Gói thầu: Gói số 3: Thi công di dời điện trung, hạ thế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210104247-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc Địa chỉ: số 02 Hồng Bàng, thành phố Bảo Lộc Điện thoại: 02633 863 482 |
| Tên gói thầu | Gói số 3: Thi công di dời điện trung, hạ thế |
| Số hiệu KHLCNT | 20201146972 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-06 10:59:00 đến ngày 2021-01-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,238,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu là 02 hợp đồng tương tự (công trình công nghiệp đường dây điện và trạm biến áp), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND;Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng và Phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng (bản photocopy được chứng thực); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (chứng thực)+ Các tài liệu khác có liên quan như: Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề: giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp từ hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất (công trình đường dây và trạm biến áp) và quy mô tương tự gói thầu)Tài liệu chứng minh gồm:- Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).- Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: xét theo bằng tốt nghiệp chuyên ngành.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét theo kinh nghiệm thực tế của cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện – điện tửTài liệu chứng minh gồm:- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: xét theo bằng tốt nghiệp chuyên ngành.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét theo kinh nghiệm thực tế của cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục bánh hơi ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe nâng ≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép dầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn ≥ 14kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần cẩu ≥ 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Biến thế hàn xoay chiều, công suất 14,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị đang còn thời hạn sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: di dời đường dây trung thế, hạ thế, đường Lê Lai đến đường Phan Chu Trinh | |||
| B | DI DỜI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| C | Phần vật tư | |||
| D | 2/Móng trụ+trụ | |||
| 1 | Trụ BTLT 12 m lực kéo đầu trụ 540kf | Chương V | 3 | trụ |
| 2 | Be tông móng trụ M200 | Chương V | 2,8 | m3 |
| 3 | Sơn kẻ biển trụ ( 0,1kg/ trụ) | Chương V | 2 | vị trí |
| E | 3/Đà+sứ + phụ kiện | |||
| 1 | Đà sắt L75 x75x8 x2m 3 ốp (nhúng nóng ) | Chương V | 3 | cái |
| 2 | Thanh chống đà lệch L60 x60x6 x2,1m (nhúng nóng) | Chương V | 3 | cái |
| 3 | Boulon D16-250 VRS(nhúng nóng) | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Boulon D16-650 VRS(nhúng nóng) | Chương V | 4 | cái |
| 5 | Boulon D16-250 (nhúng nóng) | Chương V | 6 | cái |
| 6 | Boulon D16-35 (nhúng nóng) | Chương V | 3 | cái |
| 7 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5 mm D 18 nhúng nóng | Chương V | 30 | cái |
| 8 | Sứ đứng 24KV (DR600) | Chương V | 9 | cái |
| 9 | Tige sứ đứng 20x25 DR600 | Chương V | 9 | cái |
| 10 | Sứ ống chỉ 8 x8cm | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Khung sắt 1 sứ 3mm | Chương V | 2 | cái |
| F | Phần nhân công – ca máy | |||
| G | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| H | 1/Dây dẫn | |||
| 1 | - Dây AC tiết diện 70mm2 | Chương V | 0,49 | km |
| 2 | - Dây AC tiết diện 50mm2: m x 1,02/1000 | Chương V | 0,16 | km |
| I | 2/Móng trụ+trụ | |||
| 1 | Đào móng cột (1,715m3/móng trụ bê tông đơn 12; 2,22m3/móng trụ bê tông đôi 12) | Chương V | 3,94 | m3 |
| 2 | Dựng BTLT chiều cao cột | Chương V | 3 | cột |
| 3 | Béton móng trụ M200 | Chương V | 2,77 | m3 |
| 4 | Đắp đất cột (0.247m3/ móng trụ bê tông 12 đơn + 0.56m3/ móng trụ bê tông 12 đôi ) | Chương V | 0,81 | m3 |
| J | 4/Đà+sứ + phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt xà thèp cho cột đỡ trọng lượng | Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng 24kv trên cột tròn | Chương V | 0,9 | 10sứ |
| 3 | Lắp sứ + vrack 1 sứ | Chương V | 2 | sứ |
| K | PHẦN THÁO GỠ | |||
| L | 1/Dây dẫn | |||
| 1 | - Dây tiết diện 70mm2: m x 1,02/1000 | Chương V | 0,49 | km |
| 2 | - Dây tiết diện 50mm2: m x 1,02/1000 | Chương V | 0,16 | km |
| M | 2/Trụ | |||
| 1 | Nhổ BTLT chiều cao cột | Chương V | 2 | cột |
| N | 3/Đà+sứ + phụ kiện(tạm tính) | |||
| 1 | Tháo xà thèp cho cột đỡ trọng lượng | Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Tháo sứ đứng 22kv trên cột tròn | Chương V | 0,9 | 10sứ |
| 3 | Tháo sứ + vrack 1 sứ | Chương V | 2 | sứ |
| O | DI DỜI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| P | Phần vật tư | |||
| Q | 1/Trụ + móng | |||
| 1 | Trụ BTLT 8.5m | Chương V | 29 | Trụ |
| 2 | Đà cản 1,2 mét | Chương V | 15 | cái |
| 3 | Boulon D22-L550 VRS -2ĐR- 4 tán | Chương V | 15 | bộ |
| 4 | Beton móng trụM200( 0,8m3/móng 10,5 đôi) | Chương V | 5,6 | m3 |
| 5 | Sơn kẻ biển trụ ( 0,1kg/ trụ) | Chương V | 22 | vị trí |
| R | 2/Dây dẫn | |||
| 1 | Dây dupplex 2x11(rẽ vào nhà dân)KL tạm tính 20m/ĐK + CM 2 mét / ĐK kéo từ trụ tới nhà dân | Chương V | 1.166 | m |
| 2 | Rắck 4sứ | Chương V | 24 | cái |
| 3 | Sứ ống chỉ | Chương V | 96 | cái |
| S | Phụ kiện | |||
| 1 | Boulon D16x250 | Chương V | 69 | cái |
| 2 | Boulon D16x350 | Chương V | 3 | cái |
| 3 | Boulon D16x450 +2ronden ghép trụ | Chương V | 21 | cái |
| 4 | Ronden vuông D18 | Chương V | 186 | cái |
| 5 | Kẹp nhôm song song 2boulon | Chương V | 40 | cái |
| 6 | Dây đai + khóa đai inox (3 bộ / điện kế) | Chương V | 159 | bộ |
| T | 6/Tiếp điạ lặp lại | |||
| 1 | Kẹp sliptbolt ( bộ x 2 cái /bộ) | Chương V | 6 | cái |
| 2 | Cọc, kẹp tiếp địa (bộ x3 cái /bộ) | Chương V | 9 | bộ |
| 3 | Dây đồng M25( bộ x4.5 kg/bộ) | Chương V | 13,5 | kg |
| U | Phần nhân công – ca máy | |||
| V | PHẦN THÁO GỠ | |||
| W | 1/Dây dẫn | |||
| 1 | Hạ dây AV70 mm2 | Chương V | 2,64 | km |
| 2 | Hạ dây AC 50mm2 bằng thủ công | Chương V | 0,86 | km |
| 3 | Hạ dây dupplex 2x11mm2 bằng thủ công | Chương V | 1,06 | km |
| X | 2/Trụ | |||
| 1 | Nhổ BTLT chiều cao cột | Chương V | 21 | cột |
| Y | 3/Sứ+phụ kiện+ điện kế | |||
| 1 | Tháo điện kế 1 pha | Chương V | 53 | cái |
| 2 | Tháo rắck 4 sứ + sứ ống chỉ bằng thủ công | Chương V | 23 | bộ |
| Z | PHẦN LẮP ĐẶT LẠI | |||
| AA | 1/Dây dẫn | |||
| 1 | Dải dây AV70 mm2 | Chương V | 2,64 | km |
| 2 | Dải dây AC 50mm2 bằng thủ công | Chương V | 0,88 | km |
| 3 | Dải dây dupplex 2x11mm2 bằng thủ công | Chương V | 1,17 | km |
| 4 | Đào đất móng trụ 8.5m; 10,5 M1(0,71m3/móng) Đất cấp 3 | Chương V | 10,65 | m3 |
| 5 | Đào đất móng trụ 8.5m MĐ(1.13 m3/móng) Đất cấp 3 | Chương V | 7,91 | m3 |
| 6 | Đắp đất đăm chặt móng trụ (0.6m3/8.5m M1 + 0.2m3/8.5m MĐ) | Chương V | 10,4 | m3 |
| 7 | Lắp đà cản | Chương V | 15 | cái |
| 8 | Béton móng trụ M200 | Chương V | 5,6 | m3 |
| 9 | Dựng BTLT chiều cao cột | Chương V | 29 | cột |
| AB | 3/Sứ+phụ kiện+ điện kế | |||
| 1 | Lắp điện kế 1 pha | Chương V | 53 | cái |
| 2 | Lắp rắck 4 sứ + sứ ống chỉ bằng thủ công | Chương V | 24 | bộ |
| AC | 6/ Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đào đắp đất rãnh tiếp địa:( cấp II)V Đào: ( 0,5*0,8*8)m3 x vị trí | Chương V | 9,6 | m3 |
| 2 | Đắp: (bằng thể tích đất đào) | Chương V | 9,6 | m3 |
| 3 | Kèo rãi và lắp tiếp địa cột điện | Chương V | 0,14 | 100kg |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III | Chương V | 0,9 | 10 cọc |
| AD | Hạng mục: di dời đường dây trung thế, hạ thế, trạm biến áp, hệ thống thoát nước, vỉa hè đường Nguyễn Văn Cừ, phường Lộc Phát | |||
| AE | DI DỜI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| AF | Phần vật tư | |||
| AG | 1/Dây dẫn | |||
| 1 | Ong nối AC185 | Chương V | 6 | cái |
| 2 | Ống nối AC95 | Chương V | 2 | cái |
| AH | 2/Móng trụ+trụ | |||
| 1 | Trụ BTLT 12 m lực kéo đầu trụ 540kf | Chương V | 16 | trụ |
| 2 | Beton móng trụ M200 | Chương V | 34,9 | m3 |
| 3 | Sơn kẻ biển trụ ( 0,1kg/ trụ) | Chương V | 26 | vị trí |
| AI | 3/Đà+sứ + phụ kiện | |||
| 1 | Boulon D16-250 VRS(nhúng nóng) | Chương V | 12 | cái |
| 2 | Boulon D16-650 VRS(nhúng nóng) | Chương V | 32 | cái |
| 3 | Boulon D16-300 (nhúng nóng) | Chương V | 4 | cái |
| 4 | Boulon D16-250 (nhúng nóng) | Chương V | 95 | cái |
| 5 | Boulon D16-35 (nhúng nóng) | Chương V | 57 | cái |
| 6 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5 mm D 18 nhúng nóng | Chương V | 400 | cái |
| 7 | Kẹp dừng, kẹp treo dây 5 boulon U185 | Chương V | 24 | cái |
| 8 | Kẹp WR | Chương V | 32 | cái |
| 9 | Kẹp AC95 | Chương V | 16 | cái |
| 10 | Sứ ống chỉ 8 x8cm | Chương V | 30 | cái |
| 11 | Khung sắt 1 sứ 3mm | Chương V | 30 | cái |
| AJ | 4/Tiếp điạ lặp lại | |||
| 1 | Kẹp sliptbolt ( bộ x 3 cái /bộ) | Chương V | 12 | cái |
| 2 | Cọc, kẹp tiếp địa (bộ x5 cái /bộ) | Chương V | 20 | bộ |
| 3 | Dây đồng M25( bộ x4.5 kg/bộ) | Chương V | 18 | kg |
| AK | Phần nhân công – ca máy | |||
| AL | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| AM | 1/Dây dẫn | |||
| 1 | - Dây AC tiết diện 185mm2 | Chương V | 4,49 | km |
| 2 | - Dây AC tiết diện 95mm2: m x 1,02/1000 | Chương V | 1,5 | km |
| 3 | V/c , dây cáp các loại cự ly | Chương V | 3,74 | tấn |
| AN | 2/Móng trụ+trụ | |||
| 1 | Đào móng cột (1,715m3/móng trụ bê tông đơn 12; 2,22m3/móng trụ bê tông đôi 12) | Chương V | 48,63 | m3 |
| 2 | Dựng BTLT chiều cao cột | Chương V | 34 | cột |
| 3 | Béton móng trụ M200 | Chương V | 34,86 | m3 |
| 4 | Đắp đất cột (0.247m3/ móng trụ bê tông 12 đơn + 0.56m3/ móng trụ bê tông 12 đôi ) | Chương V | 8,93 | m3 |
| AO | 4/Đà+sứ + phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt xà thèp cho cột đỡ trọng lượng | Chương V | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng 24kv trên cột tròn | Chương V | 7,6 | 10sứ |
| 3 | Lắp sứ + vrack 1 sứ | Chương V | 30 | sứ |
| 4 | Lắp đặt chuỗi néo dây dẫn chiều cao cột | Chương V | 24 | bộ |
| 5 | Lắp kẹp các loại | Chương V | 48 | bộ |
| AP | 5/ Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đào đắp đất rãnh tiếp địa ( cấp III) | Chương V | 12,8 | m3 |
| 2 | Đắp: (bằng thể tích đất đào) | Chương V | 12,8 | m3 |
| 3 | Kèo rãi và lắp tiếp địa cột điện | Chương V | 0,18 | 100kg |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III | Chương V | 2 | 10 cọc |
| AQ | PHẦN THÁO GỠ | |||
| AR | 1/Dây dẫn | |||
| 1 | - Dây tiết diện 185mm2: m x 1,02/1000 | Chương V | 4,49 | km |
| 2 | - Dây tiết diện 95mm2: m x 1,02/1000 | Chương V | 1,5 | km |
| AS | 2/Trụ | |||
| 1 | Nhổ BTLT chiều cao cột | Chương V | 32 | cột |
| AT | 3/Đà+sứ + phụ kiện(tạm tính) | |||
| 1 | Tháo xà thèp cho cột đỡ trọng lượng | Chương V | 32 | bộ |
| 2 | Tháo sứ đứng 22kv trên cột tròn | Chương V | 7,6 | 10sứ |
| 3 | Tháo sứ + vrack 1 sứ | Chương V | 30 | sứ |
| 4 | Tháo chuỗi néo dây dẫn chiều cao cột | Chương V | 24 | bộ |
| 5 | Tháo kẹp các loại | Chương V | 48 | bộ |
| AU | DI DỜI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| AV | Phần vật tư | |||
| AW | 1/Trụ + móng | |||
| 1 | Đà cản 1,2 mét | Chương V | 11 | cái |
| 2 | Boulon D22-L550 VRS -2ĐR- 4 tán | Chương V | 11 | bộ |
| 3 | Sơn kẻ biển trụ ( 0,1kg/ trụ) | Chương V | 11 | vị trí |
| AX | 2/Dây dẫn | |||
| 1 | Dây AC 50mm2 (m*1.02*0,196kg/m) | Chương V | 6,6 | kg |
| 2 | Dây dupplex 2x11(rẽ vào nhà dân)KL tạm tính 20m/ĐK + CM 2 mét / ĐK kéo từ trụ tới nhà dân | Chương V | 188 | m |
| 3 | Rắck 4sứ | Chương V | 36 | cái |
| 4 | Sứ ống chỉ | Chương V | 144 | cái |
| AY | Phụ kiện | |||
| 1 | Kẹp cáp dừng cáp ABC 95 mm2 | Chương V | 6 | cái |
| 2 | Kẹp rẽ nhánh ABC | Chương V | 14 | cái |
| 3 | Boulon D16x250 | Chương V | 30 | cái |
| 4 | Boulon D16x350 | Chương V | 78 | cái |
| 5 | Boulon móc D 16-L250 | Chương V | 13 | cái |
| 6 | Ronden vuông D18 | Chương V | 242 | cái |
| 7 | Kẹp nhôm song song 2boulon | Chương V | 48 | cái |
| 8 | Dây đai + khóa đai inox (3 bộ / điện kế) | Chương V | 282 | bộ |
| AZ | Phần nhân công – ca máy | |||
| BA | PHẦN THÁO GỠ | |||
| BB | 1/Dây dẫn | |||
| 1 | Hạ dây AV70 mm2 | Chương V | 3,83 | km |
| 2 | Hạ dây LVABC 4x95mm2 | Chương V | 0,32 | km |
| 3 | Hạ dây dupplex 2x11mm2 bằng thủ công | Chương V | 1,88 | km |
| BC | 2/Trụ | |||
| 1 | Nhổ BTLT chiều cao cột <8m bằng thủ công+cơ giới | Chương V | 11 | cột |
| BD | 3/Sứ+phụ kiện+ điện kế | |||
| 1 | Tháo điện kế 1 pha | Chương V | 94 | cái |
| 2 | Tháo rắck 4 sứ + sứ ống chỉ bằng thủ công | Chương V | 36 | bộ |
| BE | PHẦN LẮP ĐẶT LẠI | |||
| BF | 1/Dây dẫn | |||
| 1 | Dải dây AV70 mm2 | Chương V | 3,83 | km |
| 2 | Dải dây LVABC 4x95mm2 | Chương V | 0,32 | km |
| 3 | Dải dây dupplex 2x11mm2 bằng thủ công | Chương V | 2,07 | km |
| BG | 2/Trụ | |||
| 1 | Đào đất móng trụ 8.5m; 10,5 M1(0,71m3/móng) Đất cấp 3 | Chương V | 7,81 | m3 |
| 2 | Đắp đất đăm chặt móng trụ (0.6m3/8.5m M1 + 0.2m3/8.5m MĐ) | Chương V | 6,6 | m3 |
| 3 | Lắp đà cản | Chương V | 11 | cái |
| 4 | Dựng BTLT chiều cao cột <=8m bằng thủ công+cơ giới | Chương V | 11 | cột |
| BH | 3/Sứ+phụ kiện+ điện kế | |||
| 1 | Lắp điện kế 1 pha | Chương V | 94 | cái |
| 2 | Lắp rắck 4 sứ + sứ ống chỉ bằng thủ công | Chương V | 36 | bộ |
| BI | TRẠM BIẾN ÁP 100KVA – 22/0,4KV DI DỜI | |||
| BJ | Phần vật liệu trạm | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25 | Chương V | 19,5 | kg |
| 2 | Cọc tiếp địa D16x2,4mMĐ+ kẹp tiếp địa (bộ x3 cái /bộ) | Chương V | 16 | cái |
| 3 | Ong nhụa PVC D114 dày 3,4mm | Chương V | 5,5 | m |
| 4 | Co ống PVC D114 | Chương V | 6 | cái |
| 5 | Ong nhụa PVC D34 bảo vệ điện năng kế | Chương V | 14 | m |
| 6 | Ong nhụa PVC D21bảo vệ dây tiếp đất | Chương V | 3 | m |
| 7 | Co ống PVC D21 | Chương V | 3 | cái |
| 8 | Kẹp WR 50-70 | Chương V | 6 | cái |
| 9 | Kẹp nhôm AC50-70 | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Kẹp Spliptbolt 1/0 | Chương V | 12 | cái |
| 11 | Boulon 16*300+ 2 long đền vuông | Chương V | 7 | bộ |
| 12 | Boulon 16*300VRS+ 4 long đền vuông | Chương V | 6 | bộ |
| 13 | Boulon 12*40+ 4 long ñeàn vuoâng | Chương V | 6 | bộ |
| 14 | Boulon 16*700VRS+ 4 long ñeàn vuoâng | Chương V | 6 | bộ |
| 15 | Boulon 16*400VRS+ 4 long ñeàn vuoâng | Chương V | 4 | bộ |
| 16 | Boulon 16*150VRS+ 4 long ñeàn vuoâng | Chương V | 4 | bộ |
| 17 | Boulon 16*100+ 2 long ñeàn vuoâng | Chương V | 10 | bộ |
| 18 | Boulon 16*50+ 2 long ñeàn vuoâng | Chương V | 22 | bộ |
| 19 | Naép chuïp FCO | Chương V | 3 | cái |
| 20 | Naép chuïp LA | Chương V | 3 | cái |
| 21 | Naép chuïp MBA | Chương V | 6 | cái |
| 22 | Naép chuïp keïp WR | Chương V | 3 | cái |
| BK | Phần nhân công - ca máy di dời và lắp đặt lại trạm 100KVA | |||
| BL | THÁO GỠ VẬT LIỆU TRẠM | |||
| 1 | Tháo gỡ thép các loại | Chương V | 0,3 | tấn |
| 2 | Tháo gỡ sứ cách điện xuyên 24KV | Chương V | 3 | quả |
| 3 | Tháo gỡ cáp trong ống bảo vệ | Chương V | 0,48 | 100m |
| 4 | Tháo gỡ ống nhựa PVC | Chương V | 2,25 | 10m |
| 5 | Tháo gỡ tủ đện xoay chiều 3pha hạ thế | Chương V | 1 | tủ |
| 6 | Tháo gỡ thiết bị đo đếm | Chương V | 1 | cái |
| BM | LẮP ĐẶT LẠI VẬT LIỆU TRẠM | |||
| 1 | Lắp xà thép các loại | Chương V | 0,3 | tấn |
| 2 | Lắp sứ cách điện xuyên 24KV | Chương V | 3 | quả |
| 3 | Lắp cáp trong ống bảo vệ | Chương V | 0,48 | 100m |
| 4 | Đào rãnh tiếp địa 0,5*0.8*4*số cọc | Chương V | 25,6 | m3 |
| 5 | Đắp rãnh tiếp địa | Chương V | 25,6 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V | 1,6 | 10cọc |
| 7 | Kéo rải dây tiếp địa | Chương V | 8,71 | 10m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC | Chương V | 2,25 | 10m |
| 9 | Lắp tủ đện xoay chiều 3pha hạ thế | Chương V | 1 | tủ |
| 10 | Lắp thiết bị đo đếm | Chương V | 1 | cái |
| BN | Phần thiết bị di dời trạm 100KVA | |||
| BO | THÁO GỠ THIẾT BỊ TRẠM | |||
| 1 | Tháo gỡ máy biến áp | Chương V | 1 | máy |
| 2 | Tháo gỡ LA | Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Tháo gỡ FCO | Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp Aptomat 160A | Chương V | 1 | cái |
| BP | LẮP ĐẶT LẠI THIẾT BỊ TRẠM | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp | Chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp LA | Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp FCO | Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp Aptomat 160A | Chương V | 1 | cái |
| BQ | TRẠM BIẾN ÁP 250KVA – 22/0,4KV DI DỜI | |||
| BR | Phần vật liệu trạm | |||
| 1 | Đà sắt L75 x75x8 x2M4 4ốp (nhúng nóng) | Chương V | 4 | cái |
| 2 | Xà composite 2,40m và 2 chống đà | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Thanh chống đà PL60 x6 x920 (nhúng nóng) | Chương V | 8 | cái |
| 4 | Cáp đồng trần M25 | Chương V | 19,5 | kg |
| 5 | Cọc tiếp địa D16x2,4mMĐ+ kẹp tiếp địa (bộ x3 cái /bộ) | Chương V | 16 | cái |
| 6 | Ống nhựa PVC D114 dày 3,4mm | Chương V | 5,5 | m |
| 7 | Co ống PVC D114 | Chương V | 6 | cái |
| 8 | Ống nhựa PVC D34 bảo vệ đđiện năng kế | Chương V | 14 | m |
| 9 | Ống nhựa PVC D21bảo vệ dây tiếp đất | Chương V | 3 | m |
| 10 | Co ống PVC D21 | Chương V | 3 | cái |
| 11 | Kẹp WR 50-70 | Chương V | 6 | cái |
| 12 | Kẹp nhôm AC50-70 | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Kẹp Spliptbolt 1/0 | Chương V | 12 | cái |
| 14 | Boulon 16*300+ 2 long đền vuông | Chương V | 7 | bộ |
| 15 | Boulon 16*300VRS+ 4 long đền vuông | Chương V | 6 | bộ |
| 16 | Boulon 12*40+ 4 long đền vuông | Chương V | 6 | bộ |
| 17 | Boulon 16*700VRS+ 4 long đền vuông | Chương V | 6 | bộ |
| 18 | Boulon 16*400VRS+ 4 long đền vuông | Chương V | 4 | bộ |
| 19 | Boulon 16*150VRS+ 4 long đền vuông | Chương V | 4 | bộ |
| 20 | Boulon 16*100+ 2 long đền vuông | Chương V | 10 | bộ |
| 21 | Boulon 16*50+ 2 long đền vuông | Chương V | 22 | bộ |
| 22 | Nắp chụp FCO | Chương V | 3 | Cái |
| 23 | Nắp chụp LA | Chương V | 3 | Cái |
| 24 | Nắp chụp MBA | Chương V | 6 | Cái |
| 25 | Nắp chụp kẹp WR | Chương V | 3 | Cái |
| BS | Phần nhân công - ca máy di dời và lắp đặt lại trạm 250KVA | |||
| BT | THÁO GỠ VẬT LIỆU TRẠM | |||
| 1 | Tháo gỡ thép các loại | Chương V | 0,3 | tấn |
| 2 | Tháo gỡ sứ cách điện xuyên 24KV | Chương V | 3 | quả |
| 3 | Tháo gỡ cáp trong ống bảo vệ | Chương V | 0,48 | 100m |
| 4 | Tháo gỡ ống nhựa PVC | Chương V | 2,25 | 10m |
| 5 | Tháo gỡ tủ đện xoay chiều 3pha hạ thế | Chương V | 1 | tủ |
| 6 | Tháo gỡ thiết bị đo đếm | Chương V | 1 | cái |
| BU | LẮP ĐẶT LẠI VẬT LIỆU TRẠM | |||
| 1 | Lắp xà thép các loại | Chương V | 0,3 | tấn |
| 2 | Lắp sứ cách điện xuyên 24KV | Chương V | 3 | quả |
| 3 | Lắp cáp trong ống bảo vệ | Chương V | 0,48 | 100m |
| 4 | Đào rãnh tiếp địa 0,5*0.8*4*số cọc | Chương V | 25,6 | m3 |
| 5 | Đắp rãnh tiếp địa | Chương V | 25,6 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V | 1,6 | 10cọc |
| 7 | Kéo rải dây tiếp địa | Chương V | 8,71 | 10m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC | Chương V | 2,25 | 10m |
| 9 | Lắp tủ đện xoay chiều 3pha hạ thế | Chương V | 1 | tủ |
| 10 | Lắp thiết bị đo đếm | Chương V | 1 | cái |
| BV | Phần thiết bị di dời trạm 250KVA | |||
| BW | THÁO GỠ THIẾT BỊ TRẠM | |||
| 1 | Tháo gỡ máy biến áp | Chương V | 1 | máy |
| 2 | Tháo gỡ LA | Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Tháo gỡ FCO | Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp Aptomat 400A | Chương V | 1 | cái |
| BX | LẮP ĐẶT LẠI THIẾT BỊ TRẠM | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp | Chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp LA | Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp FCO | Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp Aptomat 400A | Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu là 02 hợp đồng tương tự (công trình công nghiệp đường dây điện và trạm biến áp), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND;Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng và Phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng (bản photocopy được chứng thực); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (chứng thực)+ Các tài liệu khác có liên quan như: Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề: giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp từ hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất (công trình đường dây và trạm biến áp) và quy mô tương tự gói thầu)Tài liệu chứng minh gồm:- Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).- Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: xét theo bằng tốt nghiệp chuyên ngành.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét theo kinh nghiệm thực tế của cá nhân. | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện – điện tửTài liệu chứng minh gồm:- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: xét theo bằng tốt nghiệp chuyên ngành.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét theo kinh nghiệm thực tế của cá nhân. | 6 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục bánh hơi ≥ 6 tấn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng. | 1 |
| 2 | Xe nâng ≥ 3 tấn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 1 |
| 3 | Máy ép dầu cốt | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng. | 1 |
| 4 | Máy hàn ≥ 14kw | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng. | 2 |
| 5 | Cần cẩu ≥ 10 Tấn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 2 |
| 8 | Đầm dùi ≥ 1,5 KW | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 2 |
| 9 | Biến thế hàn xoay chiều, công suất 14,0 kW | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị đang còn thời hạn sử dụng. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi