Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210113782-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7
Chủ đầu tư UBND xã Việt Tiến - Địa chỉ: Xã Việt Tiến, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang ĐC: Nguyễn Việt Hùng 0912886268
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210113778
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-10 17:05:00 đến ngày 2021-01-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,678,236,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.017354E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình di tích
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề Giám sát và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên. Chuyên ngành điện kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên. Chuyên ngành kiến trúc. Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 2 còn hiệu lực. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư)..
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách máy xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên tốt nghiệp chuyên ngành máy xây dựng (nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đo đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên tốt nghiệp chuyên ngành trắc địa công trình (nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ )
- Tổng số năm kinh nghiệm 9
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng đội nề
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ sơ cấp nghề nề hoàn thiện bậc 4/7 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng đội mộc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ sơ cấp nghề mộc xây dựng bậc 4/7 trở lên trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Khoan cầm tay 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 3
3-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị 1Kw
- Số lượng tối thiểu 3
4-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị 80l
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 3
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 4
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đầm đất
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện 3KW
- Đặc điểm thiết bị 3KW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đào (Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị đào
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG NHÀ SẮP LỄ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4209100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,0917m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2225100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0241tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2532tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,364m3
7Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,0639m3
8Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,1951m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2038100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0394100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,8805m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0968100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,0648m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0728tấn
15Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22,1896m3
16Lát nền, sàn, kích thước gạch Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT81,6514m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT115,1684m2
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT111,9476m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT33,408m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT115,1684m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT111,9476m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT428,16m
23Lợp mái ngói chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,162100m2
24Ngói lót chữ thọ 40v/m2, KT (205x135x11mm)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4.648,048viên
B PHẦN CHUYÊN NGÀNH NHÀ SẮP LỄ
1Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,4883m3
2Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,7457m3
3Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,4126m3
4Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,3163m3
5Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2239m3
6Gạch hoa chanh 200x80 gắn đỉnh mái, bờ chảyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT147Viên
7Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT29,4m
8Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,444m3
9Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0553m3
10Cửa đi gỗ Lim Nam Phi, đố dày 60x60mm, ván huỳnh đặc dày 30mm (đã ngâm tẩm, sấy công nghiệp, chống mối mọt, sơn PU, lắp đặt hoàn thiện)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,672m2
11Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,7309m2
12Chân cột đá xanh xám nguyên khối (đá Thanh Hóa) , đã bao gồm chi phí vận chuyển lắp đặt và hoàn thiệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8viên
C NHÀ BẾP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5506100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,825m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3896100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,018tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4404tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,8726m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3044100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0768tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6906tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,3768m3
11Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,028m3
12Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,7068m3
13Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,9576m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1835100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2842100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,3159m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3335100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0416tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3316tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,8876m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2912100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0823tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3586tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,0188m3
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1633tấn
26Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1633tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,4216m2
28Gia công xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4522tấn
29Lắp dựng xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4522tấn
30Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng dày 0.4mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9144100m2
31Phụ kiện mái khổ 300 dày 0.4mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27,304m
32Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT29,5331m3
33Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7431m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1069100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,055tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7165m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT159,714m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT138,464m2
39Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT65,4828m2
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT28,411m2
41Trần thạch cao phẳng (khung nổi) khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao phủ PVC, dày 9mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT50,2824m2
42Trần thạch cao phẳng (khung nổi) khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,8044m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT138,46m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT159,714m2
45Đá Granit tự nhiênQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22,448m2
46Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm . Kính dán an toàn dày 6,38mm.Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,96m2
47Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
48Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, nhôm dày 2mm .Kính dán an toàn dày 6,38mm.Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,64m2
49Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
50Hoa sắt vuông 14x14 , cả lắp dựng, sơn 3 nướcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,64m2
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,7696100m2
D NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2352100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,3155m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1491100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,009tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1761tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,333m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1417100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0367tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3284tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,5722m3
11Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,134m3
12Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,7436m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0784100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2096100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,3282m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1338100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0235tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1326tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,755m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1803100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0511tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1698tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2364m3
24Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,7232m3
25Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,3727m3
26Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,53m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,055100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0229tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,293m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT88,212m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT80,544m2
32Trần thạch cao chống ẩmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT23,2824m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT88,212m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT80,544m2
35Gia công xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1734tấn
36Lắp dựng xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1734tấn
37Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3575100m2
38Phụ kiện úp sườn, úp nóc khổ 300 dày 0.4mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,9180.0
39Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, nhôm dày 2mm . Kính dán an toàn dày 6,38mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,18m2
40Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT60.0
41Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, nhôm dày 2mm .Kính dán an toàn dày 6,38mm.Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3m2
42Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT60.0
43Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT23,6784m2
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT47,428m2
45Granit tự nhiên bậc tam cấpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,696m2
E ĐIỆN
1Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kAQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
2Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kAQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
3Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kAQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
4Lắp đặt tủ điện 9 module âm tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1hộp
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
8Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
9Điều hòa không khí treo tường 1 chiều 12000 BTUQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
10Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3máy
11Lắp đặt đèn ốp trần , bóng LED 1X14WQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8bộ
12Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1x18wQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8bộ
13Lắp đặt hộp nối 2-3-4 ngả D16Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16hộp
14Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT77m
15Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT75m
16Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT132m
17Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn ống PVC D16Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT260m
F CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệt C-108VT màu trắng ECO4.5 hoặc tương đươngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
2Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh INAXQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
3Lắp đặt giá treo và hộp xà phòngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
4Lắp đặt vòi rửaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
5Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
6Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bể
7Lắp đặt chậu rửa treo tường Inax L-284VQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
8Lắp đặt vòi rửa Inax chậu rửa treo tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
9Lắp đặt gương soi Gương KF-4560 VA (460x610x5mm)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
10Lắp đặt chậu tiểu namQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
11Lắp đặt Zắc co, đường kính 32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
12Lắp đặt khóa 2 chiều đường kính 32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
13Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,06100m
15Lắp đặt côn THU, nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
16Lắp đặt tê nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
17Lắp đặt tê nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
18Lắp đặt TÊ THU, nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
19Lắp đặt CÚT nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
20Lắp đặt CÚT nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
21Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn. ĐK 25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15cái
22Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,16100m
23Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,16100m
24Lắp đặt ống nhựa PVC D76mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,12100m
25Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,04100m
26Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
27Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p dán keo. ĐK 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
28Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p dán keo. ĐK 42mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
29Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
30Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo ĐK 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
31Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo ĐK 42mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
32Lắp đặt bịt thông tắc nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
33Lắp đặt y kiểm tra , ĐK 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
34Lắp đặt côn THU, nối bằng p/p dán keo, ĐK 76/42mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
35Lắp đặt côn thu nối bằng p/p dán keo, ĐK 110-42mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
36Lưới chắn côn trùngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
37Lắp đặt chậu bếp bao gồm cả xi phôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
38Lắp đặt vòi chậu rửaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
39Lắp đặt vòi rửa tự doQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
40Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
41Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bể
42Cung cấp, lắp đặt van phaoQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
43Lắp đặt Zắc Co, ĐK32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
44Lắp đặt khóa 2 chiều ĐK 25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
45Lắp đặt khóa 1 chiều ĐK 25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
46Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,11100m
47Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2100m
48Lắp đặt côn THU, nối bằng p/p hàn, ĐK 40/25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
49Lắp đặt tê nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
50Lắp đặt tê nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
51Lắp đặt CÚT nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
52Lắp đặt CÚT nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
53Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn. ĐK 25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
54Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,16100m
55Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D42mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,08100m
56Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p dán keo. ĐK 42mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
57Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo ĐK 42mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
58Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1435100m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,1154m3
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0862tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0559tấn
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0449100m2
64Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,7145m3
65Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20,768m2
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT19,871m2
67Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,3247m2
68Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,594m3
69Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0378tấn
70Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0282100m2
71Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
72Cút sành trong bểQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
73Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,067100m3
G SÂN LÁT GẠCH
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0534100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,0747100m3
3Rải nylon lớp cách lyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,2375100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT123,5625m3
5Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1810m
6Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT823,75m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,62m3
8Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,2214m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT74,9853m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT74,985m2
11Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1lần
12Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20m
13Thổi rửa giếng khoan (tính 30% hao phí)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20m
14Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước công suất 4HP/3kW/380V; Q= 6- 27m3/h; H= 36,4-Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
H ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,6994100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1261100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,1693100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7581100m3
5Rải nylon lớp cách lyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,5496100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5246100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT86,76m3
8Cắt khe co giãn đườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,410m
9Nhựa đường chèn kheQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,03kg
10Gỗ chèn kheQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,252m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.017354E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình di tích
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề Giám sát và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư).84
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư).63
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên. Chuyên ngành điện kỹ thuật.53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc 1 Tốt nghiệp đại học trở lên. Chuyên ngành kiến trúc. Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư)54
5 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 2 còn hiệu lực. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư)..54
6 Cán bộ phụ trách máy xây dựng 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên tốt nghiệp chuyên ngành máy xây dựng (nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ )32
7 Cán bộ phụ trách đo đạc 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên tốt nghiệp chuyên ngành trắc địa công trình (nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ )93
8 Đội trưởng đội nề 1 Có chứng chỉ sơ cấp nghề nề hoàn thiện bậc 4/7 trở lên32
9 Đội trưởng đội mộc 1 Có chứng chỉ sơ cấp nghề mộc xây dựng bậc 4/7 trở lên trở lên63
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Khoan cầm tay 0,5 kW 0,5 kW3
2 Máy cắt gạch đá 1,7KW 1,7KW3
3 Đầm bàn 1Kw 1Kw3
4 Đầm dùi 1,5 KW 1,5 KW3
5 Máy cắt uốn cắt thép 5KW 5KW3
6 Máy hàn 23 KW 23 KW2
7 Máy trộn vữa 80l 80l3
8 Máy trộn bê tông 250l 250l3
9 Ô tô tự đổ vận chuyển4
10 Đầm cóc đầm đất3
11 Máy toàn đạc đo đạc1
12 Máy thủy bình đo đạc1
13 Máy bơm nước bơm nước1
14 Máy phát điện 3KW 3KW1
15 Máy đào (Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) đào1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->