Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201275512-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: số 510 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353818008 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201275432 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-08 08:44:00 đến ngày 2021-01-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,775,496,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1663244E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.332649E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng xây dựng tương tự cấp III, có giá trị tối thiểu là 5,44 tỷ đồng, trong đó có công tác cung cấp lắp đặt thiết bị chuyên dùng phim trường (thiết bị phòng thu, trang âm,...) có giá trị 1,71 tỷ đồng.Trường hợp nhà thầu đã có kinh nghiệm thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình tương tự cấp III như trên nhưng không cùng nằm trên một hợp đồng thì nhà thầu có thể cung cấp 02 hợp đồng gồm: 01 hợp đồng xây dựng công trình tương tự có giá trị tối thiểu là 3,73 tỷ đồng và 01 hợp đồng cung cấp thiết bị chuyên dùng phim trường (thiết bị phòng thu, trang âm,...) có giá trị tối thiểu 1,71 tỷ đồng.Hoặc (ii) số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng xây dựng tương tự cấp IV, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,44 tỷ đồng, trong đó mỗi hợp đồng đều phải có có công tác cung cấp lắp đặt thiết bị chuyên dùng phim trường (thiết bị phòng thu, trang âm,...) có giá trị 1,71 tỷ đồng.Trường hợp nhà thầu đã có kinh nghiệm thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình tương tự cấp IV như trên nhưng không cùng nằm trên một hợp đồng thì nhà thầu có thể cung cấp 04 hợp đồng gồm: 02 hợp đồng xây dựng công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,73 tỷ đồng và 02 hợp đồng cung cấp thiết bị chuyên dùng phim trường (thiết bị phòng thu, trang âm,...), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 1,71 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.440.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công công trình dân dụng hạng III và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (còn thời hạn);- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp (01 người) và Tốt nghiệp chuyên ngành kiến trúc sư (01 người);- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật ME tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách lắp đặt thiết bị chuyên dùng ngành báo chí, phim trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện-Điện tử hoặc Viễn thông;- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị chuyên dùng phim trường (thiết bị phòng thu, trang âm,...) ít nhất 01 công trình có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác Quản lý hồ sơ tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác An toàn lao động tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng và phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động;- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Bậc 3/7 trở lên, có giấy chứng nhận/chứng chỉ nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vận thăng (cái/máy/chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tối thiểu 300kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào (cái/máy/chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tối thiểu 0,7m3, còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe tải tự đổ (cái/máy/chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tối thiểu 10T, còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông (cái/máy/chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tối thiểu 350 Lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy đầm bàn bê tông (cái/máy/chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi (cái/máy/chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy đầm cóc (cái/máy/chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy hàn (cái/máy/chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt thép (cái/máy/chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy uốn thép (cái/máy/chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện (cái/máy/chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tối thiểu 10 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình (cái/máy/chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ván khuôn, giàn giáo (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 14-Thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có phòng thí nghiệm tại công trường hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm có năng lực theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC- HỘI TRƯỜNG 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mục 100 | 3,779 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mục 101, 102 | 1,492 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục 101, 102 | 1,522 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mục 104, 105 | 20,87 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mục 104, 105 | 34,068 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mục 104, 105 | 41,522 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 | Mục 104, 105 | 14,024 | m3 |
| 8 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mục 104, 105 | 7,421 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mục 104, 105 | 9,714 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2\ | Mục 104, 105 | 13,526 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mục 104, 105 | 59,904 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mục 104, 105 | 76,148 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mục 104, 105 | 11,163 | m3 |
| 14 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mục 104, 105 | 6,497 | m3 |
| 15 | Gia công, lăp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mục 121 | 2,741 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng giằng mái thép | Mục 122 | 0,557 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Mục 122 | 1,615 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng lan can | Mục 128 | 0,614 | tấn |
| 19 | GCLD tay vịn lan can thép tròn D60 | Mục 128 | 2,85 | m |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 111 | 322,715 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục 106 | 0,671 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục 106 | 2,321 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mục 106 | 3,961 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục 106 | 0,178 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục 106 | 0,274 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục 106 | 0,336 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục 106 | 0,846 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mục 106 | 2,082 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mục 106 | 1,664 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục 106 | 0,647 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục 106 | 0,456 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục 106 | 1,028 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục 106 | 1,98 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mục 106 | 4,896 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mục 106 | 1,328 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục 106 | 7,944 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục 106 | 0,123 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mục 106 | 0,615 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục 106 | 0,089 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục 106 | 0,402 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mục 106 | 0,314 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mục 106 | 0,644 | tấn |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 9,0x5,5x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mục 107 | 5,67 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung KT 9,5x13,5x19cm, chiều dày | Mục 107 | 6,021 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung KT 9,5x13,5x19cm, chiều dày | Mục 107 | 2,757 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung KT 9,5x13,5x19cm, chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mục 107 | 110,837 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung KT 9,5x13,5x19cm, chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mục 107 | 128,544 | m3 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mục 123 | 3,002 | 100m2 |
| 49 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mục 113 | 318,638 | m2 |
| 50 | Thi công trần tiêu âm | Mục 113 | 115,92 | m2 |
| 51 | Thi công trần thả Prime phẳng bằng tấm thạch cao | Mục 113 | 34,72 | m2 |
| 52 | GCLĐ cửa chống cháy 120 phút (bao gồm phụ kiện) | Mục 112 | 4,8 | m2 |
| 53 | GCLĐ cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép kính cường lực 5mm; | Mục 112 | 42,12 | m2 |
| 54 | GCLĐ cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép kính cường lực 5mm; | Mục 112 | 33,48 | m2 |
| 55 | GCLĐ cửa sổ 2 cánh mở trượt nhựa lõi thép kính cường lực 5mm; | Mục 112 | 45,02 | m2 |
| 56 | GCLĐ vách kính nhựa lõi thép kính cường lực 5mm; | Mục 124 | 29,16 | m2 |
| 57 | GCLĐ khung hoa sắt 14x14x1,2 | Mục 128 | 41,42 | m2 |
| 58 | GCLĐ vách ngăn Compact dày 12mm | Mục 128 | 29,605 | m2 |
| 59 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) | Mục 128 | 226,51 | m2 |
| 60 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mục 108 | 2.111,488 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mục 108 | 618,995 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mục 108 | 219,758 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục 108 | 471,27 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75 | Mục 108 | 250,753 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mục 108 | 241,6 | m |
| 66 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Mục 109 | 106,89 | m2 |
| 67 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mục 110 | 191,68 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mục 111 | 191,68 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp | Mục 110 | 30,251 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc cầu thang | Mục 110 | 55,018 | m2 |
| 71 | Lát đá mặt bệ các loại | Mục 110 | 19,97 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch Granit-tiết diện gạch 600x600 | Mục 110 | 673,725 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch Granit -tiết diện gạch 300x300 | Mục 110 | 35,28 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mục 111 | 1.268,898 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mục 111 | 648,155 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục 111 | 1.376,338 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 120 | 2.645,236 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 120 | 683,475 | m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mục 128 | 9,051 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mục 128 | 7,718 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mục 128 | 10,007 | 100m2 |
| 82 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mục 128 | 57,001 | m3 |
| 83 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mục 128 | 245,937 | tấn |
| 84 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mục 128 | 37,677 | 10m2 |
| 85 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mục 128 | 22,929 | tấn |
| 86 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mục 128 | 3,002 | 100m2 |
| 87 | Vận chuyển Thép hình, thép tròn các loại lên cao bằng cần trục tháp ≤10T | Mục 128 | 8,859 | tấn |
| B | HẦM TỰ HOẠI (2 Hầm) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mục 100 | 0,463 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mục 101,102 | 0,164 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mục 104, 105 | 3,808 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,0x5,5x19cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mục 107 | 8,71 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mục 108 | 32,8 | m2 |
| 6 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mục 108 | 58,88 | m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mục 104, 105 | 0,384 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mục 104, 105 | 1,448 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mục 106 | 0,194 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục 128 | 26 | 1cấu kiện |
| C | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mục 100 | 0,198 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục 101, 102 | 0,114 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mục 104, 105 | 2,48 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mục 107 | 23,827 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mục 104, 105 | 2,387 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,0x5,5x19cm chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mục 107 | 4,469 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung KT 9,5x13,5x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mục 107 | 7,437 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mục 108 | 221,432 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 111 | 221,432 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 120 | 221,432 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mục 128 | 1,041 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục 106 | 0,017 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục 106 | 0,067 | tấn |
| 14 | GCLD chông thép dẹt đầu tường rào | Mục 128 | 42,94 | m |
| D | NỀN SÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mục 104, 105 | 15 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terazzo 40x40 | Mục 110 | 150 | m2 |
| 3 | Trồng cỏ Gừng | Mục 118 | 1,5 | 100 m2 |
| 4 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan- bơm điện 3 tháng | Mục 118 | 1,5 | 100m2/tháng |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mục 102 | 2,15 | 100m3 |
| E | CẤP THOÁT NƯỚC - Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabol | Mục 116 | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Mục 116 | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng | Mục 116 | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Mục 116 | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 150x150mm | Mục 116 | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mục 116 | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mục 116 | 1 | bể |
| 8 | Lắp đặt van phao, ĐK 27mm | Mục 116 | 1 | cái |
| F | CẤP THOÁT NƯỚC - Đường ống cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mục 116 | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mục 116 | 0,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mục 116 | 0,68 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21-34mm | Mục 116 | 30 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32-27-21mm | Mục 116 | 60 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK D34-D21mm | Mục 116 | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa, ĐK 27mm | Mục 116 | 3 | cái |
| 8 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Mục 116 | 20 | cái |
| G | CẤP THOÁT NƯỚC - Đường ống thoát nước trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Mục 116 | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mục 116 | 0,55 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm | Mục 116 | 0,9 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Mục 116 | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mục 116 | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê,cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mục 116 | 41 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mục 116 | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt chữ Y bằng p/p dán keo, ĐK 60-49mm | Mục 116 | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt chữ Y bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mục 116 | 2 | cái |
| H | CẤP THOÁT NƯỚC - Đường ống thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mục 116 | 2,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mục 116 | 0,42 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Mục 116 | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm | Mục 116 | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê,cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mục 116 | 32 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mục 116 | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mục 116 | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu nước mưa | Mục 116 | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Mục 116 | 16 | cái |
| I | CẤP THOÁT NƯỚC - Hố ga thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mục 100 | 0,185 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục 101 | 0,121 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mục 128 | 1,152 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mục 104, 105 | 2,304 | m3 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mục 104, 105 | 2,304 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mục 104, 105 | 0,4 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mục 106 | 0,174 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục 128 | 8 | 1 cấu kiện |
| J | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (chỉ bao gồm nhân công và phụ kiện lắp đặt) | Mục 117 | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt chuông báo cháy+ đèn báo cháy | Mục 117 | 0,8 | 5 chuông |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói | Mục 117 | 1,7 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 4 lõi | Mục 117 | 1 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mục 117 | 150 | m |
| 6 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mục 117 | 0,8 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt đèn EM (chiếu sáng khẩn cấp) | Mục 117 | 8 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mục 117 | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mục 117 | 2 | 1 máy |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mm | Mục 117 | 0,15 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm | Mục 117 | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm | Mục 117 | 0,25 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Mục 117 | 7 | cái |
| 14 | Cuộn vòi chữa cháy D65-L=20m | Mục 117 | 3 | bộ |
| 15 | Lăng phun | Mục 117 | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt họng tiếp nước cứu hoả 2 họng ĐK 65mm | Mục 117 | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà | Mục 117 | 3 | 1 tủ |
| 18 | Bình chữa cháy khí CO2 xách tay | Mục 117 | 12 | bình |
| 19 | Lắp đặt tủ chữa cháy đặt âm tường | Mục 117 | 4 | 1 tủ |
| K | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét (chỉ bao gồm nhân công và phụ kiện lắp đặt) | Mục 115 | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét (chỉ bao gồm nhân công và phụ kiện lắp đặt) | Mục 115 | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây đơn đồng trần 70mm2 | Mục 115 | 80 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mục 115 | 5 | cọc |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Mục 115 | 4 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mục 115 | 2 | hộp |
| 7 | Mối hàn hóa nhiệt | Mục 115 | 7 | mối |
| 8 | Cáp lụa neo trụ, Tăng đơ | Mục 115 | 1 | bộ |
| 9 | Vật tư phụ | Mục 115 | 1 | lô |
| L | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN - Khối nhà chính | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện sơn tỉnh điện (400X600X300) có khóa | Mục 114 | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện sơn tỉnh điện (300X400X300) có khóa | Mục 114 | 2 | tủ |
| 3 | Lắp bảng điện nhựa 6 Modul | Mục 114 | 3 | bảng |
| 4 | Lắp bảng điện nhựa 4 Modul | Mục 114 | 3 | bảng |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A | Mục 114 | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Mục 114 | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mục 114 | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Mục 114 | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mục 114 | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mục 114 | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Mục 114 | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 cực | Mục 114 | 49 | cái |
| 13 | Lắp đặt Hộp kỹ thuật (loại chống cháy) | Mục 114 | 132 | hộp |
| 14 | Lắp đặt ô cắm ba chui, 2 lỗ cắm | Mục 114 | 40 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng led gắn trần | Mục 114 | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mục 114 | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn dowlight bóng led D150-14W | Mục 114 | 21 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn dowlight bóng led D175-20W | Mục 114 | 15 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn dowlight bóng led D200-22W | Mục 114 | 30 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn cầu thang bóng led 7w/220 | Mục 114 | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần led D200-18W | Mục 114 | 18 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn led hộp 600x600 lắp bóng 36w | Mục 114 | 12 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn led hộp 600x1200 lắp bóng 72w | Mục 114 | 18 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn dây hắt trần (1 màu, ánh sáng vàng) | Mục 114 | 46 | m |
| 25 | Lắp đặt mặt nạ 1 công tắc (loại chống cháy) | Mục 114 | 20 | hộp |
| 26 | Lắp đặt mặt nạ 2 công tắc (loại chống cháy) | Mục 114 | 6 | hộp |
| 27 | Lắp đặt mặt nạ trên 4 công tắc (loại chống cháy) | Mục 114 | 4 | hộp |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 50mm | Mục 114 | 55 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mục 114 | 841 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mục 114 | 542 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 49mm | Mục 114 | 15 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cáp ngầm CXV-DSTA 4Cx25mm2 | Mục 114 | 55 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn Cáp CU/XLPE/PVC 4Cx10mm2 | Mục 114 | 15 | m |
| 34 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 | Mục 114 | 296 | m |
| 35 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Mục 114 | 502 | m |
| 36 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mục 114 | 536 | m |
| 37 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mục 114 | 1.612 | m |
| 38 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2 | Mục 114 | 15 | m |
| 39 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 | Mục 114 | 148 | m |
| 40 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Mục 114 | 251 | m |
| 41 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mục 114 | 223 | m |
| M | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN -Mương cáp ngầm | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Mục 100 | 14,2 | m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mục 101 | 4,375 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 102 | 7,232 | m3 |
| 4 | Lắp gạch thẻ báo hiệu | Mục 128 | 500 | viên |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mục 114 | 5 | cọc |
| 6 | Lắp đặt dây đồng trần D=70mm2 | Mục 114 | 17 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK | Mục 114 | 1,5 | m |
| 8 | Mối hàn hóa nhiệt | Mục 114 | 6 | mối |
| N | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (chỉ bao gồm nhân công và phụ kiện lắp đặt) | Mục 119 | 9 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần (chỉ bao gồm nhân công và phụ kiện lắp đặt) | Mục 119 | 4 | máy |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm | Mục 119 | 0,31 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm | Mục 119 | 0,48 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm | Mục 119 | 0,31 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mm | Mục 119 | 0,09 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 19,1mm | Mục 119 | 0,39 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Cách nhiệt cho ống ga D15,88 dày 15mm tỷ trọng 25kg/m3 | Mục 119 | 158 | 1m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 24-27mm (thoát nước ngưng) | Mục 119 | 1,14 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm (thoát nước ngưng) | Mục 119 | 0,23 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 50mm | Mục 119 | 15 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mục 119 | 272 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Mục 119 | 90 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn Cáp CU/XLPE/PVC 4Cx10mm2 | Mục 119 | 15 | m |
| 15 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x 6mm2 | Mục 119 | 150 | m |
| 16 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Mục 119 | 554 | m |
| 17 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mục 119 | 118 | m |
| 18 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2 | Mục 119 | 15 | m |
| 19 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x 6mm2 | Mục 119 | 75 | m |
| 20 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Mục 119 | 217 | m |
| 21 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mục 119 | 59 | m |
| 22 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mục 119 | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mục 119 | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 3 pha 16A | Mục 119 | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mục 119 | 15 | cái |
| O | HỆ THỐNG MẠNG | |||
| 1 | Lắp đặt và cài đặt module điều khiển trung tâm ROUTER ADSL (Access Point) | Mục 125 | 1 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt thiết bị truy nhập mạng nội bộ không dây (WLAN) cho máy tính (chỉ bao gồm nhân công và phụ kiện lắp đặt) | Mục 125 | 3 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP, UTP CAT 6 , | Mục 125 | 58 | 10m |
| 4 | Lắp đặt tủ Rack, Tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ, | Mục 125 | 2 | 1 tủ |
| 5 | Dây nhảy CAT6, không chống nhiễu 2m | Mục 125 | 29 | sợi |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Mục 125 | 375 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | Mục 125 | 0,55 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm chìm (ổ cắm+ đế + nhân) | Mục 125 | 26 | 1 ổ cắm |
| 9 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Mục 125 | 10 | m3 |
| 10 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mục 125 | 10 | m3 |
| 11 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mục 125 | 165 | m |
| 12 | Lắp đặt ô cắm 1 lỗ 3 chấu | Mục 125 | 3 | cái |
| P | HỆ THỐNG TRẦN VÁCH, CỬA, KHUNG TREO ĐÈN PHÒNG THU | |||
| 1 | Thi công trang âm trần KT 600x600x20mm có cấu tạo từ lõi bông thủy tinh ở tỷ trọng cao | Mục 113 | 61,005 | m2 |
| 2 | Thi công trang âm tường bằng tấm trang âm; hệ khung xương thép hộp 30x30x1,2mm; lớp bông khoán bên trong; Lớp ván mặt MDF bên ngoài | Mục 126 | 147,27 | m2 |
| 3 | Thi công trang âm chân tường; hệ khung xương thép hộp 30x30x1,2mm; lớp bông khoán bên trong; ván mặt verneer bên ngoài | Mục 126 | 19,02 | m2 |
| 4 | GCLĐ Cửa đi cách âm (phòng thu), kích thước (cao x rộng): 2200 x 1800mm | Mục 112 | 3,96 | m2 |
| 5 | GCLĐ Kính truyền tin 2 lớp (giữa phòng thu và phòng máy) | Mục 112 | 2,4 | m2 |
| 6 | Gia công hệ khung dàn - hệ thống khung treo đèn | Mục 128 | 0,27 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 111 | 14,514 | m2 |
| 8 | Lắp dựng hệ thống khung treo đèn | Mục 128 | 0,27 | tấn |
| 9 | GCLD ty treo đường kình d14 | Mục 128 | 91 | cái |
| 10 | Lắp đặt cáp DMX loại 3 lõi | Mục 128 | 120 | m |
| 11 | GCLD bộ chia DMX 1 ra 8 | Mục 128 | 1 | bộ |
| 12 | GCLD đầu connector DMX | Mục 128 | 10 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cáp dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 | Mục 114 | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp dây dẫn 3 ruột 3x2.5mm2 | Mục 114 | 120 | m |
| 15 | GCLD socket nguồn 16A | Mục 114 | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tủ điện sơn tỉnh điện (350x250x150)mm có khóa | Mục 114 | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mục 114 | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mục 114 | 5 | cái |
| Q | Thiết bị Hệ thống đèn phòng thu | |||
| 1 | Đèn LED Soft Panel Bi-Color | Mục 127 | 5 | bộ |
| 2 | Đèn LED Spot Bi-Color | Mục 127 | 3 | bộ |
| 3 | Bàn điều khiển đèn 12 kênh | Mục 127 | 1 | bộ |
| 4 | Tay treo đèn | Mục 127 | 8 | cái |
| R | Thiết bị phòng thu Studio | |||
| 1 | Máy quay phim chuyên dụng truyền hình, chuẩn HD | Mục 127 | 3 | cái |
| 2 | Pin gắn trên máy quay | Mục 127 | 3 | cái |
| 3 | Thẻ nhớ ghi hình tốc độ cao HD/4K | Mục 127 | 6 | cái |
| 4 | Chân cho máy quay tải trọng tối đa 16kg | Mục 127 | 1 | cái |
| 5 | Chân cho máy quay tải trọng tối đa 8kg | Mục 127 | 2 | cái |
| 6 | Bàn trộn hình 8 đường vào SDI-HD, 4 đường ra, có đường ra Multiview | Mục 127 | 1 | bộ |
| 7 | Màn hình LCD Assist 5” 12G HDR + LP-E6 Battery + Mini XLR Adapter Cables | Mục 127 | 1 | cái |
| 8 | Máy tính trạm DELL Precision 7820, cấu hình cao phục vụ xử lý đồ họa | Mục 127 | 2 | bộ |
| 9 | Phần mềm phục vụ quay phim | Mục 127 | 1 | pm |
| 10 | Tivi 55 inch | Mục 127 | 1 | cái |
| 11 | Hệ thống nhắc chữ cho phát thanh viên chuyên dùng - Màn hình nhắc chữ 17 inch chuyên dùng | Mục 127 | 1 | bộ |
| 12 | Hệ thống nhắc chữ cho phát thanh viên chuyên dùng - Bộ máy tính chạy chữ cho hệ thống nhắc chữ | Mục 127 | 1 | bộ |
| 13 | Mixer âm thanh 8 đường | Mục 127 | 1 | bộ |
| 14 | Micro cho phòng thu (loại mu rùa) | Mục 127 | 2 | cái |
| 15 | Microphone không dây | Mục 127 | 4 | bộ |
| 16 | Loa kiểm âm tại phòng máy | Mục 127 | 1 | cặp |
| 17 | Bàn đặt thiết bị thiết kế riêng cho phòng máy | Mục 127 | 4 | cái |
| 18 | Hộc tủ có khóa | Mục 127 | 3 | cái |
| 19 | Ghế xoay văn phòng | Mục 127 | 5 | cái |
| 20 | Tủ rack | Mục 127 | 1 | cái |
| 21 | Switch mạng 24 port 1Gb/s | Mục 127 | 1 | cái |
| 22 | Bộ lưu điện UPS online 6kVA | Mục 127 | 1 | cái |
| 23 | Cáp Video | Mục 127 | 3 | cuộn |
| 24 | Cáp Audio | Mục 127 | 2 | cuộn |
| 25 | Đầu jack Video | Mục 127 | 80 | cái |
| 26 | Đầu jack audio cái | Mục 127 | 20 | cái |
| 27 | Đầu jack audio đực | Mục 127 | 20 | cái |
| 28 | Cáp mạng cat6 | Mục 127 | 1 | cuộn |
| 29 | Hạt mạng + nắp chụp | Mục 127 | 50 | bộ |
| 30 | Ổ cắm điện | Mục 127 | 4 | bộ |
| 31 | Cáp điện đôi 2x2,5mm2 | Mục 127 | 100 | m |
| 32 | Dây cáp HDMI | Mục 127 | 2 | sợi |
| 33 | Thảm trải sàn dày 5mm | Mục 127 | 61,005 | m2 |
| 34 | GCLD phông Chromakey, vải cotton màu | Mục 127 | 42,5 | m3 |
| S | Thiết bị Điều hòa | |||
| 1 | Điều hòa âm trần (5.0 Hp) | Mục 127 | 4 | cái |
| 2 | Điều hòa treo tường (2.5Hp) | Mục 127 | 3 | cái |
| 3 | Điều hòa treo tường (2.0Hp) | Mục 127 | 2 | cái |
| 4 | Điều hòa treo tường (1.5 Hp) | Mục 127 | 4 | cái |
| T | Thiết bị Hệ thống báo cháy, chữa cháy | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 2 kênh | Mục 127 | 1 | cái |
| 2 | Kim thu sét tiên đạo | Mục 127 | 1 | cái |
| 3 | Trụ đỡ kim INOX cao 3m | Mục 127 | 1 | trụ |
| 4 | Bộ đếm sắt | Mục 127 | 1 | bộ |
| 5 | Bơm chữa cháy động cơ DIEZEL, Q=15L/S, H=35M | Mục 127 | 1 | cái |
| 6 | Bơm chữa cháy động cơ điện; Q=15L/S, H=35M | Mục 127 | 1 | cái |
| U | Thiết bị Hệ thống mạng | |||
| 1 | Bộ chuyển đổi quang cho camera AHD/ HD-CVI/ HD-TVI | Mục 127 | 1 | cái |
| 2 | Modem | Mục 127 | 1 | cái |
| 3 | Switch 24-Port Gigabit | Mục 127 | 2 | cái |
| 4 | Bộ phát WIRELESS | Mục 127 | 3 | bộ |
| 5 | Patch Panel 24 cổng | Mục 127 | 2 | bộ |
| 6 | Tủ kỹ thuật 10U | Mục 127 | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1663244E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.332649E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng xây dựng tương tự cấp III, có giá trị tối thiểu là 5,44 tỷ đồng, trong đó có công tác cung cấp lắp đặt thiết bị chuyên dùng phim trường (thiết bị phòng thu, trang âm,...) có giá trị 1,71 tỷ đồng.Trường hợp nhà thầu đã có kinh nghiệm thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình tương tự cấp III như trên nhưng không cùng nằm trên một hợp đồng thì nhà thầu có thể cung cấp 02 hợp đồng gồm: 01 hợp đồng xây dựng công trình tương tự có giá trị tối thiểu là 3,73 tỷ đồng và 01 hợp đồng cung cấp thiết bị chuyên dùng phim trường (thiết bị phòng thu, trang âm,...) có giá trị tối thiểu 1,71 tỷ đồng.Hoặc (ii) số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng xây dựng tương tự cấp IV, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,44 tỷ đồng, trong đó mỗi hợp đồng đều phải có có công tác cung cấp lắp đặt thiết bị chuyên dùng phim trường (thiết bị phòng thu, trang âm,...) có giá trị 1,71 tỷ đồng.Trường hợp nhà thầu đã có kinh nghiệm thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình tương tự cấp IV như trên nhưng không cùng nằm trên một hợp đồng thì nhà thầu có thể cung cấp 04 hợp đồng gồm: 02 hợp đồng xây dựng công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,73 tỷ đồng và 02 hợp đồng cung cấp thiết bị chuyên dùng phim trường (thiết bị phòng thu, trang âm,...), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 1,71 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.440.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công công trình dân dụng hạng III và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (còn thời hạn);- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét. | 10 | 4 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp (01 người) và Tốt nghiệp chuyên ngành kiến trúc sư (01 người);- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét. | 5 | 4 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật ME tại hiện trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét. | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách lắp đặt thiết bị chuyên dùng ngành báo chí, phim trường | 2 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện-Điện tử hoặc Viễn thông;- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị chuyên dùng phim trường (thiết bị phòng thu, trang âm,...) ít nhất 01 công trình có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét. | 5 | 1 |
| 5 | Phụ trách công tác Quản lý hồ sơ tại hiện trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét. | 5 | 3 |
| 6 | Phụ trách công tác An toàn lao động tại hiện trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng và phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động;- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét. | 5 | 3 |
| 7 | Công nhân lao động | 20 | Bậc 3/7 trở lên, có giấy chứng nhận/chứng chỉ nghề. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vận thăng (cái/máy/chiếc) | Tối thiểu 300kg | 1 |
| 2 | Máy đào (cái/máy/chiếc) | Tối thiểu 0,7m3, còn hạn kiểm định | 1 |
| 3 | Xe tải tự đổ (cái/máy/chiếc) | Tối thiểu 10T, còn hạn kiểm định | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông (cái/máy/chiếc) | Tối thiểu 350 Lít | 5 |
| 5 | Máy đầm bàn bê tông (cái/máy/chiếc) | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi (cái/máy/chiếc) | Sử dụng tốt | 5 |
| 7 | Máy đầm cóc (cái/máy/chiếc) | Sử dụng tốt | 3 |
| 8 | Máy hàn (cái/máy/chiếc) | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt thép (cái/máy/chiếc) | Sử dụng tốt | 4 |
| 10 | Máy uốn thép (cái/máy/chiếc) | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy phát điện (cái/máy/chiếc) | Tối thiểu 10 KVA | 1 |
| 12 | Máy thủy bình (cái/máy/chiếc) | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Ván khuôn, giàn giáo (m2) | Sử dụng tốt | 500 |
| 14 | Thiết bị thí nghiệm | Có phòng thí nghiệm tại công trường hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm có năng lực theo quy định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi