Gói thầu: Trường Tiểu Học Tân Chánh ( 05 phòng học, sân đường, hàng rào, nhà vệ sinh)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210110337-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung
Chủ đầu tư Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Đước - Địa chỉ: Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần đước tỉnh Long An - Điện thoại: (02723) 741616 – Fax: 02723881250
Tên gói thầu Trường Tiểu Học Tân Chánh ( 05 phòng học, sân đường, hàng rào, nhà vệ sinh)
Số hiệu KHLCNT 20201263489
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-08 10:09:00 đến ngày 2021-01-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,271,459,118 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.91E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.81E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng từ 3.271.000.000 VND trở lên. từ 01/01/ 2017 đến nay tương tự gói thầu đang xét ( tương tự về qui mô xây dựng, tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu)- Với hợp đồng khác 2 thì tối thiểu có 01 hợp đồng >=3.271.000.000 đồng và tổng tất cả các hợp đồng >=6.542.000.000 đồng.[Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau:Bản chụp được chứng thực hợp đồng; Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, các hạng mục công trình tương tự]
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.271.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.542.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động;- Có Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.-Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 05 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).-Từ 01/01/2017 đến nay đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét:- Nhà thầu Scan các tài liệu sau gởi kèm theo E-HSDT : Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Xác nhận của Chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự. ( Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu trực tiếp trong quá trình đánh giá E-HSDT khi có yêu cầu của bên mời thầu – Nhà thầu không thực hiện đối chiếu theo yêu cầu sẽ không được xem xét tiếp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật bên B (cho các bộ môn chính): 02 người – Trực tiếp tại công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 2.1. 01 người Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực,2.2. 01 người Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành điện dân dụng hoặc điện công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình tối thiểu hạng III còn hiệu lực,* Yêu cầu chung:- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Tất cã đều có thời gian tham gia trực tiếp làm giám sát kỹ thuật B hoặc làm tư vấn giám sát kỹ thuật của Chủ đầu tư tối thiểu 03 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp)-Từ 01/01/2017 đến nay đã từng là Giám sát kỹ thuật B hoặc tư vấn giám sát chủ đầu tư ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét:- Nhà thầu Scan các tài liệu sau gởi kèm theo E-HSDT : Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Xác nhận của Chủ đầu tư làm Giám sát kỹ thuật B 02 công trình tương tự. ( Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu trực tiếp trong quá trình đánh giá E-HSDT khi có yêu cầu của bên mời thầu – Nhà thầu không thực hiện đối chiếu theo yêu cầu sẽ không được xem xét tiếp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý thanh quyết toán: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực ( hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình)- Có thời gian tham gia trực tiếp quản lý khối lượng thanh quyết toán công trình xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).-Từ 01/01/2017 đến nay đã từng là cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thanh quyết toán ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét:- Nhà thầu Scan các tài liệu sau gởi kèm theo E-HSDT : Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Xác nhận của Chủ đầu tư làm CB phụ trách thanh quyêt toán 02 công trình tương tự. ( Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu trực tiếp trong quá trình đánh giá E-HSDT khi có yêu cầu của bên mời thầu – Nhà thầu không thực hiện đối chiếu theo yêu cầu sẽ không được xem xét tiếp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B chuyên trách công tác an toàn lao động – phòng cháy chửa cháy: 01 người – Trực tiếp tại công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có tập huấn qua hoặc huấn luyện qua công tác công tác PCCC tại công trình ( Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh)- Có thời gian tham gia làm Cán bộ chuyên trách công tác ATLĐ – PCCC công trình xây dựng tối thiểu 05 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp ).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét:- Nhà thầu Scan các tài liệu sau gởi kèm theo E-HSDT : Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Xác nhận của Chủ đầu tư làm Giám sát kỹ thuật B chuyên trách ATLĐ- PCCC 02 công trình tương tự. ( Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu trực tiếp trong quá trình đánh giá E-HSDT khi có yêu cầu của bên mời thầu – Nhà thầu không thực hiện đối chiếu theo yêu cầu sẽ không được xem xét tiếp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật liệu ( 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Có thời gian làm công tác quản lý chất lượng vật tư, vất liệu, cấu kiện sản phẩm công trình dân dụng tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Từ 01/01/2017 đến nay đã từng là cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư, vật liệu, cấu kiện sản phẩm ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét:- Nhà thầu Scan các tài liệu sau gởi kèm theo E-HSDT : Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Xác nhận của Chủ đầu tư làm CB phụ trách quản lý chất lượng vật liệu 02 công trình tương tự. ( Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu trực tiếp trong quá trình đánh giá E-HSDT khi có yêu cầu của bên mời thầu – Nhà thầu không thực hiện đối chiếu theo yêu cầu sẽ không được xem xét tiếp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công: 01 người trực tiếp tại công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 05 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 05 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).-Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét:- Nhà thầu Scan các tài liệu sau gởi kèm theo E-HSDT : Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Xác nhận của Chủ đầu tư làm Đội trưởng 02 công trình tương tự. ( Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu trực tiếp trong quá trình đánh giá E-HSDT khi có yêu cầu của bên mời thầu – Nhà thầu không thực hiện đối chiếu theo yêu cầu sẽ không được xem xét tiếp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn -Có tối thiểu 20 công nhân kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu sau:+ Vận hành xe máy xây dựng ( 02 người )+ Thợ Nề ( 04 người )+ Thợ Coffa ( 02 người )+ Thợ Cốt thép ( 02 người )+ Thợ Hàn điện ( 02 người )+ Thợ sơn ( 02 người)+ Kỹ thuật điện ( 02 người)+ Kỹ thuật cấp thoát nước ( 02 người)+ Kỹ thuật trắc đạc ( 02 người )( nhà thầu thiếu bất kỳ chuyên ngành nào và thiếu số lượng nhân công thì xem như không đạt)- Tài liệu kèm theo:+ Nhà thầu Scan các tài liệu sau gởi kèm theo E-HSDT : Các chứng chỉ đào tạo bậc nghề theo yêu cầu, chứng nhận huấn luyện ATLĐ, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân ( Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu trực tiếp trong quá trình đánh giá E-HSDT khi có yêu cầu của bên mời thầu – Nhà thầu không thực hiện đối chiếu theo yêu cầu sẽ không được xem xét tiếp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc công nhân lao động phổ thông:
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn -Có tối thiểu 10 công nhân lao động phổ thông đáp ứng các yêu cầu sau:+ 10 người công nhân lao động phổ thông ( không thuộc công nhân kỹ thuật ở phần trên)- Tài liệu kèm theo:+ Nhà thầu Scan các tài liệu sau gởi kèm theo E-HSDT : chứng nhận huấn luyện ATLĐ, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân ( Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu trực tiếp trong quá trình đánh giá E-HSDT khi có yêu cầu của bên mời thầu – Nhà thầu không thực hiện đối chiếu theo yêu cầu sẽ không được xem xét tiếp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (dung tích gàu > 0,5m3) - kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT)
- Đặc điểm thiết bị >=0.5m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải (tải trọng ≥ 05 tấn) - kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê) và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT)
- Đặc điểm thiết bị >=5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc hoặc thủy bình) - kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê) và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT)
- Đặc điểm thiết bị Đo định vị mặt bằng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông > 250 lít - kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê). ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT)
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép – công suất ≥ 2kW - kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê). ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT)
- Đặc điểm thiết bị >=2 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn ≥ 2kW - kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê). ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT)
- Đặc điểm thiết bị >=2KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi - kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê). ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT)
- Đặc điểm thiết bị >=0.25HP
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá - kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê). ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT)
- Đặc điểm thiết bị >=0.25HP
- Số lượng tối thiểu 2
9-Giàn giáo (01 bộ = 42 chân + 42 chéo) - kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê). ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT)
- Đặc điểm thiết bị Chóng chỏi
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan cầm tay - kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê). ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT)
- Đặc điểm thiết bị >=0.1HP
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện > 50KVA - kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê). ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT)
- Đặc điểm thiết bị >=50KVA
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM1: XÂY DỰNG 05 PHÒNG HỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS BCKTKT1,102100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo HS BCKTKT0,571m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HS BCKTKT0,813100m3
4Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo HS BCKTKT57,623100m
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HS BCKTKT6,053m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HS BCKTKT1,7137100m3
7Rải nhựa tái sinh làm móng công trìnhTheo HS BCKTKT5,659100m2
8Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ đất sét nung 4x8x18, chiều cao Theo HS BCKTKT1,801m3
9Xây tường thẳng bằng gạch thẻ đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo HS BCKTKT0,466m3
10Xây tường thẳng bằng gạch thẻ đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo HS BCKTKT9,116m3
11Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo HS BCKTKT5,505m3
12Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo HS BCKTKT7,436m3
13Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Theo HS BCKTKT5,936m3
14Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo HS BCKTKT8,064m3
15Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Theo HS BCKTKT16,128m3
16Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày >30 cm, chiều cao Theo HS BCKTKT1,294m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HS BCKTKT45,27m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo HS BCKTKT6,053m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HS BCKTKT15,078m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HS BCKTKT2,15m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HS BCKTKT8,86m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HS BCKTKT34,099m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HS BCKTKT6,384m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HS BCKTKT12,929m3
25Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HS BCKTKT0,078m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HS BCKTKT0,357100m2
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HS BCKTKT1,869100m2
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HS BCKTKT4,522100m2
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo HS BCKTKT0,798100m2
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HS BCKTKT2,767100m2
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HS BCKTKT0,015100m2
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HS BCKTKT5cái
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT2,934tấn
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,022tấn
35Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,045tấn
36Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,032tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,335tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,201tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,748tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,41tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,27tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,218tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT1,525tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,281tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT1,579tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HS BCKTKT0,093tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,122tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,125tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,641tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,266tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT1,243tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,087tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,112tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,133tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HS BCKTKT0,107tấn
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo HS BCKTKT0,006tấn
57Gia công xà gồ thépTheo HS BCKTKT4,31tấn
58Lắp dựng xà gồ thépTheo HS BCKTKT4,31tấn
59Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo HS BCKTKT3,159100m2
60Lắp dựng cửa đi kính khung nhômTheo HS BCKTKT19,6m2
61Lắp dựng cửa sổ kính khung nhômTheo HS BCKTKT81,9m2
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HS BCKTKT141,79m2
63Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HS BCKTKT125,02m2
64Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo HS BCKTKT304,88m2
65Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, không sơnTheo HS BCKTKT107,99m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HS BCKTKT26,722m2
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HS BCKTKT96,952m2
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25)Theo HS BCKTKT65,32m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25)Theo HS BCKTKT17,6m2
70Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25)Theo HS BCKTKT37,916m2
71Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (không sơn) (NCx1,1; VLx1,25)Theo HS BCKTKT249,304m2
72Trát trần, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25)Theo HS BCKTKT79,8m2
73Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25)Theo HS BCKTKT172,05m2
74Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (không sơn) (NCx1,1; VLx1,25)Theo HS BCKTKT53,168m2
75Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo HS BCKTKT54,7m2
76Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HS BCKTKT506,66m
77Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HS BCKTKT19,8m
78Láng tạo dốc sênô, mái hắt, máng nước dày Dmin=2 cm, vữa XM mác 75Theo HS BCKTKT82,92m2
79Láng vữa bảo vệ sênô, mái hắt, máng nước dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo HS BCKTKT64,206m2
80Láng tạo dốc nền sàn , chiều dày Dmin=2 cm, vữa XM mác 75Theo HS BCKTKT92,46m2
81Láng vữa bảo vệ nền sàn, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo HS BCKTKT92,46m2
82Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75Theo HS BCKTKT11,07m2
83Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo HS BCKTKT46,2m
84Láng granitô cầu thangTheo HS BCKTKT26,722m2
85Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,đá chẻ 100x200mmTheo HS BCKTKT29,008m2
86Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 130x400mmTheo HS BCKTKT21,346m2
87Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 400x400mm (Mx1,2)Theo HS BCKTKT322,28m2
88Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo HS BCKTKT408,554m2
89Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo HS BCKTKT155,902m2
90Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo HS BCKTKT237,736m2
91Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo HS BCKTKT269,002m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS BCKTKT646,29m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS BCKTKT269,002m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS BCKTKT155,902m2
95Quét dung dịch CT11A chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HS BCKTKT156,666m2
96Làm trần tấm prima 600x600 dày 4,5 ly, khung thép (VL+NC)Theo HS BCKTKT234m2
97Xoa nền (VL+NC)Theo HS BCKTKT220,58m2
98Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗTheo HS BCKTKT5,51510m
99Cắt và lắp đặt lưới mắc cáo rộng 200 (VL+NC)Theo HS BCKTKT129,6md
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm, L=4,0m (NCx1,15; VLx1,56)Theo HS BCKTKT0,04100m
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm, L=4,0m (NCx1,15; VLx1,56)Theo HS BCKTKT0,02100m
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm, L=4,0m (NCx1,15; VLx1,56)Theo HS BCKTKT0,54100m
103Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo HS BCKTKT12cái
104Lắp đặt quả cầu chắn rác Ø 90mmTheo HS BCKTKT12cái
B HM2: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS BCKTKT0,185100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo HS BCKTKT0,203m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HS BCKTKT0,139100m3
4Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo HS BCKTKT9,72100m
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HS BCKTKT1,014m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HS BCKTKT2,1875100m3
7Rải nhựa tái sinh làm móng công trìnhTheo HS BCKTKT0,664100m2
8Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Theo HS BCKTKT0,718m3
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo HS BCKTKT0,185m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo HS BCKTKT0,824m3
11Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo HS BCKTKT0,276m3
12Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo HS BCKTKT11,389m3
13Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo HS BCKTKT1,626m3
14Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Theo HS BCKTKT4,16m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HS BCKTKT10,904m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo HS BCKTKT1,014m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HS BCKTKT2,521m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HS BCKTKT0,3m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HS BCKTKT1,359m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HS BCKTKT6,955m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HS BCKTKT3,451m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HS BCKTKT0,058100m2
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HS BCKTKT0,2975100m2
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HS BCKTKT0,944100m2
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HS BCKTKT0,468100m2
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,021tấn
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,051tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,06tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,028tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,009tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,139tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,015tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,004tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,089tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,054tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,04tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,431tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,047tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,015tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,3tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,021tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,021tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,05tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HS BCKTKT0,021tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,019tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,054tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HS BCKTKT0,013tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HS BCKTKT0,015tấn
49Gia công xà gồ thépTheo HS BCKTKT0,345tấn
50Lắp dựng xà gồ thépTheo HS BCKTKT0,345tấn
51Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,5mmTheo HS BCKTKT0,629100m2
52Lắp dựng cửa đi kính khung nhômTheo HS BCKTKT15,16m2
53Lắp dựng cửa sổ kính khung nhômTheo HS BCKTKT5,04m2
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HS BCKTKT111,9m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HS BCKTKT67,12m2
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HS BCKTKT24,7m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HS BCKTKT5,04m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25)Theo HS BCKTKT14,13m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25), không sơnTheo HS BCKTKT1,62m2
60Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25)Theo HS BCKTKT6,84m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25), không sơnTheo HS BCKTKT23,792m2
62Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25)Theo HS BCKTKT18,986m2
63Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25), không sơnTheo HS BCKTKT5,292m2
64Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo HS BCKTKT29,08m2
65Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo HS BCKTKT5,888m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HS BCKTKT62,4m
67Láng tạo dốc sênô, mái hắt, máng nước dày Dmin=2 cm, vữa XM mác 75Theo HS BCKTKT10,36m2
68Láng vữa bảo vệ sênô, mái hắt, máng nước dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo HS BCKTKT4,928m2
69Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450Theo HS BCKTKT111m2
70Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mmTheo HS BCKTKT56,16m2
71Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x450mmTheo HS BCKTKT4,89m2
72Bả bằng bột bả vào tường trongTheo HS BCKTKT67,12m2
73Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo HS BCKTKT111,9m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo HS BCKTKT50,05m2
75Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo HS BCKTKT24,026m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS BCKTKT117,17m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS BCKTKT24,026m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS BCKTKT111,9m2
79Quét dung dịch CT11A chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HS BCKTKT4,928m2
80Làm trần tấm prima 600x600 dày 4,5 ly, khung thép (VL+NC)Theo HS BCKTKT41,4m2
81Xoa nền (VL+NC)Theo HS BCKTKT30,11m2
82Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗTheo HS BCKTKT0,75310m
83Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS BCKTKT0,159100m3
84Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HS BCKTKT0,054100m3
85Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HS BCKTKT0,72m3
86Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo HS BCKTKT0,312m3
87Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo HS BCKTKT0,72m3
88Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HS BCKTKT0,426m3
89Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HS BCKTKT2,081m3
90Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HS BCKTKT0,437m3
91Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HS BCKTKT0,285100m2
92Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HS BCKTKT0,015100m2
93Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HS BCKTKT1cấu kiện
94Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HS BCKTKT4cấu kiện
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,043tấn
96Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo HS BCKTKT0,037tấn
97Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HS BCKTKT7,792m2
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm, L=4m (NCx1,15; VLx1,56)Theo HS BCKTKT0,02100m
99Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmTheo HS BCKTKT3cái
100Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS BCKTKT0,011100m3
101Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HS BCKTKT0,004100m3
102Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HS BCKTKT0,521m3
103Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo HS BCKTKT0,081m3
104Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HS BCKTKT0,272m3
105Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HS BCKTKT0,029m3
106Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HS BCKTKT0,056100m2
107Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HS BCKTKT0,002100m2
108Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HS BCKTKT1cấu kiện
109Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo HS BCKTKT0,003tấn
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm, L=4,0m (NCx1,15; VLx1,56)Theo HS BCKTKT0,08100m
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm, L=4,0m (NCx1,15; VLx1,56)Theo HS BCKTKT0,005100m
112Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo HS BCKTKT4cái
113Lắp đặt quả cầu chắn rác Ø 90mmTheo HS BCKTKT2cái
C HM3: SÂN ĐƯỜNG
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HS BCKTKT20,7m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HS BCKTKT0,028100m3
3Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗTheo HS BCKTKT5,37510m
4Xoa nền bằng máy (VL+NC)Theo HS BCKTKT215m2
5Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo HS BCKTKT2,15100m2
D HM4: HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS BCKTKT0,423100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HS BCKTKT0,341100m3
3Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp ITheo HS BCKTKT2,444100m
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo HS BCKTKT3,901m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo HS BCKTKT0,837m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HS BCKTKT7,216m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HS BCKTKT1,312m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HS BCKTKT4,1m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HS BCKTKT9,442m3
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HS BCKTKT8,401m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HS BCKTKT0,483100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HS BCKTKT1,026100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HS BCKTKT1,097100m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo HS BCKTKT0,473100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HS BCKTKT14cấu kiện
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,433tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,121tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,633tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,142tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,447tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,02tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,104tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,024tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,098tấn
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HS BCKTKT0,377tấn
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HS BCKTKT0,85tấn
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo HS BCKTKT0,081tấn
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HS BCKTKT0,017tấn
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HS BCKTKT0,049tấn
30Gia công hàng rào lưới thépTheo HS BCKTKT163,005m2
31Lắp dựng hàng rào lưới thépTheo HS BCKTKT163,005m2
32Lắp đặt lưới thép B40 dày 3,5 ly cao 1500mm (Vận dụng đơn giá AM.20005 để qui đổi nhân công =22.827) (VL+NC)Theo HS BCKTKT73,193m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HS BCKTKT97,504m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25)Theo HS BCKTKT85,208m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25)Theo HS BCKTKT134,647m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS BCKTKT97,504m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS BCKTKT219,855m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS BCKTKT63,895m2
E HM5: ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ VỆ SINH
1Lắp đặt atomat 2 cực 10ATheo HS BCKTKT1cái
2Lắp đèn lon ốp trần bóng CompachTheo HS BCKTKT8bộ
3Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp 1 bóngTheo HS BCKTKT2bộ
4Lắp đặt hôp sắt âm tườngTheo HS BCKTKT7hộp
5Lắp đặt công tắc 1 chiềuTheo HS BCKTKT10cái
6Lắp đặt dây dẩn điện đồng đơn CV-1x2,5mm2Theo HS BCKTKT224m
7Lắp đặt dây dẩn điện đồng đơn CV-1x1,5mm2Theo HS BCKTKT178m
8Lắp ống nhựa D200Theo HS BCKTKT134m
9Mặt từ 1 đến 3 lỗTheo HS BCKTKT7cái
10Mặt viềnTheo HS BCKTKT7cái
11Vis các loạiTheo HS BCKTKT2bịt
12Băng keo điện loại tốtTheo HS BCKTKT3cuộn
13Tắc kê mũTheo HS BCKTKT2bịt
14Lắp đặt tủ điện 2 đườngTheo HS BCKTKT1hộp
15Lắp đặt hôộp nối tròn D20 từ 1 đến 4 đường + nắp đậyTheo HS BCKTKT10hộp
16Lắp đặt hộp nối vuông 4"x4"x2"Theo HS BCKTKT8hộp
F HM6: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH
1Lắp đặt cút nhựa ren ngoài thau nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 21mmTheo HS BCKTKT30cái
2Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 21mmTheo HS BCKTKT60cái
3Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27mmTheo HS BCKTKT3cái
4Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34mmTheo HS BCKTKT1cái
5Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 34x27mmTheo HS BCKTKT1cái
6Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 27x21mmTheo HS BCKTKT30cái
7Lắp đặt tê nhựa đk 27mm bằng măng sôngTheo HS BCKTKT29cái
8Lắp đặt tê nhựa đk 34mm bằng măng sôngTheo HS BCKTKT1cái
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mmTheo HS BCKTKT0,36100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmTheo HS BCKTKT0,27100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmTheo HS BCKTKT1,26100m
12Lắp đặt van thau 2 chiều, đường kính van 34mmTheo HS BCKTKT1cái
13Lắp đặt van thau 1 chiều, đường kính van 34mmTheo HS BCKTKT1cái
14Lắp đặt nối nhựa một đầu răng ngoài bằng phương pháp măng sông, đường kính nối 27mmTheo HS BCKTKT22cái
15Lắp đặt nối nhựa một đầu răng ngoài bằng phương pháp măng sông, đường kính nối 34mmTheo HS BCKTKT8cái
16Rack co thép D21Theo HS BCKTKT9cái
17Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34mmTheo HS BCKTKT9cái
18Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 42mmTheo HS BCKTKT9cái
19Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mmTheo HS BCKTKT17cái
20Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mmTheo HS BCKTKT4cái
21Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính lơi 34mmTheo HS BCKTKT9cái
22Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính lơi 42mmTheo HS BCKTKT9cái
23Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính lơi 76mmTheo HS BCKTKT4cái
24Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính lơi 90mmTheo HS BCKTKT2cái
25Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 42x34mmTheo HS BCKTKT9cái
26Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 60x42mmTheo HS BCKTKT18cái
27Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 76x60mmTheo HS BCKTKT18cái
28Lắp đặt tê nhựa đk 90mm bằng măng sôngTheo HS BCKTKT4cái
29Lắp đặt tê nhựa đk 76mm bằng măng sôngTheo HS BCKTKT19cái
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmTheo HS BCKTKT0,09100m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmTheo HS BCKTKT0,09100m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo HS BCKTKT0,18100m
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mmTheo HS BCKTKT0,35100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo HS BCKTKT0,12100m
35Lắp đặt chậu xí bệtTheo HS BCKTKT8bộ
36Lắp đặt vòi xịtTheo HS BCKTKT8bộ
37Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabô)Theo HS BCKTKT9bộ
38Lắp đặt vòi nước lavabôTheo HS BCKTKT9bộ
39Bộ xả lavabô (Si phông)Theo HS BCKTKT9bộ
40Lắp đặt chậu tiểu namTheo HS BCKTKT5bộ
41Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo HS BCKTKT9cái
42Lắp đặt gương soiTheo HS BCKTKT9cái
43Lắp đặt kệ kínhTheo HS BCKTKT9cái
44Lắp đặt giá treoTheo HS BCKTKT9cái
45Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo HS BCKTKT9cái
46Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo HS BCKTKT8cái
G HM7: ĐIỆN CHIẾU SÁNG 05 PHÒNG HỌC
1Lắp đặt atomat 2 cực 40ATheo HS BCKTKT1cái
2Lắp đặt atomat 2 cực 32ATheo HS BCKTKT1cái
3Lắp đặt atomat 2 cực 20ATheo HS BCKTKT5cái
4Lắp đặt atomat 2 cực 16ATheo HS BCKTKT5cái
5Lắp đặt atomat 1 cực 10ATheo HS BCKTKT6cái
6Lắp đặt đèn bảng ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HS BCKTKT10bộ
7Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HS BCKTKT20bộ
8Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HS BCKTKT5bộ
9Lắp đặt hộp sắt âm tườngTheo HS BCKTKT25hộp
10Lắp đặt công tắc 1 chiềuTheo HS BCKTKT35cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo HS BCKTKT5cái
12Lắp đặt dây cáp điện đồng đơn CV-1x8mm2Theo HS BCKTKT296m
13Lắp đặt dây cáp điện đồng đơn CV-1x6mm2Theo HS BCKTKT224m
14Lắp đặt dây cáp điện đồng đơn CV-1x4mm2Theo HS BCKTKT198m
15Lắp đặt dây cáp điện đồng đơn CV-1x2,5mm2Theo HS BCKTKT475m
16Lắp đặt dây cáp điện đồng đơn CV-1x1,5mm2Theo HS BCKTKT847m
17Lắp đặt ống nhựa D20Theo HS BCKTKT522m
18Lắp đặt ống nhựa D25Theo HS BCKTKT148m
19Mặt từ 1 đến 3 lỗTheo HS BCKTKT20cái
20Mặt viềnTheo HS BCKTKT25cái
21Vis các loạiTheo HS BCKTKT9bịt
22Băng keo điện loại tốtTheo HS BCKTKT11cuộn
23Tắc kê mũTheo HS BCKTKT9bịt
24Lắp đặt tủ điện 6 đườngTheo HS BCKTKT6hộp
25Lắp đặt quạt trần +điều tốc vặnTheo HS BCKTKT10cái
26Lắp đặt hộp nối tròn D20 từ 1 đến 4 đường + nắp đậyTheo HS BCKTKT35hộp
27Lắp đặt hộp nối vuông 6"x6"x2"Theo HS BCKTKT20hộp
28Cọc đất + ốc xiết cápTheo HS BCKTKT3cọc
29Dây đồng trần 22mm2Theo HS BCKTKT20m
30Base thép L30x30x3+tắc kê thép,phụTheo HS BCKTKT10bộ
31Lắp đặt giá đỡ sứ ống + bulonTheo HS BCKTKT5sứ
32Lắp đặt sứ ống + kẹpTheo HS BCKTKT10sứ
33Trụ điệnTheo HS BCKTKT3trụ
H HM8: CHI PHÍ DỰ PHÒNG: Chi phí dự phòng của gói thầu được phê duyệt là 115762000 đồng. Chi phí dự phòng này dùng để phát sinh các khối lượng ngoài mời thầu và ngoài hồ sơ thiết kế được duyệt. Nhà thầu không được cơ cấu chi phí dự phòng này vào giá xây lắp khi tham dự thầu.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.91E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.81E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng từ 3.271.000.000 VND trở lên. từ 01/01/ 2017 đến nay tương tự gói thầu đang xét ( tương tự về qui mô xây dựng, tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu)- Với hợp đồng khác 2 thì tối thiểu có 01 hợp đồng >=3.271.000.000 đồng và tổng tất cả các hợp đồng >=6.542.000.000 đồng.[Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau:Bản chụp được chứng thực hợp đồng; Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, các hạng mục công trình tương tự]
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.271.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.542.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng (01 người) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động;- Có Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.-Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 05 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).-Từ 01/01/2017 đến nay đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét:- Nhà thầu Scan các tài liệu sau gởi kèm theo E-HSDT : Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Xác nhận của Chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự. ( Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu trực tiếp trong quá trình đánh giá E-HSDT khi có yêu cầu của bên mời thầu – Nhà thầu không thực hiện đối chiếu theo yêu cầu sẽ không được xem xét tiếp)55
2 Giám sát kỹ thuật bên B (cho các bộ môn chính): 02 người – Trực tiếp tại công trình 2 2.1. 01 người Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực,2.2. 01 người Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành điện dân dụng hoặc điện công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình tối thiểu hạng III còn hiệu lực,* Yêu cầu chung:- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Tất cã đều có thời gian tham gia trực tiếp làm giám sát kỹ thuật B hoặc làm tư vấn giám sát kỹ thuật của Chủ đầu tư tối thiểu 03 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp)-Từ 01/01/2017 đến nay đã từng là Giám sát kỹ thuật B hoặc tư vấn giám sát chủ đầu tư ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét:- Nhà thầu Scan các tài liệu sau gởi kèm theo E-HSDT : Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Xác nhận của Chủ đầu tư làm Giám sát kỹ thuật B 02 công trình tương tự. ( Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu trực tiếp trong quá trình đánh giá E-HSDT khi có yêu cầu của bên mời thầu – Nhà thầu không thực hiện đối chiếu theo yêu cầu sẽ không được xem xét tiếp)33
3 Cán bộ phụ trách quản lý thanh quyết toán: 01 người 1 Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực ( hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình)- Có thời gian tham gia trực tiếp quản lý khối lượng thanh quyết toán công trình xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).-Từ 01/01/2017 đến nay đã từng là cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thanh quyết toán ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét:- Nhà thầu Scan các tài liệu sau gởi kèm theo E-HSDT : Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Xác nhận của Chủ đầu tư làm CB phụ trách thanh quyêt toán 02 công trình tương tự. ( Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu trực tiếp trong quá trình đánh giá E-HSDT khi có yêu cầu của bên mời thầu – Nhà thầu không thực hiện đối chiếu theo yêu cầu sẽ không được xem xét tiếp).33
4 Giám sát kỹ thuật B chuyên trách công tác an toàn lao động – phòng cháy chửa cháy: 01 người – Trực tiếp tại công trình 1 Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có tập huấn qua hoặc huấn luyện qua công tác công tác PCCC tại công trình ( Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh)- Có thời gian tham gia làm Cán bộ chuyên trách công tác ATLĐ – PCCC công trình xây dựng tối thiểu 05 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp ).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét:- Nhà thầu Scan các tài liệu sau gởi kèm theo E-HSDT : Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Xác nhận của Chủ đầu tư làm Giám sát kỹ thuật B chuyên trách ATLĐ- PCCC 02 công trình tương tự. ( Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu trực tiếp trong quá trình đánh giá E-HSDT khi có yêu cầu của bên mời thầu – Nhà thầu không thực hiện đối chiếu theo yêu cầu sẽ không được xem xét tiếp)33
5 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật liệu ( 01 người) 1 - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Có thời gian làm công tác quản lý chất lượng vật tư, vất liệu, cấu kiện sản phẩm công trình dân dụng tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Từ 01/01/2017 đến nay đã từng là cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư, vật liệu, cấu kiện sản phẩm ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét:- Nhà thầu Scan các tài liệu sau gởi kèm theo E-HSDT : Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Xác nhận của Chủ đầu tư làm CB phụ trách quản lý chất lượng vật liệu 02 công trình tương tự. ( Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu trực tiếp trong quá trình đánh giá E-HSDT khi có yêu cầu của bên mời thầu – Nhà thầu không thực hiện đối chiếu theo yêu cầu sẽ không được xem xét tiếp).33
6 Đội trưởng thi công: 01 người trực tiếp tại công trình 1 01 người Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 05 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 05 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).-Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét:- Nhà thầu Scan các tài liệu sau gởi kèm theo E-HSDT : Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Xác nhận của Chủ đầu tư làm Đội trưởng 02 công trình tương tự. ( Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu trực tiếp trong quá trình đánh giá E-HSDT khi có yêu cầu của bên mời thầu – Nhà thầu không thực hiện đối chiếu theo yêu cầu sẽ không được xem xét tiếp)55
7 Công nhân kỹ thuật: 20 -Có tối thiểu 20 công nhân kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu sau:+ Vận hành xe máy xây dựng ( 02 người )+ Thợ Nề ( 04 người )+ Thợ Coffa ( 02 người )+ Thợ Cốt thép ( 02 người )+ Thợ Hàn điện ( 02 người )+ Thợ sơn ( 02 người)+ Kỹ thuật điện ( 02 người)+ Kỹ thuật cấp thoát nước ( 02 người)+ Kỹ thuật trắc đạc ( 02 người )( nhà thầu thiếu bất kỳ chuyên ngành nào và thiếu số lượng nhân công thì xem như không đạt)- Tài liệu kèm theo:+ Nhà thầu Scan các tài liệu sau gởi kèm theo E-HSDT : Các chứng chỉ đào tạo bậc nghề theo yêu cầu, chứng nhận huấn luyện ATLĐ, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân ( Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu trực tiếp trong quá trình đánh giá E-HSDT khi có yêu cầu của bên mời thầu – Nhà thầu không thực hiện đối chiếu theo yêu cầu sẽ không được xem xét tiếp).11
8 công nhân lao động phổ thông: 10 -Có tối thiểu 10 công nhân lao động phổ thông đáp ứng các yêu cầu sau:+ 10 người công nhân lao động phổ thông ( không thuộc công nhân kỹ thuật ở phần trên)- Tài liệu kèm theo:+ Nhà thầu Scan các tài liệu sau gởi kèm theo E-HSDT : chứng nhận huấn luyện ATLĐ, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân ( Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu trực tiếp trong quá trình đánh giá E-HSDT khi có yêu cầu của bên mời thầu – Nhà thầu không thực hiện đối chiếu theo yêu cầu sẽ không được xem xét tiếp)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (dung tích gàu > 0,5m3) - kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) >=0.5m31
2 Ô tô tải (tải trọng ≥ 05 tấn) - kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê) và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) >=5 Tấn2
3 Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc hoặc thủy bình) - kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê) và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) Đo định vị mặt bằng1
4 Máy trộn bê tông > 250 lít - kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê). ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) >=250 lít2
5 Máy cắt uốn cốt thép – công suất ≥ 2kW - kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê). ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) >=2 KW2
6 Máy hàn ≥ 2kW - kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê). ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) >=2KW2
7 Máy đầm dùi - kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê). ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) >=0.25HP2
8 Máy cắt gạch đá - kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê). ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) >=0.25HP2
9 Giàn giáo (01 bộ = 42 chân + 42 chéo) - kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê). ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) Chóng chỏi2
10 Máy khoan cầm tay - kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê). ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) >=0.1HP2
11 Máy phát điện > 50KVA - kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê). ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) >=50KVA1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->