Gói thầu: Trường Tiểu Học Tân Chánh ( 05 phòng học, sân đường, hàng rào, nhà vệ sinh)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210110337-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung | Chủ đầu tư | Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Đước - Địa chỉ: Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần đước tỉnh Long An - Điện thoại: (02723) 741616 – Fax: 02723881250 |
| Tên gói thầu | Trường Tiểu Học Tân Chánh ( 05 phòng học, sân đường, hàng rào, nhà vệ sinh) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201263489 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-08 10:09:00 đến ngày 2021-01-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,271,459,118 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.91E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.81E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng từ 3.271.000.000 VND trở lên. từ 01/01/ 2017 đến nay tương tự gói thầu đang xét ( tương tự về qui mô xây dựng, tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu)- Với hợp đồng khác 2 thì tối thiểu có 01 hợp đồng >=3.271.000.000 đồng và tổng tất cả các hợp đồng >=6.542.000.000 đồng.[Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau:Bản chụp được chứng thực hợp đồng; Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, các hạng mục công trình tương tự] Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.271.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.542.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động;- Có Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.-Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 05 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).-Từ 01/01/2017 đến nay đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét:- Nhà thầu Scan các tài liệu sau gởi kèm theo E-HSDT : Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Xác nhận của Chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự. ( Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu trực tiếp trong quá trình đánh giá E-HSDT khi có yêu cầu của bên mời thầu – Nhà thầu không thực hiện đối chiếu theo yêu cầu sẽ không được xem xét tiếp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật bên B (cho các bộ môn chính): 02 người – Trực tiếp tại công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 2.1. 01 người Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực,2.2. 01 người Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành điện dân dụng hoặc điện công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình tối thiểu hạng III còn hiệu lực,* Yêu cầu chung:- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Tất cã đều có thời gian tham gia trực tiếp làm giám sát kỹ thuật B hoặc làm tư vấn giám sát kỹ thuật của Chủ đầu tư tối thiểu 03 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp)-Từ 01/01/2017 đến nay đã từng là Giám sát kỹ thuật B hoặc tư vấn giám sát chủ đầu tư ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét:- Nhà thầu Scan các tài liệu sau gởi kèm theo E-HSDT : Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Xác nhận của Chủ đầu tư làm Giám sát kỹ thuật B 02 công trình tương tự. ( Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu trực tiếp trong quá trình đánh giá E-HSDT khi có yêu cầu của bên mời thầu – Nhà thầu không thực hiện đối chiếu theo yêu cầu sẽ không được xem xét tiếp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý thanh quyết toán: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực ( hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình)- Có thời gian tham gia trực tiếp quản lý khối lượng thanh quyết toán công trình xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).-Từ 01/01/2017 đến nay đã từng là cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thanh quyết toán ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét:- Nhà thầu Scan các tài liệu sau gởi kèm theo E-HSDT : Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Xác nhận của Chủ đầu tư làm CB phụ trách thanh quyêt toán 02 công trình tương tự. ( Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu trực tiếp trong quá trình đánh giá E-HSDT khi có yêu cầu của bên mời thầu – Nhà thầu không thực hiện đối chiếu theo yêu cầu sẽ không được xem xét tiếp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B chuyên trách công tác an toàn lao động – phòng cháy chửa cháy: 01 người – Trực tiếp tại công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có tập huấn qua hoặc huấn luyện qua công tác công tác PCCC tại công trình ( Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh)- Có thời gian tham gia làm Cán bộ chuyên trách công tác ATLĐ – PCCC công trình xây dựng tối thiểu 05 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp ).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét:- Nhà thầu Scan các tài liệu sau gởi kèm theo E-HSDT : Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Xác nhận của Chủ đầu tư làm Giám sát kỹ thuật B chuyên trách ATLĐ- PCCC 02 công trình tương tự. ( Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu trực tiếp trong quá trình đánh giá E-HSDT khi có yêu cầu của bên mời thầu – Nhà thầu không thực hiện đối chiếu theo yêu cầu sẽ không được xem xét tiếp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật liệu ( 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Có thời gian làm công tác quản lý chất lượng vật tư, vất liệu, cấu kiện sản phẩm công trình dân dụng tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Từ 01/01/2017 đến nay đã từng là cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư, vật liệu, cấu kiện sản phẩm ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét:- Nhà thầu Scan các tài liệu sau gởi kèm theo E-HSDT : Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Xác nhận của Chủ đầu tư làm CB phụ trách quản lý chất lượng vật liệu 02 công trình tương tự. ( Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu trực tiếp trong quá trình đánh giá E-HSDT khi có yêu cầu của bên mời thầu – Nhà thầu không thực hiện đối chiếu theo yêu cầu sẽ không được xem xét tiếp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công: 01 người trực tiếp tại công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 05 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 05 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).-Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét:- Nhà thầu Scan các tài liệu sau gởi kèm theo E-HSDT : Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Xác nhận của Chủ đầu tư làm Đội trưởng 02 công trình tương tự. ( Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu trực tiếp trong quá trình đánh giá E-HSDT khi có yêu cầu của bên mời thầu – Nhà thầu không thực hiện đối chiếu theo yêu cầu sẽ không được xem xét tiếp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có tối thiểu 20 công nhân kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu sau:+ Vận hành xe máy xây dựng ( 02 người )+ Thợ Nề ( 04 người )+ Thợ Coffa ( 02 người )+ Thợ Cốt thép ( 02 người )+ Thợ Hàn điện ( 02 người )+ Thợ sơn ( 02 người)+ Kỹ thuật điện ( 02 người)+ Kỹ thuật cấp thoát nước ( 02 người)+ Kỹ thuật trắc đạc ( 02 người )( nhà thầu thiếu bất kỳ chuyên ngành nào và thiếu số lượng nhân công thì xem như không đạt)- Tài liệu kèm theo:+ Nhà thầu Scan các tài liệu sau gởi kèm theo E-HSDT : Các chứng chỉ đào tạo bậc nghề theo yêu cầu, chứng nhận huấn luyện ATLĐ, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân ( Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu trực tiếp trong quá trình đánh giá E-HSDT khi có yêu cầu của bên mời thầu – Nhà thầu không thực hiện đối chiếu theo yêu cầu sẽ không được xem xét tiếp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | công nhân lao động phổ thông: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có tối thiểu 10 công nhân lao động phổ thông đáp ứng các yêu cầu sau:+ 10 người công nhân lao động phổ thông ( không thuộc công nhân kỹ thuật ở phần trên)- Tài liệu kèm theo:+ Nhà thầu Scan các tài liệu sau gởi kèm theo E-HSDT : chứng nhận huấn luyện ATLĐ, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân ( Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu trực tiếp trong quá trình đánh giá E-HSDT khi có yêu cầu của bên mời thầu – Nhà thầu không thực hiện đối chiếu theo yêu cầu sẽ không được xem xét tiếp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (dung tích gàu > 0,5m3) - kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0.5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải (tải trọng ≥ 05 tấn) - kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê) và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc hoặc thủy bình) - kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê) và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo định vị mặt bằng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông > 250 lít - kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê). ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép – công suất ≥ 2kW - kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê). ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=2 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn ≥ 2kW - kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê). ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=2KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi - kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê). ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0.25HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá - kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê). ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0.25HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Giàn giáo (01 bộ = 42 chân + 42 chéo) - kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê). ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chóng chỏi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan cầm tay - kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê). ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0.1HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện > 50KVA - kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê). ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=50KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM1: XÂY DỰNG 05 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HS BCKTKT | 1,102 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo HS BCKTKT | 0,571 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 0,813 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 57,623 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HS BCKTKT | 6,053 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 1,7137 | 100m3 |
| 7 | Rải nhựa tái sinh làm móng công trình | Theo HS BCKTKT | 5,659 | 100m2 |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 1,801 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 0,466 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 9,116 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 5,505 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 7,436 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 5,936 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 8,064 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 16,128 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày >30 cm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 1,294 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 45,27 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 6,053 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 15,078 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 2,15 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 8,86 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 34,099 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 6,384 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 12,929 | m3 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,078 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 0,357 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 1,869 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS BCKTKT | 4,522 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HS BCKTKT | 0,798 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS BCKTKT | 2,767 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS BCKTKT | 0,015 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HS BCKTKT | 5 | cái |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 2,934 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,022 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,045 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,032 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,335 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,201 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,748 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,41 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,27 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,218 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 1,525 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,281 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 1,579 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,093 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,122 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,125 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,641 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,266 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 1,243 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,087 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,112 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,133 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,107 | tấn |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo HS BCKTKT | 0,006 | tấn |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Theo HS BCKTKT | 4,31 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS BCKTKT | 4,31 | tấn |
| 59 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 3,159 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm | Theo HS BCKTKT | 19,6 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm | Theo HS BCKTKT | 81,9 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 141,79 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 125,02 | m2 |
| 64 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 304,88 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, không sơn | Theo HS BCKTKT | 107,99 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 26,722 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 96,952 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25) | Theo HS BCKTKT | 65,32 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25) | Theo HS BCKTKT | 17,6 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25) | Theo HS BCKTKT | 37,916 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (không sơn) (NCx1,1; VLx1,25) | Theo HS BCKTKT | 249,304 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25) | Theo HS BCKTKT | 79,8 | m2 |
| 73 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25) | Theo HS BCKTKT | 172,05 | m2 |
| 74 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (không sơn) (NCx1,1; VLx1,25) | Theo HS BCKTKT | 53,168 | m2 |
| 75 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 54,7 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 506,66 | m |
| 77 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 19,8 | m |
| 78 | Láng tạo dốc sênô, mái hắt, máng nước dày Dmin=2 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 82,92 | m2 |
| 79 | Láng vữa bảo vệ sênô, mái hắt, máng nước dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo HS BCKTKT | 64,206 | m2 |
| 80 | Láng tạo dốc nền sàn , chiều dày Dmin=2 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 92,46 | m2 |
| 81 | Láng vữa bảo vệ nền sàn, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo HS BCKTKT | 92,46 | m2 |
| 82 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 11,07 | m2 |
| 83 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 46,2 | m |
| 84 | Láng granitô cầu thang | Theo HS BCKTKT | 26,722 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,đá chẻ 100x200mm | Theo HS BCKTKT | 29,008 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 130x400mm | Theo HS BCKTKT | 21,346 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 400x400mm (Mx1,2) | Theo HS BCKTKT | 322,28 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo HS BCKTKT | 408,554 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo HS BCKTKT | 155,902 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo HS BCKTKT | 237,736 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo HS BCKTKT | 269,002 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 646,29 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 269,002 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 155,902 | m2 |
| 95 | Quét dung dịch CT11A chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HS BCKTKT | 156,666 | m2 |
| 96 | Làm trần tấm prima 600x600 dày 4,5 ly, khung thép (VL+NC) | Theo HS BCKTKT | 234 | m2 |
| 97 | Xoa nền (VL+NC) | Theo HS BCKTKT | 220,58 | m2 |
| 98 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo HS BCKTKT | 5,515 | 10m |
| 99 | Cắt và lắp đặt lưới mắc cáo rộng 200 (VL+NC) | Theo HS BCKTKT | 129,6 | md |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm, L=4,0m (NCx1,15; VLx1,56) | Theo HS BCKTKT | 0,04 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm, L=4,0m (NCx1,15; VLx1,56) | Theo HS BCKTKT | 0,02 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm, L=4,0m (NCx1,15; VLx1,56) | Theo HS BCKTKT | 0,54 | 100m |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo HS BCKTKT | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt quả cầu chắn rác Ø 90mm | Theo HS BCKTKT | 12 | cái |
| B | HM2: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HS BCKTKT | 0,185 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo HS BCKTKT | 0,203 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 0,139 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 9,72 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HS BCKTKT | 1,014 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 2,1875 | 100m3 |
| 7 | Rải nhựa tái sinh làm móng công trình | Theo HS BCKTKT | 0,664 | 100m2 |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,718 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 0,185 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 0,824 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 0,276 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 11,389 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 1,626 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 4,16 | m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 10,904 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 1,014 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 2,521 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,3 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 1,359 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 6,955 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 3,451 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 0,058 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 0,2975 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS BCKTKT | 0,944 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS BCKTKT | 0,468 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,021 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,051 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,06 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,028 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,009 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,139 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,015 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,004 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,089 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,054 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,04 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,431 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,047 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,015 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,3 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,021 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,021 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,05 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,021 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,019 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,054 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,013 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,015 | tấn |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Theo HS BCKTKT | 0,345 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS BCKTKT | 0,345 | tấn |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,5mm | Theo HS BCKTKT | 0,629 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm | Theo HS BCKTKT | 15,16 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm | Theo HS BCKTKT | 5,04 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 111,9 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 67,12 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 24,7 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 5,04 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25) | Theo HS BCKTKT | 14,13 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25), không sơn | Theo HS BCKTKT | 1,62 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25) | Theo HS BCKTKT | 6,84 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25), không sơn | Theo HS BCKTKT | 23,792 | m2 |
| 62 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25) | Theo HS BCKTKT | 18,986 | m2 |
| 63 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25), không sơn | Theo HS BCKTKT | 5,292 | m2 |
| 64 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 29,08 | m2 |
| 65 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 5,888 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 62,4 | m |
| 67 | Láng tạo dốc sênô, mái hắt, máng nước dày Dmin=2 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 10,36 | m2 |
| 68 | Láng vữa bảo vệ sênô, mái hắt, máng nước dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo HS BCKTKT | 4,928 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 | Theo HS BCKTKT | 111 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm | Theo HS BCKTKT | 56,16 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x450mm | Theo HS BCKTKT | 4,89 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo HS BCKTKT | 67,12 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo HS BCKTKT | 111,9 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo HS BCKTKT | 50,05 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo HS BCKTKT | 24,026 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 117,17 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 24,026 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 111,9 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch CT11A chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HS BCKTKT | 4,928 | m2 |
| 80 | Làm trần tấm prima 600x600 dày 4,5 ly, khung thép (VL+NC) | Theo HS BCKTKT | 41,4 | m2 |
| 81 | Xoa nền (VL+NC) | Theo HS BCKTKT | 30,11 | m2 |
| 82 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo HS BCKTKT | 0,753 | 10m |
| 83 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HS BCKTKT | 0,159 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 0,054 | 100m3 |
| 85 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HS BCKTKT | 0,72 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 0,312 | m3 |
| 87 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 0,72 | m3 |
| 88 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,426 | m3 |
| 89 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 2,081 | m3 |
| 90 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,437 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 0,285 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS BCKTKT | 0,015 | 100m2 |
| 93 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS BCKTKT | 1 | cấu kiện |
| 94 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS BCKTKT | 4 | cấu kiện |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,043 | tấn |
| 96 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo HS BCKTKT | 0,037 | tấn |
| 97 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 7,792 | m2 |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm, L=4m (NCx1,15; VLx1,56) | Theo HS BCKTKT | 0,02 | 100m |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo HS BCKTKT | 3 | cái |
| 100 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HS BCKTKT | 0,011 | 100m3 |
| 101 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 0,004 | 100m3 |
| 102 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HS BCKTKT | 0,521 | m3 |
| 103 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 0,081 | m3 |
| 104 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,272 | m3 |
| 105 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,029 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 0,056 | 100m2 |
| 107 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS BCKTKT | 0,002 | 100m2 |
| 108 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS BCKTKT | 1 | cấu kiện |
| 109 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo HS BCKTKT | 0,003 | tấn |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm, L=4,0m (NCx1,15; VLx1,56) | Theo HS BCKTKT | 0,08 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm, L=4,0m (NCx1,15; VLx1,56) | Theo HS BCKTKT | 0,005 | 100m |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo HS BCKTKT | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt quả cầu chắn rác Ø 90mm | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| C | HM3: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 20,7 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 0,028 | 100m3 |
| 3 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo HS BCKTKT | 5,375 | 10m |
| 4 | Xoa nền bằng máy (VL+NC) | Theo HS BCKTKT | 215 | m2 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HS BCKTKT | 2,15 | 100m2 |
| D | HM4: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HS BCKTKT | 0,423 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 0,341 | 100m3 |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 2,444 | 100m |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 3,901 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 0,837 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 7,216 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 1,312 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 4,1 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 9,442 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 8,401 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 0,483 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 1,026 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS BCKTKT | 1,097 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo HS BCKTKT | 0,473 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS BCKTKT | 14 | cấu kiện |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,433 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,121 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,633 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,142 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,447 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,02 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,104 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,024 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,098 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HS BCKTKT | 0,377 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HS BCKTKT | 0,85 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo HS BCKTKT | 0,081 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HS BCKTKT | 0,017 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HS BCKTKT | 0,049 | tấn |
| 30 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo HS BCKTKT | 163,005 | m2 |
| 31 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Theo HS BCKTKT | 163,005 | m2 |
| 32 | Lắp đặt lưới thép B40 dày 3,5 ly cao 1500mm (Vận dụng đơn giá AM.20005 để qui đổi nhân công =22.827) (VL+NC) | Theo HS BCKTKT | 73,193 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 97,504 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25) | Theo HS BCKTKT | 85,208 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25) | Theo HS BCKTKT | 134,647 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 97,504 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 219,855 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 63,895 | m2 |
| E | HM5: ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt atomat 2 cực 10A | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đèn lon ốp trần bóng Compach | Theo HS BCKTKT | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp 1 bóng | Theo HS BCKTKT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hôp sắt âm tường | Theo HS BCKTKT | 7 | hộp |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Theo HS BCKTKT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẩn điện đồng đơn CV-1x2,5mm2 | Theo HS BCKTKT | 224 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẩn điện đồng đơn CV-1x1,5mm2 | Theo HS BCKTKT | 178 | m |
| 8 | Lắp ống nhựa D200 | Theo HS BCKTKT | 134 | m |
| 9 | Mặt từ 1 đến 3 lỗ | Theo HS BCKTKT | 7 | cái |
| 10 | Mặt viền | Theo HS BCKTKT | 7 | cái |
| 11 | Vis các loại | Theo HS BCKTKT | 2 | bịt |
| 12 | Băng keo điện loại tốt | Theo HS BCKTKT | 3 | cuộn |
| 13 | Tắc kê mũ | Theo HS BCKTKT | 2 | bịt |
| 14 | Lắp đặt tủ điện 2 đường | Theo HS BCKTKT | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hôộp nối tròn D20 từ 1 đến 4 đường + nắp đậy | Theo HS BCKTKT | 10 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp nối vuông 4"x4"x2" | Theo HS BCKTKT | 8 | hộp |
| F | HM6: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài thau nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 21mm | Theo HS BCKTKT | 30 | cái |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 21mm | Theo HS BCKTKT | 60 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27mm | Theo HS BCKTKT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34mm | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 34x27mm | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 27x21mm | Theo HS BCKTKT | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa đk 27mm bằng măng sông | Theo HS BCKTKT | 29 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa đk 34mm bằng măng sông | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo HS BCKTKT | 0,36 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo HS BCKTKT | 0,27 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo HS BCKTKT | 1,26 | 100m |
| 12 | Lắp đặt van thau 2 chiều, đường kính van 34mm | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van thau 1 chiều, đường kính van 34mm | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối nhựa một đầu răng ngoài bằng phương pháp măng sông, đường kính nối 27mm | Theo HS BCKTKT | 22 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối nhựa một đầu răng ngoài bằng phương pháp măng sông, đường kính nối 34mm | Theo HS BCKTKT | 8 | cái |
| 16 | Rack co thép D21 | Theo HS BCKTKT | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34mm | Theo HS BCKTKT | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 42mm | Theo HS BCKTKT | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mm | Theo HS BCKTKT | 17 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm | Theo HS BCKTKT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính lơi 34mm | Theo HS BCKTKT | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính lơi 42mm | Theo HS BCKTKT | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính lơi 76mm | Theo HS BCKTKT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính lơi 90mm | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 42x34mm | Theo HS BCKTKT | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 60x42mm | Theo HS BCKTKT | 18 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 76x60mm | Theo HS BCKTKT | 18 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa đk 90mm bằng măng sông | Theo HS BCKTKT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa đk 76mm bằng măng sông | Theo HS BCKTKT | 19 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo HS BCKTKT | 0,09 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo HS BCKTKT | 0,09 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo HS BCKTKT | 0,18 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Theo HS BCKTKT | 0,35 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo HS BCKTKT | 0,12 | 100m |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HS BCKTKT | 8 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi xịt | Theo HS BCKTKT | 8 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabô) | Theo HS BCKTKT | 9 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi nước lavabô | Theo HS BCKTKT | 9 | bộ |
| 39 | Bộ xả lavabô (Si phông) | Theo HS BCKTKT | 9 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HS BCKTKT | 5 | bộ |
| 41 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo HS BCKTKT | 9 | cái |
| 42 | Lắp đặt gương soi | Theo HS BCKTKT | 9 | cái |
| 43 | Lắp đặt kệ kính | Theo HS BCKTKT | 9 | cái |
| 44 | Lắp đặt giá treo | Theo HS BCKTKT | 9 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo HS BCKTKT | 9 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HS BCKTKT | 8 | cái |
| G | HM7: ĐIỆN CHIẾU SÁNG 05 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt atomat 2 cực 40A | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt atomat 2 cực 32A | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt atomat 2 cực 20A | Theo HS BCKTKT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt atomat 2 cực 16A | Theo HS BCKTKT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt atomat 1 cực 10A | Theo HS BCKTKT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn bảng ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HS BCKTKT | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HS BCKTKT | 20 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HS BCKTKT | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp sắt âm tường | Theo HS BCKTKT | 25 | hộp |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Theo HS BCKTKT | 35 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo HS BCKTKT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây cáp điện đồng đơn CV-1x8mm2 | Theo HS BCKTKT | 296 | m |
| 13 | Lắp đặt dây cáp điện đồng đơn CV-1x6mm2 | Theo HS BCKTKT | 224 | m |
| 14 | Lắp đặt dây cáp điện đồng đơn CV-1x4mm2 | Theo HS BCKTKT | 198 | m |
| 15 | Lắp đặt dây cáp điện đồng đơn CV-1x2,5mm2 | Theo HS BCKTKT | 475 | m |
| 16 | Lắp đặt dây cáp điện đồng đơn CV-1x1,5mm2 | Theo HS BCKTKT | 847 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Theo HS BCKTKT | 522 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa D25 | Theo HS BCKTKT | 148 | m |
| 19 | Mặt từ 1 đến 3 lỗ | Theo HS BCKTKT | 20 | cái |
| 20 | Mặt viền | Theo HS BCKTKT | 25 | cái |
| 21 | Vis các loại | Theo HS BCKTKT | 9 | bịt |
| 22 | Băng keo điện loại tốt | Theo HS BCKTKT | 11 | cuộn |
| 23 | Tắc kê mũ | Theo HS BCKTKT | 9 | bịt |
| 24 | Lắp đặt tủ điện 6 đường | Theo HS BCKTKT | 6 | hộp |
| 25 | Lắp đặt quạt trần +điều tốc vặn | Theo HS BCKTKT | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp nối tròn D20 từ 1 đến 4 đường + nắp đậy | Theo HS BCKTKT | 35 | hộp |
| 27 | Lắp đặt hộp nối vuông 6"x6"x2" | Theo HS BCKTKT | 20 | hộp |
| 28 | Cọc đất + ốc xiết cáp | Theo HS BCKTKT | 3 | cọc |
| 29 | Dây đồng trần 22mm2 | Theo HS BCKTKT | 20 | m |
| 30 | Base thép L30x30x3+tắc kê thép,phụ | Theo HS BCKTKT | 10 | bộ |
| 31 | Lắp đặt giá đỡ sứ ống + bulon | Theo HS BCKTKT | 5 | sứ |
| 32 | Lắp đặt sứ ống + kẹp | Theo HS BCKTKT | 10 | sứ |
| 33 | Trụ điện | Theo HS BCKTKT | 3 | trụ |
| H | HM8: CHI PHÍ DỰ PHÒNG: Chi phí dự phòng của gói thầu được phê duyệt là 115762000 đồng. Chi phí dự phòng này dùng để phát sinh các khối lượng ngoài mời thầu và ngoài hồ sơ thiết kế được duyệt. Nhà thầu không được cơ cấu chi phí dự phòng này vào giá xây lắp khi tham dự thầu. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.91E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.81E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng từ 3.271.000.000 VND trở lên. từ 01/01/ 2017 đến nay tương tự gói thầu đang xét ( tương tự về qui mô xây dựng, tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu)- Với hợp đồng khác 2 thì tối thiểu có 01 hợp đồng >=3.271.000.000 đồng và tổng tất cả các hợp đồng >=6.542.000.000 đồng.[Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau:Bản chụp được chứng thực hợp đồng; Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, các hạng mục công trình tương tự] Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.271.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.542.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng (01 người) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động;- Có Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.-Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 05 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).-Từ 01/01/2017 đến nay đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét:- Nhà thầu Scan các tài liệu sau gởi kèm theo E-HSDT : Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Xác nhận của Chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự. ( Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu trực tiếp trong quá trình đánh giá E-HSDT khi có yêu cầu của bên mời thầu – Nhà thầu không thực hiện đối chiếu theo yêu cầu sẽ không được xem xét tiếp) | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật bên B (cho các bộ môn chính): 02 người – Trực tiếp tại công trình | 2 | 2.1. 01 người Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực,2.2. 01 người Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành điện dân dụng hoặc điện công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình tối thiểu hạng III còn hiệu lực,* Yêu cầu chung:- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Tất cã đều có thời gian tham gia trực tiếp làm giám sát kỹ thuật B hoặc làm tư vấn giám sát kỹ thuật của Chủ đầu tư tối thiểu 03 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp)-Từ 01/01/2017 đến nay đã từng là Giám sát kỹ thuật B hoặc tư vấn giám sát chủ đầu tư ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét:- Nhà thầu Scan các tài liệu sau gởi kèm theo E-HSDT : Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Xác nhận của Chủ đầu tư làm Giám sát kỹ thuật B 02 công trình tương tự. ( Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu trực tiếp trong quá trình đánh giá E-HSDT khi có yêu cầu của bên mời thầu – Nhà thầu không thực hiện đối chiếu theo yêu cầu sẽ không được xem xét tiếp) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý thanh quyết toán: 01 người | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực ( hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình)- Có thời gian tham gia trực tiếp quản lý khối lượng thanh quyết toán công trình xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).-Từ 01/01/2017 đến nay đã từng là cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thanh quyết toán ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét:- Nhà thầu Scan các tài liệu sau gởi kèm theo E-HSDT : Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Xác nhận của Chủ đầu tư làm CB phụ trách thanh quyêt toán 02 công trình tương tự. ( Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu trực tiếp trong quá trình đánh giá E-HSDT khi có yêu cầu của bên mời thầu – Nhà thầu không thực hiện đối chiếu theo yêu cầu sẽ không được xem xét tiếp). | 3 | 3 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật B chuyên trách công tác an toàn lao động – phòng cháy chửa cháy: 01 người – Trực tiếp tại công trình | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có tập huấn qua hoặc huấn luyện qua công tác công tác PCCC tại công trình ( Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh)- Có thời gian tham gia làm Cán bộ chuyên trách công tác ATLĐ – PCCC công trình xây dựng tối thiểu 05 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp ).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét:- Nhà thầu Scan các tài liệu sau gởi kèm theo E-HSDT : Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Xác nhận của Chủ đầu tư làm Giám sát kỹ thuật B chuyên trách ATLĐ- PCCC 02 công trình tương tự. ( Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu trực tiếp trong quá trình đánh giá E-HSDT khi có yêu cầu của bên mời thầu – Nhà thầu không thực hiện đối chiếu theo yêu cầu sẽ không được xem xét tiếp) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật liệu ( 01 người) | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Có thời gian làm công tác quản lý chất lượng vật tư, vất liệu, cấu kiện sản phẩm công trình dân dụng tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Từ 01/01/2017 đến nay đã từng là cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư, vật liệu, cấu kiện sản phẩm ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét:- Nhà thầu Scan các tài liệu sau gởi kèm theo E-HSDT : Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Xác nhận của Chủ đầu tư làm CB phụ trách quản lý chất lượng vật liệu 02 công trình tương tự. ( Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu trực tiếp trong quá trình đánh giá E-HSDT khi có yêu cầu của bên mời thầu – Nhà thầu không thực hiện đối chiếu theo yêu cầu sẽ không được xem xét tiếp). | 3 | 3 |
| 6 | Đội trưởng thi công: 01 người trực tiếp tại công trình | 1 | 01 người Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 05 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 05 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).-Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét:- Nhà thầu Scan các tài liệu sau gởi kèm theo E-HSDT : Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Xác nhận của Chủ đầu tư làm Đội trưởng 02 công trình tương tự. ( Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu trực tiếp trong quá trình đánh giá E-HSDT khi có yêu cầu của bên mời thầu – Nhà thầu không thực hiện đối chiếu theo yêu cầu sẽ không được xem xét tiếp) | 5 | 5 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật: | 20 | -Có tối thiểu 20 công nhân kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu sau:+ Vận hành xe máy xây dựng ( 02 người )+ Thợ Nề ( 04 người )+ Thợ Coffa ( 02 người )+ Thợ Cốt thép ( 02 người )+ Thợ Hàn điện ( 02 người )+ Thợ sơn ( 02 người)+ Kỹ thuật điện ( 02 người)+ Kỹ thuật cấp thoát nước ( 02 người)+ Kỹ thuật trắc đạc ( 02 người )( nhà thầu thiếu bất kỳ chuyên ngành nào và thiếu số lượng nhân công thì xem như không đạt)- Tài liệu kèm theo:+ Nhà thầu Scan các tài liệu sau gởi kèm theo E-HSDT : Các chứng chỉ đào tạo bậc nghề theo yêu cầu, chứng nhận huấn luyện ATLĐ, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân ( Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu trực tiếp trong quá trình đánh giá E-HSDT khi có yêu cầu của bên mời thầu – Nhà thầu không thực hiện đối chiếu theo yêu cầu sẽ không được xem xét tiếp). | 1 | 1 |
| 8 | công nhân lao động phổ thông: | 10 | -Có tối thiểu 10 công nhân lao động phổ thông đáp ứng các yêu cầu sau:+ 10 người công nhân lao động phổ thông ( không thuộc công nhân kỹ thuật ở phần trên)- Tài liệu kèm theo:+ Nhà thầu Scan các tài liệu sau gởi kèm theo E-HSDT : chứng nhận huấn luyện ATLĐ, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân ( Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu trực tiếp trong quá trình đánh giá E-HSDT khi có yêu cầu của bên mời thầu – Nhà thầu không thực hiện đối chiếu theo yêu cầu sẽ không được xem xét tiếp) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (dung tích gàu > 0,5m3) - kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | >=0.5m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tải (tải trọng ≥ 05 tấn) - kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê) và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | >=5 Tấn | 2 |
| 3 | Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc hoặc thủy bình) - kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê) và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | Đo định vị mặt bằng | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông > 250 lít - kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê). ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | >=250 lít | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép – công suất ≥ 2kW - kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê). ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | >=2 KW | 2 |
| 6 | Máy hàn ≥ 2kW - kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê). ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | >=2KW | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi - kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê). ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | >=0.25HP | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá - kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê). ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | >=0.25HP | 2 |
| 9 | Giàn giáo (01 bộ = 42 chân + 42 chéo) - kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê). ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | Chóng chỏi | 2 |
| 10 | Máy khoan cầm tay - kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê). ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | >=0.1HP | 2 |
| 11 | Máy phát điện > 50KVA - kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê). ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | >=50KVA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi