Gói thầu: Xây dựng nhà chợ trung tâm thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210112003-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyệnVăn Quan; Địa chỉ: Số 314, phố Đức Hinh 2, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3830135.
Tên gói thầu Xây dựng nhà chợ trung tâm thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
Số hiệu KHLCNT 20201290731
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách huyện (hỗ trợ có mục tiêu) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-08 15:59:00 đến ngày 2021-01-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,866,594,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc có hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: 01 người Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng, 01 người Đại học trở lên chuyên nghành điện hoặc cấp thoát nước.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >= 5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >= 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >= 14KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l - 500l
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >= 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 5T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >= 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà chợ chống 1
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT2,9363100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT24,9298m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT2,3649100m2
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,4057100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT1,9068tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT6,2764tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V E-HSMT3,8854tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT38,103m3
9Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT43,7383m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT145,8648m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT48,0444m3
12Đào rãnh thoát nước, chiều rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,5021100m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT16,7375m3
14Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT10,3781m3
15Láng rãnh thoát nước cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT40,59m2
16Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT94,5m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V E-HSMT0,6156100m2
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V E-HSMT2,1857tấn
19Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT10,53m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT1351cấu kiện
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT4,7296m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT2,7515100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,4613tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT2,9406tấn
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT24,408m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT2,2518100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT2,0457tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT3,7511tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT1,9434tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT32,1796m3
31Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT5,0684100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT3,8915tấn
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT60,216m3
34Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT70,7801m3
35Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đanChương V E-HSMT0,1749100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0202tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,1303tấn
38Bê tông lanh tô, tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,596m3
39Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT220,136m2
40Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT59,5583m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT11,5255m2
42Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT14,7072m2
43Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT300,5793m2
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT813,4447m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT58,1045m2
46Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 500x500mm, PCB40Chương V E-HSMT506,6587m2
47Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Chương V E-HSMT13,8838m2
48Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Chương V E-HSMT68,1615m2
49Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương, tấm thạch cao phủ PVC, dày 9mmChương V E-HSMT14,7072m2
50Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT256,5462m2
51Trát sênô thành trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT115,6497m2
52Trát sênô thành ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT149,0718m2
53Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT290,56m
54Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT153,192m
55Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT58,1045m2
56Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT14,7072m2
57Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT1.242,2108m2
58Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT312,1048m2
59Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V E-HSMT4,1346tấn
60Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V E-HSMT4,1346tấn
61Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT3,4985tấn
62Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT3,4985tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT213,22481m2
64Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V E-HSMT5,6627100m2
65Tôn úp nóc, tôn úp sườnChương V E-HSMT143,768m
66Sản xuất cửa đi bằng thép hộp sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT10,6547m2
67Sản xuất cửa sổ bằng thép hộp sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT2,2236m2
68Khóa cửaChương V E-HSMT5bộ
69Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT12,8783m2
70Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT10,8592100m2
71Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V E-HSMT4,89100m2
72Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmChương V E-HSMT4,89100m2
73Lắp đặt cáp nhôm AL/XLPE/PVC-2x50Chương V E-HSMT78m
74Lắp đặt cáp đồng CU/XLPE/PVC-2x6Chương V E-HSMT46m
75Lắp đặt dây đồng mềm CU/PVC-2x2,5Chương V E-HSMT16m
76Lắp đặt dây đồng mềm CU/PVC-2x1Chương V E-HSMT50m
77Lắp đặt tủ điện 600x400 mạ tĩnh điệnChương V E-HSMT1hộp
78Lắp đặt cốc nhựa âm tường kích thước hộp 60 x 80mmChương V E-HSMT10hộp
79Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E-HSMT5cái
80Lắp đặt ô cắm đôiChương V E-HSMT4cái
81Lắp đặt bộ đèn tuýp LED 1,2m- 2x40wChương V E-HSMT1bộ
82Lắp đặt đèn chống ẩm 220v/12w CompactChương V E-HSMT4bộ
83Lắp đặt quạt trần 220v/77wChương V E-HSMT1cái
84Lắp đặt Aptomat 1 pha MCCB-2P-100AChương V E-HSMT1cái
85Lắp đặt Aptomat 1 pha MCCB-2P-40AChương V E-HSMT1cái
86Lắp đặt Aptomat 1 pha MCCB-1P-20AChương V E-HSMT2cái
87Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT6,41m3
88Đắp đất rãnh tiếp địaChương V E-HSMT6,4m3
89Kéo rải dây tiếp địa Ø 20 trong mương đấtChương V E-HSMT18m
90Kéo rải dây tiếp địa Ø 10 dọc tường (CSM)Chương V E-HSMT90m
91Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V E-HSMT12cái
92Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V E-HSMT12cái
93Bầu chống dộtChương V E-HSMT12cái
94Các chi tiết thép mạChương V E-HSMT2,5kg
95Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V E-HSMT6cọc
96Đầu cốt đồng các loạiChương V E-HSMT4đầu
97Ống nhựa PVC D48Chương V E-HSMT3m
98Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D110Chương V E-HSMT0,4100m
99Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D110Chương V E-HSMT32cái
100Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D110Chương V E-HSMT8cái
101Lắp đặt phễu thu nước mưa DN125Chương V E-HSMT8cái
102Cóc nhê gá ống vào tườngChương V E-HSMT24cái
B Nhà chợ chống 2
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT2,7415100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT23,4316m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT2,1476100m2
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,3965100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT1,8718tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT6,1149tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V E-HSMT3,8854tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT37,22m3
9Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT40,8192m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT139,7994m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT48,4161m3
12Đào rãnh thoát nước, chiều rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,5021100m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT16,7375m3
14Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT10,3781m3
15Láng rãnh thoát nước cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT40,59m2
16Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT94,5m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V E-HSMT0,6156100m2
18Gia công, lắp đặt tấm đanChương V E-HSMT2,1857tấn
19Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT10,53m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT1351cấu kiện
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT4,7296m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT2,7053100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,4492tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT2,8818tấn
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT24,016m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT2,2065100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT1,9594tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT3,7511tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT1,8064tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT31,6956m3
31Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT4,9255100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT3,6052tấn
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT58,572m3
34Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT52,0417m3
35Ván khuôn gỗ tấm đanChương V E-HSMT0,0432100m2
36Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0055tấn
37Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,044tấn
38Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,264m3
39Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT253,28m2
40Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT37,362m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT11,5255m2
42Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT303,4475m2
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT725,4626m2
44Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 500x500mm, PCB40Chương V E-HSMT541,1232m2
45Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT256,5462m2
46Trát sênô thành trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT115,6497m2
47Trát sênô thành ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT149,0718m2
48Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT298,64m
49Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT153,192m
50Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT1.165,1764m2
51Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT314,973m2
52Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V E-HSMT4,1346tấn
53Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V E-HSMT4,1346tấn
54Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT3,4985tấn
55Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT3,4985tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT213,22481m2
57Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V E-HSMT5,6627100m2
58Tôn úp nóc, tôn úp sườnChương V E-HSMT143,768m
59Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT10,8592100m2
60Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V E-HSMT5,05100m2
61Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmChương V E-HSMT5,05100m2
62Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT6,41m3
63Đắp đất rãnh tiếp địaChương V E-HSMT6,4m3
64Kéo rải dây tiếp địa Ø 20 trong mương đấtChương V E-HSMT18m
65Kéo rải dây tiếp địa Ø 10 dọc tường (CSM)Chương V E-HSMT90m
66Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V E-HSMT12cái
67Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V E-HSMT12cái
68Bầu chống dộtChương V E-HSMT12cái
69Các chi tiết thép mạChương V E-HSMT2,5kg
70Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V E-HSMT6cọc
71Đầu cốt đồng các loạiChương V E-HSMT4đầu
72Ống nhựa PVC D48Chương V E-HSMT3m
73Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D110Chương V E-HSMT0,4100m
74Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D110Chương V E-HSMT32cái
75Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D110Chương V E-HSMT8cái
76Lắp đặt phễu thu nước mưa DN125Chương V E-HSMT8cái
77Cóc nhê gá ống vào tườngChương V E-HSMT24cái
C Bể chứa nước
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,1888100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,858m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,043100m2
4Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0475tấn
5Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,0716tấn
6Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,2m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT4,0502m3
8Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT5,6856m2
9Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT18,316m2
10Ván khuôn gỗ sàn nắp bểChương V E-HSMT0,0683100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,0426tấn
12Bê tông sàn nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,8m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V E-HSMT0,0014100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,0038tấn
15Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT0,026m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT11cấu kiện
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT1,218m3
D Bể tự hoại
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,2009100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,8734m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,0117100m2
4Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0467tấn
5Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,76m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT6,0544m3
7Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT4,4992m2
8Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT29,92m2
9Ván khuôn gỗ sàn nắp bểChương V E-HSMT0,0567100m2
10Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,0408tấn
11Bê tông sàn nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,7m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V E-HSMT0,002100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,003tấn
14Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT0,0343m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT11cấu kiện
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT2,6576m3
E Hố ga thoát nước thải
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,0206100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,0898m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,0119100m2
4Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0206tấn
5Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,866m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT0,6477m3
7Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT0,49m2
8Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT2,8m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V E-HSMT0,0047100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,0133tấn
11Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT0,0616m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT21cấu kiện
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT0,5456m3
F Hộc máy bơm
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,0032100m2
2Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,064m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT0,1155m3
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT3,4676m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V E-HSMT0,0022100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,0027tấn
7Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT0,045m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT11cấu kiện
9Cửa tôn hoaChương V E-HSMT0,64m2
10Khóa cửaChương V E-HSMT1bộ
G Cấp thoát nước
1Đào ường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT6,11m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT5,4778m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông DN32 PN6Chương V E-HSMT0,65100 m
4Lắp đặt ống nhựa PPR D40 PN10 bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm0,08100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmChương V E-HSMT0,2100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V E-HSMT0,44100m
7Lắp đặt tê nhựa PPR D40-40, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR D40-32, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT1cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR D32-32, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT4cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR D32-20, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT12cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR D40, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT8cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR D32, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT12cái
13Lắp đặt cút nhựa PPR D20, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT44cái
14Lắp đặt cút nhựa PPR D20 ren trong, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT11cái
15Măng sông PP-R nối bằng hàn D40, dày 5,5mmChương V E-HSMT2cái
16Măng sông PP-R nối bằng hàn D32, dày 4,4mmChương V E-HSMT5cái
17Măng sông PP-R nối bằng hàn D20, dày 2,8mmChương V E-HSMT11cái
18Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT1cái
19Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT3cái
20Nối thẳng PP-R nối bằng hàn DN40 - 1 1/2"Chương V E-HSMT2cái
21Nối thẳng PP-R nối bằng hàn DN32 - 1"Chương V E-HSMT7cái
22Lắp nút bịt nhựa PPR D40Chương V E-HSMT5cái
23Lắp nút bịt nhựa PPR D32Chương V E-HSMT5cái
24Lắp nút bịt nhựa PPR D20Chương V E-HSMT6cái
25Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D110Chương V E-HSMT0,8100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D90Chương V E-HSMT0,1100m
27Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D60Chương V E-HSMT0,26100m
28Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D48Chương V E-HSMT0,06100m
29Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D110/110Chương V E-HSMT6cái
30Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D110/60Chương V E-HSMT1cái
31Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D90/90Chương V E-HSMT1cái
32Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D90/60Chương V E-HSMT2cái
33Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D60/60Chương V E-HSMT3cái
34Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D110Chương V E-HSMT16cái
35Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D90Chương V E-HSMT6cái
36Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D60Chương V E-HSMT24cái
37Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D48Chương V E-HSMT8cái
38Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D110Chương V E-HSMT6cái
39Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D60Chương V E-HSMT12cái
40Lắp đặt chữ Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D110Chương V E-HSMT5cái
41Lắp đặt chữ Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D90Chương V E-HSMT5cái
42Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D110-60Chương V E-HSMT2cái
43Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D90-60Chương V E-HSMT4cái
44Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D90-48Chương V E-HSMT2cái
45Lắp nút bịt xả thông tắc D110Chương V E-HSMT2cái
46Lắp nút bịt xả thông tắc D90Chương V E-HSMT2cái
47Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D60Chương V E-HSMT4cái
48Đầu chụp thông hơiChương V E-HSMT2cái
49Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D110Chương V E-HSMT20cái
50Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D90Chương V E-HSMT3cái
51Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D60Chương V E-HSMT7cái
52Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D48Chương V E-HSMT2cái
53Lắp nút bịt nhựa PVC D110Chương V E-HSMT2cái
54Lắp nút bịt nhựa PVC D90Chương V E-HSMT4cái
55Lắp nút bịt nhựa PVC D60Chương V E-HSMT6cái
56Lắp nút bịt nhựa PVC D48Chương V E-HSMT2cái
57Lắp đặt xí bệtChương V E-HSMT2bộ
58Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhChương V E-HSMT2cái
59Hộp giấyChương V E-HSMT2cái
60Lắp đặt van gócChương V E-HSMT3cái
61Dây mềm inox DN15Chương V E-HSMT2bộ
62Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V E-HSMT2bộ
63Lắp đặt gương soiChương V E-HSMT2cái
64Vòi rửa tayChương V E-HSMT3cái
65Xi phôngChương V E-HSMT2cái
66Hộp đựng xà phòngChương V E-HSMT2cái
67Lắp đặt chậu tiểu namChương V E-HSMT2bộ
68Phụ kiện chậu tiểu namChương V E-HSMT2bộ
69Lắp đặt van cổng PPR DN40 PN20Chương V E-HSMT1cái
70Lắp đặt van cổng PPR DN32 PN20Chương V E-HSMT3cái
71Lắp đặt van phao DN32Chương V E-HSMT1cái
72Lắp đặt phễu thoát sànChương V E-HSMT4cái
73Thanh treo khănChương V E-HSMT3bộ
74Móc treo áoChương V E-HSMT3bộ
75Lắp đặt van phao điênChương V E-HSMT1cái
76Trõ bơm DN25 PN101cái
77Bơm cấp nước sinh hoạt 4m3/h - 15MH2OChương V E-HSMT1cái
78Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V E-HSMT1bể
H Phòng cháy chữa cháy
1Lắp đặt tủ bảo quản bình chữa cháy, kích thước 600x750x180Chương V E-HSMT1hộp
2Bình bột chữa cháy CO2 3kgChương V E-HSMT1bình
3Bình khí chữa cháy ABC 4kgChương V E-HSMT2bình
4Lắp đặt biển nội quy + tiêu lệnh chữa cháyChương V E-HSMT1bảng
I Hố ga (2 cái) + đường ống thoát
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,04100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,3075m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT1,885m3
4Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT1,28m2
5Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT6,72m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V E-HSMT0,0149100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,0908tấn
8Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT0,4613m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT21cấu kiện
10Đào mương đặt cống, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,216100m3
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - D300Chương V E-HSMT401 đoạn ống
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT15,174m3
J Bê tông sân
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V E-HSMT6,3215100m3
2Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương V E-HSMT38,9114100m2
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V E-HSMT116,7342m3
4Rải ni lông lớp cách lyChương V E-HSMT38,9114100m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT583,6712m3
6Cắt mạch bê tông, khe 2x4Chương V E-HSMT185,3710m
7Chèn khe bitumChương V E-HSMT148,296m2
8Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT3,234m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT86,24m2
K Nhà thổ công
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT3,36131m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,5724m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT0,8363m3
4Xây móng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày Chương V E-HSMT1,5702m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT1,1204m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,9712m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT5,0316m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT49,0408m2
9Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT49,0408m2
10Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 600x600, PCB40Chương V E-HSMT7,506m2
11Gia công xà gồ, cầu phong gỗ cầu phongChương V E-HSMT0,23021m3
12Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT0,1218100m2
L Cột điện
1Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,21m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,2m3
3Gia công cột bằng thép ốngChương V E-HSMT0,0192tấn
4Gia công cột bằng thép tấmChương V E-HSMT0,0032tấn
5Lắp cột thép các loạiChương V E-HSMT0,0224tấn
6Thí nhiệm, hiệu chỉnh DZ 0,4kvChương V E-HSMT1HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc có hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Trình độ: 01 người Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng, 01 người Đại học trở lên chuyên nghành điện hoặc cấp thoát nước.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 0,4m31
2 Máy phát điện >= 5KVA1
3 Máy cắt gạch đá >= 1,7KW2
4 Máy hàn >= 14KW1
5 Máy trộn bê tông, trộn vữa 150l - 500l2
6 Máy đầm dùi >= 1,5KW2
7 Máy đầm bàn >= 1,0KW2
8 Ô tô tự đổ >= 5T1
9 Máy cắt, uốn thép >= 5KW2
10 Máy khoan bê tông >= 0,62KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->