Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210105624-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị thị xã Hương Thủy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210105586 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-08 05:19:00 đến ngày 2021-01-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,549,487,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.82E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công các hạng mục hạ tầng kỹ thuật (có giá trị >=1.400.000.000 đồng ) và trồng cây xanh ( có giá trị >=380 triệu đồng).Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.340.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.82E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công các hạng mục hạ tầng kỹ thuật (có giá trị >=1.400.000.000 đồng ) và trồng cây xanh ( có giá trị >=380 triệu đồng).Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.340.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông hoặc dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lựcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông hoặc dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông hoặc dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lựcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông hoặc dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch 1.7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm >=9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe nâng 12m hoặc ô tô tải có cần cẩu >= 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe nâng 12m hoặc ô tô tải có cần cẩu >= 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vỹ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch 1.7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm >=9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe nâng 12m hoặc ô tô tải có cần cẩu >= 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe nâng 12m hoặc ô tô tải có cần cẩu >= 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vỹ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\- Lát gạch vỉa hè cánh đồng Thanh Lam | |||
| 1 | Đào khuôn vỉa hè bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 325,97 | 1 m3 |
| 2 | Lu tăng cường nền đường bằng máy đầm cóc; Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 2.723,54 | 1 m2 |
| 3 | Rải bạt ni lông xanh đỏ | Chương V của E-HSMT | 2.723,54 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông nền dày 10cm; Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 272,35 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông bù trên đỉnh kè gia cố mái; Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 29,02 | 1 m3 |
| 6 | Lát gạch vỉa hè; Gạch Terrazzo kt 30x30 màu xám ,VM75 | Chương V của E-HSMT | 2.723,54 | 1 m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ; Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 95,996 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo=ô tô tự đổ; Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 95,996 | 1 m3 |
| B | *\- Chỉnh trang QL1A- Đoạn cầu vượt Thủy Dương | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 113,555 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc; Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 67,311 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông lót móng; Vữa bê tông đá 4x6M100 | Chương V của E-HSMT | 10,84 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 5,568 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 79,14 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 4,404 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn kim loại; cổ móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 50,98 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông xà, dầm, giằng móng; Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm | Chương V của E-HSMT | 13,485 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng móng | Chương V của E-HSMT | 75,3 | 1 m2 |
| 10 | Xây móng tường B lô (10x20x40)cm; Dày 30cm, cao | Chương V của E-HSMT | 60,653 | 1 m3 |
| 11 | Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,274 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,245 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,544 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,502 | Tấn |
| 15 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng =máy cưa; Đường kính gốc cây | Chương V của E-HSMT | 11 | Cây |
| 16 | Bốc xếp, Vận chuyển đổ đi | Chương V của E-HSMT | 1 | T bộ |
| 17 | Đào bóc lớp cấu tạo nền vỉa hè hiện trạng; xuống 0.25m | Chương V của E-HSMT | 98 | 1 m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ; Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 110,74 | 1 m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ; Cự ly | Chương V của E-HSMT | 110,74 | 1 m3 |
| 20 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 9,912 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông lót móng bó vỉa; Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 9,912 | 1 m3 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn; Bó vỉa ,vữa BT đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 7,099 | 1 m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván; khuôn kim loại bó vỉa đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 43,46 | 1 m2 |
| 24 | Lắp bó vỉa hè thẳng bằng bê tông đúc sẵn 220x300x-900mm vát cạnh | Chương V của E-HSMT | 98 | 1 m |
| 25 | Lắp bó vỉa hè thẳng bằng bê tông đúc sẵn 200x300x-900mm bo tròn | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 m |
| 26 | Lắp bó vỉa người khuyết tật (cục biên); kt 15x60x150 | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 c/kiện |
| 27 | Lắp bó vỉa người khuyết tật (cục giữa) | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 c/kiện |
| 28 | Bê tông bó vỉa; Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 5,38 | 1 m3 |
| 29 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 107,6 | 1 m2 |
| 30 | Ôp bó vỉa đá bazzan kt 100x600x50; Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 26,9 | 1 m2 |
| 31 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 10,538 | 1 m3 |
| 32 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 2,107 | 1 m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm lót móng; Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 4,215 | 1 m3 |
| 34 | Xây móng tường B lô (10x20x40)cm; Dày 30cm, cao | Chương V của E-HSMT | 14,05 | 1 m3 |
| 35 | ốp lát đá granite màu xám dày 20; mặt viền bồn 3 | Chương V của E-HSMT | 28,47 | 1 m2 |
| 36 | Trát granitô thành mặt ngoài viền bồn; Vữa xi măng M75 | Chương V của E-HSMT | 229,869 | 1 m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm; Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 40,15 | 1 m2 |
| 38 | Lu lèn lại mặt đường | Chương V của E-HSMT | 344,6 | 1 m2 |
| 39 | Rải bạt ni lông xanh đỏ | Chương V của E-HSMT | 344,6 | 1 m2 |
| 40 | Bê tông nền, cắt khe nhiệt, dày 100; Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 34,46 | 1 m3 |
| 41 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè; Gạch terrazzo 30x30,VM75 | Chương V của E-HSMT | 344,6 | 1 m2 |
| 42 | Lu lèn bề mặt vỉa hè | Chương V của E-HSMT | 54,4 | 1 m2 |
| 43 | Rải bạt ni lông xanh đỏ | Chương V của E-HSMT | 54,4 | 1 m2 |
| 44 | Bê tông nền cắt khe nhiệt, dày 200; Vữa bê tông đá 2x4M250 | Chương V của E-HSMT | 10,88 | 1 m3 |
| 45 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè; Gạch terrazzo 30x30,VM75 | Chương V của E-HSMT | 54,4 | 1 m2 |
| 46 | Lu lèn bề mặt vỉa hè | Chương V của E-HSMT | 579 | 1 m2 |
| 47 | Rải bạt ni lông xanh đỏ | Chương V của E-HSMT | 579 | 1 m2 |
| 48 | Bê tông nền, cắt khe nhiệt, dày 100; Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 57,9 | 1 m3 |
| 49 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè; Gạch terrazzo 30x30,VM75 màu xám | Chương V của E-HSMT | 338 | 1 m2 |
| 50 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè; Gạch terrazzo 30x30,VM75 màu vàng | Chương V của E-HSMT | 241 | 1 m2 |
| 51 | Mua đất cấp phối tại núi Gich Dương, Thủy Phương, Hương Thủy | Chương V của E-HSMT | 221,037 | m3 |
| 52 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép; Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 338,2 | 1 m3 |
| 53 | Đắp đất màu trồng cây | Chương V của E-HSMT | 145,4 | 1 m3 |
| 54 | Trồng cỏ đậu | Chương V của E-HSMT | 523 | m2 |
| 55 | Trồng xen kẽ Bạch ngọc anh, Bạch trinh, Dâm bụt thái (25 cây/m2) | Chương V của E-HSMT | 187 | 1 m2 |
| 56 | Trồng cây tường vi, khoảng cách 2m | Chương V của E-HSMT | 64 | 1 cây |
| 57 | Trồng cây Ngũ sắc (16cây/m2) | Chương V của E-HSMT | 316 | 1 m2 |
| 58 | Trồng cây Dừa Cạn (25 cây/m2) | Chương V của E-HSMT | 192 | 1 m2 |
| 59 | Trồng cây Chuối mỏ két | Chương V của E-HSMT | 116 | 1 m2 |
| 60 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ…; lấy từ máy nước | Chương V của E-HSMT | 1.334 | 1 m2/thg |
| 61 | Đào hố móng trồng cây; Chiều sâu | Chương V của E-HSMT | 30 | 1 m3 |
| 62 | Trồng cây bàng Đài Loan cao 5m; đường kính thân 18-20cm | Chương V của E-HSMT | 13 | cây |
| 63 | Trồng cây Chuông Vàng cao khoảng 3m; đường kính thân 10cm | Chương V của E-HSMT | 10 | cây |
| 64 | Trồng cây Cọ Mỹ, cao 4m; đường kính thân 30-40cm | Chương V của E-HSMT | 7 | cây |
| 65 | Trồng cây Hoàng Nam, cao khoảng 2m | Chương V của E-HSMT | 9 | cây |
| 66 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng; Nước máy | Chương V của E-HSMT | 39 | 1cây/90n |
| 67 | Gia công hệ khung cột chống cây | Chương V của E-HSMT | 0,467 | Tấn |
| 68 | Lắp dựng kết cấu thép; hệ khung đõ cây | Chương V của E-HSMT | 0,466 | Tấn |
| C | *\- Cấp nước | |||
| 1 | Lđặt ống nhựa HDPE D50x3.0mm- PN10 | Chương V của E-HSMT | 204 | 1 m |
| 2 | Lđặt ống nhựa HDPE D25x2.0mm- PN12.5 | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt tê HDPE D50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt tê giảm HDPE D50-25mm | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 5 | Lắp đặt co HDPE 90 độ, D25mm | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 6 | Lắp đặt co HDPE 90 độ, D50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt co ren trong 90độ, D25mm | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE 50mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Lắp nút bịt đầu ống D50mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa, Loại 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 Bộ |
| 11 | Bê tông móng vòi nước; Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 1 m2 |
| 13 | Đào mương cáp đường ống | Chương V của E-HSMT | 42,24 | 1 m3 |
| 14 | Bảo vệc Cáp ngầm - Rãi lưới ni lông | Chương V của E-HSMT | 216 | 1m |
| 15 | Đắp đất mương cấp nước | Chương V của E-HSMT | 34,01 | 1 m3 |
| D | *\- Hệ thống điện | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 45,63 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 6,02 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 28,52 | 1 m3 |
| 5 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 17,11 | 1 m3 |
| 6 | Bảo vệc áp ngầm -Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 1,426 | 1000v |
| 7 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,64 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 2,43 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 21,2 | 1 m2 |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng; Độ cao của tủ điện | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 11 | LD cột đèn trang trí cao 3m D76/D114mm; dày 3mm | Chương V của E-HSMT | 10 | Cột |
| 12 | Vận chuyển cột đèn; Cột đèn sân vườn cao 3.0m | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 cột |
| 13 | Khung móng cột đèn trang trí; M16x240x240x850 | Chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt bộ đèn trang trí công viên ánh sáng trắng, đèn led 40W | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 Bộ |
| 15 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA (4x10)mm2 | Chương V của E-HSMT | 198 | 1 m |
| 16 | Lắp đặt dây lên đèn CVV (3x1.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | 1m |
| 17 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất; Cáp đồng trần M10 | Chương V của E-HSMT | 198 | m |
| 18 | Đánh số cột thép | Chương V của E-HSMT | 1 | 10 cột |
| 19 | Lắp đặt tiếp địa L63x63x6- L=2.5m; Thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 23 | 1 Bộ |
| 20 | Lắp đặt tiếp địa L63x63x6- L=0.1m; Thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 21 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất; Dây tiếp dịa thép mạ kẽm D10mm | Chương V của E-HSMT | 27,5 | m |
| 22 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất; Dây tiếp dịa thép mạ kẽm D12mm | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 23 | Làm đầu cáp khô | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 Đầu |
| 24 | Luồn đầu cáp ngầm cửa cột | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 Đầu |
| 25 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 Bảng |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp; ống nhựa xoắn HDPE D50/60 | Chương V của E-HSMT | 170,6 | 1 m |
| 27 | Thí nghiệm tiếp địa cột điện | Chương V của E-HSMT | 4 | Vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.82E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công các hạng mục hạ tầng kỹ thuật (có giá trị >=1.400.000.000 đồng ) và trồng cây xanh ( có giá trị >=380 triệu đồng).Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.340.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông hoặc dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lựcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông hoặc dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Cần cẩu >=10T | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch 1.7KW | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép 5KW | 1 |
| 4 | Máy hàn | Máy hàn 23KW | 1 |
| 5 | Máy đầm | Máy đầm >=9T | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 7 | Máy đào | Máy đào | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn 1KW | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi 1,5KW | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 11 | Máy ủi | Máy ủi | 1 |
| 12 | Xe nâng 12m hoặc ô tô tải có cần cẩu >= 12m | Xe nâng 12m hoặc ô tô tải có cần cẩu >= 12m | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 14 | Máy kinh vỹ | Máy kinh vỹ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi