Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210103183-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Long Khánh. Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai | Chủ đầu tư | - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai, Địa chỉ: Số 1, đường Nguyễn Ái Quốc, KP1, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai và ĐIỆN LỰC LONG KHÁNH –Số 03, đường Nguyễn Công Trứ – P.Xuân An, TP. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai (chủ đầu tư & bên mời thầu), trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: ĐIỆN LỰC LONG KHÁNH + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Điện lực Long Khánh - Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai, Địa chỉ: Số 03, đường Nguyễn Công Trứ, Phường Xuân An, TP Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn lập E-HSMT: ĐIỆN LỰC LONG KHÁNH –Số 03, đường Nguyễn Công Trứ – P.Xuân An, TP.Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Điện lực Long Khánh - Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai, Địa chỉ: Số 03, đường Nguyễn Công Trứ, Phường Xuân An, TP Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn đánh giá E-HSDT kết quả lựa chọn nhà thầu: ĐIỆN LỰC LONG KHÁNH –Số 03, đường Nguyễn Công Trứ – P.Xuân An, TP.Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Điện lực Long Khánh - Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai, Địa chỉ: Số 03, đường Nguyễn Công Trứ, Phường Xuân An, TP Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201275404 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn SXKD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-05 09:44:00 đến ngày 2021-01-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 228,345,923 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.425E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.85E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 159.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥319.600.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp kỹ sư điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp kỹ sư điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công gói thầu: Tối thiểu 2 Đội thi công xây lắp mỗi đội 07 công nhân |
| - Số lượng | 14 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng nghề về điện bậc 3/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Giá ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giá ra dây |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | đỡ dây cáp bọc khi tăng dây |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 4-Kềm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | (phải ép được lõi thép của ống nối AC |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Palăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Căng dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Ống nối MJPB - 70 (nối dây ABC) | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 2 | Ống nối MJPB - 95 (nối dây ABC) | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 3 | Ống nối MJPB - 120 (nối dây ABC) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 4 | Kẹp dừng cáp ABC: 4x50-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 92 | cái |
| 5 | Kẹp treo cáp ABC: 4x50-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 72 | cái |
| 6 | Kẹp dừng cáp ABC: 4x120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 7 | Kẹp treo cáp ABC: 4x120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 8 | Móc chữ A mạ kẽm D16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 9 | Kẹp ép WR 419 | Mô tả kỹ thuật chương V | 272 | cái |
| 10 | Hộp Domino 6 cực rỗng đấu trực tiếp (Loại có 11 lỗ tại thanh đấu dây trung tính) | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | hộp |
| 11 | Hộp Domino 9 cực rỗng đấu trực tiếp (Loại có 11 lỗ tại thanh đấu dây trung tính) | Mô tả kỹ thuật chương V | 116 | hộp |
| 12 | Ghíp nối 2 bulon 95/50-95 rẽ nhánh | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 13 | Ghíp nối 2 bulon 95/50-95 đấu hộp Domino | Mô tả kỹ thuật chương V | 808 | cái |
| 14 | Ghíp nối 2 bulon 120-120/35 đấu hộp Domino | Mô tả kỹ thuật chương V | 41 | cái |
| 15 | Bulon móc D16x250/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 38 | cái |
| 16 | Bulon móc D16x300/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 17 | Bulon D16x250/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 117 | cái |
| 18 | Bulon D16x350/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 59 | cái |
| 19 | Long đền vuông lỗ D18x50x50x3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 438 | cái |
| 20 | Băng keo cách điện hạ thế (5milx3/4"x20Y): quấn nối ép; nối dây ABC + nối Branch | Mô tả kỹ thuật chương V | 80 | cuộn |
| 21 | Dầu chống gỉ RP7 (300g) | 2 | cái | |
| 22 | Tiếp địa cố định ABC | 12 | cái | |
| 23 | Thanh sắt dẹt 50x5x500mm | 1 | cái | |
| C | Bộ chằng xuống (DG) | |||
| 1 | Kẹp cáp 3 bulon Zn ( B42 ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 2 | Yếm cáp/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 3 | Che dây neo sơn vàng: 0,4x2000 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 4 | Bulon mắt D16x250/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| D | Bộ chằng lệch (AG) | |||
| 1 | Kẹp cáp 3 bulon 3/8"/Zn ( B42 ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 2 | Yếm cáp/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 3 | Bộ chống chằng lệch mạ nhúng D60x2x1200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 4 | Bulon D16x300/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 5 | Che dây neo sơn vàng: 0,8x2000 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 6 | Bulon mắt D16x250/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| E | PHẦN THÁO VÀ LẮP LẠI | |||
| 1 | Thay dây néo cột độ cao | 9 | bộ | |
| 2 | Lắp uclevis (sứ hạ thế các loại) bằng thủ công | 46 | sứ | |
| 3 | Tháo hộp Domino trên trụ BT vuông = 40%Thay. | 1 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt hộp Domino trên trụ BT vuông = 60%Thay. | 1 | hộp | |
| 5 | Tháo hộp Domino trên trụ BTLT = 40%Thay | 125 | hộp | |
| 6 | Lắp hộp Domino trên trụ BTLT = 60% Thay | 129 | hộp | |
| 7 | Tháo kẹp quai = tháo kẹp cáp. | 25 | cái | |
| F | PHẦN THÁO THU HỒI | |||
| 1 | Tháo dây AV50, A50. | 0,252 | Km | |
| 2 | Tháo dây AV70, A70. | 1,721 | Km | |
| 3 | Tháo dây AV95. | 2,901 | Km | |
| 4 | Tháo dây ABC 4x70mm2. (độ cao | 1,835 | Km | |
| 5 | Tháo dây ABC 4x95mm2.(độ cao | 0,275 | Km | |
| 6 | Tháo dây ABC 4x120mm2.(độ cao | 0,281 | Km | |
| G | PHẦN CĂNG DÂY THEO ĐƠN GIÁ | |||
| 1 | Căng dây ABC 4x70mm2 (độ cao | 2,087 | Km | |
| 2 | Căng dây ABC 4x95mm2 (độ cao | 1,242 | Km | |
| 3 | Căng dây ABC 4x120mm2 (độ cao | 0,281 | Km | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.425E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.85E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 159.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥319.600.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp kỹ sư điện | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công xây dựng | 1 | Tốt nghiệp kỹ sư điện | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân thi công gói thầu: Tối thiểu 2 Đội thi công xây lắp mỗi đội 07 công nhân | 14 | có bằng nghề về điện bậc 3/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu 5T | Xe cẩu 5T | 1 |
| 2 | Giá ra dây | Giá ra dây | 3 |
| 3 | Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây | đỡ dây cáp bọc khi tăng dây | 20 |
| 4 | Kềm ép thủy lực | (phải ép được lõi thép của ống nối AC | 2 |
| 5 | Palăng | Căng dây | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi