Gói thầu: Số 01-XL: Cải tạo nhà làm việc 3 tầng và các hạng mục phụ trợ thuộc công trình Trụ sở làm việc UBND thị trấn Lộc Hà
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210106594-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan | Chủ đầu tư | Chủ đầu tư (Bên thụ hưởng bảo lãnh và cam kết tín dụng): Uỷ ban nhân dân Thị trấn Lộc Hà Địa chỉ: Thị trấn Lộc Hà, huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Số 01-XL: Cải tạo nhà làm việc 3 tầng và các hạng mục phụ trợ thuộc công trình Trụ sở làm việc UBND thị trấn Lộc Hà |
| Số hiệu KHLCNT | 20210105848 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thị trấn và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-06 16:15:00 đến ngày 2021-01-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,011,441,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.517161E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.03432E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:+ Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công sửa chữa , cải tạo.+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL ) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.108.008.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc Đã từng làm chỉ huy trưởng công trưởng ít nhất 01 công trình tương tự, có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự)- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư trở lên có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 7 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang cò trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện 14kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Di chuyển và sắp xếp lại bàn ghế, thiết bị trong phòng trước và sau khi thi công | Mô tả KT theo chương V | 20 | Công |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống chống sét | Mô tả KT theo chương V | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Mô tả KT theo chương V | 5 | công |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 223,089 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 4,317 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả KT theo chương V | 42,64 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả KT theo chương V | 89,76 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ vách kính, | Mô tả KT theo chương V | 12,32 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 98,76 | m |
| 10 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 350kg | Mô tả KT theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 11 | Cắt sắt bản lề | Mô tả KT theo chương V | 110 | 1 mạch |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả KT theo chương V | 4,783 | m3 |
| 13 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 2,589 | m3 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 34,522 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 111,166 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả KT theo chương V | 444,66 | m2 |
| 17 | Đục nhám chân tường để ốp | Mô tả KT theo chương V | 41,869 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 245,582 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả KT theo chương V | 982,325 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 536,142 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả KT theo chương V | 217,692 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả KT theo chương V | 455,551 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả KT theo chương V | 34,695 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả KT theo chương V | 516,246 | m2 |
| 25 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | Mô tả KT theo chương V | 2,204 | m3 |
| 26 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả KT theo chương V | 65,986 | m2 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | 25,999 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | 25,999 | m3 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 7,205 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,583 | m3 |
| 31 | Xây móng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 0,473 | m3 |
| 32 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,725 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Mô tả KT theo chương V | 1,832 | m3 |
| 34 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,264 | 100kg |
| 35 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 2,036 | 100kg |
| 36 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 1,687 | 100kg |
| 37 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 17,683 | m2 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 31,738 | m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,086 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,086 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ tôn 0,45mm | Mô tả KT theo chương V | 2,231 | 100m2 |
| 42 | Ke chống bão tính m2 3 cái | Mô tả KT theo chương V | 669,3 | cái |
| 43 | Máng tôn phần mái phụ | Mô tả KT theo chương V | 8,92 | md |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 2,32 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 0,817 | m3 |
| 46 | Ốp đá rối vào tường, | Mô tả KT theo chương V | 34,522 | m2 |
| 47 | Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch 120*600 | Mô tả KT theo chương V | 42,061 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 111,166 | m2 |
| 49 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 287,755 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 31,738 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm LATEX R114 1,8kg/m2 mái, sê nô, ô văng … | Mô tả KT theo chương V | 65,986 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm BESTSEAL AC400 1kg/m2 mái, sê nô, ô văng … | Mô tả KT theo chương V | 65,986 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch CERAMIC tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Mô tả KT theo chương V | 455,551 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả KT theo chương V | 37,855 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 26 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 65,986 | m2 |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 555,826 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.833,16 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 239,321 | m2 |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 92,52 | m2 |
| 61 | Cửa đi thanh nhôm Việt Pháp kính dày 6,38mm và các phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 41,6 | m2 |
| 62 | Cửa sổ mở quay thanh nhôm Việt Pháp kính dày 6,38mm và các phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 16,32 | m2 |
| 63 | Cửa sổ mở trượt thanh nhôm Việt Pháp kính dày 6,38mm và các phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 71,4 | m2 |
| 64 | Vách kính thanh nhôm Việt pháp kính dày 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 15,4 | m2 |
| 65 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 15 | m |
| 67 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp 300*300 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 69 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 70 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả KT theo chương V | 25 | m |
| 71 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 72 | Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 73 | Bật sắt chẻ đuôi cá d12 | Mô tả KT theo chương V | 66 | cái |
| 74 | Má kiểm tra, đệm chì, bu lông | Mô tả KT theo chương V | 13 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,52 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 79 | Rọ chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Hút hầm vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 3 | hầm |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả KT theo chương V | 4,493 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả KT theo chương V | 7,806 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả KT theo chương V | 2,378 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả KT theo chương V | 14,677 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả KT theo chương V | 14,677 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 1,22 | 1m3 |
| 8 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 2,326 | 1m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,32 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 3,516 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,256 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,262 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,884 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 12,262 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,142 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,206 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,052 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,405 | tấn |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,118 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,104 | 100m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,176 | m3 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả KT theo chương V | 1,755 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 12,487 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 12,487 | m2 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,045 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,106 | m3 |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,458 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,022 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,136 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,056 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,336 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,504 | tấn |
| 33 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,19 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,292 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 0,57 | 100m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 16,383 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 3,889 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 74,468 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 19 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 29,2 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 57 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm LATEX R114 1,8kg/m2 mái, sê nô, ô văng … | Mô tả KT theo chương V | 46,36 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm BESTSEAL AC400 1kg/m2 mái, sê nô, ô văng … | Mô tả KT theo chương V | 46,36 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 46,36 | m2 |
| 45 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 27,88 | m |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 27,88 | m |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 2,871 | m3 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300*300 | Mô tả KT theo chương V | 29,52 | m2 |
| 49 | Ốp tường trụ, cột KT 300*450 | Mô tả KT theo chương V | 156,03 | m2 |
| 50 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả KT theo chương V | 84,548 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 105,2 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 74,468 | m2 |
| 53 | Sản xuất cửa đi thanh nhôm Việt Pháp kính dày 6,38 ly | Mô tả KT theo chương V | 10,56 | m2 |
| 54 | Sản xuất cửa sổ thanh nhôm Việt Pháp kính dày 6,38 ly | Mô tả KT theo chương V | 2,88 | m2 |
| 55 | Vách ngăn COMPAX chịu nước và phụ kiện lắp đặt | Mô tả KT theo chương V | 1,2 | m2 |
| 56 | Bàn chậu rửa | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 60 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 80 | m |
| 61 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 68 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Máy bơm điện chân không 125W | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt van điện, ĐK 400mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 77 | Vòi lấy nước | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả KT theo chương V | 0,285 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả KT theo chương V | 0,078 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả KT theo chương V | 0,23 | 100m |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt co góc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt chếch góc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng p/p hàn, ĐK 27mm | Mô tả KT theo chương V | 27 | cái |
| 92 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK ≤21mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,13 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,135 | 100m |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,034 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,107 | 100m |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | Mô tả KT theo chương V | 0,154 | 100m |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả KT theo chương V | 0,012 | 100m |
| 104 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 1,922 | 1m3 |
| 105 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,173 | 100m3 |
| 106 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,087 | 100m3 |
| 107 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,985 | m3 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,081 | tấn |
| 109 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 110 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,724 | m3 |
| 111 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,508 | m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 113 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,321 | m3 |
| 114 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 24,246 | m2 |
| 115 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 17,728 | m2 |
| 116 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,432 | m2 |
| 117 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 4,432 | m2 |
| 118 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 119 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,054 | tấn |
| 120 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 0,631 | m3 |
| 121 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤250kg | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| C | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả KT theo chương V | 134,1 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả KT theo chương V | 15,277 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Mô tả KT theo chương V | 131 | cấu kiện |
| 4 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 18,85 | 1m3 |
| 5 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tả KT theo chương V | 2,495 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | 171,472 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | 171,472 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cột cờ | Mô tả KT theo chương V | 60 | m |
| 9 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cây |
| 10 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 4,296 | 100m3 |
| 11 | Rải bạt xác rắn lớp cách ly | Mô tả KT theo chương V | 17,649 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 151,98 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 36,762 | m3 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2.921 | m2 |
| 15 | Lát gạch TERAZO 400*400 | Mô tả KT theo chương V | 2.921 | m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả KT theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả KT theo chương V | 245,08 | m2 |
| 18 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 245,08 | 1m2 |
| 19 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 245,08 | 1m2 |
| 20 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm | Mô tả KT theo chương V | 16 | m |
| 21 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 2,022 | m3 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 18,382 | m2 |
| 23 | Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 0,75 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,104 | tấn |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤150kg | Mô tả KT theo chương V | 131 | cái |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 35,4 | m2 |
| 28 | Ghép đá tự nhiên bồn hoa | Mô tả KT theo chương V | 236 | md |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 3,074 | 1m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,36 | m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,96 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 1,025 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt ống inox - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,24 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống inox - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,24 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống inox - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 75mm | Mô tả KT theo chương V | 0,24 | 100m |
| 37 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả KT theo chương V | 0,117 | tấn |
| 38 | Bu long M20 | Mô tả KT theo chương V | 48 | cái |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 22,68 | m2 |
| 40 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả KT theo chương V | 1,499 | m3 |
| 41 | Ghép đá tự nhiên cột cờ | Mô tả KT theo chương V | 87,6 | md |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,045 | m3 |
| 43 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 1,459 | m3 |
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,608 | m3 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả KT theo chương V | 7,68 | m2 |
| 46 | Ròng rọc+ cụm cờ | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 3,162 | 1m3 |
| 48 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 45,14 | 1m3 |
| 49 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,396 | 100m3 |
| 50 | Lót gạch chỉ | Mô tả KT theo chương V | 2.645,5 | viên |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,324 | m3 |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,304 | m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 1,054 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,115 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Mô tả KT theo chương V | 4 | 1 cột |
| 56 | Khung móng cột đèn | Mô tả KT theo chương V | 5 | bộ |
| 57 | Cột đèn chiếu sáng liền cần đơn 8m | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Cột đèn chiếu sáng liền cần đơn 2m | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Bóng đèn LED chiếu sáng đường phố | Mô tả KT theo chương V | 5 | bộ |
| 60 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả KT theo chương V | 4 | cọc |
| 61 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 295 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5*4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 60 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm | Mô tả KT theo chương V | 245 | m |
| 65 | Tủ điện âm tường ngoài trời 300*400*180 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc hẹn giờ | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Khởi động từ | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.517161E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.03432E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:+ Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công sửa chữa , cải tạo.+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL ) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.108.008.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc Đã từng làm chỉ huy trưởng công trưởng ít nhất 01 công trình tương tự, có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự)- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | -Là kỹ sư trở lên có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 2 | Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 7 Tấn | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang cò trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 7 | Máy hàn điện 14kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi