếp địa trạm biến áp 1 cột LT 14mRC-BA1-143bộ
30Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPEAC 50/8 XLPE2.5/HDPE308m
31Sứ đứng gốm 35kV cả tySĐ-35124Quả
32Dây khóa định hình compezit - cáp bọc TT loại 1 sứKD 50-120114Cái
33Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 70kN (chưa gồm phụ kiện)CN-353chuỗi
34Phụ kiện chuỗi néoPKCN3chuỗi
35Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)NC-SI-D-3560cái
36Nắp chụp đầu cực CSVNC-CSV-3530Cái
37Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếNC-MBA-3530Cái
38Nắp chụp cách điện đầu cực hạ thếNC-MBA-0,440Cái
39Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC 0,6-1kVCu/XLPE/PVC-3x50+1x358m
40Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC 0,6-1kVCu/XLPE/PVC-3x70+1x3532m
41Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC 0,6-1kVCu/XLPE/PVC-3x95+1x5032m
42Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC 0,6-1kVCu/XLPE/PVC-3x150+1x958m
43Ống nhựa xoắn TFPF65100m
44Đầu cốt đồng mạ 35 mmĐC-3590cái
45Đầu cốt đồng mạ 50 mmĐC-50180cái
46Đầu cốt đồng 70 mmĐC-7024cái
47Đầu cốt đồng 95 mmĐC-9530cái
48Đầu cốt đồng 150 mmĐC-1506cái
49Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95CC-35-9560cái
50Cáp Cu/PVC 1x35Cu/PVC 1x3590m
51Cáp Cu/PVC 1x50Cu/PVC 1x5024m
52Cáp Cu/PVC 1x95Cu/PVC 1x956m
53Biển báo trạmBTT10cái
54Biển báo an toànBAT10cái
55Khóa tủKT10cái
Z Đường dây 0,4kV
1Cột BTLT NPC-I-10-190-4,2NPC-I-10-190-4,2 (M)5Cột
2Cột BTLT NPC.I-8,5-190-4,3NPC.I-8,5-190-4,3 (M)2Cột
3Cột bê tông vuôngH-7,5B87Cột
4Móng cột néo đôi 2LT10MĐLT101Móng
5Móng cột đỡ LT10MLT10 A3Móng
6Móng cột néo đôi 2LT8,5MĐLT8,51Móng
7Dây néo TK50TK50-124bộ
8Móng néo MN15-5MN15-54Móng
9Móng néo cột vuông 2H7,5MĐ 2A32Móng
10Móng cột vuông đỡ H7,5M123Móng
11Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Al/XLPE-4x702.223m
12Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Al/XLPE-4x50953m
13Dây ACSR-50/8ACSR-50/8440m
14Dây nhôm bọc AV-70AV-7072m
15Xà phân tải cột đơn vuôngXFT-11Cái
16Xà phân tải cột đúp vuôngXPT-27Cái
17Xà phân tải cột LTXPT-31Cái
18Xà vượt cột ly tâmXV -LT2bộ
19Tiếp địa lặp lạiRLL8Bộ
20Bát sứ thủy tinh U70IIC 708Bát
21Phụ kiện Chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 0,4kV 70kNPKCN8bộ
22Cách điện A30+ty sứA30146Quả
23Móc tải nặngMT - Ф20141Cái
24Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95KX-4x50-95141Caí
25Móc tải nhẹMT - Ф1630Caí
26Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95KT-4x50-9530Caí
27Đai thép+ khóa cột đơnTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật76Cái
28Đai thép+ khoá cột đôiTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật162Cái
29Ghíp nối bọc nhựa - 2 bulongGN2184Cái
30Ghíp nhôm 3 bu lôngCC-70152Cái
31Đầu cốt đồng mạ 70 mmĐC7072Cái
32Đầu cốt đồng mạ 50 mmĐC508Cái
AA Phần thu hồi nhập kho
AB Thu hồi Trạm biến áp
1Xà đỡ trung gian trênTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
2Xà CSV - SIXĐ-CSV+SI1Bộ
3Chuối néo vào TBATham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3Chuối
4Bát sứ IIC 70IIC 7012Bát
5Giàn thao tác TBA 2 cộtGTT1Bộ
6Giá đỡ TBA 2 cộtGĐMBA-21Bộ
7Thang sắtTT1Bộ
8Dây dẫn AC 50/8AC 50/815m
9Cột BTLT 12mLT121Bộ
10Xà rẽ lệch 6 sứXR-21Bộ
11Cáp Cu/XLPE/PVC-3x70+1x35Cu/XLPE/PVC-3x70+1x355m
12Xà Z đỡ thẳngTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
AC Thu hồi Đường dây 0,4kV
1Cột bê tông LT7,5BLT7,5B1Cột
2Cột bê tông H7,5BH7,5B9Cột
3Xà néo XN 0,4VXN 0,4V1Bộ
4Xà néo XN G2-04VXN G2-04V1Bộ
5Xà đỡ XĐ 04VXĐ 04V3Bộ
6Dây dẫn ABC 2x50ABC 2x50363m
AD Phần thu hồi, lắp đặt lại: Trạm biến áp
1Tủ điệnTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Cầu dao đầu trạmTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Máy biến ápTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
4Chống sét VanTham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3Quả
5Cầu chì tự rơi SITham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.83E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.67E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát công tác xây dựng đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên (hoặc tương đương).51
2 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện.41
3 Kỹ thuật thi công phần điện 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp chuyên ngành và vị trí đảm nhiệm31
4 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp chuyên ngành và vị trí đảm nhiệm31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô ben Xe ô tô ben ≥5 tấn2
2 Máy xúc đào Máy xúc đào công suất ≥200 mã lực2
3 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông 250 lít2
4 Đầm dùi Đầm dùi2
5 Kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử Kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử2
6 Thước cặp Thước cặp2
7 Thước mét Thước mét2
8 Máy đo điện trở suất của tiếp địa Máy đo điện trở suất của tiếp địa1
9 Xe bò bánh lốp để chở cột Xe bò bánh lốp để chở cột2
10 Tời, tó, pa lăng, cốp pha và dụng cụ thi công khác Tời, tó, pa lăng, cốp pha và dụng cụ thi công khác2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->