Gói thầu: Xây lắp (chi phí xây dựng )
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210114290-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng An Phương | Chủ đầu tư | + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bình Châu Địa chỉ: ấp Láng Găng, xã Bình Châu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3871137; Fax: 0254 3871137 + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng An Phương +Địa chỉ Số 9 Phan Bá Vành, khu phố 5, phường Long Tâm, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu +Điện thoại: 0254 3829530; Fax: 0254 3829539 |
| Tên gói thầu | Xây lắp (chi phí xây dựng ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210105017 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-11 18:03:00 đến ngày 2021-01-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,248,427,141 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.872640712E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.74528142E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.273.898.999 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.547.797.998 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của cá nhân theo quy định (trình độ đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng Công trình cùng loại, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Dự án cấp IV); và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng Công trình nào khác trong thời gian thi công Dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (thi công trực tiếp) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ít nhất 01 người, có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành phù hợp với Dự án đang xét thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật chủ yếu |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | phải có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt, uống thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng | |||
| 1 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 13,41 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan hiện hữu | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 50 | Cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá hiện hữu bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 181,8 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 M00 lót móng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 147,73 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M200 thân mương | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 468,28 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M200 bản mặt cầu qua mương, đà giằng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 17,75 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép thân mương | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 51,709 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép bản mặt cầu qua mương, đà giằng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,765 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 106,49 | m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mương đường kính cốt thép D | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,636 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mương đường kính cốt thép D | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 25,008 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 128,42 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,624 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính D | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,959 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính D | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 11,404 | tấn |
| 16 | Lắp dựng tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.906 | cái |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 539,248 | m3 |
| 18 | Đào kênh mương, chiều rộng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,348 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.85 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,741 | 100m3 |
| 20 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 71,24 | m3 |
| 21 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9,36 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.872640712E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.74528142E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.273.898.999 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.547.797.998 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của cá nhân theo quy định (trình độ đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng Công trình cùng loại, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Dự án cấp IV); và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng Công trình nào khác trong thời gian thi công Dự án. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật (thi công trực tiếp) | 1 | ít nhất 01 người, có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành phù hợp với Dự án đang xét thầu; | 1 | 1 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật chủ yếu | 5 | phải có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít | 1 |
| 2 | Máy cắt, uống thép | công suất 5 kW | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất: 1,0 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | - công suất: 1,5 kW | 1 |
| 5 | Máy hàn xoay chiều | - công suất: 23 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi