Gói thầu: Gói số 3: Thi công di dời điện trung, hạ thế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210104247-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc
Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc Địa chỉ: số 02 Hồng Bàng, thành phố Bảo Lộc Điện thoại: 02633 863 482
Tên gói thầu Gói số 3: Thi công di dời điện trung, hạ thế
Số hiệu KHLCNT 20201146972
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-06 10:59:00 đến ngày 2021-01-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,238,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu là 02 hợp đồng tương tự (công trình công nghiệp đường dây điện và trạm biến áp), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND;Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng và Phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng (bản photocopy được chứng thực); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (chứng thực)+ Các tài liệu khác có liên quan như: Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề: giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp từ hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất (công trình đường dây và trạm biến áp) và quy mô tương tự gói thầu)Tài liệu chứng minh gồm:- Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).- Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: xét theo bằng tốt nghiệp chuyên ngành.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét theo kinh nghiệm thực tế của cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện – điện tửTài liệu chứng minh gồm:- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: xét theo bằng tốt nghiệp chuyên ngành.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét theo kinh nghiệm thực tế của cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục bánh hơi ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe nâng ≥ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép dầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn ≥ 14kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần cẩu ≥ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
9-Biến thế hàn xoay chiều, công suất 14,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị đang còn thời hạn sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: di dời đường dây trung thế, hạ thế, đường Lê Lai đến đường Phan Chu Trinh
B DI DỜI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
C Phần vật tư
D 2/Móng trụ+trụ
1Trụ BTLT 12 m lực kéo đầu trụ 540kfChương V3trụ
2Be tông móng trụ M200Chương V2,8m3
3Sơn kẻ biển trụ ( 0,1kg/ trụ)Chương V2vị trí
E 3/Đà+sứ + phụ kiện
1Đà sắt L75 x75x8 x2m 3 ốp (nhúng nóng )Chương V3cái
2Thanh chống đà lệch L60 x60x6 x2,1m (nhúng nóng)Chương V3cái
3Boulon D16-250 VRS(nhúng nóng)Chương V2cái
4Boulon D16-650 VRS(nhúng nóng)Chương V4cái
5Boulon D16-250 (nhúng nóng)Chương V6cái
6Boulon D16-35 (nhúng nóng)Chương V3cái
7Long đền vuông 50x50 dày 2,5 mm D 18 nhúng nóngChương V30cái
8Sứ đứng 24KV (DR600)Chương V9cái
9Tige sứ đứng 20x25 DR600Chương V9cái
10Sứ ống chỉ 8 x8cmChương V2cái
11Khung sắt 1 sứ 3mmChương V2cái
F Phần nhân công – ca máy
G PHẦN LẮP ĐẶT
H 1/Dây dẫn
1- Dây AC tiết diện 70mm2Chương V0,49km
2- Dây AC tiết diện 50mm2: m x 1,02/1000Chương V0,16km
I 2/Móng trụ+trụ
1Đào móng cột (1,715m3/móng trụ bê tông đơn 12; 2,22m3/móng trụ bê tông đôi 12)Chương V3,94m3
2Dựng BTLT chiều cao cột Chương V3cột
3Béton móng trụ M200Chương V2,77m3
4Đắp đất cột (0.247m3/ móng trụ bê tông 12 đơn + 0.56m3/ móng trụ bê tông 12 đôi )Chương V0,81m3
J 4/Đà+sứ + phụ kiện
1Lắp đặt xà thèp cho cột đỡ trọng lượng Chương V3bộ
2Lắp đặt sứ đứng 24kv trên cột trònChương V0,910sứ
3Lắp sứ + vrack 1 sứChương V2sứ
K PHẦN THÁO GỠ
L 1/Dây dẫn
1- Dây tiết diện 70mm2: m x 1,02/1000Chương V0,49km
2- Dây tiết diện 50mm2: m x 1,02/1000Chương V0,16km
M 2/Trụ
1Nhổ BTLT chiều cao cột Chương V2cột
N 3/Đà+sứ + phụ kiện(tạm tính)
1Tháo xà thèp cho cột đỡ trọng lượng Chương V3bộ
2Tháo sứ đứng 22kv trên cột trònChương V0,910sứ
3Tháo sứ + vrack 1 sứChương V2sứ
O DI DỜI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
P Phần vật tư
Q 1/Trụ + móng
1Trụ BTLT 8.5mChương V29Trụ
2Đà cản 1,2 métChương V15cái
3Boulon D22-L550 VRS -2ĐR- 4 tánChương V15bộ
4Beton móng trụM200( 0,8m3/móng 10,5 đôi)Chương V5,6m3
5Sơn kẻ biển trụ ( 0,1kg/ trụ)Chương V22vị trí
R 2/Dây dẫn
1Dây dupplex 2x11(rẽ vào nhà dân)KL tạm tính 20m/ĐK + CM 2 mét / ĐK kéo từ trụ tới nhà dânChương V1.166m
2Rắck 4sứChương V24cái
3Sứ ống chỉChương V96cái
S Phụ kiện
1Boulon D16x250Chương V69cái
2Boulon D16x350Chương V3cái
3Boulon D16x450 +2ronden ghép trụChương V21cái
4Ronden vuông D18Chương V186cái
5Kẹp nhôm song song 2boulonChương V40cái
6Dây đai + khóa đai inox (3 bộ / điện kế)Chương V159bộ
T 6/Tiếp điạ lặp lại
1Kẹp sliptbolt ( bộ x 2 cái /bộ)Chương V6cái
2Cọc, kẹp tiếp địa (bộ x3 cái /bộ)Chương V9bộ
3Dây đồng M25( bộ x4.5 kg/bộ)Chương V13,5kg
U Phần nhân công – ca máy
V PHẦN THÁO GỠ
W 1/Dây dẫn
1Hạ dây AV70 mm2Chương V2,64km
2Hạ dây AC 50mm2 bằng thủ côngChương V0,86km
3Hạ dây dupplex 2x11mm2 bằng thủ côngChương V1,06km
X 2/Trụ
1Nhổ BTLT chiều cao cột Chương V21cột
Y 3/Sứ+phụ kiện+ điện kế
1Tháo điện kế 1 phaChương V53cái
2Tháo rắck 4 sứ + sứ ống chỉ bằng thủ côngChương V23bộ
Z PHẦN LẮP ĐẶT LẠI
AA 1/Dây dẫn
1Dải dây AV70 mm2Chương V2,64km
2Dải dây AC 50mm2 bằng thủ côngChương V0,88km
3Dải dây dupplex 2x11mm2 bằng thủ côngChương V1,17km
4Đào đất móng trụ 8.5m; 10,5 M1(0,71m3/móng) Đất cấp 3Chương V10,65m3
5Đào đất móng trụ 8.5m MĐ(1.13 m3/móng) Đất cấp 3Chương V7,91m3
6Đắp đất đăm chặt móng trụ (0.6m3/8.5m M1 + 0.2m3/8.5m MĐ)Chương V10,4m3
7Lắp đà cảnChương V15cái
8Béton móng trụ M200Chương V5,6m3
9Dựng BTLT chiều cao cột Chương V29cột
AB 3/Sứ+phụ kiện+ điện kế
1Lắp điện kế 1 phaChương V53cái
2Lắp rắck 4 sứ + sứ ống chỉ bằng thủ côngChương V24bộ
AC 6/ Tiếp địa lặp lại
1Đào đắp đất rãnh tiếp địa:( cấp II)V Đào: ( 0,5*0,8*8)m3 x vị tríChương V9,6m3
2Đắp: (bằng thể tích đất đào)Chương V9,6m3
3Kèo rãi và lắp tiếp địa cột điệnChương V0,14100kg
4Đóng cọc tiếp địa, đất cấp IIIChương V0,910 cọc
AD Hạng mục: di dời đường dây trung thế, hạ thế, trạm biến áp, hệ thống thoát nước, vỉa hè đường Nguyễn Văn Cừ, phường Lộc Phát
AE DI DỜI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
AF Phần vật tư
AG 1/Dây dẫn
1Ong nối AC185Chương V6cái
2Ống nối AC95Chương V2cái
AH 2/Móng trụ+trụ
1Trụ BTLT 12 m lực kéo đầu trụ 540kfChương V16trụ
2Beton móng trụ M200Chương V34,9m3
3Sơn kẻ biển trụ ( 0,1kg/ trụ)Chương V26vị trí
AI 3/Đà+sứ + phụ kiện
1Boulon D16-250 VRS(nhúng nóng)Chương V12cái
2Boulon D16-650 VRS(nhúng nóng)Chương V32cái
3Boulon D16-300 (nhúng nóng)Chương V4cái
4Boulon D16-250 (nhúng nóng)Chương V95cái
5Boulon D16-35 (nhúng nóng)Chương V57cái
6Long đền vuông 50x50 dày 2,5 mm D 18 nhúng nóngChương V400cái
7Kẹp dừng, kẹp treo dây 5 boulon U185Chương V24cái
8Kẹp WRChương V32cái
9Kẹp AC95Chương V16cái
10Sứ ống chỉ 8 x8cmChương V30cái
11Khung sắt 1 sứ 3mmChương V30cái
AJ 4/Tiếp điạ lặp lại
1Kẹp sliptbolt ( bộ x 3 cái /bộ)Chương V12cái
2Cọc, kẹp tiếp địa (bộ x5 cái /bộ)Chương V20bộ
3Dây đồng M25( bộ x4.5 kg/bộ)Chương V18kg
AK Phần nhân công – ca máy
AL PHẦN LẮP ĐẶT
AM 1/Dây dẫn
1- Dây AC tiết diện 185mm2Chương V4,49km
2- Dây AC tiết diện 95mm2: m x 1,02/1000Chương V1,5km
3V/c , dây cáp các loại cự ly Chương V3,74tấn
AN 2/Móng trụ+trụ
1Đào móng cột (1,715m3/móng trụ bê tông đơn 12; 2,22m3/móng trụ bê tông đôi 12)Chương V48,63m3
2Dựng BTLT chiều cao cột Chương V34cột
3Béton móng trụ M200Chương V34,86m3
4Đắp đất cột (0.247m3/ móng trụ bê tông 12 đơn + 0.56m3/ móng trụ bê tông 12 đôi )Chương V8,93m3
AO 4/Đà+sứ + phụ kiện
1Lắp đặt xà thèp cho cột đỡ trọng lượng Chương V32bộ
2Lắp đặt sứ đứng 24kv trên cột trònChương V7,610sứ
3Lắp sứ + vrack 1 sứChương V30sứ
4Lắp đặt chuỗi néo dây dẫn chiều cao cột Chương V24bộ
5Lắp kẹp các loạiChương V48bộ
AP 5/ Tiếp địa lặp lại
1Đào đắp đất rãnh tiếp địa ( cấp III)Chương V12,8m3
2Đắp: (bằng thể tích đất đào)Chương V12,8m3
3Kèo rãi và lắp tiếp địa cột điệnChương V0,18100kg
4Đóng cọc tiếp địa, đất cấp IIIChương V210 cọc
AQ PHẦN THÁO GỠ
AR 1/Dây dẫn
1- Dây tiết diện 185mm2: m x 1,02/1000Chương V4,49km
2- Dây tiết diện 95mm2: m x 1,02/1000Chương V1,5km
AS 2/Trụ
1Nhổ BTLT chiều cao cột Chương V32cột
AT 3/Đà+sứ + phụ kiện(tạm tính)
1Tháo xà thèp cho cột đỡ trọng lượng Chương V32bộ
2Tháo sứ đứng 22kv trên cột trònChương V7,610sứ
3Tháo sứ + vrack 1 sứChương V30sứ
4Tháo chuỗi néo dây dẫn chiều cao cột Chương V24bộ
5Tháo kẹp các loạiChương V48bộ
AU DI DỜI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
AV Phần vật tư
AW 1/Trụ + móng
1Đà cản 1,2 métChương V11cái
2Boulon D22-L550 VRS -2ĐR- 4 tánChương V11bộ
3Sơn kẻ biển trụ ( 0,1kg/ trụ)Chương V11vị trí
AX 2/Dây dẫn
1Dây AC 50mm2 (m*1.02*0,196kg/m)Chương V6,6kg
2Dây dupplex 2x11(rẽ vào nhà dân)KL tạm tính 20m/ĐK + CM 2 mét / ĐK kéo từ trụ tới nhà dânChương V188m
3Rắck 4sứChương V36cái
4Sứ ống chỉChương V144cái
AY Phụ kiện
1Kẹp cáp dừng cáp ABC 95 mm2Chương V6cái
2Kẹp rẽ nhánh ABCChương V14cái
3Boulon D16x250Chương V30cái
4Boulon D16x350Chương V78cái
5Boulon móc D 16-L250Chương V13cái
6Ronden vuông D18Chương V242cái
7Kẹp nhôm song song 2boulonChương V48cái
8Dây đai + khóa đai inox (3 bộ / điện kế)Chương V282bộ
AZ Phần nhân công – ca máy
BA PHẦN THÁO GỠ
BB 1/Dây dẫn
1Hạ dây AV70 mm2Chương V3,83km
2Hạ dây LVABC 4x95mm2Chương V0,32km
3Hạ dây dupplex 2x11mm2 bằng thủ côngChương V1,88km
BC 2/Trụ
1Nhổ BTLT chiều cao cột <8m bằng thủ công+cơ giớiChương V11cột
BD 3/Sứ+phụ kiện+ điện kế
1Tháo điện kế 1 phaChương V94cái
2Tháo rắck 4 sứ + sứ ống chỉ bằng thủ côngChương V36bộ
BE PHẦN LẮP ĐẶT LẠI
BF 1/Dây dẫn
1Dải dây AV70 mm2Chương V3,83km
2Dải dây LVABC 4x95mm2Chương V0,32km
3Dải dây dupplex 2x11mm2 bằng thủ côngChương V2,07km
BG 2/Trụ
1Đào đất móng trụ 8.5m; 10,5 M1(0,71m3/móng) Đất cấp 3Chương V7,81m3
2Đắp đất đăm chặt móng trụ (0.6m3/8.5m M1 + 0.2m3/8.5m MĐ)Chương V6,6m3
3Lắp đà cảnChương V11cái
4Dựng BTLT chiều cao cột <=8m bằng thủ công+cơ giớiChương V11cột
BH 3/Sứ+phụ kiện+ điện kế
1Lắp điện kế 1 phaChương V94cái
2Lắp rắck 4 sứ + sứ ống chỉ bằng thủ côngChương V36bộ
BI TRẠM BIẾN ÁP 100KVA – 22/0,4KV DI DỜI
BJ Phần vật liệu trạm
1Cáp đồng trần M25Chương V19,5kg
2Cọc tiếp địa D16x2,4mMĐ+ kẹp tiếp địa (bộ x3 cái /bộ)Chương V16cái
3Ong nhụa PVC D114 dày 3,4mmChương V5,5m
4Co ống PVC D114Chương V6cái
5Ong nhụa PVC D34 bảo vệ điện năng kếChương V14m
6Ong nhụa PVC D21bảo vệ dây tiếp đấtChương V3m
7Co ống PVC D21Chương V3cái
8Kẹp WR 50-70Chương V6cái
9Kẹp nhôm AC50-70Chương V2cái
10Kẹp Spliptbolt 1/0Chương V12cái
11Boulon 16*300+ 2 long đền vuôngChương V7bộ
12Boulon 16*300VRS+ 4 long đền vuôngChương V6bộ
13Boulon 12*40+ 4 long ñeàn vuoângChương V6bộ
14Boulon 16*700VRS+ 4 long ñeàn vuoângChương V6bộ
15Boulon 16*400VRS+ 4 long ñeàn vuoângChương V4bộ
16Boulon 16*150VRS+ 4 long ñeàn vuoângChương V4bộ
17Boulon 16*100+ 2 long ñeàn vuoângChương V10bộ
18Boulon 16*50+ 2 long ñeàn vuoângChương V22bộ
19Naép chuïp FCOChương V3cái
20Naép chuïp LAChương V3cái
21Naép chuïp MBAChương V6cái
22Naép chuïp keïp WRChương V3cái
BK Phần nhân công - ca máy di dời và lắp đặt lại trạm 100KVA
BL THÁO GỠ VẬT LIỆU TRẠM
1Tháo gỡ thép các loạiChương V0,3tấn
2Tháo gỡ sứ cách điện xuyên 24KVChương V3quả
3Tháo gỡ cáp trong ống bảo vệChương V0,48100m
4Tháo gỡ ống nhựa PVCChương V2,2510m
5Tháo gỡ tủ đện xoay chiều 3pha hạ thếChương V1tủ
6Tháo gỡ thiết bị đo đếmChương V1cái
BM LẮP ĐẶT LẠI VẬT LIỆU TRẠM
1Lắp xà thép các loạiChương V0,3tấn
2Lắp sứ cách điện xuyên 24KVChương V3quả
3Lắp cáp trong ống bảo vệChương V0,48100m
4Đào rãnh tiếp địa 0,5*0.8*4*số cọcChương V25,6m3
5Đắp rãnh tiếp địaChương V25,6m3
6Đóng cọc tiếp địaChương V1,610cọc
7Kéo rải dây tiếp địaChương V8,7110m
8Lắp đặt ống nhựa PVCChương V2,2510m
9Lắp tủ đện xoay chiều 3pha hạ thếChương V1tủ
10Lắp thiết bị đo đếmChương V1cái
BN Phần thiết bị di dời trạm 100KVA
BO THÁO GỠ THIẾT BỊ TRẠM
1Tháo gỡ máy biến áp Chương V1máy
2Tháo gỡ LAChương V3bộ
3Tháo gỡ FCOChương V3bộ
4Lắp Aptomat 160AChương V1cái
BP LẮP ĐẶT LẠI THIẾT BỊ TRẠM
1Lắp đặt máy biến áp Chương V1máy
2Lắp LAChương V3bộ
3Lắp FCOChương V3bộ
4Lắp Aptomat 160AChương V1cái
BQ TRẠM BIẾN ÁP 250KVA – 22/0,4KV DI DỜI
BR Phần vật liệu trạm
1Đà sắt L75 x75x8 x2M4 4ốp (nhúng nóng)Chương V4cái
2Xà composite 2,40m và 2 chống đàChương V1cái
3Thanh chống đà PL60 x6 x920 (nhúng nóng)Chương V8cái
4Cáp đồng trần M25Chương V19,5kg
5Cọc tiếp địa D16x2,4mMĐ+ kẹp tiếp địa (bộ x3 cái /bộ)Chương V16cái
6Ống nhựa PVC D114 dày 3,4mmChương V5,5m
7Co ống PVC D114Chương V6cái
8Ống nhựa PVC D34 bảo vệ đđiện năng kếChương V14m
9Ống nhựa PVC D21bảo vệ dây tiếp đấtChương V3m
10Co ống PVC D21Chương V3cái
11Kẹp WR 50-70Chương V6cái
12Kẹp nhôm AC50-70Chương V2cái
13Kẹp Spliptbolt 1/0Chương V12cái
14Boulon 16*300+ 2 long đền vuôngChương V7bộ
15Boulon 16*300VRS+ 4 long đền vuôngChương V6bộ
16Boulon 12*40+ 4 long đền vuôngChương V6bộ
17Boulon 16*700VRS+ 4 long đền vuôngChương V6bộ
18Boulon 16*400VRS+ 4 long đền vuôngChương V4bộ
19Boulon 16*150VRS+ 4 long đền vuôngChương V4bộ
20Boulon 16*100+ 2 long đền vuôngChương V10bộ
21Boulon 16*50+ 2 long đền vuôngChương V22bộ
22Nắp chụp FCOChương V3Cái
23Nắp chụp LAChương V3Cái
24Nắp chụp MBAChương V6Cái
25Nắp chụp kẹp WRChương V3Cái
BS Phần nhân công - ca máy di dời và lắp đặt lại trạm 250KVA
BT THÁO GỠ VẬT LIỆU TRẠM
1Tháo gỡ thép các loạiChương V0,3tấn
2Tháo gỡ sứ cách điện xuyên 24KVChương V3quả
3Tháo gỡ cáp trong ống bảo vệChương V0,48100m
4Tháo gỡ ống nhựa PVCChương V2,2510m
5Tháo gỡ tủ đện xoay chiều 3pha hạ thếChương V1tủ
6Tháo gỡ thiết bị đo đếmChương V1cái
BU LẮP ĐẶT LẠI VẬT LIỆU TRẠM
1Lắp xà thép các loạiChương V0,3tấn
2Lắp sứ cách điện xuyên 24KVChương V3quả
3Lắp cáp trong ống bảo vệChương V0,48100m
4Đào rãnh tiếp địa 0,5*0.8*4*số cọcChương V25,6m3
5Đắp rãnh tiếp địaChương V25,6m3
6Đóng cọc tiếp địaChương V1,610cọc
7Kéo rải dây tiếp địaChương V8,7110m
8Lắp đặt ống nhựa PVCChương V2,2510m
9Lắp tủ đện xoay chiều 3pha hạ thếChương V1tủ
10Lắp thiết bị đo đếmChương V1cái
BV Phần thiết bị di dời trạm 250KVA
BW THÁO GỠ THIẾT BỊ TRẠM
1Tháo gỡ máy biến áp Chương V1máy
2Tháo gỡ LAChương V3bộ
3Tháo gỡ FCOChương V3bộ
4Lắp Aptomat 400AChương V1cái
BX LẮP ĐẶT LẠI THIẾT BỊ TRẠM
1Lắp đặt máy biến áp Chương V1máy
2Lắp LAChương V3bộ
3Lắp FCOChương V3bộ
4Lắp Aptomat 400AChương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu là 02 hợp đồng tương tự (công trình công nghiệp đường dây điện và trạm biến áp), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND;Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng và Phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng (bản photocopy được chứng thực); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (chứng thực)+ Các tài liệu khác có liên quan như: Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề: giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp từ hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất (công trình đường dây và trạm biến áp) và quy mô tương tự gói thầu)Tài liệu chứng minh gồm:- Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).- Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: xét theo bằng tốt nghiệp chuyên ngành.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét theo kinh nghiệm thực tế của cá nhân.85
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện – điện tửTài liệu chứng minh gồm:- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: xét theo bằng tốt nghiệp chuyên ngành.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét theo kinh nghiệm thực tế của cá nhân.64
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục bánh hơi ≥ 6 tấn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng.1
2 Xe nâng ≥ 3 tấn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng1
3 Máy ép dầu cốt Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng.1
4 Máy hàn ≥ 14kw Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng.2
5 Cần cẩu ≥ 10 Tấn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng1
6 Máy khoan cầm tay Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng2
7 Máy trộn bê tông ≥ 250l Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng2
8 Đầm dùi ≥ 1,5 KW Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng2
9 Biến thế hàn xoay chiều, công suất 14,0 kW Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị đang còn thời hạn sử dụng.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->