Gói thầu: Gói số 07: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210106856-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa | Chủ đầu tư | + Chủ đầu tư: UBND thành phố Thanh Hóa (Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa). + Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa (Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa). |
| Tên gói thầu | Gói số 07: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201163579 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn khai thác quỹ đất của dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-07 09:09:00 đến ngày 2021-01-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,862,252,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1793379E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3586756E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng Hợp đồng là 01 hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.Tương tự về quy mô công việc hợp đồng có giá trị >= 5.503.577.000 VNĐ (Nộp kèm theo bản gốc Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng; Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc Quyết định phê duyệt BC KTKT, Hóa đơn giá trị gia tăng); Đối với hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận thầu phụ của chủ đầu tư và hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.503.577.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật; xây dựng cầu đường bộ (giao thông); Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật; giao thông (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư giao thông, Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ).- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư cấp thoát nước- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật; Xây dựng cầu đường bộ (Giao thông);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật; giao thông (còn hiệu lực).- Đã hoàn thành khóa đào tạo về phương pháp xác định tính chất cơ – lý của vật liệu xây dựng.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách địa hình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư Kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã hoàn hành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật; Kỹ thuật xây dựng công trình; giao thông.- Có chứng chỉ An toàn lao động, Vệ sinh lao động (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9,0 tấn (Có kiểm định, còn hiệu lực), hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn (Có kiểm định, còn hiệu lực), hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,7 m3 (Có kiểm định, còn hiệu lực), hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110 CV (Có kiểm định, còn hiệu lực), hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110 CV (Có kiểm định, còn hiệu lực), hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực), hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có kiểm định, còn hiệu lực), hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy tưới nhựa (hoặc ôtô tưới nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4,0m3 (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực), động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 KW, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 KW, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 KW, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Xe cẩu lắp tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực), hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào vét bùn, vét hữu cơ -đất cấp I | Theo TKBVTC được phê duyệt | 26,7683 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I | Theo TKBVTC được phê duyệt | 26,7683 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp II | Theo TKBVTC được phê duyệt | 17,2593 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Theo TKBVTC được phê duyệt | 17,2593 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo TKBVTC được phê duyệt | 44,0276 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp K98, K95. | Theo TKBVTC được phê duyệt | 78,5975 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đắp từ mỏ, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo TKBVTC được phê duyệt | 78,5975 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 12T, 5km tiếp theo-đất cấp III | Theo TKBVTC được phê duyệt | 78,5975 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo TKBVTC được phê duyệt | 78,5975 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép16 T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 48,6879 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 20,29 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo TKBVTC được phê duyệt | 7,3044 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6,104 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 40,1157 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6,6672 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6,6672 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6,6672 | 100tấn |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 40,1157 | 100m2 |
| B | LÁT HÈ, BÓ VỈA, CÂY XANH | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 13,364 | m3 |
| 2 | Vữa đệm bó vỉa, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 133,64 | m2 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,028 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5,0742 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 21,9992 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo TKBVTC được phê duyệt | 514 | 1cấu kiện |
| 7 | Vữa đệm bó vỉa, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 30,056 | m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,0056 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,2312 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại. | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,3077 | 100m2 |
| 11 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,9708 | m3 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo TKBVTC được phê duyệt | 289 | cái |
| 13 | Vữa đệm bó vỉa, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 10,36 | m2 |
| 14 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,036 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,056 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bó vỉa | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,74 | 100m2 |
| 17 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,4616 | m3 |
| 18 | Cốt thép bó vỉa, ĐK | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,149 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo TKBVTC được phê duyệt | 28 | 1cấu kiện |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 85,12 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 85,12 | m3 |
| 22 | Đào hố móng, đất cấp III | Theo TKBVTC được phê duyệt | 59,7516 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 12,423 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ móng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,212 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo TKBVTC được phê duyệt | 12,726 | m3 |
| 26 | Trát vỉa hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 148,47 | m2 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,3206 | 100m3 |
| 28 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Theo TKBVTC được phê duyệt | 15,795 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,915 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn móng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,3798 | 100m2 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,005 | m3 |
| 32 | Trát vữa, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 46,53 | m2 |
| 33 | Đắp hố trồng cây, tận dụng từ đất đào. | Theo TKBVTC được phê duyệt | 15,795 | m3 |
| 34 | Đan rãnh đổ trực tiếp (KT 300x70mm) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 13,902 | m3 |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 58,292 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 58,292 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,988 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo TKBVTC được phê duyệt | 141,284 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 741 | m2 |
| 6 | Bê tông tường mũ, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 34,58 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường mũ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,3472 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 41,496 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,6309 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,8278 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng tấm đan | Theo TKBVTC được phê duyệt | 494 | cái |
| 12 | Đá dăm đệm móng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5,2 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 15,6 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,24 | 100m2 |
| 15 | Bê tông thân rãnh M200, PC40, đá 4x2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 17,28 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thân rãnh | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,296 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6,48 | m3 |
| 18 | Ván khuôn tấm đan | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,2736 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,3168 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,3836 | tấn |
| 21 | Lắp đặt tấm đan | Theo TKBVTC được phê duyệt | 40 | cái |
| 22 | Đá dăm đệm móng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8,532 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8,532 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,108 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo TKBVTC được phê duyệt | 18,7704 | m3 |
| 26 | Trát tường bảo vệ, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 98,28 | m2 |
| 27 | Bê tông tường mũ, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,05 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ tường mũ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,5184 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8,046 | m3 |
| 30 | Ván khuôn tấm đan | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,2916 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,5098 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo TKBVTC được phê duyệt | 54 | cái |
| 33 | Đá dăm đệm móng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 11,05 | m3 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 33,15 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,39 | 100m2 |
| 36 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 37,05 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thân rãnh | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,704 | 100m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 15,21 | m3 |
| 39 | Ván khuôn tấm đan | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,5382 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,011 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,9698 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo TKBVTC được phê duyệt | 65 | cái |
| 43 | Đá dăm đệm móng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,206 | m3 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,809 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0565 | 100m2 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,2 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 16,14 | m2 |
| 48 | Bê tông tường mũ, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,738 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ tường mũ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,114 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 200mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 51 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,696 | m3 |
| 52 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0614 | tấn |
| 53 | Ván khuôn tấm đan | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0379 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt tấm đan | Theo TKBVTC được phê duyệt | 12 | cái |
| 55 | Cốt thép lưới chắn rác | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0323 | tấn |
| 56 | Đá dăm đệm móng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,814 | m3 |
| 57 | Bê tông đáy rãnh, M150, PC40, đá 2x4 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,228 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1319 | 100m2 |
| 59 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo TKBVTC được phê duyệt | 10,78 | m3 |
| 60 | Trát tường bảo vệ, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 38,92 | m2 |
| 61 | Bê tông tường mũ, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,722 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ tường mũ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,266 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 200mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,84 | 100m |
| 64 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,624 | m3 |
| 65 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1434 | tấn |
| 66 | Ván khuôn tấm đan | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0885 | 100m2 |
| 67 | Lắp đặt tấm đan | Theo TKBVTC được phê duyệt | 28 | cái |
| 68 | Cốt thép lưới chắn rác | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0755 | tấn |
| 69 | Đá dăm đệm móng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,201 | m3 |
| 70 | Bê tông đáy rãnh, M150, PC40, đá 2x4 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,302 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0094 | 100m2 |
| 72 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,77 | m3 |
| 73 | Trát tường bảo vệ, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,28 | m2 |
| 74 | Bê tông tường mũ, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,123 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ tường mũ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,019 | 100m2 |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 200mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 77 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,116 | m3 |
| 78 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0102 | tấn |
| 79 | Ván khuôn tấm đan | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0063 | 100m2 |
| 80 | Lắp đặt tấm đan | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 81 | Cốt thép lưới chắn rác | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0054 | tấn |
| 82 | Đá dăm đệm móng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,603 | m3 |
| 83 | Bê tông đáy rãnh, M150, PC40, đá 2x4 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,906 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0283 | 100m2 |
| 85 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,25 | m3 |
| 86 | Trát tường bảo vệ, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8,1 | m2 |
| 87 | Bê tông tường mũ, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,369 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ tường mũ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,057 | 100m2 |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 200mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 90 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,348 | m3 |
| 91 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0307 | tấn |
| 92 | Ván khuôn tấm đan | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,019 | 100m2 |
| 93 | Lắp đặt tấm đan | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 94 | Cốt thép lưới chắn rác | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0162 | tấn |
| 95 | Đá dăm đệm móng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,711 | m3 |
| 96 | Bê tông đáy rãnh, M150, PC40, đá 2x4 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,068 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0277 | 100m2 |
| 98 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | m3 |
| 99 | Trát tường bảo vệ, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 9 | m2 |
| 100 | Bê tông tường mũ, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,42 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ tường mũ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0711 | 100m2 |
| 102 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,519 | m3 |
| 103 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0306 | tấn |
| 104 | Ván khuôn tấm đan | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0173 | 100m2 |
| 105 | Lắp đặt tấm đan | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 106 | Cốt thép lưới chắn rác | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0162 | tấn |
| 107 | Đá dăm đệm móng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,711 | m3 |
| 108 | Bê tông đáy rãnh, M150, PC40, đá 2x4 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,068 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0277 | 100m2 |
| 110 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | m3 |
| 111 | Trát tường bảo vệ, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 9 | m2 |
| 112 | Bê tông tường mũ, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,42 | m3 |
| 113 | Ván khuôn gỗ tường mũ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0711 | 100m2 |
| 114 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,519 | m3 |
| 115 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0306 | tấn |
| 116 | Ván khuôn tấm đan | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0173 | 100m2 |
| 117 | Lắp đặt tấm đan | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 118 | Cốt thép lưới chắn rác | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0162 | tấn |
| 119 | Đào thi công thoát nước | Theo TKBVTC được phê duyệt | 10,7757 | 100m3 |
| 120 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo TKBVTC được phê duyệt | 87,04 | m3 |
| D | CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6,01 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5,432 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 125mm (ống qua đường) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,53 | 100m |
| 4 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 150mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren, ĐK 50mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt rắc, ĐK ≤50mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 10 | Kép TMK D50 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt T nhựa 110x63mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt T nhựa 110x110mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 63mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút 135, nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt, ĐK 63mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt, ĐK 110mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt BU, ĐK 110mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6,01 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5,432 | 100m |
| 22 | Khử trùng ống nước | Theo TKBVTC được phê duyệt | 11,442 | 100m |
| 23 | Nước xúc xả, thau rửa ống | Theo TKBVTC được phê duyệt | 11 | m3 |
| 24 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5 | cái |
| 25 | Đào thi công đường ống | Theo TKBVTC được phê duyệt | 300,44 | m3 |
| 26 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo TKBVTC được phê duyệt | 147,384 | m3 |
| 27 | Lắp đặt lưới cảnh bảo | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,4326 | 100m2 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,5306 | 100m3 |
| 29 | Đào thi công hố van | Theo TKBVTC được phê duyệt | 11,85 | m3 |
| 30 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,0672 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,1289 | m3 |
| 32 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,414 | m3 |
| 33 | Ván khuôn mũ mố | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0484 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,2904 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0158 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0326 | tấn |
| 37 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,2545 | tấn |
| 38 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 14,88 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 9,6 | m2 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0535 | 100m3 |
| 41 | Lắp đặt tấm đan | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| 42 | Đào thi công hố van | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8,4689 | m3 |
| 43 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,5078 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,8184 | m3 |
| 45 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,3031 | m3 |
| 46 | Ván khuôn mũ mố | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0708 | 100m2 |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1786 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0117 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8,1886 | tấn |
| 50 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6,1488 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5,04 | m2 |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0519 | 100m3 |
| 53 | Lắp đặt tấm đan | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| 54 | Đào thi công hố van | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,5374 | m3 |
| 55 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,3497 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,773 | m3 |
| 57 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1503 | m3 |
| 58 | Ván khuôn mũ mố | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0113 | 100m2 |
| 59 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0907 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0063 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0126 | tấn |
| 62 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0959 | tấn |
| 63 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,8592 | m2 |
| 64 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5,184 | m2 |
| 65 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0179 | 100m3 |
| 66 | Lắp đặt tấm đan | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | 1cấu kiện |
| 67 | Đào thi công gối | Theo TKBVTC được phê duyệt | 7,92 | m3 |
| 68 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,3375 | m3 |
| 69 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,4373 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0618 | 100m2 |
| 71 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0714 | 100m3 |
| 72 | Đào thi công gối | Theo TKBVTC được phê duyệt | 10,56 | m3 |
| 73 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,45 | m3 |
| 74 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,583 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0824 | 100m2 |
| 76 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0953 | 100m3 |
| 77 | Đào thi công gối | Theo TKBVTC được phê duyệt | 7,2 | m3 |
| 78 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1762 | m3 |
| 79 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,8335 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0608 | 100m2 |
| 81 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0332 | 100m3 |
| 82 | Nắp gang D220mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5 | cái |
| E | XÂY LẮP HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| F | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x95sqmm 24kV | Theo TKBVTC được phê duyệt | 211 | m |
| 2 | Rãnh 1 cáp 24Kv đi trên vỉa hè, dải phân cách | Theo TKBVTC được phê duyệt | 145 | m |
| 3 | Rãnh 1 cáp 24Kv đi qua đường | Theo TKBVTC được phê duyệt | 12 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ F 160/125 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 211 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thép D219 bảo vệ cáp lên cột + bảo vệ cáp qua đường. | Theo TKBVTC được phê duyệt | 24 | m |
| 6 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC&CSV | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 7 | Đầu cáp T-plug 3x95-24Kv | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 8 | Đầu cáp khô ngoài trời 3x95mm2-24Kv-3m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 9 | Hộp nối cáp 3x95Kv-24 kv-3m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | Hộp |
| 10 | Cooliê đỡ cáp và ống bảo vệ cáp cột đôi Cooliê 2T | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 11 | Đầu cốt đồng M95 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 12 | Măng sông ống thép D 219 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Mốc báo hiệu cáp ngầm (mốc sứ) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 14 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 16 | Dây dẫn AC-70 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 10 | m |
| 17 | Dây nối đất chống sét van | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | m |
| 18 | Hố dự phòng đầu cáp chân cột + hố dự phòng hộp nối cáp | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | Vị trí |
| 19 | Hố dự phòng đấu cáp vào tủ trung thế | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | Vị trí |
| 20 | Tiếp địa | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| G | PHẦN TRẠM BIÊN ÁP TRỤ HỢP BỘ | |||
| 1 | Móng trụ đỡ máy biến áp | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | móng |
| 2 | Biển báo an toàn và biển tên trạm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 3 | Lưới thép chắn rác trong khoang chứa dầu | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | T.bộ |
| 4 | Khóa Việt Tiệp | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| H | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 160 KVA-24/22/0,4kV | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ RMU 24KV | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | Tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng 0,4kV | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | Tủ |
| 4 | Lắp đặt chống sét van 24kV | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| I | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | Mẫu |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 24Kv (pha 1) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | pha |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 24Kv (pha thứ 2 trở đi) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | pha |
| 5 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | h.thống |
| 6 | Thí nghiệm cáp | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | Mẫu |
| J | ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT 8,5 NPC.4.3 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 18 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LT 8,5 NPC.3.5 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 16 | Cột |
| 3 | Móng cột đôi MT cđ-1,3m trên nền vỉa hè | Theo TKBVTC được phê duyệt | 9 | móng |
| 4 | Móng cột đôi MT2-1,3m trên nền vỉa hè | Theo TKBVTC được phê duyệt | 16 | móng |
| 5 | Tiếp Địa RC1 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 25 | Bộ |
| 6 | Râu tiếp địa ĐDK-0,4kV | Theo TKBVTC được phê duyệt | 25 | Bộ |
| 7 | Xà treo cáp cột đơn: XTC-1T | Theo TKBVTC được phê duyệt | 32 | Bộ |
| 8 | Xà treo cáp cột đơn: XTC-2TD | Theo TKBVTC được phê duyệt | 18 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC – 4x95mm2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 660 | m |
| 10 | Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x95mm2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 50 | Bộ |
| 11 | Ghíp nhôm 3 bulong đa năng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 32 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây kéo xuống hòm công tơ Cu/PVC/XLPE-2x16mm2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 105 | m |
| 13 | Hộp 4 điện kế 1 pha | Theo TKBVTC được phê duyệt | 16 | Bộ |
| 14 | Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu long | Theo TKBVTC được phê duyệt | 84 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 16 | Băng dính cách điện | Theo TKBVTC được phê duyệt | 50 | Cuộn |
| 17 | Đánh số cột | Theo TKBVTC được phê duyệt | 25 | Cột |
| K | PHẦN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC – 4x25mm2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 520 | m |
| 2 | Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x25mm2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 40 | cái |
| 3 | Hộp 6 điện kế 1 pha | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5 | Bộ |
| 4 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 85 | m |
| 5 | Đèn chiếu sáng đường phố Led 150W-220V | Theo TKBVTC được phê duyệt | 17 | Bộ |
| 6 | Chụp liền cần đơn vươn 1,5m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 17 | Bộ |
| 7 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | Tủ |
| 8 | Móng tủ chiếu sáng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm AM25 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| L | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ | |||
| M | Đường dây hạ thế và chiếu sáng | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột bê tông | Theo TKBVTC được phê duyệt | 25 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực hạ thế | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | Sợi |
| N | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| O | Phần mua sắm thiết bị đường dây trung thế | |||
| 1 | Chống sét van 24Kv | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Cầu dao phụ tải | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| P | Trạm biến áp | |||
| 1 | Trạm kiôt 160KVA hợp bộ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | Trạm |
| 2 | Lắp đặt hiệu chỉnh thiết bị | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | t.bộ |
| 3 | Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | t.bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1793379E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3586756E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng Hợp đồng là 01 hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.Tương tự về quy mô công việc hợp đồng có giá trị >= 5.503.577.000 VNĐ (Nộp kèm theo bản gốc Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng; Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc Quyết định phê duyệt BC KTKT, Hóa đơn giá trị gia tăng); Đối với hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận thầu phụ của chủ đầu tư và hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.503.577.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật; xây dựng cầu đường bộ (giao thông); Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật; giao thông (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ Kỹ sư giao thông, Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ).- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự trở lên. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự trở lên. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ sư điện- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự trở lên. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ sư cấp thoát nước- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự trở lên. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật; Xây dựng cầu đường bộ (Giao thông);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật; giao thông (còn hiệu lực).- Đã hoàn thành khóa đào tạo về phương pháp xác định tính chất cơ – lý của vật liệu xây dựng.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách VSMT | 1 | Là Kỹ sư môi trường | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách địa hình | 1 | - Là Kỹ sư Kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình (còn hiệu lực) | 3 | 3 |
| 9 | cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Là kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã hoàn hành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình | 3 | 3 |
| 10 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Là Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật; Kỹ thuật xây dựng công trình; giao thông.- Có chứng chỉ An toàn lao động, Vệ sinh lao động (còn hiệu lực) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 2 | Máy lu tĩnh | ≥ 9,0 tấn (Có kiểm định, còn hiệu lực), hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Máy lu rung | ≥ 16 tấn (Có kiểm định, còn hiệu lực), hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy đào | ≥ 0,7 m3 (Có kiểm định, còn hiệu lực), hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy ủi | ≥ 110 CV (Có kiểm định, còn hiệu lực), hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy san | ≥ 110 CV (Có kiểm định, còn hiệu lực), hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Xe ô tô tự đổ | ≥ 10 tấn (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực), hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 4 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa | (Có kiểm định, còn hiệu lực), hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy tưới nhựa (hoặc ôtô tưới nhựa) | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Xe ô tô tưới nước | ≥ 4,0m3 (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực), động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi) | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 4 |
| 12 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 14 | Đầm cóc | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 15 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5 KW, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 16 | Máy hàn | ≥ 23 KW, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 17 | Máy phát điện | ≥ 23 KW, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 18 | Máy bơm nước | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 19 | Xe cẩu lắp tự hành | ≥ 7 tấn (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực), hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi