Gói thầu: 01.XL: Xây dựng tuyến mương tưới xã Tùng Lộc, huyện Can lộc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210112207-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây dựng tuyến mương tưới xã Tùng Lộc, huyện Can lộc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210111899 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-08 17:02:00 đến ngày 2021-01-18 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,801,813,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7027195E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.405439E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công kênh mương bê tông cốt thép. Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL ) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng)+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.261.269.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.522.538.200 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7027195E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.405439E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công kênh mương bê tông cốt thép. Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL ) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng)+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.261.269.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.522.538.200 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực hoặc Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này;- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phu trách ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực hoặc Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này;- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phu trách ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào ≥0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào ≥0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN MƯƠNG SỐ 01 | |||
| 1 | Bê tông đáy kênh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 56,2708 | m3 |
| 2 | Bê tông tường kênh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 90,4821 | m3 |
| 3 | Bê tông giằng ngang kênh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,5354 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,5298 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn kênh | Mô tả KT theo chương V | 16,6169 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng kênh | Mô tả KT theo chương V | 0,4606 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,28 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3808 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0788 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1774 | tấn |
| 11 | Rải bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 4,5448 | 100m2 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 31,6097 | m2 |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 4,8136 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 0,689 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào) | Mô tả KT theo chương V | 3,6438 | 100m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch xây kênh cũ bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả KT theo chương V | 4,105 | m3 |
| 17 | Xúc gạch xây kênh cũ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả KT theo chương V | 0,0411 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | 4,105 | m3 |
| 19 | Bê tông bản đáy cửa lấy nước, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,3608 | m3 |
| 20 | Bê tông tường bên, tường ngực cửa lấy nước, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,0138 | m3 |
| 21 | Bê tông tấm đan, cánh cửa lấy nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 0,0945 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy cửa lấy nước | Mô tả KT theo chương V | 0,0725 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cửa lấy nước - Chiều dày ≤45cm | Mô tả KT theo chương V | 0,1483 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0065 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường ngực cửa lấy nước, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0077 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, cánh cửa lấy nước | Mô tả KT theo chương V | 0,0203 | tấn |
| 27 | Gia công cánh cửa lấy nước | Mô tả KT theo chương V | 0,0517 | tấn |
| 28 | Lắp đặt tấm đan, cánh cửa lấy nước bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 29 | Rải bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 30 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 1,746 | m2 |
| 31 | Đào cửa lấy nước, chiều rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,2468 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào + đất mua tại mỏ) | Mô tả KT theo chương V | 0,3121 | 100m3 |
| 33 | Giá đất trên xe tại mỏ (lấy tại mỏ đất Ngọc Sơn, cự ly vận chuyển về tại chân công trình là 26,81km) | Mô tả KT theo chương V | 0,1339 | 100m3 |
| 34 | Bê tông bản đáy cống lấy nước, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,2688 | m3 |
| 35 | Bê tông tường đầu thượng hạ lưu, tường cánh hạ lưu cống lấy nước, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,1862 | m3 |
| 36 | Bê tông tấm đan, cánh cửa lấy nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 0,2988 | m3 |
| 37 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 0,942 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản đáy cống lấy nước | Mô tả KT theo chương V | 0,2246 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường đầu thượng lưu, tường bên hạ lưu cống lấy nước - Chiều dày ≤45cm | Mô tả KT theo chương V | 0,2314 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0166 | 100m2 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Mô tả KT theo chương V | 0,3768 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1051 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, cánh cửa lấy nước | Mô tả KT theo chương V | 0,0386 | tấn |
| 44 | Gia công cánh cửa lấy nước | Mô tả KT theo chương V | 0,0716 | tấn |
| 45 | Lắp đặt cánh cửa, tấm đan, ống cống lấy nước bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 40 | cái |
| 46 | Rải bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 0,2495 | 100m2 |
| 47 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 2,0544 | m2 |
| 48 | Đào móng cống lấy nước, chiều rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,3068 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất hoàn trả móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào + đất mua tại mỏ) | Mô tả KT theo chương V | 0,4162 | 100m3 |
| 50 | Giá đất trên xe tại mỏ (lấy tại mỏ đất Ngọc Sơn, cự ly vận chuyển về tại chân công trình là 26,81km) | Mô tả KT theo chương V | 0,2009 | 100m3 |
| B | TUYẾN MƯƠNG SỐ 02 | |||
| 1 | Bê tông đáy kênh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 51,8335 | m3 |
| 2 | Bê tông tường kênh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 83,5953 | m3 |
| 3 | Bê tông giằng ngang kênh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,4143 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,5298 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn kênh | Mô tả KT theo chương V | 15,3061 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng kênh | Mô tả KT theo chương V | 0,4243 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,28 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3508 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0788 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1774 | tấn |
| 11 | Rải bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 4,1864 | 100m2 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 29,0758 | m2 |
| 13 | Đào bóc phong hóa kênh mương, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 0,206 | 100m3 |
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 2,2764 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 0,6613 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng 80% KL đất đào) | Mô tả KT theo chương V | 3,7855 | 100m3 |
| 17 | Giá đất trên xe tại mỏ (lấy tại mỏ đất Ngọc Sơn, cự ly vận chuyển về tại chân công trình là 24,46km) | Mô tả KT theo chương V | 2,3962 | 100m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch xây kênh cũ bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả KT theo chương V | 68,6952 | m3 |
| 19 | Xúc gạch xây kênh cũ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả KT theo chương V | 0,687 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | 68,6952 | m3 |
| 21 | Bê tông bản đáy cửa lấy nước, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,8144 | m3 |
| 22 | Bê tông tường bên, tường ngực cửa lấy nước, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,3517 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm đan, cánh cửa lấy nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 0,126 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy cửa lấy nước | Mô tả KT theo chương V | 0,0966 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cửa lấy nước - Chiều dày ≤45cm | Mô tả KT theo chương V | 0,1978 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0086 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tường ngực cửa lấy nước, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0102 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, cánh cửa lấy nước | Mô tả KT theo chương V | 0,0271 | tấn |
| 29 | Gia công cánh cửa lấy nước | Mô tả KT theo chương V | 0,0689 | tấn |
| 30 | Lắp đặt tấm đan, cánh cửa lấy nước bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 31 | Rải bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 0,0907 | 100m2 |
| 32 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 2,328 | m2 |
| 33 | Đào cửa lấy nước, chiều rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,3333 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào + đất mua tại mỏ) | Mô tả KT theo chương V | 0,4122 | 100m3 |
| 35 | Giá đất trên xe tại mỏ (lấy tại mỏ đất Ngọc Sơn, cự ly vận chuyển về tại chân công trình là 24,46km) | Mô tả KT theo chương V | 0,1695 | 100m3 |
| 36 | Bê tông bản đáy cống lấy nước, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,0688 | m3 |
| 37 | Bê tông tường đầu thượng hạ lưu, tường cánh hạ lưu cống lấy nước, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,3782 | m3 |
| 38 | Bê tông tấm đan, cánh cửa lấy nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 0,2988 | m3 |
| 39 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 1,256 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản đáy cống lấy nước | Mô tả KT theo chương V | 0,2566 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường đầu thượng lưu, tường bên hạ lưu cống lấy nước - Chiều dày ≤45cm | Mô tả KT theo chương V | 0,244 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0166 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Mô tả KT theo chương V | 0,5024 | 100m2 |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1402 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, cánh cửa lấy nước | Mô tả KT theo chương V | 0,0386 | tấn |
| 46 | Gia công cánh cửa lấy nước | Mô tả KT theo chương V | 0,0716 | tấn |
| 47 | Lắp đặt cánh cửa, tấm đan, ống cống lấy nước bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 48 | cái |
| 48 | Rải bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 0,2895 | 100m2 |
| 49 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 2,0544 | m2 |
| 50 | Đào móng cống lấy nước, chiều rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,3068 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất hoàn trả móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào + đất mua tại mỏ) | Mô tả KT theo chương V | 0,4162 | 100m3 |
| 52 | Giá đất trên xe tại mỏ (lấy tại mỏ đất Ngọc Sơn, cự ly vận chuyển về tại chân công trình là 24,46km) | Mô tả KT theo chương V | 0,2151 | 100m3 |
| C | TUYẾN MƯƠNG SỐ 03 | |||
| 1 | Bê tông đáy kênh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 31,2542 | m3 |
| 2 | Bê tông tường kênh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 50,32 | m3 |
| 3 | Bê tông giằng ngang kênh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,8528 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,3532 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn kênh | Mô tả KT theo chương V | 9,2265 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng kênh | Mô tả KT theo chương V | 0,2558 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,1866 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2115 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0525 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1183 | tấn |
| 11 | Rải bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 2,5243 | 100m2 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 17,3242 | m2 |
| 13 | Đào bóc phong hóa kênh mương, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 1,7358 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 0,3911 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng 80% KL đất đào) | Mô tả KT theo chương V | 2,7488 | 100m3 |
| 17 | Giá đất trên xe tại mỏ (lấy tại mỏ đất Ngọc Sơn, cự ly vận chuyển về tại chân công trình là 25,16km) | Mô tả KT theo chương V | 1,6592 | 100m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch xây kênh cũ bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả KT theo chương V | 31,7376 | m3 |
| 19 | Xúc gạch xây kênh cũ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả KT theo chương V | 0,3174 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | 31,7376 | m3 |
| 21 | Bê tông bản đáy cửa lấy nước, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,3608 | m3 |
| 22 | Bê tông tường bên, tường ngực cửa lấy nước, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,0138 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm đan, cánh cửa lấy nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 0,0945 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy cửa lấy nước | Mô tả KT theo chương V | 0,0725 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cửa lấy nước - Chiều dày ≤45cm | Mô tả KT theo chương V | 0,1483 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0065 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tường ngực cửa lấy nước, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0077 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, cánh cửa lấy nước | Mô tả KT theo chương V | 0,0203 | tấn |
| 29 | Gia công cánh cửa lấy nước | Mô tả KT theo chương V | 0,0517 | tấn |
| 30 | Lắp đặt tấm đan, cánh cửa lấy nước bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Rải bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 32 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 1,746 | m2 |
| 33 | Đào cửa lấy nước, chiều rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,2469 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào + đất mua tại mỏ) | Mô tả KT theo chương V | 0,3005 | 100m3 |
| 35 | Giá đất trên xe tại mỏ (lấy tại mỏ đất Ngọc Sơn, cự ly vận chuyển về tại chân công trình là 25,16km) | Mô tả KT theo chương V | 0,1196 | 100m3 |
| D | TUYẾN MƯƠNG SỐ 04 | |||
| 1 | Bê tông đáy kênh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 32,449 | m3 |
| 2 | Bê tông tường kênh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 52,2518 | m3 |
| 3 | Bê tông giằng ngang kênh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,8854 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,3532 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn kênh | Mô tả KT theo chương V | 9,5794 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng kênh | Mô tả KT theo chương V | 0,2656 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,1866 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2196 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0525 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1183 | tấn |
| 11 | Rải bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 2,6208 | 100m2 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 18,0065 | m2 |
| 13 | Đào bóc phong hóa kênh mương, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 0,0629 | 100m3 |
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,8674 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 0,2363 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng 80% KL đất đào) | Mô tả KT theo chương V | 2,3392 | 100m3 |
| 17 | Giá đất trên xe tại mỏ (lấy tại mỏ đất Ngọc Sơn, cự ly vận chuyển về tại chân công trình là 23,84km) | Mô tả KT theo chương V | 2,007 | 100m3 |
| 18 | Bê tông bản đáy cửa lấy nước, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,6804 | m3 |
| 19 | Bê tông tường bên, tường ngực cửa lấy nước, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,5069 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan, cánh cửa lấy nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 0,0473 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy cửa lấy nước | Mô tả KT theo chương V | 0,0362 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cửa lấy nước - Chiều dày ≤45cm | Mô tả KT theo chương V | 0,0742 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0032 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường ngực cửa lấy nước, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0038 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, cánh cửa lấy nước | Mô tả KT theo chương V | 0,0102 | tấn |
| 26 | Gia công cánh cửa lấy nước | Mô tả KT theo chương V | 0,0258 | tấn |
| 27 | Lắp đặt tấm đan, cánh cửa lấy nước bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Rải bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 29 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 0,873 | m2 |
| 30 | Đào cửa lấy nước, chiều rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,107 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào) | Mô tả KT theo chương V | 0,139 | 100m3 |
| E | TUYẾN MƯƠNG SỐ 05 | |||
| 1 | Bê tông đáy kênh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 16,1787 | m3 |
| 2 | Bê tông tường kênh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 26,0158 | m3 |
| 3 | Bê tông giằng ngang kênh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,4415 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,1766 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn kênh | Mô tả KT theo chương V | 4,7729 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng kênh | Mô tả KT theo chương V | 0,1324 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0933 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1095 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0263 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0591 | tấn |
| 11 | Rải bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 1,3067 | 100m2 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 8,7155 | m2 |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (95%KL) | Mô tả KT theo chương V | 0,6358 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 0,1272 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng 80% KL đất đào) | Mô tả KT theo chương V | 1,1967 | 100m3 |
| 16 | Giá đất trên xe tại mỏ (lấy tại mỏ đất Ngọc Sơn, cự ly vận chuyển về tại chân công trình là 25,16km) | Mô tả KT theo chương V | 0,8393 | 100m3 |
| 17 | Bê tông bản đáy cửa lấy nước, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,4536 | m3 |
| 18 | Bê tông tường bên, tường ngực cửa lấy nước, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,3379 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan, cánh cửa lấy nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 0,0315 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy cửa lấy nước | Mô tả KT theo chương V | 0,0242 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cửa lấy nước - Chiều dày ≤45cm | Mô tả KT theo chương V | 0,0494 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0022 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường ngực cửa lấy nước, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0026 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, cánh cửa lấy nước | Mô tả KT theo chương V | 0,0068 | tấn |
| 25 | Gia công cánh cửa lấy nước | Mô tả KT theo chương V | 0,0172 | tấn |
| 26 | Lắp đặt tấm đan, cánh cửa lấy nước bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Rải bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 0,0227 | 100m2 |
| 28 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 0,582 | m2 |
| 29 | Đào cửa lấy nước, chiều rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,067 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào) | Mô tả KT theo chương V | 0,088 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7027195E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.405439E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công kênh mương bê tông cốt thép. Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL ) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng)+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.261.269.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.522.538.200 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực hoặc Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này;- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết). | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phu trách ATLĐ, VSMT | 1 | - Là kỹ sư trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 4 | Máy đào ≥0,8 m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 5 | Máy hàn điện ≥23kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 8 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi