Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210116725-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý. Thôn Bảo Lộc 1, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý. Điện thoại: 0982.840.671 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201279454 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-12 08:54:00 đến ngày 2021-01-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,529,452,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ sư giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật đã từng thi công vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật đã từng thi công vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện .- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật đã từng thi công vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động 5KW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động 1KW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động 1,5KW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động 23KW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Đường giao thông | |||
| 1 | Đào móng kè bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 0,446 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Như trên | 9,89 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Như trên | 0,347 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất I | Như trên | 0,347 | 100m3/km |
| 5 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Bùn | Như trên | 31,5 | 100m |
| 6 | Phủ cát đầu cọc | Như trên | 2,52 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 5,04 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 21 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 28,8 | m3 |
| 10 | Đào mương bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Như trên | 0,906 | 100m3 |
| 11 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,60T/m3 | Như trên | 10,964 | m3 |
| 12 | Đắp đất kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Như trên | 0,987 | 100m3 |
| 13 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Như trên | 3,115 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Như trên | 3,115 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất I | Như trên | 3,115 | 100m3/1km |
| 16 | Đào nền đường, đất cấp II (Tính 10% khối lượng đào) | Như trên | 153,205 | 1m3 |
| 17 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (Tính 90% KL đào) | Như trên | 13,788 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 7,753 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất II | Như trên | 7,753 | 100m3/km |
| 20 | Đắp hè đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tính 50% KL đắp hè) | Như trên | 3,688 | 100m3 |
| 21 | Đắp hè đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tính 50% KL đắp) | Như trên | 3,688 | 100m3 |
| 22 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 5,536 | 100m3 |
| 23 | Mua vật liệu đá lẫn đất (15% đất) | Như trên | 719,641 | |
| 24 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như trên | 7,394 | 100m3 |
| 25 | Mua vật liệu đá lẫn đất (15% đất) | Như trên | 961,233 | |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Như trên | 6,493 | 100m3 |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Như trên | 10,588 | 100m3 |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Như trên | 43,816 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất bê tông nhựa c12,5 bằng trạm trộn 80T/h | Như trên | 7,435 | 100tấn |
| 30 | Mua vật liệu BTN C12,5 (hàm lượng nhựa 5,15%) | Như trên | 7,435 | 100 tấn |
| 31 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Như trên | 43,816 | 100m2 |
| 32 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Như trên | 7,435 | 100tấn |
| 33 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Như trên | 7,435 | 100tấn |
| 34 | Bê tông lót móng đan rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 22,73 | m3 |
| 35 | Ván khuôn BT lót đan rãnh | Như trên | 1,515 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa, đan rãnh | Như trên | 6,214 | 100m2 |
| 37 | Bê tông tbó vỉa, đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 42,443 | m3 |
| 38 | Lắp đặt bó vỉa | Như trên | 769,54 | m |
| 39 | Lớp vữa lót bó vỉa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 230,862 | m2 |
| 40 | Lắp đặt đan rãnh | Như trên | 227,262 | m2 |
| 41 | Bê tông bó gáy hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 11,543 | m3 |
| 42 | Ván khuôn BT bó gáy hè | Như trên | 2,309 | 100m2 |
| 43 | Bê tông nền hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 12,711 | m3 |
| 44 | Đắp cát vỉa hè bằng thủ công | Như trên | 5,084 | m3 |
| 45 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Như trên | 254,22 | m2 |
| 46 | Đào móng băng, rộng | Như trên | 0,403 | m3 |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 0,036 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,013 | 100m3 |
| 49 | Đá mạt lót | Như trên | 0,576 | m3 |
| 50 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 2,04 | m3 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,2 | m3 |
| 52 | Cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,056 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,096 | 100m2 |
| 54 | Bulon D22x640 | Như trên | 20 | cái |
| 55 | Gia công lan can | Như trên | 0,353 | tấn |
| 56 | Thép ống lan can mạ kẽm | Như trên | 208,16 | kg |
| 57 | Lắp dựng lan can sắt | Như trên | 9,76 | m2 |
| 58 | Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 0,448 | 1m3 |
| 59 | Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 0,408 | m3 |
| 60 | Cốt thép cọc tiêu | Như trên | 0,015 | tấn |
| 61 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 0,101 | m3 |
| 62 | Sơn cọc tiêu | Như trên | 2,218 | m2 |
| 63 | Chôn cọc tiêu | Như trên | 7 | cái |
| B | Hạng mục: Cống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng rãnh, rộng | Như trên | 75,608 | 1m3 |
| 2 | Đào móng rãnh, chiều rộng móng | Như trên | 6,805 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 2,334 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 5,221 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất II | Như trên | 5,221 | 100m3/km |
| 6 | Đá mạt lót | Như trên | 6,01 | m3 |
| 7 | Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 6,32 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đáy hố ga | Như trên | 0,206 | 100m2 |
| 9 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 24,63 | m3 |
| 10 | Trát tường hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 95,05 | m2 |
| 11 | Bê tông mũ mố hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 3,48 | m3 |
| 12 | Ván khuôn mũ mố hố ga | Như trên | 0,48 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép mũ mố | Như trên | 0,726 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 2,48 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan | Như trên | 0,589 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Như trên | 0,219 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 46 | cấu kiện |
| 18 | Sản xuất lưới chắn rác | Như trên | 184,2 | kg |
| 19 | Lắp dựng lưới chắn rác | Như trên | 3,6 | m2 |
| 20 | Đá mạt lót đáy cống | Như trên | 63,397 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm , HL93 | Như trên | 4 | đoạn ống |
| 22 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Như trên | 3 | mối nối |
| 23 | Mua đế cống D400, mác 200# | Như trên | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 500mm , HL93 | Như trên | 10 | đoạn ống |
| 25 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 500mm | Như trên | 8 | mối nối |
| 26 | Mua đế cống D500, mác 200 | Như trên | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 500mm, VH | Như trên | 90 | đoạn ống |
| 28 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 500mm | Như trên | 84 | mối nối |
| 29 | Mua đế cống D500, mác 200 | Như trên | 270 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm , HL93 | Như trên | 6 | đoạn ống |
| 31 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Như trên | 6 | mối nối |
| 32 | Mua đế cống D1000, mác 200 | Như trên | 7 | cái |
| 33 | Bê tông rãnh U - BTCT, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 85,01 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Như trên | 14,648 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Như trên | 10,519 | tấn |
| 36 | Lắp dựng rãnh U - BTCT bằng máy | Như trên | 592 | cái |
| 37 | Trét mối nối rãnh, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 59,392 | m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 29,484 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Như trên | 1,941 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép tấm đan | Như trên | 2,157 | tấn |
| 41 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 567 | cấu kiện |
| 42 | Đá mạt lót | Như trên | 0,213 | m3 |
| 43 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,902 | m3 |
| 44 | Xây tưởng cửa xả bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,599 | m3 |
| 45 | Trát tường chắn cửa xả dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 4,96 | m2 |
| C | Hạng mục: Phần di chuyển đường dây hạ thế 0,4KV phần công việc áp dụng theo ĐM 4970 | |||
| 1 | Tấm móc F20 | Như trên | 23 | Cái |
| 2 | Kẹp néo | Như trên | 23 | Cái |
| 3 | Tấm móc F16 | Như trên | 3 | Cái |
| 4 | Kẹp đỡ | Như trên | 3 | Cái |
| 5 | Đai thép + khóa | Như trên | 104 | Cái |
| 6 | Ghíp các loại | Như trên | 66 | Cái |
| 7 | Cột bê tông PC 10-5.0 | Như trên | 17 | Cột |
| 8 | Móng 1 cột tròn M- PC 10-5.0 | Như trên | 11 | Móng |
| 9 | Móng 2 cột tròn M- PC 10-5.0 | Như trên | 3 | Móng |
| 10 | Tiếp địa lặp lại RLL | Như trên | 3 | Bộ |
| 11 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x120mm2 | Như trên | 411,6 | m |
| 12 | Muller 2x16mm2 | Như trên | 172 | m |
| 13 | Cu/PVC 2x6mm2 | Như trên | 790 | m |
| 14 | Xà đỡ dây sau công tơ XT201-1T | Như trên | 11 | Bộ |
| 15 | Sứ A20 + phụ kiện | Như trên | 22 | Quả |
| 16 | Tháo, lắp hòm công tơ H2 | Như trên | 10 | Hộp |
| 17 | Tháo, lắp hòm công tơ H4 | Như trên | 15 | Hộp |
| 18 | Tháo, lắp hộp tiếp địa cố định | Như trên | 1 | Hộp |
| 19 | Tháo cột | Như trên | 15 | Cột |
| 20 | Tháo cáp vặn xoắn 4x95mm2 | Như trên | 398 | M |
| 21 | Ca xe vận chuyển vật tư | Như trên | 1 | Ca |
| 22 | Công bậc thợ 2/7 thu dọn | Như trên | 1 | công |
| 23 | Thí nghiệm Tiếp địa | Như trên | 3 | Bộ |
| D | Hạng mục: Phần điện chiếu sáng phần công việc áp dụng theo ĐM 4970 | |||
| 1 | Cột bê tông PC10-5.0 | Như trên | 8 | Cột |
| 2 | Móng 1 cột tròn M-PC 10-5.0 | Như trên | 8 | Móng |
| E | Hạng mục: Phần chiếu sáng phần công việc áp dụng theo ĐM 1176 và ĐM 594 | |||
| 1 | Tấm móc F16 | Như trên | 42 | cái |
| 2 | Tăng đơ | Như trên | 42 | cái |
| 3 | Đai thép + khóa | Như trên | 84 | cái |
| 4 | Dây cáp lụa F4 | Như trên | 649,74 | m |
| 5 | Dây đồng 1x4 ghim cáp | Như trên | 15 | kg |
| 6 | Ghíp đồng | Như trên | 44 | cái |
| 7 | Băng dính | Như trên | 20 | cuộn |
| 8 | Móng 1 cột tròn M-PC 10 – 5.0 | Như trên | 8 | móng |
| 9 | Chụp cần đèn cột BTLT | Như trên | 22 | cần |
| 10 | Bộ đèn Led 100W | Như trên | 22 | bộ |
| 11 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng | Như trên | 1 | tủ |
| 12 | Giá bắt tủ chiếu sáng | Như trên | 1 | bộ |
| 13 | Tiếp địa đèn | Như trên | 23 | bộ |
| 14 | Cáp đồng treo | Như trên | 679,35 | m |
| 15 | Cáp đồng 2x2.5mm2 lên đèn | Như trên | 88 | m |
| 16 | Đánh số cột đèn | Như trên | 22 | cột |
| 17 | Ca xe vận chuyển vật tư | Như trên | 1 | Ca |
| 18 | Công bậc 2/7 thu dọn | Như trên | 1 | công |
| 19 | Thí nghiệm Tiếp địa | Như trên | 23 | bộ |
| F | Hạng mục: Phần di chuyển đường dây hạ thế 0,4kV phần công việc áp dụng theo ĐM1176 | |||
| 1 | Móng cột tròn M - PC 10 – 5.0 | Như trên | 11 | móng |
| 2 | Móng 2 cột tròn M – 2PC 10 – 5.0 | Như trên | 3 | Móng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ sư giao thông | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật đã từng thi công vị trí tương tự. | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật đã từng thi công vị trí tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện .- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật đã từng thi công vị trí tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Công suất hoạt động 5KW, Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn 1kW | Công suất hoạt động 1KW, Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kW | Công suất hoạt động 1,5KW, Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đào 0,8m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn điện 23kW | Công suất hoạt động 23KW, Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa 150l | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy ủi 110CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy xúc | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ 7T | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi