Gói thầu: Thi công xây dựng hệ thống thoát nước mưa, mặt đường và ATGT đường song hành phía Nam giai đoạn 2 (Từ Nút giao số 02 đếnc uối tuyến)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201259005-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức | Chủ đầu tư | Công ty CP Sonadezi Châu Đức Đường Hội Bài – Châu Pha – Đá Bạc – Phước Tân, xã Suối Nghệ, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. Điện thoại: +84.254.3977070. Fax: +84. 254.3977073. Email: [email protected]. |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng hệ thống thoát nước mưa, mặt đường và ATGT đường song hành phía Nam giai đoạn 2 (Từ Nút giao số 02 đếnc uối tuyến) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201257329 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-07 11:10:00 đến ngày 2021-01-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,374,366,197 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 165,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.46E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.92E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình đường giao thông cấp III trở lên. Trong đó có thi công các hạng mục sau: Đường giao thông kết cấu bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); Hệ thống thoát nước mưa sử dụng cống có khẩu độ D>=2,5m; An toàn giao thông.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 12.000.000.000 đồng.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công.2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3) Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1) Hợp đồng thi công.2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4) Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.5) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú:- Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học Kỹ sư chuyên ngành Giao thông; Đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hoặc công trình đường bộ hạng II trở lên vẫn còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - vệ sinh lao động theo quy định.Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) như sau:+ Hợp đồng thi công công trình nhân sự đã tham gia, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận.+ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình đã thực hiện.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công trực tiếp / Giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học Kỹ sư chuyên ngành Giao thông; Đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hoặc công trình đường bộ hạng II trở lên vẫn còn hiệu lực;- Đã giám sát thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận Chủ Đầu tư hoặc tương đương);- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - vệ sinh lao động theo quy định.Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận giám sát thi công bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) như sau:+ Hợp đồng thi công công trình nhân sự đã tham gia, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận.+ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình đã thực hiện.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã đảm nhận công tác nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 công trình đường giao thông và hệ thống thoát nước mưa.Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận phụ trách nghiệm thu, thanh toán bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) như sau:+ Xác nhận của Chủ Đầu tư tham gia dự án/ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động - Vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật hoặc bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ ATLĐ - VSMT theo quy định;- Đã đảm nhận phụ trách ATLĐ - VSLĐ ít nhất 01 công trình đường giao thông và hệ thống thoát nước mưa.Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận phụ trách an toàn lao động - Vệ sinh lao động bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) như sau:+Xác nhận của Chủ Đầu tư tham gia dự án/ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích >=1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong tình trạng sử dụng tốt; Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứngminh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy lu bánh thép tự hành >=16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong tình trạng sử dụng tốt, Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứngminh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy lu rung tự hành >=25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong tình trạng sử dụng tốt, Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứngminh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy rải hỗn hợp nhựa đường công suất >=130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong tình trạng sử dụng tốt, Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứngminh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi công suất >=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong tình trạng sử dụng tốt, Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứngminh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong tình trạng sử dụng tốt, Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứngminh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy lu bánh hơi tự hành >=16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong tình trạng sử dụng tốt, Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứngminh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nước, dung tích >=5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong tình trạng sử dụng tốt, Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứngminh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần trục ô tô, sức nâng >=16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong tình trạng sử dụng tốt, Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứngminh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông, dung tích >=250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong tình trạng sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm dùi bê tông, công suất >=1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong tình trạng sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng >=70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong tình trạng sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Cần trục ô tô, sức nâng >=25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong tình trạng sử dụng tốt, Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứngminh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong tình trạng sử dụng tốt. Chứng nhận kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong tình trạng sử dụng tốt. Chứng nhận kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23,7 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22,149 | 100m3 |
| 3 | Đào đất nền đường (tận dụng đắp nền) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,07 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường (tận dụng đắp nền) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,55 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất chọn lọc nền đường, độ chặt K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 310,01 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất tại mỏ để đắp nền đường K95 (KL đất đắp K=0,95*1,13 - KL đất đào tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 300,236 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tại mỏ bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 1km (Tổng cự ly vc 5,2km) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 300,236 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển tiếp đất cự ly 4,2km bằng ôtô tự đổ 10T (đơn giá nhân 4,2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 300,236 | 100m3/km |
| 9 | Đắp đất chọn lọc nền đường, độ chặt K=0,98 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 55,2 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất tại mỏ để đắp nền đường K=0,98 (KL đất K=0,98*1,16) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 64,032 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tại mỏ bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 1km (Tổng cự ly vc 5,2km) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 64,032 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4,2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 64,032 | 100m3/km |
| 13 | Lu lèn nền đường nguyên thổ K=0,95 (chỉ dùng máy đầm) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 110,4 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất dải phân cách (tận dụng đất vét hữu cơ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,45 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới dày 30cm ( 2 lớp 15cm) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 35,64 | 100m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên dày 15cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,82 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 113,27 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 113,27 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 113,27 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 113,27 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn (Tổng cự ly vc 7,6km) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32,554 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 3,6 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (HSMTC 3,6) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32,554 | 100tấn |
| 9 | Cung cấp bê tông đá 1x2 M250 BT thương phẩm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 89,88 | m3 |
| 10 | Thi công bó vỉa: bao gồm ván khuôn, máy đổ đầm bê tông, vật tư phụ (xà gồ,cofa,vữa lót), 2md cắt khe nhiệt dày 5cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.535,36 | md |
| 11 | Tháo dỡ bó vỉa dải phân cách trên đường ĐT | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,816 | m3 |
| C | BÓ VỈA HÈ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt bó vỉa hè đá Granite (vữa tính riêng) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 877,36 | m |
| 2 | Vữa đệm chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 307,333 | m2 |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp bê tông đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2000x2000mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | đoạn cống |
| 2 | gioăng cao su cống hộp đơn (2,0x2,0)m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11 | mối nối |
| 3 | Phá dỡ thân cống hộp (1,5x1,5)m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,79 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu hạ lưu (tường đầu, tường cánh, sân cống) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,1 | m3 |
| 5 | Bê tông mối nối đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,34 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mối nối | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,449 | 100m2 |
| 7 | Đào đất móng cống đất cấp 3 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,325 | 100m3 |
| 8 | Đắp trả lại bằng đất đào chọn lọc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,634 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,32 | m3 |
| 10 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,1 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,115 | 100m2 |
| 12 | Đào đất cấp 3 móng thân hố ga | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,063 | 100m3 |
| 13 | Đắp lại bằng đất chọn lọc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,658 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,53 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,956 | 100m2 |
| 16 | Bê tông hố ga đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25,87 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thang treo d | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | tấn |
| 18 | Vữa XM M100 dày 2cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,8 | m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan NM1 đúc sẵn d | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,013 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan NM1 đúc sẵn d | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,002 | tấn |
| 21 | Sản xuất thép tấm chữ C dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,023 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép hình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,023 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,102 | m3 |
| 24 | Lắp nắp đan trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cấu kiện |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép d | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,008 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép d | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | tấn |
| 27 | Sản xuất cấu kiện thép hình L50x50x5 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,024 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện thép hình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,024 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,026 | 100m2 |
| 30 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,262 | m3 |
| 31 | Lắp gối ga trọng lượng >250kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cấu kiện |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép d | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,015 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép d | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,449 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,069 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,012 | m3 |
| 36 | Lắp nắp đan trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống cống BTLT D1500mm (L=3m, H30-XB80) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | đoạn ống |
| 38 | Joint cao su D1500 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | mối nối |
| 39 | Cung cấp, Lắp đặt gối cống D1500mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt cống hộp đơn (1,6x2)m, đoạn ống dài 1,2m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11 | đoạn cống |
| 41 | Joint cao su cống hộp đơn (1,6x2,0)m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | mối nối |
| 42 | Phá dỡ thân cống D1500 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,734 | m3 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu hạ lưu (tường đầu, tường cánh, sân cống) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,492 | m3 |
| 44 | Trát vữa XM, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,45 | m2 |
| 45 | Đào đất móng cống đất cấp 3 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,439 | 100m3 |
| 46 | Đắp trả lại bằng đất đào chọn lọc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,078 | 100m3 |
| 47 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,68 | m3 |
| 48 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,632 | m3 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,084 | 100m2 |
| 50 | Đào đất cấp 3 móng thân hố ga | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,467 | 100m3 |
| 51 | Đắp lại bằng đất chọn lọc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,271 | 100m3 |
| 52 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,45 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,811 | 100m2 |
| 54 | Bê tông hố ga đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,65 | m3 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thang treo d | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | tấn |
| 56 | Vữa XM M100 dày 2cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,56 | m2 |
| 57 | Phá dỡ thân cống hộp 1,5x2,0m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,668 | m3 |
| 58 | Phá dỡ kết cấu hạ lưu (tường đầu, tường cánh, sân cống) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,492 | m3 |
| 59 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,88 | m3 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mối nối | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,392 | 100m2 |
| 61 | Đào đất móng cống đất cấp 3 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,736 | 100m3 |
| 62 | Đắp trả lại bằng đất đào chọn lọc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,324 | 100m3 |
| 63 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,013 | m3 |
| 64 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,246 | m3 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,106 | 100m2 |
| 66 | Đào đất cấp 3 móng thân hố ga | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,592 | 100m3 |
| 67 | Đắp lại bằng đất chọn lọc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,317 | 100m3 |
| 68 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,45 | m3 |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,819 | 100m2 |
| 70 | Bê tông hố ga đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,105 | m3 |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thang treo d | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,023 | tấn |
| 72 | Vữa XM M100 dày 2cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,56 | m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan NM1 đúc sẵn d | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,013 | tấn |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan NM1 đúc sẵn d | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,002 | tấn |
| 75 | Sản xuất thép tấm chữ C dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,023 | tấn |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện thép hình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,023 | tấn |
| 77 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,102 | m3 |
| 78 | Lắp nắp đan trọng lượng >50kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cấu kiện |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép d | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,008 | tấn |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép d | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | tấn |
| 81 | Sản xuất cấu kiện thép hình L50x50x5 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,024 | tấn |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện thép hình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,024 | tấn |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,026 | 100m2 |
| 84 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,262 | m3 |
| 85 | Lắp gối ga trọng lượng >250kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cấu kiện |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép d | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,015 | tấn |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép d | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,511 | tấn |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,084 | 100m2 |
| 89 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,444 | m3 |
| 90 | Lắp nắp đan trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 91 | Đào đất hố thu nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,147 | 100m3 |
| 92 | Đắp đất hố thu (tận dụng đất đào) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,045 | 100m3 |
| 93 | Bê tông hố thu nước đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,04 | m3 |
| 94 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,26 | m3 |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố thu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,727 | 100m2 |
| 96 | Vữa xi măng dày 2cm M100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,4 | m2 |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép d | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,07 | tấn |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,052 | 100m2 |
| 99 | Bê tông đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,26 | m3 |
| 100 | Lắp đan TN trọng lượng >50kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 36 | cấu kiện |
| 101 | Đào đất cấp 3 bằng máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,562 | 100m3 |
| 102 | Đắp lại đất, độ chặt K=0,95 (tận dụng đất đào) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,053 | 100m3 |
| 103 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 83,84 | m3 |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,292 | 100m2 |
| 105 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép d | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,437 | tấn |
| 106 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép d | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,906 | tấn |
| 107 | Bê tông đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 226,1 | m3 |
| 108 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,478 | 100m2 |
| 109 | Lắp đặt mương loại 2, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 646 | cấu kiện |
| 110 | Bê tông mương thoát nước đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 44,131 | m3 |
| 111 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,511 | 100m2 |
| 112 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp đan d | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,109 | tấn |
| 113 | Bê tông nắp đan đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 36,693 | m3 |
| 114 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,455 | 100m2 |
| 115 | Lắp đặt nắp đan trọng lượng >50kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.292 | cấu kiện |
| 116 | Đào đất cấp 3 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,825 | 100m3 |
| 117 | Đắp lại đất, độ chặt K=0,95 (tận dụng đất đào) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,887 | 100m3 |
| 118 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 29,869 | m3 |
| 119 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,188 | m3 |
| 120 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,804 | 100m2 |
| 121 | Cung cấp, Lắp đặt gối cống D=600mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 284 | cái |
| 122 | Cung cấp, Lắp đặt gối cống D=1500mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 123 | Cung cấp, Lắp đặt gối cống D=2000mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 64 | cái |
| 124 | Đào đất cấp 3 hố ga | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,732 | 100m3 |
| 125 | Đắp lại đất, độ chặt K=0,95 (tận dụng đất đào) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,593 | 100m3 |
| 126 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,285 | m3 |
| 127 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,913 | 100m2 |
| 128 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 31,255 | m3 |
| 129 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga (không tính máy vận thăng) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,277 | 100m2 |
| 130 | Bê tông hố ga đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 146,324 | m3 |
| 131 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép d | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,244 | tấn |
| 132 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đúc sẵn d | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,248 | tấn |
| 133 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đúc sẵn d | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | tấn |
| 134 | Sản xuất thép tấm chữ C dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,418 | tấn |
| 135 | Lắp đặt cấu kiện thép hình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,418 | tấn |
| 136 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,887 | m3 |
| 137 | Lắp nắp đan trọng lượng >50kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 37 | cấu kiện |
| 138 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gối ga đúc sẵn d | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,152 | tấn |
| 139 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gối ga đúc sẵn d | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,552 | tấn |
| 140 | Sản xuất cấu kiện thép hình L50x50x5 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,446 | tấn |
| 141 | Lắp đặt cấu kiện thép hình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,446 | tấn |
| 142 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,546 | 100m2 |
| 143 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,847 | m3 |
| 144 | Lắp gối ga trọng lượng >250kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 37 | cấu kiện |
| 145 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đúc sẵn d | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,084 | tấn |
| 146 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đúc sẵn d | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,823 | tấn |
| 147 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,439 | 100m2 |
| 148 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,975 | m3 |
| 149 | Lắp nắp đan trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 46 | cái |
| 150 | Đào lớp cấp phối đá dăm phạm vi cửa thu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,07 | 100m3 |
| 151 | Đắp trả lại cấp phối đá dăm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,011 | 100m3 |
| 152 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,817 | 100m2 |
| 153 | Bê tông đá 1x2 M250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,694 | m3 |
| 154 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,11 | m3 |
| 155 | Vữa XM M100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,07 | m2 |
| 156 | Sản xuất thép lưới chắn rác | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,797 | tấn |
| 157 | Lắp đặt lưới chắn rác | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 37 | cái |
| 158 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép d | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,058 | tấn |
| 159 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép d | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,018 | tấn |
| 160 | Sản xuất, lắp dựng ống thép d=21mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,003 | tấn |
| 161 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 150,886 | m2 |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa D=220mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,99 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống cống BTLT D600mm (L=3m, vỉa hè) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | đoạn ống |
| 164 | Lắp đặt ống cống BTLT D1500mm (L=3m, vỉa hè) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19 | đoạn ống |
| 165 | Lắp đặt ống cống BTLT D2000mm (L=3m, vỉa hè) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38 | đoạn ống |
| 166 | Lắp đặt ống cống BTLT D600mm (L=4m, vỉa hè) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 127 | đoạn ống |
| 167 | Lắp đặt ống cống BTLT D600mm (L=3m, mặt đường) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | đoạn ống |
| 168 | Lắp đặt ống cống BTLT D600mm (L=4m, mặt đường) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | đoạn ống |
| 169 | Joint cao su D600 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 142 | mối nối |
| 170 | Joint cao su D1500 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | mối nối |
| 171 | Joint cao su D2000 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32 | mối nối |
| 172 | Trát vữa XM, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 cống D600mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32,4 | m2 |
| 173 | Trát vữa XM, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 cống D1500mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 39,7 | m2 |
| 174 | Trát vữa XM, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 cống D2000mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 158,2 | m2 |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa D=220mm | 1,67 | 100m | |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (màu vàng) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 49,2 | m2 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm(màu trắng) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 638,33 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.46E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.92E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình đường giao thông cấp III trở lên. Trong đó có thi công các hạng mục sau: Đường giao thông kết cấu bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); Hệ thống thoát nước mưa sử dụng cống có khẩu độ D>=2,5m; An toàn giao thông.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 12.000.000.000 đồng.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công.2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3) Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1) Hợp đồng thi công.2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4) Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.5) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú:- Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học Kỹ sư chuyên ngành Giao thông; Đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hoặc công trình đường bộ hạng II trở lên vẫn còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - vệ sinh lao động theo quy định.Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) như sau:+ Hợp đồng thi công công trình nhân sự đã tham gia, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận.+ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình đã thực hiện.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. | 7 | 3 |
| 2 | Phụ trách thi công trực tiếp / Giám sát thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học Kỹ sư chuyên ngành Giao thông; Đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hoặc công trình đường bộ hạng II trở lên vẫn còn hiệu lực;- Đã giám sát thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận Chủ Đầu tư hoặc tương đương);- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - vệ sinh lao động theo quy định.Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận giám sát thi công bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) như sau:+ Hợp đồng thi công công trình nhân sự đã tham gia, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận.+ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình đã thực hiện.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. | 7 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách Nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã đảm nhận công tác nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 công trình đường giao thông và hệ thống thoát nước mưa.Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận phụ trách nghiệm thu, thanh toán bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) như sau:+ Xác nhận của Chủ Đầu tư tham gia dự án/ công trình. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động - Vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật hoặc bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ ATLĐ - VSMT theo quy định;- Đã đảm nhận phụ trách ATLĐ - VSLĐ ít nhất 01 công trình đường giao thông và hệ thống thoát nước mưa.Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận phụ trách an toàn lao động - Vệ sinh lao động bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) như sau:+Xác nhận của Chủ Đầu tư tham gia dự án/ công trình. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích >=1,25m3 | Trong tình trạng sử dụng tốt; Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứngminh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. | 4 |
| 2 | Máy lu bánh thép tự hành >=16T | Trong tình trạng sử dụng tốt, Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứngminh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. | 3 |
| 3 | Máy lu rung tự hành >=25T | Trong tình trạng sử dụng tốt, Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứngminh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. | 5 |
| 4 | Máy rải hỗn hợp nhựa đường công suất >=130CV | Trong tình trạng sử dụng tốt, Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứngminh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. | 1 |
| 5 | Máy ủi công suất >=110CV | Trong tình trạng sử dụng tốt, Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứngminh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ >=10T | Trong tình trạng sử dụng tốt, Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứngminh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. | 5 |
| 7 | Máy lu bánh hơi tự hành >=16T | Trong tình trạng sử dụng tốt, Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứngminh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nước, dung tích >=5m3 | Trong tình trạng sử dụng tốt, Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứngminh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. | 1 |
| 9 | Cần trục ô tô, sức nâng >=16T | Trong tình trạng sử dụng tốt, Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứngminh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông, dung tích >=250L | Trong tình trạng sử dụng tốt. | 2 |
| 11 | Đầm dùi bê tông, công suất >=1,5Kw | Trong tình trạng sử dụng tốt. | 2 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng >=70 kg | Trong tình trạng sử dụng tốt. | 2 |
| 13 | Cần trục ô tô, sức nâng >=25T | Trong tình trạng sử dụng tốt, Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứngminh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc | Trong tình trạng sử dụng tốt. Chứng nhận kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 1 |
| 15 | Máy thủy chuẩn | Trong tình trạng sử dụng tốt. Chứng nhận kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi