Gói thầu: Gói thầu 1A: Cung cấp VTTB và xây lắp toàn trạm, kể cả hệ thống PCCC và bảo hiểm công trình cho Chủ đầu tư (ngoại trừ cung cấp và lắp đặt tủ trung thế 24kV)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201207329-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Ban Quản lý dự án Lưới điện Thành phố Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Gói thầu 1A: Cung cấp VTTB và xây lắp toàn trạm, kể cả hệ thống PCCC và bảo hiểm công trình cho Chủ đầu tư (ngoại trừ cung cấp và lắp đặt tủ trung thế 24kV)
Số hiệu KHLCNT 20201148392
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ĐTXD trong nước của EVNHCMC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-12 16:11:00 đến ngày 2021-01-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 124,037,153,668 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,860,000,000 VNĐ ((Một tỷ tám trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24037153668E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0672858945E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) 01 hợp đồng Cung cấp VTTB, thi công xây lắp TBA có cấp điện áp từ 110kV trở lên (có lắp đặt vật tư thiết bị GIS), trong đó giá trị hợp đồng ≥ 86.826.007.568 đồng; hoặc(ii)01 hợp đồng Cung cấp VTTB, thi công xây lắp TBA có cấp điện áp từ 110kV trở lên, trong đó giá trị hợp đồng ≥ 86.826.007.568 đồng, và 01 hợp đồng lắp đặt thiết bị GIS cho trạm biến áp có cấp điện áp ≥110kV.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải cung cấp hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 86.826.007.568 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng hoặc chuyên ngành khác tương đương phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu.b) Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công phần điện công trình hạng II trở lên còn hiệu lực (hoặc không ghi hạng nhưng phải còn hiệu lực) phù hợp với tính chất gói thầu.c) Đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng 05 năm gần đây.Lưu ý:1) Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các nội dung về bằng cấp (Bằng … chuyên ngành … do trường… cấp) và chứng chỉ hành nghề (Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực … hạng … hiệu lực đến …) vào cột “Trình độ chuyên môn” tại Mẫu số 11B Chương IV cho nhân sự được đề xuất.2) Nhà thầu kê khai đầy đủ các nội dung về kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự tại Mẫu số 11C (Hợp đồng: …, dự án:…, Chức vụ:…, quy mô tính chất hợp đồng:…, ngày hoàn thành:…).3) Nhà thầu kê khai số năm “kinh nghiệm trong các công việc tương tự” của nhân sự tại Mẫu số 11C tối thiểu là 01 năm kinh nghiệm làm việc thực tế theo quy định của pháp luật về lao động (đã bao gồm ngày nghỉ, lễ, tết…) trong các công việc tương tự của nhân sự đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 02 người (01 điện, 01 xây dựng)A.Phụ trách phần Điện:a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện (hoặc chuyên ngành khác tương tương) phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu.b) Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng 03 năm gần đây.B.Phụ trách phần xây dựng:a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (hoặc chuyên ngành khác tương đương) phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu.b) Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng của tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng 03 năm gần đây.Lưu ý:1) Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các nội dung về bằng cấp (Bằng … chuyên ngành … do trường… cấp) vào cột “Trình độ chuyên môn” tại Mẫu số 11B Chương IV cho nhân sự được đề xuất.2) Nhà thầu kê khai đầy đủ các nội dung về kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự tại Mẫu số 11C (Hợp đồng: …, dự án:…, Chức vụ:…, quy mô tính chất hợp đồng:…, ngày hoàn thành:…).3) Nhà thầu kê khai số năm “kinh nghiệm trong các công việc tương tự” của nhân sự tại Mẫu số 11C tối thiểu là 01 năm kinh nghiệm làm việc thực tế theo quy định của pháp luật về lao động (đã bao gồm ngày nghỉ, lễ, tết…) trong các công việc tương tự của nhân sự đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn: 01 người (có thể kiêm nhiệm):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã được huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận (theo qui định tại điểm b, mục 2, Điều 17 của Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016 của Chính Phủ).Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu.Lưu ý:1) Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các nội dung về bằng cấp (Bằng … chuyên ngành … do trường… cấp) và chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 (Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 hiệu lực đến …) vào cột “Trình độ chuyên môn” tại Mẫu số 11B Chương IV cho nhân sự được đề xuất.2) Nhà thầu kê khai số năm “kinh nghiệm trong các công việc tương tự” của nhân sự tại Mẫu số 11C tối thiểu là 01 năm kinh nghiệm làm việc thực tế theo quy định của pháp luật về lao động (đã bao gồm ngày nghỉ, lễ, tết…) trong các công việc tương tự của nhân sự đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi 110cv
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: cái
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu 9T
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: cái
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: cái
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe ô tô ben 8T
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: cái
- Số lượng tối thiểu 4
5-Xe tải 5 - 12T
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: cái
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu 16T
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: cái
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào 0,4m³
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: cái
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào 0,8 m³
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: cái
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: cái
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: cái
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: cái
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn BT 250 lít
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: cái
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: cái
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: cái
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: cái
- Số lượng tối thiểu 1
16-Tời quay 5T
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: cái
- Số lượng tối thiểu 2
17-Cẩu 14T
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: cái
- Số lượng tối thiểu 1
18-Cẩu 100T
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: cái
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy bơm chân không
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: cái
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy lọc dầu áp lực
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: cái
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: cái
- Số lượng tối thiểu 1
22-Cờ lê lực
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: cái
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy khoan phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: cái
- Số lượng tối thiểu 3
24-Máy khoan thép
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: cái
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: cái
- Số lượng tối thiểu 1
26-Các loại máy móc khác
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: trọn bộ, nêu các loại máy móc khác phục vụ thi công(nếu có)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CỌC NHÀ GIS 110kV
1Sản xuất và ép cọc bê tông cốt thép cọc đại trà 30x30cm M250Chương V của E-HSMT8,52100m
2Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc đại trà 30x30cm M250Chương V của E-HSMT80Mối nối
3Sản xuất và ép cọc bê tông cốt thép cọc thí nghiệm 30x30cm M250Chương V của E-HSMT0,43100m
4Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc thí nghiệm 30x30cm M250Chương V của E-HSMT4Mối nối
5Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông thí nghiệmChương V của E-HSMT2tim
B MÓNG, NỀN, HÈ NHÀ GIS 110kV
1Đào, đắp móng công trình (bao gồm vận chuyển đất thừa đi đổ)Chương V của E-HSMT1
2Lót móng bằng bê tông M100, đá 1x2Chương V của E-HSMT3,85m3
3Đổ bê tông cốt thép móng M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT31,05m3
4Đổ bê tông cốt thép chân cột M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,2m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép móng, thép F ≤ 18Chương V của E-HSMT0,22Tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép móng, thép F > 18Chương V của E-HSMT3,58Tấn
7Đắp cát nền nhà, độ chặt theo yêu cầu hồ sơ kỹ thuậtChương V của E-HSMT1,68100m3
8Đổ bê tông lót móng bậc tam cấp M100, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,14m3
9Xây bậc tam cấp tiền sảnhChương V của E-HSMT0,32m3
10Lát đá granit bậc tam cấpChương V của E-HSMT3,82m2
C PHẦN THÂN NHÀ, MÁI NHÀ GIS 110kV
1Đổ bê tông cột M250 đá 1x2Chương V của E-HSMT31,64m3
2Đổ bê tông dầm, dầm khung, giằng tường M250 đá 1x2Chương V của E-HSMT201,11m3
3Đổ bê tông lanh tô M250 đá 1x2Chương V của E-HSMT4,9m3
4Đổ bê tông sàn, mái các loại M250 đá 1x2Chương V của E-HSMT92,58m3
5Gia công và lắp đặt cốt thép cột, thép F ≤ 10Chương V của E-HSMT0,07Tấn
6Gia công và lắp đặt cốt thép cột, thép F ≤ 18Chương V của E-HSMT2,96Tấn
7Gia công và lắp đặt cốt thép cột, thép F > 18Chương V của E-HSMT6,75Tấn
8Gia công và lắp đặt cốt thép dầm, giằng tường, thép F ≤ 10Chương V của E-HSMT3,07tấn
9Gia công và lắp đặt cốt thép dầm, giằng tường, thép F ≤ 18Chương V của E-HSMT0,58tấn
10Gia công và lắp đặt cốt thép dầm, giằng tường, thép F > 18Chương V của E-HSMT9,29tấn
11Gia công và lắp đặt cốt thép lanh tô, thép F ≤ 10Chương V của E-HSMT0,09tấn
12Gia công và lắp đặt cốt thép lanh tô, thép F ≤ 18Chương V của E-HSMT0,6tấn
13Gia công và lắp đặt cốt thép sàn, thép F ≤ 10Chương V của E-HSMT0,51tấn
14Gia công và lắp đặt cốt thép sàn, thép F ≤ 18Chương V của E-HSMT9,81tấn
15Xây tường nhà bằng gạch không nung bê tông M75, dày 20cmChương V của E-HSMT87,18m3
16Xây tường nhà bằng gạch không nung bê tông M75, dày 10cmChương V của E-HSMT13,86m3
17Trát tường ngoài nhà vữa M75, dày 15Chương V của E-HSMT574,45m2
18Trát tường trong nhà vữa M75, dày 15Chương V của E-HSMT574,45m2
19Trát trần nhà vữa bê tông xi măng M75, dày 15Chương V của E-HSMT325,71m2
20Trát dầm, cột vữa bê tông xi măng M75, dày 15Chương V của E-HSMT899,65m2
21Sơn và bả matis tường trong nhàChương V của E-HSMT574,45m2
22Sơn và bả matis trần, cột, dầmChương V của E-HSMT1.225,36m2
23Sơn và bả matis tường ngoài nhàChương V của E-HSMT574,45m2
24Lăn sơn sàn bằng sơn EPOXY tự san phẳng chuyên dụngChương V của E-HSMT325,76m2
25Kẻ mạch lõm trang tríChương V của E-HSMT140,8m
26Láng vữa xi măng M75 dày trung bình 75 dốc về sênô thoát nướcChương V của E-HSMT34,16m2
27Mái lợp tôn dày 0,45mmChương V của E-HSMT1,61100m2
28Gia công , lắp đặt xà gồ thép (kèm sơn 1 nước lót, 2 nước phủ)Chương V của E-HSMT1,05Tấn
29Quét 2 lớp vữa chống thấm sika theo tiêu chuẩnChương V của E-HSMT34,16m2
D THOÁT NƯỚC MÁI NHÀ GIS 110kV
1Cung cấp và lắp đặt ống PVC dy=200Chương V của E-HSMT100m
2Cung cấp và lắp đặt ống PVC dy=100Chương V của E-HSMT156m
3Cung cấp và lắp đặt cút PVC dy=100Chương V của E-HSMT12Cái
4Cung cấp và lắp đặt phễu thu nước dy=100Chương V của E-HSMT12Cái
5Cung cấp và lắp đặt lồng chắn rácChương V của E-HSMT12Cái
E HỆ THỐNG CỬA (Nhà GIS+Nhà Phân phối) - Trọn bộ kể cả phụ kiện
1Cung cấp, lắp đặt cửa đi sắt kính chống cháy 90 phút D1:2000x2200Chương V của E-HSMT3Bộ
2Cung cấp, lắp đặt cửa đi sắt kính chống cháy 90 phút D2:1800x2200Chương V của E-HSMT8Bộ
3Cung cấp, lắp đặt cửa đi sắt kính chống cháy 90 phút D3:1000x2200Chương V của E-HSMT11Bộ
4Cung cấp, lắp đặt cửa đi sắt kính chống cháy 90 phút D4:2400x2200Chương V của E-HSMT2Bộ
5Cung cấp, lắp đặt cửa đi nhôm kính phòng WC: DW:800x2200Chương V của E-HSMT1Bộ
6Cung cấp, lắp đặt cửa cuốn chống cháy CC-1 3000x2950Chương V của E-HSMT1Bộ
7Cung cấp, lắp đặt cửa cuốn chống cháy CC-2 3000x2950Chương V của E-HSMT1Bộ
8Cung cấp, lắp đặt cửa sổ sắt kính chống cháy 90 phút S1:1600x700Chương V của E-HSMT36Bộ
9Cung cấp,lắp đặt cửa sổ sắt kính chống cháy 90 phút S2:1600x1200Chương V của E-HSMT6Bộ
10Cung cấp,lắp đặt cửa sổ sắt kính chống cháy 90 phút S3:1200x700Chương V của E-HSMT1Bộ
11Cung cấp, lắp đặt cửa sổ sắt kính chống cháy 90 phút S4:600x700Chương V của E-HSMT2Bộ
F PHẦN CỌC NHÀ PHÂN PHỐI TRUNG ÁP
1Sản xuất và ép cọc bê tông cốt thép cọc đại trà 30x30cm M250Chương V của E-HSMT16,4100m
2Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc đại trà 30x30cm M250Chương V của E-HSMT154Mối nối
3Sản xuất và ép cọc bê tông cốt thép cọc thí nghiệm 30x30cm M250Chương V của E-HSMT0,43100m
4Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc thí nghiệm 30x30cm M250Chương V của E-HSMT4Mối nối
5Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông thí nghiệmChương V của E-HSMT2tim
G MÓNG, NỀN, HÈ, MƯƠNG CÁP NHÀ PHÂN PHỐI TRUNG ÁP
1Đào, đắp móng công trình (bao gồm vận chuyển đất thừa đi đổ)Chương V của E-HSMT1lot
2Lót móng bằng bê tông M100, đá 1x2Chương V của E-HSMT8,6m3
3Đổ bê tông cốt thép móng M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT64,26m3
4Đổ bê tông cốt thép chân cột M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,58m3
5Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép F ≤ 18Chương V của E-HSMT2,65Tấn
6Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép F > 18Chương V của E-HSMT4,96Tấn
7Đắp cát nền nhà, độ chặt theo yêu cầu hồ sơ kỹ thuậtChương V của E-HSMT2,41100m3
8Đổ bê tông lót móng bậc tam cấp M100, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,62m3
9Xây bậc tam cấp tiền sảnhChương V của E-HSMT1,4m3
10Lát đá granit bậc tam cấpChương V của E-HSMT16,46m2
H BỂ TỰ HOẠI NHÀ PHÂN PHỐI TRUNG ÁP
1Đổ bê tông tấm đan bể tự hoại bê tông M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT2,03m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép F ≤ 10mmChương V của E-HSMT0,17tấn
3Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50 kgChương V của E-HSMT7Cái
4Xây thành bể tự hoại bằng gạch không nung Bê tông, M75, tường dày 20cmChương V của E-HSMT1,88m3
5Xây thành bể tự hoại bằng gạch không nung Bê tông M75, tường dầy 10cmChương V của E-HSMT0,28m3
6Trát ngoài bể bằng vữa XM M75, dày 1,5cmChương V của E-HSMT1,88m2
7Trát trong thành bể vữa XM M75, dày 1,5cm có đánh màuChương V của E-HSMT4,62m2
I PHẦN THÂN NHÀ, MÁI NHÀ PHÂN PHỐI TRUNG ÁP
1Đổ bê tông cột M250 đá 1x2Chương V của E-HSMT36,63m3
2Đổ bê tông dầm, dầm khung, giằng tường M250 đá 1x2Chương V của E-HSMT87,63m3
3Đổ bê tông lanh tô M250 đá 1x2Chương V của E-HSMT5,55m3
4Đổ bê tông sàn, mái các loại M250 đá 1x2Chương V của E-HSMT148,88m3
5Gia công và lắp đặt cốt thép cột, thép F ≤ 10Chương V của E-HSMT1,6Tấn
6Gia công và lắp đặt cốt thép cột, thép F > 18Chương V của E-HSMT7,32Tấn
7Gia công và lắp đặt cốt thép dầm, gằng tường, thép F ≤ 10Chương V của E-HSMT2,53tấn
8Gia công và lắp đặt cốt thép dầm, gằng tường, thép F ≤ 18Chương V của E-HSMT0,44tấn
9Gia công và lắp đặt cốt thép dầm, gằng tường, thép F > 18Chương V của E-HSMT12,55tấn
10Gia công và lắp đặt cốt thép lanh tô, thép F ≤ 10Chương V của E-HSMT0,1tấn
11Gia công và lắp đặt cốt thép lanh tô, thép F ≤ 18Chương V của E-HSMT0,79tấn
12Gia công và lắp đặt cốt thép sàn, thép F ≤ 10Chương V của E-HSMT9,56tấn
13Gia công và lắp đặt cốt thép sàn, thép F ≤ 18Chương V của E-HSMT9,97tấn
14Xây tường nhà bằng gạch không nung bê tông M75 dày 20cmChương V của E-HSMT126,72m3
15Xây tường nhà bằng gạch không nung Bê tông M75 dày 10cmChương V của E-HSMT12,28m3
16Trát tường ngoài nhà vữa M75, dày 1,5cmChương V của E-HSMT756,33m2
17Trát tường trong nhà vữa M75, dày 1,5cmChương V của E-HSMT756,33m2
18Trát trần nhà vữa bê tông xi măng M75, dày 1,5cmChương V của E-HSMT893,37m2
19Trát dầm, cột vữa bê tông xi măng M75, dày 1,5cmChương V của E-HSMT1.392,62m2
20Sơn và bả matis tường trong nhàChương V của E-HSMT756,33m2
21Sơn và bả matis trần, cột, dầmChương V của E-HSMT2.285,99m2
22Sơn và bả matis tường ngoài nhàChương V của E-HSMT756,33m2
23Lăn sơn sàn bằng sơn EPOXY tự san phẳng chuyên dụngChương V của E-HSMT592,65m2
24Kẻ mạch lõm trang tríChương V của E-HSMT245,05m
25Lãng vữa xi măng M75 dày trung bình 30 dốc về sênô thoát nướcChương V của E-HSMT39,94m2
26Sàn nâng kỹ thuật (cung cấp, lắp đặt)Chương V của E-HSMT60m2
27Quét 2 lớp vữa chống thấm sika theo tiêu chuẩnChương V của E-HSMT39,94m2
28Lợp tôn máiChương V của E-HSMT2,35100m2
29Gia công , lắp đặt xà gồ mái (kèm sơn 1 nước lót 2 nước phủ)Chương V của E-HSMT1,25Tấn
30Gia công , lắp đặt thép liên kết xà gồChương V của E-HSMT0,02Tấn
J THOÁT NƯỚC MÁI NHÀ PHÂN PHỐI TRUNG ÁP
1Cung cấp và lắp đặt ống PVC dy=200Chương V của E-HSMT100m
2Cung cấp và lắp đặt ống PVC dy=100Chương V của E-HSMT156m
3Cung cấp và lắp đặt cút PVC dy=100Chương V của E-HSMT12Cái
4Cung cấp và lắp đặt phễu thu nước dy=100Chương V của E-HSMT12Cái
5Cung cấp và lắp đặt lồng chắn rácChương V của E-HSMT12Cái
K KHU WC NHÀ PHÂN PHỐI TRUNG ÁP
1Bê tông M100 tôn nềnChương V của E-HSMT0,77m3
2Gạch chống trơn 300x300Chương V của E-HSMT7,7m2
3Gạch men kính 200x200Chương V của E-HSMT18,45m2
L THANG NHÀ PHÂN PHỐI TRUNG ÁP
1Đổ cầu thang bằng bê tông cốt thép M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT5,36m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép cho cầu thang F ≤ 10Chương V của E-HSMT0,49Tấn
3Xây bậc cầu thang bằng gạch chỉ, vữa xi măng M75Chương V của E-HSMT4,75m3
4Trát cầu thang dầy 1,5 cm vữa xi măng M50Chương V của E-HSMT49,27m2
5Ốp đá granit nhân tạo màu xanh đenChương V của E-HSMT59,08m2
6Gia công, lắp đặt, sơn hoàn thiện (1 nước lót 2 nước phủ) lan can, cầu thangChương V của E-HSMT0,26Tấn
M MÓNG, NỀN, HÈ NHÀ TRẠM BƠM CHỮA CHÁY
1Đào, đắp móng công trình (bao gồm vận chuyển đất thừa đi đổ)Chương V của E-HSMT1
2Cung cấp và đóng cọc cừ tràmChương V của E-HSMT8100m
3Đệm cát đen dày 10cm phủ đầu cọcChương V của E-HSMT1,28m3
4Bê tông lót móng nhà M100, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,28m3
5Đổ bê tông dầm móng M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,44m3
6Sản xuất, lắp đặt thép cho bê tông dầm móng, thép F ≤ 10Chương V của E-HSMT0,03tấn
7Sản xuất, lắp đặt thép cho bê tông dầm móng, thép F > 18Chương V của E-HSMT0,27tấn
8Xây móng gạch chỉ vữa xi măng M75 dầy 36cmChương V của E-HSMT5,82m3
9Đắp cát nền nhà, độ chặt theo yêu cầu hồ sơ kỹ thuậtChương V của E-HSMT0,13100m3
10Đổ bê tông nền nhà M100, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,33m3
11Láng vữa xi măng nền nhà M75 dầy 2cmChương V của E-HSMT0,27m3
N THÂN, MÁI NHÀ TRẠM BƠM CHỮA CHÁY
1Xây tường nhà bằng gạch bê tông không nung vữa M75Chương V của E-HSMT10,04m3
2Cung cấp và lắp đặt cửa đi (1 bộ)Chương V của E-HSMT3m2
3Cung cấp và lắp đặt cửa sổ (4 bộ)Chương V của E-HSMT2,8m2
4Đổ bê tông dầm M250, đá1x2Chương V của E-HSMT1,12m3
5Đổ bê tông mái hắt M250, đá1x2Chương V của E-HSMT1,88m3
6Đổ bê tông sê nô, lanh tô, mái M250, đá1x2Chương V của E-HSMT11,7m3
7Gia công và lắp đặt cốt thép dầm, thép F ≤ 10Chương V của E-HSMT0,03tấn
8Gia công và lắp đặt cốt thép dầm, thép F > 18Chương V của E-HSMT0,23tấn
9Gia công và lắp đặt cốt thép mái, thép F ≤ 10Chương V của E-HSMT0,47tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép sê nô, lanh tô, thép các loại (F ≤ 10 và F > 18)Chương V của E-HSMT0,02tấn
11Trát tường ngoài chiều dày 2cm, vữa xi măng M75Chương V của E-HSMT10,04m2
12Trát tường trong chiều dày 2cm, vữa xi măng M75Chương V của E-HSMT10,04m2
13Trát dầm, lanh tô chiều dày 2cm, vữa xi măng M75Chương V của E-HSMT18,62m2
14Trát trần nhà chiều dày 2cm, vữa xi măng M75Chương V của E-HSMT15,64m2
15Bả matis và Sơn nước trong nhàChương V của E-HSMT44,3m2
16Bả Matis và Sơn nước ngoài nhàChương V của E-HSMT10,04m2
O THOÁT NƯỚC MÁI NHÀ TRẠM BƠM CHỮA CHÁY
1Cung cấp và lắp đặt lồng chắn rácChương V của E-HSMT2cái
2Cung cấp và lắp đặt phễu thu nướcChương V của E-HSMT2cái
3Cung cấp và lắp đặt ống PVC D90Chương V của E-HSMT0,09100m
4Cung cấp và lắp đặt ống PVC D32Chương V của E-HSMT0,03100m
P BỂ CHỨA DẦU SỰ CỐ (1 cái)
1Đào, đắp đất hố móng (bao gồm vận chuyển đất thừa đi đổ)Chương V của E-HSMT1
2Cung cấp và đóng cọc cừ tràmChương V của E-HSMT21,91100m
3Bê tông đáy móng M100 đá 1x2Chương V của E-HSMT3,51
4Bê tông đáy bể, thành bể, mặt bể, nắp bể M200 đá 1x2Chương V của E-HSMT35,16
5Trát vữa xi măng M75, dày 15mm mặt trong bểChương V của E-HSMT110,4m2
6Trát vữa xi măng M75, dày 15mm mặt ngoài bểChương V của E-HSMT86,25m2
7Láng vữa xi măng đáy bể M75, dầy 20mmChương V của E-HSMT32m2
8Đánh mầu đáy bể bằng xi măng nguyên chấtChương V của E-HSMT32m2
9Gia công và lắp đặt thép cho bể dầu sự cố, thép F ≤ 10mmChương V của E-HSMT0,05tấn
10Gia công và lắp đặt thép cho bể dầu sự cố, thép F ≤ 18mmChương V của E-HSMT3,42tấn
11Cung cấp và lắp đặt ống thép dy=150Chương V của E-HSMT0,35100m
12Cung cấp và lắp đặt tê thép dy=150Chương V của E-HSMT1Cái
13Gia công và lắp đặt giá đỡ ốngChương V của E-HSMT0,01tấn
14Đổ bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT6,15m3
15Gia công và lắp đặt cốt thép tấm đan, thép F ≤ 10mmChương V của E-HSMT0,04Tấn
16Gia công và lắp đặt cốt thép tấm đan, thép F ≤ 18mmChương V của E-HSMT0,17Tấn
17Lắp đặt tấm đanChương V của E-HSMT1
Q MÓNG TRỤ CHỐNG SÉT VAN VÀ SỨ ĐẦU CÁP 24KV (khối lượng tính cho 2 móng)
1Đào, đắp đất hố móng (bao gồm vận chuyển đất thừa đi đổ)Chương V của E-HSMT1
2Cung cấp và đóng cọc cừ tràmChương V của E-HSMT11,25100m
3Bê tông lót móng M100 đá 1x2Chương V của E-HSMT2,05
4Bê tông móng M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT6,56
5Bê tông chèn M250 đá 1x2Chương V của E-HSMT0,04
6Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép F ≤ 10mmChương V của E-HSMT0,1tấn
7Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép F ≤ 18mmChương V của E-HSMT0,59tấn
8Gia công và lắp đặt bu lông neoChương V của E-HSMT0,11tấn
R MÓNG TRỤ CHỐNG SÉT VAN VÀ SỨ ĐẦU CÁP 110KV (khối lượng tính cho 6 móng)
1Đào, đắp đất hố móng (bao gồm vận chuyển đất thừa đi đổ)Chương V của E-HSMT1
2Cung cấp và đóng cọc cừ tràmChương V của E-HSMT18,15100m
3Bê tông lót móng M100 đá 1x2Chương V của E-HSMT6,86
4Bê tông móng M200 đá 1x2Chương V của E-HSMT63,54
5Bê tông chèn M250 đá 1x2Chương V của E-HSMT0,58
6Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép F ≤ 10mmChương V của E-HSMT0,34tấn
7Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép F ≤ 18mmChương V của E-HSMT1,4tấn
8Gia công và lắp đặt bu lông neo M24Chương V của E-HSMT0,11tấn
S HỐ GA KÉO CÁP (khối lượng cho 2 cái)
1Đào, đắp đất hố móng (bao gồm vận chuyển đất thừa đi đổ)Chương V của E-HSMT1
2Cung cấp và đóng cọc cừ tràmChương V của E-HSMT6,75100m
3Bê tông lót móng M100 đá 1x2Chương V của E-HSMT1,08
4Bê tông thành và đáy hố ga kéo cáp M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT5,94
5Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,34
6Gia công và lắp đặt cốt thép thành và đáy hố ga kéo cáp, thép F ≤ 10mmChương V của E-HSMT0,13tấn
7Gia công và lắp đặt cốt thép thành và đáy hố ga kéo cáp, thép F ≤ 18mmChương V của E-HSMT0,69tấn
8Gia công và lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga kéo cáp, thép F ≤ 10mmChương V của E-HSMT0,04tấn
9Gia công và lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga kéo cáp, thép F ≤ 18mmChương V của E-HSMT0,14tấn
10Lắp tấm đanChương V của E-HSMT1
T BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY (1 cái)
1Đào, đắp đất hố móng (bao gồm vận chuyển đất thừa đi đổ)Chương V của E-HSMT1
2Cung cấp và đóng cọc cừ tràmChương V của E-HSMT35,65100m
3Đổ cát đen đầu cọc tạo mặt phẳngChương V của E-HSMT5,7m3
4Bê tông lót đáy móng M150, đá 1x2Chương V của E-HSMT5,7
5Bê tông đáy bể, thành bể, mặt bể, nắp bể M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT49,06
6Trát vữa xi măng M75, dày 20mm mặt trong bểChương V của E-HSMT154,38m2
7Trát vữa xi măng M75, dày 20mm mặt ngoài bểChương V của E-HSMT111,22m2
8Láng vữa xi măng đáy bể M75, dầy 20mmChương V của E-HSMT37,44m2
9Đánh mầu đáy bể bằng xi măng nguyên chấtChương V của E-HSMT37,44m2
10Gia công và lắp đặt thép cho bể chữa cháy, thép F ≤ 10mmChương V của E-HSMT0,96tấn
11Gia công và lắp đặt thép cho bể chữa cháy, thép F ≤ 18mmChương V của E-HSMT4,65tấn
12Gia công và lắp đặt thép cho bể chữa cháy, thép F >18mmChương V của E-HSMT0,89tấn
13Cung cấp và lắp đặt ống thép dy=200x4,78Chương V của E-HSMT0,5100m
14Cung cấp và lắp đặt tê thép dy=200x200Chương V của E-HSMT4Cái
15Gia công, lắp đặt giá đỡ ốngChương V của E-HSMT0,01tấn
16Gia công, lắp đặt nắp bể bằng tônChương V của E-HSMT1,62m2
U Hệ thống mương cáp
1Đào, đắp đất mương cáp (kể cả vận chuyển đất thừa đi đổ)Chương V của E-HSMT1
2Cung cấp và đóng cọc cừ tràm (Mương cáp đoạn A1-C & Mương cáp đoạn A-A1, A-A2, F-F1)Chương V của E-HSMT35,8100m
3Bê tông lót đáy mương cáp M100, đá 1x2Chương V của E-HSMT14,06
4Bê tông mương cáp M200 đá 1x2Chương V của E-HSMT60,1
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép thành và đáy mương cáp, thép F ≤ 10mmChương V của E-HSMT1,85tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép thành và đáy mương cáp, thép F > 10mmChương V của E-HSMT3,38tấn
7Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaChương V của E-HSMT168,28m
V Hệ thống hào cáp
1Đào, đắp đất hào cáp (kể cả vận chuyển đất thừa đi đổ )Chương V của E-HSMT1
2Bê tông gối đỡ M200 đá 1x2Chương V của E-HSMT0,04
3Đổ cát hào cápChương V của E-HSMT293,08m3
4Cung cấp và lắp đặt ống luồn cáp 110kV xoắn HDPE Ø260 đi trong hào cápChương V của E-HSMT950m
5Cung cấp và lắp đặt ống luồn cáp xoắn HDPE Đ.K Ø200Chương V của E-HSMT100m
W Tấm đan mương cáp, hào cáp
1Bê tông đúc sẵn M200 đá 1x2Chương V của E-HSMT42
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép cho tấm đan, thép F ≤ 10mmChương V của E-HSMT2,84tấn
3Gia công và lắp đặt cốt thép cho tấm đan, thép góc 63x6Chương V của E-HSMT1,38tấn
4Lắp đặt tấm đan mương cáp, hào cápChương V của E-HSMT1
X Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm
1Gia công và lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽmChương V của E-HSMT5tấn
Y HỐ GA THOÁT NƯỚC (12 cái)
1Đào, đắp đất hố móng (kể cả vận chuyển đất thừa đi đổ)Chương V của E-HSMT1
2Bê tông lót đáy hố ga M100, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,2
3Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,83
4Xây tường gạch thành hố ga vữa XM M75Chương V của E-HSMT18
5Trát vữa xi măng M75, dày 15mm mặt trong bểChương V của E-HSMT40,56m2
6Trát vữa xi măng M75, dày 15mm mặt ngoài bểChương V của E-HSMT54m2
7Láng vữa xi măng đáy bể M75, dầy 20mmChương V của E-HSMT12m2
8Gia công và lắp đặt thép giằng hố ga thu nước, thép F ≤ 10mmChương V của E-HSMT0,09tấn
9Gia công và lắp đặt thép cho tấm đan hố ga thu nước, thép F ≤ 10mmChương V của E-HSMT0,07tấn
10Cung cấp và lắp đặt ông nhựa thoát nước uPVC dy=200Chương V của E-HSMT180m
11Cung cấp và lắp đặt ống nhựa thoát nước uPVC dy=90Chương V của E-HSMT360m
12Cung cấp và lắp đặt ống nhựa thoát nước uPVC dy=300Chương V của E-HSMT180m
Z CỔNG TRẠM
1Gia công và lắp đặt cốt thép móng rayChương V của E-HSMT0,1tấn
2Gia công và lắp đặt ray cổng chínhChương V của E-HSMT0,1tấn
3Gia công , lắp đặt cánh cổng trạm kèm sơn 1 lớp lót 2 lớp phủChương V của E-HSMT1,22tấn
4Moter cổng trạm (trọn bộ: điều khiển xa, cáp điện đấu nối, CB bảo vệ...)Chương V của E-HSMT1Bộ
AA HỆ THỐNG NỐI ĐẤT, CHỐNG SÉT
1Đào, đắp rãnh nối đất (kể cả vận chuyển đất thừa đi đổ)Chương V của E-HSMT1
2Khoan tạo lỗ cọc tiếp địaChương V của E-HSMT222m
3Khoan giếng nối đấtChương V của E-HSMT270m
4Hóa chất làm giảm điện trở (bột GEM)Chương V của E-HSMT8.600Kg
5Rải hóa chất bột GEM để cải tạo đấtChương V của E-HSMT492m
AB SƠN CHỐNG CHÁY CÁP 110KV, 24KV
1Sơn chống cháy toàn bộ cáp 110kV - XLPE - 1200mm2 trong nhàChương V của E-HSMT1
2Sơn chống cháy toàn bộ cáp 24kV - XLPE - 500mm2 (3m từ đáy tủ trở xuống)Chương V của E-HSMT1
3Sơn chống cháy toàn bộ cáp 24kV - XLPE - 240mm2 (3m từ đáy tủ trở xuống)Chương V của E-HSMT1
AC CÁC PHẦN KHÁC
1Hàng rào bọc tôn cao thêm 1mChương V của E-HSMT3100m2
2Bê tông đường trong trạm M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT184,6m3
3Đắp cát đường trong trạm nâng cốt nền, độ chặt k ≥ 0,95Chương V của E-HSMT4,09100m3
4Bóc lớp đá cũ nền trạm (làm sạch để tận dụng rải lại)Chương V của E-HSMT204,5m3
5Cung cấp và rải đá nền trạm, đá 1x2 (đá mua)Chương V của E-HSMT204,5m3
AD Phá dỡ mương cáp
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép và vận chuyển phế liệu đi đổ - Mương cáp trung áp 1000x900Chương V của E-HSMT1
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép và vận chuyển phế liệu đi đổ - Mương cáp các loại 600x600Chương V của E-HSMT1
AE Móng cột, trụ đã tháo kết cấu thép và các kết cấu khác
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép và vận chuyển phế liệu đi đổ - Móng cột, trụ đã tháo kết cấu thép và các kết cấu khác.Chương V của E-HSMT1
AF Cung cấp và lắp đặt hệ thống nước sinh hoạt
1Máy bơm ly tâm trục ngang Q=2m3; H=25mChương V của E-HSMT1Cái
2Bồn inox chứa nước W=1m3Chương V của E-HSMT2Bộ
3Rơle mức nước loại 02 tín hiệu raChương V của E-HSMT1Cái
4Van phao cơ D25Chương V của E-HSMT1Cái
5Van 1 chiều D25Chương V của E-HSMT1Cái
6Ống nhựa PP-R; PN8 các loại (D25 đến D40)Chương V của E-HSMT1
7Phụ kiện nước (Van, co, cút …) các loạiChương V của E-HSMT1
8Xí bệtChương V của E-HSMT1Bộ
9Chậu rửa tayChương V của E-HSMT1Bộ
10Tiểu namChương V của E-HSMT1Bộ
11Phễu thu nước DN50Chương V của E-HSMT2Cái
12Vật tư phụ khácChương V của E-HSMT1
AG Cung cấp và lắp đặt cầu trục gian GIS 110kV
1Cung cấp và lắp đặt cầu trục sức nâng 5 tấn, Lk=10mChương V của E-HSMT1Bộ
2Cung cấp và lắp đặt dầm cầu trụcChương V của E-HSMT1
AH Cung cấp và lắp đặt hệ thống thông gió, điều hòa nhiệt độ
1Quạt hút khói Q=2700m3/h; P=50Pa; N=0,15kW (Quạt hút khói SF1)Chương V của E-HSMT2Bộ
2Quạt hút khói Q=2400m3/h; P=50Pa; N=0,15kW (Quạt hút khói SF2)Chương V của E-HSMT2Bộ
3Quạt hút khói Q=300m3/h; P=30Pa; N=0,04kW (Quạt hút khói SF3)Chương V của E-HSMT1Bộ
4Quạt hút khói Q=300m3/h; P=30Pa; N=0,04kW (Quạt hút khói SF4)Chương V của E-HSMT1Bộ
5Quạt hút khói Q=5000m3/h; P=60Pa; N=0,15kW (Quạt hút khói SF6)Chương V của E-HSMT3Bộ
6Quạt hút khói Q=3000m3/h; P=40Pa; N=0,15kW (Quạt hút khói SF7)Chương V của E-HSMT2Bộ
7Quạt hút khói Q=1500m3/h; P=40Pa; N=0,12kW (Quạt hút khói SF8)Chương V của E-HSMT2Bộ
8Quạt hút khói Q=1000m3/h; P=40Pa; N=0,09kW (Quạt hút khói SF9)Chương V của E-HSMT1Bộ
9Quạt hút khói Q=500m3/h; P=30Pa; N=0,06kW (Quạt hút khói SF10)Chương V của E-HSMT1Bộ
10Quạt hút khói Q=1000m3/h; P=40Pa; N=0,09kW (Quạt hút khói SF11)Chương V của E-HSMT2Bộ
11Quạt trục trên tường có bảo vệ chống mưa Q=1500m3/h; P=40Pa; N=0,12kW (Hút không khí bẩn EF1)Chương V của E-HSMT2Bộ
12Quạt trục trên tường có bảo vệ chống mưa Q=1000m3/h; P=40Pa; N=0,09kW (Hút không khí bẩn EF2)Chương V của E-HSMT3Bộ
13Quạt trục nối ống Q=3500m3/h; P=150Pa; N=0,75kW (Hút không khí bẩn EF4)Chương V của E-HSMT1Bộ
14Quạt trục trên tường có bảo vệ chống mưa Q=300m3/h; P=30Pa; N=0,04kW (Hút không khí bẩn EF5)Chương V của E-HSMT1Bộ
15Quạt trục trên tường có bảo vệ chống mưa Q=6300m3/h; P=80Pa; N=0,37kW (Hút không khí bẩn EF6)Chương V của E-HSMT7Bộ
16Quạt trục trên tường có bảo vệ chống mưa Q=500m3/h; P=30Pa; N=0,04kW (Hút không khí bẩn EF7)Chương V của E-HSMT3Bộ
17Quạt trục trên tường có bảo vệ chống mưa Q=300m3/h; P=30Pa; N=0,04kW (Hút không khí bẩn EF8)Chương V của E-HSMT2Bộ
18Quạt trục trên tường có bảo vệ chống mưa Q=300m3/h; P=30Pa; N=0,04kW (Hút không khí bẩn EF9)Chương V của E-HSMT1Bộ
19Quạt trục trên tường có bảo vệ chống mưa Q=300m3/h; P=30Pa; N=0,04kW (Hút không khí bẩn EF10)Chương V của E-HSMT1Bộ
20Quạt trục trên tường có bảo vệ chống mưa Q=6300m3/h; P=80Pa; N=0,37kW (Hút không khí bẩn EF11)Chương V của E-HSMT2Bộ
21Điều hòa nhiệt độ 30.000BTU/hChương V của E-HSMT2Bộ
22Điều hòa nhiệt độ 22.000BTU/hChương V của E-HSMT4Bộ
23Điều hòa nhiệt độ 15.000BTU/hChương V của E-HSMT2Bộ
24Ống tôn mạ kẽm 400x400x1120Chương V của E-HSMT11Cái
25Cút 90 độ mạ kẽm 400x400Chương V của E-HSMT1Cái
26Côn chuyển tiếp 400x400/D400Chương V của E-HSMT2Cái
27Van chặn lửa 400x400Chương V của E-HSMT2Cái
28Miệng hút có điều chỉnh lưu lượng 800x200Chương V của E-HSMT4Cái
29Cửa chớp thép chặn lửa FD3, FD4 800x400Chương V của E-HSMT2Cái
30Cửa chớp thép chặn lửa FD1, FD2 500x500Chương V của E-HSMT4Cái
31Cửa chớp thép chặn lửa FD6 2000x1000Chương V của E-HSMT4Cái
32Cửa chớp thép chặn lửa FD7 500x300Chương V của E-HSMT2Cái
33Cửa chớp thép chặn lửa FD8 500x200Chương V của E-HSMT1Cái
34Cửa chớp thép chặn lửa FD9, FD10 200x200Chương V của E-HSMT2Cái
35Cửa chớp thép chặn lửa FD11 1200x1000Chương V của E-HSMT2Cái
36Phụ kiện kèm theoChương V của E-HSMT1
AI Cung cấp và lắp đặt hệ thống chiếu sáng
1Tủ điện tổng sơn tĩnh điện 900x600x350 mmChương V của E-HSMT1tủ
2Hộp điện chiếu sáng lắp âm tường; loại 4 modulChương V của E-HSMT6Hộp
3Hộp điện chiếu sáng lắp âm tường; loại 5-:-7 modulChương V của E-HSMT8Hộp
4Attômat 3 pha MCCB 3P - 150AChương V của E-HSMT1bộ
5Attômat 3 pha MCCB 3P - 63AChương V của E-HSMT1bộ
6Attômat 3 pha MCCB 3P - 50AChương V của E-HSMT3bộ
7Attômat 2 pha MCB 2P - 50AChương V của E-HSMT9bộ
8Attômat 2 pha MCB 2P - 25AChương V của E-HSMT17bộ
9Attômat 1 pha MCB 1P - 25AChương V của E-HSMT10bộ
10Attômat 1 pha MCB 1P -16AChương V của E-HSMT39bộ
11Công tắc ba 230V-3x10AChương V của E-HSMT5Bộ
12Công tắc đơn 230V-10AChương V của E-HSMT24bộ
13Công tắc đôi 230V-2x10AChương V của E-HSMT3bộ
14Đèn tuyp LED 230V-2x18W L=1,2mChương V của E-HSMT63bộ
15Đèn tuyp LED 230V-2x18W L=1,2m có chụp chống hơi axitChương V của E-HSMT3bộ
16Đèn LED vuông 0,6x0,6m; 230V-41W lắp âm trầnChương V của E-HSMT8bộ
17Đèn LED panel 1,2x0,3m; 230V-28W lắp âm trầnChương V của E-HSMT6bộ
18Đèn LED ốp trần 230V-12WChương V của E-HSMT26bộ
19Đèn sự cố LED ốp trần 230V-12WChương V của E-HSMT5bộ
20Đèn sự cố LED gắn trên tường 230V-12WChương V của E-HSMT56bộ
21Đèn sự cố LED gắn trên tường 230V-12W có chụp chống hơi axitChương V của E-HSMT1bộ
22Đèn pha LED 230V-200WChương V của E-HSMT6bộ
23Đèn pha LED 230V-250WChương V của E-HSMT9bộ
24Ổ cắm đôi 1 pha 230V-2x20AChương V của E-HSMT35bộ
25Cáp đồng PVC-600V các loại (2x1.5mm2; 2x2.5mm2; 2x6mm2; 2x10mm2 và 3x35+1x16mm2...)Chương V của E-HSMT1
26Ống luồn cáp PVC các loại (F16, F20; F25, F32…)Chương V của E-HSMT1
27Vật tư phụ khácChương V của E-HSMT1
AJ Cung cấp và lắp đặt bơm chữa cháy, hệ thống đường ống (bao gồm giá đỡ ống và phụ kiện)
1Bơm chữa cháy động cơ điện - Bơm ly tâm, loại chuyên dùng cho phòng cháy, chữa cháy Q=120m3/h; H=75m;Chương V của E-HSMT1Bộ
2Bơm chữa cháy động cơ Diesel - Bơm ly tâm, loại chuyên dùng cho phòng cháy, chữa cháy Q=120m3/h; H=75m; Động cơ Diesel.Chương V của E-HSMT1Bộ
3Bơm duy trì áp lực- Bơm ly tâm Q=5,4 m3/h; H=80m.Chương V của E-HSMT1Bộ
4Bình tích áp V=50 lít; áp suất làm việc 0-:-12kg/cm2.Chương V của E-HSMT1cái
5Tủ đựng thiết bị chữa cháy HxLxB =900x600x500(mm), bên trong có: 01 cuộn vòi chữa cháy DN65 bằng sợi tổng hợp tráng cao su, hai đầu có lắp sẵn khớp nối; chiều dài mỗi cuộn L=20m; 02 lăng phun nước chữa cháy DN65, đường kính miệng phun d22mmChương V của E-HSMT4bộ
6Trụ nước cứu hỏa ngoài trời loại có 02 họng ra DN65; DN100; PN=1,2MPa; Q=600 l/phútChương V của E-HSMT4bộ
7Họng tiếp nước cứu hỏa DN100; PN=1,2MPaChương V của E-HSMT4bộ
8Đầu phun sương tốc độ cao HV14; Lưu lượng phun 40¸57 lít/phút ở áp lực 3,5 đến 5,0atm; Áp lực làm việc: 12kg/cm2Chương V của E-HSMT28Cái
9Đầu phun sương tốc độ cao HV17; Lưu lượng phun 40¸57 lít/phút ở áp lực 3,5 đến 5,0atm; Áp lực làm việc: 12kg/cm2Chương V của E-HSMT34Cái
10Đầu phun sương tốc độ cao Spinkler; Lưu lượng phun 40¸57 lít/phút ở áp lực 3,5 đến 5,0atm; Áp lực làm việc: 12kg/cm2Chương V của E-HSMT8Cái
11Bích thép van bướm DN80; Dạng van: ty nổi; Áp lực làm việc: lớn hơn 16kg/cm2Chương V của E-HSMT5Cặp bích
12Van bướm DN80; Dạng van: ty nổi, mặt bích; Áp lực làm việc: lớn hơn 16kg/cm2Chương V của E-HSMT5Bộ
13Bích thép van bướm DN100; Dạng van: ty nổi; Áp lực làm việc: lớn hơn 16kg/cm2Chương V của E-HSMT8Cặp bích
14Van bướm DN100; Dạng van: ty nổi, mặt bích; Áp lực làm việc: lớn hơn 16kg/cm2Chương V của E-HSMT8Bộ
15Bích thép van bướm DN150; Dạng van: ty nổi; Áp lực làm việc: lớn hơn 16kg/cm2Chương V của E-HSMT6Cặp bích
16Van bướm DN150; Dạng van: ty nổi, mặt bích; Áp lực làm việc: lớn hơn 16kg/cm2Chương V của E-HSMT6Bộ
17Bích thép van bướm DN200; Dạng van: ty nổi; Áp lực làm việc: lớn hơn 16kg/cm2Chương V của E-HSMT4Cặp bích
18Van bướm DN200; Dạng van: ty nổi, mặt bích; Áp lực làm việc: lớn hơn 16kg/cm2Chương V của E-HSMT4Bộ
19Van bướm DN50; Dạng van: tay quay, lắp ren; Áp lực làm việc: lớn hơn 16kg/cm2Chương V của E-HSMT2Bộ
20Van bướm DN65; Dạng van: tay quay, lắp ren; Áp lực làm việc: lớn hơn 16kg/cm2Chương V của E-HSMT2Bộ
21Ống thép mạ kẽm DN50 (F60,8x3,6)Chương V của E-HSMT4m
22Ống thép mạ kẽm DN65 (F76,6x3,6)Chương V của E-HSMT30m
23Ống thép mạ kẽm DN80 (F89,5x4,0)Chương V của E-HSMT150m
24Ống thép mạ kẽm DN100 (F114,9x4,0)Chương V của E-HSMT40m
25Ống thép mạ kẽm DN150 (F166,1x5,0)Chương V của E-HSMT200m
26Ống thép mạ kẽm DN200 (F219,0x6,0)Chương V của E-HSMT20m
27Phụ kiện ống thép mạ kẽm DN50 đến DN200 (bao gồm trụ đỡ giàn phun sương, kẹp ống, gối đỡ ống các loại….)Chương V của E-HSMT1
28Làm sạch ống bằng phun cátChương V của E-HSMT1
29Sơn toàn bộ hệ thống ống 1 lớp phụ gia bám dính (Amin-Epoxy) và hai lớp sơn màu đỏChương V của E-HSMT1
30Đổ bê tông cho trụ đỡ ống thép DN150, bê tông M250Chương V của E-HSMT9,75m3
31Đổ bê tông cho gối đỡ ống thép DN100, bê tông M250Chương V của E-HSMT1,8m3
32Phụ kiện khác (van, khóa...)Chương V của E-HSMT1
AK Cung cấp và lắp đặt: Van Deluge (tràn) dạng tác động bằng tay và tín hiệu điện 24VDC; DN100; lưu lượng 0-:-2000 lít/phút; Áp lực làm việc: 1,5-:-14 kg/cm2; (2 bộ), bao gồm:
1Van Deluge DN100Chương V của E-HSMT2Bộ
2Van cổng DN80Chương V của E-HSMT2Bộ
3Van cổng DN100Chương V của E-HSMT6Bộ
4Mặt bích thép rỗng DN80Chương V của E-HSMT4Cặp bích
5Mặt bích thép rỗng DN100Chương V của E-HSMT24Cặp bích
6Tê thép DN100/DN100/DN100Chương V của E-HSMT4Cái
7Tê thép DN100/DN80/DN100Chương V của E-HSMT2Cái
8Cút thép DN100Chương V của E-HSMT4Cái
9Cút thép DN80Chương V của E-HSMT2Cái
10Ống thép mạ kẽm DN100Chương V của E-HSMT16m
11Ống thép mạ kẽm DN80Chương V của E-HSMT2m
12Phụ kiện khác (van, khóa...)Chương V của E-HSMT1
AL Cung cấp và lắp đặt: Van Deluge (tràn) dạng tác động bằng tay và tín hiệu điện 24VDC; DN80; lưu lượng 0-:-2000 lít/phút; Áp lực làm việc: 1,5-:-14 kg/cm2; (2 bộ), bao gồm:
1Van Deluge DN80Chương V của E-HSMT2Bộ
2Van cổng DN80Chương V của E-HSMT2Bộ
3Mặt bích thép rỗng DN80Chương V của E-HSMT4Cặp bích
4Tê thép DN80Chương V của E-HSMT6Cái
5Cút thép DN80Chương V của E-HSMT6Cái
6Ống thép mạ kẽm DN80Chương V của E-HSMT16m
7Phụ kiện khác (van, khóa...)Chương V của E-HSMT1
AM Cung cấp và lắp đặt phần báo cháy, chữa cháy
1Tủ báo cháy trung tâm (FACC); báo cháy địa chỉ; bao gồm modun I/O và nguồn ắc quy độc lậpChương V của E-HSMT1Tủ
2Đầu báo khói dạng tia chiếuChương V của E-HSMT2bộ
3Đầu báo khói quang địa chỉChương V của E-HSMT21bộ
4Đầu báo khói chống ẩm địa chỉChương V của E-HSMT4bộ
5Đầu báo nhiệt chống nổ, chống ẩmChương V của E-HSMT8bộ
6Dây báo nhiệt (loại đặt trong mương cáp ngoài trời phù hợp đấu nối với tủ báo cháy trung tâm)Chương V của E-HSMT200m
7Modun tín hiệu vàoChương V của E-HSMT8Cái
8Modun tín hiệu raChương V của E-HSMT6Cái
9Modun giám sátChương V của E-HSMT5Cái
10Nút bấm + chuông đèn báo cháy (loại ngoài trời)Chương V của E-HSMT2bộ
11Nút bấm + chuông đèn báo cháyChương V của E-HSMT10bộ
12Đèn thoát hiểmChương V của E-HSMT10bộ
13Cáp tín hiệu 2x1,5m2 (loại cháy chậm XLPE/SWA/PVC), kèm ống thép luồn cáp F26Chương V của E-HSMT700m
14Cáp cấp nguồn 2x2,5m2 (loại cháy chậm XLPE/SWA/PVC)Chương V của E-HSMT550m
15Hộp đấu dâyChương V của E-HSMT1
16Phụ kiện đấu dây các loạiChương V của E-HSMT1
17Bình chữa cháy xách tay bằng khí CO2; MT-5 (5kg)Chương V của E-HSMT19Bộ
18Bình bột ABC xách tay MFZL8Chương V của E-HSMT19Bộ
19Bình bột ABC xe đẩy MFZ35Chương V của E-HSMT2Bộ
AN Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp lực, cáp tín hiệu
1Cáp lực 1 pha 123 kV; XLPE/Cu-1x1200mm2Chương V của E-HSMT660m
2Cáp lực 1 pha 24 kV; XLPE/Cu-1x500mm2Chương V của E-HSMT1.150m
3Cáp lực 1 pha 24 kV; XLPE/Cu-1x240mm2Chương V của E-HSMT150m
4Cáp lực 3 pha 24 kV; XLPE/Cu-3x240mm2Chương V của E-HSMT1.050m
5Cáp lực 0,6/1kV; XLPE/PVC-Cu tiết diện 1x240mm2Chương V của E-HSMT260m
6Cáp lực 0,6/1kV; XLPE/PVC-Cu tiết diện 1x120mm2Chương V của E-HSMT40m
7Cáp lực 0,6/1kV; Cu/XLPE tiết diện 3x50+1x35mm2Chương V của E-HSMT100m
8Cáp lực 0,6/1kV; Cu/XLPE tiết diện 3x35+1x25mm2Chương V của E-HSMT200m
9Cáp lực 0,6/1kV; Cu/XLPE tiết diện 3x16+1x10mm2Chương V của E-HSMT52m
10Cáp lực 0,6/1kV; Cu/XLPE tiết diện 3x10+1x6mm2Chương V của E-HSMT200m
11Cáp lực 0,6/1kV; Cu/XLPE tiết diện 3x6+1x4mm2Chương V của E-HSMT145m
12Cáp lực 0,6/1kV; Cu/XLPE-FR-S tiết diện 2x6mm2Chương V của E-HSMT537m
13Cáp mạch dòng , mạch áp, cáp tín hiệu các loạiChương V của E-HSMT1
14Măng sông nối cáp 110kV-1200mm2 (Phú Lâm 1,2) - Bộ 3 phaChương V của E-HSMT2Bộ
15Đầu cáp ngoài trời 110kV-1200mm2 cho MBA - Bộ 3 phaChương V của E-HSMT2Bộ
16Đầu cáp GIS 110kV-1200mm2 (2 MBA; Phú Lâm 1,2; TĐ-CL) - Bộ 3 phaChương V của E-HSMT5Bộ
17Hộp nối đất vỏ cáp + bộ giới hạn điện áp (3pha/1bộ) cho cáp 110kVChương V của E-HSMT2Bộ
18Hộp nối đất vỏ cáp trực tiếp (3pha/1bộ) cho cáp 110kVChương V của E-HSMT2Bộ
19Măng sông nối cáp HN-24kV 3x240mm2Chương V của E-HSMT24Bộ
20Đầu cáp 24kV 1x500mm2 ngoài trời (phía MBA)Chương V của E-HSMT24Bộ
21Đầu cáp 24kV 1x240mm2 trong nhà (máy biến áp tự dùng và tụ bù).Chương V của E-HSMT12Bộ
22Kẹp cực đấu cáp sang dây dẫn AAC630 phía 110kVChương V của E-HSMT6Bộ
23Kẹp cực sứ 110kV máy biến áp sang dây dẫn AAC630 phía 110kVChương V của E-HSMT6Bộ
24Kẹp cực chống sét van hiện hữu với dây AAC630 phía 110kVChương V của E-HSMT6Bộ
25Kẹp cực đầu cáp sang 2 dây dẫn 2xAAC630 phía 22kVChương V của E-HSMT6Bộ
26Kẹp cực sứ 22kV máy biến áp sang dây dẫn AAC630 phía 22kVChương V của E-HSMT6Bộ
27Kẹp cực chống sét van hiện hữu với dây AAC630 phía 22kVChương V của E-HSMT6Bộ
28Dây dẫn AAC630Chương V của E-HSMT100m
29Đầu cốt cáp hạ áp 0,6/1kV cho dây dẫn Cu/XLPE 240mm2Chương V của E-HSMT16Bộ
30Đầu cốt cáp hạ áp 0,6/1kV cho dây dẫn Cu/XLPE 120mm2Chương V của E-HSMT4Bộ
31Đầu cốt cáp điều khiển và cáp hạ áp khácChương V của E-HSMT1
32Phụ kiện đấu nối các loại (kẹp cáp, ống co nhiệt, băng dính cách điện, nhãn cáp, đinh vít, … để hoàn thiện)Chương V của E-HSMT1
AO Lắp đặt hệ thống cáp lực, cáp tín hiệu - vật tư A cấp
1Cáp lực 0,6/1kV; Cu/XLPE tiết diện 3x25+1x16mm2Chương V của E-HSMT40m
2Cáp lực 0,6/1kV; Cu/XLPE tiết diện 3x16+1x10mm2Chương V của E-HSMT248m
3Cáp lực 0,6/1kV; Cu/XLPE tiết diện 3x6+1x4mm2Chương V của E-HSMT55m
4Cáp lực 0,6/1kV; Cu/XLPE-FR-S tiết diện 2x6mm2Chương V của E-HSMT213m
AP Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ, giá cáp, giá đỡ ắc quy bằng thép mạ kẽm
1Giá đỡ cáp các loạiChương V của E-HSMT15.520kg
2Giá đỡ hệ thống ắc quy (2 bộ)Chương V của E-HSMT1.300kg
3Trụ đỡ chống sét van và sứ đầu cáp 110kVChương V của E-HSMT2.090,22kg
4Trụ đỡ chống sét van và sứ đầu cáp 24kVChương V của E-HSMT500kg
5Phụ kiện vật tư khácChương V của E-HSMT1
AQ Cung cấp và lắp đặt hệ thống nối đất, chống sét
1Dây nối đất; dây đồng nhiều sợi 95mm2Chương V của E-HSMT1.100m
2Cọc nối đất, cọc tròn mạ đồng F20, L=3mChương V của E-HSMT46Cọc
3Dây thoát sét; thép F10 mạ kẽmChương V của E-HSMT280m
4Đầu cốt đồng cho dây M95Chương V của E-HSMT100cái
5Kim thu sét L=1,5mChương V của E-HSMT15cái
6Cột chống sét, cột bê tông ly tâm 16B; H=16mChương V của E-HSMT2Cột
7Kim thu sét L=6mChương V của E-HSMT2Cái
8Phụ kiện nối đất (bao gồm hàn hóa nhiệt cadweld nối dây đồng)Chương V của E-HSMT1
AR CUNG CẤP (MUA SẮM) THIẾT BỊ GIS 110KV
1Ngăn lộ tổng 110kV cho máy biến áp 3 pha 115/15,75/11kV - 63MVA (Bao gồm đầy đủ thiết bị, tủ LCP và phụ kiện).
Ghi chú:
- Mỗi ngăn có 01 dao tiếp địa tốc độ cao -HSES.
Tập 2 của E-HSMT - Bản vẽ số 06.2016-03-ĐN.042Ngăn
2Ngăn lộ đường dây 110kV 3 pha. (Bao gồm đầy đủ thiết bị, tủ LCP và phụ kiện).Ghi chú: - Mỗi ngăn có 01 dao tiếp địa tốc độ cao -HSES.- Các biến điện áp có thiết bị cách ly phục vụ thử nghiệm cao áp.Tập 2 của E-HSMT - Bản vẽ số 06.2016-03-ĐN.046Ngăn
3Ngăn lộ máy cắt liên lạc 110kV 3 pha. (Bao gồm đầy đủ thiết bị, tủ LCP và phụ kiện)Tập 2 của E-HSMT - Bản vẽ số 06.2016-03-ĐN.041Ngăn
4Ngăn lộ GIS biến điện áp thanh cái 110kV. (Bao gồm đầy đủ thiết bị, tủ LCP và phụ kiện).Ghi chú: - Các dao tiếp địa đều là loại tốc độ cao -HSES.- Các biến điện áp có thiết bị cách ly phục vụ thử nghiệm cao áp.Tập 2 của E-HSMT - Bản vẽ số 06.2016-03-ĐN.041Ngăn
AS Lắp đặt thiết bị GIS 110kV: ngăn lộ tổng 110kV máy biến áp 115/15,75/11kV - 63MVA (2 ngăn)
1Modul ngăn lộ GIS + tủ LCPChương V của E-HSMT2Ngăn
2Vật liệu, phụ kiện đấu nối cho GISChương V của E-HSMT1
AT Lắp đặt thiết bị GIS 110kV: ngăn đường dây 110kV (6 ngăn)
1Modul ngăn lộ GIS + tủ LCPChương V của E-HSMT6Ngăn
2Vật liệu, phụ kiện đấu nối cho GISChương V của E-HSMT1
AU Lắp đặt thiết bị GIS 110kV: ngăn máy cắt liên lạc 110kV (1 ngăn)
1Modul ngăn lộ GIS + tủ LCPChương V của E-HSMT1Ngăn
2Vật liệu, phụ kiện đấu nối cho GISChương V của E-HSMT1
AV Lắp đặt thiết bị GIS 110kV: ngăn lộ GIS biến điện áp thanh cái 110kV (1 ngăn)
1Modul ngăn lộ GIS + tủ LCPChương V của E-HSMT1Ngăn
2Vật liệu, phụ kiện đấu nối cho GISChương V của E-HSMT1
AW Cung cấp và lắp đặt thiết bị trung áp 22kV
1Cung cấp và lắp đặt tụ bù trung áp 22kV-9MVarChương V của E-HSMT2bộ
2Vật liệu, phụ kiện đấu nốiChương V của E-HSMT1
AX Cung cấp và lắp đặt thiết bị tự dùng điện một chiều 220V, UPS
1Tủ nạp ắc quy 32kVA - 80AChương V của E-HSMT2Tủ
2Ắc quy kiềm Ni Cd 150Ah - 110V.DCChương V của E-HSMT2HT
3Tủ phân phối 1 chiều 110V.DCChương V của E-HSMT1Tủ
4Tủ UPS 230V.AC - 12kVAChương V của E-HSMT1HT
5Bộ chuyển đổi nguồn tự động 110 V DCChương V của E-HSMT1Bộ
6Hệ thống giám sát chạm đất DC online độ nhạy cao, giám sát điện trở chạm đất và nhanh chóng xác định điểm chạm đấtChương V của E-HSMT1HT
7Hệ thống giám sát ắc quy online để kiểm soát thường xuyên ắc quyChương V của E-HSMT1HT
8Vật liệu, phụ kiện đấu nối (gồm cả nạp điện cho hệ thống ắc quy)Chương V của E-HSMT1
AY Cung cấp và lắp đặt thiết bị phân phối 0,4/0,23kV
1Máy biến áp tự dùng 22/0,4kV-160kVA kiểu khôChương V của E-HSMT2Máy
2Tủ phân phối chính 0,4kV - 630AChương V của E-HSMT2Tủ
3Vật liệu, phụ kiện đấu nốiChương V của E-HSMT1
AZ Cung cấp và lắp đặt hệ thống điều khiển, đo lường và bảo vệ
1Hệ thống điều khiển giám sát (bao gồm RTU, HMI, Scada...)Tập 2 của E-HSMT -Phần V.4 - Mục 3.2 và bản vẽ 06.2016-03-TĐ.031HT
2Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn đường dây -110kVTập 2 của E-HSMT -Phần V.4 - Mục 3.1.2 -Bản vẽ 06.2016-03-TĐ.066Tủ
3Tủ điều khiển, bảo vệ máy biến áp chính T1 (T2) và lộ tổng -110kV (tủ đôi)Tập 2 của E-HSMT - Phần V.4 - Mục 3.1.4-Bản vẽ 06.2016-03-TĐ.04 và 052Tủ
4Tủ bảo vệ so lệch thanh cái 110kVTập 2 của E-HSMT -Phần V.4 - Mục 3.1.3- Bản vẽ 06.2016-03-TĐ.081Tủ
5Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn liên lạc 110kVTập 2 của E-HSMT -Phần V.4 - Mục 3.1.3- Bản vẽ 06.2016-03-TĐ.071Tủ
6Tủ công tơ đo đếm điện năngChương V của E-HSMT1Tủ
7Hệ thống thu thập dữ liệu đo đếm điện năngChương V của E-HSMT1Bộ
8Vật liệu, phụ kiện đấu nốiChương V của E-HSMT1
BA Cung cấp và lắp đặt hệ thống thông tin liên lạc
1Dàn phân phối sợi quang ODF-24 (Hộp ODF loại 1 cáp quang đầu vào có 24 cổng)Chương V của E-HSMT5Bộ
2Vật liệu, phụ kiện đấu nốiChương V của E-HSMT1
BB Tháo dỡ vật tư, vật liệu AIS 110kV
1Kết cấu thép trụ đỡ máy cắt 3 pha-110kVChương V của E-HSMT4Bộ
2Kết cấu thép trụ dao cách ly 3 pha, 2 dao nối đất - 110kVChương V của E-HSMT5Bộ
3Kết cấu thép trụ dao cách ly 3 pha, 1 dao nối đất - 110kVChương V của E-HSMT5Bộ
4Sứ đầu cáp 3 pha - 110kVChương V của E-HSMT6Bộ
5Kết cấu thép trụ đỡ sứ đầu cáp 3 pha - 110kVChương V của E-HSMT6Bộ
6Kết cấu thép trụ đỡ chống sét van 1 pha - 110kVChương V của E-HSMT2Bộ
7Cột thép H=15mChương V của E-HSMT10Cột
8Xà thép L=10,5mChương V của E-HSMT16Bộ
9Xà thép L=7,5mChương V của E-HSMT4Bộ
10Dây nhôm lõi thép AC240mm2Chương V của E-HSMT600m
11Chuỗi sứ 110kVChương V của E-HSMT51Chuỗi
12Phụ kiện các loạiChương V của E-HSMT1
13Tháo dỡ cột đường dây 110kVChương V của E-HSMT2Cột
BC Tháo dỡ vật tư, vật liệu AIS 22kV
1Kết cấu thép trụ đỡ máy cắt điện 1 pha - 22kVChương V của E-HSMT34Bộ
2Kết cấu thép trụ đỡ máy biến dòng 1 pha - 22kVChương V của E-HSMT51Bộ
3Sứ và trụ đầu cáp 1 pha - 22kVChương V của E-HSMT12Bộ
4Kết cấu thép trụ đỡ sứ đầu cáp 1 pha - 22kVChương V của E-HSMT12Bộ
5Kết cấu thép trụ đỡ chống sét van 1 pha - 22kVChương V của E-HSMT6Bộ
6Tụ bù ngoài trời 15kV-8400kVArChương V của E-HSMT2Bộ
7Kết cấu thép trụ đỡ tụ bù trung áp 15kVChương V của E-HSMT2Bộ
8Cột thép H=11mChương V của E-HSMT8Cột
9Xà thép L=10,5mChương V của E-HSMT9Bộ
10Xà thép L=7,5mChương V của E-HSMT8Bộ
11Hệ thống thanh cáiChương V của E-HSMT1
12Phụ kiện các loạiChương V của E-HSMT1
BD Tháo dỡ vật tư, vật liệu điện khác
1Kết cấu thép trụ ăng ten cao 20mChương V của E-HSMT1Bộ
2Công tơ đo đếm điện năngChương V của E-HSMT23Cái
3Hộp công tơ đo đếm điện năngChương V của E-HSMT4Cái
4Cáp lực cao áp 123kVChương V của E-HSMT1
5Dây cáp các loạiChương V của E-HSMT1
6Kẹp và phụ kiện cáp các loạiChương V của E-HSMT1
BE Tháo dỡ thiết bị AIS 110kV
1Máy cắt điện 3 pha-110kVChương V của E-HSMT4Bộ
2Dao cách ly kèm 2 dao nối đất 3 pha - 110kVChương V của E-HSMT5Bộ
3Dao cách ly kèm 1 dao nối đất 3 pha - 110kVChương V của E-HSMT5Bộ
4Chống sét van 1 pha - 110kVChương V của E-HSMT2Bộ 3 pha
5Bộ đếm sét cho chống sét van 1 pha - 110kVChương V của E-HSMT2Bộ
BF Tháo dỡ thiết bị AIS 15,75kV
1Máy cắt điện 1 pha - 15,75kV - 25kA/3sChương V của E-HSMT17Bộ 3 pha
2Máy biến dòng 1 pha - 15,75kVChương V của E-HSMT17Bộ 3 pha
3Dao cách ly 3 pha - 15,75kVChương V của E-HSMT30Bộ
4Chống sét van 1 pha - 15,75kVChương V của E-HSMT2Bộ 3 pha
5Bộ đếm sét cho chống sét van 1 pha-15,75kVChương V của E-HSMT2Bộ 3 pha
BG Tháo dỡ thiết bị điện khác
1Tủ điều khiển và phân phối điện các loạiChương V của E-HSMT16Tủ
2Tủ công tơ đo đếmChương V của E-HSMT1Tủ
BH LẮP ĐẶT CÁC THIẾT BỊ SAU KHI THÁO RA ĐƯỢC SỬ DỤNG LẠI
1Chống sét van 1 pha - 110kVChương V của E-HSMT2Bộ 3 pha
2Bộ đếm sét cho chống sét van 1 pha - 110kVChương V của E-HSMT2Bộ
BI KIỂM ĐỊNH PHƯƠNG TIỆN ĐO NHÓM 2 LĨNH VỰC ĐO LƯỜNG
1Kiểm định ban đầu biến dòng đo lường trung áp 24kV tại hiện trườngChương V của E-HSMT69Máy
2Kiểm định ban đầu biến dòng đo lường 110kV tại hiện trườngChương V của E-HSMT11Máy
3Kiểm định ban đầu biến điện áp đo lường trung áp 24kV tại hiện trườngChương V của E-HSMT69Máy
4Kiểm định ban đầu biến điện áp đo lường 110kV tại hiện trườngChương V của E-HSMT11Máy
5Kiểm định ban đầu công tơ điện xoay chiều kiểu điện tử 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại hiện trườngChương V của E-HSMT16Cái
6Lập trình và cài đặt công tơChương V của E-HSMT16Cái
7Kiểm tra tính năng thu thập liệu từ xa và các tính năng khácChương V của E-HSMT16Cái
BJ Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật
1Kiểm tra cơ chế stack switch tại trạm biến ápChương V của E-HSMT3HT
2Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại trung tâm điều độ hệ thống điện Miền Nam (A2) với router tại trạm biến ápChương V của E-HSMT2HT
3Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại trung tâm điều độ hệ thống điện Miền Nam với router tại trạm biến ápChương V của E-HSMT1HT
4Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại trung tâm điều độ hệ thống điện Miền Nam (A2) với Firewall tại trạm biến ápChương V của E-HSMT1HT
BK Kiểm tra và hiệu chỉnh tín hiệu từ trạm về trung tâm điều độ hệ thống điện Miền Nam A2 (end-to-end)
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputChương V của E-HSMT112Tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputChương V của E-HSMT343Tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI)Chương V của E-HSMT83Tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu RCSChương V của E-HSMT66Tín hiệu
BL Kiểm tra và hiệu chỉnh tín hiệu từ trạm về Công ty lưới điện cao thế TP. HCM (end-to-end)
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputChương V của E-HSMT415Tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputChương V của E-HSMT1.045Tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI)Chương V của E-HSMT142Tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO)Chương V của E-HSMT112Tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OuputChương V của E-HSMT15Tín hiệu
BM Kiểm tra và hiệu chỉnh tín hiệu từ trạm về Trung tâm điều độ hệ thống điện TP. HCM (end-to-end)
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputChương V của E-HSMT350Tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputChương V của E-HSMT974Tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI)Chương V của E-HSMT104Tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO)Chương V của E-HSMT60Tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OuputChương V của E-HSMT113Tín hiệu
BN Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV
1Ngăn lộ tổng 110kV máy biến áp 110kV-63MVAChương V của E-HSMT2Ngăn
2Ngăn lộ MC liên lạc thanh cái 110kVChương V của E-HSMT1Ngăn
3Ngăn biến điện áp thanh cái 110kVChương V của E-HSMT1Ngăn
4Ngăn đường dây 110kVChương V của E-HSMT6Ngăn
5Ngăn đường dây 22kVChương V của E-HSMT18Ngăn
6Ngăn lộ tổng/lộ ra 22kVChương V của E-HSMT2Ngăn
BO Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều độ/trung tâm điều khiển
1Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều độ/trung tâm điều khiểnChương V của E-HSMT24Ngăn
BP HẠNG MỤC KHÁC
1Tính toán chỉnh định rơ le và lập phương thức đóng điện công trìnhChương V của E-HSMT1
2Vận chuyển thiết bị, vật tư sau khi tháo dỡ về Kho Tân Phú Trung-Củ ChiChương V của E-HSMT1
BQ BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trình cho Chủ đầu tư (nhà thầu mua bảo hiểm công trình không được vượt quá số tiền: 368.480.748 đồng).Nhà thầu chào tối đa không quá 368.480.748 đồng (đã bao gồm 10% thuế VAT).
Giá trị Bảo hiểm công trình thuộc dự án “Cải tạo TBA 110kV Chợ Lớn”: 121.408.427.088 đồng (trước thuế).
1
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng: nhà thầu chào đơn giá đúng theo chi phí dự phòng là: 8.498.003.586 đồng. Chi phí dự phòng sẽ không được xem xét, đánh giá để so sánh, xếp hạng nhà thầu, Giá trúng thầu và giá hợp đồng phải bao gồm chi phí dự phòng. Phần chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu theo quy định trong hợp đồng khi có phát sinh.1
2Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24037153668E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0672858945E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) 01 hợp đồng Cung cấp VTTB, thi công xây lắp TBA có cấp điện áp từ 110kV trở lên (có lắp đặt vật tư thiết bị GIS), trong đó giá trị hợp đồng ≥ 86.826.007.568 đồng; hoặc(ii)01 hợp đồng Cung cấp VTTB, thi công xây lắp TBA có cấp điện áp từ 110kV trở lên, trong đó giá trị hợp đồng ≥ 86.826.007.568 đồng, và 01 hợp đồng lắp đặt thiết bị GIS cho trạm biến áp có cấp điện áp ≥110kV.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải cung cấp hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 86.826.007.568 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng hoặc chuyên ngành khác tương đương phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu.b) Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công phần điện công trình hạng II trở lên còn hiệu lực (hoặc không ghi hạng nhưng phải còn hiệu lực) phù hợp với tính chất gói thầu.c) Đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng 05 năm gần đây.Lưu ý:1) Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các nội dung về bằng cấp (Bằng … chuyên ngành … do trường… cấp) và chứng chỉ hành nghề (Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực … hạng … hiệu lực đến …) vào cột “Trình độ chuyên môn” tại Mẫu số 11B Chương IV cho nhân sự được đề xuất.2) Nhà thầu kê khai đầy đủ các nội dung về kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự tại Mẫu số 11C (Hợp đồng: …, dự án:…, Chức vụ:…, quy mô tính chất hợp đồng:…, ngày hoàn thành:…).3) Nhà thầu kê khai số năm “kinh nghiệm trong các công việc tương tự” của nhân sự tại Mẫu số 11C tối thiểu là 01 năm kinh nghiệm làm việc thực tế theo quy định của pháp luật về lao động (đã bao gồm ngày nghỉ, lễ, tết…) trong các công việc tương tự của nhân sự đề xuất.51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 02 người (01 điện, 01 xây dựng)A.Phụ trách phần Điện:a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện (hoặc chuyên ngành khác tương tương) phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu.b) Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng 03 năm gần đây.B.Phụ trách phần xây dựng:a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (hoặc chuyên ngành khác tương đương) phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu.b) Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng của tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng 03 năm gần đây.Lưu ý:1) Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các nội dung về bằng cấp (Bằng … chuyên ngành … do trường… cấp) vào cột “Trình độ chuyên môn” tại Mẫu số 11B Chương IV cho nhân sự được đề xuất.2) Nhà thầu kê khai đầy đủ các nội dung về kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự tại Mẫu số 11C (Hợp đồng: …, dự án:…, Chức vụ:…, quy mô tính chất hợp đồng:…, ngày hoàn thành:…).3) Nhà thầu kê khai số năm “kinh nghiệm trong các công việc tương tự” của nhân sự tại Mẫu số 11C tối thiểu là 01 năm kinh nghiệm làm việc thực tế theo quy định của pháp luật về lao động (đã bao gồm ngày nghỉ, lễ, tết…) trong các công việc tương tự của nhân sự đề xuất.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn: 01 người (có thể kiêm nhiệm): 1 Đã được huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận (theo qui định tại điểm b, mục 2, Điều 17 của Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016 của Chính Phủ).Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu.Lưu ý:1) Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các nội dung về bằng cấp (Bằng … chuyên ngành … do trường… cấp) và chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 (Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 hiệu lực đến …) vào cột “Trình độ chuyên môn” tại Mẫu số 11B Chương IV cho nhân sự được đề xuất.2) Nhà thầu kê khai số năm “kinh nghiệm trong các công việc tương tự” của nhân sự tại Mẫu số 11C tối thiểu là 01 năm kinh nghiệm làm việc thực tế theo quy định của pháp luật về lao động (đã bao gồm ngày nghỉ, lễ, tết…) trong các công việc tương tự của nhân sự đề xuất.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi 110cv ĐVT: cái1
2 Máy lu 9T ĐVT: cái2
3 Máy bơm nước ĐVT: cái2
4 Xe ô tô ben 8T ĐVT: cái4
5 Xe tải 5 - 12T ĐVT: cái2
6 Máy lu 16T ĐVT: cái1
7 Máy đào 0,4m³ ĐVT: cái1
8 Máy đào 0,8 m³ ĐVT: cái1
9 Máy đầm đất ĐVT: cái2
10 Máy hàn 23kW ĐVT: cái2
11 Máy cắt uốn ĐVT: cái1
12 Máy trộn BT 250 lít ĐVT: cái2
13 Máy trộn vữa 80 lít ĐVT: cái1
14 Máy đầm bàn 1kW ĐVT: cái1
15 Máy đầm dùi 1,5kW ĐVT: cái1
16 Tời quay 5T ĐVT: cái2
17 Cẩu 14T ĐVT: cái1
18 Cẩu 100T ĐVT: cái1
19 Máy bơm chân không ĐVT: cái1
20 Máy lọc dầu áp lực ĐVT: cái1
21 Máy ép cọc ĐVT: cái1
22 Cờ lê lực ĐVT: cái1
23 Máy khoan phá bê tông ĐVT: cái3
24 Máy khoan thép ĐVT: cái1
25 Máy rải cấp phối đá dăm ĐVT: cái1
26 Các loại máy móc khác ĐVT: trọn bộ, nêu các loại máy móc khác phục vụ thi công(nếu có)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->