Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210106528-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì
Chủ đầu tư Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình (Bao gồm: Chi phí xây lắp và bảo đảm an toàn giao thông)
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201278157
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-07 10:35:00 đến ngày 2021-01-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,346,034,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường còn hiệu lực;Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình giao thông đường bộ trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông đường bộ trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường. Hoặc là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành tương đương.Đã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn laođộng, vệ sinh môi trường 01 công trình giao thông đường bộ trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,5CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu tĩnh bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tải có cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào khuôn đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,569100m3
2Đào kết cấu mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V13,7326100m3
3Đào bóc gạch lát hè cũMô tả kỹ thuật theo chương V1.036,8m2
4Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3653100m3
5Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,9623100m
6Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,9623100m
7Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5427100m3
8Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,0262100m3
9Vận chuyển phế thải đổ đi - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V13,7326100m3
B Mặt đường - Xử lý cao su nền đường (KC loại 1):
1Lưới địa rải đáy nềnMô tả kỹ thuật theo chương V15,0745100m2
2Lưới địa tạo ô lướiMô tả kỹ thuật theo chương V23,8776100m2
3Thanh gài tròn chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V434thanh
4Dây buộc HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V3.097,5m
5Thép neo vít lưới địa D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V586,05kg
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7984100m3
7Lưới địa rải đáy móng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V15,0745100m2
8Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5%Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7134100m3
9Tưới lớp nhũ tương gốc axit bảo dưỡng móng gia cố, lượng nhũ tương 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,0745100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa đường nhũ tương CRS-1, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,0745100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,0745100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa đường nhũ tương CRS-1, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,0745100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,0745100m2
C Mặt đường - Xử lý cạp rộng mặt đường (KC loại 1A):
1Vải bạt chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,9009100m2
2Bê tông móng đường, M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V22,52m3
3Lưới địa rải đáy móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9009100m2
4Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5%Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1622100m3
5Tưới lớp nhũ tương gốc axit bảo dưỡng móng gia cố, lượng nhũ tương 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9009100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa đường nhũ tương CRS-1, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9009100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9009100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa đường nhũ tương CRS-1, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9009100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9009100m2
D Mặt đường - Xử lý hằn vệt bánh xe mặt đường (KC loại 2):
1Lưới địa rải đáy móngMô tả kỹ thuật theo chương V20,8455100m2
2Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5%Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7522100m3
3Tưới lớp nhũ tương gốc axit bảo dưỡng móng gia cố, lượng nhũ tương 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,8455100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa đường nhũ tương CRS-1, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,8455100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V20,8455100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa đường nhũ tương CRS-1, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,8455100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V20,8455100m2
E Mặt đường - Vuốt êm thuận mặt đường cũ:
1Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa đường nhũ tương CRS-1, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,402100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,402100m2
F Các hạng mục khác
1Tháo dỡ viên vỉa hè phố, dải phân cáchMô tả kỹ thuật theo chương V83cái
2Lắp lại viên vỉa hè phố cũ, dải phân cáchMô tả kỹ thuật theo chương V53m
3Bê tông viên bó vỉa mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7m3
4Ván khuôn viên vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,795100m2
5Vữa xi măng đệm viên bó vỉa, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9m2
6Bê tông lót móng viên bó vỉa, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,59m3
7Ván khuôn móng viên bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m2
8Sơn viên vỉa bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V53,361m2
9Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V0,0909100m3
10Lát gạch block màu tự chèn (tận dụng gạch cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V829,44m2
11Lát gạch block màu tự chèn (lát mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V207,36m2
12Cát sạn đệm viên vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V20,736m3
13Bê tông khoá hè, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m3
14Ván khuôn khoá hèMô tả kỹ thuật theo chương V0,768100m2
15Bê tông viên vỉa, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,67m3
16Ván khuôn đổ bê tông viên vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V5,4951100m2
17Vữa xi măng đệm viên bó vỉa, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,32m2
18Bê tông lót móng viên bó vỉa, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V11,99m3
19Ván khuôn móng viên bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1,01100m2
20Lắp đặt viên vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V4611cấu kiện
21Bê tông tấm đan rãnh, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,92m3
22Ván khuôn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,8298100m2
23Bê tông lót móng rãnh đan, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V19,59m3
24Lát tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V115,25m2
25Tháo dỡ tấm sàn làm máng thuMô tả kỹ thuật theo chương V101cấu kiện
26Bê tông móng của thu, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
27Ván khuôn móng cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
28Lắp đặt hoàn trả tấm sàn cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V101cấu kiện
G Cống thoát nước ngang đường
1Đào móng cống, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,2100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V10m3
3Đắp đất thi công cống, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V8,12100m3
4Vận chuyển phế thải đổ đi - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1244100m3
5Vữa đệm móng cống, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,94m3
6Bê tông móng, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,24m3
7Bê tông thân cửa xả M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,54m3
8Bê tông phủ thân cống, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V30,89m3
9Lắp dựng cốt thép phủ thân cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3737tấn
10Ván khuôn đổ bê tông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,097100m2
11Bê tông tấm bản đậy cửa xả, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
12Cốt thép tấm bản đậy cửa xảMô tả kỹ thuật theo chương V0,1179tấn
13Ván khuôn tấm bản đậy cửa xảMô tả kỹ thuật theo chương V0,0544100m2
14Lắp đặt tấm bản đậy cửa xảMô tả kỹ thuật theo chương V161cấu kiện
H An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V444,56m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm (Vạch giảm tốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V14m2
I Đảm bảo an toàn giao thông
1Nhân công cảnh giớiMô tả kỹ thuật theo chương V60công
2Biển báo "CÔNG TRƯỜNG ĐANG THI CÔNG"Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Đèn xoay cảnh bảo buổi tốiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Cuộn rào chắnMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
5Cọc nhựa mềm PVCMô tả kỹ thuật theo chương V42cọc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường còn hiệu lực;Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình giao thông đường bộ trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)52
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông đường bộ trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Trình độ đại học trở lên, Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường. Hoặc là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành tương đương.Đã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn laođộng, vệ sinh môi trường 01 công trình giao thông đường bộ trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn3
2 Máy đào ≥ 0,8 m32
3 Máy ủi ≥ 70 CV1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 L2
5 Máy đầm cóc ≥ 5,5CV1
6 Máy đầm dùi ≥1,5KW2
7 Máy lu rung ≥ 25 tấn2
8 Máy lu tĩnh bánh thép ≥ 8 tấn1
9 Máy lu tĩnh bánh lốp ≥ 16 tấn1
10 Máy rải bê tông nhựa ≥ 130 CV1
11 Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 60 m3/h1
12 Ô tô tải có cẩu ≥ 3 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->