Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210106528-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì | Chủ đầu tư | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình (Bao gồm: Chi phí xây lắp và bảo đảm an toàn giao thông) |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201278157 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-07 10:35:00 đến ngày 2021-01-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,346,034,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường bê tông nhựa. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường còn hiệu lực;Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình giao thông đường bộ trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông đường bộ trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường. Hoặc là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành tương đương.Đã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn laođộng, vệ sinh môi trường 01 công trình giao thông đường bộ trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,5CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu tĩnh bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tải có cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,569 | 100m3 |
| 2 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7326 | 100m3 |
| 3 | Đào bóc gạch lát hè cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.036,8 | m2 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3653 | 100m3 |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9623 | 100m |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9623 | 100m |
| 7 | Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5427 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0262 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7326 | 100m3 |
| B | Mặt đường - Xử lý cao su nền đường (KC loại 1): | |||
| 1 | Lưới địa rải đáy nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0745 | 100m2 |
| 2 | Lưới địa tạo ô lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8776 | 100m2 |
| 3 | Thanh gài tròn chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434 | thanh |
| 4 | Dây buộc HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.097,5 | m |
| 5 | Thép neo vít lưới địa D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 586,05 | kg |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7984 | 100m3 |
| 7 | Lưới địa rải đáy móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0745 | 100m2 |
| 8 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7134 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp nhũ tương gốc axit bảo dưỡng móng gia cố, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0745 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa đường nhũ tương CRS-1, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0745 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0745 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa đường nhũ tương CRS-1, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0745 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0745 | 100m2 |
| C | Mặt đường - Xử lý cạp rộng mặt đường (KC loại 1A): | |||
| 1 | Vải bạt chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9009 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng đường, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,52 | m3 |
| 3 | Lưới địa rải đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9009 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1622 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp nhũ tương gốc axit bảo dưỡng móng gia cố, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9009 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa đường nhũ tương CRS-1, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9009 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9009 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa đường nhũ tương CRS-1, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9009 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9009 | 100m2 |
| D | Mặt đường - Xử lý hằn vệt bánh xe mặt đường (KC loại 2): | |||
| 1 | Lưới địa rải đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8455 | 100m2 |
| 2 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7522 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp nhũ tương gốc axit bảo dưỡng móng gia cố, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8455 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa đường nhũ tương CRS-1, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8455 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8455 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa đường nhũ tương CRS-1, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8455 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8455 | 100m2 |
| E | Mặt đường - Vuốt êm thuận mặt đường cũ: | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa đường nhũ tương CRS-1, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | 100m2 |
| F | Các hạng mục khác | |||
| 1 | Tháo dỡ viên vỉa hè phố, dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | cái |
| 2 | Lắp lại viên vỉa hè phố cũ, dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m |
| 3 | Bê tông viên bó vỉa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m3 |
| 4 | Ván khuôn viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,795 | 100m2 |
| 5 | Vữa xi măng đệm viên bó vỉa, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng viên bó vỉa, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng viên bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m2 |
| 8 | Sơn viên vỉa bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,36 | 1m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0909 | 100m3 |
| 10 | Lát gạch block màu tự chèn (tận dụng gạch cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 829,44 | m2 |
| 11 | Lát gạch block màu tự chèn (lát mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,36 | m2 |
| 12 | Cát sạn đệm viên vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,736 | m3 |
| 13 | Bê tông khoá hè, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 14 | Ván khuôn khoá hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | 100m2 |
| 15 | Bê tông viên vỉa, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,67 | m3 |
| 16 | Ván khuôn đổ bê tông viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4951 | 100m2 |
| 17 | Vữa xi măng đệm viên bó vỉa, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,32 | m2 |
| 18 | Bê tông lót móng viên bó vỉa, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,99 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng viên bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 461 | 1cấu kiện |
| 21 | Bê tông tấm đan rãnh, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,92 | m3 |
| 22 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8298 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng rãnh đan, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,59 | m3 |
| 24 | Lát tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,25 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ tấm sàn làm máng thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 26 | Bê tông móng của thu, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt hoàn trả tấm sàn cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| G | Cống thoát nước ngang đường | |||
| 1 | Đào móng cống, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 3 | Đắp đất thi công cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,12 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1244 | 100m3 |
| 5 | Vữa đệm móng cống, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 7 | Bê tông thân cửa xả M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,54 | m3 |
| 8 | Bê tông phủ thân cống, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,89 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép phủ thân cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3737 | tấn |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,097 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm bản đậy cửa xả, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm bản đậy cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1179 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm bản đậy cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0544 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm bản đậy cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1cấu kiện |
| H | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444,56 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm (Vạch giảm tốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| I | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Nhân công cảnh giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | công |
| 2 | Biển báo "CÔNG TRƯỜNG ĐANG THI CÔNG" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Đèn xoay cảnh bảo buổi tối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Cuộn rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 5 | Cọc nhựa mềm PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cọc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường bê tông nhựa. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường còn hiệu lực;Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình giao thông đường bộ trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông đường bộ trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ đại học trở lên, Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường. Hoặc là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành tương đương.Đã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn laođộng, vệ sinh môi trường 01 công trình giao thông đường bộ trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 10 tấn | 3 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 3 | Máy ủi | ≥ 70 CV | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 L | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | ≥ 5,5CV | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥1,5KW | 2 |
| 7 | Máy lu rung | ≥ 25 tấn | 2 |
| 8 | Máy lu tĩnh bánh thép | ≥ 8 tấn | 1 |
| 9 | Máy lu tĩnh bánh lốp | ≥ 16 tấn | 1 |
| 10 | Máy rải bê tông nhựa | ≥ 130 CV | 1 |
| 11 | Máy rải cấp phối đá dăm | ≥ 60 m3/h | 1 |
| 12 | Ô tô tải có cẩu | ≥ 3 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi