Gói thầu: Gói số 07: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210106856-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa
Chủ đầu tư + Chủ đầu tư: UBND thành phố Thanh Hóa (Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa). + Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa (Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
Tên gói thầu Gói số 07: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20201163579
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn khai thác quỹ đất của dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-07 09:09:00 đến ngày 2021-01-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,862,252,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1793379E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3586756E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng Hợp đồng là 01 hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.Tương tự về quy mô công việc hợp đồng có giá trị >= 5.503.577.000 VNĐ (Nộp kèm theo bản gốc Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng; Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc Quyết định phê duyệt BC KTKT, Hóa đơn giá trị gia tăng); Đối với hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận thầu phụ của chủ đầu tư và hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.503.577.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật; xây dựng cầu đường bộ (giao thông); Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật; giao thông (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư giao thông, Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ).- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư điện- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư cấp thoát nước- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật; Xây dựng cầu đường bộ (Giao thông);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật; giao thông (còn hiệu lực).- Đã hoàn thành khóa đào tạo về phương pháp xác định tính chất cơ – lý của vật liệu xây dựng.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách địa hình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư Kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã hoàn hành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật; Kỹ thuật xây dựng công trình; giao thông.- Có chứng chỉ An toàn lao động, Vệ sinh lao động (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9,0 tấn (Có kiểm định, còn hiệu lực), hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn (Có kiểm định, còn hiệu lực), hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,7 m3 (Có kiểm định, còn hiệu lực), hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110 CV (Có kiểm định, còn hiệu lực), hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy san
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110 CV (Có kiểm định, còn hiệu lực), hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực), hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị (Có kiểm định, còn hiệu lực), hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy tưới nhựa (hoặc ôtô tưới nhựa)
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4,0m3 (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực), động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
14-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 KW, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 KW, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 KW, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
19-Xe cẩu lắp tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực), hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào vét bùn, vét hữu cơ -đất cấp ITheo TKBVTC được phê duyệt26,7683100m3
2Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp ITheo TKBVTC được phê duyệt26,7683100m3
3Đào nền đường đất cấp IITheo TKBVTC được phê duyệt17,2593100m3
4Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IITheo TKBVTC được phê duyệt17,2593100m3
5San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo TKBVTC được phê duyệt44,0276100m3
6Mua đất đắp K98, K95.Theo TKBVTC được phê duyệt78,5975100m3
7Vận chuyển đất đắp từ mỏ, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo TKBVTC được phê duyệt78,5975100m3
8Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 12T, 5km tiếp theo-đất cấp IIITheo TKBVTC được phê duyệt78,5975100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo TKBVTC được phê duyệt78,5975100m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép16 T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TKBVTC được phê duyệt48,6879100m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo TKBVTC được phê duyệt20,29100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo TKBVTC được phê duyệt7,3044100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo TKBVTC được phê duyệt6,104100m3
14Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo TKBVTC được phê duyệt40,1157100m2
15Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo TKBVTC được phê duyệt6,6672100tấn
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo TKBVTC được phê duyệt6,6672100tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo TKBVTC được phê duyệt6,6672100tấn
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo TKBVTC được phê duyệt40,1157100m2
B LÁT HÈ, BÓ VỈA, CÂY XANH
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo TKBVTC được phê duyệt13,364m3
2Vữa đệm bó vỉa, dày 2cm, vữa XM M75Theo TKBVTC được phê duyệt133,64m2
3Ván khuôn bê tông lót móngTheo TKBVTC được phê duyệt1,028100m2
4Ván khuôn bó vỉaTheo TKBVTC được phê duyệt5,0742100m2
5Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Theo TKBVTC được phê duyệt21,9992m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo TKBVTC được phê duyệt5141cấu kiện
7Vữa đệm bó vỉa, dày 2 cm, VXM M75, PC40Theo TKBVTC được phê duyệt30,056m2
8Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo TKBVTC được phê duyệt3,0056m3
9Ván khuôn bê tông đệm móngTheo TKBVTC được phê duyệt0,2312100m2
10Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại.Theo TKBVTC được phê duyệt1,3077100m2
11Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Theo TKBVTC được phê duyệt4,9708m3
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo TKBVTC được phê duyệt289cái
13Vữa đệm bó vỉa, dày 2 cm, VXM M75, PC40Theo TKBVTC được phê duyệt10,36m2
14Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo TKBVTC được phê duyệt1,036m3
15Ván khuôn bê tông đệm móngTheo TKBVTC được phê duyệt0,056100m2
16Ván khuôn bó vỉaTheo TKBVTC được phê duyệt0,74100m2
17Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Theo TKBVTC được phê duyệt1,4616m3
18Cốt thép bó vỉa, ĐK Theo TKBVTC được phê duyệt0,149tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo TKBVTC được phê duyệt281cấu kiện
20Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo TKBVTC được phê duyệt85,12m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo TKBVTC được phê duyệt85,12m3
22Đào hố móng, đất cấp IIITheo TKBVTC được phê duyệt59,7516m3
23Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo TKBVTC được phê duyệt12,423m3
24Ván khuôn gỗ móngTheo TKBVTC được phê duyệt1,212100m2
25Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo TKBVTC được phê duyệt12,726m3
26Trát vỉa hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt148,47m2
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TKBVTC được phê duyệt0,3206100m3
28Đào đất hố móng, đất cấp IIITheo TKBVTC được phê duyệt15,795m3
29Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo TKBVTC được phê duyệt3,915m3
30Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn móngTheo TKBVTC được phê duyệt0,3798100m2
31Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo TKBVTC được phê duyệt4,005m3
32Trát vữa, dày 2 cm, VXM M75, PC40Theo TKBVTC được phê duyệt46,53m2
33Đắp hố trồng cây, tận dụng từ đất đào.Theo TKBVTC được phê duyệt15,795m3
34Đan rãnh đổ trực tiếp (KT 300x70mm)Theo TKBVTC được phê duyệt13,902m3
C THOÁT NƯỚC
1Đá dăm đệm móngTheo TKBVTC được phê duyệt58,292m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo TKBVTC được phê duyệt58,292m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móngTheo TKBVTC được phê duyệt0,988100m2
4Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo TKBVTC được phê duyệt141,284m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo TKBVTC được phê duyệt741m2
6Bê tông tường mũ, M200, PC40, đá 1x2Theo TKBVTC được phê duyệt34,58m3
7Ván khuôn gỗ tường mũTheo TKBVTC được phê duyệt4,3472100m2
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40Theo TKBVTC được phê duyệt41,496m3
9Cốt thép tấm đan, ĐK Theo TKBVTC được phê duyệt3,6309tấn
10Ván khuôn tấm đanTheo TKBVTC được phê duyệt1,8278100m2
11Lắp dựng tấm đanTheo TKBVTC được phê duyệt494cái
12Đá dăm đệm móngTheo TKBVTC được phê duyệt5,2m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo TKBVTC được phê duyệt15,6m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móngTheo TKBVTC được phê duyệt0,24100m2
15Bê tông thân rãnh M200, PC40, đá 4x2Theo TKBVTC được phê duyệt17,28m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn thân rãnhTheo TKBVTC được phê duyệt1,296100m2
17Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40Theo TKBVTC được phê duyệt6,48m3
18Ván khuôn tấm đanTheo TKBVTC được phê duyệt0,2736100m2
19Cốt thép tấm đan, ĐK Theo TKBVTC được phê duyệt0,3168tấn
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,3836tấn
21Lắp đặt tấm đanTheo TKBVTC được phê duyệt40cái
22Đá dăm đệm móngTheo TKBVTC được phê duyệt8,532m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo TKBVTC được phê duyệt8,532m3
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo TKBVTC được phê duyệt0,108100m2
25Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo TKBVTC được phê duyệt18,7704m3
26Trát tường bảo vệ, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo TKBVTC được phê duyệt98,28m2
27Bê tông tường mũ, M200, PC40, đá 1x2Theo TKBVTC được phê duyệt4,05m3
28Ván khuôn gỗ tường mũTheo TKBVTC được phê duyệt0,5184100m2
29Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40Theo TKBVTC được phê duyệt8,046m3
30Ván khuôn tấm đanTheo TKBVTC được phê duyệt0,2916100m2
31Cốt thép tấm đan, ĐK Theo TKBVTC được phê duyệt0,5098tấn
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo TKBVTC được phê duyệt54cái
33Đá dăm đệm móngTheo TKBVTC được phê duyệt11,05m3
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Theo TKBVTC được phê duyệt33,15m3
35Ván khuôn móngTheo TKBVTC được phê duyệt0,39100m2
36Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4Theo TKBVTC được phê duyệt37,05m3
37Ván khuôn thân rãnhTheo TKBVTC được phê duyệt2,704100m2
38Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40Theo TKBVTC được phê duyệt15,21m3
39Ván khuôn tấm đanTheo TKBVTC được phê duyệt0,5382100m2
40Cốt thép tấm đan, ĐK Theo TKBVTC được phê duyệt0,011tấn
41Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,9698tấn
42Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo TKBVTC được phê duyệt65cái
43Đá dăm đệm móngTheo TKBVTC được phê duyệt1,206m3
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo TKBVTC được phê duyệt1,809m3
45Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo TKBVTC được phê duyệt0,0565100m2
46Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo TKBVTC được phê duyệt4,2m3
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo TKBVTC được phê duyệt16,14m2
48Bê tông tường mũ, M200, PC40, đá 1x2Theo TKBVTC được phê duyệt0,738m3
49Ván khuôn gỗ tường mũTheo TKBVTC được phê duyệt0,114100m2
50Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 200mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,36100m
51Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40Theo TKBVTC được phê duyệt0,696m3
52Cốt thép tấm đan, ĐK Theo TKBVTC được phê duyệt0,0614tấn
53Ván khuôn tấm đanTheo TKBVTC được phê duyệt0,0379100m2
54Lắp đặt tấm đanTheo TKBVTC được phê duyệt12cái
55Cốt thép lưới chắn rácTheo TKBVTC được phê duyệt0,0323tấn
56Đá dăm đệm móngTheo TKBVTC được phê duyệt2,814m3
57Bê tông đáy rãnh, M150, PC40, đá 2x4Theo TKBVTC được phê duyệt4,228m3
58Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móngTheo TKBVTC được phê duyệt0,1319100m2
59Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo TKBVTC được phê duyệt10,78m3
60Trát tường bảo vệ, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo TKBVTC được phê duyệt38,92m2
61Bê tông tường mũ, M200, PC40, đá 1x2Theo TKBVTC được phê duyệt1,722m3
62Ván khuôn gỗ tường mũTheo TKBVTC được phê duyệt0,266100m2
63Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 200mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,84100m
64Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40Theo TKBVTC được phê duyệt1,624m3
65Cốt thép tấm đan, ĐK Theo TKBVTC được phê duyệt0,1434tấn
66Ván khuôn tấm đanTheo TKBVTC được phê duyệt0,0885100m2
67Lắp đặt tấm đanTheo TKBVTC được phê duyệt28cái
68Cốt thép lưới chắn rácTheo TKBVTC được phê duyệt0,0755tấn
69Đá dăm đệm móngTheo TKBVTC được phê duyệt0,201m3
70Bê tông đáy rãnh, M150, PC40, đá 2x4Theo TKBVTC được phê duyệt0,302m3
71Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móngTheo TKBVTC được phê duyệt0,0094100m2
72Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo TKBVTC được phê duyệt0,77m3
73Trát tường bảo vệ, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo TKBVTC được phê duyệt3,28m2
74Bê tông tường mũ, M200, PC40, đá 1x2Theo TKBVTC được phê duyệt0,123m3
75Ván khuôn gỗ tường mũTheo TKBVTC được phê duyệt0,019100m2
76Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 200mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,06100m
77Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40Theo TKBVTC được phê duyệt0,116m3
78Cốt thép tấm đan, ĐK Theo TKBVTC được phê duyệt0,0102tấn
79Ván khuôn tấm đanTheo TKBVTC được phê duyệt0,0063100m2
80Lắp đặt tấm đanTheo TKBVTC được phê duyệt2cái
81Cốt thép lưới chắn rácTheo TKBVTC được phê duyệt0,0054tấn
82Đá dăm đệm móngTheo TKBVTC được phê duyệt0,603m3
83Bê tông đáy rãnh, M150, PC40, đá 2x4Theo TKBVTC được phê duyệt0,906m3
84Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móngTheo TKBVTC được phê duyệt0,0283100m2
85Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo TKBVTC được phê duyệt2,25m3
86Trát tường bảo vệ, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo TKBVTC được phê duyệt8,1m2
87Bê tông tường mũ, M200, PC40, đá 1x2Theo TKBVTC được phê duyệt0,369m3
88Ván khuôn gỗ tường mũTheo TKBVTC được phê duyệt0,057100m2
89Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 200mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,18100m
90Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40Theo TKBVTC được phê duyệt0,348m3
91Cốt thép tấm đan, ĐK Theo TKBVTC được phê duyệt0,0307tấn
92Ván khuôn tấm đanTheo TKBVTC được phê duyệt0,019100m2
93Lắp đặt tấm đanTheo TKBVTC được phê duyệt6cái
94Cốt thép lưới chắn rácTheo TKBVTC được phê duyệt0,0162tấn
95Đá dăm đệm móngTheo TKBVTC được phê duyệt0,711m3
96Bê tông đáy rãnh, M150, PC40, đá 2x4Theo TKBVTC được phê duyệt1,068m3
97Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móngTheo TKBVTC được phê duyệt0,0277100m2
98Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo TKBVTC được phê duyệt3m3
99Trát tường bảo vệ, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo TKBVTC được phê duyệt9m2
100Bê tông tường mũ, M200, PC40, đá 1x2Theo TKBVTC được phê duyệt0,42m3
101Ván khuôn gỗ tường mũTheo TKBVTC được phê duyệt0,0711100m2
102Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40Theo TKBVTC được phê duyệt0,519m3
103Cốt thép tấm đan, ĐK Theo TKBVTC được phê duyệt0,0306tấn
104Ván khuôn tấm đanTheo TKBVTC được phê duyệt0,0173100m2
105Lắp đặt tấm đanTheo TKBVTC được phê duyệt3cái
106Cốt thép lưới chắn rácTheo TKBVTC được phê duyệt0,0162tấn
107Đá dăm đệm móngTheo TKBVTC được phê duyệt0,711m3
108Bê tông đáy rãnh, M150, PC40, đá 2x4Theo TKBVTC được phê duyệt1,068m3
109Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móngTheo TKBVTC được phê duyệt0,0277100m2
110Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo TKBVTC được phê duyệt3m3
111Trát tường bảo vệ, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo TKBVTC được phê duyệt9m2
112Bê tông tường mũ, M200, PC40, đá 1x2Theo TKBVTC được phê duyệt0,42m3
113Ván khuôn gỗ tường mũTheo TKBVTC được phê duyệt0,0711100m2
114Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40Theo TKBVTC được phê duyệt0,519m3
115Cốt thép tấm đan, ĐK Theo TKBVTC được phê duyệt0,0306tấn
116Ván khuôn tấm đanTheo TKBVTC được phê duyệt0,0173100m2
117Lắp đặt tấm đanTheo TKBVTC được phê duyệt3cái
118Cốt thép lưới chắn rácTheo TKBVTC được phê duyệt0,0162tấn
119Đào thi công thoát nướcTheo TKBVTC được phê duyệt10,7757100m3
120Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo TKBVTC được phê duyệt87,04m3
D CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mmTheo TKBVTC được phê duyệt6,01100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mmTheo TKBVTC được phê duyệt5,432100 m
3Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 125mm (ống qua đường)Theo TKBVTC được phê duyệt0,53100m
4Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 150mmTheo TKBVTC được phê duyệt1cái
5Lắp đặt van ren, ĐK 50mmTheo TKBVTC được phê duyệt6cái
6Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mmTheo TKBVTC được phê duyệt4cái
7Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mmTheo TKBVTC được phê duyệt4cái
8Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mmTheo TKBVTC được phê duyệt12cái
9Lắp đặt rắc, ĐK ≤50mmTheo TKBVTC được phê duyệt6cái
10Kép TMK D50Theo TKBVTC được phê duyệt6cái
11Lắp đặt T nhựa 110x63mmTheo TKBVTC được phê duyệt3cái
12Lắp đặt T nhựa 110x110mmTheo TKBVTC được phê duyệt3cái
13Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mmTheo TKBVTC được phê duyệt3cái
14Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 63mmTheo TKBVTC được phê duyệt14cái
15Lắp đặt côn, cút 135, nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo TKBVTC được phê duyệt6cái
16Lắp nút bịt, ĐK 63mmTheo TKBVTC được phê duyệt6cái
17Lắp nút bịt, ĐK 110mmTheo TKBVTC được phê duyệt2cái
18Lắp đặt BU, ĐK 110mmTheo TKBVTC được phê duyệt14cái
19Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmTheo TKBVTC được phê duyệt1cái
20Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mmTheo TKBVTC được phê duyệt6,01100m
21Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mmTheo TKBVTC được phê duyệt5,432100m
22Khử trùng ống nướcTheo TKBVTC được phê duyệt11,442100m
23Nước xúc xả, thau rửa ốngTheo TKBVTC được phê duyệt11m3
24Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo TKBVTC được phê duyệt5cái
25Đào thi công đường ốngTheo TKBVTC được phê duyệt300,44m3
26Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo TKBVTC được phê duyệt147,384m3
27Lắp đặt lưới cảnh bảoTheo TKBVTC được phê duyệt3,4326100m2
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TKBVTC được phê duyệt1,5306100m3
29Đào thi công hố vanTheo TKBVTC được phê duyệt11,85m3
30Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo TKBVTC được phê duyệt1,0672m3
31Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo TKBVTC được phê duyệt2,1289m3
32Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo TKBVTC được phê duyệt0,414m3
33Ván khuôn mũ mốTheo TKBVTC được phê duyệt0,0484100m2
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo TKBVTC được phê duyệt0,2904m3
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TKBVTC được phê duyệt0,0158100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC được phê duyệt0,0326tấn
37Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo TKBVTC được phê duyệt0,2545tấn
38Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo TKBVTC được phê duyệt14,88m2
39Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo TKBVTC được phê duyệt9,6m2
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TKBVTC được phê duyệt0,0535100m3
41Lắp đặt tấm đanTheo TKBVTC được phê duyệt61cấu kiện
42Đào thi công hố vanTheo TKBVTC được phê duyệt8,4689m3
43Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo TKBVTC được phê duyệt0,5078m3
44Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo TKBVTC được phê duyệt1,8184m3
45Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo TKBVTC được phê duyệt0,3031m3
46Ván khuôn mũ mốTheo TKBVTC được phê duyệt0,0708100m2
47Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo TKBVTC được phê duyệt0,1786m3
48Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TKBVTC được phê duyệt0,0117100m2
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC được phê duyệt8,1886tấn
50Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo TKBVTC được phê duyệt6,1488m2
51Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo TKBVTC được phê duyệt5,04m2
52Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TKBVTC được phê duyệt0,0519100m3
53Lắp đặt tấm đanTheo TKBVTC được phê duyệt61cấu kiện
54Đào thi công hố vanTheo TKBVTC được phê duyệt3,5374m3
55Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo TKBVTC được phê duyệt0,3497m3
56Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo TKBVTC được phê duyệt0,773m3
57Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo TKBVTC được phê duyệt0,1503m3
58Ván khuôn mũ mốTheo TKBVTC được phê duyệt0,0113100m2
59Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo TKBVTC được phê duyệt0,0907m3
60Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TKBVTC được phê duyệt0,0063100m2
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC được phê duyệt0,0126tấn
62Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo TKBVTC được phê duyệt0,0959tấn
63Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo TKBVTC được phê duyệt3,8592m2
64Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo TKBVTC được phê duyệt5,184m2
65Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TKBVTC được phê duyệt0,0179100m3
66Lắp đặt tấm đanTheo TKBVTC được phê duyệt31cấu kiện
67Đào thi công gốiTheo TKBVTC được phê duyệt7,92m3
68Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo TKBVTC được phê duyệt0,3375m3
69Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo TKBVTC được phê duyệt0,4373m3
70Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TKBVTC được phê duyệt0,0618100m2
71Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TKBVTC được phê duyệt0,0714100m3
72Đào thi công gốiTheo TKBVTC được phê duyệt10,56m3
73Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo TKBVTC được phê duyệt0,45m3
74Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo TKBVTC được phê duyệt0,583m3
75Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TKBVTC được phê duyệt0,0824100m2
76Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TKBVTC được phê duyệt0,0953100m3
77Đào thi công gốiTheo TKBVTC được phê duyệt7,2m3
78Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo TKBVTC được phê duyệt0,1762m3
79Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo TKBVTC được phê duyệt0,8335m3
80Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TKBVTC được phê duyệt0,0608100m2
81Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TKBVTC được phê duyệt0,0332100m3
82Nắp gang D220mmTheo TKBVTC được phê duyệt5cái
E XÂY LẮP HỆ THỐNG ĐIỆN
F ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x95sqmm 24kVTheo TKBVTC được phê duyệt211m
2Rãnh 1 cáp 24Kv đi trên vỉa hè, dải phân cáchTheo TKBVTC được phê duyệt145m
3Rãnh 1 cáp 24Kv đi qua đườngTheo TKBVTC được phê duyệt12m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ F 160/125Theo TKBVTC được phê duyệt211m
5Lắp đặt ống thép D219 bảo vệ cáp lên cột + bảo vệ cáp qua đường.Theo TKBVTC được phê duyệt24m
6Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC&CSVTheo TKBVTC được phê duyệt1Bộ
7Đầu cáp T-plug 3x95-24KvTheo TKBVTC được phê duyệt1Bộ
8Đầu cáp khô ngoài trời 3x95mm2-24Kv-3mTheo TKBVTC được phê duyệt1Bộ
9Hộp nối cáp 3x95Kv-24 kv-3mTheo TKBVTC được phê duyệt1Hộp
10Cooliê đỡ cáp và ống bảo vệ cáp cột đôi Cooliê 2TTheo TKBVTC được phê duyệt1Bộ
11Đầu cốt đồng M95Theo TKBVTC được phê duyệt6cái
12Măng sông ống thép D 219Theo TKBVTC được phê duyệt1cái
13Mốc báo hiệu cáp ngầm (mốc sứ)Theo TKBVTC được phê duyệt8cái
14Ghíp nhôm 3 bu lôngTheo TKBVTC được phê duyệt3cái
15Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo TKBVTC được phê duyệt3cái
16Dây dẫn AC-70Theo TKBVTC được phê duyệt10m
17Dây nối đất chống sét vanTheo TKBVTC được phê duyệt6m
18Hố dự phòng đầu cáp chân cột + hố dự phòng hộp nối cápTheo TKBVTC được phê duyệt2Vị trí
19Hố dự phòng đấu cáp vào tủ trung thếTheo TKBVTC được phê duyệt1Vị trí
20Tiếp địaTheo TKBVTC được phê duyệt1Bộ
G PHẦN TRẠM BIÊN ÁP TRỤ HỢP BỘ
1Móng trụ đỡ máy biến ápTheo TKBVTC được phê duyệt1móng
2Biển báo an toàn và biển tên trạmTheo TKBVTC được phê duyệt2Bộ
3Lưới thép chắn rác trong khoang chứa dầuTheo TKBVTC được phê duyệt1T.bộ
4Khóa Việt TiệpTheo TKBVTC được phê duyệt3cái
H LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp 160 KVA-24/22/0,4kVTheo TKBVTC được phê duyệt1máy
2Lắp đặt tủ RMU 24KVTheo TKBVTC được phê duyệt1Tủ
3Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng 0,4kVTheo TKBVTC được phê duyệt1Tủ
4Lắp đặt chống sét van 24kVTheo TKBVTC được phê duyệt1Bộ
I PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm MBATheo TKBVTC được phê duyệt1máy
2Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo TKBVTC được phê duyệt1Mẫu
3Thí nghiệm chống sét van 24Kv (pha 1)Theo TKBVTC được phê duyệt1pha
4Thí nghiệm chống sét van 24Kv (pha thứ 2 trở đi)Theo TKBVTC được phê duyệt1pha
5Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp Theo TKBVTC được phê duyệt1h.thống
6Thí nghiệm cápTheo TKBVTC được phê duyệt3Mẫu
J ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1Cột bê tông ly tâm LT 8,5 NPC.4.3Theo TKBVTC được phê duyệt18Cột
2Cột bê tông ly tâm LT 8,5 NPC.3.5Theo TKBVTC được phê duyệt16Cột
3Móng cột đôi MT cđ-1,3m trên nền vỉa hèTheo TKBVTC được phê duyệt9móng
4Móng cột đôi MT2-1,3m trên nền vỉa hèTheo TKBVTC được phê duyệt16móng
5Tiếp Địa RC1Theo TKBVTC được phê duyệt25Bộ
6Râu tiếp địa ĐDK-0,4kVTheo TKBVTC được phê duyệt25Bộ
7Xà treo cáp cột đơn: XTC-1TTheo TKBVTC được phê duyệt32Bộ
8Xà treo cáp cột đơn: XTC-2TDTheo TKBVTC được phê duyệt18Bộ
9Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC – 4x95mm2Theo TKBVTC được phê duyệt660m
10Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x95mm2Theo TKBVTC được phê duyệt50Bộ
11Ghíp nhôm 3 bulong đa năngTheo TKBVTC được phê duyệt32cái
12Lắp đặt dây kéo xuống hòm công tơ Cu/PVC/XLPE-2x16mm2Theo TKBVTC được phê duyệt105m
13Hộp 4 điện kế 1 phaTheo TKBVTC được phê duyệt16Bộ
14Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu longTheo TKBVTC được phê duyệt84cái
15Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo TKBVTC được phê duyệt4cái
16Băng dính cách điệnTheo TKBVTC được phê duyệt50Cuộn
17Đánh số cộtTheo TKBVTC được phê duyệt25Cột
K PHẦN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC – 4x25mm2Theo TKBVTC được phê duyệt520m
2Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x25mm2Theo TKBVTC được phê duyệt40cái
3Hộp 6 điện kế 1 phaTheo TKBVTC được phê duyệt5Bộ
4Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo TKBVTC được phê duyệt85m
5Đèn chiếu sáng đường phố Led 150W-220VTheo TKBVTC được phê duyệt17Bộ
6Chụp liền cần đơn vươn 1,5mTheo TKBVTC được phê duyệt17Bộ
7Tủ điều khiển chiếu sángTheo TKBVTC được phê duyệt1Tủ
8Móng tủ chiếu sángTheo TKBVTC được phê duyệt1Bộ
9Đầu cốt đồng nhôm AM25Theo TKBVTC được phê duyệt4cái
L PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ
M Đường dây hạ thế và chiếu sáng
1Thí nghiệm tiếp địa cột bê tôngTheo TKBVTC được phê duyệt25Vị trí
2Thí nghiệm cáp lực hạ thếTheo TKBVTC được phê duyệt4Sợi
N PHẦN THIẾT BỊ
O Phần mua sắm thiết bị đường dây trung thế
1Chống sét van 24KvTheo TKBVTC được phê duyệt1Bộ
2Cầu dao phụ tảiTheo TKBVTC được phê duyệt1Bộ
P Trạm biến áp
1Trạm kiôt 160KVA hợp bộTheo TKBVTC được phê duyệt1Trạm
2Lắp đặt hiệu chỉnh thiết bịTheo TKBVTC được phê duyệt1t.bộ
3Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bịTheo TKBVTC được phê duyệt1t.bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1793379E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3586756E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng Hợp đồng là 01 hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.Tương tự về quy mô công việc hợp đồng có giá trị >= 5.503.577.000 VNĐ (Nộp kèm theo bản gốc Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng; Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc Quyết định phê duyệt BC KTKT, Hóa đơn giá trị gia tăng); Đối với hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận thầu phụ của chủ đầu tư và hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.503.577.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật; xây dựng cầu đường bộ (giao thông); Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật; giao thông (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ Kỹ sư giao thông, Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ).- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự trở lên.53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự trở lên.53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư điện- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự trở lên.53
5 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư cấp thoát nước- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự trở lên.53
6 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật; Xây dựng cầu đường bộ (Giao thông);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật; giao thông (còn hiệu lực).- Đã hoàn thành khóa đào tạo về phương pháp xác định tính chất cơ – lý của vật liệu xây dựng.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự.33
7 Cán bộ phụ trách VSMT 1 Là Kỹ sư môi trường33
8 Cán bộ phụ trách địa hình 1 - Là Kỹ sư Kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình (còn hiệu lực)33
9 cán bộ phụ trách thanh toán 1 Là kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã hoàn hành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình33
10 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Là Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật; Kỹ thuật xây dựng công trình; giao thông.- Có chứng chỉ An toàn lao động, Vệ sinh lao động (còn hiệu lực)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
2 Máy lu tĩnh ≥ 9,0 tấn (Có kiểm định, còn hiệu lực), hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
3 Máy lu rung ≥ 16 tấn (Có kiểm định, còn hiệu lực), hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
4 Máy đào ≥ 0,7 m3 (Có kiểm định, còn hiệu lực), hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
5 Máy ủi ≥ 110 CV (Có kiểm định, còn hiệu lực), hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy san ≥ 110 CV (Có kiểm định, còn hiệu lực), hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
7 Xe ô tô tự đổ ≥ 10 tấn (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực), hoạt động tốt, sẵn sàng huy động4
8 Máy rải bê tông nhựa (Có kiểm định, còn hiệu lực), hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy tưới nhựa (hoặc ôtô tưới nhựa) hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
10 Xe ô tô tưới nước ≥ 4,0m3 (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực), động tốt, sẵn sàng huy động1
11 Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi) hoạt động tốt, sẵn sàng huy động4
12 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
13 Máy trộn vữa ≥ 80 lít, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
14 Đầm cóc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
15 Máy cắt uốn thép ≥ 5 KW, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
16 Máy hàn ≥ 23 KW, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
17 Máy phát điện ≥ 23 KW, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
18 Máy bơm nước hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
19 Xe cẩu lắp tự hành ≥ 7 tấn (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực), hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->