Gói thầu: Xây lắp-Đèn trang trí tuyến đường từ Cua Ngân hàng đến Cổng chào Cầu Cây Trường (thêm đoạn tránh Xuyên Á)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210111944-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trảng Bàng; Số 103, đường Duy Tân, khu phố Lộc Thành, Thị trấn Trảng Bàng, huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 02763881398; fax: 02763880900; email: [email protected] |
| Tên gói thầu | Xây lắp-Đèn trang trí tuyến đường từ Cua Ngân hàng đến Cổng chào Cầu Cây Trường (thêm đoạn tránh Xuyên Á) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210105935 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tiết kiệm chi ngân sách năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-08 15:53:00 đến ngày 2021-01-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,773,281,408 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.66E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.131E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.650.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện - Có chứng chỉ giám sát Hạ tầng kỹ thuật hoặc chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghệ còn hiệu lực- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ giám sát Hạ tầng kỹ thuật hoặc chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghệ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe nâng hoặc xe tải, ô tô tải có cẩutải trọng >=500kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê, đính kèm chứng nhận đăng ký; đăng kiểm hoặc đã được kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MOKUP ĐÔI HINH HAI CHIM BỒ CÂU LỚN, SL 173 BỘ (Đường 782 Đoạn từ Trạm điện 110kV đến Cầu Cây Trường) | |||
| 1 | Sắt vuông mạ kẽm 14 dày 1,2mm | Theo chương V | 7.612 | mét |
| 2 | Sắt vuông mạ kẽm 30 dày 1,2mm | Theo chương V | 1.038 | mét |
| 3 | Cô dê lắp đai bó ống trụ hạ áp 3x30xФ80-120 + 2VRS 10x150, hàn liền với khun cây đứng STK vuông 20x20 lắp lên trụ đèn | Theo chương V | 519 | cái |
| 4 | Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo chương V | 6,055 | tấn |
| 5 | Đèn Led dây 5050 trong ống, màu trắng đi viền khung | Theo chương V | 22.144 | mét |
| 6 | Lắp đèn dây rắn viền khẩu hiệu, biểu tượng H | Theo chương V | 2.214,4 | 10m |
| 7 | Bóng Led đúc f5, màu trắng (lắp hoa hướng dương) | Theo chương V | 41.520 | bóng |
| 8 | Lắp đèn dây rắn viền khẩu hiệu, biểu tượng H | Theo chương V | 115,3333 | 10m |
| 9 | Đề can in dán logo theo hình mẫu chọn | Theo chương V | 195,5592 | m2 |
| 10 | Hộp đèn logo mica hút nổi 2 mặt đường kính 80cm, dán đề can hình biểu tượng | Theo chương V | 173 | hộp |
| 11 | Led 4 bóng ECO4-2835 NS, gồm 60 bóng led/bộ, Led màu trắng | Theo chương V | 10.380 | cái |
| 12 | Bộ nguồn 12V-20A | Theo chương V | 173 | cái |
| 13 | Dây dẫn 2 ruột, tiết diện CV 2x1,5 mm2 | Theo chương V | 2.422 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện CV 2x1,5 mm2 | Theo chương V | 2.422 | m |
| 15 | Dây dẫn 2 ruột, tiết diện CVV-2x2,5 mm2 (cấp từ cột nguồn lên bộ mokup) | Theo chương V | 1.384 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện CVV-2x2,5 mm2 | Theo chương V | 1.384 | m |
| 17 | MCB 600V 1pha - 01 cực 10 A | Theo chương V | 173 | cái |
| 18 | Lưới nhựa làm thân và cánh chim + vít vặn ren 2ly, 3 phân (50 con/mặt) | Theo chương V | 173 | bộ |
| 19 | Dây rút nhựa 15cm | Theo chương V | 69.200 | sợi |
| 20 | Băng keo | Theo chương V | 173 | cuộn |
| 21 | Dây rút nhựa 15cm | Theo chương V | 69.200 | sợi |
| B | MOKUP ĐÔI HINH HAI CHIM BỒ CÂU LỚN, SL 16 BỘ (Đoạn Tránh Xuyên Á, từ ngã ba đường tránh đến ngã ba QL 22B) | |||
| 1 | Sắt vuông mạ kẽm 14 dày 1,2mm | Theo chương V | 704 | mét |
| 2 | Sắt vuông mạ kẽm 30 dày 1,2mm | Theo chương V | 96 | mét |
| 3 | Collier sắt tráng kẽm 01 mảnh bas, hàn liền với khun cây đứng STK vuông 20x20 lắp lên trụ đèn | Theo chương V | 48 | cái |
| 4 | Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo chương V | 0,56 | tấn |
| 5 | Đèn Led dây 5050 trong ống, màu trắng đi viền khung | Theo chương V | 2.048 | mét |
| 6 | Lắp đèn dây rắn viền khẩu hiệu, biểu tượng H | Theo chương V | 204,8 | 10m |
| 7 | Bóng Led đúc f5, màu trắng (lắp hoa hướng dương) | Theo chương V | 3.840 | bóng |
| 8 | Lắp đèn dây rắn viền khẩu hiệu, biểu tượng H | Theo chương V | 21,3333 | 10m |
| 9 | Đề can in dán logo theo hình biểu tượng | Theo chương V | 27,1296 | m2 |
| 10 | Silicon | Theo chương V | 64 | chai |
| 11 | Hộp đèn logo mica hút nổi 2 mặt đường kính 80cm, dán đề can hình biểu tượng | Theo chương V | 16 | hộp |
| 12 | Led 4 bóng ECO4-2835 NS, gồm 60 bóng led/bộ, Led màu trắng | Theo chương V | 960 | cái |
| 13 | Bộ nguồn 12V-20A | Theo chương V | 16 | cái |
| 14 | Dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Theo chương V | 224 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Theo chương V | 224 | m |
| 16 | Dây dẫn 2 ruột, tiết diện CVV-2x2,5 mm2 (cấp từ cột nguồn lên bộ mokup) | Theo chương V | 128 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện CVV-2x2,5 mm2 | Theo chương V | 128 | m |
| 18 | MCB 600V 1pha - 01 cực 10 A | Theo chương V | 16 | cái |
| 19 | Lưới nhựa làm thân và cánh chim + vít vặn ren 2ly, 3 phân (50 con/mặt) | Theo chương V | 16 | bộ |
| 20 | Dây rút nhựa 15cm | Theo chương V | 6.400 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.66E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.131E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.650.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện - Có chứng chỉ giám sát Hạ tầng kỹ thuật hoặc chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghệ còn hiệu lực- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ giám sát Hạ tầng kỹ thuật hoặc chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghệ còn hiệu lực | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe nâng hoặc xe tải, ô tô tải có cẩutải trọng >=500kg | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê, đính kèm chứng nhận đăng ký; đăng kiểm hoặc đã được kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi