Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210111996-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND thị trấn Hợp Hòa
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210103510
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và các vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-08 16:11:00 đến ngày 2021-01-18 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,967,069,072 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự đã thực hiện từ nguồn vốn NSNN, tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 2.077.000.000 đồng trở lên.(Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.077.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự đã thực hiện từ nguồn vốn NSNN, tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 2.077.000.000 đồng trở lên.(Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.077.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng; Quyết định phân công công việc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện (hệ thống điện, điện khí hóa, cơ điện, điện xí nghiệp…) tốt nghiệp Đại học;- Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư cấp thoát nước;- Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.- Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuât
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng; Quyết định phân công công việc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện (hệ thống điện, điện khí hóa, cơ điện, điện xí nghiệp…) tốt nghiệp Đại học;- Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư cấp thoát nước;- Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.- Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuât
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC ĐOÀN THỂ
1Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 232,8m
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 131,66m2
3Tháo dỡ vách kínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 33,2425m2
4Tháo dỡ song sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 48,72m2
5Tháo dỡ lan can cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,4m2
6Tháo dỡ máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 291,059m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9653tấn
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 402,9856m2
9Phá dỡ nền sê nô, láng vữa xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 69,45m2
10Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 402,9856m2
11Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 107,424m2
12Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 37,2812m2
13Phá dỡ tường xây gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,4712m3
14Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 96cấu kiện
15Phá lớp vữa trát chân tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 39,165m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 321,5134m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 748,5071m2
18Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần sê nô ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 42,4704m2
19Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 157,682m2
20Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 142,0549m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt chân tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16,785m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 152,4635m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 320,7885m2
24Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần sê nô ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18,2016m2
25Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần tầng 1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 67,578m2
26Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần tầng 2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 60,8807m2
27Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20,5668m3
28Tháo dỡ hệ thống điện, nước cũ để thay thếChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5công
29Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9635tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 104,961m2
31Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,9106100m2
32Tôn úp nócChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 65,5m
33Sản xuất khuôn cửa gỗ nhóm 2 khuôn đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 125,6m
34Sơn khuôn cửa - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50,24m2
35Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 125,61m cấu kiện
36SX cửa đi pa nô gỗ kính 2 cánh mở quay gỗ nhóm 2, kính dày 6,38 mm (Bao gồm giá cửa, nẹp, khuôn, phụ kiện đồng bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 40,32m2
37SX cửa đi pa nô gỗ kính 1 cánh mở quay gỗ nhóm 2, kính dày 6,38 mm (Bao gồm giá cửa, nẹp, khuôn, phụ kiện đồng bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,08m2
38Khóa cửa đi (Dạng khóa classic đồng bộ với cửa)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16bộ
39Clemon cửa điChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12bộ
40Sơn cửa đi pa nô gỗ kính 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50,4m2
41Lắp dựng cửa vào khuônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50,41m2 cấu kiện
42Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ cửa đi 1 cánh vệ sinh kính trắng mờ 6,38Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,175m2
43SX cửa sổ khung nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,44m2
44SX cửa sổ khung nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quayChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 74,4m2
45Sản xuất vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6,38 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 33,2425m2
46Sản xuất lan can cầu thang bằng INOX 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 62,0636kg
47Quả cầu inox D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1quả
48Gia công song sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 74,4m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 74,41m2
50Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 74,4m2
51Gia công lan can hành langChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,28m2
52Sơn tĩnh điện lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,28m2
53Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,28m2
54Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 28,53m2
55Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18,2612m2
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 181,504m2
57Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 69,45m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 69,45m2
59Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 232,1744m2
60Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 35,6048m2
61Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 214,372m2
62Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 206,416m2
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,7038m3
64Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,4m2
65Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,5272m3
66Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 27,768m2
67Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23,66m2
68Trát chân tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 360,6784m2
69Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 748,5071m2
70Trát trần tầng 1, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 157,682m2
71Trát trần tầng 2, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 142,054m2
72Trát trần sê nô, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 42,4704m2
73Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15m
74Đắp huy hiệu tổ quốcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
75Làm trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 35,6048m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 529,9269m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.514,1654m2
78Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2014tấn
79Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2014tấn
80Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,7838m2
81Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,04tấn
82Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,093tấn
83Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,36m2
84Lợp mái ngói 22v/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16,226m2
85Ngói bò úp nócChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,892m
86Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
87Xi phông chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
88Lắp đặt gương soi kích thước 1200x900Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
89Lắp đặt hộp đựng xà bôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
90Lắp đặt chậu xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
91Lắp đặt van xả ấn chậu tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
92Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6bộ
93Xi phông chậu tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6bộ
94Lắp đặt van xả ấn chậu tiểu nữChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
95Lắp đặt chậu tiểu nữChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6bộ
96Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
97Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
98Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bể
99Lắp đặt máy bơm nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
100Gia công, lắp đặt bàn đá granit +giá đỡ chân chậu khu vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
101Lắp đặt ống nhựa PPR, đk 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,15100m
102Lắp đặt ống nhựa PPR, đk 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5100m
103Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
104Lắp đặt cút van ngoài, ĐK 25-1/2'' mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
105Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7cái
106Lắp đặt tê đều PPR D32 dày 2,9mm bằng PP hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
107Lắp đặt tê đều D32/25 nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
108Lắp đặt van đk 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
109Lắp đặt van phao đk 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
110Lắp đặt rắc co đk32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
111LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,09100m
112LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,25100m
113LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,25100m
114Lắp đặt tê đều HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
115Lắp đặt tê đều HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
116Lắp đặt cút góc nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
117Lắp đặt cút góc nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7cái
118Lắp đặt cút góc nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15cái
119Cút chếch D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
120Cút chếch D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
121LĐ tê nhựa, đk 90/60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
122LĐ tê nhựa, đk 110/60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
123Nắp ga thoát sàn vệ sinh bằng inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
124Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1100m
125Lắp đặt cút chếch nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
126Quả cầu chắn rácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2quả
127Đai giữ ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 90cái
128Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14cái
129Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20bộ
130Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24bộ
131Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 26cái
132Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
133Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
134Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
135Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 46cái
136Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20cái
137Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21cái
138Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
139Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1hộp
140Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10hộp
141Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 500m
142Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 360m
143Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 230m
144Lắp đặt dây dẫn 3x35+1x25mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50m
145Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 752m
146Điều hòa 12000 BTU ( bao gồm toàn bộ phụ kiện kèm theo )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
147Lắp đặt dây dẫnchờ điều hòa 2x2,5 mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 64m
148Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 220m
149Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 55m
150Tủ điện tổng 450x550 dày 1,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1tủ
151Tủ điện tổng KT: 380x250x150, dày 1.5 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2tủ
152Tủ điện phòng 2x4 átChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16tủ
153Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
154Bình sứ chân kimChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
155Gia công và đóng cọc chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cọc
156Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25m
157Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
158Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 70m
159Kẹp nối dây dẫn sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30bộ
160Bu lông + vòng đệmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7bộ
161Chân bậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30cái
162Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9m3
163Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9m3
B CẢI TẠO NHÀ BẾP ĂN UBND
1Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 137,7m
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 73,095m2
3Tháo dỡ song cửa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 38,76m2
4Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 302,35m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8027tấn
6Phá dỡ lớp gạch lát nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 242,4233m2
7Phá dỡ nền láng sê nô vữa xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21,924m2
8Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 242,4233m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 51,7543m2
10Phá dỡ nền bậc tam cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 28,665m2
11Phá lớp vữa trát chân tường ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 33,516m2
12Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 191,5625m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ tường ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 82,098m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 252,6083m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ tường trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 108,2607m2
16Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần sê nô ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20,8135m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trần sê nô ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,9201m2
18Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 168,8544m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 72,3684m2
20Phá lớp vữa trát thành dầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,1963m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt thành dầm trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,5127m2
22Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,1689m3
23Tháo dỡ hệ thống điện, nước cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5công
24Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8027tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 40,90241m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,0235100m2
27Tôn úp nóc dày 0,42 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 37,68m
28Gia công cửa song sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 31,16m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 31,881m2
30Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 31,88m2
31SX cửa đi khung nhôm hệ, cửa đi 4 cánh mở quay, kính dày 6,38 mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,48m2
32SX cửa đi khung nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16,2m2
33SX cửa đi khung nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38 mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,53m2
34SX cửa sổ khung nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38 mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 31,88m2
35Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 33,225m2
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 57,308m2
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 242,4233m2
38Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,5549m2
39Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 229,5384m2
40Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,4504m2
41Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21,924m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21,924m2
43Trát chân tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 33,516m2
44Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 191,5625m2
45Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 252,6083m2
46Trát trần, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 177,0507m2
47Trát trần, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20,8135m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 336,9101m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 613,8008m2
50Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5bộ
51Xi phông chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
52Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
53Lắp đặt hộp đựngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
54Lắp đặt giá treoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
55Lắp đặt kệ kínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
56Lắp đặt chậu xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
57Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
58Lắp đặt van xả ấn chậu tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
59Xi phông chậu tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
60Lắp đặt chậu tiểu nữChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
61Lắp đặt van xả chậu tiểu nữChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
62Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5bộ
63Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
64Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bể
65Lắp đặt máy bơm nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
66Lắp đặt ống nhựa PPR, đk 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4100m
67Lắp đặt ống nhựa PPR, đk 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,06100m
68Lắp đặt cút ren ngoài, ĐK 25-1/2" mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
69Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
70LĐ cút nhựa, đk 32 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
71Lắp đặt van, đk25 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
72Lắp đặt van, đk32 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
73Lắp đặt van phao, ĐK 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
74Lắp đặt rắc co đk32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
75Lắp đặt rắc co đk25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20cái
76LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 48mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1100m
77LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,04100m
78LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,18100m
79LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,18100m
80LĐ tê nhựa, đk 60/90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
81LĐ tê nhựa, đk 90/90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
82LĐ tê nhựa, đk 110/60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
83LĐ tê nhựa, đk 110/110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
84Ga thoát sànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
85Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5100m
86Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20cái
87Lắp đặt cút chếch PVC D90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
88Cầu chắn rácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
89Đai giữ ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32cái
90Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
91Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16bộ
92Lắp đặt các loại đèn bán cầu 1x22WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3bộ
93Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
94Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9cái
95Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
96Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24cái
97Đế nhựa chôn tường ổ cắm công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 39hộp
98Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1hộp
99Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20cái
100Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21cái
101Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
102Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1hộp
103Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10hộp
104Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 400m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 220m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 150m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 100m
108Lắp đặt dây dẫn 2 x16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 60m
109Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 650m
110Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 220m
111Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 55m
112Lắp đặt điều hòa cây 36000 BTU (phụ kiện đồng bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
113Ống đồngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10m
114Dây điện điều hòa dây 2x4 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10m
115Tủ điện tổng 450x550 dày 1,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3tủ
116Tủ điện phòng 2x4 átChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4tủ
117Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
118Bình sứ chân kimChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
119Gia công và đóng cọc chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cọc
120Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25m
121Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
122Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 35m
123Kẹp nối dây dẫn sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
124Bu lông + vòng đệmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7bộ
125Chân bậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
126Đào rãnh tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9m3
127Đắp rãnh tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự đã thực hiện từ nguồn vốn NSNN, tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 2.077.000.000 đồng trở lên.(Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.077.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng; Quyết định phân công công việc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự.55
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự33
3 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 Kỹ sư điện (hệ thống điện, điện khí hóa, cơ điện, điện xí nghiệp…) tốt nghiệp Đại học;- Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự.33
4 Cán bộ phụ trách thi công phần nước 1 - Kỹ sư cấp thoát nước;- Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự.33
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.- Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự.33
6 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động;33
7 Công nhân kỹ thuât 10 Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
2 Máy hàn nhiệt Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
3 Máy hàn điện Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
4 Máy khoan bê tông Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
5 Máy trộn vữa Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
6 Ô tô tự đổ Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->