Gói thầu: Gói số 02-XL: Cải tạo nhà hiệu bộ, nhà học 2 tầng 12 phòng, nhà học đa chức năng và sân thể dục thể thao Trường THCS Nam Hồng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210111431-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan | Chủ đầu tư | (Bên thụ hưởng bảo lãnh và cam kết tín dụng) : Ủy ban nhân dân phường Nam Hồng Địa chỉ: Phường Nam Hồng, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Gói số 02-XL: Cải tạo nhà hiệu bộ, nhà học 2 tầng 12 phòng, nhà học đa chức năng và sân thể dục thể thao Trường THCS Nam Hồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210111270 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã, xin ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách phường và huy động nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-08 16:06:00 đến ngày 2021-01-18 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,282,060,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.42309E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.284618E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu bổ sung thêm các tài liệu: Phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của CĐT để chứng minh các hợp đồng tương tự.+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này.+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.997.442.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.994.884.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với cấp công trình và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với Đội trưởng thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với Kỹ thuật thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư trở lên- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện ≥ 14kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ 2,5-7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 75,72 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả KT theo chương V | 75,72 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả KT theo chương V | 23,9 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả KT theo chương V | 55,0992 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả KT theo chương V | 69,6656 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà | Mô tả KT theo chương V | 344,4648 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trong nhà | Mô tả KT theo chương V | 682,5828 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ dầm trần | Mô tả KT theo chương V | 443,7138 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 105,816 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả KT theo chương V | 69,976 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả KT theo chương V | 28,862 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 5,49 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 246,2436 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả KT theo chương V | 353,4046 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ ông thoát nước mái | Mô tả KT theo chương V | 1 | ht |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống chống sét toàn bộ mái | Mô tả KT theo chương V | 1 | ht |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 6,9245 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển vật liệu đổ đi (vật liệu cả nhà) | Mô tả KT theo chương V | 1 | tt |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,146 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,0227 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,1708 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,606 | m3 |
| 23 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50*100*1,8 | Mô tả KT theo chương V | 1,0905 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,0905 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 2,4225 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nốc | Mô tả KT theo chương V | 37 | m |
| 27 | Ke chống bão | Mô tả KT theo chương V | 530 | cái |
| 28 | Dán ngói váy cá XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,9936 | m2 |
| 29 | Chống thấm bằng phương pháp khò | Mô tả KT theo chương V | 69,976 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch KT 500x500mm | Mô tả KT theo chương V | 353,4046 | m2 |
| 31 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x500mm | Mô tả KT theo chương V | 25 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,1713 | m3 |
| 33 | Lát đá granit bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 28,862 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 55,0992 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 69,6656 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 14,6 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 105,816 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 399,564 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.316,3782 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ hoa sắt | Mô tả KT theo chương V | 23,9 | m2 |
| 41 | Hoa sắt mới cửa sổ | Mô tả KT theo chương V | 0,32 | m2 |
| 42 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 75,72 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả KT theo chương V | 75,72 | m2 |
| 44 | Quả cầu chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,45 | 100m |
| 46 | Đai vít cố định | Mô tả KT theo chương V | 20 | bộ |
| 47 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Mô tả KT theo chương V | 71 | m |
| 49 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| B | CẢI TẠO NHÀ HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 197,88 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả KT theo chương V | 156,04 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả KT theo chương V | 157,3736 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả KT theo chương V | 149,5614 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà | Mô tả KT theo chương V | 629,4942 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trong nhà | Mô tả KT theo chương V | 1.346,0526 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ dầm trần | Mô tả KT theo chương V | 1.242,5718 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ con tiện | Mô tả KT theo chương V | 30 | con |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả KT theo chương V | 156,14 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả KT theo chương V | 15,822 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 10,4403 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 558,53 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả KT theo chương V | 886,9142 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ ông thoát nước mái | Mô tả KT theo chương V | 1 | ht |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống chống sét toàn bộ mái | Mô tả KT theo chương V | 1 | ht |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 12,9663 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển vật liệu đổ đi (vật liệu cả nhà) | Mô tả KT theo chương V | 1 | TB |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,33 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,0513 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,4001 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,63 | m3 |
| 22 | Con tiện lan can | Mô tả KT theo chương V | 30 | con |
| 23 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50*100*1,8 | Mô tả KT theo chương V | 2,7735 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 2,7735 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 5,5853 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nốc | Mô tả KT theo chương V | 67,55 | m |
| 27 | Ke chống bão | Mô tả KT theo chương V | 1.348 | cái |
| 28 | Chống thấm bằng phương pháp khò | Mô tả KT theo chương V | 156,14 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch KT 500x500mm | Mô tả KT theo chương V | 886,9142 | m2 |
| 30 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 500x120 mm | Mô tả KT theo chương V | 54,7128 | m2 |
| 31 | Lát đá granit bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 15,822 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 157,3736 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 149,5614 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 33 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 786,935 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 2.716,473 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ hoa sắt | Mô tả KT theo chương V | 156,04 | m2 |
| 38 | Cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 38,64 | m2 |
| 39 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 3,68 | m2 |
| 40 | Cửa sổ mở quay, kính dày 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 117 | m2 |
| 41 | Vách kính | Mô tả KT theo chương V | 38,56 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa nhôm, vách kính | Mô tả KT theo chương V | 197,88 | m2 |
| 43 | Quả cầu chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 1,15 | 100m |
| 45 | Đai vít cố định | Mô tả KT theo chương V | 56 | bộ |
| 46 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 47 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Mô tả KT theo chương V | 92 | m |
| 48 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| C | CẢI TẠO NHÀ BỘ MÔN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 170,92 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả KT theo chương V | 124,5394 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả KT theo chương V | 108,14 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả KT theo chương V | 144,6829 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả KT theo chương V | 152,1106 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà | Mô tả KT theo chương V | 578,7314 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trong nhà | Mô tả KT theo chương V | 1.368,9954 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ dầm trần | Mô tả KT theo chương V | 1.240,435 | m2 |
| 9 | Phá dỡ con tiện lan can | Mô tả KT theo chương V | 35 | con |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả KT theo chương V | 124,548 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Mô tả KT theo chương V | 25,004 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 595,1995 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Mô tả KT theo chương V | 51,3728 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả KT theo chương V | 181,088 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả KT theo chương V | 15,375 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cấp thoát nước khu vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 1 | ht |
| 17 | Tháo dỡ ông thoát nước mái | Mô tả KT theo chương V | 1 | ht |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống chống sét toàn bộ mái | Mô tả KT theo chương V | 1 | ht |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 11,6723 | 100m2 |
| 20 | Vận chuyển vật liệu đổ đi (vật liệu cả nhà) | Mô tả KT theo chương V | 1 | TB |
| 21 | Con tiện lan can | Mô tả KT theo chương V | 35 | con |
| 22 | Dán ngói váy cá XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 25,004 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ xà gồ | Mô tả KT theo chương V | 181,8 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 5,952 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp nốc | Mô tả KT theo chương V | 59,15 | m |
| 26 | Ke chống bão | Mô tả KT theo chương V | 1.212 | cái |
| 27 | Chống thấm bằng phương pháp khò | Mô tả KT theo chương V | 124,548 | m2 |
| 28 | Trần nhựa thả khu vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 51,3728 | m2 |
| 29 | Tấm vách ngăn khu vệ sinh bằng composit | Mô tả KT theo chương V | 14,07 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 157,6717 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 152,1106 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 181,088 | m2 |
| 33 | Láng granitô bậc tam cấp, cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 10,82 | m2 |
| 34 | Lát đá granit bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 15,375 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 730,842 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 2.761,541 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ hoa sắt | Mô tả KT theo chương V | 108,14 | m2 |
| 38 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 124,5394 | m2 |
| 39 | Cửa sổ mở quay, kính dày 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 54 | m2 |
| 40 | Cửa sổ mở hất, kính dày 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 1,44 | m2 |
| 41 | Vách kính | Mô tả KT theo chương V | 14,4 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả KT theo chương V | 124,5394 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa nhôm, vách kính | Mô tả KT theo chương V | 69,84 | m2 |
| 44 | Quả cầu chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,88 | 100m |
| 46 | Đai vít cố định | Mô tả KT theo chương V | 56 | bộ |
| 47 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Mô tả KT theo chương V | 94 | m |
| 49 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt đèn trang trí ốp tường bóng 18W | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Đường kính ống 40mm | Mô tả KT theo chương V | 0,25 | 100 m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 0,19 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa HDPE ĐK 50mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 40mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25mm | Mô tả KT theo chương V | 33 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 25x20mm | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 40x25mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 25x20mm | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 63 | Van khóa nhựa D40 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Van khóa nhựa D25 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,45 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 76mm | Mô tả KT theo chương V | 0,4 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 50mm | Mô tả KT theo chương V | 0,42 | 100m |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 110mm | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 76mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 50mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 110mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa vuông ĐK 50mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp nút bịt nhựa Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 74 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp nút bịt nhựa Đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Chớp thông hơi | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 78 | Van PPR DK 40 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Van PPR DK 32 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 80 | Van phao hình cầu D32 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả KT theo chương V | 5 | bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| D | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 8,4082 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,7567 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,3455 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 6,892 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 42,6443 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,6117 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0974 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,4743 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,7383 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,3699 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 12,6275 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 229,59 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 57,42 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 89,596 | m2 |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 124,12 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 376,606 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 40,0256 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả KT theo chương V | 217,1704 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 40,0256 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 257,196 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả KT theo chương V | 28,908 | m3 |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả KT theo chương V | 0,3296 | 100m3 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả KT theo chương V | 1.270 | m2 |
| 24 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả KT theo chương V | 0,9997 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả KT theo chương V | 0,9997 | 100m3 |
| E | SÂN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đơn giá NC, CM*0,85) | Mô tả KT theo chương V | 1,768 | 100m3 |
| 2 | Lớp bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 1.748 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 158 | m3 |
| 4 | Lát gạch Terrazo 400x400x3,0mm | Mô tả KT theo chương V | 1.748 | m2 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 35,2625 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 11,7542 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 14,477 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 23,7765 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 153,17 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 153,17 | m2 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10% khối lượng ) | Mô tả KT theo chương V | 12,3137 | 1m3 |
| 12 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III ( 90% khối lượng) | Mô tả KT theo chương V | 1,1082 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 16,9658 | m3 |
| 14 | Bạt chống mất nước | Mô tả KT theo chương V | 8,9304 | m2 |
| 15 | Bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,893 | m3 |
| 16 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 1,566 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 26,7963 | m3 |
| 18 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 21,6211 | m3 |
| 19 | Xây hố ga bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,7811 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả KT theo chương V | 0,6952 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 1,0134 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 13,4582 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 213 | 1cấu kiện |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 202,4918 | m2 |
| 25 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 86,64 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm | Mô tả KT theo chương V | 14 | 1 đoạn ống |
| 27 | Gối đỡ | Mô tả KT theo chương V | 7 | gối |
| F | MÁI CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 2,4595 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,288 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,768 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 1,4035 | m3 |
| 6 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 1.325,4627 | kg |
| 7 | Thép L 40*40*3 gia cường mối nối xà gồ | Mô tả KT theo chương V | 5,22 | kg |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,3307 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,3307 | tấn |
| 10 | Quét sơn vị trí hàn kết nối | Mô tả KT theo chương V | 1 | TB |
| 11 | Tắc kê D2 | Mô tả KT theo chương V | 50 | bộ |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tấm mika lấy sáng | Mô tả KT theo chương V | 0,227 | 100m2 |
| 13 | Máng tôn | Mô tả KT theo chương V | 25,15 | md |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,111 | 100m |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 1,3979 | 100m2 |
| 16 | Ke chống bão | Mô tả KT theo chương V | 315 | cái |
| G | SÂN BÓNG ĐÁ MINI | |||
| 1 | Làm lớp đá Base dày 15cm | Mô tả KT theo chương V | 1,218 | 100m3 |
| 2 | Lớp đá mạt dày 3cm | Mô tả KT theo chương V | 0,2436 | 100m3 |
| 3 | Cỏ nhân tạo | Mô tả KT theo chương V | 812 | m2 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 12,18 | m3 |
| 5 | Hạt cao su sân cỏ nhân tạo | Mô tả KT theo chương V | 812 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,51 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm,Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 1,226 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,112 | 100m |
| 9 | Lưới ni lông | Mô tả KT theo chương V | 824,88 | m2 |
| 10 | SXLD cửa lưới thép B40 | Mô tả KT theo chương V | 7,68 | m2 |
| 11 | Cáp căng lưới mạ kẽm D5.6 | Mô tả KT theo chương V | 429 | m |
| 12 | Lắp đặt các automat 2 pha 150A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả KT theo chương V | 80 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 200 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50/40mm | Mô tả KT theo chương V | 220 | m |
| 16 | Đèn pha led 150W Potec | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 17 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 18 | Bộ tiếp địa an toàn cho cột thép | Mô tả KT theo chương V | 20 | bộ |
| 19 | Dây thép D10 nối liên hoàn | Mô tả KT theo chương V | 86,38 | kg |
| 20 | Đào rãnh cáp | Mô tả KT theo chương V | 53,9 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,539 | 100m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 6,3245 | 1m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,3456 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,184 | m3 |
| 25 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả KT theo chương V | 0,3855 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả KT theo chương V | 0,3855 | tấn |
| 27 | Bu lông | Mô tả KT theo chương V | 80 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.42309E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.284618E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu bổ sung thêm các tài liệu: Phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của CĐT để chứng minh các hợp đồng tương tự.+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này.+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.997.442.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.994.884.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với cấp công trình và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết) | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với Đội trưởng thi công | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với Kỹ thuật thi công | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là Kỹ sư trở lên- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 7 | Máy hàn điện ≥ 14kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ 2,5-7T | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi