Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210113782-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 | Chủ đầu tư | UBND xã Việt Tiến - Địa chỉ: Xã Việt Tiến, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang ĐC: Nguyễn Việt Hùng 0912886268 |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210113778 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-10 17:05:00 đến ngày 2021-01-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,678,236,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.017354E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình di tích Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề Giám sát và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên. Chuyên ngành điện kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên. Chuyên ngành kiến trúc. Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 2 còn hiệu lực. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư).. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách máy xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên tốt nghiệp chuyên ngành máy xây dựng (nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đo đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên tốt nghiệp chuyên ngành trắc địa công trình (nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 9 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội nề |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ sơ cấp nghề nề hoàn thiện bậc 4/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội mộc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ sơ cấp nghề mộc xây dựng bậc 4/7 trở lên trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Khoan cầm tay 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt uốn cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện 3KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đào (Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG NHÀ SẮP LỄ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4209 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,0917 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2225 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0241 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2532 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,364 | m3 |
| 7 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,0639 | m3 |
| 8 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,1951 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2038 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0394 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,8805 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0968 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0648 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0728 | tấn |
| 15 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22,1896 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 81,6514 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 115,1684 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 111,9476 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33,408 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 115,1684 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 111,9476 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 428,16 | m |
| 23 | Lợp mái ngói chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,162 | 100m2 |
| 24 | Ngói lót chữ thọ 40v/m2, KT (205x135x11mm) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4.648,048 | viên |
| B | PHẦN CHUYÊN NGÀNH NHÀ SẮP LỄ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,4883 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,7457 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,4126 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,3163 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2239 | m3 |
| 6 | Gạch hoa chanh 200x80 gắn đỉnh mái, bờ chảy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 147 | Viên |
| 7 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 29,4 | m |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,444 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0553 | m3 |
| 10 | Cửa đi gỗ Lim Nam Phi, đố dày 60x60mm, ván huỳnh đặc dày 30mm (đã ngâm tẩm, sấy công nghiệp, chống mối mọt, sơn PU, lắp đặt hoàn thiện) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,672 | m2 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,7309 | m2 |
| 12 | Chân cột đá xanh xám nguyên khối (đá Thanh Hóa) , đã bao gồm chi phí vận chuyển lắp đặt và hoàn thiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | viên |
| C | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5506 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,825 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3896 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4404 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,8726 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3044 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0768 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6906 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,3768 | m3 |
| 11 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,028 | m3 |
| 12 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,7068 | m3 |
| 13 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,9576 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1835 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2842 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,3159 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3335 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0416 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3316 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,8876 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2912 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0823 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3586 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,0188 | m3 |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1633 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1633 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,4216 | m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4522 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4522 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng dày 0.4mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9144 | 100m2 |
| 31 | Phụ kiện mái khổ 300 dày 0.4mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27,304 | m |
| 32 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 29,5331 | m3 |
| 33 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7431 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1069 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7165 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 159,714 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 138,464 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 65,4828 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28,411 | m2 |
| 41 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi) khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao phủ PVC, dày 9mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50,2824 | m2 |
| 42 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi) khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,8044 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 138,46 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 159,714 | m2 |
| 45 | Đá Granit tự nhiên | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22,448 | m2 |
| 46 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm . Kính dán an toàn dày 6,38mm. | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 47 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 48 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, nhôm dày 2mm .Kính dán an toàn dày 6,38mm. | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 49 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 50 | Hoa sắt vuông 14x14 , cả lắp dựng, sơn 3 nước | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,7696 | 100m2 |
| D | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2352 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3155 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1491 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1761 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,333 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1417 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0367 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3284 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5722 | m3 |
| 11 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,134 | m3 |
| 12 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,7436 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0784 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2096 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,3282 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1338 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0235 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1326 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,755 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1803 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0511 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1698 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2364 | m3 |
| 24 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,7232 | m3 |
| 25 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,3727 | m3 |
| 26 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,53 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0229 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,293 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 88,212 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 80,544 | m2 |
| 32 | Trần thạch cao chống ẩm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23,2824 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 88,212 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 80,544 | m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1734 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1734 | tấn |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3575 | 100m2 |
| 38 | Phụ kiện úp sườn, úp nóc khổ 300 dày 0.4mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,918 | 0.0 |
| 39 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, nhôm dày 2mm . Kính dán an toàn dày 6,38mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,18 | m2 |
| 40 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | 0.0 |
| 41 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, nhôm dày 2mm .Kính dán an toàn dày 6,38mm. | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | m2 |
| 42 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | 0.0 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23,6784 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 47,428 | m2 |
| 45 | Granit tự nhiên bậc tam cấp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,696 | m2 |
| E | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện 9 module âm tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Điều hòa không khí treo tường 1 chiều 12000 BTU | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | máy |
| 11 | Lắp đặt đèn ốp trần , bóng LED 1X14W | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1x18w | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt hộp nối 2-3-4 ngả D16 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | hộp |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 77 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 75 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 132 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn ống PVC D16 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 260 | m |
| F | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt C-108VT màu trắng ECO4.5 hoặc tương đương | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh INAX | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa treo tường Inax L-284V | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa Inax chậu rửa treo tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi Gương KF-4560 VA (460x610x5mm) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Zắc co, đường kính 32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt khóa 2 chiều đường kính 32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn THU, nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt TÊ THU, nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt CÚT nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt CÚT nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn. ĐK 25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 26 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p dán keo. ĐK 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p dán keo. ĐK 42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo ĐK 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo ĐK 42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt bịt thông tắc nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt y kiểm tra , ĐK 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn THU, nối bằng p/p dán keo, ĐK 76/42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn thu nối bằng p/p dán keo, ĐK 110-42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lưới chắn côn trùng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu bếp bao gồm cả xi phông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa tự do | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt van phao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt Zắc Co, ĐK32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt khóa 2 chiều ĐK 25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt khóa 1 chiều ĐK 25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 48 | Lắp đặt côn THU, nối bằng p/p hàn, ĐK 40/25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt CÚT nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt CÚT nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn. ĐK 25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 56 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p dán keo. ĐK 42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo ĐK 42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1435 | 100m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1154 | m3 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0862 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0559 | tấn |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0449 | 100m2 |
| 64 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,7145 | m3 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,768 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,871 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,3247 | m2 |
| 68 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0378 | tấn |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0282 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 72 | Cút sành trong bể | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,067 | 100m3 |
| G | SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0534 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,0747 | 100m3 |
| 3 | Rải nylon lớp cách ly | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,2375 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 123,5625 | m3 |
| 5 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | 10m |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 823,75 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,62 | m3 |
| 8 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,2214 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 74,9853 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 74,985 | m2 |
| 11 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | lần |
| 12 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 13 | Thổi rửa giếng khoan (tính 30% hao phí) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước công suất 4HP/3kW/380V; Q= 6- 27m3/h; H= 36,4- | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| H | ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,6994 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1261 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,1693 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7581 | 100m3 |
| 5 | Rải nylon lớp cách ly | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,5496 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5246 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 86,76 | m3 |
| 8 | Cắt khe co giãn đường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,4 | 10m |
| 9 | Nhựa đường chèn khe | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,03 | kg |
| 10 | Gỗ chèn khe | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,252 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.017354E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình di tích Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề Giám sát và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư). | 8 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư). | 6 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên. Chuyên ngành điện kỹ thuật. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên. Chuyên ngành kiến trúc. Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư) | 5 | 4 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 2 còn hiệu lực. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư).. | 5 | 4 |
| 6 | Cán bộ phụ trách máy xây dựng | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên tốt nghiệp chuyên ngành máy xây dựng (nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ ) | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách đo đạc | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên tốt nghiệp chuyên ngành trắc địa công trình (nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ ) | 9 | 3 |
| 8 | Đội trưởng đội nề | 1 | Có chứng chỉ sơ cấp nghề nề hoàn thiện bậc 4/7 trở lên | 3 | 2 |
| 9 | Đội trưởng đội mộc | 1 | Có chứng chỉ sơ cấp nghề mộc xây dựng bậc 4/7 trở lên trở lên | 6 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Khoan cầm tay 0,5 kW | 0,5 kW | 3 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | 1,7KW | 3 |
| 3 | Đầm bàn 1Kw | 1Kw | 3 |
| 4 | Đầm dùi 1,5 KW | 1,5 KW | 3 |
| 5 | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | 5KW | 3 |
| 6 | Máy hàn 23 KW | 23 KW | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa 80l | 80l | 3 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250l | 250l | 3 |
| 9 | Ô tô tự đổ | vận chuyển | 4 |
| 10 | Đầm cóc | đầm đất | 3 |
| 11 | Máy toàn đạc | đo đạc | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | đo đạc | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | bơm nước | 1 |
| 14 | Máy phát điện 3KW | 3KW | 1 |
| 15 | Máy đào (Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) | đào | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi