Gói thầu: Thi công San nền Lô 35 (TKCS 51),Lô 41 (TKCS 58), Lô 40 (TKCS 59), Lô 50 (TKCS 66)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201272070-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức | Chủ đầu tư | Công ty Cổ phần Sonadezi Châu Đức. Đường Hội Bài - Châu Pha - Đá Bạc - Phước Tân, Xã Suối Nghệ, H. Châu Đức, T. Bà Rịa Vũng Tàu. Số điện thoại: 0254.3977070. Số Fax: 0254.3977073. |
| Tên gói thầu | Thi công San nền Lô 35 (TKCS 51),Lô 41 (TKCS 58), Lô 40 (TKCS 59), Lô 50 (TKCS 66) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201271140 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu, vốn vay và vốn tài trợ khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-06 14:53:00 đến ngày 2021-01-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,788,365,847 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 158,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.369E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình đường bộ (đường ô tô) cấp III hoặc hai công trình cấp IV hay công trình san nền quy mô ≥ 15 ha (mỗi công trình cấp IV phải có giá trị > 11,1 tỷ đồng)Tương tự về quy mô công việc : xây dựng đường giao thông cấp III hoặc công trình san nền quy mô ≥ 15 ha có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 11,1 tỷ VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc Kỹ sư xây dựng Dân Dụng -Công Nghiệp. Đã là Chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Đường bộ hoặc Cầu đường bộ hoặc Kỹ sư xây dựng Dân Dụng -Công Nghiệp hạng III vẫn còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc Kỹ sư xây dựng Dân Dụng -Công Nghiệp. Đã là phụ trách kỹ thuật thi công công trình của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Đường bộ hoặc Cầu đường bộ hoặc Kỹ sư xây dựng Dân Dụng -Công Nghiệp, hạng III vẫn còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ nghiệm thu - thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc kế toán; Đã đảm nhận công tác nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 1 công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng: 10-12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gàu: >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bánh thép 10-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng Lượng >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích bồn >=5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy San | |
| - Đặc điểm thiết bị | - >= 108 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền Lô 35 (TKCS 51) | |||
| B | Đào hữu cơ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu Chương V | 188,5 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I đến DCX | Theo yêu cầu Chương V | 188,5 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo đến DCX , đất cấp I | Theo yêu cầu Chương V | 188,5 | 100m3 |
| C | San đầm nội bộ (tận dụng đất từ vị trí đào cho vị trí đắp) | |||
| 1 | Đào san nội bộ đất trong lô | Theo yêu cầu Chương V | 570,964 | 100m3 |
| 2 | San đầm nội bộ , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V | 570,964 | 100m3 |
| D | Đào vận chuyển đất từ Lô 41 về đắp Lô 35 | |||
| 1 | Đào xúc đất từ lô 41 về đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 680,304 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 680,304 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V | 618,459 | 100m3 |
| E | San Nền Lô 41 (TKCS 58) | |||
| F | Đào hữu cơ | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu Chương V | 179,8 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m đến DCX, đất cấp I | Theo yêu cầu Chương V | 179,8 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất hữu cơ bằng ô tô tự đổ 10T 0,8 km tiếp theo đến DCX, đất cấp I | Theo yêu cầu Chương V | 179,8 | 100m3 |
| G | San đầm nội bộ (Tận dụng vị trí đào đắp cho vị trí đắp) | |||
| 1 | Đào san nội bộ đất trong lô | Theo yêu cầu Chương V | 66,894 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V | 66,894 | 100m3 |
| H | San Nền Lô 40 (TKCS 59) | |||
| I | Đào hữu cơ | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu Chương V | 179,8 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m đến DCX, đất cấp I | Theo yêu cầu Chương V | 179,8 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất hữu cơ bằng ô tô tự đổ 10T 1 km tiếp theo đến DCX , đất cấp I | Theo yêu cầu Chương V | 179,8 | 100m3 |
| J | San đầm nội bộ (Tận dụng vị trí đào đắp cho vị trí đắp) | |||
| 1 | Đào san nôi bộ đất trong lô | Theo yêu cầu Chương V | 181,405 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V | 181,405 | 100m3 |
| K | San Nền Lô 50 (TKCS 66) | |||
| L | Đào hữu cơ | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu Chương V | 224,232 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m đến DCX, đất cấp I | Theo yêu cầu Chương V | 224,232 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất hữu cơ bằng ô tô tự đổ 10T 0,8km tiếp theo đến DCX , đất cấp I | Theo yêu cầu Chương V | 224,232 | 100m3 |
| M | San đầm nội bộ (Tận dụng vị trí đào đắp cho vị trí đắp) | |||
| 1 | Đào san nội bộ đất trong lô | Theo yêu cầu Chương V | 1.068,561 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V | 1.068,561 | 100m3 |
| N | Vận chuyển đất từ Lô 40 Lô 50 | |||
| 1 | Đào xúc đất từ Lô 40 về Lô 50 bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 2.676,197 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất từ lô 40 về Lô 50 bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 2.676,197 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V | 2.432,906 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.369E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình đường bộ (đường ô tô) cấp III hoặc hai công trình cấp IV hay công trình san nền quy mô ≥ 15 ha (mỗi công trình cấp IV phải có giá trị > 11,1 tỷ đồng)Tương tự về quy mô công việc : xây dựng đường giao thông cấp III hoặc công trình san nền quy mô ≥ 15 ha có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 11,1 tỷ VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc Kỹ sư xây dựng Dân Dụng -Công Nghiệp. Đã là Chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Đường bộ hoặc Cầu đường bộ hoặc Kỹ sư xây dựng Dân Dụng -Công Nghiệp hạng III vẫn còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc Kỹ sư xây dựng Dân Dụng -Công Nghiệp. Đã là phụ trách kỹ thuật thi công công trình của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Đường bộ hoặc Cầu đường bộ hoặc Kỹ sư xây dựng Dân Dụng -Công Nghiệp, hạng III vẫn còn hiệu lực. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ nghiệm thu - thanh toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc kế toán; Đã đảm nhận công tác nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 1 công trình xây dựng. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tự đổ | - Tải trọng: 10-12 tấn | 6 |
| 2 | Máy đào | - Dung tích gàu: >=0,8m3 | 2 |
| 3 | Máy ủi | Công suất >=110CV | 2 |
| 4 | Máy đầm bánh thép 10-12T | - Trọng Lượng >=10T | 3 |
| 5 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | - Có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn. | 1 |
| 6 | Máy thủy chuẩn | - Có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn. | 1 |
| 7 | Xe tưới nước | - Dung tích bồn >=5m3 | 1 |
| 8 | Máy San | - >= 108 CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi