Gói thầu: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210112079-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức
Chủ đầu tư + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201282262
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Mỹ Đức và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-08 16:46:00 đến ngày 2021-01-18 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,134,867,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.200.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp IV trở lên, hạng mục Mặt đường bê tông xi măng. Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND. Hợp đồng tương tự phải có Phụ lục khối lượng, đơn giá hợp đồng và các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình kèm theo.(Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trình: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Tính từ thời điểm 01/01/2015 đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp III có hạng mục Mặt đường bê tông xi măng hoặc 02 công trình đường giao thông cấp IV trở lên có hạng mục Mặt đường bê tông xi măng và có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng.+ Là cán bộ chính thức của nhà thầu, có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp III có hạng mục Mặt đường bê tông xi măng hoặc 02 công trình đường giao thông cấp IV trở lên có hạng mục Mặt đường bê tông xi măng).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp III có hạng mục Mặt đường bê tông xi măng hoặc 02 công trình đường giao thông cấp IV trở lên có hạng mục Mặt đường bê tông xi măng. (Kèm theo hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh).+ Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp III có hạng mục Mặt đường bê tông xi măng hoặc 02 công trình đường giao thông cấp IV trở lên có hạng mục Mặt đường bê tông xi măng. (Kèm theo hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh).+ Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≤ 9T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn kim loại
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Dọn dẹp mặt bằng
1Phát cây ven đường giao thôngTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 59,8100m2
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 20cmTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 1.000cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤ 20cmTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 1.000gốc cây
4Giải tỏa cây gẫy, đổ, cây loại 1Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 2001 cây
B Đào đắp nền đường
1Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu ≤ 15cm, đất cấp IIITheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 129,073m3
2Đào xúc đất, đất cấp IIITheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 11,6166100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIITheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 12,9073100m3
4Vận chuyển đất tiếp cự ly ≤ 7km, đất cấp IIITheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 12,9073100m3
5Vận chuyển đất tiếp cự ly > 7km, đất cấp IIITheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 12,9073100m3
6Đào nền đường, đất cấp ITheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 12,428m3
7Đào san đất, đất cấp ITheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 1,12100m3
8Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 1,2428100m3
9Vận chuyển đất tiếp cự ly ≤ 7km, đất cấp IITheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 1,2428100m3
10Vận chuyển đất tiếp cự ly > 7km, đất cấp IITheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 1,2428100m3
11Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường ≤ 22cm)Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 17,9453100m
12Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông không cốt thépTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 446,42m3
13Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển, đường kính 0,4-1mTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 4,4642100m3
14Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IVTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 4,4642100m3
15Vận chuyển đất tiếp cự ly ≤ 7km, đất cấp IVTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 4,4642100m3
16Vận chuyển đất tiếp cự ly > 7km, đất cấp IVTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 4,4642100m3
C Tường kè đá hộc
1Đào đất móng băng, rộng ≤ 3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 289,11m3
2Đào san đất, đất cấp IITheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 26,0199100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 26,028100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 7km đất cấp IITheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 26,028100m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi > 7km đất cấp IITheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 26,028100m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤ 2,5m, đất cấp IITheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 452,3588100m
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 72,38m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 498,28m3
9Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 60cm, cao > 2m, vữa XM mác 100Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 572,22m3
10Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 191,7344m
11Ống nhựa PVC D110Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 34,8928m
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 1,7446100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 1,7708tấn
14Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 34,8928m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 28,83m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 2,5947100m3
17Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 166,048m3
18Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 14,9443100m3
19Mua đất đắpTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 1.876,3424m3
D Bê tông mặt đường
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 6,0759100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 8,6943100m3
3Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 89,7795m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 2,3941100m2
5Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤ 25cm, đá 2x4, mác 250Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 609,05m3
E Bờ vây dọc thi công
1Bơm nước phục vụ thi côngTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 100ca
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤ 2,5m vào đất cấp IITheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 30100m
3Phên nứaTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 1.320m2
4Đắp bờ kênh mươngTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 79,2m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 7,128100m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤ 2,5m vào đất cấp IITheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 30100m
7Đào nền đường, đất cấp IITheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 7,128100m3
8Đào móng băng, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 79,2m3
F Cống xây B800, cống ngang
1Đào đất móng băng, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIITheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 206,2434m3
2Vận chuyển đất phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIITheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 2,0624100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 7km đất cấp IIITheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 2,0624100m3
4Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 50,8145m3
5Mua đất đắp K95Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 50,8145m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤ 2,5m vào đất cấp IITheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 15,4633100m
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 4,8323m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 4,464m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày ≤ 60cm, vữa XM mác 100Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 17,0971m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,0631100m2
11Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng ≤250 cm, đá 2x4, mác 150Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 4,5533m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 15,2531m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 36,768m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 20,9848m2
15Láng nền sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 50,7228m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,2749100m2
17Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 5,1246m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính >10mmTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,5868tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.200.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp IV trở lên, hạng mục Mặt đường bê tông xi măng. Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND. Hợp đồng tương tự phải có Phụ lục khối lượng, đơn giá hợp đồng và các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình kèm theo.(Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trình: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Tính từ thời điểm 01/01/2015 đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp III có hạng mục Mặt đường bê tông xi măng hoặc 02 công trình đường giao thông cấp IV trở lên có hạng mục Mặt đường bê tông xi măng và có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng.+ Là cán bộ chính thức của nhà thầu, có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp III có hạng mục Mặt đường bê tông xi măng hoặc 02 công trình đường giao thông cấp IV trở lên có hạng mục Mặt đường bê tông xi măng).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp III có hạng mục Mặt đường bê tông xi măng hoặc 02 công trình đường giao thông cấp IV trở lên có hạng mục Mặt đường bê tông xi măng. (Kèm theo hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh).+ Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp III có hạng mục Mặt đường bê tông xi măng hoặc 02 công trình đường giao thông cấp IV trở lên có hạng mục Mặt đường bê tông xi măng. (Kèm theo hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh).+ Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m31
2 Ô tô tải tự đổ ≤ 5,0 tấn2
3 Máy ủi ≤ 110 CV1
4 Máy lu ≤ 9T1
5 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
6 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 lít2
7 Máy đầm cóc ≥ 50kg2
8 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW2
9 Máy đầm bàn ≥ 1KW2
10 Máy thủy bình còn sử dụng tốt1
11 Máy cắt uốn thép ≤ 5KW1
12 Máy hàn kim loại còn sử dụng tốt1
13 Máy bơm nước còn sử dụng tốt1
14 Máy phát điện còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->