Gói thầu: Số 01-XL: Cải tạo nhà làm việc 3 tầng và các hạng mục phụ trợ thuộc công trình Trụ sở làm việc UBND thị trấn Lộc Hà

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210106594-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Chủ đầu tư Chủ đầu tư (Bên thụ hưởng bảo lãnh và cam kết tín dụng): Uỷ ban nhân dân Thị trấn Lộc Hà Địa chỉ: Thị trấn Lộc Hà, huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu Số 01-XL: Cải tạo nhà làm việc 3 tầng và các hạng mục phụ trợ thuộc công trình Trụ sở làm việc UBND thị trấn Lộc Hà
Số hiệu KHLCNT 20210105848
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thị trấn và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-06 16:15:00 đến ngày 2021-01-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,011,441,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.517161E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.03432E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:+ Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công sửa chữa , cải tạo.+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL ) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.108.008.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc Đã từng làm chỉ huy trưởng công trưởng ít nhất 01 công trình tương tự, có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự)- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư trở lên có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≥ 7 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đang cò trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện 14kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Di chuyển và sắp xếp lại bàn ghế, thiết bị trong phòng trước và sau khi thi côngMô tả KT theo chương V20Công
2Tháo dỡ hệ thống chống sétMô tả KT theo chương V5công
3Tháo dỡ hệ thống thoát nước máiMô tả KT theo chương V5công
4Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Mô tả KT theo chương V223,089m2
5Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V4,317m3
6Tháo dỡ cửa, thủ côngMô tả KT theo chương V42,64m2
7Tháo dỡ cửa, thủ côngMô tả KT theo chương V89,76m2
8Tháo dỡ vách kính,Mô tả KT theo chương V12,32m2
9Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V98,76m
10Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 350kgMô tả KT theo chương V2cấu kiện
11Cắt sắt bản lềMô tả KT theo chương V1101 mạch
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả KT theo chương V4,783m3
13Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả KT theo chương V2,589m3
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả KT theo chương V34,522m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả KT theo chương V111,166m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả KT theo chương V444,66m2
17Đục nhám chân tường để ốpMô tả KT theo chương V41,869m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả KT theo chương V245,582m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả KT theo chương V982,325m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả KT theo chương V536,142m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả KT theo chương V217,692m2
22Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả KT theo chương V455,551m2
23Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả KT theo chương V34,695m2
24Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả KT theo chương V516,246m2
25Phá dỡ móng bê tông gạch vỡMô tả KT theo chương V2,204m3
26Đục nhám mặt bê tôngMô tả KT theo chương V65,986m2
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả KT theo chương V25,999m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả KT theo chương V25,999m3
29Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả KT theo chương V7,205100m2
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,583m3
31Xây móng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V0,473m3
32Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Mô tả KT theo chương V2,725m3
33Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M200Mô tả KT theo chương V1,832m3
34Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mmMô tả KT theo chương V0,264100kg
35Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤18mmMô tả KT theo chương V2,036100kg
36Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - đường kính cốt thép ≤10mmMô tả KT theo chương V1,687100kg
37Ván khuôn gia cố xà dâm, giằngMô tả KT theo chương V17,683m2
38Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn máiMô tả KT theo chương V31,738m2
39Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V1,086tấn
40Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V1,086tấn
41Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ tôn 0,45mmMô tả KT theo chương V2,231100m2
42Ke chống bão tính m2 3 cáiMô tả KT theo chương V669,3cái
43Máng tôn phần mái phụMô tả KT theo chương V8,92md
44Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V2,32m3
45Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V0,817m3
46Ốp đá rối vào tường,Mô tả KT theo chương V34,522m2
47Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch 120*600Mô tả KT theo chương V42,061m2
48Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V111,166m2
49Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V287,755m2
50Trát trần, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V31,738m2
51Quét dung dịch chống thấm LATEX R114 1,8kg/m2 mái, sê nô, ô văng …Mô tả KT theo chương V65,986m2
52Quét dung dịch chống thấm BESTSEAL AC400 1kg/m2 mái, sê nô, ô văng …Mô tả KT theo chương V65,986m2
53Lát nền, sàn gạch CERAMIC tiết diện gạch ≤ 0,36m2Mô tả KT theo chương V455,551m2
54Lát đá bậc tam cấpMô tả KT theo chương V37,855m2
55Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V26m2
56Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V65,986m2
57Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V555,826m2
58Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V1.833,16m2
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V239,321m2
60Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V92,52m2
61Cửa đi thanh nhôm Việt Pháp kính dày 6,38mm và các phụ kiệnMô tả KT theo chương V41,6m2
62Cửa sổ mở quay thanh nhôm Việt Pháp kính dày 6,38mm và các phụ kiệnMô tả KT theo chương V16,32m2
63Cửa sổ mở trượt thanh nhôm Việt Pháp kính dày 6,38mm và các phụ kiệnMô tả KT theo chương V71,4m2
64Vách kính thanh nhôm Việt pháp kính dày 6,38mmMô tả KT theo chương V15,4m2
65Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V1cái
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2Mô tả KT theo chương V15m
67Lắp đặt đèn sát trần có chụp 300*300Mô tả KT theo chương V1bộ
68Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMô tả KT theo chương V5cái
69Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả KT theo chương V50m
70Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả KT theo chương V25m
71Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả KT theo chương V20m
72Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địaMô tả KT theo chương V4bộ
73Bật sắt chẻ đuôi cá d12Mô tả KT theo chương V66cái
74Má kiểm tra, đệm chì, bu lôngMô tả KT theo chương V13cái
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả KT theo chương V0,52100m
76Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V8cái
77Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả KT theo chương V8cái
78Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả KT theo chương V12cái
79Rọ chắn rácMô tả KT theo chương V4cái
B NHÀ VỆ SINH
1Hút hầm vệ sinhMô tả KT theo chương V3hầm
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả KT theo chương V4,493m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả KT theo chương V7,806m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả KT theo chương V2,378m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả KT theo chương V14,677m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả KT theo chương V14,677m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả KT theo chương V1,221m3
8Đào móng băng, thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V2,3261m3
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả KT theo chương V0,32100m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V3,516m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V3,256m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,262m3
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V5,884m3
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V12,262m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,142100m2
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,206100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,052tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,405tấn
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,118100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,104100m3
21Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V0,176m3
22Lát đá bậc tam cấpMô tả KT theo chương V1,755m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V12,487m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V12,487m2
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,045m3
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,106m3
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V5,458m3
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,022tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,136tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,056tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,336tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,504tấn
33Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,19100m2
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,292100m2
35Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả KT theo chương V0,57100m2
36Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V16,383m3
37Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V3,889m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V74,468m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V19m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V29,2m2
41Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V57m2
42Quét dung dịch chống thấm LATEX R114 1,8kg/m2 mái, sê nô, ô văng …Mô tả KT theo chương V46,36m2
43Quét dung dịch chống thấm BESTSEAL AC400 1kg/m2 mái, sê nô, ô văng …Mô tả KT theo chương V46,36m2
44Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V46,36m2
45Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V27,88m
46Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V27,88m
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V2,871m3
48Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300*300Mô tả KT theo chương V29,52m2
49Ốp tường trụ, cột KT 300*450Mô tả KT theo chương V156,03m2
50Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả KT theo chương V84,548m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V105,2m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V74,468m2
53Sản xuất cửa đi thanh nhôm Việt Pháp kính dày 6,38 lyMô tả KT theo chương V10,56m2
54Sản xuất cửa sổ thanh nhôm Việt Pháp kính dày 6,38 lyMô tả KT theo chương V2,88m2
55Vách ngăn COMPAX chịu nước và phụ kiện lắp đặtMô tả KT theo chương V1,2m2
56Bàn chậu rửaMô tả KT theo chương V2cái
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2Mô tả KT theo chương V50m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2Mô tả KT theo chương V20m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2Mô tả KT theo chương V60m
60Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK Mô tả KT theo chương V80m
61Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả KT theo chương V4bộ
62Lắp đặt ô cắm đôiMô tả KT theo chương V2cái
63Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V2cái
64Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V3cái
65Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả KT theo chương V2hộp
66Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả KT theo chương V4cái
67Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2Mô tả KT theo chương V1hộp
68Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả KT theo chương V2cái
69Máy bơm điện chân không 125WMô tả KT theo chương V1cái
70Lắp đặt van điện, ĐK 400mmMô tả KT theo chương V1cái
71Lắp đặt xí bệtMô tả KT theo chương V4bộ
72Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả KT theo chương V4cái
73Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V2bộ
74Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V2bộ
75Lắp đặt chậu tiểu namMô tả KT theo chương V2bộ
76Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả KT theo chương V8cái
77Vòi lấy nướcMô tả KT theo chương V4cái
78Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả KT theo chương V2bộ
79Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcMô tả KT theo chương V2bộ
80Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả KT theo chương V1bể
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmMô tả KT theo chương V0,285100m
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mmMô tả KT theo chương V0,078100m
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmMô tả KT theo chương V0,23100m
84Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả KT theo chương V10cái
85Lắp đặt co góc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả KT theo chương V1cái
86Lắp đặt chếch góc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mmMô tả KT theo chương V2cái
87Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mmMô tả KT theo chương V1cái
88Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mmMô tả KT theo chương V2cái
89Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmMô tả KT theo chương V2cái
90Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmMô tả KT theo chương V1cái
91Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng p/p hàn, ĐK 27mmMô tả KT theo chương V27cái
92Lắp đặt mối nối mềm, ĐK ≤21mmMô tả KT theo chương V2cái
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmMô tả KT theo chương V0,13100m
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả KT theo chương V0,135100m
95Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmMô tả KT theo chương V14cái
96Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmMô tả KT theo chương V8cái
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmMô tả KT theo chương V0,034100m
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả KT theo chương V0,107100m
99Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmMô tả KT theo chương V6cái
100Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả KT theo chương V10cái
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mmMô tả KT theo chương V0,154100m
102Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mmMô tả KT theo chương V8cái
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mmMô tả KT theo chương V0,012100m
104Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả KT theo chương V1,9221m3
105Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả KT theo chương V0,173100m3
106Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,087100m3
107Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,985m3
108Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,081tấn
109Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,024100m2
110Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,724m3
111Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V4,508m3
112Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,03100m2
113Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,321m3
114Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V24,246m2
115Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V17,728m2
116Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V4,432m2
117Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V4,432m2
118Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,02100m2
119Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V0,054tấn
120Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V0,631m3
121Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤250kgMô tả KT theo chương V4cái
C SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả KT theo chương V134,1m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả KT theo chương V15,277m3
3Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgMô tả KT theo chương V131cấu kiện
4Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IMô tả KT theo chương V18,851m3
5Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ côngMô tả KT theo chương V2,495m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả KT theo chương V171,472m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả KT theo chương V171,472m3
8Tháo dỡ cột cờMô tả KT theo chương V60m
9Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cmMô tả KT theo chương V1cây
10San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V4,296100m3
11Rải bạt xác rắn lớp cách lyMô tả KT theo chương V17,649100m2
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V151,98m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả KT theo chương V36,762m3
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V2.921m2
15Lát gạch TERAZO 400*400Mô tả KT theo chương V2.921m2
16Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả KT theo chương V0,14100m2
17Quét dung dịch chống thấmMô tả KT theo chương V245,08m2
18Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V245,081m2
19Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả KT theo chương V245,081m2
20Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cmMô tả KT theo chương V16m
21Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V2,022m3
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V18,382m2
23Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V0,75m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,04100m2
25Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V0,104tấn
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤150kgMô tả KT theo chương V131cái
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V35,4m2
28Ghép đá tự nhiên bồn hoaMô tả KT theo chương V236md
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả KT theo chương V3,0741m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,36m3
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,96m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả KT theo chương V1,025m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,096100m2
34Lắp đặt ống inox - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 110mmMô tả KT theo chương V0,24100m
35Lắp đặt ống inox - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 90mmMô tả KT theo chương V0,24100m
36Lắp đặt ống inox - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 75mmMô tả KT theo chương V0,24100m
37Gia công cột bằng thép tấmMô tả KT theo chương V0,117tấn
38Bu long M20Mô tả KT theo chương V48cái
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V22,68m2
40Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả KT theo chương V1,499m3
41Ghép đá tự nhiên cột cờMô tả KT theo chương V87,6md
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả KT theo chương V0,045m3
43Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả KT theo chương V1,459m3
44Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả KT theo chương V0,608m3
45Lát đá bậc tam cấpMô tả KT theo chương V7,68m2
46Ròng rọc+ cụm cờMô tả KT theo chương V12bộ
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả KT theo chương V3,1621m3
48Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả KT theo chương V45,141m3
49Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,396100m3
50Lót gạch chỉMô tả KT theo chương V2.645,5viên
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,324m3
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,304m3
53Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả KT theo chương V1,054m3
54Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,115100m2
55Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyMô tả KT theo chương V41 cột
56Khung móng cột đènMô tả KT theo chương V5bộ
57Cột đèn chiếu sáng liền cần đơn 8mMô tả KT theo chương V4cái
58Cột đèn chiếu sáng liền cần đơn 2mMô tả KT theo chương V1cái
59Bóng đèn LED chiếu sáng đường phốMô tả KT theo chương V5bộ
60Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngMô tả KT theo chương V4cọc
61Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmMô tả KT theo chương V12m
62Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6mm2Mô tả KT theo chương V295m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5*4mm2Mô tả KT theo chương V60m
64Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mmMô tả KT theo chương V245m
65Tủ điện âm tường ngoài trời 300*400*180Mô tả KT theo chương V1cái
66Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AMô tả KT theo chương V1cái
67Lắp đặt công tắc hẹn giờMô tả KT theo chương V1cái
68Khởi động từMô tả KT theo chương V1cái
69Lắp đặt đồng hồ Rơ leMô tả KT theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.517161E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.03432E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:+ Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công sửa chữa , cải tạo.+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL ) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.108.008.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc Đã từng làm chỉ huy trưởng công trưởng ít nhất 01 công trình tương tự, có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự)- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng53
2 Đội trưởng thi công 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp53
3 Kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp53
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 -Là kỹ sư trở lên có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Ô tô tự đổ ≥ 7 Tấn Thiết bị còn sử dụng tốt, đang cò trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy hàn điện 14kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->