Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210110068-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hồng Minh
Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Hồng Minh; địa chỉ: Xã Hồng Minh, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210105720
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố, ngân sách huyện, ngân sách xã và xã hội hóa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-08 10:22:00 đến ngày 2021-01-18 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,840,787,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.761E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.52E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành đạt tối thiểu 80% giá trị hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.580.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông kèm theo;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông kèm theo;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực kèm theo kèm theo;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 05 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG VÀ THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph240,37m3
2Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II16,703m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II1,5033100m3
4Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại407,4m3
5Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại407,4m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T407,4m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T407,4m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên2,3678100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 263,09m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,4356100m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph130,61m3
12Đá đệm móng, loại đá 4x661,63m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng1,6326100m2
14Bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 15077,72m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75147,13m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75781,19m2
17Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D0,2746tấn
18Ván khuôn mũ mố rãnh5,1451100m2
19Bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 20039,9m3
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng 67,823m3
21Đào móng công trình, chiều rộng móng 6,1041100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,952,4572100m3
23Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại432,51m3
24Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại432,51m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T432,51m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T432,51m3
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 25053,25m3
28Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D5,061tấn
29Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D>10mm3,3653tấn
30Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan2,6811100m2
31Lắp đặt ống nhựa PVC D903,2653cái
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu602cấu kiện
33Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D5,061tấn
34Đào đất móng cống bằng thủ công, rộng 8,26m3
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0689100m3
36Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3,16100m
37Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 4x61,32m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,14m3
39Đá hộc gia cố chân khay vxm M75#1,79m3
40Xây tường gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 8,09m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7516,54m2
42Ván khuôn mũ mố0,0991100m2
43Cốt thép mũ mố, đường kính 0,0149tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 2501,15m3
45Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 2501,12m3
46Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản , đường kính 0,0806tấn
47Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản , đường kính > 10mm0,0773tấn
48Ván khuôn tấm bản0,0582100m2
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu12cấu kiện
B HẠNG MỤC: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I3,7793100m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m37,7044100m3
3Vận chuyển cát, đá các loại, cự ly 1km đầu bằng ô tô - 2,5 tấn838,9m3
4Vận chuyển gạch trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn119,3665m3
5Bốc xếp gạch xây các loại86,1231000v
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại86,1231000v
7Vận chuyển xi măng trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn103,41m3
8Bốc xếp xi măng đóng bao các loại155,115tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.761E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.52E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành đạt tối thiểu 80% giá trị hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.580.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông kèm theo;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có bằng Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông kèm theo;32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động 1 - Có bằng Đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực kèm theo kèm theo;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 05 Tấn1
2 Máy lu rung ≥ 25T1
3 Máy ủi ≥ 110CV1
4 Máy đào ≥ 0,8 m31
5 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt1
6 Máy đầm bàn ≥1,5 kW1
7 Máy đầm dùi ≥1,5 kW1
8 Máy hàn ≥ 23kw1
9 Máy khoan bê tông ≥ 1,5kw1
10 Máy trộn vữa ≥ 150l1
11 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->