Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210105624-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý đô thị thị xã Hương Thủy
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210105586
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-08 05:19:00 đến ngày 2021-01-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,549,487,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.82E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công các hạng mục hạ tầng kỹ thuật (có giá trị >=1.400.000.000 đồng ) và trồng cây xanh ( có giá trị >=380 triệu đồng).Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.340.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.82E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công các hạng mục hạ tầng kỹ thuật (có giá trị >=1.400.000.000 đồng ) và trồng cây xanh ( có giá trị >=380 triệu đồng).Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.340.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông hoặc dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lựcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông hoặc dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông hoặc dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lựcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông hoặc dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu >=10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch 1.7KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm >=9T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe nâng 12m hoặc ô tô tải có cần cẩu >= 12m
- Đặc điểm thiết bị Xe nâng 12m hoặc ô tô tải có cần cẩu >= 12m
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vỹ
- Số lượng tối thiểu 1
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu >=10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch 1.7KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm >=9T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe nâng 12m hoặc ô tô tải có cần cẩu >= 12m
- Đặc điểm thiết bị Xe nâng 12m hoặc ô tô tải có cần cẩu >= 12m
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vỹ
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\- Lát gạch vỉa hè cánh đồng Thanh Lam
1Đào khuôn vỉa hè bằng máy đào Chương V của E-HSMT325,971 m3
2Lu tăng cường nền đường bằng máy đầm cóc; Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT2.723,541 m2
3Rải bạt ni lông xanh đỏChương V của E-HSMT2.723,541 m2
4Bê tông nền dày 10cm; Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT272,351 m3
5Bê tông bù trên đỉnh kè gia cố mái; Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT29,021 m3
6Lát gạch vỉa hè; Gạch Terrazzo kt 30x30 màu xám ,VM75Chương V của E-HSMT2.723,541 m2
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ; Phạm vi Chương V của E-HSMT95,9961 m3
8Vận chuyển đất 3km tiếp theo=ô tô tự đổ; Đất cấp IIIChương V của E-HSMT95,9961 m3
B *\- Chỉnh trang QL1A- Đoạn cầu vượt Thủy Dương
1Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT113,5551 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc; Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT67,3111 m3
3Bê tông lót móng; Vữa bê tông đá 4x6M100Chương V của E-HSMT10,841 m3
4Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT5,5681 m3
5Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT79,141 m2
6Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT4,4041 m3
7Ván khuôn kim loại; cổ móng cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT50,981 m2
8Bê tông xà, dầm, giằng móng; Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cmChương V của E-HSMT13,4851 m3
9Ván khuôn giằng móngChương V của E-HSMT75,31 m2
10Xây móng tường B lô (10x20x40)cm; Dày 30cm, cao Chương V của E-HSMT60,6531 m3
11Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,274Tấn
12Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,245Tấn
13Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,544Tấn
14Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,502Tấn
15Chặt cây ở địa hình bằng phẳng =máy cưa; Đường kính gốc cây Chương V của E-HSMT11Cây
16Bốc xếp, Vận chuyển đổ điChương V của E-HSMT1T bộ
17Đào bóc lớp cấu tạo nền vỉa hè hiện trạng; xuống 0.25mChương V của E-HSMT981 m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ; Phạm vi Chương V của E-HSMT110,741 m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ; Cự ly Chương V của E-HSMT110,741 m3
20Đào móng băng có chiều rộngChương V của E-HSMT9,9121 m3
21Bê tông lót móng bó vỉa; Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT9,9121 m3
22Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn; Bó vỉa ,vữa BT đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT7,0991 m3
23Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván; khuôn kim loại bó vỉa đúc sẵnChương V của E-HSMT43,461 m2
24Lắp bó vỉa hè thẳng bằng bê tông đúc sẵn 220x300x-900mm vát cạnhChương V của E-HSMT981 m
25Lắp bó vỉa hè thẳng bằng bê tông đúc sẵn 200x300x-900mm bo trònChương V của E-HSMT121 m
26Lắp bó vỉa người khuyết tật (cục biên); kt 15x60x150Chương V của E-HSMT41 c/kiện
27Lắp bó vỉa người khuyết tật (cục giữa)Chương V của E-HSMT21 c/kiện
28Bê tông bó vỉa; Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT5,381 m3
29Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT107,61 m2
30Ôp bó vỉa đá bazzan kt 100x600x50; Vữa XM M75Chương V của E-HSMT26,91 m2
31Đào móng băng có chiều rộngChương V của E-HSMT10,5381 m3
32Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT2,1071 m3
33Bê tông đá dăm lót móng; Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT4,2151 m3
34Xây móng tường B lô (10x20x40)cm; Dày 30cm, cao Chương V của E-HSMT14,051 m3
35ốp lát đá granite màu xám dày 20; mặt viền bồn 3Chương V của E-HSMT28,471 m2
36Trát granitô thành mặt ngoài viền bồn; Vữa xi măng M75Chương V của E-HSMT229,8691 m2
37Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm; Vữa XM M75Chương V của E-HSMT40,151 m2
38Lu lèn lại mặt đườngChương V của E-HSMT344,61 m2
39Rải bạt ni lông xanh đỏChương V của E-HSMT344,61 m2
40Bê tông nền, cắt khe nhiệt, dày 100; Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT34,461 m3
41Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè; Gạch terrazzo 30x30,VM75Chương V của E-HSMT344,61 m2
42Lu lèn bề mặt vỉa hèChương V của E-HSMT54,41 m2
43Rải bạt ni lông xanh đỏChương V của E-HSMT54,41 m2
44Bê tông nền cắt khe nhiệt, dày 200; Vữa bê tông đá 2x4M250Chương V của E-HSMT10,881 m3
45Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè; Gạch terrazzo 30x30,VM75Chương V của E-HSMT54,41 m2
46Lu lèn bề mặt vỉa hèChương V của E-HSMT5791 m2
47Rải bạt ni lông xanh đỏChương V của E-HSMT5791 m2
48Bê tông nền, cắt khe nhiệt, dày 100; Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT57,91 m3
49Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè; Gạch terrazzo 30x30,VM75 màu xámChương V của E-HSMT3381 m2
50Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè; Gạch terrazzo 30x30,VM75 màu vàngChương V của E-HSMT2411 m2
51Mua đất cấp phối tại núi Gich Dương, Thủy Phương, Hương ThủyChương V của E-HSMT221,037m3
52Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép; Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT338,21 m3
53Đắp đất màu trồng câyChương V của E-HSMT145,41 m3
54Trồng cỏ đậuChương V của E-HSMT523m2
55Trồng xen kẽ Bạch ngọc anh, Bạch trinh, Dâm bụt thái (25 cây/m2)Chương V của E-HSMT1871 m2
56Trồng cây tường vi, khoảng cách 2mChương V của E-HSMT641 cây
57Trồng cây Ngũ sắc (16cây/m2)Chương V của E-HSMT3161 m2
58Trồng cây Dừa Cạn (25 cây/m2)Chương V của E-HSMT1921 m2
59Trồng cây Chuối mỏ kétChương V của E-HSMT1161 m2
60Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ…; lấy từ máy nướcChương V của E-HSMT1.3341 m2/thg
61Đào hố móng trồng cây; Chiều sâu Chương V của E-HSMT301 m3
62Trồng cây bàng Đài Loan cao 5m; đường kính thân 18-20cmChương V của E-HSMT13cây
63Trồng cây Chuông Vàng cao khoảng 3m; đường kính thân 10cmChương V của E-HSMT10cây
64Trồng cây Cọ Mỹ, cao 4m; đường kính thân 30-40cmChương V của E-HSMT7cây
65Trồng cây Hoàng Nam, cao khoảng 2mChương V của E-HSMT9cây
66Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng; Nước máyChương V của E-HSMT391cây/90n
67Gia công hệ khung cột chống câyChương V của E-HSMT0,467Tấn
68Lắp dựng kết cấu thép; hệ khung đõ câyChương V của E-HSMT0,466Tấn
C *\- Cấp nước
1Lđặt ống nhựa HDPE D50x3.0mm- PN10Chương V của E-HSMT2041 m
2Lđặt ống nhựa HDPE D25x2.0mm- PN12.5Chương V của E-HSMT121 m
3Lắp đặt tê HDPE D50mmChương V của E-HSMT1Cái
4Lắp đặt tê giảm HDPE D50-25mmChương V của E-HSMT10Cái
5Lắp đặt co HDPE 90 độ, D25mmChương V của E-HSMT10Cái
6Lắp đặt co HDPE 90 độ, D50mmChương V của E-HSMT1Cái
7Lắp đặt co ren trong 90độ, D25mmChương V của E-HSMT10Cái
8Lắp đặt măng sông nhựa HDPE 50mmChương V của E-HSMT2Cái
9Lắp nút bịt đầu ống D50mmChương V của E-HSMT2Cái
10Lắp đặt vòi rửa, Loại 1 vòiChương V của E-HSMT101 Bộ
11Bê tông móng vòi nước; Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT0,041 m3
12Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,81 m2
13Đào mương cáp đường ốngChương V của E-HSMT42,241 m3
14Bảo vệc Cáp ngầm - Rãi lưới ni lôngChương V của E-HSMT2161m
15Đắp đất mương cấp nướcChương V của E-HSMT34,011 m3
D *\- Hệ thống điện
1Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT91 m3
2Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT45,631 m3
3Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT6,021 m3
4Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT28,521 m3
5Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT17,111 m3
6Bảo vệc áp ngầm -Xếp gạch chỉChương V của E-HSMT1,4261000v
7Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,641 m3
8Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT2,431 m3
9Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT21,21 m2
10Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng; Độ cao của tủ điện Chương V của E-HSMT11 tủ
11LD cột đèn trang trí cao 3m D76/D114mm; dày 3mmChương V của E-HSMT10Cột
12Vận chuyển cột đèn; Cột đèn sân vườn cao 3.0mChương V của E-HSMT101 cột
13Khung móng cột đèn trang trí; M16x240x240x850Chương V của E-HSMT10Bộ
14Lắp đặt bộ đèn trang trí công viên ánh sáng trắng, đèn led 40WChương V của E-HSMT101 Bộ
15Rải cáp ngầm CXV/DSTA (4x10)mm2Chương V của E-HSMT1981 m
16Lắp đặt dây lên đèn CVV (3x1.5)mm2Chương V của E-HSMT401m
17Kéo rải dây chống sét dưới mương đất; Cáp đồng trần M10Chương V của E-HSMT198m
18Đánh số cột thépChương V của E-HSMT110 cột
19Lắp đặt tiếp địa L63x63x6- L=2.5m; Thép mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT231 Bộ
20Lắp đặt tiếp địa L63x63x6- L=0.1m; Thép mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT41 Bộ
21Kéo rải dây chống sét dưới mương đất; Dây tiếp dịa thép mạ kẽm D10mmChương V của E-HSMT27,5m
22Kéo rải dây chống sét dưới mương đất; Dây tiếp dịa thép mạ kẽm D12mmChương V của E-HSMT30m
23Làm đầu cáp khôChương V của E-HSMT201 Đầu
24Luồn đầu cáp ngầm cửa cộtChương V của E-HSMT201 Đầu
25Lắp bảng điện cửa cộtChương V của E-HSMT101 Bảng
26Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp; ống nhựa xoắn HDPE D50/60Chương V của E-HSMT170,61 m
27Thí nghiệm tiếp địa cột điệnChương V của E-HSMT4Vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.82E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công các hạng mục hạ tầng kỹ thuật (có giá trị >=1.400.000.000 đồng ) và trồng cây xanh ( có giá trị >=380 triệu đồng).Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.340.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông hoặc dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lựcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông hoặc dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Cần cẩu >=10T1
2 Máy cắt gạch Máy cắt gạch 1.7KW2
3 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép 5KW1
4 Máy hàn Máy hàn 23KW1
5 Máy đầm Máy đầm >=9T1
6 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông 2
7 Máy đào Máy đào 2
8 Máy đầm bàn Máy đầm bàn 1KW1
9 Máy đầm dùi Máy đầm dùi 1,5KW2
10 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
11 Máy ủi Máy ủi 1
12 Xe nâng 12m hoặc ô tô tải có cần cẩu >= 12m Xe nâng 12m hoặc ô tô tải có cần cẩu >= 12m1
13 Máy thủy bình Máy thủy bình1
14 Máy kinh vỹ Máy kinh vỹ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->