Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201277199-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Lộc, huyện Ý Yên
Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Yên Lộc; Địa chỉ: xã Yên Lộc, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. SĐT: 0394608589; Email: [email protected]
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201277192
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách cấp trên hộ trợ, vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 320 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-08 15:56:00 đến ngày 2021-01-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,613,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2729E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.583E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng, cấp 3 (III)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.969.800.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng đại học xây dựng- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3(III) trở lên- Chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng đại học xây dựng- Chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy- Chứng chỉ thi công về Phòng cháy chữa cháy
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng đại học xây dựng- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3(III) trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng đại học xây dựng- Chứng chỉ An toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng đại học xây dựng- Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá 3(III) trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào > 0,1 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào > 0,1 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện công suất ≥ 23kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện công suất ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa, bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
12-Giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị Giáo thi công
- Số lượng tối thiểu 100
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà học 18 phòng
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật82,571m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật7,4313100m3
3Đóng cọc tre, L=3m, mật độ cọc 25c/m2 thủ công, đất C2Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật354,4194100m
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật47,62m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật193,064m3
6Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2,5186100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2,5505tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4,5887tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật5,3681tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật5,875m3
11Ván khuôn gỗ cổ cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,6338100m2
12Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,2014tấn
13Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,2606tấn
14Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, cao Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1,8561tấn
15Xây móng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật40,116m3
16Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật9,069m3
17Ván khuôn gỗ giằng móngChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,8244100m2
18Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,2157tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1,47tấn
20Lấp đất chân móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật7,398100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,859100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,859100m3/1km
23Đắp cát tôn nền bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật49,501m3
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật42,883m3
26Ván khuôn cộtChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật6,1987100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1,9016tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật3,3481tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật5,9346tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30, chiều cao Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật22,165m3
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30, chiều cao Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật41,098m3
32Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật7,453100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,926tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1,76tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật3,006tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1,68tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật3,247tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật5,551tấn
39Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, chiều cao Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật59,992m3
40Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, chiều cao Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật121,733m3
41Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật16,951100m2
42Ngâm nước ximăng chống thấm đan mái (0.7kg/m2)Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật672,951m2
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật18,999tấn
44Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4,352m3
45Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,4664100m2
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,424tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,308tấn
48Bê tông lanh tô, lam chắn nắng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, chiều cao Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật11,228m3
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30, chiều cao Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật5,069m3
50Ván khuôn gỗ lanh tô, lam chắn nắng, chiều cao Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1,5684100m2
51Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, chiêu cao Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,7682100m2
52Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam chắn nắng, ĐK Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1,378tấn
53Lát gạch chống nóngChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật383,986m2
54Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật109,406m3
55Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật217,405m3
56Xây bậc cầu thang, gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, cao Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật3,505m3
57Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật29,575m3
58Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật21,501m3
59Xây bậc tam cấp gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật8,89m3
60Láng mái, sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật569,766m2
61Trát phào thành sê nô, vữa XM cát mịn M75Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật176,76m
62Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn M75Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật218,92m
63Trát trần, vữa XM cát mịn M75, cao Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật825,488m2
64Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật519,241m2
65Đắp phào chỉ đầu cột, vữa XM cát mịn M75Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật266,59m
66Đắp phào chỉ đầu cột, vữa XM cát mịn M75Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật78,65m
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật262,082m2
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật166,567m2
69Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật138,244m2
70Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật56,698m2
71Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật125,062m2
72Trát vòm, lanh tô ô văng vữa XM cát mịn M75Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật133,457m2
73Trát vòm, lanh tô ô văng vữa XM cát mịn M75Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật106,949m2
74Trát tường xây gạch không nung - tường ngoài, dày 1.5cm, vữa XM cát mịn M75Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật750,402m2
75Trát tường xây gạch không nung - tường ngoài, dày 1.5cm, vữa XM cát mịn M75Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật542,068m2
76Trát tường xây gạch không nung - tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1.386,72m2
77Trát tường xây gạch không nung - tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật690m2
78Trát lan can, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật31,886m2
79Trát lan can, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật18,379m2
80Đắp phù điêu chân cột, chắn nắng, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật49,215m2
81Lan can hành lang INOXChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật982,25kg
82Láng granitô bậc cầu thangChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật110,34m2
83Lan can cầu thang INOXChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật241,76kg
84Láng granitô tbậc tam cấpChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật20,474m2
85Lát nền, sàn gạch KT 500x500mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật905,78m2
86Lát nền, sàn gạch KT 500x500mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật414,767m2
87Ốp chân tường kích thước gạch 120x500mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật53,136m2
88Ốp chân tường kích thước gạch 120x500mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật24,53m2
89Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật95,568m2
90Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật47,344m2
91Cửa đi 2 cánh cửa nhựa lõi thép, cửa mở quay trong ngoài kính 6,38 ly:Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật116,64m2
92Cửa sổ cửa nhựa lõi thép, cửa lùa kính 6,38 lyChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật194,4m2
93Vách kính - vách nhựa lõi thép, kinh 6,38 ly:Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật75,84m2
94Mua sen hoa cửa INOX 12x12:Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật517,88kg
95Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật3.884,367m2
96Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2.062,626m2
97Ống nhựa thoát nước PVC D90Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1,905100m
98Cút góc 135 PVC D90Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật30cái
99Đai giữ ốngChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật120cái
100Ống nhựa chống tràn PVC D34:Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,026100m
101Rọ chắn rácChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật15cái
102Phễu thu:Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật15cái
103Thép thang lên máiChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,04tấn
104Nắp đậy tôn tráng kém dày 0,8mm:Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,48m2
105Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (thời gian 3 tháng)Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật16,3948100m2
106Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật14,6786100m2
107Mua, lắp dựng lưới đen chống bụiChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1.592,604m2
108Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật182,818m3
109Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật141,2758m3
110Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật44,36910m2
111Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1,2092m3
112Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật99,8123tấn
B Hệ thống rãnh thoát nước
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật10,6m3
2Ni lông lótChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật106m2
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật133,8821m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật19,5291m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật12,49m3
6Xây rãnh thoát nước, gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật10,956m3
7Xây hố ga, gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2,353m3
8Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan đá 1x2, M200Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật6,419m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,3716100m2
10Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,6127tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1741cấu kiện
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật120,989m2
C Hệ thống điện
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật144bộ
2Đèn ốp trần bóng led - D145 12w/220v - loai lắp nổiChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật18bộ
3Lắp đặt quạt trần 75W, L=1,4mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật36cái
4Móc quạt trầnChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật36cái
5Chiết áp 2 hạt + mặt che 2 lỗ, 10A-220VChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật18cái
6Công tắc ba ( mặt che + hạt) - 10A/230VChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật18cái
7Công tắc đảo chiều đơn, ( mặt che + hạt) - 10A/230VChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật12cái
8Công tắc đảo chiều đôi, ( mặt che + hạt) - 10A/230VChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật6cái
9Ổ cắm đôi 3 chấu 20A/230VChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật54cái
10Đế âm lắp công tắc, ổ cắmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật108bộ
D Phần dây và cáp điện
1Dây điện: CU/PVC 1Cx1.5mm2( màu đỏ)Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1.470m
2Dây điện: CU/PVC 1Cx1.5mm2( màu xanh)Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1.470m
3Dây điện: CU/PVC 1Cx2.5mm2( màu xanh)Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật900m
4Dây điện: CU/PVC 1Cx2.5mm2( màu đỏ):Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật900m
5Dây điện: Cu/PVC/PVC-2x6 mm2Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật565m
6Cáp điện: Cu/PVC/PVC-4x10 mm2Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật30m
7Cáp ngầm: cu/xlpe/pvc/dsta/pvc-4x25mm2 ( tạm tính)Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật150m
8Dây điện: CU/PVC 1Cx2.5mm2( màu vàng xọc - tiếp địa)Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật970m
9Dây điện: CU/PVC 1Cx6mm2( màu vàng xọc - tiếp địa)Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật565m
10Dây điện: CU/PVC 1Cx10mm2( màu vàng xọc - tiếp địa)Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật30m
E Phần ống luồn dây và phụ kiện
1ống HDPE D60/D50 ( mạng ngoài nhà )Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật150m
2Máng cáp 150x100x1.5 mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật15m
3ống nhựa cứng luồn dây D32Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật565m
4ống nhựa cứng luồn dây D20Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2.440m
5ống nhựa ruột gà đàn hồi D32Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật50m
6ống nhựa ruột gà đàn hồi D20Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật50m
7Hộp chia dây 2 ngảChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật150cái
8Hộp chia dây 3 ngảChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật150cái
9Mang sông nối ống D20Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật200cái
10Đầu nối và khớp nối răng D20Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật150Cái
11Hộp nối dây dạng vuông 150x150Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật20hộp
F Phần tủ điện, thiết bị đóng cắt
1Vỏ tủ tôn sơn tĩnh điện kích thước 600x300x150mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
2Vỏ tủ tôn sơn tĩnh điện kích thước 400x300x150mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
3Vỏ tủ điện loại chứa 06 moldul loại lắp âm tường có chắn micaChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật18Cái
4áptômát 3 pha 3 cực loại MCB-3P-100A-16kAChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1cái
5áptômát 3 pha 3 cực loại MCB-3P-40A-16kAChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4cái
6áptômát 1 pha 2 cực loại MCB-2P-32A-6kAChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật18cái
7áptômát 1 pha 1 cực loại MCB-1P-32A-6kAChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật19cái
8áptômát 1 pha 1 cực loại MCB-1P-20A-6kAChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật54cái
9áptômát 1 pha 1 cực loại MCB-1P-10A-6kAChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật21cái
10Cầu chỉ 2aChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật3cái
11Đèn báo pha 3wChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật3cái
12Cầu đấu dây 100AChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4cái
G Phần tiếp an toàn
1Hộp kiểm tra điện trởChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1hộp
2Bản đồng đấu cápChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1cái
3Cọc tiếp đất thép mạ kẽm D50, h=2,5mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật6cọc
4Thanh tiếp địa- thép dẹt 40x4 mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật25m
5Đào mương tiếp địa đất cấp 2Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật31m3
6Đắp mương tiếp địa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật3m3
H Phần tiếp chống sét
1Hộp kiểm tra điện trởChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1hộp
2Cọc tiếp đất thép mạ kẽm D50, h=2,5mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật6cọc
3Thanh tiếp địa- thép dẹt 40x3 mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật15m
4kim thu sét thép d16;h=1000mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật16cái
5dây dẫn sét trên mái - thép d10Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật190m
6dây xuống đất - thép d12Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật30m
7Đào mương tiếp địa đất cấp 2Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật31m3
8Đắp mương tiếp địa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật3m3
I Phá dỡ công trình hiện trạng
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật114,6593m3
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa căn khí nénChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật194,2596m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông nền nhà bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật19,4254m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông nền nhà bằng búa căn khí nénChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật32,3756m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật30,0157m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật49,7305m3
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật88,35m2
8Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật348,348m2
9Tháo dỡ xà gồ thép hộp 40x80x3mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2,4663tấn
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4,4047100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4,4047100m3/1km
J HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,66100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,48100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật60m
4Lắp đặt tê thép DN100Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4cái
5Lắp đặt tê thép DN100/65Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2cái
6Lắp đặt cút thép DN100Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật16cái
7Lắp đặt bích thép DN100Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật20cái
8Lắp đặt cút thép DN65Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2cái
9Lắp đặt tê thép DN65/50Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4cái
10Lắp đặt cút thép DN50Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật20cái
11Sơn ống thép hai nướcChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật401m2
12Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1,74100m
13Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 1100x600x180Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật6hộp
14Lắp đặt van chữa cháy DN50Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật6cái
15Lắp đặt vòi chữa cháy DN50 dài 20mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
16Lắp đặt lăng phun DN50/13Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật6cái
17Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháyChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1cái
18Lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa D65Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1cái
19Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT 1000x650x220Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1hộp
20Lắp đặt vòi chữa cháy DN65 dài 20mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
21Lắp đặt lăng phun DN65/19Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2cái
22Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 36-90m3/h; H=38-21 (m.c.n)Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật11 máy
23Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezen công suất tương đương máy bơm điệnChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật11 máy
24Lắp đặt máy bơm bù Q=3,6 (m3/h); h=89,8 (m.c.n)Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật11 máy
25Lắp đặt bình tích áp 50 lítChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1bình
26Lắp đặt bình nước mồi 100 lítChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1bình
27Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháyChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1hộp
28Lắp đặt cáp cho bơm bù 3x6+1x4 mm2Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật10m
29Lắp đặt cáp cho máy bơm động cơ điện 3x10+1x6 mm2Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật20m
30Lắp đặt van chặn DN100Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật3cái
31Lắp đặt van một chiều DN100Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2cái
32Lắp đặt van chặn DN50Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2cái
33Lắp đặt van 1 chiều DN50Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1cái
34Lắp đặt khớp nối mềm DN100Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4cái
35Lắp đặt khớp nối mềm DN50Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2cái
36Lắp đặt rọ hút DN100Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2cái
37Lắp đặt rọ hút DN50Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1cái
38Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1cái
39Lắp đặt rơ le áp lựcChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
40Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật12bộ
41Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
42Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnhChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
K HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt tủ trung tâm 5 kênhChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1hộp
2Dây cáp tín hiệu 10x2x0.5 mm2Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật60m
3Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật540m
4Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75 mm2Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật540m
5Lắp đặt khớp nối trơn D16Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật180cái
6Lắp đặt kẹp đỡ ống D16Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật90cái
7Lắp đặt đầu báo cháy khói quang họcChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật36bộ
8Lắp đặt đế đầu báoChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật36bộ
9Lắp đặt điện trở cuối kênhChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
10Lắp đặt đèn báo phòngChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật18bộ
11Lắp đặt chuông báo cháyChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
12Lắp đặt đèn báo cháyChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
13Lắp đặt nút ấn báo cháyChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
14Lắp đặt hộp tổ hợpChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
L HỆ THỐNG ĐÈN EXIT VÀ ĐÈN SỰ CỐ
1Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật210m
2Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75 mm2Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật210m
3Lắp đặt khớp nối trơn D16Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật70cái
4Lắp đặt kẹp đỡ ống D16Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật35cái
5Lắp đặt đèn exit chỉ lối thoát nạnChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
6Lắp đặt đèn exit 2 mặt có chỉ hướngChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
7Lắp đặt đèn sự cốChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2729E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.583E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng, cấp 3 (III)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.969.800.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng đại học xây dựng- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3(III) trở lên- Chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công PCCC 1 - Bằng đại học xây dựng- Chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy- Chứng chỉ thi công về Phòng cháy chữa cháy33
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Bằng đại học xây dựng- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3(III) trở lên33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Bằng đại học xây dựng- Chứng chỉ An toàn lao động33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 - Bằng đại học xây dựng- Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá 3(III) trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào > 0,1 m3 Máy đào > 0,1 m31
2 Máy cắt bê tông ≥1,5kW Máy cắt bê tông ≥1,5kW1
3 Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7kW Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7kW1
4 Máy hàn điện công suất ≥ 23kw Máy hàn điện công suất ≥ 23kw1
5 Máy hàn nhiệt Máy hàn nhiệt1
6 Máy khoan cầm tay Máy khoan cầm tay1
7 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T1
8 Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW1
9 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW1
10 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW1
11 Máy trộn vữa, bê tông Máy trộn vữa, bê tông1
12 Giáo thi công Giáo thi công100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->