Gói thầu: Gói số 02-XL: Cải tạo nhà hiệu bộ, nhà học 2 tầng 12 phòng, nhà học đa chức năng và sân thể dục thể thao Trường THCS Nam Hồng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210111431-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Chủ đầu tư (Bên thụ hưởng bảo lãnh và cam kết tín dụng) : Ủy ban nhân dân phường Nam Hồng Địa chỉ: Phường Nam Hồng, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu Gói số 02-XL: Cải tạo nhà hiệu bộ, nhà học 2 tầng 12 phòng, nhà học đa chức năng và sân thể dục thể thao Trường THCS Nam Hồng
Số hiệu KHLCNT 20210111270
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã, xin ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách phường và huy động nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-08 16:06:00 đến ngày 2021-01-18 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,282,060,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.42309E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.284618E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu bổ sung thêm các tài liệu: Phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của CĐT để chứng minh các hợp đồng tương tự.+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này.+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.997.442.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.994.884.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với cấp công trình và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với Đội trưởng thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với Kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư trở lên- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện ≥ 14kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ 2,5-7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, còn thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V75,72m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả KT theo chương V75,72m2
3Cạo bỏ lớp sơn kim loạiMô tả KT theo chương V23,9m2
4Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàMô tả KT theo chương V55,0992m2
5Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàMô tả KT theo chương V69,6656m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhàMô tả KT theo chương V344,4648m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ trong nhàMô tả KT theo chương V682,5828m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ dầm trầnMô tả KT theo chương V443,7138m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả KT theo chương V105,816m2
10Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả KT theo chương V69,976m2
11Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả KT theo chương V28,862m2
12Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V5,49m3
13Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V246,2436m2
14Phá dỡ nền gạchMô tả KT theo chương V353,4046m2
15Tháo dỡ ông thoát nước máiMô tả KT theo chương V1ht
16Tháo dỡ hệ thống chống sét toàn bộ máiMô tả KT theo chương V1ht
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V6,9245100m2
18Vận chuyển vật liệu đổ đi (vật liệu cả nhà)Mô tả KT theo chương V1tt
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,146100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,0227tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,1708tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,606m3
23Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50*100*1,8Mô tả KT theo chương V1,0905tấn
24Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V1,0905tấn
25Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V2,4225100m2
26Tôn úp nốcMô tả KT theo chương V37m
27Ke chống bãoMô tả KT theo chương V530cái
28Dán ngói váy cá XM PCB40Mô tả KT theo chương V3,9936m2
29Chống thấm bằng phương pháp khòMô tả KT theo chương V69,976m2
30Lát nền, sàn gạch KT 500x500mmMô tả KT theo chương V353,4046m2
31Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x500mmMô tả KT theo chương V25m2
32Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1,1713m3
33Lát đá granit bậc tam cấp, PCB40Mô tả KT theo chương V28,862m2
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V55,0992m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V69,6656m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V14,6m2
37Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V105,816m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V399,564m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V1.316,3782m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ hoa sắtMô tả KT theo chương V23,9m2
41Hoa sắt mới cửa sổMô tả KT theo chương V0,32m2
42Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V75,72m2
43Lắp dựng cửa không có khuônMô tả KT theo chương V75,72m2
44Quả cầu chắn rácMô tả KT theo chương V5cái
45Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V0,45100m
46Đai vít cố địnhMô tả KT theo chương V20bộ
47Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mMô tả KT theo chương V3cái
48Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mmMô tả KT theo chương V71m
49Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả KT theo chương V1hộp
B CẢI TẠO NHÀ HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V197,88m2
2Cạo bỏ lớp sơn kim loạiMô tả KT theo chương V156,04m2
3Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàMô tả KT theo chương V157,3736m2
4Phá lớp vữa trát tường trong nhàMô tả KT theo chương V149,5614m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhàMô tả KT theo chương V629,4942m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ trong nhàMô tả KT theo chương V1.346,0526m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ dầm trầnMô tả KT theo chương V1.242,5718m2
8Tháo dỡ con tiệnMô tả KT theo chương V30con
9Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả KT theo chương V156,14m2
10Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả KT theo chương V15,822m2
11Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V10,4403m3
12Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V558,53m2
13Phá dỡ nền gạchMô tả KT theo chương V886,9142m2
14Tháo dỡ ông thoát nước máiMô tả KT theo chương V1ht
15Tháo dỡ hệ thống chống sét toàn bộ máiMô tả KT theo chương V1ht
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V12,9663100m2
17Vận chuyển vật liệu đổ đi (vật liệu cả nhà)Mô tả KT theo chương V1TB
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,33100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,0513tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,4001tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V3,63m3
22Con tiện lan canMô tả KT theo chương V30con
23Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50*100*1,8Mô tả KT theo chương V2,7735tấn
24Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V2,7735tấn
25Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V5,5853100m2
26Tôn úp nốcMô tả KT theo chương V67,55m
27Ke chống bãoMô tả KT theo chương V1.348cái
28Chống thấm bằng phương pháp khòMô tả KT theo chương V156,14m2
29Lát nền, sàn gạch KT 500x500mmMô tả KT theo chương V886,9142m2
30Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 500x120 mmMô tả KT theo chương V54,7128m2
31Lát đá granit bậc tam cấp, PCB40Mô tả KT theo chương V15,822m2
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V157,3736m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V149,5614m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V33m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V786,935m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V2.716,473m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ hoa sắtMô tả KT theo chương V156,04m2
38Cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mmMô tả KT theo chương V38,64m2
39Cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mmMô tả KT theo chương V3,68m2
40Cửa sổ mở quay, kính dày 6,38mmMô tả KT theo chương V117m2
41Vách kínhMô tả KT theo chương V38,56m2
42Lắp dựng cửa nhôm, vách kínhMô tả KT theo chương V197,88m2
43Quả cầu chắn rácMô tả KT theo chương V14cái
44Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V1,15100m
45Đai vít cố địnhMô tả KT theo chương V56bộ
46Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mMô tả KT theo chương V7cái
47Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mmMô tả KT theo chương V92m
48Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả KT theo chương V1hộp
C CẢI TẠO NHÀ BỘ MÔN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V170,92m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả KT theo chương V124,5394m2
3Cạo bỏ lớp sơn kim loạiMô tả KT theo chương V108,14m2
4Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàMô tả KT theo chương V144,6829m2
5Phá lớp vữa trát tường trong nhàMô tả KT theo chương V152,1106m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhàMô tả KT theo chương V578,7314m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ trong nhàMô tả KT theo chương V1.368,9954m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ dầm trầnMô tả KT theo chương V1.240,435m2
9Phá dỡ con tiện lan canMô tả KT theo chương V35con
10Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả KT theo chương V124,548m2
11Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mMô tả KT theo chương V25,004m2
12Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V595,1995m2
13Tháo dỡ trầnMô tả KT theo chương V51,3728m2
14Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả KT theo chương V181,088m2
15Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả KT theo chương V15,375m2
16Tháo dỡ cấp thoát nước khu vệ sinhMô tả KT theo chương V1ht
17Tháo dỡ ông thoát nước máiMô tả KT theo chương V1ht
18Tháo dỡ hệ thống chống sét toàn bộ máiMô tả KT theo chương V1ht
19Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V11,6723100m2
20Vận chuyển vật liệu đổ đi (vật liệu cả nhà)Mô tả KT theo chương V1TB
21Con tiện lan canMô tả KT theo chương V35con
22Dán ngói váy cá XM PCB40Mô tả KT theo chương V25,004m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ xà gồMô tả KT theo chương V181,8m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V5,952100m2
25Tôn úp nốcMô tả KT theo chương V59,15m
26Ke chống bãoMô tả KT theo chương V1.212cái
27Chống thấm bằng phương pháp khòMô tả KT theo chương V124,548m2
28Trần nhựa thả khu vệ sinhMô tả KT theo chương V51,3728m2
29Tấm vách ngăn khu vệ sinh bằng compositMô tả KT theo chương V14,07m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V157,6717m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V152,1106m2
32Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, XM PCB40Mô tả KT theo chương V181,088m2
33Láng granitô bậc tam cấp, cầu thangMô tả KT theo chương V10,82m2
34Lát đá granit bậc tam cấp, PCB40Mô tả KT theo chương V15,375m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V730,842m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V2.761,541m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ hoa sắtMô tả KT theo chương V108,14m2
38Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V124,5394m2
39Cửa sổ mở quay, kính dày 6,38mmMô tả KT theo chương V54m2
40Cửa sổ mở hất, kính dày 6,38mmMô tả KT theo chương V1,44m2
41Vách kínhMô tả KT theo chương V14,4m2
42Lắp dựng cửa không có khuônMô tả KT theo chương V124,5394m2
43Lắp dựng cửa nhôm, vách kínhMô tả KT theo chương V69,84m2
44Quả cầu chắn rácMô tả KT theo chương V8cái
45Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V0,88100m
46Đai vít cố địnhMô tả KT theo chương V56bộ
47Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mMô tả KT theo chương V6cái
48Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mmMô tả KT theo chương V94m
49Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả KT theo chương V1hộp
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x5mm2Mô tả KT theo chương V30m
51Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V2cái
52Lắp đặt đèn trang trí ốp tường bóng 18WMô tả KT theo chương V4bộ
53Lắp đặt ống nhựa HDPE Đường kính ống 40mmMô tả KT theo chương V0,25100 m
54Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmMô tả KT theo chương V0,19100m
55Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả KT theo chương V0,12100m
56Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmMô tả KT theo chương V0,2100m
57Lắp đặt cút nhựa HDPE ĐK 50mmMô tả KT theo chương V1cái
58Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 40mmMô tả KT theo chương V3cái
59Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25mmMô tả KT theo chương V33cái
60Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 25x20mmMô tả KT theo chương V30cái
61Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 40x25mmMô tả KT theo chương V2cái
62Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 25x20mmMô tả KT theo chương V30cái
63Van khóa nhựa D40Mô tả KT theo chương V2cái
64Van khóa nhựa D25Mô tả KT theo chương V1cái
65Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 110mmMô tả KT theo chương V0,45100m
66Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 76mmMô tả KT theo chương V0,4100m
67Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 50mmMô tả KT theo chương V0,42100m
68Lắp đặt tê nhựa ĐK 110mmMô tả KT theo chương V18cái
69Lắp đặt tê nhựa ĐK 76mmMô tả KT theo chương V20cái
70Lắp đặt tê nhựa ĐK 50mmMô tả KT theo chương V10cái
71Lắp đặt cút nhựa ĐK 110mmMô tả KT theo chương V2cái
72Lắp đặt cút nhựa vuông ĐK 50mmMô tả KT theo chương V3cái
73Lắp nút bịt nhựa Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V5cái
74Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V3cái
75Lắp nút bịt nhựa Đường kính 50mmMô tả KT theo chương V2cái
76Chớp thông hơiMô tả KT theo chương V1cái
77Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V12cái
78Van PPR DK 40Mô tả KT theo chương V2cái
79Van PPR DK 32Mô tả KT theo chương V3cái
80Van phao hình cầu D32Mô tả KT theo chương V1cái
81Lắp đặt xí bệtMô tả KT theo chương V2bộ
82Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả KT theo chương V2cái
83Lắp đặt LavaboMô tả KT theo chương V4bộ
84Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V4bộ
85Lắp đặt chậu tiểu namMô tả KT theo chương V5bộ
86Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả KT theo chương V4bộ
D HÀNG RÀO
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V8,40821m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,7567100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,3455100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V6,892m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V42,6443m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,6117100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0974tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,4743tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V4,7383m3
10Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V2,3699m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V12,6275m3
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V229,59m2
13Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V57,42m2
14Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V89,596m2
15Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V124,12m
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V376,606m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả KT theo chương V40,0256m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả KT theo chương V217,1704m2
19Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V40,0256m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V257,196m2
21Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả KT theo chương V28,908m3
22Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả KT theo chương V0,3296100m3
23Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả KT theo chương V1.270m2
24Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả KT theo chương V0,9997100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả KT theo chương V0,9997100m3
E SÂN ĐƯỜNG:
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đơn giá NC, CM*0,85)Mô tả KT theo chương V1,768100m3
2Lớp bạt xác rắnMô tả KT theo chương V1.748m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V158m3
4Lát gạch Terrazo 400x400x3,0mmMô tả KT theo chương V1.748m2
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V35,26251m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả KT theo chương V11,7542m3
7Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V14,477m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V23,7765m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V153,17m2
10Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V153,17m2
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10% khối lượng )Mô tả KT theo chương V12,31371m3
12Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III ( 90% khối lượng)Mô tả KT theo chương V1,1082100m3
13Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V16,9658m3
14Bạt chống mất nướcMô tả KT theo chương V8,9304m2
15Bê tông M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V0,893m3
16Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngMô tả KT theo chương V1,566m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả KT theo chương V26,7963m3
18Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V21,6211m3
19Xây hố ga bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1,7811m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả KT theo chương V0,6952100m2
21Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả KT theo chương V1,0134tấn
22Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V13,4582m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V2131cấu kiện
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V202,4918m2
25Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V86,64m2
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mmMô tả KT theo chương V141 đoạn ống
27Gối đỡMô tả KT theo chương V7gối
F MÁI CHE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V2,45951m3
2Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,288m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,0768100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,768m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả KT theo chương V1,4035m3
6Xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả KT theo chương V1.325,4627kg
7Thép L 40*40*3 gia cường mối nối xà gồMô tả KT theo chương V5,22kg
8Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V1,3307tấn
9Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V1,3307tấn
10Quét sơn vị trí hàn kết nốiMô tả KT theo chương V1TB
11Tắc kê D2Mô tả KT theo chương V50bộ
12Lợp mái che tường bằng tấm mika lấy sángMô tả KT theo chương V0,227100m2
13Máng tônMô tả KT theo chương V25,15md
14Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V0,111100m
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V1,3979100m2
16Ke chống bãoMô tả KT theo chương V315cái
G SÂN BÓNG ĐÁ MINI
1Làm lớp đá Base dày 15cmMô tả KT theo chương V1,218100m3
2Lớp đá mạt dày 3cmMô tả KT theo chương V0,2436100m3
3Cỏ nhân tạoMô tả KT theo chương V812m2
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả KT theo chương V12,18m3
5Hạt cao su sân cỏ nhân tạoMô tả KT theo chương V812m2
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V0,51100m
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm,Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V1,226100m
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V0,112100m
9Lưới ni lôngMô tả KT theo chương V824,88m2
10SXLD cửa lưới thép B40Mô tả KT theo chương V7,68m2
11Cáp căng lưới mạ kẽm D5.6Mô tả KT theo chương V429m
12Lắp đặt các automat 2 pha 150AMô tả KT theo chương V1cái
13Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả KT theo chương V80m
14Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả KT theo chương V200m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50/40mmMô tả KT theo chương V220m
16Đèn pha led 150W PotecMô tả KT theo chương V12bộ
17Lắp đặt tủ điệnMô tả KT theo chương V1hộp
18Bộ tiếp địa an toàn cho cột thépMô tả KT theo chương V20bộ
19Dây thép D10 nối liên hoànMô tả KT theo chương V86,38kg
20Đào rãnh cápMô tả KT theo chương V53,91m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,539100m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V6,32451m3
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,3456100m2
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V5,184m3
25Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả KT theo chương V0,3855tấn
26Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả KT theo chương V0,3855tấn
27Bu lôngMô tả KT theo chương V80cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.42309E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.284618E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu bổ sung thêm các tài liệu: Phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của CĐT để chứng minh các hợp đồng tương tự.+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này.+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.997.442.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.994.884.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với cấp công trình và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết)53
2 Đội trưởng thi công 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với Đội trưởng thi công53
3 Kỹ thuật thi công 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với Kỹ thuật thi công53
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Là Kỹ sư trở lên- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250l Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy trộn vữa ≥ 150l Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy đầm bàn ≥ 1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy hàn điện ≥ 14kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Ô tô tự đổ 2,5-7T Thiết bị còn sử dụng tốt, còn thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động cho công trình2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->