Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201275512-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam
Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: số 510 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353818008
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20201275432
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-08 08:44:00 đến ngày 2021-01-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,775,496,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1663244E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.332649E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng xây dựng tương tự cấp III, có giá trị tối thiểu là 5,44 tỷ đồng, trong đó có công tác cung cấp lắp đặt thiết bị chuyên dùng phim trường (thiết bị phòng thu, trang âm,...) có giá trị 1,71 tỷ đồng.Trường hợp nhà thầu đã có kinh nghiệm thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình tương tự cấp III như trên nhưng không cùng nằm trên một hợp đồng thì nhà thầu có thể cung cấp 02 hợp đồng gồm: 01 hợp đồng xây dựng công trình tương tự có giá trị tối thiểu là 3,73 tỷ đồng và 01 hợp đồng cung cấp thiết bị chuyên dùng phim trường (thiết bị phòng thu, trang âm,...) có giá trị tối thiểu 1,71 tỷ đồng.Hoặc (ii) số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng xây dựng tương tự cấp IV, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,44 tỷ đồng, trong đó mỗi hợp đồng đều phải có có công tác cung cấp lắp đặt thiết bị chuyên dùng phim trường (thiết bị phòng thu, trang âm,...) có giá trị 1,71 tỷ đồng.Trường hợp nhà thầu đã có kinh nghiệm thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình tương tự cấp IV như trên nhưng không cùng nằm trên một hợp đồng thì nhà thầu có thể cung cấp 04 hợp đồng gồm: 02 hợp đồng xây dựng công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,73 tỷ đồng và 02 hợp đồng cung cấp thiết bị chuyên dùng phim trường (thiết bị phòng thu, trang âm,...), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 1,71 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.440.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công công trình dân dụng hạng III và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (còn thời hạn);- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp (01 người) và Tốt nghiệp chuyên ngành kiến trúc sư (01 người);- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật ME tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách lắp đặt thiết bị chuyên dùng ngành báo chí, phim trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện-Điện tử hoặc Viễn thông;- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị chuyên dùng phim trường (thiết bị phòng thu, trang âm,...) ít nhất 01 công trình có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách công tác Quản lý hồ sơ tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách công tác An toàn lao động tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng và phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động;- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lao động
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Bậc 3/7 trở lên, có giấy chứng nhận/chứng chỉ nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy vận thăng (cái/máy/chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Tối thiểu 300kg
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào (cái/máy/chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Tối thiểu 0,7m3, còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe tải tự đổ (cái/máy/chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Tối thiểu 10T, còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông (cái/máy/chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Tối thiểu 350 Lít
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy đầm bàn bê tông (cái/máy/chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi (cái/máy/chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy đầm cóc (cái/máy/chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hàn (cái/máy/chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt thép (cái/máy/chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy uốn thép (cái/máy/chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện (cái/máy/chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Tối thiểu 10 KVA
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình (cái/máy/chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ván khuôn, giàn giáo (m2)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 500
14-Thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Có phòng thí nghiệm tại công trường hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm có năng lực theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC- HỘI TRƯỜNG 2 TẦNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMục 1003,779100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mục 101, 1021,492100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục 101, 1021,522100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mục 104, 10520,87m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mục 104, 10534,068m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mục 104, 10541,522m3
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4Mục 104, 10514,024m3
8Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mục 104, 1057,421m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mục 104, 1059,714m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2\Mục 104, 10513,526m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mục 104, 10559,904m3
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mục 104, 10576,148m3
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mục 104, 10511,163m3
14Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mục 104, 1056,497m3
15Gia công, lăp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMục 1212,741tấn
16Gia công, lắp dựng giằng mái thépMục 1220,557tấn
17Gia công, lắp dựng xà gồ thépMục 1221,615tấn
18Gia công, lắp dựng lan canMục 1280,614tấn
19GCLD tay vịn lan can thép tròn D60Mục 1282,85m
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 111322,715m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục 1060,671tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục 1062,321tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMục 1063,961tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục 1060,178tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục 1060,274tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục 1060,336tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục 1060,846tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMục 1062,082tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMục 1061,664tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục 1060,647tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục 1060,456tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục 1061,028tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục 1061,98tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMục 1064,896tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMục 1061,328tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục 1067,944tấn
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục 1060,123tấn
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMục 1060,615tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục 1060,089tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục 1060,402tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMục 1060,314tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMục 1060,644tấn
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 9,0x5,5x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mục 1075,67m3
44Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung KT 9,5x13,5x19cm, chiều dày Mục 1076,021m3
45Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung KT 9,5x13,5x19cm, chiều dày Mục 1072,757m3
46Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung KT 9,5x13,5x19cm, chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mục 107110,837m3
47Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung KT 9,5x13,5x19cm, chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mục 107128,544m3
48Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMục 1233,002100m2
49Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMục 113318,638m2
50Thi công trần tiêu âmMục 113115,92m2
51Thi công trần thả Prime phẳng bằng tấm thạch caoMục 11334,72m2
52GCLĐ cửa chống cháy 120 phút (bao gồm phụ kiện)Mục 1124,8m2
53GCLĐ cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép kính cường lực 5mm;Mục 11242,12m2
54GCLĐ cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép kính cường lực 5mm;Mục 11233,48m2
55GCLĐ cửa sổ 2 cánh mở trượt nhựa lõi thép kính cường lực 5mm;Mục 11245,02m2
56GCLĐ vách kính nhựa lõi thép kính cường lực 5mm;Mục 12429,16m2
57GCLĐ khung hoa sắt 14x14x1,2Mục 12841,42m2
58GCLĐ vách ngăn Compact dày 12mmMục 12829,605m2
59Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC)Mục 128226,51m2
60Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mục 1082.111,488m2
61Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mục 108618,995m2
62Trát xà dầm, vữa XM M75Mục 108219,758m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mục 108471,27m2
64Trát trần, vữa XM M75Mục 108250,753m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mục 108241,6m
66Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600Mục 109106,89m2
67Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mục 110191,68m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mục 111191,68m2
69Lát đá bậc tam cấpMục 11030,251m2
70Lát đá bậc cầu thangMục 11055,018m2
71Lát đá mặt bệ các loạiMục 11019,97m2
72Lát nền, sàn gạch Granit-tiết diện gạch 600x600Mục 110673,725m2
73Lát nền, sàn gạch Granit -tiết diện gạch 300x300Mục 11035,28m2
74Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMục 1111.268,898m2
75Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMục 111648,155m2
76Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục 1111.376,338m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủMục 1202.645,236m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 120683,475m2
79Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMục 1289,051100m2
80Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMục 1287,718100m2
81Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMục 12810,007100m2
82Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngMục 12857,001m3
83Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồngMục 128245,937tấn
84Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMục 12837,67710m2
85Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngMục 12822,929tấn
86Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMục 1283,002100m2
87Vận chuyển Thép hình, thép tròn các loại lên cao bằng cần trục tháp ≤10TMục 1288,859tấn
B HẦM TỰ HOẠI (2 Hầm)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMục 1000,463100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mục 101,1020,164100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mục 104, 1053,808m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 9,0x5,5x19cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mục 1078,71m3
5Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mục 10832,8m2
6Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mục 10858,88m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mục 104, 1050,384m3
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMục 104, 1051,448m3
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMục 1060,194tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục 128261cấu kiện
C TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMục 1000,198100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục 101, 1020,114100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mục 104, 1052,48m3
4Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mục 10723,827m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mục 104, 1052,387m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông 9,0x5,5x19cm chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mục 1074,469m3
7Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung KT 9,5x13,5x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mục 1077,437m3
8Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mục 108221,432m2
9Bả bằng bột bả vào tườngMục 111221,432m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 120221,432m2
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMục 1281,041100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục 1060,017tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục 1060,067tấn
14GCLD chông thép dẹt đầu tường ràoMục 12842,94m
D NỀN SÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mục 104, 10515m3
2Lát gạch Terazzo 40x40Mục 110150m2
3Trồng cỏ GừngMục 1181,5100 m2
4Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan- bơm điện 3 thángMục 1181,5100m2/tháng
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Mục 1022,15100m3
E CẤP THOÁT NƯỚC - Thiết bị
1Lắp đặt LavabolMục 1167bộ
2Lắp đặt xí bệtMục 1169bộ
3Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứngMục 1164bộ
4Lắp đặt gương soiMục 1167cái
5Lắp đặt phễu thu, ĐK 150x150mmMục 11611cái
6Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMục 1169cái
7Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mục 1161bể
8Lắp đặt van phao, ĐK 27mmMục 1161cái
F CẤP THOÁT NƯỚC - Đường ống cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmMục 1160,25100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmMục 1160,7100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmMục 1160,68100m
4Lắp đặt cút, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21-34mmMục 11630cái
5Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32-27-21mmMục 11660cái
6Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK D34-D21mmMục 1167cái
7Lắp đặt van khóa, ĐK 27mmMục 1163cái
8Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mmMục 11620cái
G CẤP THOÁT NƯỚC - Đường ống thoát nước trong nhà
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mmMục 1160,15100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMục 1160,55100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mmMục 1160,9100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmMục 1160,4100m
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmMục 11611cái
6Lắp đặt tê,cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMục 11641cái
7Lắp đặt cút tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMục 11610cái
8Lắp đặt chữ Y bằng p/p dán keo, ĐK 60-49mmMục 1167cái
9Lắp đặt chữ Y bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMục 1162cái
H CẤP THOÁT NƯỚC - Đường ống thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMục 1162,5100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmMục 1160,42100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmMục 1160,15100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mmMục 1160,08100m
5Lắp đặt tê,cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMục 11632cái
6Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmMục 1166cái
7Lắp đặt cút tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMục 1162cái
8Lắp đặt phễu thu nước mưaMục 11616cái
9Lắp đặt quả cầu chắn rácMục 11616cái
I CẤP THOÁT NƯỚC - Hố ga thoát nước
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMục 1000,185100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục 1010,121100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mục 1281,152m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mục 104, 1052,304m3
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mục 104, 1052,304m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMục 104, 1050,4m3
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMục 1060,174tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục 12881 cấu kiện
J PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (chỉ bao gồm nhân công và phụ kiện lắp đặt)Mục 11711 trung tâm
2Lắp đặt chuông báo cháy+ đèn báo cháyMục 1170,85 chuông
3Lắp đặt đầu báo khóiMục 1171,710 đầu
4Lắp đặt dây cáp tín hiệu 4 lõiMục 1171m
5Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMục 117150m
6Lắp đặt đèn thoát hiểmMục 1170,85 đèn
7Lắp đặt đèn EM (chiếu sáng khẩn cấp)Mục 11785 đèn
8Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMục 1171cái
9Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMục 11721 máy
10Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mmMục 1170,15100m
11Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 60mmMục 11724cái
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mmMục 1170,25100m
13Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmMục 1177cái
14Cuộn vòi chữa cháy D65-L=20mMục 1173bộ
15Lăng phunMục 1173cái
16Lắp đặt họng tiếp nước cứu hoả 2 họng ĐK 65mmMục 1171cái
17Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhàMục 11731 tủ
18Bình chữa cháy khí CO2 xách tayMục 11712bình
19Lắp đặt tủ chữa cháy đặt âm tườngMục 11741 tủ
K CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét (chỉ bao gồm nhân công và phụ kiện lắp đặt)Mục 1151cái
2Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét (chỉ bao gồm nhân công và phụ kiện lắp đặt)Mục 1151cái
3Lắp đặt dây đơn đồng trần 70mm2Mục 11580m
4Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngMục 1155cọc
5Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmMục 1154m
6Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởMục 1152hộp
7Mối hàn hóa nhiệtMục 1157mối
8Cáp lụa neo trụ, Tăng đơMục 1151bộ
9Vật tư phụMục 1151
L HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN - Khối nhà chính
1Lắp đặt Tủ điện sơn tỉnh điện (400X600X300) có khóaMục 1141tủ
2Lắp đặt Tủ điện sơn tỉnh điện (300X400X300) có khóaMục 1142tủ
3Lắp bảng điện nhựa 6 ModulMục 1143bảng
4Lắp bảng điện nhựa 4 ModulMục 1143bảng
5Lắp đặt các automat 3 pha 125AMục 1141cái
6Lắp đặt các automat 3 pha 75AMục 1141cái
7Lắp đặt các automat 3 pha 50AMục 1144cái
8Lắp đặt các automat 3 pha 40AMục 1141cái
9Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMục 1146cái
10Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMục 11416cái
11Lắp đặt công tắc cầu thangMục 1142cái
12Lắp đặt công tắc 2 cựcMục 11449cái
13Lắp đặt Hộp kỹ thuật (loại chống cháy)Mục 114132hộp
14Lắp đặt ô cắm ba chui, 2 lỗ cắmMục 11440cái
15Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng led gắn trầnMục 1142bộ
16Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMục 1142bộ
17Lắp đặt đèn dowlight bóng led D150-14WMục 11421bộ
18Lắp đặt đèn dowlight bóng led D175-20WMục 11415bộ
19Lắp đặt đèn dowlight bóng led D200-22WMục 11430bộ
20Lắp đặt đèn cầu thang bóng led 7w/220Mục 1142bộ
21Lắp đặt đèn trang trí âm trần led D200-18WMục 11418bộ
22Lắp đặt đèn led hộp 600x600 lắp bóng 36wMục 11412bộ
23Lắp đặt đèn led hộp 600x1200 lắp bóng 72wMục 11418bộ
24Lắp đặt đèn dây hắt trần (1 màu, ánh sáng vàng)Mục 11446m
25Lắp đặt mặt nạ 1 công tắc (loại chống cháy)Mục 11420hộp
26Lắp đặt mặt nạ 2 công tắc (loại chống cháy)Mục 1146hộp
27Lắp đặt mặt nạ trên 4 công tắc (loại chống cháy)Mục 1144hộp
28Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 50mmMục 11455m
29Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMục 114841m
30Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmMục 114542m
31Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 49mmMục 11415m
32Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cáp ngầm CXV-DSTA 4Cx25mm2Mục 11455m
33Lắp đặt dây dẫn Cáp CU/XLPE/PVC 4Cx10mm2Mục 11415m
34Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2Mục 114296m
35Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Mục 114502m
36Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Mục 114536m
37Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Mục 1141.612m
38Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2Mục 11415m
39Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2Mục 114148m
40Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Mục 114251m
41Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Mục 114223m
M HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN -Mương cáp ngầm
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3Mục 10014,2m3
2Đắp móng đường ống bằng thủ côngMục 1014,375m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục 1027,232m3
4Lắp gạch thẻ báo hiệuMục 128500viên
5Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngMục 1145cọc
6Lắp đặt dây đồng trần D=70mm2Mục 11417m
7Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK Mục 1141,5m
8Mối hàn hóa nhiệtMục 1146mối
N HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (chỉ bao gồm nhân công và phụ kiện lắp đặt)Mục 1199máy
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần (chỉ bao gồm nhân công và phụ kiện lắp đặt)Mục 1194máy
3Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mmMục 1190,31100m
4Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mmMục 1190,48100m
5Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mmMục 1190,31100m
6Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mmMục 1190,09100m
7Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 19,1mmMục 1190,39100m
8Lắp đặt Cách nhiệt cho ống ga D15,88 dày 15mm tỷ trọng 25kg/m3Mục 1191581m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 24-27mm (thoát nước ngưng)Mục 1191,14100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm (thoát nước ngưng)Mục 1190,23100m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 50mmMục 11915m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmMục 119272m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmMục 11990m
14Lắp đặt dây dẫn Cáp CU/XLPE/PVC 4Cx10mm2Mục 11915m
15Lắp đặt dây CU/PVC 1x 6mm2Mục 119150m
16Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Mục 119554m
17Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Mục 119118m
18Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2Mục 11915m
19Lắp đặt dây CU/PVC 1x 6mm2Mục 11975m
20Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Mục 119217m
21Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Mục 11959m
22Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMục 1191cái
23Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AMục 1194cái
24Lắp đặt các automat 3 pha 16AMục 1194cái
25Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMục 11915cái
O HỆ THỐNG MẠNG
1Lắp đặt và cài đặt module điều khiển trung tâm ROUTER ADSL (Access Point)Mục 12511 thiết bị
2Lắp đặt thiết bị truy nhập mạng nội bộ không dây (WLAN) cho máy tính (chỉ bao gồm nhân công và phụ kiện lắp đặt)Mục 12531 thiết bị
3Lắp đặt dây cáp đồng UTP, UTP CAT 6 , Mục 1255810m
4Lắp đặt tủ Rack, Tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ, Mục 12521 tủ
5Dây nhảy CAT6, không chống nhiễu 2mMục 12529sợi
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK Mục 125375m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mmMục 1250,55100 m
8Lắp đặt ổ cắm chìm (ổ cắm+ đế + nhân)Mục 125261 ổ cắm
9Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3Mục 12510m3
10Đắp móng đường ống bằng thủ côngMục 12510m3
11Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Mục 125165m
12Lắp đặt ô cắm 1 lỗ 3 chấuMục 1253cái
P HỆ THỐNG TRẦN VÁCH, CỬA, KHUNG TREO ĐÈN PHÒNG THU
1Thi công trang âm trần KT 600x600x20mm có cấu tạo từ lõi bông thủy tinh ở tỷ trọng caoMục 11361,005m2
2Thi công trang âm tường bằng tấm trang âm; hệ khung xương thép hộp 30x30x1,2mm; lớp bông khoán bên trong; Lớp ván mặt MDF bên ngoàiMục 126147,27m2
3Thi công trang âm chân tường; hệ khung xương thép hộp 30x30x1,2mm; lớp bông khoán bên trong; ván mặt verneer bên ngoàiMục 12619,02m2
4GCLĐ Cửa đi cách âm (phòng thu), kích thước (cao x rộng): 2200 x 1800mmMục 1123,96m2
5GCLĐ Kính truyền tin 2 lớp (giữa phòng thu và phòng máy)Mục 1122,4m2
6Gia công hệ khung dàn - hệ thống khung treo đènMục 1280,27tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 11114,514m2
8Lắp dựng hệ thống khung treo đènMục 1280,27tấn
9GCLD ty treo đường kình d14Mục 12891cái
10Lắp đặt cáp DMX loại 3 lõiMục 128120m
11GCLD bộ chia DMX 1 ra 8Mục 1281bộ
12GCLD đầu connector DMXMục 12810bộ
13Lắp đặt cáp dây dẫn 3 ruột 3x6mm2Mục 11440m
14Lắp đặt cáp dây dẫn 3 ruột 3x2.5mm2Mục 114120m
15GCLD socket nguồn 16AMục 11420cái
16Lắp đặt Tủ điện sơn tỉnh điện (350x250x150)mm có khóaMục 1141hộp
17Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMục 1141cái
18Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMục 1145cái
Q Thiết bị Hệ thống đèn phòng thu
1Đèn LED Soft Panel Bi-ColorMục 1275bộ
2Đèn LED Spot Bi-ColorMục 1273bộ
3Bàn điều khiển đèn 12 kênhMục 1271bộ
4Tay treo đènMục 1278cái
R Thiết bị phòng thu Studio
1Máy quay phim chuyên dụng truyền hình, chuẩn HDMục 1273cái
2Pin gắn trên máy quayMục 1273cái
3Thẻ nhớ ghi hình tốc độ cao HD/4KMục 1276cái
4Chân cho máy quay tải trọng tối đa 16kgMục 1271cái
5Chân cho máy quay tải trọng tối đa 8kgMục 1272cái
6Bàn trộn hình 8 đường vào SDI-HD, 4 đường ra, có đường ra MultiviewMục 1271bộ
7Màn hình LCD Assist 5” 12G HDR + LP-E6 Battery + Mini XLR Adapter CablesMục 1271cái
8Máy tính trạm DELL Precision 7820, cấu hình cao phục vụ xử lý đồ họaMục 1272bộ
9Phần mềm phục vụ quay phimMục 1271pm
10Tivi 55 inchMục 1271cái
11Hệ thống nhắc chữ cho phát thanh viên chuyên dùng - Màn hình nhắc chữ 17 inch chuyên dùngMục 1271bộ
12Hệ thống nhắc chữ cho phát thanh viên chuyên dùng - Bộ máy tính chạy chữ cho hệ thống nhắc chữMục 1271bộ
13Mixer âm thanh 8 đườngMục 1271bộ
14Micro cho phòng thu (loại mu rùa)Mục 1272cái
15Microphone không dâyMục 1274bộ
16Loa kiểm âm tại phòng máyMục 1271cặp
17Bàn đặt thiết bị thiết kế riêng cho phòng máyMục 1274cái
18Hộc tủ có khóaMục 1273cái
19Ghế xoay văn phòngMục 1275cái
20Tủ rackMục 1271cái
21Switch mạng 24 port 1Gb/sMục 1271cái
22Bộ lưu điện UPS online 6kVAMục 1271cái
23Cáp VideoMục 1273cuộn
24Cáp AudioMục 1272cuộn
25Đầu jack VideoMục 12780cái
26Đầu jack audio cáiMục 12720cái
27Đầu jack audio đựcMục 12720cái
28Cáp mạng cat6Mục 1271cuộn
29Hạt mạng + nắp chụpMục 12750bộ
30Ổ cắm điệnMục 1274bộ
31Cáp điện đôi 2x2,5mm2Mục 127100m
32Dây cáp HDMIMục 1272sợi
33Thảm trải sàn dày 5mmMục 12761,005m2
34GCLD phông Chromakey, vải cotton màuMục 12742,5m3
S Thiết bị Điều hòa
1Điều hòa âm trần (5.0 Hp)Mục 1274cái
2Điều hòa treo tường (2.5Hp)Mục 1273cái
3Điều hòa treo tường (2.0Hp)Mục 1272cái
4Điều hòa treo tường (1.5 Hp)Mục 1274cái
T Thiết bị Hệ thống báo cháy, chữa cháy
1Trung tâm báo cháy 2 kênhMục 1271cái
2Kim thu sét tiên đạoMục 1271cái
3Trụ đỡ kim INOX cao 3mMục 1271trụ
4Bộ đếm sắtMục 1271bộ
5Bơm chữa cháy động cơ DIEZEL, Q=15L/S, H=35MMục 1271cái
6Bơm chữa cháy động cơ điện; Q=15L/S, H=35MMục 1271cái
U Thiết bị Hệ thống mạng
1Bộ chuyển đổi quang cho camera AHD/ HD-CVI/ HD-TVIMục 1271cái
2ModemMục 1271cái
3Switch 24-Port GigabitMục 1272cái
4Bộ phát WIRELESSMục 1273bộ
5Patch Panel 24 cổngMục 1272bộ
6Tủ kỹ thuật 10UMục 1272cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1663244E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.332649E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng xây dựng tương tự cấp III, có giá trị tối thiểu là 5,44 tỷ đồng, trong đó có công tác cung cấp lắp đặt thiết bị chuyên dùng phim trường (thiết bị phòng thu, trang âm,...) có giá trị 1,71 tỷ đồng.Trường hợp nhà thầu đã có kinh nghiệm thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình tương tự cấp III như trên nhưng không cùng nằm trên một hợp đồng thì nhà thầu có thể cung cấp 02 hợp đồng gồm: 01 hợp đồng xây dựng công trình tương tự có giá trị tối thiểu là 3,73 tỷ đồng và 01 hợp đồng cung cấp thiết bị chuyên dùng phim trường (thiết bị phòng thu, trang âm,...) có giá trị tối thiểu 1,71 tỷ đồng.Hoặc (ii) số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng xây dựng tương tự cấp IV, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,44 tỷ đồng, trong đó mỗi hợp đồng đều phải có có công tác cung cấp lắp đặt thiết bị chuyên dùng phim trường (thiết bị phòng thu, trang âm,...) có giá trị 1,71 tỷ đồng.Trường hợp nhà thầu đã có kinh nghiệm thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình tương tự cấp IV như trên nhưng không cùng nằm trên một hợp đồng thì nhà thầu có thể cung cấp 04 hợp đồng gồm: 02 hợp đồng xây dựng công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,73 tỷ đồng và 02 hợp đồng cung cấp thiết bị chuyên dùng phim trường (thiết bị phòng thu, trang âm,...), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 1,71 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.440.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công công trình dân dụng hạng III và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (còn thời hạn);- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét.104
2 Phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp (01 người) và Tốt nghiệp chuyên ngành kiến trúc sư (01 người);- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét.54
3 Phụ trách kỹ thuật ME tại hiện trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét.53
4 Phụ trách lắp đặt thiết bị chuyên dùng ngành báo chí, phim trường 2 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện-Điện tử hoặc Viễn thông;- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị chuyên dùng phim trường (thiết bị phòng thu, trang âm,...) ít nhất 01 công trình có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét.51
5 Phụ trách công tác Quản lý hồ sơ tại hiện trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét.53
6 Phụ trách công tác An toàn lao động tại hiện trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng và phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động;- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét.53
7 Công nhân lao động 20 Bậc 3/7 trở lên, có giấy chứng nhận/chứng chỉ nghề.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy vận thăng (cái/máy/chiếc) Tối thiểu 300kg1
2 Máy đào (cái/máy/chiếc) Tối thiểu 0,7m3, còn hạn kiểm định1
3 Xe tải tự đổ (cái/máy/chiếc) Tối thiểu 10T, còn hạn kiểm định2
4 Máy trộn bê tông (cái/máy/chiếc) Tối thiểu 350 Lít5
5 Máy đầm bàn bê tông (cái/máy/chiếc) Sử dụng tốt2
6 Máy đầm dùi (cái/máy/chiếc) Sử dụng tốt5
7 Máy đầm cóc (cái/máy/chiếc) Sử dụng tốt3
8 Máy hàn (cái/máy/chiếc) Sử dụng tốt2
9 Máy cắt thép (cái/máy/chiếc) Sử dụng tốt4
10 Máy uốn thép (cái/máy/chiếc) Sử dụng tốt2
11 Máy phát điện (cái/máy/chiếc) Tối thiểu 10 KVA1
12 Máy thủy bình (cái/máy/chiếc) Sử dụng tốt1
13 Ván khuôn, giàn giáo (m2) Sử dụng tốt500
14 Thiết bị thí nghiệm Có phòng thí nghiệm tại công trường hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm có năng lực theo quy định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->