Gói thầu: Xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm BTS Miền núi Tỉnh Quảng Nam và tỉnh Thừa Thiên Huế thuộc pha PTM năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201283496-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án hạ tầng 3 - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông Mobifone | Chủ đầu tư | - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án hạ tầng 3 - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông Mobifone , Địa chỉ: Đường số 2, KCN Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án hạ tầng 3 – Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone, Địa chỉ: Đường số 2, KCN Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng; Điện thoại: 0236 3747 991 – Fax: 0236 3747 998; |
| Tên gói thầu | Xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm BTS Miền núi Tỉnh Quảng Nam và tỉnh Thừa Thiên Huế thuộc pha PTM năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201282003 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tái đầu tư và vốn vay của Tổng Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-06 14:53:00 đến ngày 2021-01-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,223,500,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.336E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.68E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.557.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.114.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trinh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện không xếp hạng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Trình độ đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây lắp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc điện tử hoặc viễn thông- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiếu 1 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ quang cơ hoặc máy kinh vĩ điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRAM BTS 20QA138 | |||
| 1 | Mạ nhúng nóng kẽm thân cột và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,237 | tấn |
| 2 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | tấn |
| 3 | Sản xuất thân cột anten dây co 44,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,083 | tấn |
| 4 | Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khóa cáp tại 2 đầu dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 5 | Cung cấp bu lông liên kết các loại cả thân cột và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,84 | kg |
| 6 | Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 634,5 | m |
| 7 | Cung cấp tăng đơ Ø22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 8 | Cung cấp vòng U (ma ní + chốt khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 9 | Cung cấp khóa cáp Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234 | bộ |
| 10 | Cung cấp vòng đệm cáp Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 11 | Cung cấp bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 12 | Sản xuất hệ thống thang leo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 13 | Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (7x19 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 14 | Cung cấp tăng đơ Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Cung cấp vòng đệm Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp khóa cáp Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 17 | Sản xuất cầu cáp outdoor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 18 | Sản xuất trụ đỡ cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 19 | Phát rừng loại 1, thủ công, mật độ cây TC/100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,25 | 100m2 |
| 20 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cây |
| 21 | Đào gốc cây, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | gốc cây |
| 22 | Đào xúc đất, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,218 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,299 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,483 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | tấn |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m3 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,403 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,615 | m3 |
| 32 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,332 | m3 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,388 | m3 |
| 34 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,104 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,552 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,624 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,544 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | 100m2 |
| 42 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,485 | m3 |
| 47 | Xây gạch thẻ 4x8x18cm, xây tường dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,85 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,928 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 51 | Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao 30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Kéo dải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,48 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,624 | 100m2 |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,454 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại H cao 6,5m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cột |
| 57 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | cột |
| 58 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,336 | m3 |
| 59 | Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,5 | 10m |
| 60 | Ép đầu cốt cáp nguồn M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cái |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 63 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 64 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | m3 |
| 65 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 66 | Lắp đặt cột đỡ cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 67 | Hộp bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 68 | Bình chữa cháy bằng bột khô MFZ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 69 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 70 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh và bảng hướng dẫn PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | m3 |
| 72 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,66 | m3 |
| 73 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 74 | Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L=2,5m xuống đất, kích thước điện cực L75x7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | điện cực (cọc) |
| 75 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167 | m |
| 76 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | điện cực (cọc) |
| 77 | Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 78 | Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m |
| 79 | Đắp đất móng đường ống, cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,582 | m3 |
| 80 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 81 | Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 82 | Ép đầu cốt dây thoát sét kim thu sét M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 10 cái |
| 83 | Ép đầu cốt dây đất M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cái |
| 84 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | m3 |
| 85 | Xây bể quan sát bằng gạch thẻ, chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | m3 |
| 86 | Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 87 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 88 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK = 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 89 | Bê tông nắp bể quan sát M250, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | m3 |
| 90 | Trát tường trong bể quan sát, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m2 |
| 91 | Bu lông inox M10x40 liên kết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 92 | Kẹp cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 93 | Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột anten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 94 | Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 95 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| B | TRAM BTS 20QA037 | |||
| 1 | Mạ nhúng nóng kẽm thân cột và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,237 | tấn |
| 2 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | tấn |
| 3 | Sản xuất thân cột anten dây co 44,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,083 | tấn |
| 4 | Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khóa cáp tại 2 đầu dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 5 | Cung cấp bu lông liên kết các loại cả thân cột và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,84 | kg |
| 6 | Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 634,5 | m |
| 7 | Cung cấp tăng đơ Ø22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 8 | Cung cấp vòng U (ma ní + chốt khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 9 | Cung cấp khóa cáp Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234 | bộ |
| 10 | Cung cấp vòng đệm cáp Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 11 | Cung cấp bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 12 | Sản xuất hệ thống thang leo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 13 | Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (7x19 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 14 | Cung cấp tăng đơ Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Cung cấp vòng đệm Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp khóa cáp Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 17 | Sản xuất cầu cáp outdoor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 18 | Sản xuất trụ đỡ cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 19 | Phát rừng loại 1, thủ công, mật độ cây TC/100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,25 | 100m2 |
| 20 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cây |
| 21 | Đào gốc cây, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | gốc cây |
| 22 | Đào xúc đất, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,218 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,299 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,483 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | tấn |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m3 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,403 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,615 | m3 |
| 32 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,332 | m3 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,388 | m3 |
| 34 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,104 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,552 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,624 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,544 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | 100m2 |
| 42 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,485 | m3 |
| 47 | Xây gạch thẻ 4x8x18cm, xây tường dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,85 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,928 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 51 | Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao 30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Kéo dải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,034 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,142 | 100m2 |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,618 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại H cao 6,5m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cột |
| 57 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm đơn loại 8,5m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 58 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cột |
| 59 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,853 | m3 |
| 60 | Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,5 | 10m |
| 61 | Ép đầu cốt cáp nguồn M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cái |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 64 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 65 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | m3 |
| 66 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 67 | Lắp đặt cột đỡ cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 68 | Hộp bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 69 | Bình chữa cháy bằng bột khô MFZ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 70 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 71 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh và bảng hướng dẫn PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | m3 |
| 73 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,66 | m3 |
| 74 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 75 | Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L=2,5m xuống đất, kích thước điện cực L75x7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | điện cực (cọc) |
| 76 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167 | m |
| 77 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | điện cực (cọc) |
| 78 | Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 79 | Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m |
| 80 | Đắp đất móng đường ống, cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,582 | m3 |
| 81 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 82 | Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 83 | Ép đầu cốt dây thoát sét kim thu sét M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 10 cái |
| 84 | Ép đầu cốt dây đất M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cái |
| 85 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | m3 |
| 86 | Xây bể quan sát bằng gạch thẻ, chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | m3 |
| 87 | Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 88 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 89 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK = 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 90 | Bê tông nắp bể quan sát M250, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | m3 |
| 91 | Trát tường trong bể quan sát, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m2 |
| 92 | Bu lông inox M10x40 liên kết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 93 | Kẹp cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 94 | Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột anten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 95 | Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 96 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| C | TRAM BTS 20QA149 | |||
| 1 | Mạ nhúng nóng kẽm thân cột và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,237 | tấn |
| 2 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | tấn |
| 3 | Sản xuất thân cột anten dây co 44,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,083 | tấn |
| 4 | Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khóa cáp tại 2 đầu dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 5 | Cung cấp bu lông liên kết các loại cả thân cột và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,84 | kg |
| 6 | Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 654 | m |
| 7 | Cung cấp tăng đơ Ø22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 8 | Cung cấp vòng U (ma ní + chốt khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 9 | Cung cấp khóa cáp Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234 | bộ |
| 10 | Cung cấp vòng đệm cáp Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 11 | Cung cấp bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 12 | Sản xuất hệ thống thang leo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 13 | Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (7x19 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 14 | Cung cấp tăng đơ Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Cung cấp vòng đệm Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp khóa cáp Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 17 | Sản xuất cầu cáp outdoor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 18 | Sản xuất trụ đỡ cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 19 | Phát rừng loại 1, thủ công, mật độ cây TC/100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,25 | 100m2 |
| 20 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cây |
| 21 | Đào gốc cây, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | gốc cây |
| 22 | Đào xúc đất, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,218 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,299 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,483 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | tấn |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m3 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,403 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,615 | m3 |
| 32 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,332 | m3 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,388 | m3 |
| 34 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,104 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,552 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,624 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,544 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | 100m2 |
| 42 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,485 | m3 |
| 47 | Xây gạch thẻ 4x8x18cm, xây tường dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,85 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,928 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 51 | Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao 30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Kéo dải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,86 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | 100m2 |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,738 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại H cao 6,5m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cột |
| 57 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cột |
| 58 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,398 | m3 |
| 59 | Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,5 | 10m |
| 60 | Ép đầu cốt cáp nguồn M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cái |
| 61 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m3 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,705 | m3 |
| 63 | Gạch thẻ 50x90x180 bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 642 | viên |
| 64 | Lắp đặt cáp nguồn đi trong ống chìm, cáp ngầm đồng CVV/DSTA 2x16mm2 loại có giáp thép bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 10m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 40/30mm chôn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D90x2 treo vào cống, bản cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 67 | Hộp nối dây điện ngoài trời chống nước IP65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 68 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 70 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 71 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | m3 |
| 72 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 73 | Lắp đặt cột đỡ cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 74 | Hộp bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 75 | Bình chữa cháy bằng bột khô MFZ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 76 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 77 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh và bảng hướng dẫn PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 78 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | m3 |
| 79 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,66 | m3 |
| 80 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 81 | Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L=2,5m xuống đất, kích thước điện cực L75x7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | điện cực (cọc) |
| 82 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167 | m |
| 83 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | điện cực (cọc) |
| 84 | Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 85 | Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m |
| 86 | Đắp đất móng đường ống, cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,582 | m3 |
| 87 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 88 | Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 89 | Ép đầu cốt dây thoát sét kim thu sét M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 10 cái |
| 90 | Ép đầu cốt dây đất M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cái |
| 91 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | m3 |
| 92 | Xây bể quan sát bằng gạch thẻ, chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | m3 |
| 93 | Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 94 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 95 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK = 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 96 | Bê tông nắp bể quan sát M250, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | m3 |
| 97 | Trát tường trong bể quan sát, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m2 |
| 98 | Bu lông inox M10x40 liên kết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 99 | Kẹp cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 100 | Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột anten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 101 | Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 102 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| D | TRAM BTS 20QA152 | |||
| 1 | Mạ nhúng nóng kẽm thân cột và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,237 | tấn |
| 2 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | tấn |
| 3 | Sản xuất thân cột anten dây co 44,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,083 | tấn |
| 4 | Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khóa cáp tại 2 đầu dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 5 | Cung cấp bu lông liên kết các loại cả thân cột và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,84 | kg |
| 6 | Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 634,5 | m |
| 7 | Cung cấp tăng đơ Ø22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 8 | Cung cấp vòng U (ma ní + chốt khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 9 | Cung cấp khóa cáp Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234 | bộ |
| 10 | Cung cấp vòng đệm cáp Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 11 | Cung cấp bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 12 | Sản xuất hệ thống thang leo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 13 | Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (7x19 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 14 | Cung cấp tăng đơ Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Cung cấp vòng đệm Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp khóa cáp Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 17 | Sản xuất cầu cáp outdoor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 18 | Sản xuất trụ đỡ cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 19 | Phát rừng loại 1, thủ công, mật độ cây TC/100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,25 | 100m2 |
| 20 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cây |
| 21 | Đào gốc cây, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | gốc cây |
| 22 | Đào xúc đất, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,218 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,299 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,483 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | tấn |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m3 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,403 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,615 | m3 |
| 32 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,332 | m3 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,388 | m3 |
| 34 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,104 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,552 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,624 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,544 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | 100m2 |
| 42 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,485 | m3 |
| 47 | Xây gạch thẻ 4x8x18cm, xây tường dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,85 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,928 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 51 | Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao 30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Kéo dải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,504 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,178 | 100m2 |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,99 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại H cao 6,5m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cột |
| 57 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm đơn loại 8,5m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 58 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cột |
| 59 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,795 | m3 |
| 60 | Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,5 | 10m |
| 61 | Ép đầu cốt cáp nguồn M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cái |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 64 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 65 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | m3 |
| 66 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 67 | Lắp đặt cột đỡ cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 68 | Hộp bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 69 | Bình chữa cháy bằng bột khô MFZ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 70 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 71 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh và bảng hướng dẫn PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | m3 |
| 73 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,66 | m3 |
| 74 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 75 | Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L=2,5m xuống đất, kích thước điện cực L75x7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | điện cực (cọc) |
| 76 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167 | m |
| 77 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | điện cực (cọc) |
| 78 | Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 79 | Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m |
| 80 | Đắp đất móng đường ống, cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,582 | m3 |
| 81 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 82 | Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 83 | Ép đầu cốt dây thoát sét kim thu sét M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 10 cái |
| 84 | Ép đầu cốt dây đất M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cái |
| 85 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | m3 |
| 86 | Xây bể quan sát bằng gạch thẻ, chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | m3 |
| 87 | Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 88 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 89 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK = 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 90 | Bê tông nắp bể quan sát M250, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | m3 |
| 91 | Trát tường trong bể quan sát, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m2 |
| 92 | Bu lông inox M10x40 liên kết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 93 | Kẹp cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 94 | Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột anten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 95 | Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 96 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| E | TRAM BTS 20HU065 | |||
| 1 | Mạ nhúng nóng kẽm thân cột và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,237 | tấn |
| 2 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | tấn |
| 3 | Sản xuất thân cột anten dây co 44,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,083 | tấn |
| 4 | Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khóa cáp tại 2 đầu dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 5 | Cung cấp bu lông liên kết các loại cả thân cột và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,84 | kg |
| 6 | Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 654 | m |
| 7 | Cung cấp tăng đơ Ø22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 8 | Cung cấp vòng U (ma ní + chốt khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 9 | Cung cấp khóa cáp Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234 | bộ |
| 10 | Cung cấp vòng đệm cáp Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 11 | Cung cấp bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 12 | Sản xuất hệ thống thang leo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 13 | Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (7x19 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 14 | Cung cấp tăng đơ Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Cung cấp vòng đệm Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp khóa cáp Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 17 | Sản xuất cầu cáp outdoor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 18 | Sản xuất trụ đỡ cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 19 | Phát rừng loại 1, thủ công, mật độ cây TC/100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,252 | 100m2 |
| 20 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cây |
| 21 | Đào gốc cây, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | gốc cây |
| 22 | Đào xúc đất, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,218 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,299 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,483 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | tấn |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m3 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,403 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,615 | m3 |
| 32 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,332 | m3 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,388 | m3 |
| 34 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,104 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,552 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,624 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,544 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | 100m2 |
| 42 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,485 | m3 |
| 47 | Xây gạch thẻ 4x8x18cm, xây tường dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,85 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,928 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 51 | Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao 30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Kéo dải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,068 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,285 | 100m2 |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,235 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại H cao 6,5m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cột |
| 57 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm đơn cao 8,5m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 58 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cột |
| 59 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,707 | m3 |
| 60 | Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,5 | 10m |
| 61 | Ép đầu cốt cáp nguồn M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cái |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 64 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 65 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | m3 |
| 66 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 67 | Lắp đặt cột đỡ cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 68 | Hộp bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 69 | Bình chữa cháy bằng bột khô MFZ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 70 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 71 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh và bảng hướng dẫn PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | m3 |
| 73 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,66 | m3 |
| 74 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 75 | Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L=2,5m xuống đất, kích thước điện cực L75x7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | điện cực (cọc) |
| 76 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167 | m |
| 77 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | điện cực (cọc) |
| 78 | Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 79 | Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m |
| 80 | Đắp đất móng đường ống, cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,582 | m3 |
| 81 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 82 | Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 83 | Ép đầu cốt dây thoát sét kim thu sét M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 10 cái |
| 84 | Ép đầu cốt dây đất M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cái |
| 85 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | m3 |
| 86 | Xây bể quan sát bằng gạch thẻ, chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | m3 |
| 87 | Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 88 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 89 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK = 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 90 | Bê tông nắp bể quan sát M250, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | m3 |
| 91 | Trát tường trong bể quan sát, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m2 |
| 92 | Bu lông inox M10x40 liên kết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 93 | Kẹp cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 94 | Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột anten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 95 | Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 96 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.336E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.68E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.557.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.114.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trinh | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện không xếp hạng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Trình độ đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công xây lắp | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công xây lắp | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc điện tử hoặc viễn thông- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy tời | Tải trọng tối thiếu 1 tấn | 2 |
| 2 | Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạt) | Máy kinh vĩ quang cơ hoặc máy kinh vĩ điện tử | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích tối thiểu 250 lít | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất tối thiểu 1,5kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi