Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công các hạng mục xây dựng trụ sở Đồn Công an Khu công nghiệp VSIP, huyện Thủy Nguyên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210108400-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an thành phố Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công các hạng mục xây dựng trụ sở Đồn Công an Khu công nghiệp VSIP, huyện Thủy Nguyên
Số hiệu KHLCNT 20210108317
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-07 11:02:00 đến ngày 2021-01-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,395,598,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.109E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.21E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50% - 70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.170.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (không kiêm nhiệm)
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư trắc đạc, trắc địa; 01 kiến trúc sư; 02 kỹ sư dân dụng và công nghiệp; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư điện, cơ điện; 01 kỹ sư kinh tế xây dựng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong thi công (không kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn phòng chống cháy nổ trong quá trình thi công xây dựng (không kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên. Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ về công tác phòng cháy và chữa cháy
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cần trục (bánh xích, bánh lốp) ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy xoa nhẵn mặt nền bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đàm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Trụ sở làm việc
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V/E-HSMT30,131m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V/E-HSMT1,298100m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V/E-HSMT100,283100m
4Cát đen phủ đầu cọcChương V/E-HSMT16,046m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V/E-HSMT16,834m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V/E-HSMT1,091100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,76tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT2,231tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V/E-HSMT3,299tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng,đá 1x2, mác 250Chương V/E-HSMT55,541m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT1,126m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V/E-HSMT39,766m3
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng, dầm móngChương V/E-HSMT0,436100m2
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, dầm móng, đường kính Chương V/E-HSMT0,077tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, dầm móng, đường kính Chương V/E-HSMT0,445tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Chương V/E-HSMT5,346m3
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT16,578m2
18Láng tường bể, vữa XM mác 100Chương V/E-HSMT16,578m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT14,7m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V/E-HSMT3,415m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanChương V/E-HSMT0,026100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V/E-HSMT0,069tấn
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT0,58m3
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V/E-HSMT5cái
25Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngChương V/E-HSMT53,31m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT1,066100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V/E-HSMT1,066100m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V/E-HSMT1,548100m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V/E-HSMT17,188m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,163tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V/E-HSMT1,692tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V/E-HSMT0,948100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V/E-HSMT5,967m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V/E-HSMT0,67100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,218tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,984tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V/E-HSMT1,279tấn
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V/E-HSMT2,183100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT3,682tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V/E-HSMT7,743m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V/E-HSMT25,035m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/E-HSMT77,153m3
43Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô,Chương V/E-HSMT0,34100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,078tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V/E-HSMT0,214tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT2,6m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,154tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V/E-HSMT1,324tấn
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V/E-HSMT0,947100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V/E-HSMT6,444m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V/E-HSMT0,601100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,198tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,968tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V/E-HSMT1,001tấn
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V/E-HSMT1,933100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT3,208tấn
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V/E-HSMT7,056m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V/E-HSMT22,358m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/E-HSMT66,256m3
60Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô,Chương V/E-HSMT0,327100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,075tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V/E-HSMT0,204tấn
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT2,459m3
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,142tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V/E-HSMT0,953tấn
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V/E-HSMT0,935100m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V/E-HSMT6,336m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V/E-HSMT0,692100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,224tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT1,638tấn
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V/E-HSMT2,321100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT4,341tấn
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V/E-HSMT8,083m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V/E-HSMT30,531m3
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/E-HSMT73,749m3
76Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô,Chương V/E-HSMT0,33100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,075tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V/E-HSMT0,202tấn
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT2,477m3
80Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V/E-HSMT0,331100m2
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,647tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V/E-HSMT0,344tấn
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V/E-HSMT3,691m3
84Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V/E-HSMT1,161m3
85Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT32,134m2
86Trát cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT23,748m2
87Lát đá granít màu đen bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT31,207m2
88Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V/E-HSMT18,14m2
89Lát đá granít màu đỏ bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT16,507m2
90Bả bằng bột bả vào cầu thangChương V/E-HSMT39,665m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT39,665m2
92Gia công, lắp dựng lan can cầu thang bằng inoxChương V/E-HSMT188,199kg
93Ván khuôn gỗ chớp bê tôngChương V/E-HSMT0,155100m2
94Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép chớp bê tôngChương V/E-HSMT0,267tấn
95Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT2,098m3
96Trát chớp bê tông, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT75,48m2
97Bả bằng bột bả chớp bê tôngChương V/E-HSMT75,48m2
98Sơn chớp bê tông đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT75,48m2
99Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V/E-HSMT37cấu kiện
100Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V/E-HSMT22,543m3
101Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô cửa máiChương V/E-HSMT0,055100m2
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô cửa mái, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,008tấn
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô cửa mái, đường kính cốt thép > 10mmChương V/E-HSMT0,027tấn
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô cửa mái, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT0,343m3
105Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng máiChương V/E-HSMT0,385100m2
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,071tấn
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,283tấn
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT4,971m3
109Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT289,375m2
110Quét nước xi măng 2 nướcChương V/E-HSMT182,889m2
111Bả bằng bột bả vào tườngChương V/E-HSMT105,36m2
112Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT105,36m2
113Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V/E-HSMT23,04m2
114Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaChương V/E-HSMT37,885m2
115Láng phủ có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V/E-HSMT37,885m2
116Gia công xà gồ thépChương V/E-HSMT1,033tấn
117Lắp dựng xà gồ thépChương V/E-HSMT1,033tấn
118Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V/E-HSMT2,062100m2
119Nẹp chống bãoChương V/E-HSMT205cái
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT0,615m3
121Ván khuôn sảnhChương V/E-HSMT0,214100m2
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sảnh, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,103tấn
123Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sảnh, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,07tấn
124Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sảnh, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT2,21m3
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương V/E-HSMT2,466m3
126Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT2,466m3
127Trát tạo phẳng tam cấp, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT25,62m2
128Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT20,7m2
129Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/E-HSMT0,698m3
130Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaChương V/E-HSMT15,408m2
131Bê tông xốpChương V/E-HSMT2,298m3
132Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT12,376m2
133Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V/E-HSMT0,134m3
134Ván khuôn gỗChương V/E-HSMT0,025100m2
135Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,011tấn
136Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,026tấn
137Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT0,276m3
138Xây gạch không sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT1,027m3
139Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V/E-HSMT7,152m3
140Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,37tấn
141Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V/E-HSMT2,015m3
142Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT1,759m2
143Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống nước ( Bả sơn đã tính trong phần mái)Chương V/E-HSMT41,923m2
144Tấm vách Composite (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng)Chương V/E-HSMT29,238m2
145Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaChương V/E-HSMT27,859m2
146Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/E-HSMT0,046m3
147Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ bếpChương V/E-HSMT0,04100m2
148Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,01tấn
149Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V/E-HSMT0,02tấn
150Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT0,338m3
151Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT3,384m2
152Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT551,932m2
153Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V/E-HSMT5,519100m2
154Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT1.563,278m2
155Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT198,4m2
156Trát trần, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT657,824m2
157Trát tạo phẳng, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT35,565m2
158Công tác ốp đá dối ốp tườngChương V/E-HSMT33,135m2
159Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT79,27m
160Đắp phào quanh trụChương V/E-HSMT24trụ
161Đắp chân trụChương V/E-HSMT14cái
162Trát vẩy tường, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT31,93m2
163Làm chi tiết huy hiệu ngànhChương V/E-HSMT1bộ
164Đắp vẽ chi tiết trang tríChương V/E-HSMT1bộ
165Bả bằng bột bả vào tườngChương V/E-HSMT2.067,153m2
166Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V/E-HSMT856,224m2
167Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT551,932m2
168Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT2.371,445m2
169Sản xuất, gia công lắp dựng cửa nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện)Chương V/E-HSMT135,474m2
170Sản xuất, gia công lắp dựng vách ngăn kính nhựa lõi thépChương V/E-HSMT7,92m2
171Sản xuất, gia công lắp dựng cửa nhựa lõi thép 2 cánh (bao gồm cả phụ kiện)Chương V/E-HSMT17,568m2
172Sản xuất, gia công lắp dựng cửa nhựa lõi thép 1 cánh (bao gồm cả phụ kiện)Chương V/E-HSMT63,255m2
173Sản xuất, gia công lắp dựng cửa thép hộp bịt tôn kẽmChương V/E-HSMT25,571kg
174Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT1,68m2
175Sản xuất, gia công lắp dựng cửa thépChương V/E-HSMT100,14kg
176Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT4,2m2
177Sản xuất gia công lắp dụng cửa sắt xếp inoxChương V/E-HSMT268,382kg
178Bánh xe cửa xếp inoxChương V/E-HSMT22cái
179Sản xuất gia công lắp dựng hoa sắt cửa bằng InoxChương V/E-HSMT840,97kg
180Sản xuất gia công lắp dựng cửa thép ( hoàn thiện)Chương V/E-HSMT183,201kg
181Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT7,155m2
182Gia công thang lên máiChương V/E-HSMT32,11kg
183Đục lỗ đặt thép, bơm keo chuyên dụng, đắp vữa xi măng để lắp đặt thang lên máiChương V/E-HSMT1bộ
184Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT463,281m2
185Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT45,928m2
186Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 300x450mm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT159,55m2
187Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 300x100mm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT6,363m2
188Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 500x120mm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT48,057m2
189Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V/E-HSMT44bộ
190Lắp đặt Đèn led tròn ốp trần D225, 18WChương V/E-HSMT29bộ
191Lắp Cần đèn D60, chiều dài cần đèn 1.5mChương V/E-HSMT2cần đèn
192Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V/E-HSMT21cái
193Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 moduleChương V/E-HSMT17hộp
194Lắp đặt Tủ điện âm tường 18 moduleChương V/E-HSMT1hộp
195Lắp đặt Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện KT: 550x350x150Chương V/E-HSMT2hộp
196Lắp đặt Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện KT: 800x600x250Chương V/E-HSMT1hộp
197Lắp đặt hệ thống đo đếm điện năng, thanh cái, biến dòng, đèn báo, chuyển mạch, ghen co .... tủ điệnChương V/E-HSMT1bộ
198Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P- 80A; 50A; 40A; 18kaChương V/E-HSMT5cái
199Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-40A; 25A; 20A; 16A; 06A; 10kaChương V/E-HSMT101cái
200Lắp đặt Công tắc đơn âm tườngChương V/E-HSMT35cái
201Lắp đặt Công tắc đôi âm tườngChương V/E-HSMT11cái
202Lắp đặt Công tắc ba âm tườngChương V/E-HSMT1cái
203Lắp đặt Công tắc cầu thang âm tườngChương V/E-HSMT4cái
204Lắp đặt Ổ cắm đôi ba chấu 16A âm tườngChương V/E-HSMT79cái
205Kéo rải Cáp điện CXV/DSTA-4x16.0mm2Chương V/E-HSMT300m
206Kéo rải Cáp điện CXV-4x6.0mm2Chương V/E-HSMT30m
207Kéo rải Dây CVV-2x6mm2Chương V/E-HSMT20m
208Kéo rải Dây CVV-2x4mm2Chương V/E-HSMT220m
209Kéo rải Dây CV-1x6mm2Chương V/E-HSMT30m
210Lắp đặt Dây CV-1x4mm2Chương V/E-HSMT460m
211Lắp đặt Dây CV-1x2.5mm2Chương V/E-HSMT850m
212Lắp đặt Dây CV-1x1.5mm2Chương V/E-HSMT1.000m
213Lắp đặt Ống Gen D16Chương V/E-HSMT500m
214Lắp đặt Ống Gen D20Chương V/E-HSMT400m
215Lắp đặt Ống Gen D25Chương V/E-HSMT170m
216Lắp đặt Ống Gen D32Chương V/E-HSMT90m
217Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 100x100mmChương V/E-HSMT60hộp
218Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta luy,cấp đất IIChương V/E-HSMT108m3
219Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmChương V/E-HSMT41,4m3
220Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉChương V/E-HSMT2,71000viên
221Gạch chỉChương V/E-HSMT2.700viên
222Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải băng báo cáp 0.8mChương V/E-HSMT300100m2
223Băng báo cáp ngầmChương V/E-HSMT300m
224Lắp đặt Ống nhựa hdpe D65/50Chương V/E-HSMT300m
225Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,95Chương V/E-HSMT9,6m3
226Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT9,6100m3
227Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IIChương V/E-HSMT9,6100m3
228Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5mChương V/E-HSMT2cái
229Lắp đặt Kim thu sét fi18 loại kim dài 1,5mChương V/E-HSMT2cái
230Lắp đặt nậm đỡ kim thu sétChương V/E-HSMT2cái
231Bulong M14Chương V/E-HSMT12cái
232Kéo rải Dây dẫn sét D10Chương V/E-HSMT40m
233Gia công lắp đặt trô bật sắt fi10Chương V/E-HSMT35cái
234Gia công bản mã thép bằng thép tấm KT 150x200x5mmChương V/E-HSMT2cái
235Thép bản mã KT 150x200x5mmChương V/E-HSMT2,355kg
236Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5Chương V/E-HSMT5,181kg
237Bulong, vành đệm M12x25Chương V/E-HSMT2bộ
238Đệm chì lá 40x120x3mmChương V/E-HSMT0,163kg
239Hộp kiểm tra điện trởChương V/E-HSMT1hộp
240Lắp đặt Ổ cắm điện thoại RJ11 + đế âm tườngChương V/E-HSMT16cái
241Lắp đặt Hộp nối điện thoại 20 đôiChương V/E-HSMT1hộp
242Lắp đặt Hộp nối điện thoại 10 đôiChương V/E-HSMT1hộp
243Kéo rải cáp điện thoại 2 đôi 2x2x0.5Chương V/E-HSMT320m
244Kéo rải cáp điện thoại 10 đôi 10x2x0.5Chương V/E-HSMT10m
245Kéo rải cáp điện thoại 20 đôi 20x2x0.5Chương V/E-HSMT80m
246Lắp đặt Ống Gen D16Chương V/E-HSMT330m
247Tổng đài nội bộ 3 trung kế 16 kênhChương V/E-HSMT1tổng đài
248Thiết bị chống sét lan truyềnChương V/E-HSMT1bộ
249Tủ điện thông tin KT: 600x400x250Chương V/E-HSMT1tủ
250Ổ cắm mạng INTERNET - RJ45 loại âm tườngChương V/E-HSMT16cái
251Kéo rải cáp mạng AMP Cat5eChương V/E-HSMT320m
252Lắp đặt modem wifiChương V/E-HSMT1bộ
253Lắp đặt swith 8 portsChương V/E-HSMT1bộ
254Lắp đặt swith 16 portsChương V/E-HSMT1bộ
255Lắp đặt Ống Gen D16Chương V/E-HSMT320m
256Thiết bị chống sét lan truyềnChương V/E-HSMT1bộ
257Ống PPR-PN10-D25Chương V/E-HSMT1,46100m
258Ống PPR-PN10-D32Chương V/E-HSMT0,08100m
259Ống PPR-PN10-D50Chương V/E-HSMT0,17100m
260Cút 90 PPR-D25Chương V/E-HSMT58cái
261Cút 90 PPR-D50Chương V/E-HSMT4cái
262Tê 90 PPR-DN25Chương V/E-HSMT15cái
263Tê 90 PPR-DN50Chương V/E-HSMT1cái
264Tê 90 PPR-D50/32Chương V/E-HSMT6cái
265Tê ren trong, ren ngoài PPR-D25Chương V/E-HSMT8cái
266Cút ren trong PPR-D25Chương V/E-HSMT45cái
267Cút ren ngoài PPR-D25Chương V/E-HSMT4cái
268Cút ren ngoài PPR-D50Chương V/E-HSMT2cái
269Van 2 chiều PPR-D25Chương V/E-HSMT14cái
270Van 2 chiều PPR-D50Chương V/E-HSMT1cái
271Van 1 chiều PPR-D25Chương V/E-HSMT2cái
272Van 1 chiều PPR-D50Chương V/E-HSMT1cái
273Zac co PPR-D25Chương V/E-HSMT8cái
274Zac co PPR-D50Chương V/E-HSMT2cái
275Măng sông PPR-D25Chương V/E-HSMT42cái
276Măng sông PPR-D32Chương V/E-HSMT3cái
277Nối thẳng ren ngoài PPR-D25Chương V/E-HSMT44cái
278Nối thẳng ren ngoài PPR-D50Chương V/E-HSMT4cái
279Ống PPR-PN20-DN25Chương V/E-HSMT0,23100m
280Ống PVC-C2-D42Chương V/E-HSMT0,17100m
281Ống PVC-C2-D75Chương V/E-HSMT0,62100m
282Ống PVC-C2-D90Chương V/E-HSMT0,64100m
283Ống PVC-C2-D110Chương V/E-HSMT0,63100m
284Ống PVC-C2-D125Chương V/E-HSMT0,11100m
285Ống PVC-C2-D200Chương V/E-HSMT2,77100m
286Măng sông PVC-D42Chương V/E-HSMT3cái
287Măng sông PVC-D75Chương V/E-HSMT12cái
288Măng sông PVC-D90Chương V/E-HSMT11cái
289Măng sông PVC-D110Chương V/E-HSMT6cái
290Măng sông PVC-D125Chương V/E-HSMT2cái
291Măng sông PVC-D200Chương V/E-HSMT38cái
292Tê 135 PVC-D75Chương V/E-HSMT18cái
293Tê 135 PVC-D90Chương V/E-HSMT1cái
294Tê 135 PVC-D110Chương V/E-HSMT15cái
295Tê 135 PVC-D200Chương V/E-HSMT2cái
296Tê 90 PVC-D75Chương V/E-HSMT4cái
297Tê 90 PVC-D90Chương V/E-HSMT1cái
298Tê 90 PVC-D110Chương V/E-HSMT3cái
299Tê chuyển bậc PVC-D90/75Chương V/E-HSMT4cái
300Tê chuyển bậc PVC-D110/90Chương V/E-HSMT1cái
301Tê chuyển bậc PVC-D125/75; D125/110; D125/90Chương V/E-HSMT3cái
302Cút 90 PVC-42Chương V/E-HSMT5cái
303Cút 90 PVC-D75Chương V/E-HSMT11cái
304Cút 90 PVC-D110Chương V/E-HSMT25cái
305Côn 90 PVC-D75/42Chương V/E-HSMT4cái
306Côn 90 PVC-D125/110Chương V/E-HSMT1cái
307Cút 135 PVC-D42Chương V/E-HSMT11cái
308Cút 135 PVC-D75Chương V/E-HSMT46cái
309Cút 135 PVC-D90Chương V/E-HSMT9cái
310Cút 135 PVC-D110Chương V/E-HSMT38cái
311Bích bịt xả thông tắc D75Chương V/E-HSMT3cái
312Bích bịt xả thông tắc D90Chương V/E-HSMT2cái
313Bích bịt xả thông tắc D110Chương V/E-HSMT6cái
314Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V/E-HSMT2bể
315Lắp đặt Bồn cầu hai khốiChương V/E-HSMT9bộ
316Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinhChương V/E-HSMT9cái
317Vòi xịt xíChương V/E-HSMT9cái
318Chậu rửa chân lửngChương V/E-HSMT6bộ
319Si phông chậu rửaChương V/E-HSMT6cái
320Vòi chậu lavaboChương V/E-HSMT6bộ
321Gương soiChương V/E-HSMT6cái
322Lắp đặt kệ kínhChương V/E-HSMT6cái
323Bộ phụ kiện vệ sinh (không tính hộp giấy vệ sinh)Chương V/E-HSMT6bộ
324Lắp đặt Thoát sàn inox DN75Chương V/E-HSMT13cái
325Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng (trọn bộ)Chương V/E-HSMT8bộ
326Lắp đặt Vòi sen tắmChương V/E-HSMT7bộ
327Lắp đặt Bình nóng lạnh 20LChương V/E-HSMT5bộ
328Cầu chắn rác Inox DN110Chương V/E-HSMT4cái
329Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V/E-HSMT14,692m3
330Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT1,076m3
331Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT1,614m3
332Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V/E-HSMT0,087100m2
333Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Chương V/E-HSMT3,031m3
334Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT0,791m3
335Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaChương V/E-HSMT0,098100m2
336Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT0,459m3
337Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V/E-HSMT0,024tấn
338Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V/E-HSMT0,034100m2
339Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V/E-HSMT7cái
340Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT14,056m2
341Láng ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT2,52m2
342Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V/E-HSMT0,042100m3
343Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V/E-HSMT163,44m3
344Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V/E-HSMT40,176m3
345Hoàn trả mặt vỉa hè đườngChương V/E-HSMT55,8m2
346Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT40,176100m3
347Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IIChương V/E-HSMT40,176100m3
348Tủ đựng bình chữa cháy 600x500x180Chương V/E-HSMT6cái
349Bình khí CO2 - MT3Chương V/E-HSMT6bình
350Bình bọt chữa cháy loại MFZL4-ABC-4KGChương V/E-HSMT12bình
351Bảng nội quy, tiêu lệnh, cẩm lửa, cấm thuốc (1 bộ gồm 4 cái )Chương V/E-HSMT6bộ
B Hạng mục: Nhà thường trực
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V/E-HSMT8,452m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT0,909m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT3,807m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngChương V/E-HSMT0,018100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,003tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,014tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT2,885m3
8Đắp đất nền móng công trìnhChương V/E-HSMT2,809m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT0,056100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V/E-HSMT0,056100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V/E-HSMT0,008100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V/E-HSMT0,406m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/E-HSMT2,912m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tôChương V/E-HSMT0,027100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,003tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V/E-HSMT0,013tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT0,161m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V/E-HSMT0,036100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V/E-HSMT0,099100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,014tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,085tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,118tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT0,396m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT1,063m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V/E-HSMT1,8m3
26Gia công xà gồ thépChương V/E-HSMT0,046tấn
27Lắp dựng xà gồ thépChương V/E-HSMT0,046tấn
28Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V/E-HSMT0,129100m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT45,907m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT17,842m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT4,058m2
32Quét nước xi măng 2 nướcChương V/E-HSMT17,896m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT31,734m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT21,9m2
35Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT5,036m2
36Gia công lắp dựng hoàn thiện cửa nhôm tương đương Việt Pháp ( đã bao gồm phụ kiện)Chương V/E-HSMT8,363m2
37Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V/E-HSMT1bộ
38Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 moduleChương V/E-HSMT1hộp
39Lắp đặt Công tắc đơn âm tường + đế âmChương V/E-HSMT1cái
40Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu + đế âmChương V/E-HSMT3cái
41Lắp đặt các Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-16A; 25AChương V/E-HSMT2cái
42Kéo rải Dây CV-1x6.0mm2Chương V/E-HSMT160m
43Kéo rải Dây CV-1x2.5mm2Chương V/E-HSMT20m
44Lắp đặt Dây CV-1x1.5mm2Chương V/E-HSMT20m
45Lắp đặt Ống gen D16Chương V/E-HSMT20m
46Lắp đặt Ống luồn HDPE D40/30Chương V/E-HSMT80m
47Lắp đặt Hộp nối KT:100x100Chương V/E-HSMT2hộp
48Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN50Chương V/E-HSMT2cái
49Lắp đặt Ống PVC-C2-DN60Chương V/E-HSMT0,055100m
50Lắp đặt Cút 90 độ DN60Chương V/E-HSMT2cái
C Hạng mục 3: Cổng + Tường bao
1Đào đất móng bằng thủ công, rộng Chương V/E-HSMT26,449m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V/E-HSMT1,058100m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V/E-HSMT68,4100m
4Cát đen phủ đầu cọcChương V/E-HSMT10,944m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V/E-HSMT20,394m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V/E-HSMT2,538100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,519tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT3,379tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 250Chương V/E-HSMT40,064m3
10Đắp đất bù chân móngChương V/E-HSMT44,083m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT0,882100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V/E-HSMT0,882100m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V/E-HSMT1,605100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,27tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT1,128tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V/E-HSMT8,828m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/E-HSMT32,075m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầmChương V/E-HSMT0,45100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,349tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng , đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT4,582m3
21Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT137,438m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT379,07m2
23Bả bằng bột bả vào tườngChương V/E-HSMT379,07m2
24Bả bằng bột bả vào cộtChương V/E-HSMT137,438m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT516,508m2
26Gia công hàng rào song sắtChương V/E-HSMT281,178m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT281,178m2
28Cổng điện tử Inox cao 1,8mChương V/E-HSMT6,2m
29Bộ điều khiên điện tử cổngChương V/E-HSMT1bộ
D Hạng mục: Sân + bồn hoa
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100Chương V/E-HSMT3,906m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT6,307m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT104,58m2
4Dán gạch thẻ tường bồn hoaChương V/E-HSMT59,22m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm 4x6Chương V/E-HSMT1,161100m3
6Rải Nilon chống thấm (27m2/1kg)Chương V/E-HSMT28,667kg
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V/E-HSMT116,1m3
8Thi công khe co sân, mặt đường bê tôngChương V/E-HSMT150,39m
9Xoa phẳng bằng máyChương V/E-HSMT774m2
E Hạng mục: Nhà xe
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V/E-HSMT7,055m3
2Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V/E-HSMT3,325100m
3Cát đen phủ đầu cọcChương V/E-HSMT0,532m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V/E-HSMT0,834m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuôngChương V/E-HSMT0,122100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,02tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,128tấn
8Bu lông chờ 6.8 D16Chương V/E-HSMT78,183kg
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương V/E-HSMT2,424m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V/E-HSMT0,389m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/E-HSMT0,712m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V/E-HSMT0,063100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT4,187m3
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT41,87m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT5,735m2
16Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V/E-HSMT0,346tấn
17Sản xuất xà gồ thép hộp C125x50x18x2Chương V/E-HSMT0,337tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V/E-HSMT0,346tấn
19Lắp dựng xà gồ thépChương V/E-HSMT0,337tấn
20Bu lông M14Chương V/E-HSMT108cái
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT13,575m2
22Lợp mái tôn mạ màu dày 0,42mmChương V/E-HSMT0,63100m2
23Nẹp chống bãoChương V/E-HSMT99cái
24Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V/E-HSMT2bộ
25Lắp đặt Dây CV-1x1.5mm2Chương V/E-HSMT80m
26Lắp đặt Ống Gen D16Chương V/E-HSMT40m
27Ống PVC-C2-D90Chương V/E-HSMT0,18100m
28Măng sông PVC-D90Chương V/E-HSMT3cái
29Cút 135 PVC-D90Chương V/E-HSMT6cái
30Cầu chắn rác Inox DN90Chương V/E-HSMT2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.109E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.21E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50% - 70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.170.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm) 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công (không kiêm nhiệm) 7 Trình độ đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư trắc đạc, trắc địa; 01 kiến trúc sư; 02 kỹ sư dân dụng và công nghiệp; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư điện, cơ điện; 01 kỹ sư kinh tế xây dựng)53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong thi công (không kiêm nhiệm) 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn phòng chống cháy nổ trong quá trình thi công xây dựng (không kiêm nhiệm) 1 Trình độ đại học trở lên. Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ về công tác phòng cháy và chữa cháy32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành2
2 Máy cắt uốn thép ≥ 5KW Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành2
3 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành2
4 Máy hàn ≥ 23 KW Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành1
6 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành1
7 Máy vận thăng hoặc tời điện Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành1
8 Máy khoan cầm tay Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành2
9 Cần trục (bánh xích, bánh lốp) ≥ 10T Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành1
10 Máy bơm nước Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành1
11 Máy phát điện Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành1
12 Máy xoa nhẵn mặt nền bê tông Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành1
13 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành1
14 Máy đầm bàn Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành2
15 Máy đàm dùi Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành2
16 Máy đầm cóc Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo quy định hiện hành2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->