Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201277199-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Lộc, huyện Ý Yên | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân xã Yên Lộc; Địa chỉ: xã Yên Lộc, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. SĐT: 0394608589; Email: [email protected] |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201277192 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách cấp trên hộ trợ, vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 320 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-08 15:56:00 đến ngày 2021-01-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,613,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2729E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.583E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng, cấp 3 (III) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.969.800.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học xây dựng- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3(III) trở lên- Chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học xây dựng- Chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy- Chứng chỉ thi công về Phòng cháy chữa cháy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học xây dựng- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3(III) trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học xây dựng- Chứng chỉ An toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học xây dựng- Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá 3(III) trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào > 0,1 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào > 0,1 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện công suất ≥ 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện công suất ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa, bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giáo thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà học 18 phòng | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 82,57 | 1m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 7,4313 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, L=3m, mật độ cọc 25c/m2 thủ công, đất C2 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 354,4194 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 47,62 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 193,064 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5186 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5505 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 4,5887 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 5,3681 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 5,875 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ cổ cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6338 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2014 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2606 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, cao | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8561 | tấn |
| 15 | Xây móng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 40,116 | m3 |
| 16 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 9,069 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8244 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2157 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,47 | tấn |
| 20 | Lấp đất chân móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 7,398 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,859 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,859 | 100m3/1km |
| 23 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 49,501 | m3 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 42,883 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 6,1987 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9016 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3,3481 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 5,9346 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30, chiều cao | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 22,165 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30, chiều cao | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 41,098 | m3 |
| 32 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 7,453 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,926 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,76 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3,006 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,68 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3,247 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 5,551 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, chiều cao | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 59,992 | m3 |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, chiều cao | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 121,733 | m3 |
| 41 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 16,951 | 100m2 |
| 42 | Ngâm nước ximăng chống thấm đan mái (0.7kg/m2) | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 672,951 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 18,999 | tấn |
| 44 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 4,352 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4664 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,424 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,308 | tấn |
| 48 | Bê tông lanh tô, lam chắn nắng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, chiều cao | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 11,228 | m3 |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30, chiều cao | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 5,069 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lam chắn nắng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5684 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, chiêu cao | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7682 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam chắn nắng, ĐK | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,378 | tấn |
| 53 | Lát gạch chống nóng | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 383,986 | m2 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 109,406 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 217,405 | m3 |
| 56 | Xây bậc cầu thang, gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, cao | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3,505 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 29,575 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 21,501 | m3 |
| 59 | Xây bậc tam cấp gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 8,89 | m3 |
| 60 | Láng mái, sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 569,766 | m2 |
| 61 | Trát phào thành sê nô, vữa XM cát mịn M75 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 176,76 | m |
| 62 | Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn M75 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 218,92 | m |
| 63 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75, cao | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 825,488 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 519,241 | m2 |
| 65 | Đắp phào chỉ đầu cột, vữa XM cát mịn M75 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 266,59 | m |
| 66 | Đắp phào chỉ đầu cột, vữa XM cát mịn M75 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 78,65 | m |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 262,082 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 166,567 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 138,244 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 56,698 | m2 |
| 71 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 125,062 | m2 |
| 72 | Trát vòm, lanh tô ô văng vữa XM cát mịn M75 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 133,457 | m2 |
| 73 | Trát vòm, lanh tô ô văng vữa XM cát mịn M75 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 106,949 | m2 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung - tường ngoài, dày 1.5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 750,402 | m2 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung - tường ngoài, dày 1.5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 542,068 | m2 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung - tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1.386,72 | m2 |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung - tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 690 | m2 |
| 78 | Trát lan can, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 31,886 | m2 |
| 79 | Trát lan can, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 18,379 | m2 |
| 80 | Đắp phù điêu chân cột, chắn nắng, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 49,215 | m2 |
| 81 | Lan can hành lang INOX | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 982,25 | kg |
| 82 | Láng granitô bậc cầu thang | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 110,34 | m2 |
| 83 | Lan can cầu thang INOX | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 241,76 | kg |
| 84 | Láng granitô tbậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 20,474 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn gạch KT 500x500mm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 905,78 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn gạch KT 500x500mm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 414,767 | m2 |
| 87 | Ốp chân tường kích thước gạch 120x500mm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 53,136 | m2 |
| 88 | Ốp chân tường kích thước gạch 120x500mm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 24,53 | m2 |
| 89 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 95,568 | m2 |
| 90 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 47,344 | m2 |
| 91 | Cửa đi 2 cánh cửa nhựa lõi thép, cửa mở quay trong ngoài kính 6,38 ly: | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 116,64 | m2 |
| 92 | Cửa sổ cửa nhựa lõi thép, cửa lùa kính 6,38 ly | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 194,4 | m2 |
| 93 | Vách kính - vách nhựa lõi thép, kinh 6,38 ly: | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 75,84 | m2 |
| 94 | Mua sen hoa cửa INOX 12x12: | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 517,88 | kg |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3.884,367 | m2 |
| 96 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2.062,626 | m2 |
| 97 | Ống nhựa thoát nước PVC D90 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,905 | 100m |
| 98 | Cút góc 135 PVC D90 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | cái |
| 99 | Đai giữ ống | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | cái |
| 100 | Ống nhựa chống tràn PVC D34: | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,026 | 100m |
| 101 | Rọ chắn rác | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 102 | Phễu thu: | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 103 | Thép thang lên mái | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 104 | Nắp đậy tôn tráng kém dày 0,8mm: | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,48 | m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (thời gian 3 tháng) | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 16,3948 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 14,6786 | 100m2 |
| 107 | Mua, lắp dựng lưới đen chống bụi | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1.592,604 | m2 |
| 108 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 182,818 | m3 |
| 109 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 141,2758 | m3 |
| 110 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 44,369 | 10m2 |
| 111 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2092 | m3 |
| 112 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 99,8123 | tấn |
| B | Hệ thống rãnh thoát nước | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 10,6 | m3 |
| 2 | Ni lông lót | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 106 | m2 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 133,882 | 1m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 19,529 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 12,49 | m3 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước, gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 10,956 | m3 |
| 7 | Xây hố ga, gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2,353 | m3 |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 6,419 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3716 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6127 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 174 | 1cấu kiện |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 120,989 | m2 |
| C | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 144 | bộ |
| 2 | Đèn ốp trần bóng led - D145 12w/220v - loai lắp nổi | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần 75W, L=1,4m | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | cái |
| 4 | Móc quạt trần | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | cái |
| 5 | Chiết áp 2 hạt + mặt che 2 lỗ, 10A-220V | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 6 | Công tắc ba ( mặt che + hạt) - 10A/230V | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 7 | Công tắc đảo chiều đơn, ( mặt che + hạt) - 10A/230V | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 8 | Công tắc đảo chiều đôi, ( mặt che + hạt) - 10A/230V | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Ổ cắm đôi 3 chấu 20A/230V | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 54 | cái |
| 10 | Đế âm lắp công tắc, ổ cắm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 108 | bộ |
| D | Phần dây và cáp điện | |||
| 1 | Dây điện: CU/PVC 1Cx1.5mm2( màu đỏ) | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1.470 | m |
| 2 | Dây điện: CU/PVC 1Cx1.5mm2( màu xanh) | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1.470 | m |
| 3 | Dây điện: CU/PVC 1Cx2.5mm2( màu xanh) | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 900 | m |
| 4 | Dây điện: CU/PVC 1Cx2.5mm2( màu đỏ): | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 900 | m |
| 5 | Dây điện: Cu/PVC/PVC-2x6 mm2 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 565 | m |
| 6 | Cáp điện: Cu/PVC/PVC-4x10 mm2 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 7 | Cáp ngầm: cu/xlpe/pvc/dsta/pvc-4x25mm2 ( tạm tính) | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 150 | m |
| 8 | Dây điện: CU/PVC 1Cx2.5mm2( màu vàng xọc - tiếp địa) | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 970 | m |
| 9 | Dây điện: CU/PVC 1Cx6mm2( màu vàng xọc - tiếp địa) | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 565 | m |
| 10 | Dây điện: CU/PVC 1Cx10mm2( màu vàng xọc - tiếp địa) | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| E | Phần ống luồn dây và phụ kiện | |||
| 1 | ống HDPE D60/D50 ( mạng ngoài nhà ) | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 150 | m |
| 2 | Máng cáp 150x100x1.5 mm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 3 | ống nhựa cứng luồn dây D32 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 565 | m |
| 4 | ống nhựa cứng luồn dây D20 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2.440 | m |
| 5 | ống nhựa ruột gà đàn hồi D32 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 6 | ống nhựa ruột gà đàn hồi D20 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 7 | Hộp chia dây 2 ngả | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 150 | cái |
| 8 | Hộp chia dây 3 ngả | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 150 | cái |
| 9 | Mang sông nối ống D20 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 200 | cái |
| 10 | Đầu nối và khớp nối răng D20 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 150 | Cái |
| 11 | Hộp nối dây dạng vuông 150x150 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | hộp |
| F | Phần tủ điện, thiết bị đóng cắt | |||
| 1 | Vỏ tủ tôn sơn tĩnh điện kích thước 600x300x150mm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Vỏ tủ tôn sơn tĩnh điện kích thước 400x300x150mm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Vỏ tủ điện loại chứa 06 moldul loại lắp âm tường có chắn mica | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | Cái |
| 4 | áptômát 3 pha 3 cực loại MCB-3P-100A-16kA | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | áptômát 3 pha 3 cực loại MCB-3P-40A-16kA | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | áptômát 1 pha 2 cực loại MCB-2P-32A-6kA | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 7 | áptômát 1 pha 1 cực loại MCB-1P-32A-6kA | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | cái |
| 8 | áptômát 1 pha 1 cực loại MCB-1P-20A-6kA | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 54 | cái |
| 9 | áptômát 1 pha 1 cực loại MCB-1P-10A-6kA | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | cái |
| 10 | Cầu chỉ 2a | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Đèn báo pha 3w | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Cầu đấu dây 100A | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| G | Phần tiếp an toàn | |||
| 1 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Bản đồng đấu cáp | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Cọc tiếp đất thép mạ kẽm D50, h=2,5m | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cọc |
| 4 | Thanh tiếp địa- thép dẹt 40x4 mm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | m |
| 5 | Đào mương tiếp địa đất cấp 2 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 1m3 |
| 6 | Đắp mương tiếp địa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | m3 |
| H | Phần tiếp chống sét | |||
| 1 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Cọc tiếp đất thép mạ kẽm D50, h=2,5m | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cọc |
| 3 | Thanh tiếp địa- thép dẹt 40x3 mm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 4 | kim thu sét thép d16;h=1000mm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 5 | dây dẫn sét trên mái - thép d10 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 190 | m |
| 6 | dây xuống đất - thép d12 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 7 | Đào mương tiếp địa đất cấp 2 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 1m3 |
| 8 | Đắp mương tiếp địa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | m3 |
| I | Phá dỡ công trình hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 114,6593 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa căn khí nén | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 194,2596 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền nhà bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 19,4254 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền nhà bằng búa căn khí nén | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 32,3756 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 30,0157 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 49,7305 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 88,35 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 348,348 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ xà gồ thép hộp 40x80x3mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4663 | tấn |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 4,4047 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 4,4047 | 100m3/1km |
| J | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,66 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt tê thép DN100 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê thép DN100/65 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép DN100 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt bích thép DN100 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép DN65 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép DN65/50 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép DN50 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 11 | Sơn ống thép hai nước | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | 1m2 |
| 12 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d= | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,74 | 100m |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 1100x600x180 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | hộp |
| 14 | Lắp đặt van chữa cháy DN50 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi chữa cháy DN50 dài 20m | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt lăng phun DN50/13 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa D65 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT 1000x650x220 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt vòi chữa cháy DN65 dài 20m | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt lăng phun DN65/19 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 36-90m3/h; H=38-21 (m.c.n) | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 23 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezen công suất tương đương máy bơm điện | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 24 | Lắp đặt máy bơm bù Q=3,6 (m3/h); h=89,8 (m.c.n) | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 25 | Lắp đặt bình tích áp 50 lít | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bình |
| 26 | Lắp đặt bình nước mồi 100 lít | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bình |
| 27 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt cáp cho bơm bù 3x6+1x4 mm2 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 29 | Lắp đặt cáp cho máy bơm động cơ điện 3x10+1x6 mm2 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 30 | Lắp đặt van chặn DN100 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt van một chiều DN100 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van chặn DN50 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van 1 chiều DN50 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt khớp nối mềm DN100 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt khớp nối mềm DN50 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt rọ hút DN100 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt rọ hút DN50 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt rơ le áp lực | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 41 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 42 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| K | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm 5 kênh | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Dây cáp tín hiệu 10x2x0.5 mm2 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 540 | m |
| 4 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75 mm2 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 540 | m |
| 5 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 180 | cái |
| 6 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 90 | cái |
| 7 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang học | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đế đầu báo | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | bộ |
| 9 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt hộp tổ hợp | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| L | HỆ THỐNG ĐÈN EXIT VÀ ĐÈN SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 210 | m |
| 2 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75 mm2 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 210 | m |
| 3 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 70 | cái |
| 4 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn exit chỉ lối thoát nạn | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn exit 2 mặt có chỉ hướng | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2729E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.583E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng, cấp 3 (III) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.969.800.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng đại học xây dựng- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3(III) trở lên- Chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công PCCC | 1 | - Bằng đại học xây dựng- Chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy- Chứng chỉ thi công về Phòng cháy chữa cháy | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Bằng đại học xây dựng- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3(III) trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Bằng đại học xây dựng- Chứng chỉ An toàn lao động | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Bằng đại học xây dựng- Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá 3(III) trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào > 0,1 m3 | Máy đào > 0,1 m3 | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông ≥1,5kW | Máy cắt bê tông ≥1,5kW | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7kW | Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7kW | 1 |
| 4 | Máy hàn điện công suất ≥ 23kw | Máy hàn điện công suất ≥ 23kw | 1 |
| 5 | Máy hàn nhiệt | Máy hàn nhiệt | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW | Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW | 1 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW | 1 |
| 10 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa, bê tông | Máy trộn vữa, bê tông | 1 |
| 12 | Giáo thi công | Giáo thi công | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi