Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210112469-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2021 17:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG PHÚ DIỄN | Chủ đầu tư | UBND phường Phú Diễn, địa chỉ: Tổ 17, phường Phú DIễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210104789 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Bắc Từ Liêm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-08 17:32:00 đến ngày 2021-01-18 17:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,426,138,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.139207E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.27841E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo E-HSMT gồm:1. Tài liệu chứng minh liên quan đến loại công trình.2. Hợp đồng thi công xây dựng và các phụ lục (nếu có);3. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 998.297.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.994.891.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ chưa được xếp hạng, phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên); bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + Chuyên ngành xây dựng dân dụng: 1 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 1 người+ Chuyên ngành điện: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo ATLĐ + VSMT): 1 người- Trình độ: Cao đẳng trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bố trí tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Có kèm theo bản sao bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Xây dựng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 49,06 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn thạch cao | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 345,9262 | m2 |
| 3 | Nhân công tháo dỡ hệ thống cáp mạng hiện có | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10 | công |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 56,1051 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 145,9812 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch granite nhân tạo 500x500mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1.122,102 | m2 |
| 11 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 145,9812 | m2 |
| 12 | Xây bít các lỗ điều hòa, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,045 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 100 | m2 |
| 14 | Bả bằng ventônit vào tường | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 100 | m2 |
| 15 | Làm vách ngăn bằng ván ép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8,58 | m2 |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 24 | Thay các khóa cửa sổ bị hỏng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần chống ẩm D200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn Tuyp LED âm trần 3x18W có máng hắt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 197,0358 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 409,6819 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 985,179 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2.048,4095 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 271,4356 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 146,0331 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 197,0358 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 409,6819 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2.513,2292 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4.196,819 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 146,0331 | m2 |
| 38 | Bộ chữ nổi gắn tường inox mạ vàng "TRUNG TÂM VĂN HÓA - THỂ THAO PHƯỜNG PHÚ DIỄN' | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ tấm đan ga rãnh cũ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 340 | cái |
| 40 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 72,42 | m3 |
| 41 | Đóng bùn vào bao tải để ráo nước vận chuyển đi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 72,42 | m3 |
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 11,7 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,41 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,75 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 340 | cái |
| 46 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 60 | m3 |
| 47 | Bê tông nền, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 60 | m3 |
| 48 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | 100m2 |
| 49 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 229,116 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 229,116 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.139207E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.27841E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo E-HSMT gồm:1. Tài liệu chứng minh liên quan đến loại công trình.2. Hợp đồng thi công xây dựng và các phụ lục (nếu có);3. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 998.297.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.994.891.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ chưa được xếp hạng, phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên); bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | + Chuyên ngành xây dựng dân dụng: 1 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 1 người+ Chuyên ngành điện: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo ATLĐ + VSMT): 1 người- Trình độ: Cao đẳng trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Bố trí tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Có kèm theo bản sao bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi