Gói thầu: Gói thầu số 17: Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210111842-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/01/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội) |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 17: Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20200812733 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-09 09:03:00 đến ngày 2021-01-19 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,210,894,530 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công PCCC công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 người- Chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về PCCC còn hiệu lực và đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công, lắp đặt hệ thống PCCC công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu trong vòng 05 năm trở lại đây.-Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC còn hiệu lực;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát về PCCC còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình tương tự có xác nhận thành phần của chủ đầu tư.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Chuyên ngành PCCC (hoặc chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC): 01 người+ Đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng thi công, lắp đặt hệ thống PCCC công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu trong vòng 05 năm trở lại đây.Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm (Có bảng kê khai kinh nghiệm, có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn ≥23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói thường | Theo Chương V E-HSMT | 17,8 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt thường | Theo Chương V E-HSMT | 4,4 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo Chương V E-HSMT | 4 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo Chương V E-HSMT | 4 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo Chương V E-HSMT | 4 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt module điều khiển đầu báo cháy thường (MZ) | Theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt module đầu vào đầu ra địa chỉ (I/O) | Theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt module cách li sự cố (MI) | Theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo Chương V E-HSMT | 3,8 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo Chương V E-HSMT | 9,2 | 5 đèn |
| 12 | Acquy khô 12V-7Ah | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đấu cáp tín hiệu báo cháy, hộp đựng module và cấp nguồn đèn exit, sự cố | Theo Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 14 | Lắp đặt tủ đựng module KT 400x400mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột chống cháy 1,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 2.139,7 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 cho Exit sự cố | Theo Chương V E-HSMT | 810 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 2.624,4 | m |
| 18 | Lắp đặt ống ghen mềm D20 | Theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Theo Chương V E-HSMT | 305 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 13,6125 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 1,2251 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 1,3613 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 65mm | Theo Chương V E-HSMT | 2,565 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống | Theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm | Theo Chương V E-HSMT | 98 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/65mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65/50mm | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 50mm | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 38 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 1400x700x200, tôn sơn tĩnh điện | Theo Chương V E-HSMT | 20 | hộp |
| 40 | Lắp đặt van góc chữa cháy ren, đường kính van d=50mm | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 41 | Cuộn vòi D50-20m | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cuộn |
| 42 | Lăng phun chữa cháy D13 | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cuộn |
| 43 | Lắp đặt khớp nối tren trong D50 | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 44 | Lắp đặt khớp nối đầu vói D50 | Theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 45 | Lắp đặt Nội quy tiêu lệnh | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 46 | Bình chữa cháy ABC-8KG | Theo Chương V E-HSMT | 141 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 700x600x200, tôn sơn tĩnh điện | Theo Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 48 | Cuộn vòi D65-20m | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cuộn |
| 49 | Lăng phun chữa cháy D19 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 chống cháy | Theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 51 | Lắp đặt trụ tiếp nước đường kính 100mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt trụ chữa cháy đường kính 100mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính 100mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính 100mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van 65mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt van 2 chiều ren, đường kính van 25mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 65mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cặp bích |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 161,9486 | m2 |
| 65 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo Chương V E-HSMT | 2,8 | 100m |
| 66 | Lắp đặt bể nước mồi 500l | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 67 | Hộp đựng phương tiện phá dỡ kt:600x600x180mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Búa phá dỡ | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 69 | Xà beng | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 70 | Cuộn dây cứu người | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cuộn |
| 71 | Thang dây cứu người | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cuộn |
| B | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 1 loop | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q>=90 m3/h; H>=55 m.c.n | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ diezel Q>=90 m3/h; H>=55 m.c.n | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển bơm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công PCCC công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Số lượng: 01 người- Chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về PCCC còn hiệu lực và đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công, lắp đặt hệ thống PCCC công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu trong vòng 05 năm trở lại đây.-Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC còn hiệu lực;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát về PCCC còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình tương tự có xác nhận thành phần của chủ đầu tư.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Chuyên ngành PCCC (hoặc chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC): 01 người+ Đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng thi công, lắp đặt hệ thống PCCC công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu trong vòng 05 năm trở lại đây.Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm (Có bảng kê khai kinh nghiệm, có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan ≥1Kw | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
| 2 | Máy hàn ≥23kw | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
| 3 | Đồng hồ vạn năng | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
| 4 | Máy bơm nước | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi