Gói thầu: Nâng cấp, mở rộng mặt đường Hồ Văn Huê ( đoạn từ ngã tư Cầu Cống đến ngã ba Sáu Khải)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210110962-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung |
| Tên gói thầu | Nâng cấp, mở rộng mặt đường Hồ Văn Huê ( đoạn từ ngã tư Cầu Cống đến ngã ba Sáu Khải) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201267191 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-08 11:33:00 đến ngày 2021-01-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,104,986,318 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.156E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu có ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng từ 2.104.000.000 VND trở lên từ năm 2017 đến nay tương tự gói thầu đang xét ( tương tự về qui mô xây dựng, tương tự về bản chất và độ phức tạp công việc thực hiện. [Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau:Bản chụp được chứng thực hợp đồng; Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, các hạng mục công trình tương tự ( nếu có) ] Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.104.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.208.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng - (01 người - trực tiếp tại công trình ): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ từ Trung cấp chuyên nghiệp trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ ( có 05 năm kinh nghiệm)-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu hạng III còn hiệu lực;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình;-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm);-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng từ 2.104.000.000 VND trở lên từ năm 2017 đến nay tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, các bằng cấp – chứng chỉ kèm theo E-HSMT.-Nhà thầu Scan các tài liệu sau gởi kèm theo E-HSDT: các bằng cấp, chứng chỉ đào tạo, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc tương tự gói thầu đang xét ( Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu bản gốc để đối chiếu trực tiếp trong quá trình đánh giá E-HSDT khi có yêu cầu của Tư vấn lựa chọn nhà thầu, nhà thầu không cung cấp được tài liệu bản gốc để đối chiếu thì xem như không đạt) . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B phần trắc đạc công trình ( 01 người – trực tiếp tại công trình ) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình tối thiểu hạng III còn hiệu lực ( hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc công trình )- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;-Có thời gian làm công tác trắc đạc công trình tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật thoát nước cấp IV trở lên, từ năm 2017 đến nay tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân , các bằng cấp – chứng chỉ kèm theo E-HSMT.- Nhà thầu Scan các tài liệu sau gởi kèm theo E-HSDT: các bằng cấp, chứng chỉ đào tạo, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc tương tự gói thầu đang xét ( Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu bản gốc để đối chiếu trực tiếp trong quá trình đánh giá E-HSDT khi có yêu cầu của Tư vấn lựa chọn nhà thầu, nhà thầu không cung cấp được tài liệu bản gốc để đối chiếu thì xem như không đạt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B chuyên trách công tác an toàn lao động:( 01 người – trực tiếp tại công trình) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực- Có thời gian tham gia làm công tác quản lý chuyên trách công tác an toàn lao động trong công trình xây dựng tối thiểu 05 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp ).- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp IV trở lên, từ năm 2017 đến nay tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, các bằng cấp – chứng chỉ kèm theo E-HSMT.- Nhà thầu Scan các tài liệu sau gởi kèm theo E-HSDT: các bằng cấp, chứng chỉ đào tạo, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc tương tự gói thầu đang xét ( Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu bản gốc để đối chiếu trực tiếp trong quá trình đánh giá E-HSDT khi có yêu cầu của Tư vấn lựa chọn nhà thầu, nhà thầu không cung cấp được tài liệu bản gốc để đối chiếu thì xem như không đạt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B quản lý chất lượng Vật liệu công trình ( 01 người ) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng .- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình Giao thông có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông Đường bộ cấp IV trở lên, từ năm 2017 đến nay tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu Scan các tài liệu sau gởi kèm theo E-HSDT: các bằng cấp, chứng chỉ đào tạo, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc tương tự gói thầu đang xét ( Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu bản gốc để đối chiếu trực tiếp trong quá trình đánh giá E-HSDT khi có yêu cầu của Tư vấn lựa chọn nhà thầu, nhà thầu không cung cấp được tài liệu bản gốc để đối chiếu thì xem như không đạt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công: 02 người – Trực tiếp tại công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1/ Đội trưởng thi công xây dựng: 01 người- Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ ( hoặc chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng thoát nước) 2/ Đội trưởng thi công cơ giới: 01 người- Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành máy xây dựng hoặc cơ khí chuyên dùng máy xây dựng. * Yêu cầu chung: - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật thoát nước cấp IV trở lên, từ năm 2017 đến nay tương tự gói thầu đang xét - Nhà thầu Scan các tài liệu sau gởi kèm theo E-HSDT: các bằng cấp, chứng chỉ đào tạo, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc tương tự gói thầu đang xét ( Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu bản gốc để đối chiếu trực tiếp trong quá trình đánh giá E-HSDT khi có yêu cầu của Tư vấn lựa chọn nhà thầu, nhà thầu không cung cấp được tài liệu bản gốc để đối chiếu thì xem như không đạt). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có tối thiểu 15 công nhân kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu sau:+ Vận hành xe máy ( xe đào, xe lu, xe ủi, ô tô tự đổ) ( 03 người )+ Kỹ thuật cầu, đường ( 02 người )+ Thợ Nề ( 04 người )+ Thợ Coffa ( 02 người )+ Kỹ thuật cấp thoát nước ( 02 người)+ Kỹ thuật trắc đạc ( 02 người) ( nhà thầu thiếu bất kỳ chuyên ngành nào và thiếu số lượng nhân công theo yêu cầu thì xem như không đạt)- Tài liệu kèm theo: + Bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh bậc nghề: chứng chỉ nghề hoặc đã hoàn thành khóa đào tạo huấn luyện nghề hoặc sơ cấp nghề, chứng nhận được huấn luyện công tác An toàn lao động còn hiệu lực theo qui định;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân được sao y. ( Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu bản gốc để đối chiếu trực tiếp trong quá trình đánh giá E-HSDT khi có yêu cầu của Tư vấn lựa chọn nhà thầu, nhà thầu không cung cấp được tài liệu bản gốc để đối chiếu thì xem như không đạt). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động phổ thông: |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có tối thiểu 05 công nhân lao động phổ thông đáp ứng các yêu cầu sau:+ 05 người công nhân lao động phổ thông ( không thuộc công nhân kỹ thuật ở phần trên) - Tài liệu kèm theo: + Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân được sao y, chứng nhận được huấn luyện công tác An toàn lao động còn hiệu lực theo qui định. ( Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu bản gốc để đối chiếu trực tiếp trong quá trình đánh giá E-HSDT khi có yêu cầu của Tư vấn lựa chọn nhà thầu, nhà thầu không cung cấp được tài liệu bản gốc để đối chiếu thì xem như không đạt). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >= 0,5 m3 – kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê ) và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bánh sắt trọng lượng tỉnh >= 9 tấn – kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê ) và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi >= 110cv – kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê ) và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 110cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ >=5T - kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê ) và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy Thủy bình kèm theo tài liệu chứng minh : Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê ) và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn BT Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê ) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi bê tông: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê ) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0.25HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm cóc: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê ) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5.0HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện >= 20KVA: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê ) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=20KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước : Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê ) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=750W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM1: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ bê tông nhựa | Theo HS BCKTKT | 14,444 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HS BCKTKT | 1,929 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát lấp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HS BCKTKT | 1,312 | 100m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật nền đường | Theo HS BCKTKT | 5,766 | 100m2 |
| B | HM2: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HS BCKTKT | 2,953 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HS BCKTKT | 2,953 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HS BCKTKT | 17,91 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HS BCKTKT | 17,91 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo HS BCKTKT | 3,039 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 21 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (HSMTC:21;) | Theo HS BCKTKT | 3,039 | 100tấn |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Theo HS BCKTKT | 78,68 | m2 |
| C | HM3: VỈA HÈ | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 0,229 | 100m3 |
| 2 | Lớp cát lấp đệm vỉa hè dày 36cmbq , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 1,767 | 100m3 |
| 3 | Rải bao ni lông ngăn cách | Theo HS BCKTKT | 5,312 | 100m2 |
| 4 | Móng bê tông vỉa hè đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày 8cm | Theo HS BCKTKT | 42,493 | m3 |
| 5 | Lát gạch vỉa hè Terazzo 0.3x0.3 dày 3cm (cả lớp vữa lót) | Theo HS BCKTKT | 570,367 | m2 |
| 6 | Bê tông đá vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 54,897 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn đá vỉa | Theo HS BCKTKT | 2,043 | 100m2 |
| 8 | Khe nối đá vỉa = vữa XM (nc) | Theo HS BCKTKT | 18,07 | m2 |
| 9 | Trát vữa mối nối M100 | Theo HS BCKTKT | 0,181 | m3 |
| 10 | Móng đá dăm CP đệm bó hè | Theo HS BCKTKT | 11,761 | m3 |
| 11 | Bê tông bó hè đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 27,443 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn bó hè | Theo HS BCKTKT | 4,704 | 100m2 |
| 13 | Khe nối bó hè = vữa XM (nc) | Theo HS BCKTKT | 9,17 | m2 |
| 14 | Trát vữa mối nối M100 | Theo HS BCKTKT | 0,092 | m3 |
| D | HM4: HỐ THU- HỐ GA (cải tạo+ mới) | |||
| 1 | Đập phá thành ga hiện hữu | Theo HS BCKTKT | 8,93 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố thu, đường kính | Theo HS BCKTKT | 0,004 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố thu, đường kính > 10mm | Theo HS BCKTKT | 0,032 | tấn |
| 4 | Móng đá dăm CP đệm móng hố thu nước | Theo HS BCKTKT | 0,055 | m3 |
| 5 | Bê tông hố thu nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 1,242 | m3 |
| 6 | Ván khuôn hố thu nước | Theo HS BCKTKT | 0,186 | 100m2 |
| 7 | Lưới chắn rác bằng gang đúc (tt giá đến CT kể cả lắp đặt) | Theo HS BCKTKT | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương keo, đường kính ống 160mm | Theo HS BCKTKT | 0,14 | 100m |
| 9 | Đóng cọc tràm d=(8-10)cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m | Theo HS BCKTKT | 6,57 | 100m |
| 10 | Đắp cát lấp đệm móng dày 10cm | Theo HS BCKTKT | 0,584 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 dày 10cm | Theo HS BCKTKT | 0,584 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lót móng hố ga | Theo HS BCKTKT | 0,017 | 100m2 |
| 13 | Gia công lắp dựng thành ga nối, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 1,71 | tấn |
| 14 | Bê tông thành ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (cải tạo+ mới) | Theo HS BCKTKT | 20,47 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành ga (cải tạo+ nối) | Theo HS BCKTKT | 1,508 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép máng hầm đúc sẵn | Theo HS BCKTKT | 0,048 | tấn |
| 17 | Sản xuất bê tông đúc sẵn khuôn hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (đs 6-8)cm | Theo HS BCKTKT | 0,495 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn máng hầm | Theo HS BCKTKT | 0,065 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt máng hầm | Theo HS BCKTKT | 14 | cấu kiện |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm đúc sẵn, đường kính d | Theo HS BCKTKT | 0,333 | tấn |
| 21 | Gia công thép hình khuôn hầm (vl+ nc+ m) | Theo HS BCKTKT | 0,476 | tấn |
| 22 | Lắp đặt thép hình L50x5 khuôn hầm (vl phụ+ nc+ m) | Theo HS BCKTKT | 0,476 | tấn |
| 23 | Sản xuất bê tông đúc sẵn khuôn hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (đs 6-8)cm | Theo HS BCKTKT | 2,284 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khuôn hầm | Theo HS BCKTKT | 0,252 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt khuôn hầm | Theo HS BCKTKT | 14 | cấu kiện |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga đúc sẵn, đường kính d | Theo HS BCKTKT | 0,326 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga đúc sẵn, đường kính d>10mm | Theo HS BCKTKT | 0,026 | tấn |
| 28 | Gia công thép hình nắp ga (vl+ nc+ m) | Theo HS BCKTKT | 0,649 | tấn |
| 29 | Lắp đặt thép hình nắp ga đúc sẵn (vl phụ + nc+ m) | Theo HS BCKTKT | 0,649 | tấn |
| 30 | Sản xuất bê tông nắp ga đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (đs 6-8)cm | Theo HS BCKTKT | 1,495 | m3 |
| 31 | Lắp đặt nắp ga | Theo HS BCKTKT | 28 | cấu kiện |
| E | HM5: CỐNG RUNG ÉP D60CM | |||
| 1 | Đào đất thi công hố ga, cống d60cm (2 loại) | Theo HS BCKTKT | 0,557 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm d=(8-10)cm L=4.5m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m | Theo HS BCKTKT | 8,514 | 100m |
| 3 | Đắp cát lấp đệm móng dày 10cm | Theo HS BCKTKT | 0,757 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 0,757 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cống | Theo HS BCKTKT | 0,017 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt gối cống, đường kính 600mm (vl+ nc+ m) | Theo HS BCKTKT | 34 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính 600mm (nc+m) | Theo HS BCKTKT | 3 | đoạn ống |
| 8 | Cống rung ép d=600mm (H30-HK80) | Theo HS BCKTKT | 9 | m |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo HS BCKTKT | 2 | mối nối |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng) | Theo HS BCKTKT | 0,165 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất lưng hố ga- cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 (50% đầm cóc) (tận dụng) | Theo HS BCKTKT | 0,165 | 100m3 |
| 12 | Đắp sỏi đỏ tái tạo phụ mặt đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (soi+ nc+ m) | Theo HS BCKTKT | 0,047 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc tràm d=(8-10)cm L=4.5m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m | Theo HS BCKTKT | 2,673 | 100m |
| 14 | Đắp cát lấp đệm móng dày 10cm | Theo HS BCKTKT | 0,238 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 0,238 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cống | Theo HS BCKTKT | 0,016 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt gối cống, đường kính 600mm (vl+ nc+ m) | Theo HS BCKTKT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính 600mm (nc+m) | Theo HS BCKTKT | 2 | đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo HS BCKTKT | 1 | đoạn ống |
| 20 | Cống rung ép d=600mm (vỉa hè) | Theo HS BCKTKT | 8,5 | m |
| 21 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo HS BCKTKT | 2 | mối nối |
| F | HM6: CHI PHÍ DỰ PHÒNG: Chi phí dự phòng của gói thầu được phê duyệt là 115553050 đồng, chi phí này dùng để phát sinh các khối lượng ngoài mời thầu và ngoài hồ sơ thiết kế được phê duyệt, khi cơ cấu giá dự thầu nhà thầu không được cơ cấu chi phí dự phòng này vào giá xây lắp khi tham dự thầu. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.156E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu có ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng từ 2.104.000.000 VND trở lên từ năm 2017 đến nay tương tự gói thầu đang xét ( tương tự về qui mô xây dựng, tương tự về bản chất và độ phức tạp công việc thực hiện. [Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau:Bản chụp được chứng thực hợp đồng; Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, các hạng mục công trình tương tự ( nếu có) ] Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.104.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.208.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng - (01 người - trực tiếp tại công trình ): | 1 | -Có trình độ từ Trung cấp chuyên nghiệp trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ ( có 05 năm kinh nghiệm)-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu hạng III còn hiệu lực;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình;-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm);-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng từ 2.104.000.000 VND trở lên từ năm 2017 đến nay tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, các bằng cấp – chứng chỉ kèm theo E-HSMT.-Nhà thầu Scan các tài liệu sau gởi kèm theo E-HSDT: các bằng cấp, chứng chỉ đào tạo, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc tương tự gói thầu đang xét ( Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu bản gốc để đối chiếu trực tiếp trong quá trình đánh giá E-HSDT khi có yêu cầu của Tư vấn lựa chọn nhà thầu, nhà thầu không cung cấp được tài liệu bản gốc để đối chiếu thì xem như không đạt) . | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B phần trắc đạc công trình ( 01 người – trực tiếp tại công trình ) | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình tối thiểu hạng III còn hiệu lực ( hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc công trình )- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;-Có thời gian làm công tác trắc đạc công trình tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật thoát nước cấp IV trở lên, từ năm 2017 đến nay tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân , các bằng cấp – chứng chỉ kèm theo E-HSMT.- Nhà thầu Scan các tài liệu sau gởi kèm theo E-HSDT: các bằng cấp, chứng chỉ đào tạo, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc tương tự gói thầu đang xét ( Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu bản gốc để đối chiếu trực tiếp trong quá trình đánh giá E-HSDT khi có yêu cầu của Tư vấn lựa chọn nhà thầu, nhà thầu không cung cấp được tài liệu bản gốc để đối chiếu thì xem như không đạt) | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật B chuyên trách công tác an toàn lao động:( 01 người – trực tiếp tại công trình) | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực- Có thời gian tham gia làm công tác quản lý chuyên trách công tác an toàn lao động trong công trình xây dựng tối thiểu 05 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp ).- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp IV trở lên, từ năm 2017 đến nay tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, các bằng cấp – chứng chỉ kèm theo E-HSMT.- Nhà thầu Scan các tài liệu sau gởi kèm theo E-HSDT: các bằng cấp, chứng chỉ đào tạo, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc tương tự gói thầu đang xét ( Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu bản gốc để đối chiếu trực tiếp trong quá trình đánh giá E-HSDT khi có yêu cầu của Tư vấn lựa chọn nhà thầu, nhà thầu không cung cấp được tài liệu bản gốc để đối chiếu thì xem như không đạt) | 5 | 5 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật B quản lý chất lượng Vật liệu công trình ( 01 người ) | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng .- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình Giao thông có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông Đường bộ cấp IV trở lên, từ năm 2017 đến nay tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu Scan các tài liệu sau gởi kèm theo E-HSDT: các bằng cấp, chứng chỉ đào tạo, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc tương tự gói thầu đang xét ( Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu bản gốc để đối chiếu trực tiếp trong quá trình đánh giá E-HSDT khi có yêu cầu của Tư vấn lựa chọn nhà thầu, nhà thầu không cung cấp được tài liệu bản gốc để đối chiếu thì xem như không đạt) | 3 | 3 |
| 5 | Đội trưởng thi công: 02 người – Trực tiếp tại công trình | 2 | 1/ Đội trưởng thi công xây dựng: 01 người- Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ ( hoặc chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng thoát nước) 2/ Đội trưởng thi công cơ giới: 01 người- Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành máy xây dựng hoặc cơ khí chuyên dùng máy xây dựng. * Yêu cầu chung: - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật thoát nước cấp IV trở lên, từ năm 2017 đến nay tương tự gói thầu đang xét - Nhà thầu Scan các tài liệu sau gởi kèm theo E-HSDT: các bằng cấp, chứng chỉ đào tạo, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc tương tự gói thầu đang xét ( Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu bản gốc để đối chiếu trực tiếp trong quá trình đánh giá E-HSDT khi có yêu cầu của Tư vấn lựa chọn nhà thầu, nhà thầu không cung cấp được tài liệu bản gốc để đối chiếu thì xem như không đạt). | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật: | 15 | -Có tối thiểu 15 công nhân kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu sau:+ Vận hành xe máy ( xe đào, xe lu, xe ủi, ô tô tự đổ) ( 03 người )+ Kỹ thuật cầu, đường ( 02 người )+ Thợ Nề ( 04 người )+ Thợ Coffa ( 02 người )+ Kỹ thuật cấp thoát nước ( 02 người)+ Kỹ thuật trắc đạc ( 02 người) ( nhà thầu thiếu bất kỳ chuyên ngành nào và thiếu số lượng nhân công theo yêu cầu thì xem như không đạt)- Tài liệu kèm theo: + Bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh bậc nghề: chứng chỉ nghề hoặc đã hoàn thành khóa đào tạo huấn luyện nghề hoặc sơ cấp nghề, chứng nhận được huấn luyện công tác An toàn lao động còn hiệu lực theo qui định;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân được sao y. ( Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu bản gốc để đối chiếu trực tiếp trong quá trình đánh giá E-HSDT khi có yêu cầu của Tư vấn lựa chọn nhà thầu, nhà thầu không cung cấp được tài liệu bản gốc để đối chiếu thì xem như không đạt). | 1 | 1 |
| 7 | Công nhân lao động phổ thông: | 5 | -Có tối thiểu 05 công nhân lao động phổ thông đáp ứng các yêu cầu sau:+ 05 người công nhân lao động phổ thông ( không thuộc công nhân kỹ thuật ở phần trên) - Tài liệu kèm theo: + Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân được sao y, chứng nhận được huấn luyện công tác An toàn lao động còn hiệu lực theo qui định. ( Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu bản gốc để đối chiếu trực tiếp trong quá trình đánh giá E-HSDT khi có yêu cầu của Tư vấn lựa chọn nhà thầu, nhà thầu không cung cấp được tài liệu bản gốc để đối chiếu thì xem như không đạt). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >= 0,5 m3 – kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê ) và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | >= 0,5 m3 | 2 |
| 2 | Đầm bánh sắt trọng lượng tỉnh >= 9 tấn – kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê ) và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | >= 9 tấn | 2 |
| 3 | Máy ủi >= 110cv – kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê ) và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | >= 110cv | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ >=5T - kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê ) và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | >=5T | 2 |
| 5 | Máy Thủy bình kèm theo tài liệu chứng minh : Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê ) và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | Đo cao độ | 1 |
| 6 | Máy trộn BT Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê ) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | >=250 lít | 2 |
| 7 | Đầm dùi bê tông: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê ) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | >=0.25HP | 2 |
| 8 | Đầm cóc: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê ) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | >=5.0HP | 2 |
| 9 | Máy phát điện >= 20KVA: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê ) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | >=20KVA | 1 |
| 10 | Máy bơm nước : Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê ) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | >=750W | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi