Gói thầu: 01.XL: Xây dựng tuyến mương tưới xã Tùng Lộc, huyện Can lộc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210112207-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng tuyến mương tưới xã Tùng Lộc, huyện Can lộc
Số hiệu KHLCNT 20210111899
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-08 17:02:00 đến ngày 2021-01-18 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,801,813,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7027195E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.405439E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công kênh mương bê tông cốt thép. Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL ) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng)+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.261.269.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.522.538.200 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7027195E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.405439E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công kênh mương bê tông cốt thép. Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL ) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng)+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.261.269.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.522.538.200 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực hoặc Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này;- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phu trách ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực hoặc Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này;- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phu trách ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào ≥0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
1-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào ≥0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN MƯƠNG SỐ 01
1Bê tông đáy kênh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V56,2708m3
2Bê tông tường kênh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V90,4821m3
3Bê tông giằng ngang kênh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,5354m3
4Bê tông tấm đan, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V3,5298m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn kênhMô tả KT theo chương V16,6169100m2
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng kênhMô tả KT theo chương V0,4606100m2
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả KT theo chương V0,28100m2
8Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,3808tấn
9Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0788tấn
10Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,1774tấn
11Rải bạt xác rắnMô tả KT theo chương V4,5448100m2
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V31,6097m2
13Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V4,8136100m3
14Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả KT theo chương V0,689100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào)Mô tả KT theo chương V3,6438100m3
16Phá dỡ kết cấu gạch xây kênh cũ bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả KT theo chương V4,105m3
17Xúc gạch xây kênh cũ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả KT theo chương V0,0411100m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả KT theo chương V4,105m3
19Bê tông bản đáy cửa lấy nước, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,3608m3
20Bê tông tường bên, tường ngực cửa lấy nước, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,0138m3
21Bê tông tấm đan, cánh cửa lấy nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V0,0945m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy cửa lấy nướcMô tả KT theo chương V0,0725100m2
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cửa lấy nước - Chiều dày ≤45cmMô tả KT theo chương V0,1483100m2
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanMô tả KT theo chương V0,0065100m2
25Lắp dựng cốt thép tường ngực cửa lấy nước, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0077tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, cánh cửa lấy nướcMô tả KT theo chương V0,0203tấn
27Gia công cánh cửa lấy nướcMô tả KT theo chương V0,0517tấn
28Lắp đặt tấm đan, cánh cửa lấy nước bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả KT theo chương V12cái
29Rải bạt xác rắnMô tả KT theo chương V0,068100m2
30Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V1,746m2
31Đào cửa lấy nước, chiều rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,2468100m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào + đất mua tại mỏ)Mô tả KT theo chương V0,3121100m3
33Giá đất trên xe tại mỏ (lấy tại mỏ đất Ngọc Sơn, cự ly vận chuyển về tại chân công trình là 26,81km)Mô tả KT theo chương V0,1339100m3
34Bê tông bản đáy cống lấy nước, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V5,2688m3
35Bê tông tường đầu thượng hạ lưu, tường cánh hạ lưu cống lấy nước, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V3,1862m3
36Bê tông tấm đan, cánh cửa lấy nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V0,2988m3
37Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V0,942m3
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản đáy cống lấy nướcMô tả KT theo chương V0,2246100m2
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường đầu thượng lưu, tường bên hạ lưu cống lấy nước - Chiều dày ≤45cmMô tả KT theo chương V0,2314100m2
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả KT theo chương V0,0166100m2
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngMô tả KT theo chương V0,3768100m2
42Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,1051tấn
43Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, cánh cửa lấy nướcMô tả KT theo chương V0,0386tấn
44Gia công cánh cửa lấy nướcMô tả KT theo chương V0,0716tấn
45Lắp đặt cánh cửa, tấm đan, ống cống lấy nước bằng thủ côngMô tả KT theo chương V40cái
46Rải bạt xác rắnMô tả KT theo chương V0,2495100m2
47Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V2,0544m2
48Đào móng cống lấy nước, chiều rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,3068100m3
49Đắp đất hoàn trả móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào + đất mua tại mỏ)Mô tả KT theo chương V0,4162100m3
50Giá đất trên xe tại mỏ (lấy tại mỏ đất Ngọc Sơn, cự ly vận chuyển về tại chân công trình là 26,81km)Mô tả KT theo chương V0,2009100m3
B TUYẾN MƯƠNG SỐ 02
1Bê tông đáy kênh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V51,8335m3
2Bê tông tường kênh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V83,5953m3
3Bê tông giằng ngang kênh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,4143m3
4Bê tông tấm đan, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V3,5298m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn kênhMô tả KT theo chương V15,3061100m2
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng kênhMô tả KT theo chương V0,4243100m2
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả KT theo chương V0,28100m2
8Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,3508tấn
9Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0788tấn
10Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,1774tấn
11Rải bạt xác rắnMô tả KT theo chương V4,1864100m2
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V29,0758m2
13Đào bóc phong hóa kênh mương, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả KT theo chương V0,206100m3
14Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V2,2764100m3
15Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả KT theo chương V0,6613100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng 80% KL đất đào)Mô tả KT theo chương V3,7855100m3
17Giá đất trên xe tại mỏ (lấy tại mỏ đất Ngọc Sơn, cự ly vận chuyển về tại chân công trình là 24,46km)Mô tả KT theo chương V2,3962100m3
18Phá dỡ kết cấu gạch xây kênh cũ bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả KT theo chương V68,6952m3
19Xúc gạch xây kênh cũ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả KT theo chương V0,687100m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả KT theo chương V68,6952m3
21Bê tông bản đáy cửa lấy nước, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,8144m3
22Bê tông tường bên, tường ngực cửa lấy nước, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,3517m3
23Bê tông tấm đan, cánh cửa lấy nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V0,126m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy cửa lấy nướcMô tả KT theo chương V0,0966100m2
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cửa lấy nước - Chiều dày ≤45cmMô tả KT theo chương V0,1978100m2
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanMô tả KT theo chương V0,0086100m2
27Lắp dựng cốt thép tường ngực cửa lấy nước, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0102tấn
28Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, cánh cửa lấy nướcMô tả KT theo chương V0,0271tấn
29Gia công cánh cửa lấy nướcMô tả KT theo chương V0,0689tấn
30Lắp đặt tấm đan, cánh cửa lấy nước bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả KT theo chương V16cái
31Rải bạt xác rắnMô tả KT theo chương V0,0907100m2
32Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V2,328m2
33Đào cửa lấy nước, chiều rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,3333100m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào + đất mua tại mỏ)Mô tả KT theo chương V0,4122100m3
35Giá đất trên xe tại mỏ (lấy tại mỏ đất Ngọc Sơn, cự ly vận chuyển về tại chân công trình là 24,46km)Mô tả KT theo chương V0,1695100m3
36Bê tông bản đáy cống lấy nước, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V6,0688m3
37Bê tông tường đầu thượng hạ lưu, tường cánh hạ lưu cống lấy nước, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V3,3782m3
38Bê tông tấm đan, cánh cửa lấy nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V0,2988m3
39Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V1,256m3
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản đáy cống lấy nướcMô tả KT theo chương V0,2566100m2
41Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường đầu thượng lưu, tường bên hạ lưu cống lấy nước - Chiều dày ≤45cmMô tả KT theo chương V0,244100m2
42Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả KT theo chương V0,0166100m2
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngMô tả KT theo chương V0,5024100m2
44Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,1402tấn
45Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, cánh cửa lấy nướcMô tả KT theo chương V0,0386tấn
46Gia công cánh cửa lấy nướcMô tả KT theo chương V0,0716tấn
47Lắp đặt cánh cửa, tấm đan, ống cống lấy nước bằng thủ côngMô tả KT theo chương V48cái
48Rải bạt xác rắnMô tả KT theo chương V0,2895100m2
49Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V2,0544m2
50Đào móng cống lấy nước, chiều rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,3068100m3
51Đắp đất hoàn trả móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào + đất mua tại mỏ)Mô tả KT theo chương V0,4162100m3
52Giá đất trên xe tại mỏ (lấy tại mỏ đất Ngọc Sơn, cự ly vận chuyển về tại chân công trình là 24,46km)Mô tả KT theo chương V0,2151100m3
C TUYẾN MƯƠNG SỐ 03
1Bê tông đáy kênh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V31,2542m3
2Bê tông tường kênh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V50,32m3
3Bê tông giằng ngang kênh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,8528m3
4Bê tông tấm đan, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,3532m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn kênhMô tả KT theo chương V9,2265100m2
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng kênhMô tả KT theo chương V0,2558100m2
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả KT theo chương V0,1866100m2
8Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,2115tấn
9Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0525tấn
10Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,1183tấn
11Rải bạt xác rắnMô tả KT theo chương V2,5243100m2
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V17,3242m2
13Đào bóc phong hóa kênh mương, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả KT theo chương V0,044100m3
14Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V1,7358100m3
15Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả KT theo chương V0,3911100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng 80% KL đất đào)Mô tả KT theo chương V2,7488100m3
17Giá đất trên xe tại mỏ (lấy tại mỏ đất Ngọc Sơn, cự ly vận chuyển về tại chân công trình là 25,16km)Mô tả KT theo chương V1,6592100m3
18Phá dỡ kết cấu gạch xây kênh cũ bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả KT theo chương V31,7376m3
19Xúc gạch xây kênh cũ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả KT theo chương V0,3174100m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả KT theo chương V31,7376m3
21Bê tông bản đáy cửa lấy nước, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,3608m3
22Bê tông tường bên, tường ngực cửa lấy nước, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,0138m3
23Bê tông tấm đan, cánh cửa lấy nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V0,0945m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy cửa lấy nướcMô tả KT theo chương V0,0725100m2
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cửa lấy nước - Chiều dày ≤45cmMô tả KT theo chương V0,1483100m2
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanMô tả KT theo chương V0,0065100m2
27Lắp dựng cốt thép tường ngực cửa lấy nước, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0077tấn
28Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, cánh cửa lấy nướcMô tả KT theo chương V0,0203tấn
29Gia công cánh cửa lấy nướcMô tả KT theo chương V0,0517tấn
30Lắp đặt tấm đan, cánh cửa lấy nước bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả KT theo chương V12cái
31Rải bạt xác rắnMô tả KT theo chương V0,068100m2
32Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V1,746m2
33Đào cửa lấy nước, chiều rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,2469100m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào + đất mua tại mỏ)Mô tả KT theo chương V0,3005100m3
35Giá đất trên xe tại mỏ (lấy tại mỏ đất Ngọc Sơn, cự ly vận chuyển về tại chân công trình là 25,16km)Mô tả KT theo chương V0,1196100m3
D TUYẾN MƯƠNG SỐ 04
1Bê tông đáy kênh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V32,449m3
2Bê tông tường kênh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V52,2518m3
3Bê tông giằng ngang kênh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,8854m3
4Bê tông tấm đan, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,3532m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn kênhMô tả KT theo chương V9,5794100m2
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng kênhMô tả KT theo chương V0,2656100m2
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả KT theo chương V0,1866100m2
8Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,2196tấn
9Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0525tấn
10Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,1183tấn
11Rải bạt xác rắnMô tả KT theo chương V2,6208100m2
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V18,0065m2
13Đào bóc phong hóa kênh mương, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả KT theo chương V0,0629100m3
14Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,8674100m3
15Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả KT theo chương V0,2363100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng 80% KL đất đào)Mô tả KT theo chương V2,3392100m3
17Giá đất trên xe tại mỏ (lấy tại mỏ đất Ngọc Sơn, cự ly vận chuyển về tại chân công trình là 23,84km)Mô tả KT theo chương V2,007100m3
18Bê tông bản đáy cửa lấy nước, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,6804m3
19Bê tông tường bên, tường ngực cửa lấy nước, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,5069m3
20Bê tông tấm đan, cánh cửa lấy nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V0,0473m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy cửa lấy nướcMô tả KT theo chương V0,0362100m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cửa lấy nước - Chiều dày ≤45cmMô tả KT theo chương V0,0742100m2
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanMô tả KT theo chương V0,0032100m2
24Lắp dựng cốt thép tường ngực cửa lấy nước, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0038tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, cánh cửa lấy nướcMô tả KT theo chương V0,0102tấn
26Gia công cánh cửa lấy nướcMô tả KT theo chương V0,0258tấn
27Lắp đặt tấm đan, cánh cửa lấy nước bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả KT theo chương V6cái
28Rải bạt xác rắnMô tả KT theo chương V0,034100m2
29Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V0,873m2
30Đào cửa lấy nước, chiều rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,107100m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào)Mô tả KT theo chương V0,139100m3
E TUYẾN MƯƠNG SỐ 05
1Bê tông đáy kênh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V16,1787m3
2Bê tông tường kênh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V26,0158m3
3Bê tông giằng ngang kênh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,4415m3
4Bê tông tấm đan, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,1766m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn kênhMô tả KT theo chương V4,7729100m2
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng kênhMô tả KT theo chương V0,1324100m2
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả KT theo chương V0,0933100m2
8Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,1095tấn
9Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0263tấn
10Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,0591tấn
11Rải bạt xác rắnMô tả KT theo chương V1,3067100m2
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V8,7155m2
13Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (95%KL)Mô tả KT theo chương V0,6358100m3
14Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả KT theo chương V0,1272100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng 80% KL đất đào)Mô tả KT theo chương V1,1967100m3
16Giá đất trên xe tại mỏ (lấy tại mỏ đất Ngọc Sơn, cự ly vận chuyển về tại chân công trình là 25,16km)Mô tả KT theo chương V0,8393100m3
17Bê tông bản đáy cửa lấy nước, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,4536m3
18Bê tông tường bên, tường ngực cửa lấy nước, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,3379m3
19Bê tông tấm đan, cánh cửa lấy nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V0,0315m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy cửa lấy nướcMô tả KT theo chương V0,0242100m2
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cửa lấy nước - Chiều dày ≤45cmMô tả KT theo chương V0,0494100m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanMô tả KT theo chương V0,0022100m2
23Lắp dựng cốt thép tường ngực cửa lấy nước, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0026tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, cánh cửa lấy nướcMô tả KT theo chương V0,0068tấn
25Gia công cánh cửa lấy nướcMô tả KT theo chương V0,0172tấn
26Lắp đặt tấm đan, cánh cửa lấy nước bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả KT theo chương V4cái
27Rải bạt xác rắnMô tả KT theo chương V0,0227100m2
28Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V0,582m2
29Đào cửa lấy nước, chiều rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,067100m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào)Mô tả KT theo chương V0,088100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7027195E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.405439E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công kênh mương bê tông cốt thép. Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL ) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng)+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.261.269.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.522.538.200 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực hoặc Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này;- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết).53
2 Đội trưởng thi công 1 - Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này.53
3 Kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này.53
4 Kỹ thuật phu trách ATLĐ, VSMT 1 - Là kỹ sư trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
2 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
3 Máy đầm dùi ≥1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
4 Máy đào ≥0,8 m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
5 Máy hàn điện ≥23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
6 Máy trộn bê tông ≥250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
7 Ô tô tự đổ ≥ 7T Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường2
8 Máy lu bánh thép ≥ 10T Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->