Gói thầu: Gói thầu 4: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210105360-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đại Bái
Chủ đầu tư Tên Bên mời thầu là: UBND xã Đại Bái. Địa chỉ: Xã Đại Bái, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu 4: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201269350
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-06 10:43:00 đến ngày 2021-01-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,667,589,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.001383E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.00276E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng: 01 hợp đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên (trong đó có các hạng mục tương ứng với gói thầu…)- Tương tự về quy mô tính chất và độ phức tạp công việc: Hợp đồng có giá trị tối thiểu 1.867.312.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.867.312.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, Có bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình, hợp đồng lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động, Có bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường; hợp đồng lao động, Có bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5-7T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan 2,5kw
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO KHU VỆ SINH GIÁO VIÊN TRƯỜNG TIỂU HỌC
1Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
4Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
6Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
7Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V148,16m2
B CẢI TẠO KHU VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC
1Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Lắp vách ngăn tiểu Nam, tiểu nữ bằng tấm nhựa Compac HPLMô tả kỹ thuật theo chương V2,9768m2
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V87,36m2
7Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
8Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
9Tháo dỡ trần nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V161,46m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V55,08m2
11Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V15,444m3
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8085m3
13Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8085m3
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,61m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, KOVA CT-11AMô tả kỹ thuật theo chương V161,46m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V161,46m2
17Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V138,6768m2
18Ốp tường Tiết diện gạch 600x300 (Tại vị trí đặt ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,94m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V405m2
20Sản xuất cửa đi mở quay khung nhôm hệ Việt Pháp dùng kính mờ Việt Nhật 6,38mm: (chưa bao gồm khóa và chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V55,08m2
21Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ Việt Pháp dùng kính mờ Việt Nhật 6,38mm: (chưa bao gồm chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
22Khóa tay bẻ đồng bộ cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
23Chốt cửa đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
24Vách ngăn vệ sinh Compac HPL, phụ kiện INOX 304Mô tả kỹ thuật theo chương V26,7912m2
25Tấm trần nhựa (Bao gồm tấm nhựa, xương nhôm, đinh vít...)Mô tả kỹ thuật theo chương V161,46m2
26Làm trần bằng tấm nhựa (Vận dụng tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V161,46m2
27Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
29Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
30Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
31Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
32Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
36Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
37Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
38Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
39Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
40Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
41Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
42Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
43Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
44Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
45Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
46Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
47Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
48Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
50Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
51Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
52Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
53Nút bịt D25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
54Nút bịt D48Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
55Lắp đặt xí bệt (Tiểu nữ thay bằng xì bệt)Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
56Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
57Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
58Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
59Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
60Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
61Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
63Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
64Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
65Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4.0 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
69Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
70Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
71Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
72Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
73Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
74Lắp đặt đèn thường có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
75Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
76Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
77Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
78Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
79Lắp đặt bình nóng lạnh 30LMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
80Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V3,456m3
81Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,408m3
82Quét dung dịch chống thấm mái, KOVA CT-11AMô tả kỹ thuật theo chương V48,76m2
83Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V48,76m2
84Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V31,0284m2
85Ốp tường Tiết diện gạch 600x300 (Tại vị trí đặt ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,716m2
86Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V84,96m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V78,224m2
88Sản xuất Cửa đi mở quay nhôm hệ Việt Pháp dùng kính trắng Việt Nhật 6,38mm: (chưa bao gồm khóa và chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5m2
89Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ Việt Pháp dùng kính trắng Việt Nhật 6,38mm: (chưa bao gồm chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
90Khóa tay bẻ đồng bộ cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
91Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
92Vách ngăn vệ sinh Compac HPL, phụ kiện INOX 304Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4188m2
93Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
95Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
96Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
97Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
98Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
101Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
102Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
103Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
104Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
105Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
106Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
107Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
108Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
109Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
110Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
111Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
112Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
113Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
114Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
115Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
116Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
117Nút bịt D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
118Nút bịt D48Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
120Lắp đặt xí bệt (Tiểu nữ thay bằng xì bệt)Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
121Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
122Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
123Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
124Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
125Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
126Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
127Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
128Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
129Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
130Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2*1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
132Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2*2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
133Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2*4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
134Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
135Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
136Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
137Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
138Lắp đặt đèn thường có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
C XÂY MỚI KHU VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7501100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,094100m2
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2904100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5017tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7658tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4104m3
9Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0886m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0242100m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8384m3
14Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3669100m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1207tấn
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0512100m2
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
19Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2128m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,72m2
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V44,688m2
22Bả ximăng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V44,688m2
23Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0928100m2
26Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,817100kg
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
29Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,122100m3
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3696100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0535tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2816tấn
34Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0328m3
35Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,1448m3
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0134100m2
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0045tấn
38Bê tông lanh tô, lanh tô bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0704m3
39Bê tông xà dầm, giằng bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5036m3
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3528100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,087tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4461tấn
43Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9336100m2
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7162tấn
45Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8996m3
46Ngâm nước xi măng sàn 7 ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V2sàn
47Xây tường thẳng bằng gạch Xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4536m3
48Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8829m3
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V88,9964m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V88,9964m2
51Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0155tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0568tấn
54Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,704m3
55Mua thép hộp 80x40x1.5 làm xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V270,4666kg
56Gia công xà gồ thép (Vận dụng tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2705tấn
57Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2705tấn
58Lợp mái tôn Hoa Sen dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5215100m2
59Tấm úp nóc khổ rộng 400Mô tả kỹ thuật theo chương V20,52m
60Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V79,464m2
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V180,022m2
62Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V79,5804m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4m2
64Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V259,482m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V85,98m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V165,44m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V180,022m2
68Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V53,3736m2
69Ốp tường gạch 600x300Mô tả kỹ thuật theo chương V102,28m2
70Cửa sổ Nhôm hệ Việt Pháp dùng kính 6,38mm mờ toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,56m2
71Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp dùng kính 6,38mm mờ toàn bộ (chưa bao gồm chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
72Khóa tay bẻ đồng bộ cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
74Vách ngân khu WC, tiểu Nam, tiểu Nữ bằng nhựa Compac HPL dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V48,5804m2
75Tay vịn đường dốc cho người khuyết tậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,784m2
76Tay nắm khu WC cho người khuyết tậtMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
78Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
79Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
80Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
81Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
82Quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V6quả
83Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
85Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
86Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
87Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,49100m
88Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
89Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
90Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
91Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,506100m
97Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
98Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
99Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
100Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
101Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
102Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
103Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
104Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
105Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
106Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
107Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
108Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
110Lắp đặt xí bệt (Tiểu nữ thay bằng xí bệt)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
111Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
112Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
113Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
114Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
115Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
116Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
117Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
118Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
120Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
121Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
122Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
123Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2*1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2*2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2*4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
127Lắp đặt ô cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
128Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
129Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
130Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
131Lắp đặt ô cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
132Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
D CẢI TẠO KHU VỆ SINH TRƯỜNG MẦM NON
1Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
2Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
3Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
4Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
6Thùng đựng nước giữ nhiệt bằng INOXMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
7Máy lọc nước RO 9 lõi Sunhouse SHA8889KMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
8Giá để cốc bằng INOX 304Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
9Giá để khăn bằng INOX 304Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
10Giá để giày, dép bằng INOX 304Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
E XÂY MỚI KHU VỆ SINH GIÁO VIÊN TRƯỜNG MẦM NON
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2298100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0767100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288100m2
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0936100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1687tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1694tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0384m3
9Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2672m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3168m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288100m2
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0681m3
14Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2097100m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0977tấn
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,624m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,624m3
19Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7987m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12m2
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,624m2
22Bả ximăng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V21,624m2
23Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,24m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,676m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0312100m2
26Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4085100kg
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
29Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m3
31Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1796m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0109100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0045tấn
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0572m3
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8017m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,113100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0266tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1431tấn
39Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2444100m2
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2061tấn
41Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,254m3
42Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9405m3
43Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,54m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V22,54m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,956m2
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V58,288m2
47Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,5536m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V47,514m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V58,288m2
50Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3648m2
51Ốp tường gạch 600x300Mô tả kỹ thuật theo chương V33,336m2
52Sản xuất cửa đi khung Nhôm hệ Việt Pháp dùng kính 6,38 mờ toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
53Cửa sổ khung nhôm hệ Việt Pháp dùng kính 6,38mm mờ toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm chốt )Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
54Khóa tay bẻ đồng bộ cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
55Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ:Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
56Vách ngân khu WC, tiểu Nam, tiểu Nữ bằng nhựa Compac HPLMô tả kỹ thuật theo chương V7,2712m2
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m
58Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2quả
63Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
65Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
66Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
67Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
68Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
69Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
75Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
79Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
82Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
83Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
86Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
87Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
88Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
89Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
90Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
91Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
93Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
95Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
97Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
98Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
99Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
100Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2*1.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2*2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
103Lắp đặt ô cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
104Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
105Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
106Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
107Lắp đặt ô cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
108Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
F CẢI TẠO KHU VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG THCS
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,02m2
2Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,594m3
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V18,2104m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, KOVA CT-11AMô tả kỹ thuật theo chương V22,08m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,08m2
8Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V15,7504m2
9Ốp tường Tiết diện gạch 600x300 (Tại vị trí đặt ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V3m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V56,25m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V52m2
12Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ Việt Pháp dùng kính mờ Việt Nhật 6,38mm: (chưa bao gồm khóa và chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,02m2
13Khóa tay bẻ đồng bộ cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14ChốtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Vách ngăn vệ sinh Compac HPL, phụ kiện INOX 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7442m2
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
17Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2quả
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm. Thoát nước chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m
19Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,124100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
23Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
24Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m
29Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30Lắp đặt côn 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
32Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
33Lắp đặt xí bệt viglaceraMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
34Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt chậu rửa 1 vòi viglaceraMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
36Lắp đặt vòi rửa 1 vòi viglaceraMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
37Lắp đặt chậu tiểu nam viglaceraMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
38Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
45Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2*1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2*2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
48Lắp đặt ô cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
50Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
51Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Lắp đặt ô cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
55Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
56Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V27,962m2
57Vách ngăn khu tiểu Nam Nũ, Xí bằng nhựa Compacc HPLMô tả kỹ thuật theo chương V27,962m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, KOVA CT-11AMô tả kỹ thuật theo chương V39,9m2
59Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V39,9m2
60Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1m2
61Ốp tường Tiết diện gạch 600x300 (Tại vị trí đặt ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,128m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V95,1m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V73,84m2
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
65Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
66Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
67Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
68Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
71Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
72Lắp đặt côn 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
73Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
74Lắp đặt xí bệt viglaceraMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
75Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Lắp đặt chậu rửa 1 vòi viglaceraMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
77Lắp đặt vòi rửa 1 vòi viglacera VG168Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
78Lắp đặt chậu tiểu nam viglaceraMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
79Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
80Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
81Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
82Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
83Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
84Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
G XÂY MỚI KHU VỆ SINH GIÁO VIÊN TRƯỜNG THCS
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1404100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0467100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0312100m2
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1248100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0729tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3331tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,549m3
9Xây móng bằng gạch xi măbng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5488m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3432m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0312100m2
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0141100m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2733m3
14Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2097100m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0977tấn
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,624m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,624m3
19Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7987m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12m2
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,624m2
22Bả ximăng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V21,624m2
23Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,24m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,676m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0312100m2
26Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4085100kg
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
29Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m3
31Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6312m3
32Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3959m3
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0184100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0139tấn
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0836m3
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,961m3
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,141100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0396tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2146tấn
40Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,275100m2
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2442tấn
42Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,646m3
43Xây tường thẳng bằng gạch Xi măng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9999m3
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,97m2
45Quét dung dịch chống thấm mái CT-11AMô tả kỹ thuật theo chương V25,97m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V64,674m2
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V77,832m2
48Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6756m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V86,346m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V77,832m2
51Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7328m2
52Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V52,452m2
53Sản xuất cửa đi Nhôm hệ Việt Pháp dùng kính 6,38 mờ toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,13m2
54Cửa sổ Nhôm hệ Việt Pháp dùng kính 6,38mm mờ toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
55Khóa tay bẻ đồng bộ cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
56Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
57Vách ngân khu WC, tiểu Nam, tiểu Nữ bằng nhựa Compac HPL dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4884m2
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m
59Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2quả
64Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
66Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
67Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
68Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
69Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
70Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
76Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
79Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
82Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
83Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
87Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
88Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
89Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
90Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
91Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
93Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
95Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
97Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
98Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
99Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
100Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
103Lắp đặt thùng đun nước nóng 30LMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
104Lắp đặt ô cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
105Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
106Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
107Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
108Lắp đặt ô cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
H CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.001383E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.00276E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng: 01 hợp đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên (trong đó có các hạng mục tương ứng với gói thầu…)- Tương tự về quy mô tính chất và độ phức tạp công việc: Hợp đồng có giá trị tối thiểu 1.867.312.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.867.312.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, Có bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình, hợp đồng lao động còn hiệu lực53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động, Có bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ33
3 Cán bộ chuyên trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường 1 - Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường; hợp đồng lao động, Có bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5-7T Đang hoạt động bình thường (chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê)1
2 Máy đào ≤ 0,8m3 Đang hoạt động bình thường (chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê)1
3 Máy đầm cóc Đang hoạt động bình thường (chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê)1
4 Đầm dùi ≥ 1,5KW Đang hoạt động bình thường (chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê)1
5 Đầm bàn Đang hoạt động bình thường (chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê)1
6 Máy cắt uốn thép 5KW Đang hoạt động bình thường (chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê)1
7 Máy cắt gạch đá 1,7KW Đang hoạt động bình thường (chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê)1
8 Máy khoan 2,5kw Đang hoạt động bình thường (chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê)1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250L Đang hoạt động bình thường (chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê)1
10 Máy trộn vữa 80L Đang hoạt động bình thường (chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->