Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210107416-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bình Định | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Định. |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210107360 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-06 17:49:00 đến ngày 2021-01-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,790,178,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 Hợp đồng thi công Cụm công trình đầu mối hồ chứa nước, kênh tưới, đường quản lý vận hành, cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thủy lợi tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư thủy lợi.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thí nghiệm hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư hoặc Cử nhân cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành phù hợp.+ Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật quản lý môi trường, giám sát an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành phù hợp.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp tập huấn an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7T-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Máy đầm rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất C2 (chân khay thượng lưu, rãnh thoát nước, dải lọc mái thượng lưu, bậc lên xuống, móng bậc thang) | 145,86 | 1m3 | |
| 2 | Đào bóc phong hóa bằng máy - Cấp đất I | 11,663 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất đào phong hóa ra bãi đổ thải bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | 11,663 | 100m3 | |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy | 11,663 | 100m3 | |
| 5 | Đào giật cấp mái đập, đất C2 (đắp lại đập) | 3,592 | 100m3 | |
| 6 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | 46,524 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đập phần đào giật cấp bằng máy, dung trọng gama | 3,592 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất đập đất bằng máy, dung trọng gama =1,73T/m3 (đất khai thác tại BVL) | 75,816 | 100m3 | |
| 9 | Đào xúc đất BVL để đắp bằng máy, đất cấp II (hệ số bù cấp K=1,09) | 82,639 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất từ BVL để đắp tường nghiêng bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | 82,639 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đập phần trên cao trình +64.50m bằng máy, dung trọng gama | 22,159 | 100m3 | |
| 12 | Đào xúc đất đào móng đập để đắp phần trên cao trình cao trình +64.50m bằng máy, đất cấp II (hệ số bù cấp K=1) | 22,159 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất đào móng đập để đắp phần trên cao trình +64.50m bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | 22,159 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất đào móng công trình để đắp đường thi công nội bộ, đường vào BVL bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | 8,443 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất đào móng công trình phần còn thừa ra bãi đổ thải bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | 17,38 | 100m3 | |
| 16 | San đất bãi thải bằng máy | 17,38 | 100m3 | |
| 17 | Trồng vầng cỏ liền mặt mái hạ lưu đập | 18,466 | 100m2 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ (cỏ dày 0,7cm; 1m2 cỏ tương đương 0,07m3 đất cấp 1) | 1,293 | 100m3 | |
| 19 | Bê tông mặt đập M250, đá 2x4 | 214,88 | m3 | |
| 20 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | 141,55 | m3 | |
| 21 | Bê tông tường, M200, đá 2x4 | 36,42 | m3 | |
| 22 | Bê tông rãnh thoát nước M200, đá 2x4 | 99,09 | m3 | |
| 23 | Bê tông mái đập M200, đá 1x2 | 423,52 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,435 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn thép mái đập | 3,556 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn thép móng | 6,296 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn thép tường chắn sóng | 2,038 | 100m2 | |
| 28 | Ni lon lót móng | 58,585 | 100m2 | |
| 29 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | 439,51 | m2 | |
| 30 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng (áp mái hạ lưu) | 79,24 | m3 | |
| 31 | Rải dăm lót mái hạ lưu đập, dăm ổ lọc, đá 2x4 | 224,97 | m3 | |
| 32 | Đắp cát mái hạ lưu đập bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 | 0,554 | 100m3 | |
| 33 | Rải vải địa kỹ thuật VNT22 hoặc tương đương mái đập (nối vải bằng phương pháp máy kín chồng mí) | 15,686 | 100m2 | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa ổ lọc mái thượng lưu đập và lỗ thoát nước mặt đập, ĐK 50mm dày 2,5mm | 1,258 | 100m | |
| 35 | Khe co (0.5*6)cm | 147,6 | m | |
| 36 | Khe dãn (1.5*18)cm | 28,7 | m | |
| 37 | Máy bơm nước động cơ diezel | 30 | ca | |
| 38 | Đào bóc phong hóa bằng máy - Cấp đất I | 2,87 | 100m3 | |
| 39 | Vận chuyển đất đào phong hóa bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | 2,87 | 100m3 | |
| 40 | San đất bãi thải bằng máy | 2,87 | 100m3 | |
| 41 | Đào móng băng - Cấp đất III | 38,05 | 1m3 | |
| 42 | Đào móng bằng máy - Cấp đất III (tận dụng đắp kho bãi, lán trại) | 15,468 | 100m3 | |
| 43 | Vận chuyển đất đào móng tràn (phần còn thừa) ra bãi dổ thải bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | 3,848 | 100m3 | |
| 44 | San đất bãi thải bằng máy | 3,848 | 100m3 | |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất khai thác BVL) | 2,822 | 100m3 | |
| 46 | Đắp đập bằng máy, dung trọng gama =1,73T/m3 (đất khai thác BVL) | 3,51 | 100m3 | |
| 47 | Đào xúc đất BVL để đắp bằng máy - Cấp đất II (hệ số bù cấp K=1,09) | 6,902 | 100m3 | |
| 48 | Vận chuyển đất từ BVL để đắp bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | 6,902 | 100m3 | |
| 49 | Trồng vầng cỏ liền mặt mái hạ lưu đập | 3,06 | 100m2 | |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ (cỏ dày 0,7cm; 1m2 cỏ tương đương 0,07m3 đất cấp 1) | 0,214 | 100m3 | |
| 51 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | 150,53 | m3 | |
| 52 | Bê tông tường, M250, đá 1x2 | 53,65 | m3 | |
| 53 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | 27,78 | m3 | |
| 54 | Bê tông khung giằng, M250, đá 1x2 | 16,59 | m3 | |
| 55 | Bê tông đường dẫn 2 đầu tràn M250, đá 2x4 | 10 | m3 | |
| 56 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4 | 43,69 | m3 | |
| 57 | Bê tông bậc cấp, M200, đá 1x2 | 4,59 | m3 | |
| 58 | Bê tông mái, đá 1x2 | 25,66 | m3 | |
| 59 | Bê tông rãnh nước, M200, đá 1x2 | 13,13 | m3 | |
| 60 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | 46,88 | m3 | |
| 61 | Ván khuôn móng , khung giằng | 3,889 | 100m2 | |
| 62 | Ván khuôn thép tường | 3,361 | 100m2 | |
| 63 | Ván khuôn thép sàn mái | 0,863 | 100m2 | |
| 64 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 76,04 | m2 | |
| 65 | Ni lon lót móng | 10,435 | 100m2 | |
| 66 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | 23,3 | m3 | |
| 67 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | 11,18 | m3 | |
| 68 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | 32,8 | m3 | |
| 69 | Làm tầng lọc bằng cát | 21,21 | m3 | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 32mm | 0,444 | 100m | |
| 71 | Khớp nối Sika O32 | 55,8 | m | |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 10,342 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | 1,033 | tấn | |
| 74 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | 3,121 | tấn | |
| 75 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | 2,142 | tấn | |
| 76 | Lắp dựng cốt thép khung giằng, ĐK | 0,196 | tấn | |
| 77 | Lắp dựng cốt thép khung giằng, ĐK ≤18mm | 1,204 | tấn | |
| 78 | Đào móng cống lấy nước bằng máy - Cấp đất II (tận dụng đắp đường thi công ngoài công trình, đường thi công nội bộ) | 25,226 | 100m3 | |
| 79 | Đào móng băng - Cấp đất II (tận dụng đắp) | 38,31 | 1m3 | |
| 80 | Vận chuyển đất đào móng cống để đắp ngầm qua sông Hà Thanh bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | 6,534 | 100m3 | |
| 81 | Vận chuyển đất đào móng cống để đắp đường thi công ngoài công trình bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | 5,844 | 100m3 | |
| 82 | Vận chuyển đất đào móng cống để đắp đường thi công nội bộ bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | 13,232 | 100m3 | |
| 83 | Đắp khối tường nghiêng đập đất bằng máy, dung trọng gama =1,73T/m3 (đất khai thác tại BVL) hệ số bù cấp K=1,09 | 24,275 | 100m3 | |
| 84 | Đào xúc đất từ bãi vật liệu để đắp bằng máy, đất cấp II (hệ số bù cấp K=1,09) | 26,46 | 100m3 | |
| 85 | Vận chuyển đất từ BVL để đắp bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | 26,46 | 100m3 | |
| 86 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 3,094 | 100m3 | |
| 87 | Đào xúc đất từ bãi vật liệu để đắp bằng máy, đất cấp II (hệ số bù cấp K=1,09) | 3,372 | 100m3 | |
| 88 | Vận chuyển đất từ BVL để đắp bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | 3,372 | 100m3 | |
| 89 | Phá dỡ kết cấu cống cũ | 9,12 | m3 | |
| 90 | Bê tông móng bọc ống thép cống lấy nước, M250, đá 1x2, mác chống thấm W6 | 17,26 | m3 | |
| 91 | Bê tông tường tường bọc ống thép cống lấy nước, M250, đá 1x2, mác chống thấm W6 | 30,19 | m3 | |
| 92 | Phụ gia chống thấm Plastocrete N-25L (0,4l/100kg xi măng) | 52,764 | lít | |
| 93 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | 0,07 | m3 | |
| 94 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 8,83 | m3 | |
| 95 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | 16,62 | m3 | |
| 96 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | 0,54 | m3 | |
| 97 | Bê tông dầm, giằng M200, đá 1x2 | 1,02 | m3 | |
| 98 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | 5,56 | m3 | |
| 99 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | 1,04 | m3 | |
| 100 | Bê tông móng sân trước, kênh chuyển tiếp, kênh hạ lưu, bậc cấp, M200, đá 2x4 | 22,46 | m3 | |
| 101 | Bê tông tường, M200, đá 2x4 | 8,09 | m3 | |
| 102 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 23,29 | m3 | |
| 103 | Bê tông mái M200, đá 1x2 | 22,24 | m3 | |
| 104 | Bê tông tạo dốc, M150, đá 1x2 | 2,33 | m3 | |
| 105 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | 9,7 | m3 | |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm, vữa XM M50 | 9,5 | m3 | |
| 107 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | 113,36 | m2 | |
| 108 | Trát trần, vữa XM M75 | 59,71 | m2 | |
| 109 | Quét vôi 3 nước trắng | 163,15 | m2 | |
| 110 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 8,61 | m2 | |
| 111 | Ván khuôn móng dài | 2,394 | 100m2 | |
| 112 | Ván khuôn thép tường | 3,011 | 100m2 | |
| 113 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,289 | 100m2 | |
| 114 | Ván khuôn thép sàn mái | 0,672 | 100m2 | |
| 115 | Ván khuôn tấm đan | 0,055 | 100m2 | |
| 116 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1,321 | tấn | |
| 117 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,44 | tấn | |
| 118 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | 0,594 | tấn | |
| 119 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | 1,526 | tấn | |
| 120 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | 0,034 | tấn | |
| 121 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | 0,091 | tấn | |
| 122 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,045 | tấn | |
| 123 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,162 | tấn | |
| 124 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, | 0,081 | tấn | |
| 125 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | 0,175 | tấn | |
| 126 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | 0,558 | tấn | |
| 127 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | 0,042 | tấn | |
| 128 | Sản xuất các kết cấu thép hình, thép tấm | 0,244 | tấn | |
| 129 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3,75 | 1m2 | |
| 130 | Khớp nối Sika O32 | 15,2 | m | |
| 131 | Ốp gạch men cột thủy chí, kích thước gạch 200x250mm | 2,63 | m2 | |
| 132 | Lắp đặt chữ số inox và phụ kiện | 12 | chữ | |
| 133 | Cửa panô kính khung sắt | 8,12 | m2 | |
| 134 | Lam thông gió | 44 | viên | |
| 135 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 194,93 | m2 | |
| 136 | Ni lon lót móng | 11,292 | 100m2 | |
| 137 | Gia công ống thép cống lấy nước | 2,909 | tấn | |
| 138 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 400mm | 0,446 | 100m | |
| 139 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 5m, đường kính (600~400)mm, dày 6mm | 0,031 | 100m | |
| 140 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 400mm | 0,477 | 100m | |
| 141 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 400mm | 1 | cái | |
| 142 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 60,859 | 1m2 | |
| 143 | Sản xuất mặt bích rỗng | 0,049 | tấn | |
| 144 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 400mm | 2 | cái | |
| 145 | Lắp đặt Flange Adaptor, đường kính mối nối d=400mm | 1 | cái | |
| 146 | Sản xuất ống thép tráng kẽm D168mm, dày 4,78mm (19,27kg/m) | 0,365 | tấn | |
| 147 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm ĐK 168mm | 3 | cái | |
| 148 | Lắp đặt BU, ĐK 400mm | 2 | cái | |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 40mm dày 2,5mm | 0,11 | 100m | |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | 6 | cái | |
| 151 | Đào bóc phong hóa bằng máy - Cấp đất I | 4,249 | 100m3 | |
| 152 | Vận chuyển đất đào phong hóa ra bãi đổ thải bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | 4,249 | 100m3 | |
| 153 | San đất bãi thải bằng máy | 4,249 | 100m3 | |
| 154 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II (tận dụng đắp) | 6,753 | 100m3 | |
| 155 | Đào khuôn đường, đất C2 (tận dụng đắp) | 236,74 | m3 | |
| 156 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng, còn thiếu lấy từ đất đào móng cống lấy nước) | 14,964 | 100m3 | |
| 157 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | 705,41 | m3 | |
| 158 | Ni lon lót móng | 38,84 | 100m2 | |
| 159 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 5,39 | 100m2 | |
| 160 | Khe co (0.5*6)cm | 665,88 | m | |
| 161 | Khe dãn (1.5*20)cm | 110,98 | m | |
| 162 | Bê tông rãnh thoát nước M200, đá 2x4 | 69,02 | m3 | |
| 163 | Ván khuôn móng dài | 0,324 | 100m2 | |
| 164 | Ni lon lót móng | 4,875 | 100m2 | |
| 165 | Đào móng bằng máy - Cấp đất I | 0,541 | 100m3 | |
| 166 | Vận chuyển đất đào phong hóa ra bãi đổ thải bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | 0,541 | 100m3 | |
| 167 | San đất bãi thải bằng máy | 0,541 | 100m3 | |
| 168 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,9 | 6,534 | 100m3 | |
| 169 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | 29,84 | m3 | |
| 170 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm; H30 (VL tính 50%) | 15 | 1 đoạn ống | |
| 171 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | 12 | mối nối | |
| 172 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 800mm | 30 | cái | |
| 173 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng | 1,659 | 10 tấn/1km | |
| 174 | Công tác tháo dỡ ống buy BTLT, gối cống dùng máy | 2 | ca | |
| 175 | Đào bóc phong hóa BVL lòng hồ bằng máy - Cấp đất I | 18 | 100m3 | |
| 176 | Đắp nền đường thi công nội bộ bằng đất đào móng cống lấy nước, độ chặt Y/C K = 0,9 (tận dụng đất đào móng cống lấy nước và đập đất) | 21,675 | 100m3 | |
| 177 | San đầm đất tạo mặt bằng kho bãi, lán trại bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào móng tràn xả lũ) | 12 | 100m3 | |
| 178 | Đào xúc đất đường thi công nội bộ, nền kho bãi lán trại vận chuyển đổ bãi thải bằng máy - Cấp đất II | 33,675 | 100m3 | |
| 179 | Vận chuyển đất đào đường thi công nội bộ, nền kho bãi lán trại ra bãi thải bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | 33,675 | 100m3 | |
| 180 | San đất bãi thải bằng máy | 33,675 | 100m3 | |
| 181 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm (vật liệu tính 50%) | 8 | 1 đoạn ống | |
| 182 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | 6 | 1 mối nối | |
| 183 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | 1,382 | 10 tấn/1km | |
| 184 | Công tác tháo dỡ ống buy BTLT, gối cống dùng máy | 2 | ca | |
| 185 | Đào móng bằng máy - Cấp đất III | 2,562 | 100m3 | |
| 186 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 2,562 | 100m3 | |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,4mm | 3,99 | 100m | |
| 188 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 168, dày 4,78mm | 0,28 | 100m | |
| 189 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 141,3x3,96mm | 0,3 | 100m | |
| 190 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 141,3mm | 12 | cái | |
| 191 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,4mm | 9 | cái | |
| 192 | Đào móng băng - Cấp đất II | 3 | 1m3 | |
| 193 | Đắp đất nền móng | 2 | m3 | |
| 194 | Sản xuất và lắp dựng bê tông trụ báo tuyến ống, đá 1x2, M200 | 0,47 | m3 | |
| 195 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,064 | 100m2 | |
| 196 | Sơn trụ báo bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 3,2 | m2 | |
| 197 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 0,216 | m3 | |
| 198 | Ván khuôn móng dài | 0,029 | 100m2 | |
| 199 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 168mm | 0,28 | 100m | |
| 200 | Thử áp lực đường ống thép, ĐK 141,3mm | 0,3 | 100m | |
| 201 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 125mm | 3,99 | 100m | |
| 202 | Đào móng băng - Cấp đất II | 4,704 | 1m3 | |
| 203 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,013 | 100m3 | |
| 204 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | 0,336 | m3 | |
| 205 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | 2,208 | m3 | |
| 206 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | 0,126 | m3 | |
| 207 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,039 | tấn | |
| 208 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,195 | 100m2 | |
| 209 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 140x25mm | 2 | cái | |
| 210 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 90x25mm | 2 | cái | |
| 211 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | 4 | cái | |
| 212 | Hai đầu ren DN25 | 4 | cái | |
| 213 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | 4 | cái | |
| 214 | Khâu ren ngoài DN25 | 8 | cái | |
| 215 | Đào móng băng - Cấp đất II | 4,704 | 1m3 | |
| 216 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,013 | 100m3 | |
| 217 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | 0,336 | m3 | |
| 218 | Bê tông hố van, bê tông M200, đá 1x2 | 2,208 | m3 | |
| 219 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | 0,126 | m3 | |
| 220 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,039 | tấn | |
| 221 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,195 | 100m2 | |
| 222 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 140x63mm | 2 | cái | |
| 223 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D90x63 | 2 | cái | |
| 224 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | 4 | cái | |
| 225 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | 4 | cặp bích | |
| 226 | Bích HDPE D63 | 8 | bộ | |
| 227 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | 4 | cái | |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63x3mm, đoạn ống dài 50m | 0,08 | 100 m | |
| 229 | Khâu ren ngoài HDPE D63 | 4 | cái | |
| 230 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | 0,252 | m3 | |
| 231 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | 1,536 | m3 | |
| 232 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | 0,14 | m3 | |
| 233 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,056 | tấn | |
| 234 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,126 | 100m2 | |
| 235 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 150x80mm | 1 | cái | |
| 236 | Lắp đặt côn thép mạ kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 150x80mm | 1 | cái | |
| 237 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 125mm | 1 | cái | |
| 238 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 80mm | 1 | cái | |
| 239 | Lắp đặt Flange Adaptor, ĐK 125mm | 1 | cái | |
| 240 | Lắp đặt Flange Adaptor, ĐK 80mm | 1 | cái | |
| 241 | Lắp bích thép - Đường kính 150mm | 1,5 | cặp bích | |
| 242 | Lắp bích thép, ĐK 125mm | 0,5 | cặp bích | |
| 243 | Lắp bích thép, ĐK 80mm | 0,5 | cặp bích | |
| 244 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | 0,224 | m3 | |
| 245 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | 1,26 | m3 | |
| 246 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | 0,12 | m3 | |
| 247 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,056 | tấn | |
| 248 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,103 | 100m2 | |
| 249 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,4mm | 1 | cái | |
| 250 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 125mm | 1 | cái | |
| 251 | Lắp đặt Flange Adaptor, ĐK 125mm | 1 | cái | |
| 252 | Lắp bích thép - Đường kính 125mm | 1 | cặp bích | |
| 253 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 140mm chiều dày 5,4mm | 2 | bộ | |
| 254 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | 2,4 | m3 | |
| 255 | Sản xuất cùm ống | 0,007 | tấn | |
| 256 | Bulon nở D10 | 16 | cái | |
| 257 | Đào móng băng - Cấp đất II | 4,704 | 1m3 | |
| 258 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,013 | 100m3 | |
| 259 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | 0,336 | m3 | |
| 260 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | 2,208 | m3 | |
| 261 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | 0,126 | m3 | |
| 262 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,018 | tấn | |
| 263 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,195 | 100m2 | |
| 264 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 140x63mm | 2 | cái | |
| 265 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 266 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | 2 | cặp bích | |
| 267 | Bích HDPE D63 | 4 | bộ | |
| 268 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 63mm | 2 | cái | |
| 269 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63x3mm | 0,04 | 100 m | |
| 270 | Khâu ren ngoài HDPE D63 | 2 | cái | |
| 271 | Đào móng bằng máy - Cấp đất III | 4,7 | 100m3 | |
| 272 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 4,7 | 100m3 | |
| 273 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90x5,4mm | 13,4 | 100 m | |
| 274 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90x3,6mm | 0,39 | 100m | |
| 275 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 276 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 90mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,4mm | 30 | cái | |
| 277 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | 0,39 | 100m | |
| 278 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mm | 13,4 | 100m | |
| 279 | Đào móng băng - Cấp đất II | 2,621 | 1m3 | |
| 280 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,009 | 100m3 | |
| 281 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | 0,144 | m3 | |
| 282 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | 0,968 | m3 | |
| 283 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | 0,049 | m3 | |
| 284 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,018 | tấn | |
| 285 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,087 | 100m2 | |
| 286 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 90x25mm | 1 | cái | |
| 287 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | 1 | cái | |
| 288 | Hai đầu ren DN25 | 1 | cái | |
| 289 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | 1 | cái | |
| 290 | Khâu ren ngoài DN25 | 2 | cái | |
| 291 | Đào móng băng - Cấp đất II | 2,621 | 1m3 | |
| 292 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,009 | 100m3 | |
| 293 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | 0,144 | m3 | |
| 294 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | 0,968 | m3 | |
| 295 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | 0,049 | m3 | |
| 296 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,018 | tấn | |
| 297 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,087 | 100m2 | |
| 298 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D90x63 | 1 | cái | |
| 299 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | 1 | cái | |
| 300 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | 1 | cặp bích | |
| 301 | Bích nhựa HDPE D63 | 2 | bộ | |
| 302 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | 1 | cái | |
| 303 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63x3mm, đoạn ống dài 50m | 0,02 | 100 m | |
| 304 | Khâu ren ngoài HDPE D63 | 2 | cái | |
| 305 | Đào móng băng - Cấp đất II | 2,621 | 1m3 | |
| 306 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,009 | 100m3 | |
| 307 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | 0,144 | m3 | |
| 308 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | 0,968 | m3 | |
| 309 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | 0,049 | m3 | |
| 310 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,018 | tấn | |
| 311 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,087 | 100m2 | |
| 312 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 80mm | 1 | cái | |
| 313 | Lắp bích thép - Đường kính 125mm | 1 | cặp bích | |
| 314 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 90mm chiều dày 5,4mm | 2 | bộ | |
| 315 | Đoạn ống thép 1 đầu gai DN25, L=5cm | 1 | cái | |
| 316 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | 1 | cái | |
| 317 | Hai đầu ren D25mm | 1 | cái | |
| 318 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | 1 | cái | |
| 319 | Ổ khóa hộp van xả khí | 1 | cái | |
| 320 | Sản xuất các kết cấu thép hộp van xả khí | 0,008 | tấn | |
| 321 | Sơn hộp van xả khí màu xanh nước biển | 0,64 | 1m2 | |
| 322 | Sản xuất các kết cấu thép đai neo ống qua cầu | 0,009 | tấn | |
| 323 | Sơn hộp cùm ống màu xanh nước biển | 0,48 | m2 | |
| 324 | Sản xuất cùm ống | 0,005 | tấn | |
| 325 | Bulon nở D10 | 12 | cái | |
| 326 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | 4 | 10m | |
| 327 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy | 1,8 | m3 | |
| 328 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | 1,8 | m3 | |
| 329 | Đào móng băng - Cấp đất II | 10,2 | 1m3 | |
| 330 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 6,8 | m3 | |
| 331 | Sản xuất và lắp dựng bê tông trụ báo tuyến ống, đá 1x2, M200 | 1,598 | m3 | |
| 332 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,218 | 100m2 | |
| 333 | Sơn trụ báo bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 10,88 | m2 | |
| B | Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Van mặt bích ty chìm tay quay đường kính D400 | 2 | bộ | |
| 2 | Flange Adaptor, đường kính mối nối d=400mm | 1 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 Hợp đồng thi công Cụm công trình đầu mối hồ chứa nước, kênh tưới, đường quản lý vận hành, cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thủy lợi tương tự. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | - Kỹ sư thủy lợi.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thí nghiệm hiện trường | 1 | - Kỹ sư hoặc Cử nhân cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật trắc địa công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành phù hợp.+ Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi tương tự. | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật quản lý môi trường, giám sát an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành phù hợp.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp tập huấn an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi tương tự. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 1.25m3 | 3 |
| 2 | Máy ủi | 110CV | 3 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ | 7T-10T | 6 |
| 4 | Máy đầm rung tự hành | 9T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi