Gói thầu: Xây dựng nhà chợ trung tâm thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210112003-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyệnVăn Quan; Địa chỉ: Số 314, phố Đức Hinh 2, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3830135. |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà chợ trung tâm thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20201290731 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách huyện (hỗ trợ có mục tiêu) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-08 15:59:00 đến ngày 2021-01-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,866,594,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc có hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: 01 người Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng, 01 người Đại học trở lên chuyên nghành điện hoặc cấp thoát nước.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 14KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l - 500l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà chợ chống 1 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 2,9363 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 24,9298 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 2,3649 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,4057 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 1,9068 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 6,2764 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 3,8854 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 38,103 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 43,7383 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 145,8648 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 48,0444 | m3 |
| 12 | Đào rãnh thoát nước, chiều rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,5021 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 16,7375 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 10,3781 | m3 |
| 15 | Láng rãnh thoát nước cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 40,59 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 94,5 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V E-HSMT | 0,6156 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 2,1857 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 10,53 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 135 | 1cấu kiện |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 4,7296 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 2,7515 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,4613 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 2,9406 | tấn |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 24,408 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 2,2518 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 2,0457 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 3,7511 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 1,9434 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 32,1796 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 5,0684 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 3,8915 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 60,216 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 70,7801 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,1749 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0202 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1303 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,596 | m3 |
| 39 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 220,136 | m2 |
| 40 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 59,5583 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 11,5255 | m2 |
| 42 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 14,7072 | m2 |
| 43 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 300,5793 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 813,4447 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 58,1045 | m2 |
| 46 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 500x500mm, PCB40 | Chương V E-HSMT | 506,6587 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 13,8838 | m2 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 68,1615 | m2 |
| 49 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương, tấm thạch cao phủ PVC, dày 9mm | Chương V E-HSMT | 14,7072 | m2 |
| 50 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 256,5462 | m2 |
| 51 | Trát sênô thành trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 115,6497 | m2 |
| 52 | Trát sênô thành ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 149,0718 | m2 |
| 53 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 290,56 | m |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 153,192 | m |
| 55 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 58,1045 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 14,7072 | m2 |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.242,2108 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 312,1048 | m2 |
| 59 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V E-HSMT | 4,1346 | tấn |
| 60 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 4,1346 | tấn |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 3,4985 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 3,4985 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 213,2248 | 1m2 |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 5,6627 | 100m2 |
| 65 | Tôn úp nóc, tôn úp sườn | Chương V E-HSMT | 143,768 | m |
| 66 | Sản xuất cửa đi bằng thép hộp sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 10,6547 | m2 |
| 67 | Sản xuất cửa sổ bằng thép hộp sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 2,2236 | m2 |
| 68 | Khóa cửa | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 12,8783 | m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 10,8592 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V E-HSMT | 4,89 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V E-HSMT | 4,89 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt cáp nhôm AL/XLPE/PVC-2x50 | Chương V E-HSMT | 78 | m |
| 74 | Lắp đặt cáp đồng CU/XLPE/PVC-2x6 | Chương V E-HSMT | 46 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đồng mềm CU/PVC-2x2,5 | Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đồng mềm CU/PVC-2x1 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 77 | Lắp đặt tủ điện 600x400 mạ tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 78 | Lắp đặt cốc nhựa âm tường kích thước hộp 60 x 80mm | Chương V E-HSMT | 10 | hộp |
| 79 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt bộ đèn tuýp LED 1,2m- 2x40w | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn chống ẩm 220v/12w Compact | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 83 | Lắp đặt quạt trần 220v/77w | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCCB-2P-100A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCCB-2P-40A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCCB-1P-20A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 6,4 | 1m3 |
| 88 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 89 | Kéo rải dây tiếp địa Ø 20 trong mương đất | Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 90 | Kéo rải dây tiếp địa Ø 10 dọc tường (CSM) | Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 91 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 93 | Bầu chống dột | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 94 | Các chi tiết thép mạ | Chương V E-HSMT | 2,5 | kg |
| 95 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 96 | Đầu cốt đồng các loại | Chương V E-HSMT | 4 | đầu |
| 97 | Ống nhựa PVC D48 | Chương V E-HSMT | 3 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D110 | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 99 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D110 | Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 100 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D110 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt phễu thu nước mưa DN125 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 102 | Cóc nhê gá ống vào tường | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| B | Nhà chợ chống 2 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 2,7415 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 23,4316 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 2,1476 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,3965 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 1,8718 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 6,1149 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 3,8854 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 37,22 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 40,8192 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 139,7994 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 48,4161 | m3 |
| 12 | Đào rãnh thoát nước, chiều rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,5021 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 16,7375 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 10,3781 | m3 |
| 15 | Láng rãnh thoát nước cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 40,59 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 94,5 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V E-HSMT | 0,6156 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Chương V E-HSMT | 2,1857 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 10,53 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 135 | 1cấu kiện |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 4,7296 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 2,7053 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,4492 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 2,8818 | tấn |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 24,016 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 2,2065 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 1,9594 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 3,7511 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 1,8064 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 31,6956 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 4,9255 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 3,6052 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 58,572 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 52,0417 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0432 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0055 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 38 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,264 | m3 |
| 39 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 253,28 | m2 |
| 40 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 37,362 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 11,5255 | m2 |
| 42 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 303,4475 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 725,4626 | m2 |
| 44 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 500x500mm, PCB40 | Chương V E-HSMT | 541,1232 | m2 |
| 45 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 256,5462 | m2 |
| 46 | Trát sênô thành trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 115,6497 | m2 |
| 47 | Trát sênô thành ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 149,0718 | m2 |
| 48 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 298,64 | m |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 153,192 | m |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.165,1764 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 314,973 | m2 |
| 52 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V E-HSMT | 4,1346 | tấn |
| 53 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 4,1346 | tấn |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 3,4985 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 3,4985 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 213,2248 | 1m2 |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 5,6627 | 100m2 |
| 58 | Tôn úp nóc, tôn úp sườn | Chương V E-HSMT | 143,768 | m |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 10,8592 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V E-HSMT | 5,05 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V E-HSMT | 5,05 | 100m2 |
| 62 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 6,4 | 1m3 |
| 63 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 64 | Kéo rải dây tiếp địa Ø 20 trong mương đất | Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 65 | Kéo rải dây tiếp địa Ø 10 dọc tường (CSM) | Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 66 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 68 | Bầu chống dột | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 69 | Các chi tiết thép mạ | Chương V E-HSMT | 2,5 | kg |
| 70 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 71 | Đầu cốt đồng các loại | Chương V E-HSMT | 4 | đầu |
| 72 | Ống nhựa PVC D48 | Chương V E-HSMT | 3 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D110 | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 74 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D110 | Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 75 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D110 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt phễu thu nước mưa DN125 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 77 | Cóc nhê gá ống vào tường | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| C | Bể chứa nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1888 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,858 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0475 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,0716 | tấn |
| 6 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,0502 | m3 |
| 8 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,6856 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 18,316 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn nắp bể | Chương V E-HSMT | 0,0683 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,0426 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V E-HSMT | 0,0014 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0038 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 0,026 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 1,218 | m3 |
| D | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,2009 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,8734 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,0117 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0467 | tấn |
| 5 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,0544 | m3 |
| 7 | Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,4992 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 29,92 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn nắp bể | Chương V E-HSMT | 0,0567 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,0408 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 0,0343 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 2,6576 | m3 |
| E | Hố ga thoát nước thải | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,0206 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,0898 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,0119 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0206 | tấn |
| 5 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,866 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,6477 | m3 |
| 7 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,49 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V E-HSMT | 0,0047 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0133 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 0,0616 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 0,5456 | m3 |
| F | Hộc máy bơm | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,0032 | 100m2 |
| 2 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,1155 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,4676 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V E-HSMT | 0,0022 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0027 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 0,045 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 9 | Cửa tôn hoa | Chương V E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 10 | Khóa cửa | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| G | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Đào ường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 6,1 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 5,4778 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông DN32 PN6 | Chương V E-HSMT | 0,65 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 PN10 bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | 0,08 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40-40, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40-32, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32-32, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32-20, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 ren trong, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 15 | Măng sông PP-R nối bằng hàn D40, dày 5,5mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Măng sông PP-R nối bằng hàn D32, dày 4,4mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Măng sông PP-R nối bằng hàn D20, dày 2,8mm | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 18 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Nối thẳng PP-R nối bằng hàn DN40 - 1 1/2" | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Nối thẳng PP-R nối bằng hàn DN32 - 1" | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa PPR D40 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa PPR D32 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D110 | Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D90 | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D60 | Chương V E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D48 | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D110/110 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D110/60 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D90/90 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D90/60 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D60/60 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D110 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 35 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D90 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D60 | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 37 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D48 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D110 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D60 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt chữ Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D110 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt chữ Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D90 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D110-60 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D90-60 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D90-48 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp nút bịt xả thông tắc D110 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp nút bịt xả thông tắc D90 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D60 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Đầu chụp thông hơi | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D110 | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D90 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D60 | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 52 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D48 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp nút bịt nhựa PVC D110 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp nút bịt nhựa PVC D90 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Lắp nút bịt nhựa PVC D60 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 56 | Lắp nút bịt nhựa PVC D48 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Hộp giấy | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt van góc | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 61 | Dây mềm inox DN15 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Vòi rửa tay | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 65 | Xi phông | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Hộp đựng xà phòng | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 68 | Phụ kiện chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt van cổng PPR DN40 PN20 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt van cổng PPR DN32 PN20 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt van phao DN32 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt phễu thoát sàn | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 73 | Thanh treo khăn | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 74 | Móc treo áo | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 75 | Lắp đặt van phao điên | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Trõ bơm DN25 PN10 | 1 | cái | |
| 77 | Bơm cấp nước sinh hoạt 4m3/h - 15MH2O | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| H | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt tủ bảo quản bình chữa cháy, kích thước 600x750x180 | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Bình bột chữa cháy CO2 3kg | Chương V E-HSMT | 1 | bình |
| 3 | Bình khí chữa cháy ABC 4kg | Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 4 | Lắp đặt biển nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Chương V E-HSMT | 1 | bảng |
| I | Hố ga (2 cái) + đường ống thoát | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,3075 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,885 | m3 |
| 4 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,28 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V E-HSMT | 0,0149 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0908 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 0,4613 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 10 | Đào mương đặt cống, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,216 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - D300 | Chương V E-HSMT | 40 | 1 đoạn ống |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 15,174 | m3 |
| J | Bê tông sân | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 6,3215 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V E-HSMT | 38,9114 | 100m2 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 116,7342 | m3 |
| 4 | Rải ni lông lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 38,9114 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 583,6712 | m3 |
| 6 | Cắt mạch bê tông, khe 2x4 | Chương V E-HSMT | 185,37 | 10m |
| 7 | Chèn khe bitum | Chương V E-HSMT | 148,296 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,234 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 86,24 | m2 |
| K | Nhà thổ công | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 3,3613 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,5724 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,8363 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày | Chương V E-HSMT | 1,5702 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 1,1204 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,9712 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,0316 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 49,0408 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 49,0408 | m2 |
| 10 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 600x600, PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,506 | m2 |
| 11 | Gia công xà gồ, cầu phong gỗ cầu phong | Chương V E-HSMT | 0,2302 | 1m3 |
| 12 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,1218 | 100m2 |
| L | Cột điện | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,2 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 3 | Gia công cột bằng thép ống | Chương V E-HSMT | 0,0192 | tấn |
| 4 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V E-HSMT | 0,0032 | tấn |
| 5 | Lắp cột thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,0224 | tấn |
| 6 | Thí nhiệm, hiệu chỉnh DZ 0,4kv | Chương V E-HSMT | 1 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc có hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Trình độ: 01 người Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng, 01 người Đại học trở lên chuyên nghành điện hoặc cấp thoát nước.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | >= 0,4m3 | 1 |
| 2 | Máy phát điện | >= 5KVA | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | >= 1,7KW | 2 |
| 4 | Máy hàn | >= 14KW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | 150l - 500l | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | >= 1,5KW | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | >= 1,0KW | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | >= 5T | 1 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | >= 5KW | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông | >= 0,62KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi