Gói thầu: 03XL.XDCB-2021: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201285137-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Oai
Chủ đầu tư Công ty Điện lực Thanh Oai –Địa chỉ: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại 024 33872558 – Fax: 024 33873643; Số điện thoại Hotline: 19001288
Tên gói thầu 03XL.XDCB-2021: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201269453
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản và tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-07 11:09:00 đến ngày 2021-01-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,897,627,749 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.346441624E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.469E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây trung thế, TBA phân phối và đường dây hạ thế
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.428.339.424 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.285.018.272 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành Điện- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
11-Xe thô sơ bánh lốp (Cút kít, cải tiến)
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy xúc V gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1: XÂY DỰNG MỚI TBA DỤ TIỀN 4
B Đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế- A cấp thiết bị, B thực hiện
C Đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế - A cấp vật liệu, B thực hiện
1Sứ đứng 22kV (Cả ty)SĐ-226quả
2Dây nhôm lõi thép AC-70/11AC-70/11122m
D Đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế- B cấp vật liệu, B thực hiện
1Xà rẽ 22kV (TL: 48,27g/bộ)XR-22(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Bộ
2Ghíp nhôm 3 bulongGN-3BL18cái
E Trạm biến áp - A cấp thiết bị, B thực hiện
1Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV630-22/0,41Máy
2Chống sét van 22kVCSV-221Bộ
3Tủ hạ thế 600V-1000A600V-1000A1Tủ
4Tủ điều khiển tụ bù: 0,4kV-3x20 kVAr - ngoài trờiTĐKTB 0,4kV-3x20 kVar, Outdoor1Tủ
5Thiết bị đo xaRF-Mesh1Bộ
6Biến dòng điện hạ thế lấy tín hiệu điều khiển 1000/5A, CCX 0,5TI-15VA-1000/5A1quả
F Trạm biến áp - A cấp vật liệu, B thực hiện
1Cầu chì tự rơi 22kV loại 100ASI-22-31,5A1Bộ
2Dây chảy cầu chỉ 31,5A (3 sợi 1/bô)DC-31,5A1Bộ
3Sứ đứng 22kV (Cả ty)SĐ-2218Quả
4Chuỗi néo thủy tinh 22kV và phụ kiện chuỗi cho dây trần tiết diện 50-70mm2CN-223Chuỗi
5Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm224kV/Cu/XLPE/PVC-1x50mm230m
6Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2Cu/XLPE/PVC- 1x240mm256m
7Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x95 mm2Cu/XLPE/PVC- 1x95mm24m
8Aptomat MCB 3 cực 600V-150AMCCB 3 Pole 600V-150A 36kA/s1cái
9Cáp đồng bọc Cu/PVC- 1x35mm2Cu/PVC- 1x35mm26m
10Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x35 mm2Cu/XLPE/PVC- 4x35mm26m
11Cáp điều khiểnCu/PVC-2x2,5mm26m
12Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 8.5 cột liềnPC-14-8,52cột
G Trạm biến áp - B cấp vật liệu, B thực hiện
1Cosse ép Cu 240mm2 - hạ ápĐC-M24016Cái
2Cosse ép Cu 95mm2 - hạ ápĐC-M952Cái
3Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápĐC-M5015Cái
4Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápĐC-M358Cái
5Dây buộc định hình siliconDBCS6Cái
6Ghíp nhôm 3 bulongGN-3BL6 Cái
7Kẹp quai + kẹp hotlineKQ+KHL1Bộ
8Chụp sứ cao thế MBACSCT3Cái
9Chụp sứ hạ thế MBACSHT4Cái
10Chụp hàm trên cầu chì tự rơiCTCC3Cái
11Chụp hàm dưới cầu chì tự rơiCDCC3Cái
12Chụp sứ chống sét vanCSCSV3Cái
13Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến 22kV (TL: 46,42kg/bộ)XĐN-2,6(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Bộ
14Xà đỡ sứ trung gian xuyên tâm tim 2,6m (TL: 25,42kg/bộ)XTG-2,6(XT)(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Bộ
15Xà đỡ cầu chỉ tự rơi và chống sét van tim 2,6m (TL: 59,85kg/bộ)XSI&CSV-2,6(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Bộ
16Xà đỡ sứ trung gian tim 2,6m (TL: 26,72kg/bộ)XTG-2,6(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Bộ
17Giá đỡ máy biến áp tim 2,6m (TL: 229,68kg/bộ)GĐM-2,6(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Bộ
18Ghế cách điện tim 2,6m (TL: 312,81kg/bộ)GCĐ-2,6(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Bộ
19Thang trèo (TL: 34,6kg/bộ)TS(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V2Bộ
20Giá đỡ cáp lộ tổng lắp tại mặt MBA (TL: 69,48kg/bộ)GĐCL(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Bộ
21Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 31,26kg/bộ)GTĐ(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Bộ
22Ông nhựa HDPEHDPE-D40/3012m
23Tiếp địa trạm biến áp treo (TL: 204,78kg/bộ)TĐT-2(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Bộ
24Biển tên trạmBTT(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Cái
25Biển an toànBAT(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Cái
26Móng trạm biến áp và kè móng trạmMTBA-DT (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1móng
H Đường dây hạ thế - A cấp vật liệu, B thực hiện
1Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2ABC 4x1201.219m
2Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2ABC 4x7048m
3Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =LT-8,5- TC5cột
4Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =LT-8,5 MTC8cột
5Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =LT-7,5TC2cột
6Tiếp địa lặp lạiRLL (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V6bộ
7Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95 + 24 đầu cốt M25)HPD8hộp
8Cáp vặn xoắn vào hộp phân dây ABC4x95(hpd)ABC4x95(hpd)39m
9Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2Cu/XLPE/PVC-2x25102m
10Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2Cu/XLPE/PVC-4x25138m
I Đường dây hạ thế - B cấp vật liệu, B thực hiện
1Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ ápAM-12016cái
2Ống co ngót 150CN-1504m
3Kẹp hãm cápKH 50-12099cái
4Xà néo lánh đơn cột ly tâm (TL:32,37kg/bộ)XN-LT(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V16bộ
5Xà néo lánh đơn cột chữ H (TL:30,94kg/bộ)XN-H(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V3bộ
6Xà néo lánh đúp cột ly tâm (TL:33,3kg/bộ)XNĐ(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1bộ
7Gông néo cáp cột đơn (TL:6,34kg/bộ)GT-1(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1bộ
8Gông néo cáp cột đúp (TL:6,18kg/bộ)GTD-2(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1bộ
9Ghíp nhựa xuyên cách điệnGN-218cái
10Ghíp Nhôm 3 bulongGN3BL18cái
11Băng dính cách điệnBD18cuộn
12Dây đấu tiếp địa: 0,6/1kV bọc XLPE A2*70 mm2ABC 2x708m
13Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ ápAM-7012cái
14Đai thép không gỉ+ khóa đai tiếp địaĐT+KĐ(hct)18Bộ
15Ống nhựa xoắn HDPE 32/25HDPE 32/2518m
16Biển tên lộ đường dâyBTL ĐD22cái
17Đầu cốt đồng nhôm AM95ĐC-AM9520cái
18Đầu cốt đồng nhôm M25ĐC-M2590cái
19Băng dính cách điệnBDCĐ14cuộn
20Ghíp nhôm 3 bulong đấu trung tính HPDGN-3BL14cái
21Ghíp nhựa xuyên cách điện 2 bu lông đấu HPD + CTGN278cái
22Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơĐT+KĐ(hct)90Bộ
23ép đầu cốt, Cáp có tiết diện EĐC-AM953,210 cái
24ép đầu cốt, Cáp có tiết diện EĐC-M257,810 cái
25Móng đúp cột ly tâm đào máyMLTĐ-3™ (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V2móng
26Móng đơn cột ly tâm đào máyMLT-3™ (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V4móng
27Móng đơn cột ly tâm đào thủ côngMLT-3(TC) (bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V7móng
28Đánh số cộtĐSC0,32m2
J Công tác tháo hạ lắp đặt lại
1Tháo hạ lắp lại Xà chống sét van lắp đặt lại (cả CSV trên xà)XCSV-TDL1bộ
2Tháo lắp đặt lại Hòm H4H4-TD17Hòm
3Tháo lắp đặt lại Hòm H3FH3F-TD23Hòm
4Tháo lắp đặt lại Hộp phân dâyHPD-TD5hộp
K Công tác thu hồi
1Thu hồi Cột bê tông vuông H6,5-THH6,5-TH1Cột
2Cột bê tông vuông H7,5-THH7,5-TH9Cột
3Dây thu hồi ABC4x70ABC4x70-TH0,188km
4Dây thu hồi ABC4x50ABC4x50-TH0,196km
5Cáp nguồn hòm thu hồi ABC2x25ABC 2x25-TH27m
6Cáp nguồn hòm thu hồi ABC4x25ABC 4x25-TH69m
7Cáp nguồn hòm thu hồi cáp hạ thế ruột đồng 2x16Cu/XLPE/PVC-2x16-TH21m
L Vận chuyển vật liệu - đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,5ca
M Vận chuyển thiết bị - đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế
N Vận chuyển vật liệu- trạm biến áp
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
O Vận chuyển thiết bị - trạm biến áp
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
P Vận chuyển vật liệu và thu hồi - đường dây hạ thế
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
Q 2: XÂY DỰNG MỚI TBA RÙA THƯỢNG 2
R Đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế- A cấp thiết bị, B thực hiện
S Đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế - A cấp vật liệu, B thực hiện
1Sứ đứng 22kV (Cả ty)SĐ-226Quả
2Dây nhôm lõi thépAC-70/1177m
T Đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế- B cấp vật liệu, B thực hiện
1Xà rẽ 22kV (TL: 48,27g/bộ)XR-221Bộ
2Ghíp nhôm 3 bulongGN-3BL12Cái
U Trạm biến áp - A cấp thiết bị, B thực hiện
1Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV630-22/0,41Máy
2Chống sét van 22kVCSV-221Bộ
3Tủ hạ thế 600V-1000A600V-1000A1Tủ
4Tủ điều khiển tụ bù: 0,4kV-3x20 kVAr - ngoài trờiTĐKTB 0,4kV-3x20 kVar, Outdoor1Tủ
5Thiết bị đo xaRF-Mesh1Bộ
6Biến dòng điện hạ thế lấy tín hiệu điều khiển 1000/5A, CCX 0,5TI-15VA-1000/5A1quả
V Trạm biến áp - A cấp vật liệu, B thực hiện
1Cầu chì tự rơi 22kV loại 100ASI-22-31,5A1Bộ
2Dây chảy cầu chỉ 31,5A (3 sợi 1/bô)DC-31,5A1Bộ
3Sứ đứng 22kV (Cả ty)SĐ-2218Quả
4Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm224kV/Cu/XLPE/PVC-1x50mm224m
5Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2Cu/XLPE/PVC- 1x240mm256m
6Aptomat MCB 3 cực 600V-150AMCCB 3 Pole 600V-150A 36kA/s1cái
7Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x95 mm2Cu/XLPE/PVC- 1x95mm24m
8Cáp đồng bọc Cu/PVC- 1x35mm2Cu/PVC- 1x35mm26m
9Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x35 mm2Cu/XLPE/PVC- 4x35mm26m
10Cáp điều khiểnCu/PVC-2x2,5mm26m
11Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 7.2PC-12-7,22cột
W Trạm biến áp - B cấp vật liệu, B thực hiện
1Cosse ép Cu 240mm2 - hạ ápĐC-M24016Cái
2Cosse ép Cu 95mm2 - hạ ápĐC-M952Cái
3Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápĐC-M5015Cái
4Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápĐC-M358Cái
5Dây buộc định hình siliconDBCS6Cái
6Ghíp nhôm 3 bulongGN-3BL6Cái
7Kẹp quai + kẹp hotlineKQ+KHL1Bộ
8Chụp sứ cao thế MBACSCT3Cái
9Chụp sứ hạ thế MBACSHT4Cái
10Chụp hàm trên cầu chì tự rơiCTCC3Cái
11Chụp hàm dưới cầu chì tự rơiCDCC3Cái
12Chụp sứ chống sét vanCSCSV3Cái
13Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến 22kV (TL: 46,42kg/bộ)XĐN-2,61Bộ
14Xà đỡ sứ trung gian xuyên tâm tim 2,6m (TL: 25,42kg/bộ)XTG-2,6(XT)1Bộ
15Xà đỡ cầu chỉ tự rơi và chống sét van tim 2,6m (TL: 59,85kg/bộ)XSI&CSV-2,61Bộ
16Xà đỡ sứ trung gian tim 2,6m (TL: 26,72kg/bộ)XTG-2,61Bộ
17Giá đỡ máy biến áp tim 2,6m (TL: 229,68kg/bộ)GĐM-2,61Bộ
18Ghế cách điện tim 2,6m (TL: 312,81kg/bộ)GCĐ-2,61Bộ
19Thang trèo (TL: 34,6kg/bộ)TS2Bộ
20Giá đỡ cáp lộ tổng lắp tại mặt MBA (TL: 69,48kg/bộ)GĐCL1Bộ
21Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 31,26kg/bộ)GTĐ1Bộ
22Ông nhựa HDPE-D40/30HDPE-D40/3012m
23Tiếp địa trạm biến áp treo (TL: 204,78kg/bộ)TĐT-21Bộ
24Biển tên trạmBTT1Cái
25Biển an toànBAT1Cái
26Móng cột trạmMT3(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V2móng
X Đường dây hạ thế - A cấp vật liệu, B thực hiện
1Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2ABC 4x1201.489m
2Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2ABC 4x70311m
3Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =LT-8,5- TC29cột
4Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =LT-8,5 MTC12cột
5Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =LT-7,5TC8cột
6Tiếp địa12bộ
7Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95 + 24 đầu cốt M25)HPD4hộp
8Cáp vặn xoắn vào hộp phân dây ABC4x95(hpd)ABC4x95(hpd)144m
9Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2Cu/XLPE/PVC-2x25390m
10Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2Cu/XLPE/PVC-4x25786m
Y Đường dây hạ thế - B cấp vật liệu, B thực hiện
1Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ ápAM-12020cái
2Ống co ngót 150CN-1505m
3Kẹp hãm cápKH 50-120130cái
4Xà néo lánh đơn cột ly tâm (TL:32,37kg/bộ)XN-LT45bộ
5Xà néo lánh đúp cột ly tâm (TL:33,3kg/bộ)XNĐ2bộ
6Gông néo cáp cột đơn (TL:6,34kg/bộ)GT-12bộ
7Gông néo cáp cột đúp (TL:6,18kg/bộ)GTD-23bộ
8Ghíp nhựa xuyên cách điệnGN-266cái
9Ghíp Nhôm 3 bulongGN3BL35cái
10Băng dính cách điệnBD35cuộn
11Dây đấu tiếp địa: 0,6/1kV bọc XLPE A2*70 mm2ABC 2x7012m
12Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ ápAM-7013cái
13Đai thép không gỉ+ khóa đai tiếp địaĐT+KĐ(hct)36Bộ
14Ống nhựa xoắn HDPE 32/25HDPE 32/2536m
15Biển tên lộ đường dâyBTL ĐD57cái
16Đâu cốt đồng nhôm AM95ĐC-AM95176cái
17Đâu cốt đồng nhôm M25ĐC-M25602cái
18Băng dính cách điệnBDCĐ48cuộn
19Ghíp nhôm 3 bulong đấu trung tính HPDGN-3BL48cái
20Ghíp nhựa xuyên cách điện 2 bu lông đấu HPD + CTGN2186cái
21Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơĐT+KĐ(hct)480bộ
22ép đầu cốt, Cáp có tiết diện EĐC-AM951,610 cái
23ép đầu cốt, Cáp có tiết diện EĐC-M255,210 cái
24Móng đúp cột ly tâm đào máyMLTĐ-3(TM)(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V3Móng
25Móng đơn cột ly tâm đào máyMLT-3(TM)(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V6Móng
26Móng đơn cột ly tâm lực đầu cột cao đào thủ côngMLT-3-S(TC)(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V4Móng
27Móng đơn cột ly tâm đào thủ côngMLT-3(TC)(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V33Móng
Z Công tác tháo hạ lắp đặt lại
1Tháo lắp đặt lại Hòm H4H4-TD65Hòm
2Tháo lắp đặt lại Hòm H3FH3F-TD131Hòm
3Tháo lắp đặt lại Hộp phân dâyHPD-TD44hộp
4Tháo hạ căng lại dây ABC4x120-TDABC4x120-TD0,142km
AA Công tác thu hồi
1Cột bê tông vuông H6,5-THH6,5-TH3Cột
2Cột bê tông vuông H7,5-THH7,5-TH39Cột
3Dây thu hồi ABC4x120ABC4x120-TH0,24km
4Dây thu hồi ABC4x95ABC4x95-TH0,287km
5Dây thu hồi ABC4x70ABC4x70-TH0,204km
6Dây thu hồi ABC4x50ABC4x50-TH0,023km
7Dây thu hồi AV95AV-95-TH1,144km
8Thu hồi xà hạ thếX-TH7bộ
9Cáp nguồn hòm thu hồi ABC2x25ABC 2x25-TH99m
10Cáp nguồn hòm thu hồi ABC4x25ABC 4x25-TH247m
11Cáp nguồn hòm thu hồi cáp hạ thế ruột đồng 2x16Cu/XLPE/PVC-2x16-TH96m
12Cáp nguồn hòm thu hồi cáp hạ thế ruột đồng 4x16Cu/XLPE/PVC-4x16-TH114m
AB Vận chuyển vật liệu - đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,5ca
AC Vận chuyển thiết bị - đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế
AD Vận chuyển vật liệu- trạm biến áp
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
AE Vận chuyển thiết bị - trạm biến áp
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
AF Vận chuyển vật liệu và thu hồi - đường dây hạ thế
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
AG 3: XÂY DỰNG MỚI TBA THANH MAI 12
AH Đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế- A cấp thiết bị, B thực hiện
AI Đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế - A cấp vật liệu, B thực hiện
1Sứ đứng 35kV (Cả ty)SĐ-356Quả
2Dây nhôm lõi thépAC-70/1131m
AJ Đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế- B cấp vật liệu, B thực hiện
1Xà rẽ cột đúp dọc tuyến 35kV (TL: 57,49kg/bộ)XRĐD-351Bộ
2Ghíp nhôm 3 bulongGN-3BL12Cái
AK Trạm biến áp - A cấp thiết bị, B thực hiện
1Máy biến áp 400kVA-35(22)/0,4kV400-35(22)/0,41Máy
2Chống sét van 35kVCSV-351Bộ
3Tủ hạ thế 600V-630A600V-630A1Tủ
4Tủ điều khiển tụ bù: 0,4kV-3x20 kVAr - ngoài trờiTĐKTB 0,4kV-3x20 kVar, Outdoor1Tủ
5Thiết bị đo xaRF-Mesh1Bộ
6Biến dòng điện hạ thế lấy tín hiệu điều khiển 600/5A, CCX 0,5TI-15VA-600/5A1quả
AL Trạm biến áp - A cấp vật liệu, B thực hiện
1Cầu chì từ rơi 35kV - dây chảy 16ASI-35-16A1Bộ
2Dây chảy 16A ( 3 sợi/bộ)DC-16A1Bộ
3Sứ đứng 35kV (Cả ty)SĐ-3530Quả
4Dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm235kV/Cu/XLPE/PVC-1x50mm224m
5Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2Cu/XLPE/PVC- 1x120mm256m
6Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x95 mm2Cu/XLPE/PVC- 1x95mm24m
7Cáp đồng bọc Cu/PVC- 1x35mm2Cu/PVC- 1x35mm26m
8Aptomat MCB 3 cực 600V-150AMCCB 3 Pole 600V-150A 36kA/s1cái
9Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x35 mm2Cu/XLPE/PVC- 4x35mm26m
10Cáp điều khiểnCu/PVC-2x2,5mm26m
11Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 7.2PC-12-7,22Cột
AM Trạm biến áp - B cấp vật liệu, B thực hiện
1Cosse ép Cu 240mm2 - hạ ápĐC-M24016Cái
2Cosse ép Cu 120mm2 - hạ ápĐC-M12016Cái
3Cosse ép Cu 95mm2 - hạ ápĐC-M952Cái
4Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápĐC-M5015Cái
5Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápĐC-M358Cái
6Dây buộc định hình siliconDBCS6Cái
7Ghíp nhôm 3 bulongGN-3BL18Cái
8Kẹp quai + kẹp hotlineKQ+KHL1Bộ
9Chụp sứ cao thế MBACSCT3Cái
10Chụp sứ hạ thế MBACSHT4Cái
11Chụp hàm trên cầu chì tự rơiCTCC3Cái
12Chụp hàm dưới cầu chì tự rơiCDCC3Cái
13Chụp sứ chống sét vanCSCSV3Cái
14Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 35kV (TL: 77,95kg/bộ)X2-352Bộ
15Xà đỡ sứ trung gian xuyên tâm tim 2,8m (TL: 26,9kg/bộ)XTG-2,8(XT)1Bộ
16Xà đỡ cầu chỉ tự rơi và chống sét van tim 2,8m (TL: 62,75kg/bộ)XSI&CSV-2,81Bộ
17Xà đỡ sứ trung gian tim 2,8m (TL: 27,86kg/bộ)XTG-2,81Bộ
18Giá đỡ máy biến áp tim 2,8m (TL: 238,08kg/bộ)GĐM-2,81Bộ
19Ghế cách điện tim 2,8m (TL: 317,53kg/bộ)GCĐ-2,81Bộ
20Thang trèo (TL: 34,6kg/bộ)TS2Bộ
21Giá đỡ cáp lộ tổng lắp tại mặt MBA (TL: 69,48kg/bộ)GĐCL1Bộ
22Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 31,26kg/bộ)GTĐ1Bộ
23Ông nhựa HDPE-D40/30HDPE-D40/3012m
24Tiếp địa trạm biến áp treo (TL: 204,78kg/bộ)TĐT-21Bộ
25Biển tên trạmBTT1Cái
26Biển an toànBAT1Cái
27Móng cột trạmMT3(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V2móng
AN Đường dây hạ thế - A cấp vật liệu, B thực hiện
1Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2ABC 4x120882m
2Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2ABC 4x70167m
3Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =LT12,0/5.4/1902cột
4Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =LT-8,5- TC9cột
5Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =LT-8,5 MTC4cột
6Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =LT-7,5TC2cột
7Tiếp địa6bộ
AO Đường dây hạ thế - B cấp vật liệu, B thực hiện
1Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ ápAM-12016cái
2Ống co ngót 150CN-1504m
3Kẹp hãm cápKH 50-12090cái
4Xà néo lánh đơn cột ly tâm (TL:32,37kg/bộ)XN-LT20bộ
5Xà néo lánh đúp cột ly tâm (TL:33,3kg/bộ)XNĐ1bộ
6Gông néo cáp cột đơn (TL:6,34kg/bộ)GT-16bộ
7Ghíp nhựa xuyên cách điệnGN-248cái
8Ghíp Nhôm 3 bulongGN3BL23cái
9Băng dính cách điệnBD23cuộn
10Dây đấu tiếp địa: 0,6/1kV bọc XLPE A2*70 mm2ABC 2x706m
11Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ ápAM-707cái
12Đai thép không gỉ+ khóa đai tiếp địaĐT+KĐ(hct)18Bộ
13Ống nhựa xoắn HDPE 32/25HDPE 32/2518m
14Biển tên lộ đường dâyBTL ĐD20cái
15Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơĐT+KĐ(hct)6bộ
16Móng đơn cột 12m trồng máyMLT-4(TM)(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V2Móng
17Móng đơn cột ly tâm lực đầu cột cao đào máyMLT-3-S(TM)(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Móng
18Móng đơn cột ly tâm đào máyMLT-3(TM)(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V3Móng
19Móng đơn cột ly tâm đào thủ côngMLT-3(TC)(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V11Móng
20Đánh số cộtĐSC2,53m2
AP Công tác tháo hạ lắp đặt lại
1Tháo lắp đặt lại Hòm H1H1-TD1Hòm
2Tháo lắp đặt lại Hòm H2H2-TD1Hòm
3Tháo lắp đặt lại Hòm H4H4-TD1Hòm
AQ Công tác thu hồi
1Cột bê tông vuông H7,5-THH7,5-TH4Cột
2Dây thu hồi ABC4x120ABC4x120-TH0,105km
3Dây thu hồi ABC4x95ABC4x95-TH0,183km
AR Vận chuyển vật liệu - đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,5ca
AS Vận chuyển thiết bị - đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế
AT Vận chuyển vật liệu- trạm biến áp
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
AU Vận chuyển thiết bị - trạm biến áp
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
AV Vận chuyển vật liệu và thu hồi - đường dây hạ thế
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
AW 4: XÂY DỰNG MỚI TBA THANH MAI 13
AX Đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế- A cấp thiết bị, B thực hiện
AY Đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế - A cấp vật liệu, B thực hiện
1Sứ đứng 35kV (Cả ty)SĐ-356Quả
2Dây nhôm lõi thépAC-70/1118m
AZ Đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế- B cấp vật liệu, B thực hiện
1Xà rẽ cột đúp dọc tuyến 35kV (TL: 57,49kg/bộ)XRĐD-351Bộ
2Ghíp nhôm 3 bulongGN-3BL12Cái
BA Trạm biến áp - A cấp thiết bị, B thực hiện
1Máy biến áp 400kVA-35(22)/0,4kV400-35(22)/0,41Máy
2Chống sét van 35kVCSV-351Bộ
3Tủ hạ thế 600V-630A600V-630A1Tủ
4Tủ điều khiển tụ bù: 0,4kV-3x20 kVAr - ngoài trờiTĐKTB 0,4kV-3x20 kVar, Outdoor1Tủ
5Thiết bị đo xaRF-Mesh1Bộ
6Biến dòng điện hạ thế lấy tín hiệu điều khiển 600/5A, CCX 0,5TI-15VA-600/5A1quả
BB Trạm biến áp - A cấp vật liệu, B thực hiện
1Cầu chì từ rơi 35kV - dây chảy 16ASI-35-16A1Bộ
2Dây chảy 16A ( 3 sợi/bộ)DC-16A1Bộ
3Sứ đứng 35kV (Cả ty)SĐ-3518Quả
4Chuỗi néo thủy tinh 35kV và phụ kiện chuỗiCN-353Chuỗi
5Dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm235kV/Cu/XLPE/PVC-1x50mm224m
6Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2Cu/XLPE/PVC- 1x120mm256m
7Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x95 mm2Cu/XLPE/PVC- 1x95mm24m
8Cáp đồng bọc Cu/PVC- 1x35mm2Cu/PVC- 1x35mm26m
9Aptomat MCB 3 cực 600V-150AMCCB 3 Pole 600V-150A 36kA/s1cái
10Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x35 mm2Cu/XLPE/PVC- 4x35mm26m
11Cáp điều khiển Cu/PVC-2x2,5mm2Cu/PVC-2x2,5mm26m
12Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 7.2PC-12-7,22Cột
BC Trạm biến áp - B cấp vật liệu, B thực hiện
1Cosse ép Cu 240mm2 - hạ ápĐC-M24016Cái
2Cosse ép Cu 120mm2 - hạ ápĐC-M12016Cái
3Cosse ép Cu 95mm2 - hạ ápĐC-M952Cái
4Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápĐC-M5015Cái
5Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápĐC-M358Cái
6Dây buộc định hình siliconDBCS6Cái
7Ghíp nhôm 3 bulongGN-3BL6Cái
8Kẹp quai + kẹp hotlineKQ+KHL1Bộ
9Chụp sứ cao thế MBACSCT3Cái
10Chụp sứ hạ thế MBACSHT4Cái
11Chụp hàm trên cầu chì tự rơiCTCC3Cái
12Chụp hàm dưới cầu chì tự rơiCDCC3Cái
13Chụp sứ chống sét vanCSCSV3Cái
14Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến 35kV (TL: 48,72kg/bộ)XĐN-2,81Bộ
15Xà đỡ sứ trung gian xuyên tâm tim 2,8m (TL: 26,9kg/bộ)XTG-2,8(XT)1Bộ
16Xà đỡ cầu chỉ tự rơi và chống sét van tim 2,8m (TL: 62,75kg/bộ)XSI&CSV-2,81Bộ
17Xà đỡ sứ trung gian tim 2,8m (TL: 27,86kg/bộ)XTG-2,81Bộ
18Giá đỡ máy biến áp tim 2,8m (TL: 238,08kg/bộ)GĐM-2,81Bộ
19Ghế cách điện tim 2,8m (TL: 317,53kg/bộ)GCĐ-2,81Bộ
20Thang trèo (TL: 34,6kg/bộ)TS2Bộ
21Giá đỡ cáp lộ tổng lắp tại mặt MBA (TL: 69,48kg/bộ)GĐCL1Bộ
22Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 31,26kg/bộ)GTĐ1Bộ
23Ông nhựa HDPE-D40/30HDPE-D40/3012m
24Tiếp địa trạm biến áp treo (TL: 204,78kg/bộ)TĐT-21Bộ
25Biển tên trạmBTT1Cái
26Biển an toànBAT1Cái
27Móng cột trạmMT3(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V2móng
BD Đường dây hạ thế - A cấp vật liệu, B thực hiện
1Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2ABC 4x1201.142m
2Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2ABC 4x7095m
3Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =LT-8,5- TC11cột
4Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =LT-8,5 MTC6cột
5Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =LT-7,5TC4cột
6Tiếp địa6bộ
7Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2CN-12090m
8Ống nhựa xoắn HDPE 130/100HDPE 130/10087m
BE Đường dây hạ thế - B cấp vật liệu, B thực hiện
1Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ ápAM-12016cái
2Ống co ngót 150CN-1504m
3Kẹp hãm cápKH 50-120101cái
4Xà néo lánh đơn cột ly tâm (TL:32,37kg/bộ)XN-LT18bộ
5Xà néo lánh đúp cột ly tâm (TL:33,3kg/bộ)XNĐ1bộ
6Gông néo cáp cột đúp (TL:6,18kg/bộ)GTD-23bộ
7Ghíp nhựa xuyên cách điệnGN-218cái
8Ghíp Nhôm 3 bulongGN3BL17cái
9Băng dính cách điệnBD17cuộn
10Dây đấu tiếp địa: 0,6/1kV bọc XLPE A2*70 mm2ABC 2x707m
11Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ ápAM-7011cái
12Đai thép không gỉ+ khóa đai tiếp địaĐT+KĐ(hct)18Bộ
13Ống nhựa xoắn HDPE 32/25HDPE 32/2518m
14Biển tên lộ đường dâyBTL ĐD28cái
15Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơĐT+KĐ(hct)4bộ
16Hào 1 cáp đi dưới hè bê tông xi măngH1-HXM71m
17Cát đen hào cápcatden27,48m3
18Băng báo hiệu cáp 24kV rộng 0,2mBBH71m
19Gạch đặc 220x105x60gach639viên
20Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2ĐCN-1202bộ
21Ống nối đồng nhôm AM120ON-AM1208cái
22Ống co ngót 150OCN-1502m
23Giá đỡ 1 cáp lên cột ly tâm đơn (TL:22,26kg/bộ)GĐC1-LT2bộ
24Biển tên lộ cáp ngầmBTLCN2cái
25Mốc báo hiệu cáp ngầmMBH5cái
26Móng cột ly tâm đơnMLT-3(TT)(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Móng
27Móng đúp cột ly tâm đào máyMLTĐ-3(TM)(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V2Móng
28Móng đơn cột ly tâm đào máyMLT-3(TM)(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V2Móng
29Móng đơn cột ly tâm lực đầu cột cao đào thủ côngMLT-3-S(TC)(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V2Móng
30Móng đơn cột ly tâm đào thủ côngMLT-3(TC)(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V12Móng
31Đánh số cộtĐSC2,64m2
32Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ35,5m2
BF Công tác tháo hạ lắp đặt lại
1Tháo lắp đặt lại Hòm H4H4-TD2Hòm
2Tháo hạ căng lại dây ABC4x120-TDABC4x120-TD0,138km
BG Công tác thu hồi
1Thu hồi Cột bê tông vuông H6,5-THH6,5-TH1Cột
2Cột bê tông vuông H7,5-THH7,5-TH7Cột
3Dây thu hồi ABC4x95ABC4x95-TH0,372km
BH Vận chuyển vật liệu - đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,5ca
BI Vận chuyển thiết bị - đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế
BJ Vận chuyển vật liệu- trạm biến áp
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
BK Vận chuyển thiết bị - trạm biến áp
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
BL Vận chuyển vật liệu và thu hồi - đường dây hạ thế
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
BM 5: XÂY DỰNG MỚI TBA THANH VĂN 4
BN Đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế- A cấp thiết bị, B thực hiện
1Cầu dao phụ tải 22kV-630A ngoài trờiCDPT-24/630A2Bộ
2Chống sét van 22kVCSV-221Bộ
BO Đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế - A cấp vật liệu, B thực hiện
1Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x240mm224kV-3x240754m
2Hộp nối cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2HNC-22-2402Hộp
3Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 3x240mm2 - NTĐCNT22-2402Hộp
4Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-195/150HDPE-195/150727m
5Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-70mm2AC-70/1112m
6Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm224kV/Cu/XLPE/PVC-1x50mm24,5m
7Sứ đứng 22kV (Cả ty)SĐ-224Quả
BP Đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế- B cấp vật liệu, B thực hiện
1Sứ báo hiệu cáp ngầmMBH51cái
2Cọc mốc bê tông báo hiệu cápCBT24cái
3Xà đỡ đầu cáp (TL: 34,19kg/bộ)XĐC1Bộ
4Xà đỡ cầu dao phụ tải, đầu cáp và chống sét van (TL: 73,92kg/bộ)XCD+ĐC+CSV1Bộ
5Cô liê ôm cáp lên cột (TL: 19,75kg/bộ)CD2Bộ
6Ghế cách điện (TL: 74,61kg/bộ)GCĐ1Bộ
7Thang trèo (TL: 34,6kg/bộ)TS1Bộ
8Dây đồng mềmM3512m
9Thanh đồng dẹt 400x40x4Cu-400x40x46Thanh
10Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápĐC-M3512Cái
11Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápĐC-M506Cái
12Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ ápAM-706Cái
13Ghíp nhôm 3 bulongGN-3BL12Cái
14Biển tên dao phản quang (10x15)BTD2Cái
15Biển tên đầu cáp (7x15)BĐC2Cái
16Hào cáp đơn 22kV đi dưới nên đất tự nhiênHC-22-1292m
17Cát đen hào cápcatden91,98m3
18Băng báo hiệu cáp 24kV rộng 0,2mBBH292m
19Gạch đặc 220x105x60gach2.920viên
20Hào cáp đơn 22kV đi dưới đường bê tông xi măngHCBT-22-1427m
21Cát đen hào cápcatden160,13m3
22Băng báo hiệu cáp 24kV rộng 0,2mBBH427m
23Gạch đặc 220x105x60gach4.270viên
24Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ149,45m2
BQ Trạm biến áp - A cấp thiết bị, B thực hiện
1Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV400-22/0,41Máy
2Chống sét van 22kVCSV-221Bộ
3Tủ hạ thế 600V-630A600V-630A1Tủ
4Tủ điều khiển tụ bù: 0,4kV-3x20 kVAr - ngoài trờiTĐKTB 0,4kV-3x20 kVar, Outdoor1Tủ
5Thiết bị đo xaRF-Mesh1Bộ
6Biến dòng điện hạ thế lấy tín hiệu điều khiển 600/5A, CCX 0,5TI-15VA-600/5A1quả
BR Trạm biến áp - A cấp vật liệu, B thực hiện
1Cầu chì tự rơi 22kV loại 100ASI-22-25A1Bộ
2Dây chảy cầu chỉ 25A (3 sợi 1/bô)DC-25A1Bộ
3Sứ đứng 22kV (Cả ty)SĐ-2224Quả
4Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-70mm2AC-70/1112m
5Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm224kV/Cu/XLPE/PVC-1x50mm224m
6Aptomat MCB 3 cực 600V-150AMCCB 3 Pole 600V-150A 36kA/s1cái
7Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2Cu/XLPE/PVC- 1x120mm256m
8Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x95 mm2Cu/XLPE/PVC- 1x95mm24m
9Cáp đồng bọc Cu/PVC- 1x35mm2Cu/PVC- 1x35mm26m
10Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x35 mm2Cu/XLPE/PVC- 4x35mm26m
11Cáp điều khiểnCu/PVC-2x2,5mm26m
12Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 7.2PC-12-7,22Cột
BS Trạm biến áp - B cấp vật liệu, B thực hiện
1Cosse ép Cu 240mm2 - hạ ápĐC-M24016Cái
2Cosse ép Cu 120mm2 - hạ ápĐC-M12016Cái
3Cosse ép Cu 95mm2 - hạ ápĐC-M952Cái
4Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápĐC-M5015Cái
5Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ ápAM-706Cái
6Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápĐC-M358Cái
7Dây buộc định hình siliconDBCS6Cái
8Ghíp nhôm 3 bulongGN-3BL6Cái
9Kẹp quai + kẹp hotlineKQ+KHL1Bộ
10Chụp sứ cao thế MBACSCT3Cái
11Chụp sứ hạ thế MBACSHT4Cái
12Chụp hàm trên cầu chì tự rơiCTCC3Cái
13Chụp hàm dưới cầu chì tự rơiCDCC3Cái
14Chụp sứ chống sét vanCSCSV3Cái
15Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 22kV (TL: 73,77kg/bộ)X2-221Bộ
16Xà đỡ sứ trung gian xuyên tâm tim 2,6m (TL: 25,42kg/bộ)XTG-2,6(XT)1Bộ
17Xà đỡ cầu chỉ tự rơi và chống sét van tim 2,6m (TL: 59,85kg/bộ)XSI&CSV-2,61Bộ
18Xà đỡ sứ trung gian tim 2,6m (TL: 26,72kg/bộ)XTG-2,61Bộ
19Giá đỡ máy biến áp tim 2,6m (TL: 229,68kg/bộ)GĐM-2,61Bộ
20Ghế cách điện tim 2,6m (TL: 312,81kg/bộ)GCĐ-2,61Bộ
21Thang trèo (TL: 34,6kg/bộ)TS2Bộ
22Giá đỡ cáp lộ tổng lắp tại mặt MBA (TL: 69,48kg/bộ)GĐCL1Bộ
23Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 31,26kg/bộ)GTĐ1Bộ
24Ông nhựa HDPEHDPE-D40/3012m
25Tiếp địa trạm biến áp treo (TL: 204,78kg/bộ)TĐT-21Bộ
26Biển tên trạmBTT1Cái
27Biển an toànBAT1Cái
28Móng cột trạmMT3(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V2móng
BT Đường dây hạ thế - A cấp vật liệu, B thực hiện
1Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2ABC 4x120985m
2Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =LT-8,5- TC11cột
3Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =LT-8,5 MTC10cột
4Tiếp địa6bộ
5Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95 + 24 đầu cốt M25)HPD2hộp
6Cáp vặn xoắn vào hộp phân dây ABC4x95(hpd)ABC4x95(hpd)6m
7Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2Cu/XLPE/PVC-2x25120m
BU Đường dây hạ thế - B cấp vật liệu, B thực hiện
1Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ ápAM-12016cái
2Ống nối nhôm A120A-12012cái
3Ống co ngót 150CN-1507m
4Kẹp hãm cápKH 50-12079cái
5Xà néo lánh đơn cột ly tâm (TL:32,37kg/bộ)XN-LT13bộ
6Xà néo lánh đơn cột chữ H (TL:30,94kg/bộ)XN-H2bộ
7Xà néo lánh đúp cột ly tâm (TL:33,3kg/bộ)XNĐ1bộ
8Gông néo cáp cột đơn (TL:6,34kg/bộ)GT-15bộ
9Ghíp nhựa xuyên cách điệnGN-218cái
10Ghíp Nhôm 3 bulongGN3BL12cái
11Băng dính cách điệnBD12cuộn
12Dây đấu tiếp địa: 0,6/1kV bọc XLPE A2*70 mm2ABC 2x706m
13Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ ápAM-706cái
14Đai thép không gỉ+ khóa đai tiếp địaĐT+KĐ(hct)18Bộ
15Ống nhựa xoắn HDPE 32/25HDPE 32/2518m
16Biển tên lộ đường dâyBTL ĐD14cái
17Băng dính cách điệnBDCĐ2cuộn
18Ghíp nhôm 3 bulong đấu trung tính HPDGN-3BL2cái
19Ghíp nhựa xuyên cách điện 2 bu lông đấu HPD + CTGN248cái
20Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơĐT+KĐ(hct)40bộ
21ép đầu cốt, Cáp có tiết diện EĐC-AM950,810 cái
22ép đầu cốt, Cáp có tiết diện EĐC-M251,410 cái
23Móng đúp cột ly tâm đào máyMLTĐ-3(TM)(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V2Móng
24Móng đơn cột ly tâm đào máyMLT-3(TM)(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V6Móng
25Móng đơn cột ly tâm đào thủ côngMLT-3(TC)(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V11Móng
26Đánh số cộtĐSC2,48m2
BV Công tác tháo hạ lắp đặt lại
1Tháo lắp đặt lại Hòm H1H1-TD1Hòm
2Tháo lắp đặt lại Hòm H2H2-TD1Hòm
3Tháo lắp đặt lại Hòm H4H4-TD16Hòm
4Tháo lắp đặt lại Hòm H6H6-TD2Hòm
5Tháo hạ căng lại dây ABC4x120-TDABC4x120-TD0,076km
BW Công tác thu hồi
1Cột bê tông vuông H7,5-THH7,5-TH14Cột
2Dây thu hồi ABC4x95ABC4x95-TH0,139km
3Dây thu hồi ABC4x50ABC4x50-TH0,391km
4Cáp nguồn hòm thu hồi ABC2x25ABC 2x25-TH36m
5Cáp nguồn hòm thu hồi cáp hạ thế ruột đồng 2x16Cu/XLPE/PVC-2x16-TH24m
BX Vận chuyển vật liệu - đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
BY Vận chuyển thiết bị - đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
BZ Vận chuyển vật liệu- trạm biến áp
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
CA Vận chuyển thiết bị - trạm biến áp
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
CB Vận chuyển vật liệu và thu hồi - đường dây hạ thế
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
CC 6: XÂY DỰNG MỚI TBA CỰ KHÊ 13
CD Đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế- A cấp thiết bị, B thực hiện
1Cầu dao phụ tải 22kV-630A ngoài trờiCDPT-24/630A2Bộ
CE Đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế - A cấp vật liệu, B thực hiện
1Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x240mm224kV-3x240163m
2Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 3x240mm2 - NTĐCNT22-2402Hộp
3Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-195/150HDPE-195/150132m
4Sứ đứng 22kV (Cả ty)SĐ-224quả
CF Đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế- B cấp vật liệu, B thực hiện
1Sứ báo hiệu cáp ngầmMBH2cái
2Cọc mốc bê tông báo hiệu cápCBT6cái
3Xà đỡ đầu cáp (TL: 34,19kg/bộ)XĐC2Bộ
4Cô liê ôm cáp lên cột (TL: 19,75kg/bộ)CD2Bộ
5Ghế cách điện (TL: 74,61kg/bộ)GCĐ1Bộ
6Thang trèo 2m (TL: 26,8kg/bộ)TS-21Bộ
7Dây đồng mềmM356m
8Thanh đồng dẹt 400x40x4Cu-400x40x46thanh
9Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápĐC-M354cái
10Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ ápAM-706cái
11Ghíp nhôm 3 bulongGN-3BL3cái
12Biển tên dao phản quang (10x15)BTD2cái
13Biển tên đầu cáp (7x15)BĐC2cái
14Hào cáp đơn 22kV đi dưới nên đất tự nhiênHC-22-1109m
15Cát đen hào cápcatden34,34m3
16Băng báo hiệu cáp 24kV rộng 0,2mBBH109m
17Gạch đặc 220x105x60gach1.090viên
18Hào cáp đơn 22kV đi dưới đường bê tông xi măngHCBT-22-115m
19Cát đen hào cápcatden5,63m3
20Băng báo hiệu cáp 24kV rộng 0,2mBBH15m
21Gạch đặc 220x105x60gach150viên
22Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ5,25m2
CG Trạm biến áp - A cấp thiết bị, B thực hiện
1Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV400-22/0,41Máy
2Chống sét van 22kVCSV-221Bộ
3Tủ hạ thế 600V-630A600V-630A1Tủ
4Tủ điều khiển tụ bù: 0,4kV-3x20 kVAr - ngoài trờiTĐKTB 0,4kV-3x20 kVar, Outdoor1Tủ
5Thiết bị đo xaRF-Mesh1Bộ
6Biến dòng điện hạ thế lấy tín hiệu điều khiển 600/5A, CCX 0,5TI-15VA-600/5A1quả
CH Trạm biến áp - A cấp vật liệu, B thực hiện
1Cầu chì tự rơi 22kV loại 100ASI-22-25A1Bộ
2Dây chảy cầu chỉ 25A (3 sợi 1/bô)DC-25A1Bộ
3Sứ đứng 22kV (Cả ty)SĐ-2224Quả
4Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-70mm2AC-70/1112m
5Aptomat MCB 3 cực 600V-150AMCCB 3 Pole 600V-150A 36kA/s1cái
6Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm224kV/Cu/XLPE/PVC-1x50mm224m
7Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2Cu/XLPE/PVC- 1x120mm256m
8Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x95 mm2Cu/XLPE/PVC- 1x95mm24m
9Cáp đồng bọc Cu/PVC- 1x35mm2Cu/PVC- 1x35mm26m
10Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x35 mm2Cu/XLPE/PVC- 4x35mm26m
11Cáp điều khiểnCu/PVC-2x2,5mm26m
12Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 7.2PC-12-7,22Cột
CI Trạm biến áp - B cấp vật liệu, B thực hiện
1Cosse ép Cu 240mm2 - hạ ápĐC-M24016Cái
2Cosse ép Cu 120mm2 - hạ ápĐC-M12016Cái
3Cosse ép Cu 95mm2 - hạ ápĐC-M952Cái
4Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápĐC-M5015Cái
5Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ ápAM-706Cái
6Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápĐC-M358Cái
7Dây buộc định hình siliconDBCS6Cái
8Ghíp nhôm 3 bulongGN-3BL6Cái
9Kẹp quai + kẹp hotlineKQ+KHL1Bộ
10Chụp sứ cao thế MBACSCT3Cái
11Chụp sứ hạ thế MBACSHT4Cái
12Chụp hàm trên cầu chì tự rơiCTCC3Cái
13Chụp hàm dưới cầu chì tự rơiCDCC3Cái
14Chụp sứ chống sét vanCSCSV3Cái
15Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 22kV (TL: 73,77kg/bộ)X2-221Bộ
16Xà đỡ sứ trung gian xuyên tâm tim 2,6m (TL: 25,42kg/bộ)XTG-2,6(XT)1Bộ
17Xà đỡ cầu chỉ tự rơi và chống sét van tim 2,6m (TL: 59,85kg/bộ)XSI&CSV-2,61Bộ
18Xà đỡ sứ trung gian tim 2,6m (TL: 26,72kg/bộ)XTG-2,61Bộ
19Giá đỡ máy biến áp tim 2,6m (TL: 229,68kg/bộ)GĐM-2,61Bộ
20Ghế cách điện tim 2,6m (TL: 312,81kg/bộ)GCĐ-2,61Bộ
21Thang trèo (TL: 34,6kg/bộ)TS2Bộ
22Giá đỡ cáp lộ tổng lắp tại mặt MBA (TL: 69,48kg/bộ)GĐCL1Bộ
23Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 31,26kg/bộ)GTĐ1Bộ
24Ông nhựa HDPEHDPE-D40/3012m
25Tiếp địa trạm biến áp treo (TL: 204,78kg/bộ)TĐT-21Bộ
26Biển tên trạmBTT1Cái
27Biển an toànBAT1Cái
28Móng cột trạmMT3(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V2móng
CJ Đường dây hạ thế - A cấp vật liệu, B thực hiện
1Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2ABC 4x120513m
2Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =LT-8,5 MTC1cột
3Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =LT-7,5TC7cột
4Tiếp địa3bộ
5Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95 + 24 đầu cốt M25)HPD3hộp
6Cáp vặn xoắn vào hộp phân dây ABC4x95(hpd)ABC4x95(hpd)12m
7Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2Cu/XLPE/PVC-2x2578m
8Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2Cu/XLPE/PVC-4x256m
9Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2CN-12073m
10Ống nhựa xoắn HDPE 130/100HDPE 130/10063m
CK Đường dây hạ thế - B cấp vật liệu, B thực hiện
1Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ ápAM-1204cái
2Ống co ngót 150CN-1501m
3Kẹp hãm cápKH 50-12044cái
4Xà néo lánh đơn cột ly tâm (TL:32,37kg/bộ)XN-LT7bộ
5Gông néo cáp cột đơn (TL:6,34kg/bộ)GT-11bộ
6Ghíp nhựa xuyên cách điệnGN-26cái
7Ghíp Nhôm 3 bulongGN3BL5cái
8Băng dính cách điệnBD5cuộn
9Dây đấu tiếp địa: 0,6/1kV bọc XLPE A2*70 mm2ABC 2x703m
10Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ ápAM-703cái
11Đai thép không gỉ+ khóa đai tiếp địaĐT+KĐ(hct)9Bộ
12Ống nhựa xoắn HDPE 32/25HDPE 32/259m
13Biển tên lộ đường dâyBTL ĐD11cái
14Băng dính cách điệnBDCĐ5cuộn
15Ghíp nhôm 3 bulong đấu trung tính HPDGN-3BL5cái
16Đâu cốt đồng nhôm AM95ĐC-AM954cái
17Đâu cốt đồng nhôm M25ĐC-M258cái
18Ghíp nhựa xuyên cách điện 2 bu lông đấu HPD + CTGN260cái
19Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơĐT+KĐ(hct)30bộ
20Hào 1 cáp đi dưới hè bê tông xi măngH1-HXM56m
21Cát đen hào cápcatden21,67m3
22Băng báo hiệu cáp 24kV rộng 0,2mBBH56m
23Gạch đặc 220x105x60gach504viên
24Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2ĐCN-1202Bộ
25Ống nối đồng nhôm AM120ON-AM1208cái
26Ống co ngót 150OCN-1502m
27Giá đỡ 1 cáp lên cột ly tâm đơn (TL:22,26kg/bộ)GĐC1-LT2Bộ
28Biển tên lộ cáp ngầmBTLCN2cái
29Mốc báo hiệu cáp ngầmMBH5cái
30ép đầu cốt, Cáp có tiết diện EĐC-AM951,210 cái
31ép đầu cốt, Cáp có tiết diện EĐC-M251,610 cái
32Móng cột ly tâm đơnMLT-3(TT)(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V7Móng
33Móng đơn cột ly tâm đào máyMLT-3(TM)(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Móng
34Đánh số cộtĐSC0,9m2
35Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ28m2
CL Công tác tháo hạ lắp đặt lại
1Tháo lắp đặt lại Hòm H4H4-TD13Hòm
2Tháo lắp đặt lại Hòm H3FH3F-TD1Hòm
3Tháo lắp đặt lại Hộp phân dâyHPD-TD1Hòm
CM Công tác thu hồi
1Cột bê tông li tâm LT7,5-THLT7,5-TH7Cột
2Dây thu hồi ABC4x95ABC4x95-TH0,185km
3Dây thu hồi ABC4x70ABC4x70-TH0,2km
4Cáp nguồn hòm thu hồi ABC2x25ABC 2x25-TH21m
5Cáp nguồn hòm thu hồi ABC4x25ABC 4x25-TH3m
6Cáp nguồn hòm thu hồi cáp hạ thế ruột đồng 2x16Cu/XLPE/PVC-2x16-TH18m
CN Vận chuyển vật liệu - đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
CO Vận chuyển thiết bị - đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
CP Vận chuyển vật liệu- trạm biến áp
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
CQ Vận chuyển thiết bị - trạm biến áp
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
CR Vận chuyển vật liệu và thu hồi - đường dây hạ thế
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
CS 7: TBA XÓM HẠ
CT Đường dây hạ thế - A cấp vật liệu, B thực hiện
1Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2ABC 4x120657m
2Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2ABC 4x70148m
3Cột bê tông ly tâm 8,5m dự ứng lực loại có lực đầu cột 5.0LT-8,5 /5.0 /1901cột
4Cột bê tông ly tâm 8,5m dự ứng lực loại có lực đầu cột 4.3LT-8,5/4.3 /1902cột
5Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3LT-7,5/4.3 /1603cột
6Tiếp địa2bộ
CU Đường dây hạ thế - B cấp vật liệu, B thực hiện
1Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ ápAM-1204cái
2Ống co ngót 150CN-1501m
3Kẹp hãm cápKH 50-12050cái
4Xà néo lánh đơn cột ly tâm (TL:32,37kg/bộ)XN-LT4bộ
5Gông néo cáp cột đơn (TL:6,34kg/bộ)GT-110bộ
6Ghíp nhựa xuyên cách điệnGN-26cái
7Ghíp Nhôm 3 bulongGN3BL3cái
8Băng dính cách điệnBD3cuộn
9Dây đấu tiếp địa: 0,6/1kV bọc XLPE A2*70 mm2ABC 2x702m
10Đai thép không gỉ+ khóa đai tiếp địaĐT+KĐ(hct)6Bộ
11Ống nhựa xoắn HDPE 32/25HDPE 32/256m
12Móng đơn cột ly tâm đào máyMLT-3(TM)(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V3Móng
13Móng đơn cột ly tâm đào thủ côngMLT-3(TC)(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V3Móng
CV Công tác tháo hạ lắp đặt lại
CW Công tác thu hồi
1Dây thu hồi ABC4x95ABC4x95-TH0,018km
CX Vận chuyển vật liệu và thu hồi - đường dây hạ thế
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
CY 8: TBA CỰ KHÊ 8
CZ Đường dây hạ thế - A cấp vật liệu, B thực hiện
1Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2ABC 4x1201.328m
2Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2ABC 4x7026m
3Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =LT-8,5- TC17cột
4Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =LT-8,5 MTC6cột
5Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =LT-7,5TC1cột
6Tiếp địa7bộ
7Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95 + 24 đầu cốt M25)HPD10hộp
8Cáp vặn xoắn vào hộp phân dây ABC4x95(hpd)ABC4x95(hpd)36m
9Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2Cu/XLPE/PVC-2x25168m
10Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2Cu/XLPE/PVC-4x25144m
DA Đường dây hạ thế - B cấp vật liệu, B thực hiện
1Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ ápAM-1208cái
2Ống co ngót 150CN-1502m
3Kẹp hãm cápKH 50-120166cái
4Xà néo lánh đơn cột ly tâm (TL:32,37kg/bộ)XN-LT19bộ
5Xà néo lánh đúp cột ly tâm (TL:33,3kg/bộ)XNĐ2bộ
6Gông néo cáp cột đơn (TL:6,34kg/bộ)GT-12bộ
7Gông néo cáp cột đúp (TL:6,18kg/bộ)GTD-21bộ
8Ghíp nhựa xuyên cách điệnGN-26cái
9Ghíp Nhôm 3 bulongGN3BL22cái
10Băng dính cách điệnBD22cuộn
11Dây đấu tiếp địa: 0,6/1kV bọc XLPE A2*70 mm2ABC 2x7013m
12Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ ápAM-7020cái
13Đai thép không gỉ+ khóa đai tiếp địaĐT+KĐ(hct)21Bộ
14Ống nhựa xoắn HDPE 32/2532/2521m
15Đâu cốt đồng nhôm AM95ĐC-AM958cái
16Đâu cốt đồng nhôm M25ĐC-M2516cái
17Băng dính cách điệnBDCĐ12cuộn
18Ghíp nhôm 3 bulong đấu trung tính HPDGN-3BL12cái
19Ghíp nhựa xuyên cách điện 2 bu lông đấu HPD + CTGN284cái
20Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơĐT+KĐ(hct)108bộ
21ép đầu cốt, Cáp có tiết diện EĐC-AM95410 cái
22ép đầu cốt, Cáp có tiết diện EĐC-M2512,410 cái
23Móng cột ly tâm đơnMLT-3(TT)(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V14Móng
24Móng đơn cột ly tâm đào máyMLT-3(TM)(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V6Móng
25Móng đơn cột ly tâm lực đầu cột cao đào thủ côngMLT-3-S(TC)(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Móng
26Móng đúp cột ly tâm đào thủ côngMLTĐ-3(TC)(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Móng
27Móng đơn cột ly tâm đào thủ côngMLT-3(TC)(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Móng
DB Công tác tháo hạ lắp đặt lại
1Tháo lắp đặt lại Hòm H4H4-TD28Hòm
2Tháo lắp đặt lại Hòm H3FH3F-TD24Hòm
3Tháo lắp đặt lại Hộp phân dâyHPD-TD2hộp
4Tháo hạ căng lại dây ABC4x120-TDABC4x120-TD1,248km
DC Công tác thu hồi
1Cột bê tông vuông H7,5-THH7,5-TH17Cột
2Cột bê tông li tâm LT7,5-THLT7,5-TH2Cột
3Cột thu hồi - K9,6K9,6-TH2Cột
4Dây thu hồi ABC4x120ABC4x120-TH0,115km
5Dây thu hồi ABC2x25ABC2x25-TH0,025km
6Cáp nguồn hòm thu hồi ABC2x25ABC 2x25-TH46m
7Cáp nguồn hòm thu hồi ABC4x25ABC 4x25-TH51m
8Cáp nguồn hòm thu hồi cáp hạ thế ruột đồng 2x16Cu/XLPE/PVC-2x16-TH36m
9Cáp nguồn hòm thu hồi cáp hạ thế ruột đồng 4x16Cu/XLPE/PVC-4x16-TH18m
DD Vận chuyển vật liệu và thu hồi - đường dây hạ thế
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
DE 9: TBA CỰ KHÊ 9
DF Đường dây hạ thế - A cấp vật liệu, B thực hiện
1Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2ABC 4x1201.122m
2Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2ABC 4x70402m
3Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =LT-8,5- TC24cột
4Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =LT-8,5 MTC9cột
5Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =LT-7,5TC14cột
6Tiếp địa12bộ
7Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95 + 24 đầu cốt M25)HPD8hộp
8Cáp vặn xoắn vào hộp phân dây ABC4x95(hpd)ABC4x95(hpd)30m
9Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2Cu/XLPE/PVC-2x25198m
10Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2Cu/XLPE/PVC-4x2548m
DG Đường dây hạ thế - B cấp vật liệu, B thực hiện
1Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ ápAM-1204cái
2Ống co ngót 150CN-1501m
3Kẹp hãm cápKH 50-120114cái
4Xà néo lánh đơn cột ly tâm (TL:32,37kg/bộ)XN-LT44bộ
5Xà néo lánh đúp cột ly tâm (TL:33,3kg/bộ)XNĐ1bộ
6Gông néo cáp cột đơn (TL:6,34kg/bộ)GT-11bộ
7Gông néo cáp cột đúp (TL:6,18kg/bộ)GTD-22bộ
8Ghíp nhựa xuyên cách điệnGN-236cái
9Ghíp Nhôm 3 bulongGN3BL27cái
10Băng dính cách điệnBD27cuộn
11Dây đấu tiếp địa: 0,6/1kV bọc XLPE A2*70 mm2ABC 2x7012m
12Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ ápAM-7015cái
13Đai thép không gỉ+ khóa đai tiếp địaĐT+KĐ(hct)36Bộ
14Ống nhựa xoắn HDPE 32/25HDPE 32/2536m
15Đâu cốt đồng nhôm AM95ĐC-AM958cái
16Đâu cốt đồng nhôm M25ĐC-M2520cái
17Băng dính cách điệnBDCĐ11cuộn
18Ghíp nhôm 3 bulong đấu trung tính HPDGN-3BL11cái
19Ghíp nhựa xuyên cách điện 2 bu lông đấu HPD + CTGN298cái
20Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơĐT+KĐ(hct)86bộ
21ép đầu cốt, Cáp có tiết diện EĐC-AM953,210 cái
22ép đầu cốt, Cáp có tiết diện EĐC-M256,210 cái
23Móng đúp cột ly tâm đào máyMLTĐ-3(TM)(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Móng
24Móng đơn cột ly tâm đào máyMLT-3(TM)(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V7Móng
25Móng đơn cột ly tâm lực đầu cột cao đào thủ côngMLT-3-S(TC)(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Móng
26Móng đúp cột ly tâm đào thủ côngMLTĐ-3(TC)(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V3Móng
27Móng đơn cột ly tâm đào thủ côngMLT-3(TC)(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V31Móng
DH Công tác tháo hạ lắp đặt lại
1Tháo lắp đặt lại Hòm H4H4-TD33Hòm
2Tháo lắp đặt lại Hòm H3FH3F-TD8Hòm
3Tháo lắp đặt lại Hộp phân dâyHPD-TD2hộp
DI Công tác thu hồi
1Cột bê tông vuông H7,5-THH7,5-TH21Cột
2Cột bê tông li tâm LT7,5-THLT7,5-TH3Cột
3Dây thu hồi ABC4x120ABC4x120-TH0,807km
4Dây thu hồi ABC4x50ABC4x50-TH0,083km
5Dây thu hồi ABC2x25ABC2x25-TH0,049km
6Cáp nguồn hòm thu hồi ABC2x25ABC 2x25-TH51m
7Cáp nguồn hòm thu hồi ABC4x25ABC 4x25-TH24m
8Cáp nguồn hòm thu hồi cáp hạ thế ruột đồng 2x16Cu/XLPE/PVC-2x16-TH48m
DJ Vận chuyển vật liệu và thu hồi - đường dây hạ thế
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
DK 10: TBA TỪ AM 1
DL Đường dây hạ thế - A cấp vật liệu, B thực hiện
1Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2ABC 4x120547m
2Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =LT-8,5 MTC17cột
3Tiếp địa2bộ
4Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95 + 24 đầu cốt M25)HPD1hộp
5Cáp vặn xoắn vào hộp phân dây ABC4x95(hpd)ABC4x95(hpd)45m
6Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2Cu/XLPE/PVC-2x2590m
7Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2Cu/XLPE/PVC-4x25258m
DM Đường dây hạ thế - B cấp vật liệu, B thực hiện
1Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ ápAM-1208cái
2Ống co ngót 150CN-1502m
3Kẹp hãm cápKH 50-12087cái
4Xà néo lánh đơn cột ly tâm (TL:32,37kg/bộ)XN-LT15bộ
5Xà néo lánh đúp cột ly tâm (TL:33,3kg/bộ)XNĐ2bộ
6Dây đấu tiếp địa: 0,6/1kV bọc XLPE A2*70 mm2ABC 2x702m
7Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ ápAM-704cái
8Đai thép không gỉ+ khóa đai tiếp địaĐT+KĐ(hct)6Bộ
9Ống nhựa xoắn HDPE 32/25HDPE 32/256m
10Băng dính cách điệnBDCĐ13cuộn
11Ghíp nhôm 3 bulong đấu trung tính HPDGN-3BL13cái
12Ghíp nhựa xuyên cách điện 2 bu lông đấu HPD + CTGN242cái
13Đâu cốt đồng nhôm AM95ĐC-AM9556cái
14Đâu cốt đồng nhôm M25ĐC-M25190cái
15Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơĐT+KĐ(hct)144bộ
16ép đầu cốt, Cáp có tiết diện EĐC-AM950,410 cái
17ép đầu cốt, Cáp có tiết diện EĐC-M251,210 cái
18Móng đúp cột ly tâm đào máyMLTĐ-3(TM)(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V2Móng
19Móng đơn cột ly tâm đào máyMLT-3(TM)(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V13Móng
DN Công tác tháo hạ lắp đặt lại
1Tháo lắp đặt lại Hòm H4H4-TD15Hòm
2Tháo lắp đặt lại Hòm H3FH3F-TD43Hòm
3Tháo lắp đặt lại Hộp phân dâyHPD-TD14hộp
4Tháo hạ căng lại dây ABC4x95-TDABC4x95-TD0,594km
DO Công tác thu hồi
1Cột bê tông vuông H7,5-THH7,5-TH14Cột
2Dây thu hồi AV95AV-95-TH1,844km
3Thu hồi xà hạ thếX-TH15bộ
4Cáp nguồn hòm thu hồi ABC2x25ABC 2x25-TH45m
5Cáp nguồn hòm thu hồi ABC4x25ABC 4x25-TH129m
DP Vận chuyển vật liệu và thu hồi - đường dây hạ thế
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
DQ 11: TBA THANH MAI 3
DR Đường dây hạ thế - A cấp vật liệu, B thực hiện
1Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2ABC 4x1201.222m
2Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2ABC 4x70489m
3Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =LT-8,5- TC13cột
4Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =LT-8,5 MTC11cột
5Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =LT-7,5TC2cột
6Tiếp địa11bộ
DS Đường dây hạ thế - B cấp vật liệu, B thực hiện
1Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ ápAM-1208cái
2Ống co ngót 150CN-1502m
3Kẹp hãm cápKH 50-120133cái
4Xà néo lánh đơn cột ly tâm (TL:32,37kg/bộ)XN-LT20bộ
5Xà néo lánh đơn cột chữ H (TL:30,94kg/bộ)XN-H19bộ
6Gông néo cáp cột đơn (TL:6,34kg/bộ)GT-13bộ
7Gông néo cáp cột đúp (TL:6,18kg/bộ)GTD-22bộ
8Ghíp nhựa xuyên cách điệnGN-254cái
9Ghíp Nhôm 3 bulongGN3BL29cái
10Băng dính cách điệnBD29cuộn
11Dây đấu tiếp địa: 0,6/1kV bọc XLPE A2*70 mm2ABC 2x7011m
12Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ ápAM-7013cái
13Đai thép không gỉ+ khóa đai tiếp địaĐT+KĐ(hct)33Bộ
14Ống nhựa xoắn HDPE 32/25HDPE 32/2533m
15Biển tên lộ đường dâyBTL ĐD27cái
16Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơĐT+KĐ(hct)58bộ
17Móng đúp cột ly tâm đào máyMLTĐ-3(TM)(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V3Móng
18Móng đơn cột ly tâm đào máyMLT-3(TM)(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V5Móng
19Móng đơn cột ly tâm lực đầu cột cao đào thủ côngMLT-3-S(TC)(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Móng
20Móng đơn cột ly tâm đào thủ côngMLT-3(TC)(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V14Móng
21Đánh số cộtĐSC1,37m2
DT Công tác tháo hạ lắp đặt lại
1Tháo lắp đặt lại Hòm H1H1-TD2Hòm
2Tháo lắp đặt lại Hòm H2H2-TD3Hòm
3Tháo lắp đặt lại Hòm H4H4-TD19Hòm
4Tháo lắp đặt lại Hòm H6H6-TD3Hòm
5Tháo lắp đặt lại Hòm H3FH3F-TD2Hòm
6Tháo hạ căng lại dây ABC4x120-TDABC4x120-TD0,081km
DU Công tác thu hồi
1Cột bê tông vuông H7,5-THH7,5-TH21Cột
2Dây thu hồi ABC4x120ABC4x120-TH0,917km
3Dây thu hồi ABC4x25ABC4x25-TH0,467km
DV Vận chuyển vật liệu và thu hồi - đường dây hạ thế
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
DW 12: TBA XÓM TRẠI THANH MAI
DX Đường dây hạ thế - A cấp vật liệu, B thực hiện
1Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2ABC 4x120369m
2Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2ABC 4x70279m
3Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =LT-8,5- TC4cột
4Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =LT-8,5 MTC11cột
5Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =LT-7,5TC2cột
6Tiếp địa5bộ
DY Đường dây hạ thế - B cấp vật liệu, B thực hiện
1Ống nối nhôm A120A-1204cái
2Ống co ngót 150CN-1501m
3Kẹp hãm cápKH 50-12086cái
4Xà néo lánh đơn cột ly tâm (TL:32,37kg/bộ)XN-LT9bộ
5Xà néo lánh đơn cột chữ H (TL:30,94kg/bộ)XN-H20bộ
6Gông néo cáp cột đơn (TL:6,34kg/bộ)GT-12bộ
7Gông néo cáp cột đúp (TL:6,18kg/bộ)GTD-21bộ
8Ghíp nhựa xuyên cách điệnGN-218cái
9Ghíp Nhôm 3 bulongGN3BL11cái
10Băng dính cách điệnBD11cuộn
11Dây đấu tiếp địa: 0,6/1kV bọc XLPE A2*70 mm2ABC 2x705m
12Đai thép không gỉ+ khóa đai tiếp địa15Bộ
13Ống nhựa xoắn HDPE 32/2515m
14Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơĐT+KĐ(hct)34bộ
15Móng đúp cột ly tâm đào máyMLTĐ-3(TM)(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V2Móng
16Móng đơn cột ly tâm đào máyMLT-3(TM)(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V7Móng
17Móng đơn cột ly tâm lực đầu cột cao đào thủ côngMLT-3-S(TC)(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V1Móng
18Móng đơn cột ly tâm đào thủ côngMLT-3(TC)(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V5Móng
DZ Công tác tháo hạ lắp đặt lại
1Tháo lắp đặt lại Hòm H2H2-TD1Hòm
2Tháo lắp đặt lại Hòm H4H4-TD11Hòm
3Tháo lắp đặt lại Hòm H6H6-TD1Hòm
4Tháo lắp đặt lại Hòm H3FH3F-TD3Hòm
5Tháo lắp đặt lại Hộp phân dâyHPD-TD1hộp
6Tháo hạ căng lại dây ABC4x120-TDABC4x120-TD0,722km
EA Công tác thu hồi
1Cột bê tông vuông H7,5-THH7,5-TH9Cột
2Dây thu hồi ABC4x95ABC4x95-TH0,04km
3Dây thu hồi ABC4x70ABC4x70-TH0,212km
4Dây thu hồi ABC4x50ABC4x50-TH0,185km
5Dây thu hồi ABC4x25ABC4x25-TH0,053km
EB Vận chuyển vật liệu và thu hồi - đường dây hạ thế
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.346441624E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.469E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây trung thế, TBA phân phối và đường dây hạ thế
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.428.339.424 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.285.018.272 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động 1 - Có bằng đại học chuyên ngành Điện- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Xe2
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Xe2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy2
4 Máy bơm nước Máy2
5 Máy đầm bê tông các loại Máy2
6 Máy hàn điện Máy2
7 Máy phát điện >10kVA Máy2
8 Tời kéo Bộ2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Bộ2
11 Xe thô sơ bánh lốp (Cút kít, cải tiến) cái4
12 Máy xúc V gầu ≥ 0,4m3 xe2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->