Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210109532-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phượng Dực
Chủ đầu tư - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Ủy ban nhân dân xã Phượng Dực; địa chỉ: Xã Phượng Dực, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn;
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210106908
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố, ngân sách huyện, ngân sách xã và XHH
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-07 16:55:00 đến ngày 2021-01-18 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,472,850,796 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.71E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành đạt tối thiểu 80% giá trị hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc kỹ sư xây dựng giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐOẠN 1
1Bơm nước phục vụ thi công15ca
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 205,424m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng 18,488100m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T1.763,09m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T1.763,09m3
6Đắp đất ngoài kè2,912100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,957,269100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,808100m3
9Đất đắp K951.113,481m3
10Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 331,098100m
11Thi công lớp lót móng bằng đá dăm137,96m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75551,83m3
13Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 1.070,36m3
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75380,58m2
15Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa162,22m2
16Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,609100m2
17Ống nhựa thoát nước D90161,74m
18Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph23,14m3
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 13,672m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,23100m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T159,86m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,577100m3
23Đất đắp K9579,476m3
24Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 9,715100m
25Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax9,86m3
26Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 40,32m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 751,29m3
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7580,53m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,28100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,136tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,4m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,165100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,483tấn
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2505,28m3
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu20cấu kiện
36Gia công cổng sắt1,626tấn
37Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn1,626tấn
38Phụ kiện giàn ty van4bộ
39Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,245m3
40Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,382100m3
41Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T42,45m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,17100m3
43Đất đắp K9523,409m3
44Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax3,4m3
45Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 752,14m3
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7517,22m2
47Đế cống D40039cái
48Ống cống D40018cái
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu57cấu kiện
50Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I62,062m3
51Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I5,586100m3
52Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn620,62m3
53Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T620,62m3
54Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II9,679m3
55Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II0,871100m3
56Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,9518,781100m3
57Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,952,087100m3
58Đất đắp K952.743,386m3
59Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên6,973100m3
60Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m332,138100m3
61Xúc cát lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m347,987100m3
62Trung chuyển các loại vật liệu bằng ô tô - 2,5 tấn8.012,5m3
B ĐOẠN 2
1Bơm nước phục vụ thi công3ca
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 34,154m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,074100m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T290,03m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T290,03m3
6Đắp đất ngoài kè0,515100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,950,917100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,102100m3
9Đất đắp K95140,534m3
10Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 66,171100m
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax27,57m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75110,29m3
13Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 180,11m3
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7579,83m2
15Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa29,04m2
16Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,128100m2
17Ống nhựa thoát nước D9031,19m
18Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph11,39m3
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 7,068m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,636100m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T82,07m3
22Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,950,283100m3
23Đất đắp K9538,973m3
24Đóng cọc tre chiều dài cọc 4,858100m
25Thi công lớp lót móng bằng đá dăm4,93m3
26Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 19,32m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 750,64m3
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7540,26m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,14100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,068tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,2m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,083100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,242tấn
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2502,64m3
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu10cấu kiện
36Gia công cánh cửa van0,813tấn
37Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn0,813tấn
38Phụ kiện giàn ty van2bộ
39Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I10,676m3
40Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I0,961100m3
41Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn106,76m3
42Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T106,76m3
43Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II1,676m3
44Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II0,151100m3
45Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,953,971100m3
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,441100m3
47Đất đắp K95608,335m3
48Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên1,148100m3
49Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m35,863100m3
50Xúc cát lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m39,528100m3
51Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T1.539,142m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.71E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành đạt tối thiểu 80% giá trị hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực.51
2 kỹ sư xây dựng giao thông 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông;31
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 2 Tấn2
2 Máy đào ≥ 0,4 m31
3 Máy lu ≥ 9 Tấn1
4 Máy ủi ≥ 110CV1
5 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt1
6 Máy đầm bàn ≥ 1 Kw1
7 Máy đầm cóc ≥ 70 kg1
8 Máy đầm dùi ≥1,5 kW1
9 Máy hàn ≥ 23kw1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250l1
11 Máy trộn vữa ≥ 150l1
12 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->