Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210116725-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý. Thôn Bảo Lộc 1, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý. Điện thoại: 0982.840.671
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201279454
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách phường
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 07 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-12 08:54:00 đến ngày 2021-01-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,529,452,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kỹ sư giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật đã từng thi công vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật đã từng thi công vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện .- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật đã từng thi công vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động 5KW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động 1KW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động 1,5KW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động 23KW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Đường giao thông
1Đào móng kè bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt0,446100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngNhư trên9,89m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất INhư trên0,347100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất INhư trên0,347100m3/km
5Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - BùnNhư trên31,5100m
6Phủ cát đầu cọcNhư trên2,52m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên5,04m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Như trên21m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Như trên28,8m3
10Đào mương bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất INhư trên0,906100m3
11Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,60T/m3Như trên10,964m3
12Đắp đất kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Như trên0,987100m3
13Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất INhư trên3,115100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất INhư trên3,115100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất INhư trên3,115100m3/1km
16Đào nền đường, đất cấp II (Tính 10% khối lượng đào)Như trên153,2051m3
17Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (Tính 90% KL đào)Như trên13,788100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên7,753100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất IINhư trên7,753100m3/km
20Đắp hè đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tính 50% KL đắp hè)Như trên3,688100m3
21Đắp hè đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tính 50% KL đắp)Như trên3,688100m3
22Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên5,536100m3
23Mua vật liệu đá lẫn đất (15% đất)Như trên719,641
24Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Như trên7,394100m3
25Mua vật liệu đá lẫn đất (15% đất)Như trên961,233
26Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênNhư trên6,493100m3
27Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiNhư trên10,588100m3
28Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Như trên43,816100m2
29Sản xuất bê tông nhựa c12,5 bằng trạm trộn 80T/hNhư trên7,435100tấn
30Mua vật liệu BTN C12,5 (hàm lượng nhựa 5,15%)Như trên7,435100 tấn
31Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmNhư trên43,816100m2
32Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TNhư trên7,435100tấn
33Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TNhư trên7,435100tấn
34Bê tông lót móng đan rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Như trên22,73m3
35Ván khuôn BT lót đan rãnhNhư trên1,515100m2
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa, đan rãnhNhư trên6,214100m2
37Bê tông tbó vỉa, đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên42,443m3
38Lắp đặt bó vỉaNhư trên769,54m
39Lớp vữa lót bó vỉa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên230,862m2
40Lắp đặt đan rãnhNhư trên227,262m2
41Bê tông bó gáy hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Như trên11,543m3
42Ván khuôn BT bó gáy hèNhư trên2,309100m2
43Bê tông nền hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Như trên12,711m3
44Đắp cát vỉa hè bằng thủ côngNhư trên5,084m3
45Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmNhư trên254,22m2
46Đào móng băng, rộng Như trên0,403m3
47Đào móng công trình, chiều rộng móng Như trên0,036100m3
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,013100m3
49Đá mạt lótNhư trên0,576m3
50Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Như trên2,04m3
51Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên1,2m3
52Cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mmNhư trên0,056tấn
53Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,096100m2
54Bulon D22x640Như trên20cái
55Gia công lan canNhư trên0,353tấn
56Thép ống lan can mạ kẽmNhư trên208,16kg
57Lắp dựng lan can sắtNhư trên9,76m2
58Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên0,4481m3
59Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Như trên0,408m3
60Cốt thép cọc tiêuNhư trên0,015tấn
61Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên0,101m3
62Sơn cọc tiêuNhư trên2,218m2
63Chôn cọc tiêuNhư trên7cái
B Hạng mục: Cống thoát nước
1Đào móng rãnh, rộng Như trên75,6081m3
2Đào móng rãnh, chiều rộng móng Như trên6,805100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên2,334100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên5,221100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất IINhư trên5,221100m3/km
6Đá mạt lótNhư trên6,01m3
7Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Như trên6,32m3
8Ván khuôn đáy hố gaNhư trên0,206100m2
9Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Như trên24,63m3
10Trát tường hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên95,05m2
11Bê tông mũ mố hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên3,48m3
12Ván khuôn mũ mố hố gaNhư trên0,48100m2
13Cốt thép mũ mốNhư trên0,726tấn
14Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên2,48m3
15Cốt thép tấm đanNhư trên0,589tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanNhư trên0,219100m2
17Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhư trên46cấu kiện
18Sản xuất lưới chắn rácNhư trên184,2kg
19Lắp dựng lưới chắn rácNhư trên3,6m2
20Đá mạt lót đáy cốngNhư trên63,397m3
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm , HL93Như trên4đoạn ống
22Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmNhư trên3mối nối
23Mua đế cống D400, mác 200#Như trên3cái
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 500mm , HL93Như trên10đoạn ống
25Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 500mmNhư trên8mối nối
26Mua đế cống D500, mác 200Như trên8cái
27Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 500mm, VHNhư trên90đoạn ống
28Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 500mmNhư trên84mối nối
29Mua đế cống D500, mác 200Như trên270cái
30Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm , HL93Như trên6đoạn ống
31Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmNhư trên6mối nối
32Mua đế cống D1000, mác 200Như trên7cái
33Bê tông rãnh U - BTCT, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên85,01m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanNhư trên14,648100m2
35Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmNhư trên10,519tấn
36Lắp dựng rãnh U - BTCT bằng máyNhư trên592cái
37Trét mối nối rãnh, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Như trên59,392m2
38Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên29,484m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanNhư trên1,941100m2
40Cốt thép tấm đanNhư trên2,157tấn
41Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhư trên567cấu kiện
42Đá mạt lótNhư trên0,213m3
43Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Như trên0,902m3
44Xây tưởng cửa xả bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên0,599m3
45Trát tường chắn cửa xả dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên4,96m2
C Hạng mục: Phần di chuyển đường dây hạ thế 0,4KV phần công việc áp dụng theo ĐM 4970
1Tấm móc F20Như trên23Cái
2Kẹp néoNhư trên23Cái
3Tấm móc F16Như trên3Cái
4Kẹp đỡNhư trên3Cái
5Đai thép + khóaNhư trên104Cái
6Ghíp các loạiNhư trên66Cái
7Cột bê tông PC 10-5.0Như trên17Cột
8Móng 1 cột tròn M- PC 10-5.0Như trên11Móng
9Móng 2 cột tròn M- PC 10-5.0Như trên3Móng
10Tiếp địa lặp lại RLLNhư trên3Bộ
11Cáp nhôm vặn xoắn 4x120mm2Như trên411,6m
12Muller 2x16mm2Như trên172m
13Cu/PVC 2x6mm2Như trên790m
14Xà đỡ dây sau công tơ XT201-1TNhư trên11Bộ
15Sứ A20 + phụ kiệnNhư trên22Quả
16Tháo, lắp hòm công tơ H2Như trên10Hộp
17Tháo, lắp hòm công tơ H4Như trên15Hộp
18Tháo, lắp hộp tiếp địa cố địnhNhư trên1Hộp
19Tháo cột Như trên15Cột
20Tháo cáp vặn xoắn 4x95mm2Như trên398M
21Ca xe vận chuyển vật tưNhư trên1Ca
22Công bậc thợ 2/7 thu dọnNhư trên1công
23Thí nghiệm Tiếp địaNhư trên3Bộ
D Hạng mục: Phần điện chiếu sáng phần công việc áp dụng theo ĐM 4970
1Cột bê tông PC10-5.0Như trên8Cột
2Móng 1 cột tròn M-PC 10-5.0Như trên8Móng
E Hạng mục: Phần chiếu sáng phần công việc áp dụng theo ĐM 1176 và ĐM 594
1Tấm móc F16Như trên42cái
2Tăng đơNhư trên42cái
3Đai thép + khóaNhư trên84cái
4Dây cáp lụa F4Như trên649,74m
5Dây đồng 1x4 ghim cápNhư trên15kg
6Ghíp đồngNhư trên44cái
7Băng dínhNhư trên20cuộn
8Móng 1 cột tròn M-PC 10 – 5.0Như trên8móng
9Chụp cần đèn cột BTLTNhư trên22cần
10Bộ đèn Led 100WNhư trên22bộ
11Tủ điện điều khiển chiếu sángNhư trên1tủ
12Giá bắt tủ chiếu sángNhư trên1bộ
13Tiếp địa đènNhư trên23bộ
14Cáp đồng treoNhư trên679,35m
15Cáp đồng 2x2.5mm2 lên đènNhư trên88m
16Đánh số cột đènNhư trên22cột
17Ca xe vận chuyển vật tưNhư trên1Ca
18Công bậc 2/7 thu dọnNhư trên1công
19Thí nghiệm Tiếp địaNhư trên23bộ
F Hạng mục: Phần di chuyển đường dây hạ thế 0,4kV phần công việc áp dụng theo ĐM1176
1Móng cột tròn M - PC 10 – 5.0Như trên11móng
2Móng 2 cột tròn M – 2PC 10 – 5.0Như trên3Móng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kỹ sư giao thông 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật đã từng thi công vị trí tương tự.32
2 Kỹ sư xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật đã từng thi công vị trí tương tự.32
3 Kỹ sư điện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện .- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật đã từng thi công vị trí tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Công suất hoạt động 5KW, Hoạt động tốt2
2 Máy đầm bàn 1kW Công suất hoạt động 1KW, Hoạt động tốt2
3 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt2
4 Máy đầm dùi 1,5kW Công suất hoạt động 1,5KW, Hoạt động tốt2
5 Máy đào 0,8m3 Hoạt động tốt1
6 Máy hàn điện 23kW Công suất hoạt động 23KW, Hoạt động tốt2
7 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt1
8 Máy trộn vữa 150l Hoạt động tốt1
9 Máy ủi 110CV Hoạt động tốt1
10 Máy xúc Hoạt động tốt1
11 Ô tô tự đổ 7T Hoạt động tốt1
12 Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->