Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210109346-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Sơn Hà
Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Sơn Hà; địa chỉ: Xã Sơn Hà, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210104980
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố, ngân sách huyện, ngân sách xã và XHH
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-07 15:56:00 đến ngày 2021-01-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,534,965,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.302E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành đạt tối thiểu 80% giá trị hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.480.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông kèm theo;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng trưởng công trình mà nhà thầu đề xuất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông kèm theo;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực kèm theo kèm theo;- Tài liệu chứng minh đã phụ trách an toàn lao động (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, KÈ ĐÁ HỘC, CỐNG THOÁT NƯỚC
1Bơm nước phục vụ thi công20ca
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 228,674m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng 20,581100m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T2.090,06m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T2.090,06m3
6Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I1,967100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,958,245100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,916100m3
9Đất đắp K951.180,081m3
10Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 240,498100m
11Thi công lớp lót móng bằng đá dăm100,21m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75400,83m3
13Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 762,28m3
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75278,13m2
15Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa116,31m2
16Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,445100m2
17Ống nhựa thoát nước D90116,98m
18Đắp bờ vây3,238100m3
19Phá bờ vây thi công bằng máy3,238100m3
20Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 9,955100m
21Phên nứa bờ vây199,104m2
22Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph5,01m3
23Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,985m3
24Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,359100m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T44,86m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,184100m3
27Đất đắp K9523,677m3
28Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,429100m
29Thi công lớp lót móng bằng đá dăm3,34m3
30Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 12,52m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 750,32m3
32Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7526,49m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,098100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,047tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,54m3
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,056100m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,168tấn
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2501,77m3
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu7cấu kiện
40Gia công giàn ty van0,407tấn
41Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn0,407tấn
42Phụ kiện giàn ty van1bộ
43Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,026m3
44Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,182100m3
45Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T20,26m3
46Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T20,26m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,081100m3
48Đất đắp K9510,434m3
49Thi công lớp lót móng bằng đá dăm1,15m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,007100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,4m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 751,2m3
53Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 756,24m2
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,01100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,005tấn
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,2m3
57Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,011100m2
58Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,031tấn
59Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,22m3
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu2cấu kiện
61Đế cống D600, M20011cái
62Ống cống D600 , M3005cái
63Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 16cái
64Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I7,805m3
65Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I0,702100m3
66Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn78,05m3
67Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T78,05m3
68Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II21,971m3
69Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II1,977100m3
70Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,958,922100m3
71Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,991100m3
72Đất đắp K95994,052m3
73Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên6,045100m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 671,74m3
75Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m314,1100m3
76Xúc cát lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m347,535100m3
77Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao353,128tấn
78Trung chuyển các loại vật liệu bằng ô tô - 2,5 tấn6.398,919m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.302E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành đạt tối thiểu 80% giá trị hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.480.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông kèm theo;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng trưởng công trình mà nhà thầu đề xuất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có bằng Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông kèm theo;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);32
3 Cán bộ cấp thoát nước 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động 1 - Có bằng Đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực kèm theo kèm theo;- Tài liệu chứng minh đã phụ trách an toàn lao động (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5Tấn1
2 Máy đào ≥ 0,4 m31
3 Máy lu ≥ 9 Tấn1
4 Máy ủi ≥ 110CV1
5 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt1
6 Máy đầm bàn ≥ 1 Kw1
7 Máy đầm cóc ≥ 70 kg1
8 Máy đầm dùi ≥1,5 kW1
9 Máy hàn ≥ 23kw1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250l1
11 Máy trộn vữa ≥ 150l1
12 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->