Gói thầu: Gói thầu 1A: Cung cấp VTTB và xây lắp toàn trạm, kể cả hệ thống PCCC và bảo hiểm công trình cho Chủ đầu tư (ngoại trừ cung cấp và lắp đặt tủ trung thế 24kV)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201207329-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Ban Quản lý dự án Lưới điện Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1A: Cung cấp VTTB và xây lắp toàn trạm, kể cả hệ thống PCCC và bảo hiểm công trình cho Chủ đầu tư (ngoại trừ cung cấp và lắp đặt tủ trung thế 24kV) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201148392 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD trong nước của EVNHCMC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-12 16:11:00 đến ngày 2021-01-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 124,037,153,668 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,860,000,000 VNĐ ((Một tỷ tám trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24037153668E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0672858945E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) 01 hợp đồng Cung cấp VTTB, thi công xây lắp TBA có cấp điện áp từ 110kV trở lên (có lắp đặt vật tư thiết bị GIS), trong đó giá trị hợp đồng ≥ 86.826.007.568 đồng; hoặc(ii)01 hợp đồng Cung cấp VTTB, thi công xây lắp TBA có cấp điện áp từ 110kV trở lên, trong đó giá trị hợp đồng ≥ 86.826.007.568 đồng, và 01 hợp đồng lắp đặt thiết bị GIS cho trạm biến áp có cấp điện áp ≥110kV.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải cung cấp hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 86.826.007.568 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng hoặc chuyên ngành khác tương đương phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu.b) Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công phần điện công trình hạng II trở lên còn hiệu lực (hoặc không ghi hạng nhưng phải còn hiệu lực) phù hợp với tính chất gói thầu.c) Đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng 05 năm gần đây.Lưu ý:1) Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các nội dung về bằng cấp (Bằng … chuyên ngành … do trường… cấp) và chứng chỉ hành nghề (Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực … hạng … hiệu lực đến …) vào cột “Trình độ chuyên môn” tại Mẫu số 11B Chương IV cho nhân sự được đề xuất.2) Nhà thầu kê khai đầy đủ các nội dung về kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự tại Mẫu số 11C (Hợp đồng: …, dự án:…, Chức vụ:…, quy mô tính chất hợp đồng:…, ngày hoàn thành:…).3) Nhà thầu kê khai số năm “kinh nghiệm trong các công việc tương tự” của nhân sự tại Mẫu số 11C tối thiểu là 01 năm kinh nghiệm làm việc thực tế theo quy định của pháp luật về lao động (đã bao gồm ngày nghỉ, lễ, tết…) trong các công việc tương tự của nhân sự đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 02 người (01 điện, 01 xây dựng)A.Phụ trách phần Điện:a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện (hoặc chuyên ngành khác tương tương) phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu.b) Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng 03 năm gần đây.B.Phụ trách phần xây dựng:a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (hoặc chuyên ngành khác tương đương) phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu.b) Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng của tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng 03 năm gần đây.Lưu ý:1) Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các nội dung về bằng cấp (Bằng … chuyên ngành … do trường… cấp) vào cột “Trình độ chuyên môn” tại Mẫu số 11B Chương IV cho nhân sự được đề xuất.2) Nhà thầu kê khai đầy đủ các nội dung về kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự tại Mẫu số 11C (Hợp đồng: …, dự án:…, Chức vụ:…, quy mô tính chất hợp đồng:…, ngày hoàn thành:…).3) Nhà thầu kê khai số năm “kinh nghiệm trong các công việc tương tự” của nhân sự tại Mẫu số 11C tối thiểu là 01 năm kinh nghiệm làm việc thực tế theo quy định của pháp luật về lao động (đã bao gồm ngày nghỉ, lễ, tết…) trong các công việc tương tự của nhân sự đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn: 01 người (có thể kiêm nhiệm): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã được huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận (theo qui định tại điểm b, mục 2, Điều 17 của Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016 của Chính Phủ).Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu.Lưu ý:1) Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các nội dung về bằng cấp (Bằng … chuyên ngành … do trường… cấp) và chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 (Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 hiệu lực đến …) vào cột “Trình độ chuyên môn” tại Mẫu số 11B Chương IV cho nhân sự được đề xuất.2) Nhà thầu kê khai số năm “kinh nghiệm trong các công việc tương tự” của nhân sự tại Mẫu số 11C tối thiểu là 01 năm kinh nghiệm làm việc thực tế theo quy định của pháp luật về lao động (đã bao gồm ngày nghỉ, lễ, tết…) trong các công việc tương tự của nhân sự đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi 110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe ô tô ben 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: cái |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Xe tải 5 - 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào 0,4m³ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào 0,8 m³ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn BT 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Tời quay 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Cẩu 14T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Cẩu 100T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy bơm chân không | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy lọc dầu áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Cờ lê lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy khoan phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 24-Máy khoan thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Các loại máy móc khác | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: trọn bộ, nêu các loại máy móc khác phục vụ thi công(nếu có) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CỌC NHÀ GIS 110kV | |||
| 1 | Sản xuất và ép cọc bê tông cốt thép cọc đại trà 30x30cm M250 | Chương V của E-HSMT | 8,52 | 100m |
| 2 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc đại trà 30x30cm M250 | Chương V của E-HSMT | 80 | Mối nối |
| 3 | Sản xuất và ép cọc bê tông cốt thép cọc thí nghiệm 30x30cm M250 | Chương V của E-HSMT | 0,43 | 100m |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc thí nghiệm 30x30cm M250 | Chương V của E-HSMT | 4 | Mối nối |
| 5 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông thí nghiệm | Chương V của E-HSMT | 2 | tim |
| B | MÓNG, NỀN, HÈ NHÀ GIS 110kV | |||
| 1 | Đào, đắp móng công trình (bao gồm vận chuyển đất thừa đi đổ) | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Lót móng bằng bê tông M100, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,85 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông cốt thép móng M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 31,05 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông cốt thép chân cột M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép móng, thép F ≤ 18 | Chương V của E-HSMT | 0,22 | Tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép móng, thép F > 18 | Chương V của E-HSMT | 3,58 | Tấn |
| 7 | Đắp cát nền nhà, độ chặt theo yêu cầu hồ sơ kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 1,68 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng bậc tam cấp M100, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 9 | Xây bậc tam cấp tiền sảnh | Chương V của E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 10 | Lát đá granit bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 3,82 | m2 |
| C | PHẦN THÂN NHÀ, MÁI NHÀ GIS 110kV | |||
| 1 | Đổ bê tông cột M250 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 31,64 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông dầm, dầm khung, giằng tường M250 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 201,11 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lanh tô M250 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,9 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông sàn, mái các loại M250 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 92,58 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép cột, thép F ≤ 10 | Chương V của E-HSMT | 0,07 | Tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt cốt thép cột, thép F ≤ 18 | Chương V của E-HSMT | 2,96 | Tấn |
| 7 | Gia công và lắp đặt cốt thép cột, thép F > 18 | Chương V của E-HSMT | 6,75 | Tấn |
| 8 | Gia công và lắp đặt cốt thép dầm, giằng tường, thép F ≤ 10 | Chương V của E-HSMT | 3,07 | tấn |
| 9 | Gia công và lắp đặt cốt thép dầm, giằng tường, thép F ≤ 18 | Chương V của E-HSMT | 0,58 | tấn |
| 10 | Gia công và lắp đặt cốt thép dầm, giằng tường, thép F > 18 | Chương V của E-HSMT | 9,29 | tấn |
| 11 | Gia công và lắp đặt cốt thép lanh tô, thép F ≤ 10 | Chương V của E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 12 | Gia công và lắp đặt cốt thép lanh tô, thép F ≤ 18 | Chương V của E-HSMT | 0,6 | tấn |
| 13 | Gia công và lắp đặt cốt thép sàn, thép F ≤ 10 | Chương V của E-HSMT | 0,51 | tấn |
| 14 | Gia công và lắp đặt cốt thép sàn, thép F ≤ 18 | Chương V của E-HSMT | 9,81 | tấn |
| 15 | Xây tường nhà bằng gạch không nung bê tông M75, dày 20cm | Chương V của E-HSMT | 87,18 | m3 |
| 16 | Xây tường nhà bằng gạch không nung bê tông M75, dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 13,86 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài nhà vữa M75, dày 15 | Chương V của E-HSMT | 574,45 | m2 |
| 18 | Trát tường trong nhà vữa M75, dày 15 | Chương V của E-HSMT | 574,45 | m2 |
| 19 | Trát trần nhà vữa bê tông xi măng M75, dày 15 | Chương V của E-HSMT | 325,71 | m2 |
| 20 | Trát dầm, cột vữa bê tông xi măng M75, dày 15 | Chương V của E-HSMT | 899,65 | m2 |
| 21 | Sơn và bả matis tường trong nhà | Chương V của E-HSMT | 574,45 | m2 |
| 22 | Sơn và bả matis trần, cột, dầm | Chương V của E-HSMT | 1.225,36 | m2 |
| 23 | Sơn và bả matis tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 574,45 | m2 |
| 24 | Lăn sơn sàn bằng sơn EPOXY tự san phẳng chuyên dụng | Chương V của E-HSMT | 325,76 | m2 |
| 25 | Kẻ mạch lõm trang trí | Chương V của E-HSMT | 140,8 | m |
| 26 | Láng vữa xi măng M75 dày trung bình 75 dốc về sênô thoát nước | Chương V của E-HSMT | 34,16 | m2 |
| 27 | Mái lợp tôn dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 1,61 | 100m2 |
| 28 | Gia công , lắp đặt xà gồ thép (kèm sơn 1 nước lót, 2 nước phủ) | Chương V của E-HSMT | 1,05 | Tấn |
| 29 | Quét 2 lớp vữa chống thấm sika theo tiêu chuẩn | Chương V của E-HSMT | 34,16 | m2 |
| D | THOÁT NƯỚC MÁI NHÀ GIS 110kV | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống PVC dy=200 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống PVC dy=100 | Chương V của E-HSMT | 156 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cút PVC dy=100 | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu nước dy=100 | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt lồng chắn rác | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| E | HỆ THỐNG CỬA (Nhà GIS+Nhà Phân phối) - Trọn bộ kể cả phụ kiện | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi sắt kính chống cháy 90 phút D1:2000x2200 | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi sắt kính chống cháy 90 phút D2:1800x2200 | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi sắt kính chống cháy 90 phút D3:1000x2200 | Chương V của E-HSMT | 11 | Bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi sắt kính chống cháy 90 phút D4:2400x2200 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi nhôm kính phòng WC: DW:800x2200 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cửa cuốn chống cháy CC-1 3000x2950 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cửa cuốn chống cháy CC-2 3000x2950 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ sắt kính chống cháy 90 phút S1:1600x700 | Chương V của E-HSMT | 36 | Bộ |
| 9 | Cung cấp,lắp đặt cửa sổ sắt kính chống cháy 90 phút S2:1600x1200 | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 10 | Cung cấp,lắp đặt cửa sổ sắt kính chống cháy 90 phút S3:1200x700 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ sắt kính chống cháy 90 phút S4:600x700 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| F | PHẦN CỌC NHÀ PHÂN PHỐI TRUNG ÁP | |||
| 1 | Sản xuất và ép cọc bê tông cốt thép cọc đại trà 30x30cm M250 | Chương V của E-HSMT | 16,4 | 100m |
| 2 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc đại trà 30x30cm M250 | Chương V của E-HSMT | 154 | Mối nối |
| 3 | Sản xuất và ép cọc bê tông cốt thép cọc thí nghiệm 30x30cm M250 | Chương V của E-HSMT | 0,43 | 100m |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc thí nghiệm 30x30cm M250 | Chương V của E-HSMT | 4 | Mối nối |
| 5 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông thí nghiệm | Chương V của E-HSMT | 2 | tim |
| G | MÓNG, NỀN, HÈ, MƯƠNG CÁP NHÀ PHÂN PHỐI TRUNG ÁP | |||
| 1 | Đào, đắp móng công trình (bao gồm vận chuyển đất thừa đi đổ) | Chương V của E-HSMT | 1 | lot |
| 2 | Lót móng bằng bê tông M100, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 8,6 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông cốt thép móng M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 64,26 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông cốt thép chân cột M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,58 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép F ≤ 18 | Chương V của E-HSMT | 2,65 | Tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép F > 18 | Chương V của E-HSMT | 4,96 | Tấn |
| 7 | Đắp cát nền nhà, độ chặt theo yêu cầu hồ sơ kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 2,41 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng bậc tam cấp M100, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,62 | m3 |
| 9 | Xây bậc tam cấp tiền sảnh | Chương V của E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 10 | Lát đá granit bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 16,46 | m2 |
| H | BỂ TỰ HOẠI NHÀ PHÂN PHỐI TRUNG ÁP | |||
| 1 | Đổ bê tông tấm đan bể tự hoại bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,03 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép F ≤ 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 3 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50 kg | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 4 | Xây thành bể tự hoại bằng gạch không nung Bê tông, M75, tường dày 20cm | Chương V của E-HSMT | 1,88 | m3 |
| 5 | Xây thành bể tự hoại bằng gạch không nung Bê tông M75, tường dầy 10cm | Chương V của E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 6 | Trát ngoài bể bằng vữa XM M75, dày 1,5cm | Chương V của E-HSMT | 1,88 | m2 |
| 7 | Trát trong thành bể vữa XM M75, dày 1,5cm có đánh màu | Chương V của E-HSMT | 4,62 | m2 |
| I | PHẦN THÂN NHÀ, MÁI NHÀ PHÂN PHỐI TRUNG ÁP | |||
| 1 | Đổ bê tông cột M250 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 36,63 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông dầm, dầm khung, giằng tường M250 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 87,63 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lanh tô M250 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 5,55 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông sàn, mái các loại M250 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 148,88 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép cột, thép F ≤ 10 | Chương V của E-HSMT | 1,6 | Tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt cốt thép cột, thép F > 18 | Chương V của E-HSMT | 7,32 | Tấn |
| 7 | Gia công và lắp đặt cốt thép dầm, gằng tường, thép F ≤ 10 | Chương V của E-HSMT | 2,53 | tấn |
| 8 | Gia công và lắp đặt cốt thép dầm, gằng tường, thép F ≤ 18 | Chương V của E-HSMT | 0,44 | tấn |
| 9 | Gia công và lắp đặt cốt thép dầm, gằng tường, thép F > 18 | Chương V của E-HSMT | 12,55 | tấn |
| 10 | Gia công và lắp đặt cốt thép lanh tô, thép F ≤ 10 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 11 | Gia công và lắp đặt cốt thép lanh tô, thép F ≤ 18 | Chương V của E-HSMT | 0,79 | tấn |
| 12 | Gia công và lắp đặt cốt thép sàn, thép F ≤ 10 | Chương V của E-HSMT | 9,56 | tấn |
| 13 | Gia công và lắp đặt cốt thép sàn, thép F ≤ 18 | Chương V của E-HSMT | 9,97 | tấn |
| 14 | Xây tường nhà bằng gạch không nung bê tông M75 dày 20cm | Chương V của E-HSMT | 126,72 | m3 |
| 15 | Xây tường nhà bằng gạch không nung Bê tông M75 dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 12,28 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài nhà vữa M75, dày 1,5cm | Chương V của E-HSMT | 756,33 | m2 |
| 17 | Trát tường trong nhà vữa M75, dày 1,5cm | Chương V của E-HSMT | 756,33 | m2 |
| 18 | Trát trần nhà vữa bê tông xi măng M75, dày 1,5cm | Chương V của E-HSMT | 893,37 | m2 |
| 19 | Trát dầm, cột vữa bê tông xi măng M75, dày 1,5cm | Chương V của E-HSMT | 1.392,62 | m2 |
| 20 | Sơn và bả matis tường trong nhà | Chương V của E-HSMT | 756,33 | m2 |
| 21 | Sơn và bả matis trần, cột, dầm | Chương V của E-HSMT | 2.285,99 | m2 |
| 22 | Sơn và bả matis tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 756,33 | m2 |
| 23 | Lăn sơn sàn bằng sơn EPOXY tự san phẳng chuyên dụng | Chương V của E-HSMT | 592,65 | m2 |
| 24 | Kẻ mạch lõm trang trí | Chương V của E-HSMT | 245,05 | m |
| 25 | Lãng vữa xi măng M75 dày trung bình 30 dốc về sênô thoát nước | Chương V của E-HSMT | 39,94 | m2 |
| 26 | Sàn nâng kỹ thuật (cung cấp, lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 60 | m2 |
| 27 | Quét 2 lớp vữa chống thấm sika theo tiêu chuẩn | Chương V của E-HSMT | 39,94 | m2 |
| 28 | Lợp tôn mái | Chương V của E-HSMT | 2,35 | 100m2 |
| 29 | Gia công , lắp đặt xà gồ mái (kèm sơn 1 nước lót 2 nước phủ) | Chương V của E-HSMT | 1,25 | Tấn |
| 30 | Gia công , lắp đặt thép liên kết xà gồ | Chương V của E-HSMT | 0,02 | Tấn |
| J | THOÁT NƯỚC MÁI NHÀ PHÂN PHỐI TRUNG ÁP | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống PVC dy=200 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống PVC dy=100 | Chương V của E-HSMT | 156 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cút PVC dy=100 | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu nước dy=100 | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt lồng chắn rác | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| K | KHU WC NHÀ PHÂN PHỐI TRUNG ÁP | |||
| 1 | Bê tông M100 tôn nền | Chương V của E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 2 | Gạch chống trơn 300x300 | Chương V của E-HSMT | 7,7 | m2 |
| 3 | Gạch men kính 200x200 | Chương V của E-HSMT | 18,45 | m2 |
| L | THANG NHÀ PHÂN PHỐI TRUNG ÁP | |||
| 1 | Đổ cầu thang bằng bê tông cốt thép M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 5,36 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cho cầu thang F ≤ 10 | Chương V của E-HSMT | 0,49 | Tấn |
| 3 | Xây bậc cầu thang bằng gạch chỉ, vữa xi măng M75 | Chương V của E-HSMT | 4,75 | m3 |
| 4 | Trát cầu thang dầy 1,5 cm vữa xi măng M50 | Chương V của E-HSMT | 49,27 | m2 |
| 5 | Ốp đá granit nhân tạo màu xanh đen | Chương V của E-HSMT | 59,08 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt, sơn hoàn thiện (1 nước lót 2 nước phủ) lan can, cầu thang | Chương V của E-HSMT | 0,26 | Tấn |
| M | MÓNG, NỀN, HÈ NHÀ TRẠM BƠM CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào, đắp móng công trình (bao gồm vận chuyển đất thừa đi đổ) | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Cung cấp và đóng cọc cừ tràm | Chương V của E-HSMT | 8 | 100m |
| 3 | Đệm cát đen dày 10cm phủ đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng nhà M100, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông dầm móng M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt thép cho bê tông dầm móng, thép F ≤ 10 | Chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt thép cho bê tông dầm móng, thép F > 18 | Chương V của E-HSMT | 0,27 | tấn |
| 8 | Xây móng gạch chỉ vữa xi măng M75 dầy 36cm | Chương V của E-HSMT | 5,82 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền nhà, độ chặt theo yêu cầu hồ sơ kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông nền nhà M100, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,33 | m3 |
| 11 | Láng vữa xi măng nền nhà M75 dầy 2cm | Chương V của E-HSMT | 0,27 | m3 |
| N | THÂN, MÁI NHÀ TRẠM BƠM CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Xây tường nhà bằng gạch bê tông không nung vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 10,04 | m3 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi (1 bộ) | Chương V của E-HSMT | 3 | m2 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ (4 bộ) | Chương V của E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông dầm M250, đá1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông mái hắt M250, đá1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,88 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông sê nô, lanh tô, mái M250, đá1x2 | Chương V của E-HSMT | 11,7 | m3 |
| 7 | Gia công và lắp đặt cốt thép dầm, thép F ≤ 10 | Chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 8 | Gia công và lắp đặt cốt thép dầm, thép F > 18 | Chương V của E-HSMT | 0,23 | tấn |
| 9 | Gia công và lắp đặt cốt thép mái, thép F ≤ 10 | Chương V của E-HSMT | 0,47 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép sê nô, lanh tô, thép các loại (F ≤ 10 và F > 18) | Chương V của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày 2cm, vữa xi măng M75 | Chương V của E-HSMT | 10,04 | m2 |
| 12 | Trát tường trong chiều dày 2cm, vữa xi măng M75 | Chương V của E-HSMT | 10,04 | m2 |
| 13 | Trát dầm, lanh tô chiều dày 2cm, vữa xi măng M75 | Chương V của E-HSMT | 18,62 | m2 |
| 14 | Trát trần nhà chiều dày 2cm, vữa xi măng M75 | Chương V của E-HSMT | 15,64 | m2 |
| 15 | Bả matis và Sơn nước trong nhà | Chương V của E-HSMT | 44,3 | m2 |
| 16 | Bả Matis và Sơn nước ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 10,04 | m2 |
| O | THOÁT NƯỚC MÁI NHÀ TRẠM BƠM CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt lồng chắn rác | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu nước | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống PVC D32 | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| P | BỂ CHỨA DẦU SỰ CỐ (1 cái) | |||
| 1 | Đào, đắp đất hố móng (bao gồm vận chuyển đất thừa đi đổ) | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Cung cấp và đóng cọc cừ tràm | Chương V của E-HSMT | 21,91 | 100m |
| 3 | Bê tông đáy móng M100 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,51 | m³ |
| 4 | Bê tông đáy bể, thành bể, mặt bể, nắp bể M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 35,16 | m³ |
| 5 | Trát vữa xi măng M75, dày 15mm mặt trong bể | Chương V của E-HSMT | 110,4 | m2 |
| 6 | Trát vữa xi măng M75, dày 15mm mặt ngoài bể | Chương V của E-HSMT | 86,25 | m2 |
| 7 | Láng vữa xi măng đáy bể M75, dầy 20mm | Chương V của E-HSMT | 32 | m2 |
| 8 | Đánh mầu đáy bể bằng xi măng nguyên chất | Chương V của E-HSMT | 32 | m2 |
| 9 | Gia công và lắp đặt thép cho bể dầu sự cố, thép F ≤ 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 10 | Gia công và lắp đặt thép cho bể dầu sự cố, thép F ≤ 18mm | Chương V của E-HSMT | 3,42 | tấn |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ống thép dy=150 | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt tê thép dy=150 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống | Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 6,15 | m3 |
| 15 | Gia công và lắp đặt cốt thép tấm đan, thép F ≤ 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,04 | Tấn |
| 16 | Gia công và lắp đặt cốt thép tấm đan, thép F ≤ 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,17 | Tấn |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| Q | MÓNG TRỤ CHỐNG SÉT VAN VÀ SỨ ĐẦU CÁP 24KV (khối lượng tính cho 2 móng) | |||
| 1 | Đào, đắp đất hố móng (bao gồm vận chuyển đất thừa đi đổ) | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Cung cấp và đóng cọc cừ tràm | Chương V của E-HSMT | 11,25 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng M100 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,05 | m³ |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 6,56 | m³ |
| 5 | Bê tông chèn M250 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,04 | m³ |
| 6 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép F ≤ 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 7 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép F ≤ 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,59 | tấn |
| 8 | Gia công và lắp đặt bu lông neo | Chương V của E-HSMT | 0,11 | tấn |
| R | MÓNG TRỤ CHỐNG SÉT VAN VÀ SỨ ĐẦU CÁP 110KV (khối lượng tính cho 6 móng) | |||
| 1 | Đào, đắp đất hố móng (bao gồm vận chuyển đất thừa đi đổ) | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Cung cấp và đóng cọc cừ tràm | Chương V của E-HSMT | 18,15 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng M100 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 6,86 | m³ |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 63,54 | m³ |
| 5 | Bê tông chèn M250 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,58 | m³ |
| 6 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép F ≤ 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,34 | tấn |
| 7 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép F ≤ 18mm | Chương V của E-HSMT | 1,4 | tấn |
| 8 | Gia công và lắp đặt bu lông neo M24 | Chương V của E-HSMT | 0,11 | tấn |
| S | HỐ GA KÉO CÁP (khối lượng cho 2 cái) | |||
| 1 | Đào, đắp đất hố móng (bao gồm vận chuyển đất thừa đi đổ) | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Cung cấp và đóng cọc cừ tràm | Chương V của E-HSMT | 6,75 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng M100 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,08 | m³ |
| 4 | Bê tông thành và đáy hố ga kéo cáp M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 5,94 | m³ |
| 5 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,34 | m³ |
| 6 | Gia công và lắp đặt cốt thép thành và đáy hố ga kéo cáp, thép F ≤ 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 7 | Gia công và lắp đặt cốt thép thành và đáy hố ga kéo cáp, thép F ≤ 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,69 | tấn |
| 8 | Gia công và lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga kéo cáp, thép F ≤ 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 9 | Gia công và lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga kéo cáp, thép F ≤ 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 10 | Lắp tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| T | BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY (1 cái) | |||
| 1 | Đào, đắp đất hố móng (bao gồm vận chuyển đất thừa đi đổ) | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Cung cấp và đóng cọc cừ tràm | Chương V của E-HSMT | 35,65 | 100m |
| 3 | Đổ cát đen đầu cọc tạo mặt phẳng | Chương V của E-HSMT | 5,7 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đáy móng M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 5,7 | m³ |
| 5 | Bê tông đáy bể, thành bể, mặt bể, nắp bể M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 49,06 | m³ |
| 6 | Trát vữa xi măng M75, dày 20mm mặt trong bể | Chương V của E-HSMT | 154,38 | m2 |
| 7 | Trát vữa xi măng M75, dày 20mm mặt ngoài bể | Chương V của E-HSMT | 111,22 | m2 |
| 8 | Láng vữa xi măng đáy bể M75, dầy 20mm | Chương V của E-HSMT | 37,44 | m2 |
| 9 | Đánh mầu đáy bể bằng xi măng nguyên chất | Chương V của E-HSMT | 37,44 | m2 |
| 10 | Gia công và lắp đặt thép cho bể chữa cháy, thép F ≤ 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,96 | tấn |
| 11 | Gia công và lắp đặt thép cho bể chữa cháy, thép F ≤ 18mm | Chương V của E-HSMT | 4,65 | tấn |
| 12 | Gia công và lắp đặt thép cho bể chữa cháy, thép F >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,89 | tấn |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ống thép dy=200x4,78 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt tê thép dy=200x200 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 15 | Gia công, lắp đặt giá đỡ ống | Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt nắp bể bằng tôn | Chương V của E-HSMT | 1,62 | m2 |
| U | Hệ thống mương cáp | |||
| 1 | Đào, đắp đất mương cáp (kể cả vận chuyển đất thừa đi đổ) | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Cung cấp và đóng cọc cừ tràm (Mương cáp đoạn A1-C & Mương cáp đoạn A-A1, A-A2, F-F1) | Chương V của E-HSMT | 35,8 | 100m |
| 3 | Bê tông lót đáy mương cáp M100, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 14,06 | m³ |
| 4 | Bê tông mương cáp M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 60,1 | m³ |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thành và đáy mương cáp, thép F ≤ 10mm | Chương V của E-HSMT | 1,85 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thành và đáy mương cáp, thép F > 10mm | Chương V của E-HSMT | 3,38 | tấn |
| 7 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Chương V của E-HSMT | 168,28 | m |
| V | Hệ thống hào cáp | |||
| 1 | Đào, đắp đất hào cáp (kể cả vận chuyển đất thừa đi đổ ) | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông gối đỡ M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,04 | m³ |
| 3 | Đổ cát hào cáp | Chương V của E-HSMT | 293,08 | m3 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn cáp 110kV xoắn HDPE Ø260 đi trong hào cáp | Chương V của E-HSMT | 950 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn cáp xoắn HDPE Đ.K Ø200 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| W | Tấm đan mương cáp, hào cáp | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 42 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cho tấm đan, thép F ≤ 10mm | Chương V của E-HSMT | 2,84 | tấn |
| 3 | Gia công và lắp đặt cốt thép cho tấm đan, thép góc 63x6 | Chương V của E-HSMT | 1,38 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan mương cáp, hào cáp | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| X | Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | |||
| 1 | Gia công và lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 5 | tấn |
| Y | HỐ GA THOÁT NƯỚC (12 cái) | |||
| 1 | Đào, đắp đất hố móng (kể cả vận chuyển đất thừa đi đổ) | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót đáy hố ga M100, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,2 | m³ |
| 3 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,83 | m³ |
| 4 | Xây tường gạch thành hố ga vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 18 | m³ |
| 5 | Trát vữa xi măng M75, dày 15mm mặt trong bể | Chương V của E-HSMT | 40,56 | m2 |
| 6 | Trát vữa xi măng M75, dày 15mm mặt ngoài bể | Chương V của E-HSMT | 54 | m2 |
| 7 | Láng vữa xi măng đáy bể M75, dầy 20mm | Chương V của E-HSMT | 12 | m2 |
| 8 | Gia công và lắp đặt thép giằng hố ga thu nước, thép F ≤ 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 9 | Gia công và lắp đặt thép cho tấm đan hố ga thu nước, thép F ≤ 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ông nhựa thoát nước uPVC dy=200 | Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa thoát nước uPVC dy=90 | Chương V của E-HSMT | 360 | m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa thoát nước uPVC dy=300 | Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| Z | CỔNG TRẠM | |||
| 1 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng ray | Chương V của E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 2 | Gia công và lắp đặt ray cổng chính | Chương V của E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 3 | Gia công , lắp đặt cánh cổng trạm kèm sơn 1 lớp lót 2 lớp phủ | Chương V của E-HSMT | 1,22 | tấn |
| 4 | Moter cổng trạm (trọn bộ: điều khiển xa, cáp điện đấu nối, CB bảo vệ...) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| AA | HỆ THỐNG NỐI ĐẤT, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào, đắp rãnh nối đất (kể cả vận chuyển đất thừa đi đổ) | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Khoan tạo lỗ cọc tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 222 | m |
| 3 | Khoan giếng nối đất | Chương V của E-HSMT | 270 | m |
| 4 | Hóa chất làm giảm điện trở (bột GEM) | Chương V của E-HSMT | 8.600 | Kg |
| 5 | Rải hóa chất bột GEM để cải tạo đất | Chương V của E-HSMT | 492 | m |
| AB | SƠN CHỐNG CHÁY CÁP 110KV, 24KV | |||
| 1 | Sơn chống cháy toàn bộ cáp 110kV - XLPE - 1200mm2 trong nhà | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Sơn chống cháy toàn bộ cáp 24kV - XLPE - 500mm2 (3m từ đáy tủ trở xuống) | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Sơn chống cháy toàn bộ cáp 24kV - XLPE - 240mm2 (3m từ đáy tủ trở xuống) | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| AC | CÁC PHẦN KHÁC | |||
| 1 | Hàng rào bọc tôn cao thêm 1m | Chương V của E-HSMT | 3 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đường trong trạm M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 184,6 | m3 |
| 3 | Đắp cát đường trong trạm nâng cốt nền, độ chặt k ≥ 0,95 | Chương V của E-HSMT | 4,09 | 100m3 |
| 4 | Bóc lớp đá cũ nền trạm (làm sạch để tận dụng rải lại) | Chương V của E-HSMT | 204,5 | m3 |
| 5 | Cung cấp và rải đá nền trạm, đá 1x2 (đá mua) | Chương V của E-HSMT | 204,5 | m3 |
| AD | Phá dỡ mương cáp | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép và vận chuyển phế liệu đi đổ - Mương cáp trung áp 1000x900 | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép và vận chuyển phế liệu đi đổ - Mương cáp các loại 600x600 | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| AE | Móng cột, trụ đã tháo kết cấu thép và các kết cấu khác | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép và vận chuyển phế liệu đi đổ - Móng cột, trụ đã tháo kết cấu thép và các kết cấu khác. | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| AF | Cung cấp và lắp đặt hệ thống nước sinh hoạt | |||
| 1 | Máy bơm ly tâm trục ngang Q=2m3; H=25m | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Bồn inox chứa nước W=1m3 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Rơle mức nước loại 02 tín hiệu ra | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Van phao cơ D25 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Van 1 chiều D25 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Ống nhựa PP-R; PN8 các loại (D25 đến D40) | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 7 | Phụ kiện nước (Van, co, cút …) các loại | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 8 | Xí bệt | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Chậu rửa tay | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Phễu thu nước DN50 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Vật tư phụ khác | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| AG | Cung cấp và lắp đặt cầu trục gian GIS 110kV | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cầu trục sức nâng 5 tấn, Lk=10m | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt dầm cầu trục | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| AH | Cung cấp và lắp đặt hệ thống thông gió, điều hòa nhiệt độ | |||
| 1 | Quạt hút khói Q=2700m3/h; P=50Pa; N=0,15kW (Quạt hút khói SF1) | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Quạt hút khói Q=2400m3/h; P=50Pa; N=0,15kW (Quạt hút khói SF2) | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Quạt hút khói Q=300m3/h; P=30Pa; N=0,04kW (Quạt hút khói SF3) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Quạt hút khói Q=300m3/h; P=30Pa; N=0,04kW (Quạt hút khói SF4) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Quạt hút khói Q=5000m3/h; P=60Pa; N=0,15kW (Quạt hút khói SF6) | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | Quạt hút khói Q=3000m3/h; P=40Pa; N=0,15kW (Quạt hút khói SF7) | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Quạt hút khói Q=1500m3/h; P=40Pa; N=0,12kW (Quạt hút khói SF8) | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Quạt hút khói Q=1000m3/h; P=40Pa; N=0,09kW (Quạt hút khói SF9) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Quạt hút khói Q=500m3/h; P=30Pa; N=0,06kW (Quạt hút khói SF10) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Quạt hút khói Q=1000m3/h; P=40Pa; N=0,09kW (Quạt hút khói SF11) | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Quạt trục trên tường có bảo vệ chống mưa Q=1500m3/h; P=40Pa; N=0,12kW (Hút không khí bẩn EF1) | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Quạt trục trên tường có bảo vệ chống mưa Q=1000m3/h; P=40Pa; N=0,09kW (Hút không khí bẩn EF2) | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 13 | Quạt trục nối ống Q=3500m3/h; P=150Pa; N=0,75kW (Hút không khí bẩn EF4) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Quạt trục trên tường có bảo vệ chống mưa Q=300m3/h; P=30Pa; N=0,04kW (Hút không khí bẩn EF5) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Quạt trục trên tường có bảo vệ chống mưa Q=6300m3/h; P=80Pa; N=0,37kW (Hút không khí bẩn EF6) | Chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 16 | Quạt trục trên tường có bảo vệ chống mưa Q=500m3/h; P=30Pa; N=0,04kW (Hút không khí bẩn EF7) | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 17 | Quạt trục trên tường có bảo vệ chống mưa Q=300m3/h; P=30Pa; N=0,04kW (Hút không khí bẩn EF8) | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 18 | Quạt trục trên tường có bảo vệ chống mưa Q=300m3/h; P=30Pa; N=0,04kW (Hút không khí bẩn EF9) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Quạt trục trên tường có bảo vệ chống mưa Q=300m3/h; P=30Pa; N=0,04kW (Hút không khí bẩn EF10) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Quạt trục trên tường có bảo vệ chống mưa Q=6300m3/h; P=80Pa; N=0,37kW (Hút không khí bẩn EF11) | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 21 | Điều hòa nhiệt độ 30.000BTU/h | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 22 | Điều hòa nhiệt độ 22.000BTU/h | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 23 | Điều hòa nhiệt độ 15.000BTU/h | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 24 | Ống tôn mạ kẽm 400x400x1120 | Chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 25 | Cút 90 độ mạ kẽm 400x400 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 26 | Côn chuyển tiếp 400x400/D400 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 27 | Van chặn lửa 400x400 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 28 | Miệng hút có điều chỉnh lưu lượng 800x200 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 29 | Cửa chớp thép chặn lửa FD3, FD4 800x400 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 30 | Cửa chớp thép chặn lửa FD1, FD2 500x500 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 31 | Cửa chớp thép chặn lửa FD6 2000x1000 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 32 | Cửa chớp thép chặn lửa FD7 500x300 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 33 | Cửa chớp thép chặn lửa FD8 500x200 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 34 | Cửa chớp thép chặn lửa FD9, FD10 200x200 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 35 | Cửa chớp thép chặn lửa FD11 1200x1000 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 36 | Phụ kiện kèm theo | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| AI | Cung cấp và lắp đặt hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Tủ điện tổng sơn tĩnh điện 900x600x350 mm | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Hộp điện chiếu sáng lắp âm tường; loại 4 modul | Chương V của E-HSMT | 6 | Hộp |
| 3 | Hộp điện chiếu sáng lắp âm tường; loại 5-:-7 modul | Chương V của E-HSMT | 8 | Hộp |
| 4 | Attômat 3 pha MCCB 3P - 150A | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Attômat 3 pha MCCB 3P - 63A | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Attômat 3 pha MCCB 3P - 50A | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Attômat 2 pha MCB 2P - 50A | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 8 | Attômat 2 pha MCB 2P - 25A | Chương V của E-HSMT | 17 | bộ |
| 9 | Attômat 1 pha MCB 1P - 25A | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 10 | Attômat 1 pha MCB 1P -16A | Chương V của E-HSMT | 39 | bộ |
| 11 | Công tắc ba 230V-3x10A | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 12 | Công tắc đơn 230V-10A | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 13 | Công tắc đôi 230V-2x10A | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Đèn tuyp LED 230V-2x18W L=1,2m | Chương V của E-HSMT | 63 | bộ |
| 15 | Đèn tuyp LED 230V-2x18W L=1,2m có chụp chống hơi axit | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Đèn LED vuông 0,6x0,6m; 230V-41W lắp âm trần | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 17 | Đèn LED panel 1,2x0,3m; 230V-28W lắp âm trần | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Đèn LED ốp trần 230V-12W | Chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 19 | Đèn sự cố LED ốp trần 230V-12W | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 20 | Đèn sự cố LED gắn trên tường 230V-12W | Chương V của E-HSMT | 56 | bộ |
| 21 | Đèn sự cố LED gắn trên tường 230V-12W có chụp chống hơi axit | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Đèn pha LED 230V-200W | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 23 | Đèn pha LED 230V-250W | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 24 | Ổ cắm đôi 1 pha 230V-2x20A | Chương V của E-HSMT | 35 | bộ |
| 25 | Cáp đồng PVC-600V các loại (2x1.5mm2; 2x2.5mm2; 2x6mm2; 2x10mm2 và 3x35+1x16mm2...) | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 26 | Ống luồn cáp PVC các loại (F16, F20; F25, F32…) | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 27 | Vật tư phụ khác | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| AJ | Cung cấp và lắp đặt bơm chữa cháy, hệ thống đường ống (bao gồm giá đỡ ống và phụ kiện) | |||
| 1 | Bơm chữa cháy động cơ điện - Bơm ly tâm, loại chuyên dùng cho phòng cháy, chữa cháy Q=120m3/h; H=75m; | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ Diesel - Bơm ly tâm, loại chuyên dùng cho phòng cháy, chữa cháy Q=120m3/h; H=75m; Động cơ Diesel. | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Bơm duy trì áp lực- Bơm ly tâm Q=5,4 m3/h; H=80m. | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Bình tích áp V=50 lít; áp suất làm việc 0-:-12kg/cm2. | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tủ đựng thiết bị chữa cháy HxLxB =900x600x500(mm), bên trong có: 01 cuộn vòi chữa cháy DN65 bằng sợi tổng hợp tráng cao su, hai đầu có lắp sẵn khớp nối; chiều dài mỗi cuộn L=20m; 02 lăng phun nước chữa cháy DN65, đường kính miệng phun d22mm | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Trụ nước cứu hỏa ngoài trời loại có 02 họng ra DN65; DN100; PN=1,2MPa; Q=600 l/phút | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Họng tiếp nước cứu hỏa DN100; PN=1,2MPa | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Đầu phun sương tốc độ cao HV14; Lưu lượng phun 40¸57 lít/phút ở áp lực 3,5 đến 5,0atm; Áp lực làm việc: 12kg/cm2 | Chương V của E-HSMT | 28 | Cái |
| 9 | Đầu phun sương tốc độ cao HV17; Lưu lượng phun 40¸57 lít/phút ở áp lực 3,5 đến 5,0atm; Áp lực làm việc: 12kg/cm2 | Chương V của E-HSMT | 34 | Cái |
| 10 | Đầu phun sương tốc độ cao Spinkler; Lưu lượng phun 40¸57 lít/phút ở áp lực 3,5 đến 5,0atm; Áp lực làm việc: 12kg/cm2 | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 11 | Bích thép van bướm DN80; Dạng van: ty nổi; Áp lực làm việc: lớn hơn 16kg/cm2 | Chương V của E-HSMT | 5 | Cặp bích |
| 12 | Van bướm DN80; Dạng van: ty nổi, mặt bích; Áp lực làm việc: lớn hơn 16kg/cm2 | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 13 | Bích thép van bướm DN100; Dạng van: ty nổi; Áp lực làm việc: lớn hơn 16kg/cm2 | Chương V của E-HSMT | 8 | Cặp bích |
| 14 | Van bướm DN100; Dạng van: ty nổi, mặt bích; Áp lực làm việc: lớn hơn 16kg/cm2 | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 15 | Bích thép van bướm DN150; Dạng van: ty nổi; Áp lực làm việc: lớn hơn 16kg/cm2 | Chương V của E-HSMT | 6 | Cặp bích |
| 16 | Van bướm DN150; Dạng van: ty nổi, mặt bích; Áp lực làm việc: lớn hơn 16kg/cm2 | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 17 | Bích thép van bướm DN200; Dạng van: ty nổi; Áp lực làm việc: lớn hơn 16kg/cm2 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cặp bích |
| 18 | Van bướm DN200; Dạng van: ty nổi, mặt bích; Áp lực làm việc: lớn hơn 16kg/cm2 | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 19 | Van bướm DN50; Dạng van: tay quay, lắp ren; Áp lực làm việc: lớn hơn 16kg/cm2 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 20 | Van bướm DN65; Dạng van: tay quay, lắp ren; Áp lực làm việc: lớn hơn 16kg/cm2 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 21 | Ống thép mạ kẽm DN50 (F60,8x3,6) | Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 22 | Ống thép mạ kẽm DN65 (F76,6x3,6) | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 23 | Ống thép mạ kẽm DN80 (F89,5x4,0) | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 24 | Ống thép mạ kẽm DN100 (F114,9x4,0) | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 25 | Ống thép mạ kẽm DN150 (F166,1x5,0) | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 26 | Ống thép mạ kẽm DN200 (F219,0x6,0) | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 27 | Phụ kiện ống thép mạ kẽm DN50 đến DN200 (bao gồm trụ đỡ giàn phun sương, kẹp ống, gối đỡ ống các loại….) | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 28 | Làm sạch ống bằng phun cát | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 29 | Sơn toàn bộ hệ thống ống 1 lớp phụ gia bám dính (Amin-Epoxy) và hai lớp sơn màu đỏ | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 30 | Đổ bê tông cho trụ đỡ ống thép DN150, bê tông M250 | Chương V của E-HSMT | 9,75 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông cho gối đỡ ống thép DN100, bê tông M250 | Chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 32 | Phụ kiện khác (van, khóa...) | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| AK | Cung cấp và lắp đặt: Van Deluge (tràn) dạng tác động bằng tay và tín hiệu điện 24VDC; DN100; lưu lượng 0-:-2000 lít/phút; Áp lực làm việc: 1,5-:-14 kg/cm2; (2 bộ), bao gồm: | |||
| 1 | Van Deluge DN100 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Van cổng DN80 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Van cổng DN100 | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 4 | Mặt bích thép rỗng DN80 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cặp bích |
| 5 | Mặt bích thép rỗng DN100 | Chương V của E-HSMT | 24 | Cặp bích |
| 6 | Tê thép DN100/DN100/DN100 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 7 | Tê thép DN100/DN80/DN100 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Cút thép DN100 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Cút thép DN80 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Ống thép mạ kẽm DN100 | Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 11 | Ống thép mạ kẽm DN80 | Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 12 | Phụ kiện khác (van, khóa...) | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| AL | Cung cấp và lắp đặt: Van Deluge (tràn) dạng tác động bằng tay và tín hiệu điện 24VDC; DN80; lưu lượng 0-:-2000 lít/phút; Áp lực làm việc: 1,5-:-14 kg/cm2; (2 bộ), bao gồm: | |||
| 1 | Van Deluge DN80 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Van cổng DN80 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Mặt bích thép rỗng DN80 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cặp bích |
| 4 | Tê thép DN80 | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Cút thép DN80 | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 6 | Ống thép mạ kẽm DN80 | Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 7 | Phụ kiện khác (van, khóa...) | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| AM | Cung cấp và lắp đặt phần báo cháy, chữa cháy | |||
| 1 | Tủ báo cháy trung tâm (FACC); báo cháy địa chỉ; bao gồm modun I/O và nguồn ắc quy độc lập | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Đầu báo khói dạng tia chiếu | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Đầu báo khói quang địa chỉ | Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 4 | Đầu báo khói chống ẩm địa chỉ | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Đầu báo nhiệt chống nổ, chống ẩm | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Dây báo nhiệt (loại đặt trong mương cáp ngoài trời phù hợp đấu nối với tủ báo cháy trung tâm) | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 7 | Modun tín hiệu vào | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 8 | Modun tín hiệu ra | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Modun giám sát | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 10 | Nút bấm + chuông đèn báo cháy (loại ngoài trời) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Nút bấm + chuông đèn báo cháy | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 12 | Đèn thoát hiểm | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 13 | Cáp tín hiệu 2x1,5m2 (loại cháy chậm XLPE/SWA/PVC), kèm ống thép luồn cáp F26 | Chương V của E-HSMT | 700 | m |
| 14 | Cáp cấp nguồn 2x2,5m2 (loại cháy chậm XLPE/SWA/PVC) | Chương V của E-HSMT | 550 | m |
| 15 | Hộp đấu dây | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 16 | Phụ kiện đấu dây các loại | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 17 | Bình chữa cháy xách tay bằng khí CO2; MT-5 (5kg) | Chương V của E-HSMT | 19 | Bộ |
| 18 | Bình bột ABC xách tay MFZL8 | Chương V của E-HSMT | 19 | Bộ |
| 19 | Bình bột ABC xe đẩy MFZ35 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| AN | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp lực, cáp tín hiệu | |||
| 1 | Cáp lực 1 pha 123 kV; XLPE/Cu-1x1200mm2 | Chương V của E-HSMT | 660 | m |
| 2 | Cáp lực 1 pha 24 kV; XLPE/Cu-1x500mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.150 | m |
| 3 | Cáp lực 1 pha 24 kV; XLPE/Cu-1x240mm2 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 4 | Cáp lực 3 pha 24 kV; XLPE/Cu-3x240mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.050 | m |
| 5 | Cáp lực 0,6/1kV; XLPE/PVC-Cu tiết diện 1x240mm2 | Chương V của E-HSMT | 260 | m |
| 6 | Cáp lực 0,6/1kV; XLPE/PVC-Cu tiết diện 1x120mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 7 | Cáp lực 0,6/1kV; Cu/XLPE tiết diện 3x50+1x35mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 8 | Cáp lực 0,6/1kV; Cu/XLPE tiết diện 3x35+1x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 9 | Cáp lực 0,6/1kV; Cu/XLPE tiết diện 3x16+1x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 52 | m |
| 10 | Cáp lực 0,6/1kV; Cu/XLPE tiết diện 3x10+1x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 11 | Cáp lực 0,6/1kV; Cu/XLPE tiết diện 3x6+1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 145 | m |
| 12 | Cáp lực 0,6/1kV; Cu/XLPE-FR-S tiết diện 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 537 | m |
| 13 | Cáp mạch dòng , mạch áp, cáp tín hiệu các loại | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 14 | Măng sông nối cáp 110kV-1200mm2 (Phú Lâm 1,2) - Bộ 3 pha | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 15 | Đầu cáp ngoài trời 110kV-1200mm2 cho MBA - Bộ 3 pha | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 16 | Đầu cáp GIS 110kV-1200mm2 (2 MBA; Phú Lâm 1,2; TĐ-CL) - Bộ 3 pha | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 17 | Hộp nối đất vỏ cáp + bộ giới hạn điện áp (3pha/1bộ) cho cáp 110kV | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 18 | Hộp nối đất vỏ cáp trực tiếp (3pha/1bộ) cho cáp 110kV | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 19 | Măng sông nối cáp HN-24kV 3x240mm2 | Chương V của E-HSMT | 24 | Bộ |
| 20 | Đầu cáp 24kV 1x500mm2 ngoài trời (phía MBA) | Chương V của E-HSMT | 24 | Bộ |
| 21 | Đầu cáp 24kV 1x240mm2 trong nhà (máy biến áp tự dùng và tụ bù). | Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 22 | Kẹp cực đấu cáp sang dây dẫn AAC630 phía 110kV | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 23 | Kẹp cực sứ 110kV máy biến áp sang dây dẫn AAC630 phía 110kV | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 24 | Kẹp cực chống sét van hiện hữu với dây AAC630 phía 110kV | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 25 | Kẹp cực đầu cáp sang 2 dây dẫn 2xAAC630 phía 22kV | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 26 | Kẹp cực sứ 22kV máy biến áp sang dây dẫn AAC630 phía 22kV | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 27 | Kẹp cực chống sét van hiện hữu với dây AAC630 phía 22kV | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 28 | Dây dẫn AAC630 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 29 | Đầu cốt cáp hạ áp 0,6/1kV cho dây dẫn Cu/XLPE 240mm2 | Chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 30 | Đầu cốt cáp hạ áp 0,6/1kV cho dây dẫn Cu/XLPE 120mm2 | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 31 | Đầu cốt cáp điều khiển và cáp hạ áp khác | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 32 | Phụ kiện đấu nối các loại (kẹp cáp, ống co nhiệt, băng dính cách điện, nhãn cáp, đinh vít, … để hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| AO | Lắp đặt hệ thống cáp lực, cáp tín hiệu - vật tư A cấp | |||
| 1 | Cáp lực 0,6/1kV; Cu/XLPE tiết diện 3x25+1x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 2 | Cáp lực 0,6/1kV; Cu/XLPE tiết diện 3x16+1x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 248 | m |
| 3 | Cáp lực 0,6/1kV; Cu/XLPE tiết diện 3x6+1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 4 | Cáp lực 0,6/1kV; Cu/XLPE-FR-S tiết diện 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 213 | m |
| AP | Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ, giá cáp, giá đỡ ắc quy bằng thép mạ kẽm | |||
| 1 | Giá đỡ cáp các loại | Chương V của E-HSMT | 15.520 | kg |
| 2 | Giá đỡ hệ thống ắc quy (2 bộ) | Chương V của E-HSMT | 1.300 | kg |
| 3 | Trụ đỡ chống sét van và sứ đầu cáp 110kV | Chương V của E-HSMT | 2.090,22 | kg |
| 4 | Trụ đỡ chống sét van và sứ đầu cáp 24kV | Chương V của E-HSMT | 500 | kg |
| 5 | Phụ kiện vật tư khác | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| AQ | Cung cấp và lắp đặt hệ thống nối đất, chống sét | |||
| 1 | Dây nối đất; dây đồng nhiều sợi 95mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.100 | m |
| 2 | Cọc nối đất, cọc tròn mạ đồng F20, L=3m | Chương V của E-HSMT | 46 | Cọc |
| 3 | Dây thoát sét; thép F10 mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 280 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng cho dây M95 | Chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 5 | Kim thu sét L=1,5m | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 6 | Cột chống sét, cột bê tông ly tâm 16B; H=16m | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 7 | Kim thu sét L=6m | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Phụ kiện nối đất (bao gồm hàn hóa nhiệt cadweld nối dây đồng) | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| AR | CUNG CẤP (MUA SẮM) THIẾT BỊ GIS 110KV | |||
| 1 | Ngăn lộ tổng 110kV cho máy biến áp 3 pha 115/15,75/11kV - 63MVA (Bao gồm đầy đủ thiết bị, tủ LCP và phụ kiện). Ghi chú: - Mỗi ngăn có 01 dao tiếp địa tốc độ cao -HSES. | Tập 2 của E-HSMT - Bản vẽ số 06.2016-03-ĐN.04 | 2 | Ngăn |
| 2 | Ngăn lộ đường dây 110kV 3 pha. (Bao gồm đầy đủ thiết bị, tủ LCP và phụ kiện).Ghi chú: - Mỗi ngăn có 01 dao tiếp địa tốc độ cao -HSES.- Các biến điện áp có thiết bị cách ly phục vụ thử nghiệm cao áp. | Tập 2 của E-HSMT - Bản vẽ số 06.2016-03-ĐN.04 | 6 | Ngăn |
| 3 | Ngăn lộ máy cắt liên lạc 110kV 3 pha. (Bao gồm đầy đủ thiết bị, tủ LCP và phụ kiện) | Tập 2 của E-HSMT - Bản vẽ số 06.2016-03-ĐN.04 | 1 | Ngăn |
| 4 | Ngăn lộ GIS biến điện áp thanh cái 110kV. (Bao gồm đầy đủ thiết bị, tủ LCP và phụ kiện).Ghi chú: - Các dao tiếp địa đều là loại tốc độ cao -HSES.- Các biến điện áp có thiết bị cách ly phục vụ thử nghiệm cao áp. | Tập 2 của E-HSMT - Bản vẽ số 06.2016-03-ĐN.04 | 1 | Ngăn |
| AS | Lắp đặt thiết bị GIS 110kV: ngăn lộ tổng 110kV máy biến áp 115/15,75/11kV - 63MVA (2 ngăn) | |||
| 1 | Modul ngăn lộ GIS + tủ LCP | Chương V của E-HSMT | 2 | Ngăn |
| 2 | Vật liệu, phụ kiện đấu nối cho GIS | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| AT | Lắp đặt thiết bị GIS 110kV: ngăn đường dây 110kV (6 ngăn) | |||
| 1 | Modul ngăn lộ GIS + tủ LCP | Chương V của E-HSMT | 6 | Ngăn |
| 2 | Vật liệu, phụ kiện đấu nối cho GIS | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| AU | Lắp đặt thiết bị GIS 110kV: ngăn máy cắt liên lạc 110kV (1 ngăn) | |||
| 1 | Modul ngăn lộ GIS + tủ LCP | Chương V của E-HSMT | 1 | Ngăn |
| 2 | Vật liệu, phụ kiện đấu nối cho GIS | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| AV | Lắp đặt thiết bị GIS 110kV: ngăn lộ GIS biến điện áp thanh cái 110kV (1 ngăn) | |||
| 1 | Modul ngăn lộ GIS + tủ LCP | Chương V của E-HSMT | 1 | Ngăn |
| 2 | Vật liệu, phụ kiện đấu nối cho GIS | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| AW | Cung cấp và lắp đặt thiết bị trung áp 22kV | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt tụ bù trung áp 22kV-9MVar | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Vật liệu, phụ kiện đấu nối | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| AX | Cung cấp và lắp đặt thiết bị tự dùng điện một chiều 220V, UPS | |||
| 1 | Tủ nạp ắc quy 32kVA - 80A | Chương V của E-HSMT | 2 | Tủ |
| 2 | Ắc quy kiềm Ni Cd 150Ah - 110V.DC | Chương V của E-HSMT | 2 | HT |
| 3 | Tủ phân phối 1 chiều 110V.DC | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ UPS 230V.AC - 12kVA | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 5 | Bộ chuyển đổi nguồn tự động 110 V DC | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Hệ thống giám sát chạm đất DC online độ nhạy cao, giám sát điện trở chạm đất và nhanh chóng xác định điểm chạm đất | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 7 | Hệ thống giám sát ắc quy online để kiểm soát thường xuyên ắc quy | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 8 | Vật liệu, phụ kiện đấu nối (gồm cả nạp điện cho hệ thống ắc quy) | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| AY | Cung cấp và lắp đặt thiết bị phân phối 0,4/0,23kV | |||
| 1 | Máy biến áp tự dùng 22/0,4kV-160kVA kiểu khô | Chương V của E-HSMT | 2 | Máy |
| 2 | Tủ phân phối chính 0,4kV - 630A | Chương V của E-HSMT | 2 | Tủ |
| 3 | Vật liệu, phụ kiện đấu nối | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| AZ | Cung cấp và lắp đặt hệ thống điều khiển, đo lường và bảo vệ | |||
| 1 | Hệ thống điều khiển giám sát (bao gồm RTU, HMI, Scada...) | Tập 2 của E-HSMT -Phần V.4 - Mục 3.2 và bản vẽ 06.2016-03-TĐ.03 | 1 | HT |
| 2 | Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn đường dây -110kV | Tập 2 của E-HSMT -Phần V.4 - Mục 3.1.2 -Bản vẽ 06.2016-03-TĐ.06 | 6 | Tủ |
| 3 | Tủ điều khiển, bảo vệ máy biến áp chính T1 (T2) và lộ tổng -110kV (tủ đôi) | Tập 2 của E-HSMT - Phần V.4 - Mục 3.1.4-Bản vẽ 06.2016-03-TĐ.04 và 05 | 2 | Tủ |
| 4 | Tủ bảo vệ so lệch thanh cái 110kV | Tập 2 của E-HSMT -Phần V.4 - Mục 3.1.3- Bản vẽ 06.2016-03-TĐ.08 | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn liên lạc 110kV | Tập 2 của E-HSMT -Phần V.4 - Mục 3.1.3- Bản vẽ 06.2016-03-TĐ.07 | 1 | Tủ |
| 6 | Tủ công tơ đo đếm điện năng | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 7 | Hệ thống thu thập dữ liệu đo đếm điện năng | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Vật liệu, phụ kiện đấu nối | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| BA | Cung cấp và lắp đặt hệ thống thông tin liên lạc | |||
| 1 | Dàn phân phối sợi quang ODF-24 (Hộp ODF loại 1 cáp quang đầu vào có 24 cổng) | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 2 | Vật liệu, phụ kiện đấu nối | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| BB | Tháo dỡ vật tư, vật liệu AIS 110kV | |||
| 1 | Kết cấu thép trụ đỡ máy cắt 3 pha-110kV | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 2 | Kết cấu thép trụ dao cách ly 3 pha, 2 dao nối đất - 110kV | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 3 | Kết cấu thép trụ dao cách ly 3 pha, 1 dao nối đất - 110kV | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 4 | Sứ đầu cáp 3 pha - 110kV | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 5 | Kết cấu thép trụ đỡ sứ đầu cáp 3 pha - 110kV | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 6 | Kết cấu thép trụ đỡ chống sét van 1 pha - 110kV | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Cột thép H=15m | Chương V của E-HSMT | 10 | Cột |
| 8 | Xà thép L=10,5m | Chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 9 | Xà thép L=7,5m | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 10 | Dây nhôm lõi thép AC240mm2 | Chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 11 | Chuỗi sứ 110kV | Chương V của E-HSMT | 51 | Chuỗi |
| 12 | Phụ kiện các loại | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 13 | Tháo dỡ cột đường dây 110kV | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| BC | Tháo dỡ vật tư, vật liệu AIS 22kV | |||
| 1 | Kết cấu thép trụ đỡ máy cắt điện 1 pha - 22kV | Chương V của E-HSMT | 34 | Bộ |
| 2 | Kết cấu thép trụ đỡ máy biến dòng 1 pha - 22kV | Chương V của E-HSMT | 51 | Bộ |
| 3 | Sứ và trụ đầu cáp 1 pha - 22kV | Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 4 | Kết cấu thép trụ đỡ sứ đầu cáp 1 pha - 22kV | Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 5 | Kết cấu thép trụ đỡ chống sét van 1 pha - 22kV | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 6 | Tụ bù ngoài trời 15kV-8400kVAr | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Kết cấu thép trụ đỡ tụ bù trung áp 15kV | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Cột thép H=11m | Chương V của E-HSMT | 8 | Cột |
| 9 | Xà thép L=10,5m | Chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 10 | Xà thép L=7,5m | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 11 | Hệ thống thanh cái | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 12 | Phụ kiện các loại | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| BD | Tháo dỡ vật tư, vật liệu điện khác | |||
| 1 | Kết cấu thép trụ ăng ten cao 20m | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Công tơ đo đếm điện năng | Chương V của E-HSMT | 23 | Cái |
| 3 | Hộp công tơ đo đếm điện năng | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Cáp lực cao áp 123kV | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 5 | Dây cáp các loại | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 6 | Kẹp và phụ kiện cáp các loại | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| BE | Tháo dỡ thiết bị AIS 110kV | |||
| 1 | Máy cắt điện 3 pha-110kV | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 2 | Dao cách ly kèm 2 dao nối đất 3 pha - 110kV | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 3 | Dao cách ly kèm 1 dao nối đất 3 pha - 110kV | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 4 | Chống sét van 1 pha - 110kV | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ 3 pha |
| 5 | Bộ đếm sét cho chống sét van 1 pha - 110kV | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| BF | Tháo dỡ thiết bị AIS 15,75kV | |||
| 1 | Máy cắt điện 1 pha - 15,75kV - 25kA/3s | Chương V của E-HSMT | 17 | Bộ 3 pha |
| 2 | Máy biến dòng 1 pha - 15,75kV | Chương V của E-HSMT | 17 | Bộ 3 pha |
| 3 | Dao cách ly 3 pha - 15,75kV | Chương V của E-HSMT | 30 | Bộ |
| 4 | Chống sét van 1 pha - 15,75kV | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ 3 pha |
| 5 | Bộ đếm sét cho chống sét van 1 pha-15,75kV | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ 3 pha |
| BG | Tháo dỡ thiết bị điện khác | |||
| 1 | Tủ điều khiển và phân phối điện các loại | Chương V của E-HSMT | 16 | Tủ |
| 2 | Tủ công tơ đo đếm | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| BH | LẮP ĐẶT CÁC THIẾT BỊ SAU KHI THÁO RA ĐƯỢC SỬ DỤNG LẠI | |||
| 1 | Chống sét van 1 pha - 110kV | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ 3 pha |
| 2 | Bộ đếm sét cho chống sét van 1 pha - 110kV | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| BI | KIỂM ĐỊNH PHƯƠNG TIỆN ĐO NHÓM 2 LĨNH VỰC ĐO LƯỜNG | |||
| 1 | Kiểm định ban đầu biến dòng đo lường trung áp 24kV tại hiện trường | Chương V của E-HSMT | 69 | Máy |
| 2 | Kiểm định ban đầu biến dòng đo lường 110kV tại hiện trường | Chương V của E-HSMT | 11 | Máy |
| 3 | Kiểm định ban đầu biến điện áp đo lường trung áp 24kV tại hiện trường | Chương V của E-HSMT | 69 | Máy |
| 4 | Kiểm định ban đầu biến điện áp đo lường 110kV tại hiện trường | Chương V của E-HSMT | 11 | Máy |
| 5 | Kiểm định ban đầu công tơ điện xoay chiều kiểu điện tử 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại hiện trường | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 6 | Lập trình và cài đặt công tơ | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 7 | Kiểm tra tính năng thu thập liệu từ xa và các tính năng khác | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| BJ | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại trạm biến áp | Chương V của E-HSMT | 3 | HT |
| 2 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại trung tâm điều độ hệ thống điện Miền Nam (A2) với router tại trạm biến áp | Chương V của E-HSMT | 2 | HT |
| 3 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại trung tâm điều độ hệ thống điện Miền Nam với router tại trạm biến áp | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 4 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại trung tâm điều độ hệ thống điện Miền Nam (A2) với Firewall tại trạm biến áp | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| BK | Kiểm tra và hiệu chỉnh tín hiệu từ trạm về trung tâm điều độ hệ thống điện Miền Nam A2 (end-to-end) | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương V của E-HSMT | 112 | Tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V của E-HSMT | 343 | Tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI) | Chương V của E-HSMT | 83 | Tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu RCS | Chương V của E-HSMT | 66 | Tín hiệu |
| BL | Kiểm tra và hiệu chỉnh tín hiệu từ trạm về Công ty lưới điện cao thế TP. HCM (end-to-end) | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương V của E-HSMT | 415 | Tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V của E-HSMT | 1.045 | Tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI) | Chương V của E-HSMT | 142 | Tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) | Chương V của E-HSMT | 112 | Tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Ouput | Chương V của E-HSMT | 15 | Tín hiệu |
| BM | Kiểm tra và hiệu chỉnh tín hiệu từ trạm về Trung tâm điều độ hệ thống điện TP. HCM (end-to-end) | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương V của E-HSMT | 350 | Tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V của E-HSMT | 974 | Tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI) | Chương V của E-HSMT | 104 | Tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) | Chương V của E-HSMT | 60 | Tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Ouput | Chương V của E-HSMT | 113 | Tín hiệu |
| BN | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV | |||
| 1 | Ngăn lộ tổng 110kV máy biến áp 110kV-63MVA | Chương V của E-HSMT | 2 | Ngăn |
| 2 | Ngăn lộ MC liên lạc thanh cái 110kV | Chương V của E-HSMT | 1 | Ngăn |
| 3 | Ngăn biến điện áp thanh cái 110kV | Chương V của E-HSMT | 1 | Ngăn |
| 4 | Ngăn đường dây 110kV | Chương V của E-HSMT | 6 | Ngăn |
| 5 | Ngăn đường dây 22kV | Chương V của E-HSMT | 18 | Ngăn |
| 6 | Ngăn lộ tổng/lộ ra 22kV | Chương V của E-HSMT | 2 | Ngăn |
| BO | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều độ/trung tâm điều khiển | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều độ/trung tâm điều khiển | Chương V của E-HSMT | 24 | Ngăn |
| BP | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Tính toán chỉnh định rơ le và lập phương thức đóng điện công trình | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Vận chuyển thiết bị, vật tư sau khi tháo dỡ về Kho Tân Phú Trung-Củ Chi | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| BQ | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình cho Chủ đầu tư (nhà thầu mua bảo hiểm công trình không được vượt quá số tiền: 368.480.748 đồng). | Nhà thầu chào tối đa không quá 368.480.748 đồng (đã bao gồm 10% thuế VAT). Giá trị Bảo hiểm công trình thuộc dự án “Cải tạo TBA 110kV Chợ Lớn”: 121.408.427.088 đồng (trước thuế). | 1 | Lô |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng: nhà thầu chào đơn giá đúng theo chi phí dự phòng là: 8.498.003.586 đồng. | Chi phí dự phòng sẽ không được xem xét, đánh giá để so sánh, xếp hạng nhà thầu, Giá trúng thầu và giá hợp đồng phải bao gồm chi phí dự phòng. Phần chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu theo quy định trong hợp đồng khi có phát sinh. | 1 | Lô |
| 2 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24037153668E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0672858945E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) 01 hợp đồng Cung cấp VTTB, thi công xây lắp TBA có cấp điện áp từ 110kV trở lên (có lắp đặt vật tư thiết bị GIS), trong đó giá trị hợp đồng ≥ 86.826.007.568 đồng; hoặc(ii)01 hợp đồng Cung cấp VTTB, thi công xây lắp TBA có cấp điện áp từ 110kV trở lên, trong đó giá trị hợp đồng ≥ 86.826.007.568 đồng, và 01 hợp đồng lắp đặt thiết bị GIS cho trạm biến áp có cấp điện áp ≥110kV.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải cung cấp hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 86.826.007.568 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng hoặc chuyên ngành khác tương đương phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu.b) Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công phần điện công trình hạng II trở lên còn hiệu lực (hoặc không ghi hạng nhưng phải còn hiệu lực) phù hợp với tính chất gói thầu.c) Đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng 05 năm gần đây.Lưu ý:1) Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các nội dung về bằng cấp (Bằng … chuyên ngành … do trường… cấp) và chứng chỉ hành nghề (Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực … hạng … hiệu lực đến …) vào cột “Trình độ chuyên môn” tại Mẫu số 11B Chương IV cho nhân sự được đề xuất.2) Nhà thầu kê khai đầy đủ các nội dung về kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự tại Mẫu số 11C (Hợp đồng: …, dự án:…, Chức vụ:…, quy mô tính chất hợp đồng:…, ngày hoàn thành:…).3) Nhà thầu kê khai số năm “kinh nghiệm trong các công việc tương tự” của nhân sự tại Mẫu số 11C tối thiểu là 01 năm kinh nghiệm làm việc thực tế theo quy định của pháp luật về lao động (đã bao gồm ngày nghỉ, lễ, tết…) trong các công việc tương tự của nhân sự đề xuất. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 02 người (01 điện, 01 xây dựng)A.Phụ trách phần Điện:a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện (hoặc chuyên ngành khác tương tương) phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu.b) Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng 03 năm gần đây.B.Phụ trách phần xây dựng:a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (hoặc chuyên ngành khác tương đương) phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu.b) Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng của tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng 03 năm gần đây.Lưu ý:1) Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các nội dung về bằng cấp (Bằng … chuyên ngành … do trường… cấp) vào cột “Trình độ chuyên môn” tại Mẫu số 11B Chương IV cho nhân sự được đề xuất.2) Nhà thầu kê khai đầy đủ các nội dung về kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự tại Mẫu số 11C (Hợp đồng: …, dự án:…, Chức vụ:…, quy mô tính chất hợp đồng:…, ngày hoàn thành:…).3) Nhà thầu kê khai số năm “kinh nghiệm trong các công việc tương tự” của nhân sự tại Mẫu số 11C tối thiểu là 01 năm kinh nghiệm làm việc thực tế theo quy định của pháp luật về lao động (đã bao gồm ngày nghỉ, lễ, tết…) trong các công việc tương tự của nhân sự đề xuất. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn: 01 người (có thể kiêm nhiệm): | 1 | Đã được huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận (theo qui định tại điểm b, mục 2, Điều 17 của Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016 của Chính Phủ).Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu.Lưu ý:1) Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các nội dung về bằng cấp (Bằng … chuyên ngành … do trường… cấp) và chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 (Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 hiệu lực đến …) vào cột “Trình độ chuyên môn” tại Mẫu số 11B Chương IV cho nhân sự được đề xuất.2) Nhà thầu kê khai số năm “kinh nghiệm trong các công việc tương tự” của nhân sự tại Mẫu số 11C tối thiểu là 01 năm kinh nghiệm làm việc thực tế theo quy định của pháp luật về lao động (đã bao gồm ngày nghỉ, lễ, tết…) trong các công việc tương tự của nhân sự đề xuất. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi 110cv | ĐVT: cái | 1 |
| 2 | Máy lu 9T | ĐVT: cái | 2 |
| 3 | Máy bơm nước | ĐVT: cái | 2 |
| 4 | Xe ô tô ben 8T | ĐVT: cái | 4 |
| 5 | Xe tải 5 - 12T | ĐVT: cái | 2 |
| 6 | Máy lu 16T | ĐVT: cái | 1 |
| 7 | Máy đào 0,4m³ | ĐVT: cái | 1 |
| 8 | Máy đào 0,8 m³ | ĐVT: cái | 1 |
| 9 | Máy đầm đất | ĐVT: cái | 2 |
| 10 | Máy hàn 23kW | ĐVT: cái | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn | ĐVT: cái | 1 |
| 12 | Máy trộn BT 250 lít | ĐVT: cái | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa 80 lít | ĐVT: cái | 1 |
| 14 | Máy đầm bàn 1kW | ĐVT: cái | 1 |
| 15 | Máy đầm dùi 1,5kW | ĐVT: cái | 1 |
| 16 | Tời quay 5T | ĐVT: cái | 2 |
| 17 | Cẩu 14T | ĐVT: cái | 1 |
| 18 | Cẩu 100T | ĐVT: cái | 1 |
| 19 | Máy bơm chân không | ĐVT: cái | 1 |
| 20 | Máy lọc dầu áp lực | ĐVT: cái | 1 |
| 21 | Máy ép cọc | ĐVT: cái | 1 |
| 22 | Cờ lê lực | ĐVT: cái | 1 |
| 23 | Máy khoan phá bê tông | ĐVT: cái | 3 |
| 24 | Máy khoan thép | ĐVT: cái | 1 |
| 25 | Máy rải cấp phối đá dăm | ĐVT: cái | 1 |
| 26 | Các loại máy móc khác | ĐVT: trọn bộ, nêu các loại máy móc khác phục vụ thi công(nếu có) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi