Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210116216-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Dịch vụ Trung Quân
Chủ đầu tư UBND xã Hòa Hiệp, địa chỉ: TL329, xã Hòa Hiệp, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210105123
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-11 18:11:00 đến ngày 2021-01-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,025,933,408 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.538E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.07E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.118.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.236.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên, ký trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát (hoặc: Chứng chỉ an toàn lao động hạng III trở lên); Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Có hợp đồng lao động dài hạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ben (tải)
- Đặc điểm thiết bị Xe ben (tải)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Xe đào (cuốc)
- Đặc điểm thiết bị Xe đào (cuốc)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Xe lu
- Số lượng tối thiểu 3
4-Xe ủi (hoặc san)
- Đặc điểm thiết bị Xe ủi (hoặc san)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Thiết bị định vị, đo đạc; Máy cắt thép; Máy hàn; Máy bơm nước; Máy phát điện; Máy đầm bê tông, đầm bàn; Máy trộn bê tông và các máy phụ trợ khác đảm bảo thực hiện gói thầu.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền, mặt đường
1Vét hữu cơ nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V10,601100m3
2Đào đất nền móng, khuôn đường, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,863100m3
3Lu lèn nguyên thổ nền đường, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V12,881100m3
4Vận chuyển đất tận dụng để đắp, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,776100m3
5Đắp đất nền đường, lề đường bằng đất tận dụng, độ chặt K = 0,95 (tận dung 90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,776100m3
6Đắp đất nền đường, lề đường bằng đất mua độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V9,817100m3
7Vận chuyển đất thừa đổ đi 1km đầu tiênMô tả kỹ thuật theo chương V10,687100m3
8Vận chuyển đất thừa đổ đi 4km tiếp theo (ĐM*4)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,687100m3/km
9Thi công mặt đường đá dăm nước lướp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V46,61100m2
10Làm móng đường cấp phối đá dăm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,661100m3
11Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,196100m2
12Bê tông mặt đường đá 1x2 vữa M.300, dày 16cmMô tả kỹ thuật theo chương V745,761m3
13Làm khe co ngang mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.133,195m
14Làm khe giãn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V72,28m
B Hạng mục 2: Thoát nước mưa
1Bê tông lót móng đá 4x6 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62m3
2Bê tông móng cống đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,24m3
3Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
4Bê tông ống cống đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,415m3
5Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,476100m2
6Cốt thép ống cống đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,126tấn
7Cốt thép ống cống đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34tấn
8Quét nhựa bitum nóng vào ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V19,95m2
9Lắp đặt cống hộp 75x75cmMô tả kỹ thuật theo chương V7cau kien
10Cốt thép mối nối ống cống đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
11Bê tông chèn mối nối, đá 1x2 M.250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042m3
12Trám vữa xi măng M.100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
132 lớp bao tải 3 lớp nhựa bitumMô tả kỹ thuật theo chương V12,24m2
14Bê tông lót móng đá 4x6 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,314m3
15Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân cống và chân khay đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m3
16Ván khuôn tường đầu, tường cánh, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,211100m2
17Xây móng đá hộc gia cố, VXM cát vàng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65m3
18Đào đất móng cống, đất cấp 2 (thủ công chiếm 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,514m3
19Đào móng bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,406100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K =0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m3
C Hạng mục 3: An toàn giao thông
1Đào đất móng trụ biển báo, móng cọc tiêu, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,589m3
2Bê tông móng trụ biển báo, móng cọc tiêu đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,562m3
3Làm cọc tiêu BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp dựng cọc tiêu BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.538E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.07E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.118.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.236.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên, ký trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát (hoặc: Chứng chỉ an toàn lao động hạng III trở lên); Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Có hợp đồng lao động dài hạn.33
3 Công nhân kỹ thuật 10 Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ben (tải) Xe ben (tải)4
2 Xe đào (cuốc) Xe đào (cuốc)2
3 Xe lu Xe lu3
4 Xe ủi (hoặc san) Xe ủi (hoặc san)2
5 Thiết bị định vị, đo đạc; Máy cắt thép; Máy hàn; Máy bơm nước; Máy phát điện; Máy đầm bê tông, đầm bàn; Máy trộn bê tông và các máy phụ trợ khác đảm bảo thực hiện gói thầu. Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->