Gói thầu: Xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm BTS Miền núi Tỉnh Quảng Nam và tỉnh Thừa Thiên Huế thuộc pha PTM năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201283496-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án hạ tầng 3 - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông Mobifone
Chủ đầu tư - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án hạ tầng 3 - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông Mobifone , Địa chỉ: Đường số 2, KCN Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án hạ tầng 3 – Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone, Địa chỉ: Đường số 2, KCN Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng; Điện thoại: 0236 3747 991 – Fax: 0236 3747 998;
Tên gói thầu Xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm BTS Miền núi Tỉnh Quảng Nam và tỉnh Thừa Thiên Huế thuộc pha PTM năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20201282003
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư và vốn vay của Tổng Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-06 14:53:00 đến ngày 2021-01-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,223,500,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.336E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.68E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.557.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.114.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trinh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện không xếp hạng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Trình độ đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc điện tử hoặc viễn thông- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiếu 1 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạt)
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ quang cơ hoặc máy kinh vĩ điện tử
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRAM BTS 20QA138
1Mạ nhúng nóng kẽm thân cột và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,237tấn
2Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,083tấn
3Sản xuất thân cột anten dây co 44,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,083tấn
4Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khóa cáp tại 2 đầu dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
5Cung cấp bu lông liên kết các loại cả thân cột và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V75,84kg
6Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V634,5m
7Cung cấp tăng đơ Ø22Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
8Cung cấp vòng U (ma ní + chốt khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
9Cung cấp khóa cáp Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V234bộ
10Cung cấp vòng đệm cáp Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
11Cung cấp bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
12Sản xuất hệ thống thang leo an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
13Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (7x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48m
14Cung cấp tăng đơ Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
15Cung cấp vòng đệm Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Cung cấp khóa cáp Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
17Sản xuất cầu cáp outdoorMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033tấn
18Sản xuất trụ đỡ cầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024tấn
19Phát rừng loại 1, thủ công, mật độ cây TC/100m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,25100m2
20Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cây
21Đào gốc cây, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V14gốc cây
22Đào xúc đất, thủ công, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,218m3
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,077tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,299tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21tấn
27Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,483100m2
28Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,083tấn
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m3
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,403m3
31Đắp đất nền móngMô tả kỹ thuật theo Chương V53,615m3
32Đào móng băng, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,332m3
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,388m3
34Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,104m3
35Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029100m2
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,552m3
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,022tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,039tấn
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,624m3
40Đắp đất nền móng, thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,544m3
41Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,099100m2
42Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039100m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,052tấn
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,485m3
47Xây gạch thẻ 4x8x18cm, xây tường dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,225m3
48Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,85m2
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,928m2
50Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
51Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao 30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
52Kéo dải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (hMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
53Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 1m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,48m3
54Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,624100m2
55Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,454m3
56Lắp dựng cột bê tông đơn loại H cao 6,5m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V52cột
57Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V63cột
58Đắp đất nền móngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,336m3
59Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V171,510m
60Ép đầu cốt cáp nguồn M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cái
61Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m3
62Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m2
63Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16m3
64Đắp đất nền móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072m3
65Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
66Lắp đặt cột đỡ cầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
67Hộp bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
68Bình chữa cháy bằng bột khô MFZMô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
69Lắp đặt bình chữa cháy CO2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
70Lắp đặt bảng tiêu lệnh và bảng hướng dẫn PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V1bảng
71Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,053m3
72Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,66m3
73Đo kiểm tra điện trở suất của đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
74Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L=2,5m xuống đất, kích thước điện cực L75x7Mô tả kỹ thuật theo Chương V30điện cực (cọc)
75Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V167m
76Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V37điện cực (cọc)
77Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12Mô tả kỹ thuật theo Chương V72m
78Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc 35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m
79Đắp đất móng đường ống, cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V57,582m3
80Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
81Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
82Ép đầu cốt dây thoát sét kim thu sét M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,510 cái
83Ép đầu cốt dây đất M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cái
84Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035m3
85Xây bể quan sát bằng gạch thẻ, chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056m3
86Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
87Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
88Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK = 10 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
89Bê tông nắp bể quan sát M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012m3
90Trát tường trong bể quan sát, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m2
91Bu lông inox M10x40 liên kết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
92Kẹp cáp D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
93Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
94Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
95Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1công
B TRAM BTS 20QA037
1Mạ nhúng nóng kẽm thân cột và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,237tấn
2Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,083tấn
3Sản xuất thân cột anten dây co 44,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,083tấn
4Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khóa cáp tại 2 đầu dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
5Cung cấp bu lông liên kết các loại cả thân cột và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V75,84kg
6Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V634,5m
7Cung cấp tăng đơ Ø22Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
8Cung cấp vòng U (ma ní + chốt khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
9Cung cấp khóa cáp Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V234bộ
10Cung cấp vòng đệm cáp Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
11Cung cấp bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
12Sản xuất hệ thống thang leo an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
13Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (7x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48m
14Cung cấp tăng đơ Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
15Cung cấp vòng đệm Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Cung cấp khóa cáp Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
17Sản xuất cầu cáp outdoorMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033tấn
18Sản xuất trụ đỡ cầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024tấn
19Phát rừng loại 1, thủ công, mật độ cây TC/100m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,25100m2
20Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cây
21Đào gốc cây, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V17gốc cây
22Đào xúc đất, thủ công, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,218m3
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,077tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,299tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21tấn
27Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,483100m2
28Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,083tấn
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m3
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,403m3
31Đắp đất nền móngMô tả kỹ thuật theo Chương V53,615m3
32Đào móng băng, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,332m3
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,388m3
34Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,104m3
35Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029100m2
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,552m3
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,022tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,039tấn
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,624m3
40Đắp đất nền móng, thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,544m3
41Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,099100m2
42Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039100m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,052tấn
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,485m3
47Xây gạch thẻ 4x8x18cm, xây tường dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,225m3
48Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,85m2
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,928m2
50Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
51Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao 30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
52Kéo dải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (hMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
53Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 1m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,034m3
54Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,142100m2
55Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,618m3
56Lắp dựng cột bê tông đơn loại H cao 6,5m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cột
57Lắp dựng cột bê tông ly tâm đơn loại 8,5m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
58Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V14cột
59Đắp đất nền móngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,853m3
60Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,510m
61Ép đầu cốt cáp nguồn M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cái
62Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m3
63Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m2
64Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16m3
65Đắp đất nền móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072m3
66Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
67Lắp đặt cột đỡ cầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
68Hộp bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
69Bình chữa cháy bằng bột khô MFZMô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
70Lắp đặt bình chữa cháy CO2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
71Lắp đặt bảng tiêu lệnh và bảng hướng dẫn PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V1bảng
72Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,053m3
73Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,66m3
74Đo kiểm tra điện trở suất của đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
75Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L=2,5m xuống đất, kích thước điện cực L75x7Mô tả kỹ thuật theo Chương V30điện cực (cọc)
76Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V167m
77Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V37điện cực (cọc)
78Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12Mô tả kỹ thuật theo Chương V72m
79Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc 35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m
80Đắp đất móng đường ống, cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V57,582m3
81Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
82Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
83Ép đầu cốt dây thoát sét kim thu sét M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,510 cái
84Ép đầu cốt dây đất M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cái
85Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035m3
86Xây bể quan sát bằng gạch thẻ, chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056m3
87Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
88Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
89Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK = 10 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
90Bê tông nắp bể quan sát M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012m3
91Trát tường trong bể quan sát, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m2
92Bu lông inox M10x40 liên kết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
93Kẹp cáp D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
94Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
95Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
96Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1công
C TRAM BTS 20QA149
1Mạ nhúng nóng kẽm thân cột và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,237tấn
2Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,083tấn
3Sản xuất thân cột anten dây co 44,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,083tấn
4Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khóa cáp tại 2 đầu dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
5Cung cấp bu lông liên kết các loại cả thân cột và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V75,84kg
6Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V654m
7Cung cấp tăng đơ Ø22Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
8Cung cấp vòng U (ma ní + chốt khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
9Cung cấp khóa cáp Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V234bộ
10Cung cấp vòng đệm cáp Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
11Cung cấp bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
12Sản xuất hệ thống thang leo an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
13Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (7x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48m
14Cung cấp tăng đơ Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
15Cung cấp vòng đệm Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Cung cấp khóa cáp Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
17Sản xuất cầu cáp outdoorMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033tấn
18Sản xuất trụ đỡ cầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024tấn
19Phát rừng loại 1, thủ công, mật độ cây TC/100m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,25100m2
20Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cây
21Đào gốc cây, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V20gốc cây
22Đào xúc đất, thủ công, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,218m3
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,077tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,299tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21tấn
27Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,483100m2
28Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,083tấn
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m3
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,403m3
31Đắp đất nền móngMô tả kỹ thuật theo Chương V53,615m3
32Đào móng băng, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,332m3
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,388m3
34Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,104m3
35Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029100m2
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,552m3
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,022tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,039tấn
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,624m3
40Đắp đất nền móng, thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,544m3
41Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,099100m2
42Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039100m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,052tấn
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,485m3
47Xây gạch thẻ 4x8x18cm, xây tường dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,225m3
48Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,85m2
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,928m2
50Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
51Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao 30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
52Kéo dải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (hMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
53Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 1m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,86m3
54Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,168100m2
55Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,738m3
56Lắp dựng cột bê tông đơn loại H cao 6,5m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V14cột
57Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V17cột
58Đắp đất nền móngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,398m3
59Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,510m
60Ép đầu cốt cáp nguồn M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cái
61Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m3
62Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,705m3
63Gạch thẻ 50x90x180 bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V642viên
64Lắp đặt cáp nguồn đi trong ống chìm, cáp ngầm đồng CVV/DSTA 2x16mm2 loại có giáp thép bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V910m
65Lắp đặt ống nhựa HDPE 40/30mm chôn ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m
66Lắp đặt ống thép mạ kẽm D90x2 treo vào cống, bản cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
67Hộp nối dây điện ngoài trời chống nước IP65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
68Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m3
69Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m2
70Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16m3
71Đắp đất nền móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072m3
72Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
73Lắp đặt cột đỡ cầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
74Hộp bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
75Bình chữa cháy bằng bột khô MFZMô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
76Lắp đặt bình chữa cháy CO2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
77Lắp đặt bảng tiêu lệnh và bảng hướng dẫn PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V1bảng
78Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,053m3
79Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,66m3
80Đo kiểm tra điện trở suất của đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
81Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L=2,5m xuống đất, kích thước điện cực L75x7Mô tả kỹ thuật theo Chương V30điện cực (cọc)
82Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V167m
83Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V37điện cực (cọc)
84Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12Mô tả kỹ thuật theo Chương V72m
85Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc 35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m
86Đắp đất móng đường ống, cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V57,582m3
87Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
88Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
89Ép đầu cốt dây thoát sét kim thu sét M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,510 cái
90Ép đầu cốt dây đất M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cái
91Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035m3
92Xây bể quan sát bằng gạch thẻ, chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056m3
93Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
94Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
95Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK = 10 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
96Bê tông nắp bể quan sát M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012m3
97Trát tường trong bể quan sát, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m2
98Bu lông inox M10x40 liên kết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
99Kẹp cáp D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
100Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
101Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
102Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1công
D TRAM BTS 20QA152
1Mạ nhúng nóng kẽm thân cột và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,237tấn
2Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,083tấn
3Sản xuất thân cột anten dây co 44,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,083tấn
4Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khóa cáp tại 2 đầu dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
5Cung cấp bu lông liên kết các loại cả thân cột và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V75,84kg
6Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V634,5m
7Cung cấp tăng đơ Ø22Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
8Cung cấp vòng U (ma ní + chốt khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
9Cung cấp khóa cáp Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V234bộ
10Cung cấp vòng đệm cáp Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
11Cung cấp bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
12Sản xuất hệ thống thang leo an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
13Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (7x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48m
14Cung cấp tăng đơ Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
15Cung cấp vòng đệm Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Cung cấp khóa cáp Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
17Sản xuất cầu cáp outdoorMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033tấn
18Sản xuất trụ đỡ cầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024tấn
19Phát rừng loại 1, thủ công, mật độ cây TC/100m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,25100m2
20Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cây
21Đào gốc cây, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V18gốc cây
22Đào xúc đất, thủ công, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,218m3
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,077tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,299tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21tấn
27Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,483100m2
28Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,083tấn
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m3
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,403m3
31Đắp đất nền móngMô tả kỹ thuật theo Chương V53,615m3
32Đào móng băng, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,332m3
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,388m3
34Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,104m3
35Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029100m2
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,552m3
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,022tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,039tấn
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,624m3
40Đắp đất nền móng, thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,544m3
41Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,099100m2
42Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039100m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,052tấn
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,485m3
47Xây gạch thẻ 4x8x18cm, xây tường dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,225m3
48Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,85m2
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,928m2
50Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
51Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao 30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
52Kéo dải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (hMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
53Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 1m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,504m3
54Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,178100m2
55Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,99m3
56Lắp dựng cột bê tông đơn loại H cao 6,5m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V13cột
57Lắp dựng cột bê tông ly tâm đơn loại 8,5m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
58Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V19cột
59Đắp đất nền móngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,795m3
60Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,510m
61Ép đầu cốt cáp nguồn M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cái
62Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m3
63Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m2
64Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16m3
65Đắp đất nền móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072m3
66Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
67Lắp đặt cột đỡ cầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
68Hộp bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
69Bình chữa cháy bằng bột khô MFZMô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
70Lắp đặt bình chữa cháy CO2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
71Lắp đặt bảng tiêu lệnh và bảng hướng dẫn PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V1bảng
72Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,053m3
73Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,66m3
74Đo kiểm tra điện trở suất của đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
75Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L=2,5m xuống đất, kích thước điện cực L75x7Mô tả kỹ thuật theo Chương V30điện cực (cọc)
76Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V167m
77Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V37điện cực (cọc)
78Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12Mô tả kỹ thuật theo Chương V72m
79Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc 35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m
80Đắp đất móng đường ống, cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V57,582m3
81Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
82Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
83Ép đầu cốt dây thoát sét kim thu sét M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,510 cái
84Ép đầu cốt dây đất M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cái
85Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035m3
86Xây bể quan sát bằng gạch thẻ, chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056m3
87Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
88Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
89Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK = 10 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
90Bê tông nắp bể quan sát M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012m3
91Trát tường trong bể quan sát, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m2
92Bu lông inox M10x40 liên kết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
93Kẹp cáp D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
94Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
95Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
96Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1công
E TRAM BTS 20HU065
1Mạ nhúng nóng kẽm thân cột và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,237tấn
2Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,083tấn
3Sản xuất thân cột anten dây co 44,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,083tấn
4Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khóa cáp tại 2 đầu dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
5Cung cấp bu lông liên kết các loại cả thân cột và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V75,84kg
6Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V654m
7Cung cấp tăng đơ Ø22Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
8Cung cấp vòng U (ma ní + chốt khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
9Cung cấp khóa cáp Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V234bộ
10Cung cấp vòng đệm cáp Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
11Cung cấp bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
12Sản xuất hệ thống thang leo an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
13Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (7x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48m
14Cung cấp tăng đơ Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
15Cung cấp vòng đệm Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Cung cấp khóa cáp Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
17Sản xuất cầu cáp outdoorMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033tấn
18Sản xuất trụ đỡ cầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024tấn
19Phát rừng loại 1, thủ công, mật độ cây TC/100m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,252100m2
20Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cây
21Đào gốc cây, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V30gốc cây
22Đào xúc đất, thủ công, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,218m3
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,077tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,299tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21tấn
27Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,483100m2
28Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,083tấn
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m3
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,403m3
31Đắp đất nền móngMô tả kỹ thuật theo Chương V53,615m3
32Đào móng băng, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,332m3
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,388m3
34Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,104m3
35Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029100m2
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,552m3
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,022tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,039tấn
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,624m3
40Đắp đất nền móng, thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,544m3
41Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,099100m2
42Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039100m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,052tấn
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,485m3
47Xây gạch thẻ 4x8x18cm, xây tường dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,225m3
48Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,85m2
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,928m2
50Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
51Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao 30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
52Kéo dải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (hMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
53Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 1m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,068m3
54Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,285100m2
55Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,235m3
56Lắp dựng cột bê tông đơn loại H cao 6,5m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V20cột
57Lắp dựng cột bê tông ly tâm đơn cao 8,5m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
58Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V29cột
59Đắp đất nền móngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,707m3
60Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,510m
61Ép đầu cốt cáp nguồn M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cái
62Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m3
63Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m2
64Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16m3
65Đắp đất nền móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072m3
66Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
67Lắp đặt cột đỡ cầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
68Hộp bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
69Bình chữa cháy bằng bột khô MFZMô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
70Lắp đặt bình chữa cháy CO2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
71Lắp đặt bảng tiêu lệnh và bảng hướng dẫn PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V1bảng
72Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,053m3
73Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,66m3
74Đo kiểm tra điện trở suất của đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
75Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L=2,5m xuống đất, kích thước điện cực L75x7Mô tả kỹ thuật theo Chương V30điện cực (cọc)
76Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V167m
77Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V37điện cực (cọc)
78Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12Mô tả kỹ thuật theo Chương V72m
79Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc 35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m
80Đắp đất móng đường ống, cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V57,582m3
81Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
82Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
83Ép đầu cốt dây thoát sét kim thu sét M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,510 cái
84Ép đầu cốt dây đất M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cái
85Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035m3
86Xây bể quan sát bằng gạch thẻ, chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056m3
87Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
88Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
89Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK = 10 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
90Bê tông nắp bể quan sát M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012m3
91Trát tường trong bể quan sát, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m2
92Bu lông inox M10x40 liên kết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
93Kẹp cáp D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
94Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
95Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
96Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.336E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.68E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.557.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.114.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trinh 1 - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện không xếp hạng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Trình độ đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)32
2 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 2 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
3 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 1 - Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc điện tử hoặc viễn thông- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy tời Tải trọng tối thiếu 1 tấn2
2 Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạt) Máy kinh vĩ quang cơ hoặc máy kinh vĩ điện tử2
3 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 250 lít2
4 Máy đầm dùi Công suất tối thiểu 1,5kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->