Gói thầu: Xây lắp công trình: Tuyến đường liên xã Ký Phú – Văn Yên, hạng mục: Cải tạo, nâng cấp cứng hóa đường bê tông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210100619-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Ký Phú
Chủ đầu tư Chủ đầu tư: UBND xã Ký Phú (Trực tiếp quản lý: Ban quản lý các công trình xây dựng xã Ký Phú); Địa chỉ: UBND xã Ký Phú, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Tuyến đường liên xã Ký Phú – Văn Yên, hạng mục: Cải tạo, nâng cấp cứng hóa đường bê tông
Số hiệu KHLCNT 20201252942
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cấp quyền sử dụng đất, vốn hỗ trợ xi măng và các nguồn vốn khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-04 10:17:00 đến ngày 2021-01-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,948,306,682 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.84492E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường, giao thông hoặc tương đương.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng. (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông;- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng (KCS) tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >=1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn 250L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn 150L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 7,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tự trọng >= 14T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤110CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=5T
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95Theo HSTK0,0212100m3
2Đắp nền đường bằng máy đầm 16t, độ chặt K=0,95Theo HSTK0,4028100m3
3Đắp đất móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK7,0272100m3
4Vận chuyển đất đào sang đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK8,4199100m3
5Đào khuôn đường thủ công, đất cấp IIITheo HSTK4,9395m3
6Đào khuôn đường bằng máy đào Theo HSTK0,9385100m3
7Đào móng kè bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo HSTK13,1283100m3
8Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK5,6963100m3
9Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK5,6963100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK514,47m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK1,2093100m3
12Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngTheo HSTK0,6761100m2
13Cắt khe đường bê tôngTheo HSTK689m
14Nhựa đường chèn kheTheo HSTK179,14kg
15Xây đá hộc, xây móng kè, vữa XM mác 100Theo HSTK473,38m3
16Xây đá hộc, xây kè, vữa XM mác 100Theo HSTK238,59m3
17Đặt ống thoát nước D110 thân kèTheo HSTK106,04m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.84492E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường, giao thông hoặc tương đương.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo).53
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng. (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo).32
4 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình (KCS) 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông;- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng (KCS) tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Công suất 1kW2
2 Máy đào Dung tích gầu >=1,25m31
3 Máy đầm dùi Công suất 1,5kW2
4 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng 70Kg1
5 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn 250L2
6 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn 150L2
7 Máy cắt bê tông Công suất 7,5kW1
8 Máy hàn Công suất 23kW1
9 Máy lu Tự trọng >= 14T1
10 Máy ủi Công suất ≤110CV1
11 Ô tô tự đổ Tải trọng >=5T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->