Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210109097-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ MAI LÂM
Chủ đầu tư UBND xã Mai Lâm (Địa chỉ: Xã Mai Lâm, huyện Đông Anh, Hà Nội);
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210102609
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-07 15:20:00 đến ngày 2021-01-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,019,353,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng tương tự là hợp đồng cải tạo sửa chữa hoặc nâng cấp đường giao thông cấp IV trở lên);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật giao thông đường bộ hoặc tương đương (kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, cầu đường bộ);+ Đủ năng lực là chỉ huy trưởng đối với công trình giao thông theo quy định pháp luật hiện hành: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát hiện trường phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật giao thông đường bộ hoặc tương đương (kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, cầu đường bộ);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật và giám sát hiện trường phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (Kỹ thuật cấp thoát nước, kỹ thuật cơ sở hạ tầng);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật giao thông đường bộ hoặc tương đương (kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, cầu đường bộ) có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đạo tạo nghề phù hợp với công việc được phân công đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy lu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy rải nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
6-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị Búa căn nén khí
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy nén khí ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí ≥ 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,835m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật16,515m3
3Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.612,12cấu kiện
4Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,99100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,99100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,99100m3
7Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật33,696m3
8Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,033100m3
9Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,37100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,37100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,37100m3
12Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗChương V. Yêu cầu kỹ thuật217,96210m
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật60,204m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật541,836m3
15Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,02100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,02100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V. Yêu cầu kỹ thuật6,02100m3
18Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChương V. Yêu cầu kỹ thuật105,32m3
19Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,053100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,053100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,053100m3
22Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,364100m3
23Rải nilon lớp cách lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật14,818100m2
24Bê tông nền, đá 2x4, mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật296,35m3
25Bê tông thương phẩm tại trạm trộnChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,964100m3
26Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,964100m3
27Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộnChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,964100m3
28Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,373100m3
29Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,145100m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,799100m3
31Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật41,29m3
32Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 15x15x100cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.651,6m
33Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật35,934100m2
34Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật35,934100m2
35Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật35,934100m2
36Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V. Yêu cầu kỹ thuật35,934100m2
37Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,306100m2
38Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,306100m2
B Thoát nước
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật116,633m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,497100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,663100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,663100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật11,663100m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật74,535m3
7Rải nilon lớp cách lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật14,907100m2
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,145100m2
9Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,848100m2
10Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật223,606m3
11Bê tông thương phẩm tại trạm trộnChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,236100m3
12Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,236100m3
13Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộnChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,236100m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật254,351m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật82,095m3
16Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.593,909m2
17Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật627,202m2
18Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu kỹ thuật11,963100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,341tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật100,239m3
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu kỹ thuật24,332tấn
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,82100m2
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật126,417m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.900,02cấu kiện
25Bộ ga Composite, khung vuông nổi, nắp tròn. Đường kính nắp D700mm, KT khung 900x900mm, tải trọng 400KNChương V. Yêu cầu kỹ thuật37bộ
26Bộ nắp hố thu nước Composite (nắp 380x680, khung 500x800, tải trọng 125KN)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật68bộ
27Lắp đặt nắp ga, nắp thu nướcChương V. Yêu cầu kỹ thuật105cái
28Nâng hố ga viễn thông cao bằng mặt đường thiết kế mớiChương V. Yêu cầu kỹ thuật3hố
C Nâng cổ đồng hồ nước sạch
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật23,76m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,238100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,238100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,238100m3
5Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,056100m
6Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật264cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật264cái
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật23,76m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng tương tự là hợp đồng cải tạo sửa chữa hoặc nâng cấp đường giao thông cấp IV trở lên);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật giao thông đường bộ hoặc tương đương (kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, cầu đường bộ);+ Đủ năng lực là chỉ huy trưởng đối với công trình giao thông theo quy định pháp luật hiện hành: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên;51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát hiện trường phần xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật giao thông đường bộ hoặc tương đương (kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, cầu đường bộ);31
3 Cán bộ kỹ thuật và giám sát hiện trường phần thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (Kỹ thuật cấp thoát nước, kỹ thuật cơ sở hạ tầng);31
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông;31
5 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật giao thông đường bộ hoặc tương đương (kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, cầu đường bộ) có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;31
6 Công nhân kỹ thuật 15 Có chứng chỉ đạo tạo nghề phù hợp với công việc được phân công đảm nhiệm21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ3
2 Máy lu Máy lu1
3 Máy rải nhựa Máy rải nhựa1
4 Máy ủi Máy ủi1
5 Máy đào Máy đào1
6 Búa căn nén khí Búa căn nén khí2
7 Máy nén khí ≥ 360m3/h Máy nén khí ≥ 360m3/h1
8 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
9 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay2
10 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
11 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông2
12 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông2
13 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
14 Máy trộn vữa Máy trộn vữa2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->