Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210109892-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hồng Minh | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân xã Hồng Minh; địa chỉ: Xã Hồng Minh, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210105482 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố, ngân sách huyện, ngân sách xã và xã hội hóa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-08 10:26:00 đến ngày 2021-01-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,248,971,680 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.873E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.574E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành đạt tối thiểu 80% giá trị hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.655.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông kèm theo;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông kèm theo; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực kèm theo kèm theo; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 05 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II | 0,749 | m3 | |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,0674 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,0943 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 27,8483 | 100m3 | |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 11,0026 | 100m3 | |
| 6 | Đá đệm móng, loại đá 4x6 | 36 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,675 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 150 | 72 | m3 | |
| 9 | Xây gạch không nung vữa XM mác 75 | 145,53 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 1,215 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,79 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 200 | 36 | m3 | |
| 13 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 2,1652 | 100m3 | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,4229 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 174,23 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 174,23 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 4,869 | tấn | |
| 18 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D>10mm | 2,1983 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan | 1,5336 | 100m2 | |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 40,68 | m3 | |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 225 | cấu kiện | |
| 22 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 81 | 100m | |
| 23 | Xây gạch không nung vữa XM mác 75 | 94,78 | m3 | |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 336,48 | m2 | |
| 25 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 4x6 | 14,22 | m3 | |
| 26 | Đào móng kè bằng máy đào 0.8m3, đất cấp II | 1,9728 | 100m3 | |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,5446 | 100m3 | |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,5296 | 100m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp II | 1,9728 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 2km cuối, đất cấp II | 1,9728 | 100m3 | |
| 31 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 75 | 942,38 | m3 | |
| 32 | Xây đá hộc, xây móng kè, vữa XM mác 75 | 676,25 | m3 | |
| 33 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 4x6 | 152,71 | m3 | |
| 34 | Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | 0,1703 | 100m2 | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=90mm | 0,6915 | 100m | |
| 36 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 343,875 | 100m | |
| 37 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | 253,8 | m2 | |
| 38 | Đào móng kè bằng thủ công, đất cấp II | 167,6 | m3 | |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤1,25m3, đất cấp II | 15,084 | 100m3 | |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,76 | 100m3 | |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 3,14 | 100m3 | |
| 42 | Đắp bờ vây (đất tận dụng) bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,718 | 100m3 | |
| 43 | Đắp bờ vây bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 6,462 | 100m3 | |
| 44 | Phá bờ vây bằng máy đào ≤1,25m3 + máy ủi ≤110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | 7,18 | 100m3 | |
| 45 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm nước động cơ diezel 5.0CV | 15 | ca | |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | 47 | m3 | |
| 47 | Sơn đỏ trắng lan can | 588 | m2 | |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp II | 16,76 | 100m3 | |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 2km cuối, đất cấp II | 16,76 | 100m3 | |
| 50 | Bơm nước để thi công | 15 | ca | |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 4,32 | m3 | |
| 52 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 25,64 | m3 | |
| 53 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 252,38 | m3 | |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,7826 | 100m3 | |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp II | 2,5238 | 100m3 | |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp II | 2,5238 | 100m3 | |
| 57 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 48,7915 | 100m | |
| 58 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 4x6 | 42,47 | m3 | |
| 59 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 97,91 | m3 | |
| 60 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 75 | 160,77 | m3 | |
| 61 | Ván khuôn tường cống | 3,3808 | 100m2 | |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 58,88 | m3 | |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 157 | m2 | |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 312,3 | m2 | |
| 65 | Ván khuôn mũ mố | 1,256 | 100m2 | |
| 66 | Cốt thép mũ mố, đường kính | 0,5126 | tấn | |
| 67 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | 19 | m3 | |
| 68 | Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 | 22,4 | m3 | |
| 69 | Cốt thép tấm bản D= | 1,0325 | tấn | |
| 70 | Cốt thép tấm bản D>10mm | 1,0727 | tấn | |
| 71 | Ván khuôn tấm tảm | 0,7493 | 100m2 | |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 85 | cấu kiện | |
| 73 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | 0,34 | tấn | |
| 74 | Sản xuất cửa van phẳng | 0,18 | tấn | |
| 75 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 0,34 | tấn | |
| 76 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | 0,18 | tấn | |
| 77 | Gioăng củ tỏi | 8,4 | m | |
| 78 | Bulong đầu chìm | 28 | cái | |
| 79 | Bulong treo cánh M20x180 | 2 | cái | |
| 80 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 26,16 | m2 | |
| 81 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,65 | m3 | |
| 82 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 3,63 | m3 | |
| 83 | Phá dỡ móng cỗng cũ bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 2,15 | m3 | |
| 84 | Đào đất móng cống bằng thủ công, rộng | 26,51 | m3 | |
| 85 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0992 | 100m3 | |
| 86 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 3,16 | 100m | |
| 87 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 4x6 | 1,39 | m3 | |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,13 | m3 | |
| 89 | Xây tường gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 5,38 | m3 | |
| 90 | Xây tường đầu hạ lưu đá hộc vxm M75# | 1,59 | m3 | |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 30,26 | m2 | |
| 92 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 7,15 | m2 | |
| 93 | Ván khuôn mũ mố | 0,1804 | 100m2 | |
| 94 | Cốt thép mũ mố, đường kính | 0,1071 | tấn | |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | 1,44 | m3 | |
| 96 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 | 1,3 | m3 | |
| 97 | Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản , đường kính | 0,1031 | tấn | |
| 98 | Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản , đường kính > 10mm | 0,082 | tấn | |
| 99 | Ván khuôn tấm bản | 0,2056 | 100m2 | |
| 100 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 21 | cấu kiện | |
| B | HẠNG MỤC: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xúc cát, đá các loại lên phương tiện vận chuyển | 57,4881 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 5.748,8084 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 271,258 | m3 | |
| 4 | Bốc xếp gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | 135,629 | 1000v | |
| 5 | Vận chuyển xi măng trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 570,666 | m3 | |
| 6 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | 380,044 | tấn | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.873E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.574E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành đạt tối thiểu 80% giá trị hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.655.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông kèm theo;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có bằng Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông kèm theo; | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ cấp thoát nước | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước; | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Có bằng Đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực kèm theo kèm theo; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 05 Tấn | 1 |
| 2 | Máy lu rung | ≥ 25T | 1 |
| 3 | Máy ủi | ≥ 110CV | 1 |
| 4 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 5 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | ≥1,5 kW | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | ≥1,5 kW | 1 |
| 8 | Máy hàn | ≥ 23kw | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | ≥ 1,5kw | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | ≥ 150l | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi