Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210111638-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Tân Hưng Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210105315
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng Nông thôn mới, Ngân sách huyện hỗ trợ, Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-11 00:45:00 đến ngày 2021-01-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,648,430,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.473E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.94E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự là 02, có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VNĐ, là công trình hạ tầng kỹ thuật, có quyết định phê duyệt dự án kèm theo(nếu không phù hợp với yêu cầu này nhà thầu dự thầu sẽ bị loại không với bất cứ lý do nào)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trường (1 người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật:- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (còn hiệu lực).- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 (hai) công trình có tính chất, quy mô tương tự.- Tốt nghiệp Đại học chính quy và có chuyên nghành đào tạo phụ hợp.- Có xác nhận đang làm việc tại nhà thầu tham dự (Đang được nhà thầu đóng BHXH hoặc tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật hiện trường (1 người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật:- Đảm bảo các yêu cầu của Chỉ huy trưởng công trường (đã nêu ở trên),- Đã trực tiếp làm tham gia phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình có tính chất, quy mô tương tự.- Tốt nghiệp Đại học chính quy và có chuyên nghành đào tạo phụ hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng tại hiện trường (1 người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật:- Đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng ít nhất 02 (hai) công trình có tính chất, quy mô tương tự.- Tốt nghiệp Đại học chính quy và có chuyên nghành đào tạo phụ hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Hồ sơ hoàn công, Hồ sơ thanh, quyết toán (1 người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Kinh tế xây dung:- Đã trực tiếp tham gia phụ trách Hồ sơ hoàn công, Hồ sơ thanh, quyết toán ít nhất 02 (hai) công trình có tính chất, quy mô tương tự.- Tốt nghiệp Đại học chính quy và có chuyên nghành đào tạo phụ hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào > 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu > 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ > 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn BT > 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG, HÀNG RÀO
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V15,68m2
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V61,8125m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,868m3
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V572,7064m2
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6868100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,6868100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,6868100m3/1km
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0197m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0917100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7376m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0672100m2
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3094m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0497tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0305tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8304m3
16Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6864m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0563100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0456100m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0124tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0512tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1164100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,873m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0185100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0043tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0284tấn
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0744m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1363m3
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,2975m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V7,425m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,68m
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
32Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6m
33Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V27,0525m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,4924m2
35GCLD cổng thép hộp ( Sơn tĩnh điện )Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8545m2
36Bộ chữ tên trụ sở Inox mạ đồng màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,0892tấn
38Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0892tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,8654m2
40Ốp Alu nền biển cổngMô tả kỹ thuật theo chương V8,1352m2
41Biển led cổng chính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7648m2
42Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Đồng hồ hẹn giờMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
45Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm (đi âm trong mái hàng rào)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
46Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6243m3
47Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1462100m3
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0541100m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6643m3
50Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6988m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0476100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0398tấn
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7846m3
54Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6335m3
55Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7568m3
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,86m2
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V106,7945m2
58Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,95m
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V88,4938m2
60Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,684m3
61Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2416100m3
62Rải bạt lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m2
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4884100m2
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m3
65Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V0,1275100m2
66Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3769tấn
67Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
68Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V25cau kien
69Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9894100m2
70Đắp cát tạo phẳng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,9682m3
71Rải bạt lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,9894100m2
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5413m3
73Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3514m3
74Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,8024m3
75Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0554100m3
76Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0869100m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0442m3
78Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0248100m2
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0216tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0403tấn
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6564m3
82Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0373100m2
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2052m3
84Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4396m3
85Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2526100m2
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0322tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1828tấn
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1793m3
89Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5131m3
90Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2591m3
91Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3987m3
92Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,922m2
93Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V184,0446m2
94Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,88m
95Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V6,0196m2
96GCLD cổng phụ thép hộp sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4,5408m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V228,1586m2
98Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4563m3
99Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0411100m3
100Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m2
101Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1034100m2
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,18m3
103Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V0,0255100m2
104Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0754tấn
105Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
106Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V5cau kien
107Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7532100m3
108Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1169100m2
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7532m3
110Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,4242m3
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0532m3
112Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5405m3
113Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5614m3
114Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9447m3
115Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,798m2
116Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V40,6132m2
117Đắp trang trí trụMô tả kỹ thuật theo chương V10trụ
118Lắp dựng con tiệnMô tả kỹ thuật theo chương V63cái
119Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V53,4112m2
120Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5848m3
121Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1426100m3
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,165m3
123Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V12,99m3
124Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1188m3
125Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V9m2
126Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V581,7064m2
B SÂN MƯƠNG
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,732m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V19,4m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V8,73m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2243100m3
5Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2243100m3
6Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2243100m3/1km
7Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V22cây
8Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V22gốc cây
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V25,471m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9593m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,3022m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V116,0766m2
13Dán gạch vỉMô tả kỹ thuật theo chương V56,4248m2
14Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V21,4m2
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0849100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1698100m3
17Đào vét hữu cơ bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V40,6572m3
18Đào vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,6591100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,0657100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (Vận chuyển tiếp 2km)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0657100m3/1km
21San đầm đất gia cố nền đất cũ sau khi bóc phong hóaMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2853100m3
23Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,6138100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,6138100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (Vận chuyển tiếp 2km)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6138100m3/1km
26Thuế tài nguyên, phí môi trườngMô tả kỹ thuật theo chương V361,38m3
27Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V2,2051100m3
28Rải bạt ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V35,0368100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V179,974m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V170,394m3
31Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazo 400x400x30mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.703,94m2
32Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,4217m3
33Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,208100m3
34Rải bạt lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,6445100m2
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6174100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V27,7853m3
37Ván khuôn thép thành mươngMô tả kỹ thuật theo chương V3,239100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành mương đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V24,2928m3
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V0,7432100m2
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6323tấn
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2334m3
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V151cau kien
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.473E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.94E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự là 02, có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VNĐ, là công trình hạ tầng kỹ thuật, có quyết định phê duyệt dự án kèm theo(nếu không phù hợp với yêu cầu này nhà thầu dự thầu sẽ bị loại không với bất cứ lý do nào)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trường (1 người): 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật:- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (còn hiệu lực).- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 (hai) công trình có tính chất, quy mô tương tự.- Tốt nghiệp Đại học chính quy và có chuyên nghành đào tạo phụ hợp.- Có xác nhận đang làm việc tại nhà thầu tham dự (Đang được nhà thầu đóng BHXH hoặc tương tự).53
2 Cán bộ Kỹ thuật hiện trường (1 người): 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật:- Đảm bảo các yêu cầu của Chỉ huy trưởng công trường (đã nêu ở trên),- Đã trực tiếp làm tham gia phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình có tính chất, quy mô tương tự.- Tốt nghiệp Đại học chính quy và có chuyên nghành đào tạo phụ hợp.33
3 Cán bộ quản lý chất lượng tại hiện trường (1 người): 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật:- Đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng ít nhất 02 (hai) công trình có tính chất, quy mô tương tự.- Tốt nghiệp Đại học chính quy và có chuyên nghành đào tạo phụ hợp.32
4 Cán bộ phụ trách Hồ sơ hoàn công, Hồ sơ thanh, quyết toán (1 người): 1 Kỹ sư Kinh tế xây dung:- Đã trực tiếp tham gia phụ trách Hồ sơ hoàn công, Hồ sơ thanh, quyết toán ít nhất 02 (hai) công trình có tính chất, quy mô tương tự.- Tốt nghiệp Đại học chính quy và có chuyên nghành đào tạo phụ hợp.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào > 0,8m3 Hoạt động tốt1
2 Máy lu > 10 tấn Hoạt động tốt1
3 Ô tô tự đổ > 07 tấn Hoạt động tốt2
4 Máy trộn BT > 250 lít Hoạt động tốt2
5 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
6 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->