Gói thầu: Thi công xây dựng hệ thống thoát nước mưa, mặt đường và ATGT đường song hành phía Nam giai đoạn 2 (Từ Nút giao số 02 đếnc uối tuyến)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201259005-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức
Chủ đầu tư Công ty CP Sonadezi Châu Đức Đường Hội Bài – Châu Pha – Đá Bạc – Phước Tân, xã Suối Nghệ, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. Điện thoại: +84.254.3977070. Fax: +84. 254.3977073. Email: [email protected].
Tên gói thầu Thi công xây dựng hệ thống thoát nước mưa, mặt đường và ATGT đường song hành phía Nam giai đoạn 2 (Từ Nút giao số 02 đếnc uối tuyến)
Số hiệu KHLCNT 20201257329
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-07 11:10:00 đến ngày 2021-01-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,374,366,197 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 165,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.46E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.92E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình đường giao thông cấp III trở lên. Trong đó có thi công các hạng mục sau: Đường giao thông kết cấu bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); Hệ thống thoát nước mưa sử dụng cống có khẩu độ D>=2,5m; An toàn giao thông.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 12.000.000.000 đồng.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công.2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3) Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1) Hợp đồng thi công.2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4) Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.5) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú:- Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học Kỹ sư chuyên ngành Giao thông; Đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hoặc công trình đường bộ hạng II trở lên vẫn còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - vệ sinh lao động theo quy định.Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) như sau:+ Hợp đồng thi công công trình nhân sự đã tham gia, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận.+ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình đã thực hiện.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thi công trực tiếp / Giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học Kỹ sư chuyên ngành Giao thông; Đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hoặc công trình đường bộ hạng II trở lên vẫn còn hiệu lực;- Đã giám sát thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận Chủ Đầu tư hoặc tương đương);- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - vệ sinh lao động theo quy định.Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận giám sát thi công bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) như sau:+ Hợp đồng thi công công trình nhân sự đã tham gia, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận.+ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình đã thực hiện.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã đảm nhận công tác nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 công trình đường giao thông và hệ thống thoát nước mưa.Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận phụ trách nghiệm thu, thanh toán bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) như sau:+ Xác nhận của Chủ Đầu tư tham gia dự án/ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động - Vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật hoặc bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ ATLĐ - VSMT theo quy định;- Đã đảm nhận phụ trách ATLĐ - VSLĐ ít nhất 01 công trình đường giao thông và hệ thống thoát nước mưa.Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận phụ trách an toàn lao động - Vệ sinh lao động bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) như sau:+Xác nhận của Chủ Đầu tư tham gia dự án/ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích >=1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Trong tình trạng sử dụng tốt; Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứngminh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy lu bánh thép tự hành >=16T
- Đặc điểm thiết bị Trong tình trạng sử dụng tốt, Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứngminh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy lu rung tự hành >=25T
- Đặc điểm thiết bị Trong tình trạng sử dụng tốt, Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứngminh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy rải hỗn hợp nhựa đường công suất >=130CV
- Đặc điểm thiết bị Trong tình trạng sử dụng tốt, Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứngminh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi công suất >=110CV
- Đặc điểm thiết bị Trong tình trạng sử dụng tốt, Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứngminh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ >=10T
- Đặc điểm thiết bị Trong tình trạng sử dụng tốt, Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứngminh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy lu bánh hơi tự hành >=16T
- Đặc điểm thiết bị Trong tình trạng sử dụng tốt, Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứngminh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước, dung tích >=5m3
- Đặc điểm thiết bị Trong tình trạng sử dụng tốt, Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứngminh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần trục ô tô, sức nâng >=16T
- Đặc điểm thiết bị Trong tình trạng sử dụng tốt, Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứngminh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông, dung tích >=250L
- Đặc điểm thiết bị Trong tình trạng sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm dùi bê tông, công suất >=1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Trong tình trạng sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng >=70 kg
- Đặc điểm thiết bị Trong tình trạng sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Cần trục ô tô, sức nâng >=25T
- Đặc điểm thiết bị Trong tình trạng sử dụng tốt, Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứngminh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Trong tình trạng sử dụng tốt. Chứng nhận kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Trong tình trạng sử dụng tốt. Chứng nhận kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất hữu cơ dày 10cmChương V: Yêu cầu về xây lắp23,7100m3
2Vận chuyển đất hữu cơ bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp22,149100m3
3Đào đất nền đường (tận dụng đắp nền)Chương V: Yêu cầu về xây lắp15,07100m3
4Đào khuôn đường (tận dụng đắp nền)Chương V: Yêu cầu về xây lắp16,55100m3
5Đắp đất chọn lọc nền đường, độ chặt K=0,95Chương V: Yêu cầu về xây lắp310,01100m3
6Đào xúc đất tại mỏ để đắp nền đường K95 (KL đất đắp K=0,95*1,13 - KL đất đào tận dụng)Chương V: Yêu cầu về xây lắp300,236100m3
7Vận chuyển đất tại mỏ bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 1km (Tổng cự ly vc 5,2km)Chương V: Yêu cầu về xây lắp300,236100m3
8Vận chuyển tiếp đất cự ly 4,2km bằng ôtô tự đổ 10T (đơn giá nhân 4,2)Chương V: Yêu cầu về xây lắp300,236100m3/km
9Đắp đất chọn lọc nền đường, độ chặt K=0,98Chương V: Yêu cầu về xây lắp55,2100m3
10Đào xúc đất tại mỏ để đắp nền đường K=0,98 (KL đất K=0,98*1,16)Chương V: Yêu cầu về xây lắp64,032100m3
11Vận chuyển đất tại mỏ bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 1km (Tổng cự ly vc 5,2km)Chương V: Yêu cầu về xây lắp64,032100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4,2km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp64,032100m3/km
13Lu lèn nền đường nguyên thổ K=0,95 (chỉ dùng máy đầm)Chương V: Yêu cầu về xây lắp110,4100m3
14Đắp đất dải phân cách (tận dụng đất vét hữu cơ)Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,45100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới dày 30cm ( 2 lớp 15cm)Chương V: Yêu cầu về xây lắp35,64100m3
2Cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên dày 15cmChương V: Yêu cầu về xây lắp17,82100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về xây lắp113,27100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V: Yêu cầu về xây lắp113,27100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu về xây lắp113,27100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về xây lắp113,27100m2
7Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn (Tổng cự ly vc 7,6km)Chương V: Yêu cầu về xây lắp32,554100tấn
8Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 3,6 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (HSMTC 3,6)Chương V: Yêu cầu về xây lắp32,554100tấn
9Cung cấp bê tông đá 1x2 M250 BT thương phẩmChương V: Yêu cầu về xây lắp89,88m3
10Thi công bó vỉa: bao gồm ván khuôn, máy đổ đầm bê tông, vật tư phụ (xà gồ,cofa,vữa lót), 2md cắt khe nhiệt dày 5cmChương V: Yêu cầu về xây lắp1.535,36md
11Tháo dỡ bó vỉa dải phân cách trên đường ĐTChương V: Yêu cầu về xây lắp21,816m3
C BÓ VỈA HÈ
1Cung cấp, lắp đặt bó vỉa hè đá Granite (vữa tính riêng)Chương V: Yêu cầu về xây lắp877,36m
2Vữa đệm chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về xây lắp307,333m2
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt cống hộp bê tông đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2000x2000mmChương V: Yêu cầu về xây lắp12đoạn cống
2gioăng cao su cống hộp đơn (2,0x2,0)mChương V: Yêu cầu về xây lắp11mối nối
3Phá dỡ thân cống hộp (1,5x1,5)mChương V: Yêu cầu về xây lắp8,79m3
4Phá dỡ kết cấu hạ lưu (tường đầu, tường cánh, sân cống)Chương V: Yêu cầu về xây lắp14,1m3
5Bê tông mối nối đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V: Yêu cầu về xây lắp3,34m3
6Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mối nốiChương V: Yêu cầu về xây lắp0,449100m2
7Đào đất móng cống đất cấp 3Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,325100m3
8Đắp trả lại bằng đất đào chọn lọcChương V: Yêu cầu về xây lắp0,634100m3
9Bê tông lót móng đá 1x2 M150Chương V: Yêu cầu về xây lắp4,32m3
10Bê tông móng đá 1x2 M200Chương V: Yêu cầu về xây lắp12,1m3
11Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cốngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,115100m2
12Đào đất cấp 3 móng thân hố gaChương V: Yêu cầu về xây lắp1,063100m3
13Đắp lại bằng đất chọn lọcChương V: Yêu cầu về xây lắp0,658100m3
14Bê tông lót móng đá 1x2 M150Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,53m3
15Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thépChương V: Yêu cầu về xây lắp0,956100m2
16Bê tông hố ga đá 1x2 M200Chương V: Yêu cầu về xây lắp25,87m3
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép thang treo dChương V: Yêu cầu về xây lắp0,03tấn
18Vữa XM M100 dày 2cmChương V: Yêu cầu về xây lắp5,8m2
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan NM1 đúc sẵn dChương V: Yêu cầu về xây lắp0,013tấn
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan NM1 đúc sẵn dChương V: Yêu cầu về xây lắp0,002tấn
21Sản xuất thép tấm chữ C dày 3mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,023tấn
22Lắp đặt cấu kiện thép hìnhChương V: Yêu cầu về xây lắp0,023tấn
23Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,102m3
24Lắp nắp đan trọng lượng Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cấu kiện
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép dChương V: Yêu cầu về xây lắp0,008tấn
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép dChương V: Yêu cầu về xây lắp0,03tấn
27Sản xuất cấu kiện thép hình L50x50x5Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,024tấn
28Lắp đặt cấu kiện thép hìnhChương V: Yêu cầu về xây lắp0,024tấn
29Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuônChương V: Yêu cầu về xây lắp0,026100m2
30Bê tông gối ga đá 1x2 M200Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,262m3
31Lắp gối ga trọng lượng >250kgChương V: Yêu cầu về xây lắp2cấu kiện
32Sản xuất, lắp dựng cốt thép dChương V: Yêu cầu về xây lắp0,015tấn
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép dChương V: Yêu cầu về xây lắp0,449tấn
34Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuônChương V: Yêu cầu về xây lắp0,069100m2
35Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,012m3
36Lắp nắp đan trọng lượng Chương V: Yêu cầu về xây lắp6cái
37Lắp đặt ống cống BTLT D1500mm (L=3m, H30-XB80)Chương V: Yêu cầu về xây lắp4đoạn ống
38Joint cao su D1500Chương V: Yêu cầu về xây lắp3mối nối
39Cung cấp, Lắp đặt gối cống D1500mmChương V: Yêu cầu về xây lắp8cái
40Lắp đặt cống hộp đơn (1,6x2)m, đoạn ống dài 1,2mChương V: Yêu cầu về xây lắp11đoạn cống
41Joint cao su cống hộp đơn (1,6x2,0)mChương V: Yêu cầu về xây lắp10mối nối
42Phá dỡ thân cống D1500Chương V: Yêu cầu về xây lắp3,734m3
43Phá dỡ kết cấu hạ lưu (tường đầu, tường cánh, sân cống)Chương V: Yêu cầu về xây lắp13,492m3
44Trát vữa XM, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp7,45m2
45Đào đất móng cống đất cấp 3Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,439100m3
46Đắp trả lại bằng đất đào chọn lọcChương V: Yêu cầu về xây lắp0,078100m3
47Bê tông lót móng đá 1x2 M150Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,68m3
48Bê tông móng đá 1x2 M200Chương V: Yêu cầu về xây lắp4,632m3
49Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cốngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,084100m2
50Đào đất cấp 3 móng thân hố gaChương V: Yêu cầu về xây lắp0,467100m3
51Đắp lại bằng đất chọn lọcChương V: Yêu cầu về xây lắp0,271100m3
52Bê tông lót móng đá 1x2 M150Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,45m3
53Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thépChương V: Yêu cầu về xây lắp0,811100m2
54Bê tông hố ga đá 1x2 M200Chương V: Yêu cầu về xây lắp17,65m3
55Sản xuất, lắp dựng cốt thép thang treo dChương V: Yêu cầu về xây lắp0,02tấn
56Vữa XM M100 dày 2cmChương V: Yêu cầu về xây lắp4,56m2
57Phá dỡ thân cống hộp 1,5x2,0mChương V: Yêu cầu về xây lắp10,668m3
58Phá dỡ kết cấu hạ lưu (tường đầu, tường cánh, sân cống)Chương V: Yêu cầu về xây lắp13,492m3
59Bê tông mối nối đá 1x2 M200Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,88m3
60Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mối nốiChương V: Yêu cầu về xây lắp0,392100m2
61Đào đất móng cống đất cấp 3Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,736100m3
62Đắp trả lại bằng đất đào chọn lọcChương V: Yêu cầu về xây lắp0,324100m3
63Bê tông lót móng đá 1x2 M150Chương V: Yêu cầu về xây lắp4,013m3
64Bê tông móng đá 1x2 M200Chương V: Yêu cầu về xây lắp11,246m3
65Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cốngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,106100m2
66Đào đất cấp 3 móng thân hố gaChương V: Yêu cầu về xây lắp0,592100m3
67Đắp lại bằng đất chọn lọcChương V: Yêu cầu về xây lắp0,317100m3
68Bê tông lót móng đá 1x2 M150Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,45m3
69Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thépChương V: Yêu cầu về xây lắp0,819100m2
70Bê tông hố ga đá 1x2 M200Chương V: Yêu cầu về xây lắp15,105m3
71Sản xuất, lắp dựng cốt thép thang treo dChương V: Yêu cầu về xây lắp0,023tấn
72Vữa XM M100 dày 2cmChương V: Yêu cầu về xây lắp4,56m2
73Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan NM1 đúc sẵn dChương V: Yêu cầu về xây lắp0,013tấn
74Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan NM1 đúc sẵn dChương V: Yêu cầu về xây lắp0,002tấn
75Sản xuất thép tấm chữ C dày 3mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,023tấn
76Lắp đặt cấu kiện thép hìnhChương V: Yêu cầu về xây lắp0,023tấn
77Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,102m3
78Lắp nắp đan trọng lượng >50kgChương V: Yêu cầu về xây lắp2cấu kiện
79Sản xuất, lắp dựng cốt thép dChương V: Yêu cầu về xây lắp0,008tấn
80Sản xuất, lắp dựng cốt thép dChương V: Yêu cầu về xây lắp0,03tấn
81Sản xuất cấu kiện thép hình L50x50x5Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,024tấn
82Lắp đặt cấu kiện thép hìnhChương V: Yêu cầu về xây lắp0,024tấn
83Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuônChương V: Yêu cầu về xây lắp0,026100m2
84Bê tông gối ga đá 1x2 M200Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,262m3
85Lắp gối ga trọng lượng >250kgChương V: Yêu cầu về xây lắp2cấu kiện
86Sản xuất, lắp dựng cốt thép dChương V: Yêu cầu về xây lắp0,015tấn
87Sản xuất, lắp dựng cốt thép dChương V: Yêu cầu về xây lắp0,511tấn
88Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuônChương V: Yêu cầu về xây lắp0,084100m2
89Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,444m3
90Lắp nắp đan trọng lượng Chương V: Yêu cầu về xây lắp8cái
91Đào đất hố thu nướcChương V: Yêu cầu về xây lắp0,147100m3
92Đắp đất hố thu (tận dụng đất đào)Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,045100m3
93Bê tông hố thu nước đá 1x2 M200Chương V: Yêu cầu về xây lắp5,04m3
94Bê tông lót đá 1x2 M150Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,26m3
95Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố thuChương V: Yêu cầu về xây lắp0,727100m2
96Vữa xi măng dày 2cm M100Chương V: Yêu cầu về xây lắp5,4m2
97Sản xuất, lắp dựng cốt thép dChương V: Yêu cầu về xây lắp0,07tấn
98Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônChương V: Yêu cầu về xây lắp0,052100m2
99Bê tông đá 1x2 M200Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,26m3
100Lắp đan TN trọng lượng >50kgChương V: Yêu cầu về xây lắp36cấu kiện
101Đào đất cấp 3 bằng máyChương V: Yêu cầu về xây lắp17,562100m3
102Đắp lại đất, độ chặt K=0,95 (tận dụng đất đào)Chương V: Yêu cầu về xây lắp4,053100m3
103Bê tông lót đá 1x2 M150Chương V: Yêu cầu về xây lắp83,84m3
104Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cốngChương V: Yêu cầu về xây lắp1,292100m2
105Sản xuất, lắp dựng cốt thép dChương V: Yêu cầu về xây lắp18,437tấn
106Sản xuất, lắp dựng cốt thép dChương V: Yêu cầu về xây lắp1,906tấn
107Bê tông đá 1x2 M200Chương V: Yêu cầu về xây lắp226,1m3
108Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuônChương V: Yêu cầu về xây lắp20,478100m2
109Lắp đặt mương loại 2, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về xây lắp646cấu kiện
110Bê tông mương thoát nước đá 1x2 M200Chương V: Yêu cầu về xây lắp44,131m3
111Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuônChương V: Yêu cầu về xây lắp7,511100m2
112Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp đan dChương V: Yêu cầu về xây lắp4,109tấn
113Bê tông nắp đan đá 1x2 M200Chương V: Yêu cầu về xây lắp36,693m3
114Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V: Yêu cầu về xây lắp2,455100m2
115Lắp đặt nắp đan trọng lượng >50kgChương V: Yêu cầu về xây lắp1.292cấu kiện
116Đào đất cấp 3Chương V: Yêu cầu về xây lắp6,825100m3
117Đắp lại đất, độ chặt K=0,95 (tận dụng đất đào)Chương V: Yêu cầu về xây lắp3,887100m3
118Bê tông lót đá 1x2 M150Chương V: Yêu cầu về xây lắp29,869m3
119Bê tông móng đá 1x2 M200Chương V: Yêu cầu về xây lắp12,188m3
120Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cốngChương V: Yêu cầu về xây lắp1,804100m2
121Cung cấp, Lắp đặt gối cống D=600mmChương V: Yêu cầu về xây lắp284cái
122Cung cấp, Lắp đặt gối cống D=1500mmChương V: Yêu cầu về xây lắp32cái
123Cung cấp, Lắp đặt gối cống D=2000mmChương V: Yêu cầu về xây lắp64cái
124Đào đất cấp 3 hố gaChương V: Yêu cầu về xây lắp1,732100m3
125Đắp lại đất, độ chặt K=0,95 (tận dụng đất đào)Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,593100m3
126Bê tông lót đá 1x2 M150Chương V: Yêu cầu về xây lắp15,285m3
127Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônChương V: Yêu cầu về xây lắp0,913100m2
128Bê tông móng đá 1x2 M200Chương V: Yêu cầu về xây lắp31,255m3
129Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga (không tính máy vận thăng)Chương V: Yêu cầu về xây lắp10,277100m2
130Bê tông hố ga đá 1x2 M200Chương V: Yêu cầu về xây lắp146,324m3
131Sản xuất, lắp dựng cốt thép dChương V: Yêu cầu về xây lắp0,244tấn
132Sản xuất, lắp dựng cốt thép đúc sẵn dChương V: Yêu cầu về xây lắp0,248tấn
133Sản xuất, lắp dựng cốt thép đúc sẵn dChương V: Yêu cầu về xây lắp0,03tấn
134Sản xuất thép tấm chữ C dày 3mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,418tấn
135Lắp đặt cấu kiện thép hìnhChương V: Yêu cầu về xây lắp0,418tấn
136Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,887m3
137Lắp nắp đan trọng lượng >50kgChương V: Yêu cầu về xây lắp37cấu kiện
138Sản xuất, lắp dựng cốt thép gối ga đúc sẵn dChương V: Yêu cầu về xây lắp0,152tấn
139Sản xuất, lắp dựng cốt thép gối ga đúc sẵn dChương V: Yêu cầu về xây lắp0,552tấn
140Sản xuất cấu kiện thép hình L50x50x5Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,446tấn
141Lắp đặt cấu kiện thép hìnhChương V: Yêu cầu về xây lắp0,446tấn
142Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuônChương V: Yêu cầu về xây lắp0,546100m2
143Bê tông gối ga đá 1x2 M200Chương V: Yêu cầu về xây lắp4,847m3
144Lắp gối ga trọng lượng >250kgChương V: Yêu cầu về xây lắp37cấu kiện
145Sản xuất, lắp dựng cốt thép đúc sẵn dChương V: Yêu cầu về xây lắp0,084tấn
146Sản xuất, lắp dựng cốt thép đúc sẵn dChương V: Yêu cầu về xây lắp2,823tấn
147Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuônChương V: Yêu cầu về xây lắp0,439100m2
148Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Chương V: Yêu cầu về xây lắp11,975m3
149Lắp nắp đan trọng lượng Chương V: Yêu cầu về xây lắp46cái
150Đào lớp cấp phối đá dăm phạm vi cửa thuChương V: Yêu cầu về xây lắp0,07100m3
151Đắp trả lại cấp phối đá dămChương V: Yêu cầu về xây lắp0,011100m3
152Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thépChương V: Yêu cầu về xây lắp0,817100m2
153Bê tông đá 1x2 M250Chương V: Yêu cầu về xây lắp4,694m3
154Bê tông lót móng đá 1x2 M150Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,11m3
155Vữa XM M100Chương V: Yêu cầu về xây lắp4,07m2
156Sản xuất thép lưới chắn rácChương V: Yêu cầu về xây lắp0,797tấn
157Lắp đặt lưới chắn rácChương V: Yêu cầu về xây lắp37cái
158Sản xuất, lắp dựng cốt thép dChương V: Yêu cầu về xây lắp0,058tấn
159Sản xuất, lắp dựng cốt thép dChương V: Yêu cầu về xây lắp0,018tấn
160Sản xuất, lắp dựng ống thép d=21mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,003tấn
161Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpChương V: Yêu cầu về xây lắp150,886m2
162Lắp đặt ống nhựa D=220mmChương V: Yêu cầu về xây lắp3,99100m
163Lắp đặt ống cống BTLT D600mm (L=3m, vỉa hè)Chương V: Yêu cầu về xây lắp20đoạn ống
164Lắp đặt ống cống BTLT D1500mm (L=3m, vỉa hè)Chương V: Yêu cầu về xây lắp19đoạn ống
165Lắp đặt ống cống BTLT D2000mm (L=3m, vỉa hè)Chương V: Yêu cầu về xây lắp38đoạn ống
166Lắp đặt ống cống BTLT D600mm (L=4m, vỉa hè)Chương V: Yêu cầu về xây lắp127đoạn ống
167Lắp đặt ống cống BTLT D600mm (L=3m, mặt đường)Chương V: Yêu cầu về xây lắp8đoạn ống
168Lắp đặt ống cống BTLT D600mm (L=4m, mặt đường)Chương V: Yêu cầu về xây lắp15đoạn ống
169Joint cao su D600Chương V: Yêu cầu về xây lắp142mối nối
170Joint cao su D1500Chương V: Yêu cầu về xây lắp16mối nối
171Joint cao su D2000Chương V: Yêu cầu về xây lắp32mối nối
172Trát vữa XM, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 cống D600mmChương V: Yêu cầu về xây lắp32,4m2
173Trát vữa XM, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 cống D1500mmChương V: Yêu cầu về xây lắp39,7m2
174Trát vữa XM, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 cống D2000mmChương V: Yêu cầu về xây lắp158,2m2
175Lắp đặt ống nhựa D=220mm1,67100m
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70Chương V: Yêu cầu về xây lắp5cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V: Yêu cầu về xây lắp7cái
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (màu vàng)Chương V: Yêu cầu về xây lắp49,2m2
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm(màu trắng)Chương V: Yêu cầu về xây lắp638,33m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.46E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.92E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình đường giao thông cấp III trở lên. Trong đó có thi công các hạng mục sau: Đường giao thông kết cấu bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); Hệ thống thoát nước mưa sử dụng cống có khẩu độ D>=2,5m; An toàn giao thông.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 12.000.000.000 đồng.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công.2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3) Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1) Hợp đồng thi công.2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4) Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.5) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú:- Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học Kỹ sư chuyên ngành Giao thông; Đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hoặc công trình đường bộ hạng II trở lên vẫn còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - vệ sinh lao động theo quy định.Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) như sau:+ Hợp đồng thi công công trình nhân sự đã tham gia, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận.+ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình đã thực hiện.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.73
2 Phụ trách thi công trực tiếp / Giám sát thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học Kỹ sư chuyên ngành Giao thông; Đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hoặc công trình đường bộ hạng II trở lên vẫn còn hiệu lực;- Đã giám sát thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận Chủ Đầu tư hoặc tương đương);- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - vệ sinh lao động theo quy định.Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận giám sát thi công bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) như sau:+ Hợp đồng thi công công trình nhân sự đã tham gia, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận.+ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình đã thực hiện.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.72
3 Cán bộ phụ trách Nghiệm thu, thanh toán 1 - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã đảm nhận công tác nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 công trình đường giao thông và hệ thống thoát nước mưa.Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận phụ trách nghiệm thu, thanh toán bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) như sau:+ Xác nhận của Chủ Đầu tư tham gia dự án/ công trình.32
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động - Vệ sinh lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật hoặc bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ ATLĐ - VSMT theo quy định;- Đã đảm nhận phụ trách ATLĐ - VSLĐ ít nhất 01 công trình đường giao thông và hệ thống thoát nước mưa.Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận phụ trách an toàn lao động - Vệ sinh lao động bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) như sau:+Xác nhận của Chủ Đầu tư tham gia dự án/ công trình.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích >=1,25m3 Trong tình trạng sử dụng tốt; Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứngminh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.4
2 Máy lu bánh thép tự hành >=16T Trong tình trạng sử dụng tốt, Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứngminh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.3
3 Máy lu rung tự hành >=25T Trong tình trạng sử dụng tốt, Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứngminh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.5
4 Máy rải hỗn hợp nhựa đường công suất >=130CV Trong tình trạng sử dụng tốt, Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứngminh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.1
5 Máy ủi công suất >=110CV Trong tình trạng sử dụng tốt, Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứngminh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.1
6 Ô tô tự đổ >=10T Trong tình trạng sử dụng tốt, Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứngminh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.5
7 Máy lu bánh hơi tự hành >=16T Trong tình trạng sử dụng tốt, Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứngminh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.1
8 Ô tô tưới nước, dung tích >=5m3 Trong tình trạng sử dụng tốt, Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứngminh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.1
9 Cần trục ô tô, sức nâng >=16T Trong tình trạng sử dụng tốt, Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứngminh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.1
10 Máy trộn bê tông, dung tích >=250L Trong tình trạng sử dụng tốt.2
11 Đầm dùi bê tông, công suất >=1,5Kw Trong tình trạng sử dụng tốt.2
12 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng >=70 kg Trong tình trạng sử dụng tốt.2
13 Cần trục ô tô, sức nâng >=25T Trong tình trạng sử dụng tốt, Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứngminh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.1
14 Máy toàn đạc Trong tình trạng sử dụng tốt. Chứng nhận kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.1
15 Máy thủy chuẩn Trong tình trạng sử dụng tốt. Chứng nhận kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->