Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210107416-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bình Định
Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Định.
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210107360
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-06 17:49:00 đến ngày 2021-01-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,790,178,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 Hợp đồng thi công Cụm công trình đầu mối hồ chứa nước, kênh tưới, đường quản lý vận hành, cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thủy lợi tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư thủy lợi.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thí nghiệm hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư hoặc Cử nhân cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành phù hợp.+ Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật quản lý môi trường, giám sát an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành phù hợp.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp tập huấn an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1.25m3
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 3
3-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7T-10T
- Số lượng tối thiểu 6
4-Máy đầm rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị 9T
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí xây dựng
1Đào móng công trình, đất C2 (chân khay thượng lưu, rãnh thoát nước, dải lọc mái thượng lưu, bậc lên xuống, móng bậc thang)145,861m3
2Đào bóc phong hóa bằng máy - Cấp đất I11,663100m3
3Vận chuyển đất đào phong hóa ra bãi đổ thải bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I11,663100m3
4San đất bãi thải bằng máy11,663100m3
5Đào giật cấp mái đập, đất C2 (đắp lại đập)3,592100m3
6Đào móng bằng máy - Cấp đất II46,524100m3
7Đắp đập phần đào giật cấp bằng máy, dung trọng gama 3,592100m3
8Đắp đất đập đất bằng máy, dung trọng gama =1,73T/m3 (đất khai thác tại BVL)75,816100m3
9Đào xúc đất BVL để đắp bằng máy, đất cấp II (hệ số bù cấp K=1,09)82,639100m3
10Vận chuyển đất từ BVL để đắp tường nghiêng bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II82,639100m3
11Đắp đập phần trên cao trình +64.50m bằng máy, dung trọng gama 22,159100m3
12Đào xúc đất đào móng đập để đắp phần trên cao trình cao trình +64.50m bằng máy, đất cấp II (hệ số bù cấp K=1)22,159100m3
13Vận chuyển đất đào móng đập để đắp phần trên cao trình +64.50m bằng ô tô tự đổ, đất cấp II22,159100m3
14Vận chuyển đất đào móng công trình để đắp đường thi công nội bộ, đường vào BVL bằng ô tô tự đổ, đất cấp II8,443100m3
15Vận chuyển đất đào móng công trình phần còn thừa ra bãi đổ thải bằng ô tô tự đổ, đất cấp II17,38100m3
16San đất bãi thải bằng máy17,38100m3
17Trồng vầng cỏ liền mặt mái hạ lưu đập18,466100m2
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ (cỏ dày 0,7cm; 1m2 cỏ tương đương 0,07m3 đất cấp 1)1,293100m3
19Bê tông mặt đập M250, đá 2x4214,88m3
20Bê tông móng, M200, đá 2x4141,55m3
21Bê tông tường, M200, đá 2x436,42m3
22Bê tông rãnh thoát nước M200, đá 2x499,09m3
23Bê tông mái đập M200, đá 1x2423,52m3
24Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,435100m2
25Ván khuôn thép mái đập3,556100m2
26Ván khuôn thép móng6,296100m2
27Ván khuôn thép tường chắn sóng2,038100m2
28Ni lon lót móng58,585100m2
29Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa439,51m2
30Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng (áp mái hạ lưu)79,24m3
31Rải dăm lót mái hạ lưu đập, dăm ổ lọc, đá 2x4224,97m3
32Đắp cát mái hạ lưu đập bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,980,554100m3
33Rải vải địa kỹ thuật VNT22 hoặc tương đương mái đập (nối vải bằng phương pháp máy kín chồng mí)15,686100m2
34Lắp đặt ống nhựa ổ lọc mái thượng lưu đập và lỗ thoát nước mặt đập, ĐK 50mm dày 2,5mm1,258100m
35Khe co (0.5*6)cm147,6m
36Khe dãn (1.5*18)cm28,7m
37Máy bơm nước động cơ diezel30ca
38Đào bóc phong hóa bằng máy - Cấp đất I2,87100m3
39Vận chuyển đất đào phong hóa bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I2,87100m3
40San đất bãi thải bằng máy2,87100m3
41Đào móng băng - Cấp đất III38,051m3
42Đào móng bằng máy - Cấp đất III (tận dụng đắp kho bãi, lán trại)15,468100m3
43Vận chuyển đất đào móng tràn (phần còn thừa) ra bãi dổ thải bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III3,848100m3
44San đất bãi thải bằng máy3,848100m3
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất khai thác BVL)2,822100m3
46Đắp đập bằng máy, dung trọng gama =1,73T/m3 (đất khai thác BVL)3,51100m3
47Đào xúc đất BVL để đắp bằng máy - Cấp đất II (hệ số bù cấp K=1,09)6,902100m3
48Vận chuyển đất từ BVL để đắp bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II6,902100m3
49Trồng vầng cỏ liền mặt mái hạ lưu đập3,06100m2
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ (cỏ dày 0,7cm; 1m2 cỏ tương đương 0,07m3 đất cấp 1)0,214100m3
51Bê tông móng, M250, đá 1x2150,53m3
52Bê tông tường, M250, đá 1x253,65m3
53Bê tông sàn mái M250, đá 1x227,78m3
54Bê tông khung giằng, M250, đá 1x216,59m3
55Bê tông đường dẫn 2 đầu tràn M250, đá 2x410m3
56Bê tông bản đáy, M200, đá 2x443,69m3
57Bê tông bậc cấp, M200, đá 1x24,59m3
58Bê tông mái, đá 1x225,66m3
59Bê tông rãnh nước, M200, đá 1x213,13m3
60Bê tông lót móng, M150, đá 4x646,88m3
61Ván khuôn móng , khung giằng3,889100m2
62Ván khuôn thép tường3,361100m2
63Ván khuôn thép sàn mái0,863100m2
64Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa76,04m2
65Ni lon lót móng10,435100m2
66Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng23,3m3
67Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng11,18m3
68Làm tầng lọc đá dăm 1x232,8m3
69Làm tầng lọc bằng cát21,21m3
70Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 32mm0,444100m
71Khớp nối Sika O3255,8m
72Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm10,342tấn
73Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm1,033tấn
74Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm3,121tấn
75Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm2,142tấn
76Lắp dựng cốt thép khung giằng, ĐK 0,196tấn
77Lắp dựng cốt thép khung giằng, ĐK ≤18mm1,204tấn
78Đào móng cống lấy nước bằng máy - Cấp đất II (tận dụng đắp đường thi công ngoài công trình, đường thi công nội bộ)25,226100m3
79Đào móng băng - Cấp đất II (tận dụng đắp)38,311m3
80Vận chuyển đất đào móng cống để đắp ngầm qua sông Hà Thanh bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II6,534100m3
81Vận chuyển đất đào móng cống để đắp đường thi công ngoài công trình bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II5,844100m3
82Vận chuyển đất đào móng cống để đắp đường thi công nội bộ bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II13,232100m3
83Đắp khối tường nghiêng đập đất bằng máy, dung trọng gama =1,73T/m3 (đất khai thác tại BVL) hệ số bù cấp K=1,0924,275100m3
84Đào xúc đất từ bãi vật liệu để đắp bằng máy, đất cấp II (hệ số bù cấp K=1,09)26,46100m3
85Vận chuyển đất từ BVL để đắp bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II26,46100m3
86Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,953,094100m3
87Đào xúc đất từ bãi vật liệu để đắp bằng máy, đất cấp II (hệ số bù cấp K=1,09)3,372100m3
88Vận chuyển đất từ BVL để đắp bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II3,372100m3
89Phá dỡ kết cấu cống cũ9,12m3
90Bê tông móng bọc ống thép cống lấy nước, M250, đá 1x2, mác chống thấm W617,26m3
91Bê tông tường tường bọc ống thép cống lấy nước, M250, đá 1x2, mác chống thấm W630,19m3
92Phụ gia chống thấm Plastocrete N-25L (0,4l/100kg xi măng)52,764lít
93Bê tông tấm đan M250, đá 1x20,07m3
94Bê tông móng, M200, đá 1x28,83m3
95Bê tông tường, M200, đá 1x216,62m3
96Bê tông cột, M200, đá 1x20,54m3
97Bê tông dầm, giằng M200, đá 1x21,02m3
98Bê tông sàn mái M200, đá 1x25,56m3
99Bê tông tấm đan M200, đá 1x21,04m3
100Bê tông móng sân trước, kênh chuyển tiếp, kênh hạ lưu, bậc cấp, M200, đá 2x422,46m3
101Bê tông tường, M200, đá 2x48,09m3
102Bê tông móng, M200, đá 1x223,29m3
103Bê tông mái M200, đá 1x222,24m3
104Bê tông tạo dốc, M150, đá 1x22,33m3
105Bê tông lót móng, M150, đá 4x69,7m3
106Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm, vữa XM M509,5m3
107Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50113,36m2
108Trát trần, vữa XM M7559,71m2
109Quét vôi 3 nước trắng163,15m2
110Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa8,61m2
111Ván khuôn móng dài2,394100m2
112Ván khuôn thép tường3,011100m2
113Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,289100m2
114Ván khuôn thép sàn mái0,672100m2
115Ván khuôn tấm đan0,055100m2
116Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm1,321tấn
117Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm2,44tấn
118Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm0,594tấn
119Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm1,526tấn
120Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm0,034tấn
121Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm0,091tấn
122Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,045tấn
123Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,162tấn
124Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm,0,081tấn
125Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm0,175tấn
126Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm0,558tấn
127Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm0,042tấn
128Sản xuất các kết cấu thép hình, thép tấm0,244tấn
129Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3,751m2
130Khớp nối Sika O3215,2m
131Ốp gạch men cột thủy chí, kích thước gạch 200x250mm2,63m2
132Lắp đặt chữ số inox và phụ kiện12chữ
133Cửa panô kính khung sắt8,12m2
134Lam thông gió44viên
135Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa194,93m2
136Ni lon lót móng11,292100m2
137Gia công ống thép cống lấy nước2,909tấn
138Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 400mm0,446100m
139Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 5m, đường kính (600~400)mm, dày 6mm0,031100m
140Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 400mm0,477100m
141Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 400mm1cái
142Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ60,8591m2
143Sản xuất mặt bích rỗng0,049tấn
144Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 400mm2cái
145Lắp đặt Flange Adaptor, đường kính mối nối d=400mm1cái
146Sản xuất ống thép tráng kẽm D168mm, dày 4,78mm (19,27kg/m)0,365tấn
147Lắp đặt côn thép tráng kẽm ĐK 168mm3cái
148Lắp đặt BU, ĐK 400mm2cái
149Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 40mm dày 2,5mm0,11100m
150Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm6cái
151Đào bóc phong hóa bằng máy - Cấp đất I4,249100m3
152Vận chuyển đất đào phong hóa ra bãi đổ thải bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I4,249100m3
153San đất bãi thải bằng máy4,249100m3
154Đào móng bằng máy - Cấp đất II (tận dụng đắp)6,753100m3
155Đào khuôn đường, đất C2 (tận dụng đắp)236,74m3
156Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng, còn thiếu lấy từ đất đào móng cống lấy nước)14,964100m3
157Bê tông mặt đường M250, đá 2x4705,41m3
158Ni lon lót móng38,84100m2
159Ván khuôn thép mặt đường bê tông5,39100m2
160Khe co (0.5*6)cm665,88m
161Khe dãn (1.5*20)cm110,98m
162Bê tông rãnh thoát nước M200, đá 2x469,02m3
163Ván khuôn móng dài0,324100m2
164Ni lon lót móng4,875100m2
165Đào móng bằng máy - Cấp đất I0,541100m3
166Vận chuyển đất đào phong hóa ra bãi đổ thải bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I0,541100m3
167San đất bãi thải bằng máy0,541100m3
168Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,96,534100m3
169Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng29,84m3
170Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm; H30 (VL tính 50%)151 đoạn ống
171Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm12mối nối
172Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 800mm30cái
173Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng1,65910 tấn/1km
174Công tác tháo dỡ ống buy BTLT, gối cống dùng máy2ca
175Đào bóc phong hóa BVL lòng hồ bằng máy - Cấp đất I18100m3
176Đắp nền đường thi công nội bộ bằng đất đào móng cống lấy nước, độ chặt Y/C K = 0,9 (tận dụng đất đào móng cống lấy nước và đập đất)21,675100m3
177San đầm đất tạo mặt bằng kho bãi, lán trại bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào móng tràn xả lũ)12100m3
178Đào xúc đất đường thi công nội bộ, nền kho bãi lán trại vận chuyển đổ bãi thải bằng máy - Cấp đất II33,675100m3
179Vận chuyển đất đào đường thi công nội bộ, nền kho bãi lán trại ra bãi thải bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II33,675100m3
180San đất bãi thải bằng máy33,675100m3
181Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm (vật liệu tính 50%)81 đoạn ống
182Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm61 mối nối
183Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km1,38210 tấn/1km
184Công tác tháo dỡ ống buy BTLT, gối cống dùng máy2ca
185Đào móng bằng máy - Cấp đất III2,562100m3
186Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,852,562100m3
187Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,4mm3,99100m
188Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 168, dày 4,78mm0,28100m
189Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 141,3x3,96mm0,3100m
190Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 141,3mm12cái
191Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,4mm9cái
192Đào móng băng - Cấp đất II31m3
193Đắp đất nền móng2m3
194Sản xuất và lắp dựng bê tông trụ báo tuyến ống, đá 1x2, M2000,47m3
195Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,064100m2
196Sơn trụ báo bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ3,2m2
197Bê tông móng, M200, đá 1x20,216m3
198Ván khuôn móng dài0,029100m2
199Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 168mm0,28100m
200Thử áp lực đường ống thép, ĐK 141,3mm0,3100m
201Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 125mm3,99100m
202Đào móng băng - Cấp đất II4,7041m3
203Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,013100m3
204Bê tông lót móng, M150, đá 4x60,336m3
205Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x22,208m3
206Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M2000,126m3
207Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan0,039tấn
208Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác0,195100m2
209Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 140x25mm2cái
210Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 90x25mm2cái
211Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm4cái
212Hai đầu ren DN254cái
213Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm4cái
214Khâu ren ngoài DN258cái
215Đào móng băng - Cấp đất II4,7041m3
216Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,013100m3
217Bê tông lót móng, M150, đá 4x60,336m3
218Bê tông hố van, bê tông M200, đá 1x22,208m3
219Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M2000,126m3
220Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan0,039tấn
221Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác0,195100m2
222Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 140x63mm2cái
223Lắp đặt tê nhựa HDPE D90x632cái
224Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm4cái
225Lắp bích thép - Đường kính 50mm4cặp bích
226Bích HDPE D638bộ
227Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm4cái
228Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63x3mm, đoạn ống dài 50m0,08100 m
229Khâu ren ngoài HDPE D634cái
230Bê tông lót móng, M150, đá 4x60,252m3
231Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x21,536m3
232Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M2000,14m3
233Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan0,056tấn
234Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác0,126100m2
235Lắp đặt tê thép mạ kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 150x80mm1cái
236Lắp đặt côn thép mạ kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 150x80mm1cái
237Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 125mm1cái
238Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 80mm1cái
239Lắp đặt Flange Adaptor, ĐK 125mm1cái
240Lắp đặt Flange Adaptor, ĐK 80mm1cái
241Lắp bích thép - Đường kính 150mm1,5cặp bích
242Lắp bích thép, ĐK 125mm0,5cặp bích
243Lắp bích thép, ĐK 80mm0,5cặp bích
244Bê tông lót móng, M150, đá 4x60,224m3
245Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x21,26m3
246Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M2000,12m3
247Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan0,056tấn
248Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác0,103100m2
249Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,4mm1cái
250Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 125mm1cái
251Lắp đặt Flange Adaptor, ĐK 125mm1cái
252Lắp bích thép - Đường kính 125mm1cặp bích
253Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 140mm chiều dày 5,4mm2bộ
254Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng2,4m3
255Sản xuất cùm ống0,007tấn
256Bulon nở D1016cái
257Đào móng băng - Cấp đất II4,7041m3
258Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,013100m3
259Bê tông lót móng, M150, đá 4x60,336m3
260Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x22,208m3
261Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M2000,126m3
262Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan0,018tấn
263Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác0,195100m2
264Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 140x63mm2cái
265Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm2cái
266Lắp bích thép - Đường kính 50mm2cặp bích
267Bích HDPE D634bộ
268Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 63mm2cái
269Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63x3mm0,04100 m
270Khâu ren ngoài HDPE D632cái
271Đào móng bằng máy - Cấp đất III4,7100m3
272Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,854,7100m3
273Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90x5,4mm13,4100 m
274Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90x3,6mm0,39100m
275Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm4cái
276Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 90mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,4mm30cái
277Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 0,39100m
278Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mm13,4100m
279Đào móng băng - Cấp đất II2,6211m3
280Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,009100m3
281Bê tông lót móng, M150, đá 4x60,144m3
282Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x20,968m3
283Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M2000,049m3
284Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan0,018tấn
285Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác0,087100m2
286Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 90x25mm1cái
287Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm1cái
288Hai đầu ren DN251cái
289Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm1cái
290Khâu ren ngoài DN252cái
291Đào móng băng - Cấp đất II2,6211m3
292Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,009100m3
293Bê tông lót móng, M150, đá 4x60,144m3
294Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x20,968m3
295Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M2000,049m3
296Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan0,018tấn
297Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác0,087100m2
298Lắp đặt tê nhựa HDPE D90x631cái
299Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm1cái
300Lắp bích thép - Đường kính 50mm1cặp bích
301Bích nhựa HDPE D632bộ
302Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm1cái
303Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63x3mm, đoạn ống dài 50m0,02100 m
304Khâu ren ngoài HDPE D632cái
305Đào móng băng - Cấp đất II2,6211m3
306Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,009100m3
307Bê tông lót móng, M150, đá 4x60,144m3
308Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x20,968m3
309Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M2000,049m3
310Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan0,018tấn
311Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác0,087100m2
312Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 80mm1cái
313Lắp bích thép - Đường kính 125mm1cặp bích
314Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 90mm chiều dày 5,4mm2bộ
315Đoạn ống thép 1 đầu gai DN25, L=5cm1cái
316Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm1cái
317Hai đầu ren D25mm1cái
318Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm1cái
319Ổ khóa hộp van xả khí1cái
320Sản xuất các kết cấu thép hộp van xả khí0,008tấn
321Sơn hộp van xả khí màu xanh nước biển0,641m2
322Sản xuất các kết cấu thép đai neo ống qua cầu0,009tấn
323Sơn hộp cùm ống màu xanh nước biển0,48m2
324Sản xuất cùm ống0,005tấn
325Bulon nở D1012cái
326Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4410m
327Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy1,8m3
328Bê tông móng, M250, đá 1x21,8m3
329Đào móng băng - Cấp đất II10,21m3
330Đắp đất nền móng công trình, nền đường6,8m3
331Sản xuất và lắp dựng bê tông trụ báo tuyến ống, đá 1x2, M2001,598m3
332Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,218100m2
333Sơn trụ báo bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ10,88m2
B Chi phí thiết bị
1Van mặt bích ty chìm tay quay đường kính D4002bộ
2Flange Adaptor, đường kính mối nối d=400mm1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 Hợp đồng thi công Cụm công trình đầu mối hồ chứa nước, kênh tưới, đường quản lý vận hành, cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thủy lợi tương tự.75
2 Kỹ thuật thi công 2 - Kỹ sư thủy lợi.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi tương tự.53
3 Kỹ thuật thí nghiệm hiện trường 1 - Kỹ sư hoặc Cử nhân cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi tương tự.33
4 Kỹ thuật trắc địa công trình 1 - Kỹ sư chuyên ngành phù hợp.+ Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi tương tự.53
5 Kỹ thuật quản lý môi trường, giám sát an toàn lao động 1 - Kỹ sư chuyên ngành phù hợp.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp tập huấn an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi tương tự.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1.25m33
2 Máy ủi 110CV3
3 Ô tô tải tự đổ 7T-10T6
4 Máy đầm rung tự hành 9T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->