Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210111996-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn Hợp Hòa |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210103510 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn và các vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-08 16:11:00 đến ngày 2021-01-18 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,967,069,072 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự đã thực hiện từ nguồn vốn NSNN, tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 2.077.000.000 đồng trở lên.(Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.077.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự đã thực hiện từ nguồn vốn NSNN, tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 2.077.000.000 đồng trở lên.(Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.077.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng; Quyết định phân công công việc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện (hệ thống điện, điện khí hóa, cơ điện, điện xí nghiệp…) tốt nghiệp Đại học;- Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư cấp thoát nước;- Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.- Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuât |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng; Quyết định phân công công việc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện (hệ thống điện, điện khí hóa, cơ điện, điện xí nghiệp…) tốt nghiệp Đại học;- Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư cấp thoát nước;- Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.- Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuât |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC ĐOÀN THỂ | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 232,8 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 131,66 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 33,2425 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ song sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 48,72 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,4 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 291,059 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9653 | tấn |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 402,9856 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền sê nô, láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 69,45 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 402,9856 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 107,424 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 37,2812 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,4712 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 96 | cấu kiện |
| 15 | Phá lớp vữa trát chân tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 39,165 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 321,5134 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 748,5071 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần sê nô ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 42,4704 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 157,682 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 142,0549 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt chân tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,785 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 152,4635 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 320,7885 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần sê nô ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,2016 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần tầng 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 67,578 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần tầng 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 60,8807 | m2 |
| 27 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20,5668 | m3 |
| 28 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước cũ để thay thế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | công |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9635 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 104,96 | 1m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,9106 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp nóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 65,5 | m |
| 33 | Sản xuất khuôn cửa gỗ nhóm 2 khuôn đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 125,6 | m |
| 34 | Sơn khuôn cửa - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50,24 | m2 |
| 35 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 125,6 | 1m cấu kiện |
| 36 | SX cửa đi pa nô gỗ kính 2 cánh mở quay gỗ nhóm 2, kính dày 6,38 mm (Bao gồm giá cửa, nẹp, khuôn, phụ kiện đồng bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40,32 | m2 |
| 37 | SX cửa đi pa nô gỗ kính 1 cánh mở quay gỗ nhóm 2, kính dày 6,38 mm (Bao gồm giá cửa, nẹp, khuôn, phụ kiện đồng bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,08 | m2 |
| 38 | Khóa cửa đi (Dạng khóa classic đồng bộ với cửa) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | bộ |
| 39 | Clemon cửa đi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | bộ |
| 40 | Sơn cửa đi pa nô gỗ kính 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50,4 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50,4 | 1m2 cấu kiện |
| 42 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ cửa đi 1 cánh vệ sinh kính trắng mờ 6,38 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,175 | m2 |
| 43 | SX cửa sổ khung nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,44 | m2 |
| 44 | SX cửa sổ khung nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 74,4 | m2 |
| 45 | Sản xuất vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6,38 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 33,2425 | m2 |
| 46 | Sản xuất lan can cầu thang bằng INOX 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 62,0636 | kg |
| 47 | Quả cầu inox D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | quả |
| 48 | Gia công song sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 74,4 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 74,4 | 1m2 |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 74,4 | m2 |
| 51 | Gia công lan can hành lang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,28 | m2 |
| 52 | Sơn tĩnh điện lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,28 | m2 |
| 53 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,28 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28,53 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,2612 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 181,504 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 69,45 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 69,45 | m2 |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 232,1744 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 35,6048 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 214,372 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 206,416 | m2 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,7038 | m3 |
| 64 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,4 | m2 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,5272 | m3 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27,768 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23,66 | m2 |
| 68 | Trát chân tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 360,6784 | m2 |
| 69 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 748,5071 | m2 |
| 70 | Trát trần tầng 1, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 157,682 | m2 |
| 71 | Trát trần tầng 2, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 142,054 | m2 |
| 72 | Trát trần sê nô, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 42,4704 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | m |
| 74 | Đắp huy hiệu tổ quốc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 75 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 35,6048 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 529,9269 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.514,1654 | m2 |
| 78 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2014 | tấn |
| 79 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2014 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,7838 | m2 |
| 81 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,04 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,093 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,36 | m2 |
| 84 | Lợp mái ngói 22v/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,226 | m2 |
| 85 | Ngói bò úp nóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,892 | m |
| 86 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 87 | Xi phông chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 88 | Lắp đặt gương soi kích thước 1200x900 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 91 | Lắp đặt van xả ấn chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 93 | Xi phông chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 94 | Lắp đặt van xả ấn chậu tiểu nữ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bể |
| 99 | Lắp đặt máy bơm nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 100 | Gia công, lắp đặt bàn đá granit +giá đỡ chân chậu khu vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đk 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,15 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đk 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5 | 100m |
| 103 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút van ngoài, ĐK 25-1/2'' mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê đều PPR D32 dày 2,9mm bằng PP hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê đều D32/25 nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt van đk 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt van phao đk 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt rắc co đk32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 111 | LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,09 | 100m |
| 112 | LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,25 | 100m |
| 113 | LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,25 | 100m |
| 114 | Lắp đặt tê đều HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê đều HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút góc nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút góc nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút góc nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | cái |
| 119 | Cút chếch D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 120 | Cút chếch D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 121 | LĐ tê nhựa, đk 90/60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 122 | LĐ tê nhựa, đk 110/60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 123 | Nắp ga thoát sàn vệ sinh bằng inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | 100m |
| 125 | Lắp đặt cút chếch nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 126 | Quả cầu chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | quả |
| 127 | Đai giữ ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 90 | cái |
| 128 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | cái |
| 129 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | bộ |
| 130 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | bộ |
| 131 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 46 | cái |
| 136 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 137 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21 | cái |
| 138 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | hộp |
| 140 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | hộp |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 500 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 360 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 230 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 3x35+1x25mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 752 | m |
| 146 | Điều hòa 12000 BTU ( bao gồm toàn bộ phụ kiện kèm theo ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 147 | Lắp đặt dây dẫnchờ điều hòa 2x2,5 mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 64 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 220 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 55 | m |
| 150 | Tủ điện tổng 450x550 dày 1,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | tủ |
| 151 | Tủ điện tổng KT: 380x250x150, dày 1.5 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | tủ |
| 152 | Tủ điện phòng 2x4 át | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | tủ |
| 153 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 154 | Bình sứ chân kim | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 155 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cọc |
| 156 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25 | m |
| 157 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 158 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 70 | m |
| 159 | Kẹp nối dây dẫn sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | bộ |
| 160 | Bu lông + vòng đệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | bộ |
| 161 | Chân bật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | cái |
| 162 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | m3 |
| 163 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | m3 |
| B | CẢI TẠO NHÀ BẾP ĂN UBND | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 137,7 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 73,095 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ song cửa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 38,76 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 302,35 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8027 | tấn |
| 6 | Phá dỡ lớp gạch lát nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 242,4233 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng sê nô vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21,924 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 242,4233 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 51,7543 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bậc tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28,665 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát chân tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 33,516 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 191,5625 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 82,098 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 252,6083 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 108,2607 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần sê nô ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20,8135 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trần sê nô ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,9201 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 168,8544 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 72,3684 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát thành dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,1963 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt thành dầm trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,5127 | m2 |
| 22 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,1689 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | công |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8027 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40,9024 | 1m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,0235 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc dày 0,42 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 37,68 | m |
| 28 | Gia công cửa song sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 31,16 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 31,88 | 1m2 |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 31,88 | m2 |
| 31 | SX cửa đi khung nhôm hệ, cửa đi 4 cánh mở quay, kính dày 6,38 mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,48 | m2 |
| 32 | SX cửa đi khung nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,2 | m2 |
| 33 | SX cửa đi khung nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38 mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,53 | m2 |
| 34 | SX cửa sổ khung nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38 mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 31,88 | m2 |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 33,225 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 57,308 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 242,4233 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,5549 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 229,5384 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,4504 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21,924 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21,924 | m2 |
| 43 | Trát chân tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 33,516 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 191,5625 | m2 |
| 45 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 252,6083 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 177,0507 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20,8135 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 336,9101 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 613,8008 | m2 |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | bộ |
| 51 | Xi phông chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt giá treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt van xả ấn chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 59 | Xi phông chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt van xả chậu tiểu nữ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bể |
| 65 | Lắp đặt máy bơm nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đk 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đk 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,06 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút ren ngoài, ĐK 25-1/2" mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 70 | LĐ cút nhựa, đk 32 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt van, đk25 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt van, đk32 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt van phao, ĐK 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt rắc co đk32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt rắc co đk25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 76 | LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 48mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1 | 100m |
| 77 | LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 78 | LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,18 | 100m |
| 79 | LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,18 | 100m |
| 80 | LĐ tê nhựa, đk 60/90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 81 | LĐ tê nhựa, đk 90/90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 82 | LĐ tê nhựa, đk 110/60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 83 | LĐ tê nhựa, đk 110/110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 84 | Ga thoát sàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5 | 100m |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút chếch PVC D90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 88 | Cầu chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 89 | Đai giữ ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32 | cái |
| 90 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | bộ |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn bán cầu 1x22W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 94 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | cái |
| 97 | Đế nhựa chôn tường ổ cắm công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 39 | hộp |
| 98 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | hộp |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | hộp |
| 103 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | hộp |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 400 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 220 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 150 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 100 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 60 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 650 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 220 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 55 | m |
| 112 | Lắp đặt điều hòa cây 36000 BTU (phụ kiện đồng bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 113 | Ống đồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | m |
| 114 | Dây điện điều hòa dây 2x4 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | m |
| 115 | Tủ điện tổng 450x550 dày 1,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | tủ |
| 116 | Tủ điện phòng 2x4 át | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | tủ |
| 117 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 118 | Bình sứ chân kim | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 119 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cọc |
| 120 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25 | m |
| 121 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 122 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 35 | m |
| 123 | Kẹp nối dây dẫn sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 124 | Bu lông + vòng đệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | bộ |
| 125 | Chân bật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 126 | Đào rãnh tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | m3 |
| 127 | Đắp rãnh tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự đã thực hiện từ nguồn vốn NSNN, tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 2.077.000.000 đồng trở lên.(Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.077.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng; Quyết định phân công công việc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | Kỹ sư điện (hệ thống điện, điện khí hóa, cơ điện, điện xí nghiệp…) tốt nghiệp Đại học;- Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần nước | 1 | - Kỹ sư cấp thoát nước;- Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.- Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động; | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuât | 10 | Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 2 | Máy hàn nhiệt | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi