Gói thầu: Thi công lắp đặt HT Điện PCCC – HT Cấp Thoát Nước + Nhà Công Vụ và Sơn Epoxy Tầng hầm Trụ sở Agribank Chi nhánh 9
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210103948-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Công Trình Đại Nam Việt |
| Tên gói thầu | Thi công lắp đặt HT Điện PCCC – HT Cấp Thoát Nước + Nhà Công Vụ và Sơn Epoxy Tầng hầm Trụ sở Agribank Chi nhánh 9 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210102193 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Agribank chi nhánh 9 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-06 11:29:00 đến ngày 2021-01-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,740,211,096 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.272E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.122E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư.- Đã giám sát thi công xây dựng 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện dân dụng.- Đã giám sát thi công xây dựng 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã giám sát thi công xây dựng 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ≥ 20 công nhân lao động trong đó bao gồm: ≥ 05 Công nhân nề; ≥ 03 Công nhân cốt thép hoặc cơ khí; ≥ 03 công nhân hàn; ≥ 03 Công nhân điều khiển máy; ≥ 03 Công nhân điện; ≥ 03 Công nhân cấp thoát nước.+ Chứng thực hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động+ Chứng thực bản sao chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua đào tạo nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 500kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào bánh | |
| - Đặc điểm thiết bị | >0,45m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục ôtô | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ CÔNG VỤ-SÂN VƯỜN-VỈA HÈ | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình xd: khuôn cửa kép | Chương V của E-HSMT | 60,84 | m |
| 2 | Xây tường dày | Chương V của E-HSMT | 8,392 | m2 |
| 3 | Trát tường, cột vữa xi măng mác 100 | Chương V của E-HSMT | 83,92 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả mykolor vào tường | Chương V của E-HSMT | 83,92 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ici dulux 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 83,92 | m2 |
| 6 | Ốp gạch gốm tráng men 45x95x7 tường ngoài | Chương V của E-HSMT | 41,76 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính an toàn mạ mầu | Chương V của E-HSMT | 3,99 | m2 |
| 8 | Xây tường dày | Chương V của E-HSMT | 0,399 | m3 |
| 9 | Trát tường chân bếp vữa xi măng mác 100 | Chương V của E-HSMT | 21,105 | m2 |
| 10 | Lắp cấu kiện bê tông kệ bếp đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 11 | Ốp đá granit tự nhiên vào kệ bếp - sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 9,4125 | m2 |
| 12 | Lắp dựng vách kính cường lực 10mm vách bềp | Chương V của E-HSMT | 8,55 | m2 |
| 13 | Sơn cửa kính bằng sơn tổng hợp 3 nước | Chương V của E-HSMT | 8,5 | m2 |
| 14 | Lắp dựng vách kính 5ly khung nhôm tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 19,964 | m2 |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa inox loại 2 ngăn | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi cho chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục 30 l | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 94,88 | m3 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 51,32 | m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,849 | m3 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Chương V của E-HSMT | 0,0783 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Chương V của E-HSMT | 0,4054 | Tấn |
| 23 | Bê tông lót nền, đá 4x6 Mác 150 | Chương V của E-HSMT | 7,028 | m3 |
| 24 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Chương V của E-HSMT | 10,207 | m3 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn sân vườn, đường kính cốt thép 08mm | Chương V của E-HSMT | 0,3847 | Tấn |
| 26 | Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch | Chương V của E-HSMT | 2,1141 | m3 |
| 27 | Đào đất bồn hoa Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 4,5288 | m3 |
| 28 | Bê tông móng, rộng | Chương V của E-HSMT | 0,592 | m3 |
| 29 | Xây tường bồn hoa dày | Chương V của E-HSMT | 2,3976 | m3 |
| 30 | Trát tường, cột vữa xi măng mác 100 | Chương V của E-HSMT | 15,984 | m2 |
| 31 | Ốp đá granit tự nhiên vào mặt bồn hoa - sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 4,736 | m2 |
| B | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 168mm | Chương V của E-HSMT | 120,3 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm | Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | Chương V của E-HSMT | 82 | m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa 45 > miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 168mm | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 5 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 168mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 125mm 45> | Chương V của E-HSMT | 28 | Cái |
| 7 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 125mm | Chương V của E-HSMT | 22 | Cái |
| 8 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 125mm/114mm | Chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 125mm/90mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm/34mm | Chương V của E-HSMT | 36 | Cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 108 | Cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 125mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 114mm | Chương V của E-HSMT | 65 | Cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 90 mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 75mm | Chương V của E-HSMT | 68 | Cái |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 36 | Cái |
| 19 | Lắp đặt con thỏ nhưa ĐK 75 mm | Chương V của E-HSMT | 68 | TT |
| 20 | Lắp đặt ống thông tắc đường kính 114mm | Chương V của E-HSMT | 39 | Cái |
| 21 | Lắp đặt ống thông tắc đường kính 125mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 22 | Lắp đặt ống thông tắc đường kính 75mm | Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm | Chương V của E-HSMT | 72 | m |
| 24 | Lắp đặt T PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm/40mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 25 | Lắp đặt T PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm/32mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 26 | Lắp đặt co PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 27 | Lắp đặt nối răng ngoài PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 28 | Lắp đặt nối răng ngoài PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt nối răng ngoài PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 164 | Cái |
| 30 | Lắp đặt côn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm/40mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 31 | Lắp đặt côn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 32 | Lắp đặt côn sắt tráng kẽm nối răng ngoài 90mm/49mm | Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 33 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính 21mm | Chương V của E-HSMT | 164 | Cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 49mm | Chương V của E-HSMT | 3,5 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 36 | Lắp đặt co lơi nối bằng dán keo, đường kính 49mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 37 | Lắp đặt co lơi nối bằng dán keo, đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng dán keo, đường kính 49mm/34mm | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 39 | Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 49mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 40 | Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 41 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 114mm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 42 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 43 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 75mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 44 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 45 | Lắp đặt con thỏ nhưa ĐK 75 mm | Chương V của E-HSMT | 10 | TT |
| 46 | Lắp đặt ống thông tắc đường kính 114mm | Chương V của E-HSMT | 17 | Cái |
| 47 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 48 | Lắp đặt co lơi PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 49 | Lắp đặt co lơi PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 50 | Lắp đặt co PPr răng ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 35 | Cái |
| 51 | Lắp đặt PPR răng trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 52 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép, đường kính 21mm | Chương V của E-HSMT | 49 | Cái |
| C | HỆ THỐNG CẤP THOÁT TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt co PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 2 | Lắp đặt co PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 3 | Lắp đặt T PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt T PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt T PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm/40mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt nối ren trong bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt nối ren ngoài bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 8 | Lắp đặt nối ren ngoài bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Lắp đặt nối ren trong bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt nối ren trong bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm/60 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt nối răng ngoài PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 12 | Lắp đặt nối răng ngoài bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 13 | Lắp đặt nối răng trong bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt nối răng trong bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 42mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 16 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 60mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 18 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 63mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 49mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 34mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt Y lọc miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 22 | Lắp đặt van đáy một chiều ( Lupe), đường kính van 60mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 24 | Lắp đặt nối ren ngoài bằng dán keo, đường kính 42mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 25 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 42mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/42mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 27 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 28 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng | Chương V của E-HSMT | 17,772 | m3 |
| 29 | Đắp đất hố ga đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 6,94 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,722 | m3 |
| 32 | Bê tông vách hố ga, cao | Chương V của E-HSMT | 3,808 | m3 |
| 33 | Bê tông tấm đan, sỏi 1x2 Mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 34 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ hố ga | Chương V của E-HSMT | 39,6 | m2 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,4321 | Tấn |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 10,83 | m3 |
| 37 | VẬN CHUYỂN TIẾP CỰ LY | Chương V của E-HSMT | 10,83 | m3/Km |
| D | HỆ THỐNG THÔNG HƠI KHU WC + LỖ THĂM TRẦN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 2 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 3 | Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 80 | Cái |
| 4 | Lắp đặt nối ren ngoài bằng dán keo, đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 5 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 114/60mm | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 6 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 90/60mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 7 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 76/60mm | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 8 | GCLĐ thanh tăng cường cho hệ thống ống | Chương V của E-HSMT | 32 | Bộ |
| 9 | Làm nắp thăm trần | Chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN-HỆ THỐNG PCCC-TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Lắp đèn sát trần tán quang parapol 3x40w có tụ bù | Chương V của E-HSMT | 31 | Bộ |
| 2 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.320 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x240mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,23 | Km/dây |
| 4 | Lắp đặt cáp chống cháy, loại cáp 3x95mm2+1x50mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,05 | Km/dây |
| 5 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CU 1x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét D16 l2,4m | Chương V của E-HSMT | 5 | Cọc |
| 7 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Dây đồng ĐK 70mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 8 | Đào xúc đất để đóng cọc TĐ Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 39 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 50,7 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| F | SƠN EPOXY KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Chương V của E-HSMT | 75,724 | m2 |
| 2 | Sơn nền, sàn bằng sơn Epoxy | Chương V của E-HSMT | 2.404,5015 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.272E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.122E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát thi công xây dựng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư.- Đã giám sát thi công xây dựng 01 công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật điện | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện dân dụng.- Đã giám sát thi công xây dựng 01 công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật nước | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã giám sát thi công xây dựng 01 công trình tương tự | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng. | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Có ≥ 20 công nhân lao động trong đó bao gồm: ≥ 05 Công nhân nề; ≥ 03 Công nhân cốt thép hoặc cơ khí; ≥ 03 công nhân hàn; ≥ 03 Công nhân điều khiển máy; ≥ 03 Công nhân điện; ≥ 03 Công nhân cấp thoát nước.+ Chứng thực hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động+ Chứng thực bản sao chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua đào tạo nghề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Khoan cầm tay | 0,5 kW | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | 1,7KW | 1 |
| 3 | Máy hàn | 23 KW | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | 80l | 1 |
| 5 | Ôtô tự đổ | 5tấn | 1 |
| 6 | Vận thăng lồng | 500kg | 1 |
| 7 | Máy đào bánh | >0,45m3 | 1 |
| 8 | Cần trục ôtô | 10T | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cắt thép | 5KW | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | 250l | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi