Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210111187-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68
Chủ đầu tư Chủ đầu tư: UBND xã Hải Nhân Bên mời thầu: Công ty CP tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210111137
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-08 13:57:00 đến ngày 2021-01-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,116,374,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cơ sở hạ tầng giao thông;Có chứng nhận bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình,Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cơ sở hạ tầng giao thôngĐã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cơ sở hạ tầng giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư- Có chứng chỉ an toàn còn hiệu lực- Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị:≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥25T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đàoĐặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 23W
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép.Đặc điểm thiết bị: 10-16T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: 10-16T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TÁC ĐẤT
1Cắt mặt đường nhựa, đào thi công rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12,212100m
2Đào đất thi công rãnh, hố thu bằng nhân công (10%KL), đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu220,549m3
3Đào đất thi công rãnh, hố thu bằng máy (90%KL), đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu19,849100m3
4Đào thi công rãnh ( phần mặt đường và phần rãnh cũ ) bằng thủ công ( 10% KL ),đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu35,52m3
5Đào thi công rãnh ( phần mặt đường và phần rãnh cũ ) bằng máy ( 90% KL ), đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,197100m3
6Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu22,055100m3
7Vận chuyển đất đổ thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T,đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu22,055100m3
8Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,552100m3
9Mua cấp phối đá dăm loại II đắp hoàn trả rãnh và móng gia cố lề, hệ số H=1,13, độ chặt Kyc=90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu933,324m3
10Đắp hoàn trả rãnh bằng đầm cóc, Kyc=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,26100m3
11Đắp hoàn trả phần mặt đường thi công rãnh bằng CPDD loại IMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,047100m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,545100m2
13Mặt đường láng nhựa TCN 4,5kg/m2, dày 3,5cm.Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,545100m2
14Gia cố lề bằng BTXM đá 1x2 M250# dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu117,23m3
B RÃNH CL KT BxH=50x70cm
1Đệm đá 4x6 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu128,2m3
2Nilon lót tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.025,6m2
3Bê tông rãnh đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu426,27m3
4Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250#Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu171,92m3
5Cốt thép tấm đan ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16,643tấn
6Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,5tấn
7Cốt thép thành rãnh ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,41tấn
8Cốt thép thành rãnh ĐK > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13,435tấn
9Ván khuôn thành rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu45,575100m2
10Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,054100m2
11Làm khe lún quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu58,176m2
12Vận chuyển tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5ca
13Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.2821cấu kiện
C HỐ GA THU NƯỚC
1Đệm móng đá 4x6 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10m3
2Nilon lót tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu80m2
3Bê tông hố đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu39,02m3
4Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250#Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13,41m3
5Cốt thép tấm đan ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,298tấn
6Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,663tấn
7Cốt thép thành hố ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,839tấn
8Cốt thép thành hố ĐK > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,668tấn
9Ván khuôn thành hốMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,126100m2
10Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,628100m2
11Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1001cấu kiện
12Nền bãi đúc bằng BTXM đá 2x4 mác 150# dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20m3
13Láng nền bãi bằng VXM mác 100#Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu200m2
14Nilon lót vệ sinh mặt bãiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu200m2
15Hướng dẫn người tham gia giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành cơ sở hạ tầng giao thông;Có chứng nhận bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình,Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Kỹ sư chuyên ngành cơ sở hạ tầng giao thôngĐã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.33
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cơ sở hạ tầng giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ kỹ sư- Có chứng chỉ an toàn còn hiệu lực- Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động 01 công trình có tính chất tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Đặc điểm thiết bị:≥ 5kW1
2 Máy lu rung 25T Đặc điểm thiết bị: ≥25T1
3 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: ≥1,5kW1
4 Máy đàoĐặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3 Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m31
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L Đặc điểm thiết bị ≥ 250L1
6 Máy ủi 110CV Đặc điểm thiết bị: ≥110CV1
7 Ô tô tự đổ ≥ 7T Đặc điểm thiết bị ≥ 7T1
8 Máy đầm cóc Đặc điểm thiết bị: ≥ 70kg1
9 Máy hàn điện. Đặc điểm thiết bị: ≥ 23W1
10 Máy lu bánh thép.Đặc điểm thiết bị: 10-16T Đặc điểm thiết bị: 10-16T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->