Gói thầu: 01XL.XDCB-2021: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201287386-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Oai | Chủ đầu tư | Công ty Điện lực Thanh Oai –Địa chỉ: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại 024 33872558 – Fax: 024 33873643; Số điện thoại Hotline: 19001288 |
| Tên gói thầu | 01XL.XDCB-2021: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201275825 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB+TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-08 18:05:00 đến ngày 2021-01-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,901,594,161 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.852391241E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.170478248E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây trung thế, TBA phân phối và đường dây hạ thế Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.731.115.913 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.193.347.739 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Cóchứng chỉ hành nghềtư vấn giám sát thicông xây dựng hoặcchứng chỉ hành nghềan toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại họcchuyên ngành Điện- Có tài lieu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.-Được cấp Thẻ an toàn lao động/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông đến 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Xe thô sơ bánh lốp (Cút kít, cải tiến) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe thô sơ bánh lốp (Cút kít, cải tiến) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy xúc V gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc V gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1: XÂY DỰNG MỚI TBA THANH CAO 12 | |||
| B | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV+ty sứ SĐ-35 | SĐ-35 | 25 | quả |
| 2 | Chuỗi sứ néo đơn 35kV kèm phụ kiện cho dây trần CN-35T | CN-35T | 15 | Chuỗi |
| 3 | Cáp nhôm AC 70 mm2 | AC-70 mm2 | 1.157 | m |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (G8+N10) chịu lực 11 - Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công | LT18m (G8+N10)/11/190 | 5 | cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm cao 20m (G10+N10) chịu lực 11 - Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công | LT20m (G10+N10)/11/190 | 2 | cột |
| C | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Ghíp nhôm 3 bu lông GN 50-240 | GN 50-240 | 18 | cái |
| 2 | Tiếp địa RC-1 | RC-1 | 5 | bộ |
| 3 | Xà phụ XP-3 | XP-3 | 2 | bộ |
| 4 | Xà phụ XP-1D | XP-1D | 1 | bộ |
| 5 | Xà rẽ nhánh cột đúp dọc tuyến XR-2LD | XR-2LD | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ thẳng XĐT-35 | XĐT-35 | 3 | bộ |
| 7 | Xà néo sứ chuỗi cột đơn XNC-35 | XNC-35 | 1 | bộ |
| 8 | Xà néo sứ chuỗi cột đôi dọc tuyến XNC-35D | XNC-35D | 2 | bộ |
| 9 | Xà néo sứ chuỗi cột đôi ngang tuyến XNC-35N | XNC-35N | 1 | bộ |
| 10 | Gông cột đúp 18m GC-18 | GC-18 | 2 | bộ |
| 11 | Móng cột BTLT đơn M-LT18 | M-LT18-TC | 1 | móng |
| 12 | Móng cột BTLT đơn M-LT20 | M-LT20-TC | 2 | móng |
| 13 | Móng cột BTLT đúp M-2LT18 | M-2LT18-TC | 2 | móng |
| D | TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Máy biến áp 400kVA-35(22)/0,4kV | 400-35(22)/0,4 | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van 35kV bao gồm cả hạt nổ | CSV-35 | 1 | bộ |
| 3 | Tủ hạ thế 600V-630A | 600V-630A | 1 | tủ |
| 4 | Biến dòng điện hạ thế cấp tín hiệu cho tủ bù, CCX 1 TI-600/5A | TI-600/5A | 1 | bộ |
| 5 | Tủ tụ bù hạ thế trọn bộ, bù tự động 6 cấp (gồm ATM 150A, 03x20kVAr) TB-3x20kVAR | TB-3x20kVAR | 1 | tủ |
| 6 | Thiết bị đo xa | RF-Mesh | 1 | bộ |
| E | TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV – 100A | SI-35 | 1 | bộ |
| 2 | Dây chảy 16A ( 3 sợi/bộ) | DC-16A | 1 | bộ |
| 3 | Aptomat MCB 3 cực 600V-150A | MCCB 3 Pole 600V-150A-36kA/s | 1 | bộ |
| 4 | Sứ đứng 35kV (Cả ty) | SĐ-35 | 23 | quả |
| 5 | Cáp bọc 35kV | 35kV/Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 24 | m |
| 6 | Cáp hạ áp lộ tổng | Cu/XLPE/PVC- 1x120mm2 | 64 | m |
| 7 | Cáp trung tính máy biến áp Cu/PVC-1x120mm2 | Cu/XLPE/PVC- 1x120mm2 | 3 | m |
| 8 | Cáp nhôm AC 70 mm2 | AC-70 mm2 | 12 | m |
| 9 | Cột bê tông ly tâm xuyên tâm 12m PC.I-12-190-7,2-Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công | PC.I-12-190-7,2 | 1 | cột |
| 10 | Cột bê tông ly tâm xuyên tâm 18m PC.I-18-190-9,2-Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công | PC.I-18-190-9,2 | 1 | cột |
| F | TRẠM BIẾN ÁP - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp lực hạ áp sang tủ tụ bù Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | 7 | m |
| 2 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi Cu/PVC-1x35mm2 | Cu/PVC-1x35mm2 | 9 | m |
| 3 | Kẹp hotline bắt vào kẹp quai KHL | KHL | 1 | Bộ |
| 4 | Đầu cốt đồng 35mm2 bắt nối đất CSV, cáp sang tủ bù ĐC-M35 | ĐC-M35 | 17 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng 50mm2 bắt SI, CSV ĐC-M50 | ĐC-M50 | 15 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng 120mm2 bắt cáp lực hạ áp, cáp trung tính ĐC1-M120 | ĐC1-M120 | 19 | Cái |
| 7 | Ghíp nhôm 3 bu lông GN50-240 | GN50-240 | 18 | Cái |
| 8 | Nắp chụp cực cầu chì tự rơi NCCC | NCCC | 1 | bộ |
| 9 | Nắp chụp cực cao áp máy biến áp NCCCA_MBA | NCCCA_MBA | 1 | bộ |
| 10 | Nắp chụp cực hạ áp máy biến áp NCCHA_MBA | NCCHA_MBA | 1 | bộ |
| 11 | Nắp chụp cực chống sét van NCCCSV | NCCCSV | 1 | bộ |
| 12 | Dây buộc định hình cổ sứ DBS | DBS | 6 | sợi |
| 13 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2-35 | X2-35 | 1 | bộ |
| 14 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2-18 | X2-18 | 1 | bộ |
| 15 | Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI-35-2 | XSI-35-2 | 1 | bộ |
| 16 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-35-2 | XTG-35-2 | 2 | bộ |
| 17 | Giá lắp máy biến áp G-MBA-35-2 | G-MBA-35-2 | 1 | bộ |
| 18 | Ghế thao tác GTT-35-2 | GTT-35-2 | 1 | bộ |
| 19 | Giá lắp tủ điện hạ thế GLTĐ | GLTĐ | 1 | bộ |
| 20 | Giá lắp tủ bù GLTB | GLTB | 1 | bộ |
| 21 | Giá đỡ cáp trên mặt máy biến áp GĐ-CL | GĐ-CL | 1 | bộ |
| 22 | Thang trèo TT-18 | TT-18 | 1 | bộ |
| 23 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp HT-TĐT-1 | HT-TĐT-1 | 1 | bộ |
| 24 | Biển an toàn BAT | BAT | 1 | bộ |
| 25 | Biển tên trạm BTT | BTT | 1 | bộ |
| 26 | Móng cột bê tông cốt thép MT-3 | MT-3-M | 1 | móng |
| 27 | Móng cột bê tông cốt thép MT-6 | MT-6-M | 1 | móng |
| 28 | Kè móng trạm biến áp KM-TBA1 | KM-TBA1 | 1 | móng |
| 29 | Ống nhựa luồn dây tiếp địa, cáp hạ thế F-65/50 | F-65/50 | 29 | m |
| G | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 10m PC-10-4,3/190-Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công | LT-10/4.3/190 | 3 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 10m PC-10-5,0/190-Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công | LT-10/5.0/190 | 1 | cột |
| 3 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | ABC/XLPE 4x120 | 1.091 | m |
| 4 | Tiếp địa lặp lại | RLL | 2 | bộ |
| H | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-150)mm2 KH-4x(50-150) | KH-4x(50-150) | 71 | bộ |
| 2 | Kẹp treo cho cáp vặn xoắn 4x(50-150)mm2 KT-4x(50-150) | KT-4x(50-150) | 1 | bộ |
| 3 | Băng dính cách điện hạ thế BD-CĐ | BD-CĐ | 4 | cuộn |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 120mm2 ĐCAM-120 | ĐCAM-120 | 16 | cái |
| 5 | Ghíp nhôm bọc nhựa 2 bu lông GN25-150 | GN25-150 | 24 | cái |
| 6 | Ghíp nhôm 3 bu lông GN 50-240 | GN 50-240 | 8 | cái |
| 7 | Đầu cốt nhôm ĐC-50 | ĐC-50 | 2 | cái |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bu lông GN 50-240 | GN 50-240 | 2 | cái |
| 9 | Ống bọc dây tiếp địa class 3 F21 | F21 | 5 | m |
| 10 | Dây nhôm bọc AV-50 | AV-50 | 2 | m |
| 11 | Xà hãm dây cáp vặn xoắn cột đơn G-1H | G-1H | 12 | Bộ |
| 12 | Xà hãm dây cáp vặn xoắn cột đơn G-1T | G-1T | 11 | Bộ |
| 13 | Xà hãm dây cáp vặn xoắn cột đôi G-2T | G-2T | 7 | Bộ |
| 14 | Xà hãm dây cáp vặn xoắn trên cột trung thế G-1T-1 | G-1T-1 | 4 | Bộ |
| 15 | Xà lánh cho cột ly tâm đơn XL-1T | XL-1T | 3 | Bộ |
| 16 | Xà lánh cho cột ly tâm đúp XL-2Ta | XL-2Ta | 2 | Bộ |
| 17 | Móng cột BTLT đơn dưới đường bê tông MĐ-10 | MĐ-10-TC | 2 | móng |
| 18 | Móng cột BTLT đúp dưới đường bê tông MK-10 | MK-10-TC | 1 | móng |
| 19 | Đầu cốt nhôm ĐC-50 | ĐC-50 | 2 | cái |
| 20 | Ghíp nhôm 3 bu lông GN 50-240 | GN 50-240 | 2 | cái |
| 21 | Ống bọc dây tiếp địa class 3 F21 | F21 | 5 | m |
| 22 | Dây nhôm bọc AV-50 | AV-50 | 2 | m |
| 23 | Sơn đánh số cột 2 nước sơn màu SC | 33 | vị trí | |
| I | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THÁO HẠ LẮP LẠI, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Tháo, lắp Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x120 (tháo hạ, kéo lại) ABC-4x120. | 112 | m | |
| 2 | Tháo, lắp Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x50 (tháo hạ, kéo lại) ABC-4x50. | 21 | m | |
| J | VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | 0,8911 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 0,8661 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 1 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 12,84 | tấn | |
| K | VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | 0,276 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 1,2753 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 0,2 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 3,55 | tấn | |
| L | VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 1 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 2,55 | tấn | |
| M | VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn | 1 | Chuyến | |
| N | VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP - PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| O | VẬN CHUYỂN TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 2 | Chuyến | |
| P | VẬN CHUYỂN TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 2 | Chuyến | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| Q | VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 2 | Chuyến | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| 3 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn (thu hồi) | 2 | Chuyến | |
| R | 2: XÂY DỰNG MỚI TBA THANH CAO 13 | |||
| S | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV+ty sứ SĐ-35 | SĐ-35 | 7 | quả |
| 2 | Chuỗi sứ néo đơn 35kV kèm phụ kiện giáp níu cho dây bọc AC/XLPE/HDPE-35kV-1x70mm2 CN-35B | CNB-35 | 27 | Chuỗi |
| 3 | Dây nhôm lõi thép bọc 35kV AC/XLPE/HDPE-35kV-1x70mm2 | AC/XLPE/HDPE-35kV-1x70mm2 | 857 | m |
| 4 | Dây chống sét TK-50 | TK-50 | 284 | m |
| 5 | Cột bê tông ly tâm cao 20m (G10+N10) chịu lực 11 - Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công | LT20m (G10+N10)/11/190 | 6 | cột |
| T | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Phụ kiện đỡ dây chống sét KĐ-CS | KĐ-CS | 2 | bộ |
| 2 | Phụ kiện néo dây chống sét KN-CS | KN-CS | 6 | bộ |
| 3 | Ghíp nhôm 3 bu lông GN 50-240 | GN 50-240 | 6 | cái |
| 4 | Dây khóa định hình loại 02 sứ - Cáp bọc KD 70-150-02 | KD 70-150-02 | 6 | bộ |
| 5 | Tiếp địa RC-1 | RC-1 | 4 | bộ |
| 6 | Cổ dề đỡ dây chống sét CS-1 | CS-1 | 2 | bộ |
| 7 | Cổ dề néo dây chống sét CS-2 | CS-2 | 2 | bộ |
| 8 | Cổ dề néo dây chống sét CS-3 | CS-3 | 1 | bộ |
| 9 | Xà phụ XP-1 | XP-1 | 1 | bộ |
| 10 | Tấm bắt sứ chuỗi TBSC | TBSC | 3 | bộ |
| 11 | Xà néo lệch sứ đứng cột đơn XNLS-35 | XNLS-35 | 2 | bộ |
| 12 | Xà néo lệch cột đúp dọc tuyến XNLĐ-35D | XNLĐ-35D | 2 | bộ |
| 13 | Xà néo lệch cột đúp ngang tuyến XNLĐ-35N | XNLĐ-35N | 1 | bộ |
| 14 | Xà néo dây chống sét cột II XNII-35 | XNII-35 | 1 | bộ |
| 15 | Chi tiết tiếp đất cổ dề chống sét TĐ-CDCS | TĐ-CDCS | 5 | bộ |
| 16 | Gông cột đúp 20m GC-20 | GC-20 | 2 | bộ |
| 17 | Dây leo tiếp địa cho cột néo có dây chống sét DLTĐ-6 | DLTĐ-6 | 2 | bộ |
| 18 | Móng cột BTLT đơn M-LT20 | M-LT20-TC | 2 | móng |
| 19 | Móng cột BTLT đúp M-2LT20 | M-2LT20-TC | 2 | móng |
| U | TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Máy biến áp 400kVA-35(22)/0,4kV | 400-35(22)/0,4 | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van 35kV bao gồm cả hạt nổ | CSV-35 | 1 | bộ |
| 3 | Tủ hạ thế 600V-630A | 600V-630A | 1 | tủ |
| 4 | Biến dòng điện hạ thế cấp tín hiệu cho tủ bù, CCX 1 TI-600/5A | TI-600/5A | 1 | bộ |
| 5 | Tủ tụ bù hạ thế trọn bộ, bù tự động 6 cấp (gồm ATM 150A, 03x20kVAr) TB-3x20kVAR | TB-3x20kVAR | 1 | tủ |
| 6 | Thiết bị đo xa | RF-Mesh | 1 | bộ |
| V | TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV – 100A | SI-35 | 1 | bộ |
| 2 | Dây chảy 16A ( 3 sợi/bộ) | DC-16A | 1 | bộ |
| 3 | Aptomat MCB 3 cực 600V-150A | MCCB 3 Pole 600V-150A-36kA/s | 1 | bộ |
| 4 | Sứ đứng 35kV (Cả ty) | SĐ-35 | 11 | quả |
| 5 | Chuỗi sứ néo đơn 35kV kèm phụ kiện giáp níu cho dây bọc AC/XLPE/HDPE-35kV-1x70mm2 CN-35B | CNB-35 | 3 | Chuỗi |
| 6 | Dây nhôm lõi thép bọc 35kV AC/XLPE/HDPE-35kV-1x70mm2 | AC/XLPE/HDPE-35kV-1x70mm2 | 12 | m |
| 7 | Cáp bọc 35kV | 35kV/Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 12 | m |
| 8 | Cáp hạ áp lộ tổng | Cu/XLPE/PVC- 1x120mm2 | 64 | m |
| 9 | Cáp trung tính máy biến áp Cu/PVC-1x120mm2 | Cu/XLPE/PVC- 1x120mm2 | 3 | m |
| 10 | Cột bê tông ly tâm xuyên tâm 14m PC.I-14-190-9,2-Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công | PC.I-14-190-9,2 | 2 | cột |
| W | TRẠM BIẾN ÁP - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp lực hạ áp sang tủ tụ bù Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | 7 | m |
| 2 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi Cu/PVC-1x35mm2 | Cu/PVC-1x35mm2 | 9 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng 35mm2 bắt nối đất CSV, cáp sang tủ bù ĐC-M35 | ĐC-M35 | 17 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng 50mm2 bắt SI, CSV ĐC-M50 | ĐC-M50 | 15 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng 120mm2 bắt cáp lực hạ áp, cáp trung tính ĐC1-M120 | ĐC1-M120 | 19 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm 70mm2 ĐC-AM70 | ĐC-AM70 | 3 | Cái |
| 7 | Nắp chụp cực cầu chì tự rơi NCCC | NCCC | 1 | bộ |
| 8 | Nắp chụp cực cao áp máy biến áp NCCCA_MBA | NCCCA_MBA | 1 | bộ |
| 9 | Nắp chụp cực hạ áp máy biến áp NCCHA_MBA | NCCHA_MBA | 1 | bộ |
| 10 | Nắp chụp cực chống sét van NCCCSV | NCCCSV | 1 | bộ |
| 11 | Dây buộc định hình cổ sứ DBS | DBS | 6 | sợi |
| 12 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XNII-35 | XNII-35 | 1 | bộ |
| 13 | Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI-35-1 | XSI-35-1 | 1 | bộ |
| 14 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-35-1 | XTG-35-1 | 2 | bộ |
| 15 | Giá lắp máy biến áp G-MBA-35 | G-MBA-35 | 1 | bộ |
| 16 | Ghế thao tác GTT-35 | GTT-35 | 1 | bộ |
| 17 | Giá lắp tủ điện hạ thế GLTĐ | GLTĐ | 1 | bộ |
| 18 | Giá lắp tủ bù GLTB | GLTB | 1 | bộ |
| 19 | Giá đỡ cáp trên mặt máy biến áp GĐ-CL | GĐ-CL | 1 | bộ |
| 20 | Thang trèo TT-12 | TT-12 | 1 | bộ |
| 21 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp HT-TĐT-2 | HT-TĐT-2 | 1 | bộ |
| 22 | Biển an toàn BAT | BAT | 1 | bộ |
| 23 | Biển tên trạm BTT | BTT | 1 | bộ |
| 24 | Móng cột bê tông cốt thép MT-4 | MT-4-M | 2 | móng |
| 25 | Ống nhựa luồn dây tiếp địa, cáp hạ thế F-65/50 | F-65/50 | 29 | m |
| X | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3-Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công | LT-8,5 /4.3 /190 | 8 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0-Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công | LT-8,5 /5.0 /190 | 38 | cột |
| 3 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | ABC/XLPE 4x120 | 1.416 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | ABC/XLPE 4x70 | 270 | m |
| 5 | Tiếp địa lặp lại | RLL | 8 | bộ |
| Y | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-150)mm2 KH-4x(50-150) | KH-4x(50-150) | 130 | bộ |
| 2 | Kẹp treo cho cáp vặn xoắn 4x(50-150)mm2 KT-4x(50-150) | KT-4x(50-150) | 4 | bộ |
| 3 | Băng dính cách điện hạ thế BD-CĐ | BD-CĐ | 11 | cuộn |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 120mm2 ĐCAM-120 | ĐCAM-120 | 16 | cái |
| 5 | Ghíp nhôm bọc nhựa 2 bu lông GN25-150 | GN25-150 | 66 | cái |
| 6 | Ghíp nhôm 3 bu lông GN 50-240 | GN 50-240 | 22 | cái |
| 7 | Đầu cốt nhôm ĐC-50 | ĐC-50 | 8 | cái |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bu lông GN 50-240 | GN 50-240 | 8 | cái |
| 9 | Ống bọc dây tiếp địa class 3 F21 | F21 | 20 | m |
| 10 | Dây nhôm bọc AV-50 | AV-50 | 8 | m |
| 11 | Xà hãm dây cáp vặn xoắn cột đơn G-1T | G-1T | 39 | Bộ |
| 12 | Xà hãm dây cáp vặn xoắn cột đôi G-2T | G-2T | 13 | Bộ |
| 13 | Xà hãm dây cáp vặn xoắn trên cột trung thế G-1T-1 | G-1T-1 | 4 | Bộ |
| 14 | Xà lánh cho cột ly tâm đơn XL-1T | XL-1T | 5 | Bộ |
| 15 | Xà lánh cho cột ly tâm đúp XL-2Ta | XL-2Ta | 3 | Bộ |
| 16 | Móng cột BTLT đơn dưới đường bê tông MĐ-8,5 | MĐ-8,5-TC | 32 | móng |
| 17 | Móng cột BTLT đúp dưới đường đất MK-8,5 | MK-8,5-TC | 7 | móng |
| 18 | Sơn đánh số cột 2 nước sơn màu SC | 29 | vị trí | |
| Z | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THÁO HẠ LẮP LẠI, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Tháo, lắp Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x120 (tháo hạ, kéo lại) ABC-4x120. | 324 | m | |
| 2 | Tháo, lắp Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x70 (tháo hạ, kéo lại) ABC-4x70. | 170 | m | |
| 3 | Tháo, lắp Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x50 (tháo hạ, kéo lại) ABC-4x120. | 111 | m | |
| AA | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THU HỒI, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Tháo hạ, thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x50mm2 TH-4x50 | 266 | m | |
| 2 | Tháo hạ, thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x70mm2 TH-4x70 | 332 | m | |
| 3 | Tháo hạ, thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x95mm2 TH-4x95 | 525 | m | |
| 4 | Hạ, thu hồi Cột bê tông ly tâm cao 8,5m TH LT-8,5 | 4 | cột | |
| 5 | Hạ, thu hồi Cột vuông cao 7,5m TH H-7,5 | 10 | cột | |
| 6 | Hạ, thu hồi Cột vuông cao 6,5m TH H-6,5 | 22 | cột | |
| AB | VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | 0,9871 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 1,3226 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 1 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 14,088 | tấn | |
| AC | VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | 0,1847 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 1,1217 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 0,2 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 3,186 | tấn | |
| AD | VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 1 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 4,144 | tấn | |
| AE | VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn | 1 | Chuyến | |
| AF | VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP - PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| AG | VẬN CHUYỂN TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 2 | Chuyến | |
| AH | VẬN CHUYỂN TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 2 | Chuyến | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| AI | VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 2 | Chuyến | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| 3 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn (thu hồi) | 2 | Chuyến | |
| AJ | 3: XÂY DỰNG MỚI TBA THANH CAO 14 | |||
| AK | CÁP NGẦM TRUNG THẾ - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 35kV-630A 16kA/s ngoài trời | CDPT-35/630A | 2 | bộ |
| 2 | Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách ly | ZnO-35kV | 1 | bộ |
| AL | CÁP NGẦM TRUNG THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp nhôm AC 70 mm2 | AC-70 mm2 | 9 | m |
| 2 | Cáp 35kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240 | 35kV-3x240 | 409 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp 35kV M3x240 ngoài trời | HĐC 35kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 2 | hộp |
| 4 | Hộp nối cáp ngầm 35kV ruột đồng 3x240mm2 (quấn băng đổ nhựa Resin) HN 35kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | HN 35kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 1 | bộ |
| 5 | Sứ đứng gốm 35kV+ty sứ SĐ-35 | SĐ-35 | 4 | quả |
| 6 | Ống HDPE 195/150 | HDPE-195/150 | 383 | m |
| AM | CÁP NGẦM TRUNG THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Thanh cái đồng TC-40x4 | TC-40x4 | 12 | m |
| 2 | Dây đồng mềm M35 Cu/PVC-1x35 | Cu/PVC-1x35 | 6 | m |
| 3 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm MSBHCN | MSBHCN | 37 | cái |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bu lông GN 50-240 | GN 50-240 | 6 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng ĐCM-35 | ĐCM-35 | 9 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm ĐCMA-70 | ĐCMA-70 | 3 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng ĐCM-120 | ĐCM-120 | 1 | Cái |
| 8 | Khóa Việt Tiệp KVT | KVT | 2 | Cái |
| 9 | Xà đỡ cầu dao, chống sét van và hộp đầu cáp 35kV XCD+CSV+HĐC-35 | XCD+CSV+HĐC-35 | 1 | bộ |
| 10 | Ghế cách điện GCĐ1-12 | GCĐ1-12 | 1 | bộ |
| 11 | Giá đỡ cáp lên cột GĐC-12 | GĐC-12 | 1 | bộ |
| 12 | Dây leo tiếp địa cột cầu dao DLTĐ-3 | DLTĐ-3 | 1 | bộ |
| 13 | Biển thứ tự pha đầu cáp TTP-ĐC | TTP-ĐC | 6 | Cái |
| 14 | Biển tên lộ cáp ngầm BCN | BCN | 2 | Cái |
| 15 | Biển báo cột cầu dao BB | BB | 2 | Cái |
| 16 | Biển cấm trèo BCT | BCT | 2 | Cái |
| 17 | Hào cáp 35kV đơn dưới đường nhựa asphalt HC-1ĐNAS-35 | HC-1ĐNAS-35 | 18 | m |
| 18 | Hào cáp 35kV đơn dưới đường bê tông xi măng HC-1BTXM-35 | HC-1BTXM-35 | 326,7 | m |
| 19 | Hào cáp 35kV đơn nền đất HC-1NĐ-35 | HC-1NĐ-35 | 24,5 | m |
| 20 | Ống thép mạ kẽm bảo vệ cáp qua đường F 168,3/3,96 | F 168,3/3,96 | 10 | m |
| 21 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng bê tông BT-MBHCN | BT-MBHCN | 3 | cái |
| 22 | Hố ga HG | HG | 2 | hố |
| AN | CÁP NGẦM TRUNG THẾ - HOÀN TRẢ HẠNG MỤC CŨ, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 196,02 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 10,8 | m2 | |
| AO | TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Máy biến áp 400kVA-35(22)/0,4kV | 400-35(22)/0,4 | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van 35kV bao gồm cả hạt nổ | CSV-35 | 1 | bộ |
| 3 | Tủ hạ thế 600V-630A | 600V-630A | 1 | tủ |
| 4 | Biến dòng điện hạ thế cấp tín hiệu cho tủ bù, CCX 1 TI-600/5A | TI-600/5A | 1 | bộ |
| 5 | Tủ tụ bù hạ thế trọn bộ, bù tự động 6 cấp (gồm ATM 150A, 03x20kVAr) TB-3x20kVAR | TB-3x20kVAR | 1 | tủ |
| 6 | Thiết bị đo xa | RF-Mesh | 1 | bộ |
| AP | TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV – 100A | SI-35 | 1 | bộ |
| 2 | Dây chảy 16A ( 3 sợi/bộ) | DC-16A | 1 | bộ |
| 3 | Aptomat MCB 3 cực 600V-150A | MCCB 3 Pole 600V-150A-36kA/s | 1 | bộ |
| 4 | Sứ đứng 35kV (Cả ty) | SĐ-35 | 17 | quả |
| 5 | Cáp bọc 35kV | 35kV/Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 24 | m |
| 6 | Cáp hạ áp lộ tổng | Cu/XLPE/PVC- 1x120mm2 | 64 | m |
| 7 | Cáp trung tính máy biến áp Cu/PVC-1x120mm2 | Cu/XLPE/PVC- 1x120mm2 | 3 | m |
| 8 | Cáp nhôm AC 70 mm2 | AC-70 mm2 | 12 | m |
| 9 | Cột bê tông ly tâm xuyên tâm 14m PC.I-14-190-9,2-Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công | PC.I-14-190-9,2 | 2 | cột |
| AQ | TRẠM BIẾN ÁP - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp lực hạ áp sang tủ tụ bù Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | 7 | m |
| 2 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi Cu/PVC-1x35mm2 | Cu/PVC-1x35mm2 | 9 | m |
| 3 | Kẹp hotline bắt vào kẹp quai KHL | KHL | 1 | Bộ |
| 4 | Đầu cốt đồng 35mm2 bắt nối đất CSV, cáp sang tủ bù ĐC-M35 | ĐC-M35 | 17 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng 50mm2 bắt SI, CSV ĐC-M50 | ĐC-M50 | 15 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng 120mm2 bắt cáp lực hạ áp, cáp trung tính ĐC1-M120 | ĐC1-M120 | 19 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm 70mm2 ĐC-AM70 | ĐC-AM70 | 3 | Cái |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bu lông GN50-240 | GN50-240 | 6 | Cái |
| 9 | Nắp chụp cực cầu chì tự rơi NCCC | NCCC | 1 | bộ |
| 10 | Nắp chụp cực cao áp máy biến áp NCCCA_MBA | NCCCA_MBA | 1 | bộ |
| 11 | Nắp chụp cực hạ áp máy biến áp NCCHA_MBA | NCCHA_MBA | 1 | bộ |
| 12 | Nắp chụp cực chống sét van NCCCSV | NCCCSV | 1 | bộ |
| 13 | Dây buộc định hình cổ sứ DBS | DBS | 6 | sợi |
| 14 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2-35 | X2-35 | 1 | bộ |
| 15 | Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI-35 | XSI-35 | 1 | bộ |
| 16 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-35 | XTG-35 | 2 | bộ |
| 17 | Giá lắp máy biến áp G-MBA-35 | G-MBA-35 | 1 | bộ |
| 18 | Ghế thao tác GTT-35 | GTT-35 | 1 | bộ |
| 19 | Giá lắp tủ điện hạ thế GLTĐ | GLTĐ | 1 | bộ |
| 20 | Giá lắp tủ bù GLTB | GLTB | 1 | bộ |
| 21 | Giá đỡ cáp trên mặt máy biến áp GĐ-CL | GĐ-CL | 1 | bộ |
| 22 | Thang trèo TT-12 | TT-12 | 1 | bộ |
| 23 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp HT-TĐT-3 | HT-TĐT-3 | 1 | bộ |
| 24 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC+CSV-1 | XĐC+CSV-1 | 1 | bộ |
| 25 | Giá đỡ cáp lên cột GĐCLC-1 | GĐCLC-1 | 1 | bộ |
| 26 | Biển an toàn BAT | BAT | 1 | bộ |
| 27 | Biển tên trạm BTT | BTT | 1 | bộ |
| 28 | Móng cột bê tông cốt thép MT-4a | MT-4a-M | 2 | móng |
| 29 | Kè móng trạm biến áp KM-TBA3 | KM-TBA3 | 1 | móng |
| 30 | Ống nhựa luồn dây tiếp địa, cáp hạ thế F-65/50 | F-65/50 | 29 | m |
| AR | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 10m PC-10-4,3/190-Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công | LT-10/4.3/190 | 22 | cột |
| 2 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | ABC/XLPE 4x120 | 1.904 | m |
| 3 | Tiếp địa lặp lại | RLL | 6 | bộ |
| AS | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-150)mm2 KH-4x(50-150) | KH-4x(50-150) | 86 | bộ |
| 2 | Kẹp treo cho cáp vặn xoắn 4x(50-150)mm2 KT-4x(50-150) | KT-4x(50-150) | 13 | bộ |
| 3 | Băng dính cách điện hạ thế BD-CĐ | BD-CĐ | 2 | cuộn |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 120mm2 ĐCAM-120 | ĐCAM-120 | 16 | cái |
| 5 | Ghíp nhôm bọc nhựa 2 bu lông GN25-150 | GN25-150 | 12 | cái |
| 6 | Ghíp nhôm 3 bu lông GN 50-240 | GN 50-240 | 4 | cái |
| 7 | Đầu cốt nhôm ĐC-50 | ĐC-50 | 6 | cái |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bu lông GN 50-240 | GN 50-240 | 6 | cái |
| 9 | Ống bọc dây tiếp địa class 3 F21 | F21 | 15 | m |
| 10 | Dây nhôm bọc AV-50 | AV-50 | 6 | m |
| 11 | Xà hãm dây cáp vặn xoắn cột đơn G-1H | G-1H | 3 | Bộ |
| 12 | Xà hãm dây cáp vặn xoắn cột đơn G-1T | G-1T | 32 | Bộ |
| 13 | Xà hãm dây cáp vặn xoắn trên cột trung thế G-2T | G-2T | 23 | Bộ |
| 14 | Xà hãm dây cáp vặn xoắn trên cột trung thế G-1T-1 | G-1T-1 | 4 | Bộ |
| 15 | Móng cột BTLT đơn dưới đường bê tông MĐ-10 | MĐ-10-TC | 8 | móng |
| 16 | Móng cột BTLT đúp dưới đường đất MK-10 | MK-10-TC | 7 | móng |
| 17 | Sơn đánh số cột 2 nước sơn màu SC | 41 | vị trí | |
| AT | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THU HỒI, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Tháo hạ, thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x50mm2 TH-4x50 | 683 | m | |
| 2 | Tháo hạ, thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x70mm2 TH-4x70 | 593 | m | |
| 3 | Tháo hạ, thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x95mm2 TH-4x95 | 86 | m | |
| 4 | Hạ, thu hồi Cột bê tông ly tâm cao 8,5m TH LT-8,5 | 1 | cột | |
| 5 | Hạ, thu hồi Cột bê tông ly tâm cao 6,5m TH LT-6,5 | 3 | cột | |
| 6 | Hạ, thu hồi Cột vuông cao 7,5m TH H-7,5 | 3 | cột | |
| 7 | Hạ, thu hồi Cột vuông cao 6,5m TH H-6,5 | 8 | cột | |
| AU | VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG ÁP | |||
| 1 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | 0,8911 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 0,1688 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 1 | tấn | |
| AV | VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | 0,204 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 1,2018 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 0,2 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 3,186 | tấn | |
| AW | VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 1 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 18,7 | tấn | |
| AX | VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn | 1 | Chuyến | |
| AY | VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP - PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| AZ | VẬN CHUYỂN TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 2 | Chuyến | |
| BA | VẬN CHUYỂN TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 2 | Chuyến | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| BB | VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 2 | Chuyến | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| 3 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn (thu hồi) | 2 | Chuyến | |
| BC | 4: XÂY DỰNG MỚI TBA PHƯƠNG TRUNG 9 | |||
| BD | CÁP NGẦM TRUNG THẾ - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24kV ngoài trời | CDPT-24kV | 2 | bộ |
| 2 | Chống sét van 22kV-10kA | ZnO-24kV | 1 | bộ |
| BE | CÁP NGẦM TRUNG THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp nhôm AC 70 mm2 | AC-70 mm2 | 28 | m |
| 2 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240 | 24kV-3x240 | 136 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp 24kV M3x240 ngoài trời | HĐC 24kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 2 | hộp |
| 4 | Sứ đứng gốm 24kV+ty sứ | SĐ-24 | 16 | quả |
| 5 | Ống HDPE 195/150 | HDPE-195/150 | 116 | m |
| BF | CÁP NGẦM TRUNG THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Thanh cái đồng TC-40x4 | TC-40x4 | 12 | m |
| 2 | Dây đồng mềm M35 Cu/PVC-1x35 | Cu/PVC-1x35 | 6 | m |
| 3 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm MSBHCN | MSBHCN | 12 | cái |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bu lông GN 50-240 | GN 50-240 | 12 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng ĐCM-35 | ĐCM-35 | 9 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm ĐCMA-70 | ĐCMA-70 | 3 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng ĐCM-120 | ĐCM-120 | 1 | Cái |
| 8 | Khóa Việt Tiệp KVT | KVT | 2 | Cái |
| 9 | Tiếp địa RC-2 | RC-2 | 1 | bộ |
| 10 | Xà phụ XP-3 | XP-3 | 3 | bộ |
| 11 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC+CSV-1 | XĐC+CSV-1 | 1 | bộ |
| 12 | Xà đỡ cầu dao XCD1-22 | XCD1-22 | 1 | bộ |
| 13 | Ghế cách điện GCĐ1-20 | GCĐ1-20 | 1 | bộ |
| 14 | Bộ truyền động tay dao TCD-20 | TCD-20 | 1 | bộ |
| 15 | Thang trèo TT-20 | TT-20 | 1 | bộ |
| 16 | Giá đỡ cáp lên cột GĐC-20 | GĐC-20 | 1 | Cái |
| 17 | Dây leo tiếp địa cột cầu dao DLTĐ-4 | DLTĐ-4 | 1 | Cái |
| 18 | Biển thứ tự pha đầu cáp TTP-ĐC | TTP-ĐC | 6 | Cái |
| 19 | Biển tên lộ cáp ngầm BCN | BCN | 2 | Cái |
| 20 | Biển báo cột cầu dao BB | BB | 2 | Cái |
| 21 | Biển cấm trèo BCT | BCT | 2 | Cái |
| 22 | Hào cáp 22kV đơn dưới đường bê tông xi măng HC-1BTXM-22 | HC-1BTXM-22 | 6 | m |
| 23 | Hào cáp 22kV đơn nền đất HC-1NĐ-22 | HC-1NĐ-22 | 95 | m |
| 24 | Ống thép mạ kẽm bảo vệ cáp qua đường F 168,3/3,96 | F 168,3/3,96 | 6 | m |
| 25 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng bê tông BT-MBHCN | BT-MBHCN | 11 | cái |
| BG | CÁP NGẦM TRUNG THẾ - HOÀN TRẢ HẠNG MỤC CŨ, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 3 | m2 | |
| BH | TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV | 400-22/0,4 | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van 22kV-10kA | ZnO-24kV | 1 | bộ |
| 3 | Tủ hạ thế 600V-630A | 600V-630A | 1 | tủ |
| 4 | Biến dòng điện hạ thế cấp tín hiệu cho tủ bù, CCX 1 TI-600/5A | TI-600/5A | 1 | bộ |
| 5 | Tủ tụ bù hạ thế trọn bộ, bù tự động 6 cấp (gồm ATM 150A, 03x20kVAr) TB-3x20kVAR | TB-3x20kVAR | 1 | tủ |
| 6 | Thiết bị đo xa | RF-Mesh | 1 | bộ |
| BI | TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 22kV loại 100A | SI-22 | 1 | bộ |
| 2 | Dây chảy cầu chỉ 25A (3 sợi 1/bô) | DC 25A | 1 | bộ |
| 3 | Aptomat MCB 3 cực 600V-150A | MCCB 3 Pole 600V-150A-36kA/s | 1 | bộ |
| 4 | Sứ đứng 22kV (Cả ty) | SĐ-22 | 17 | quả |
| 5 | Cáp bọc 24kV | 24kV Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 24 | m |
| 6 | Cáp hạ áp lộ tổng M120 | 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 64 | m |
| 7 | Cáp trung tính máy biến áp Cu/PVC-1x120mm2 | 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 3 | m |
| 8 | Cáp nhôm AC 70 mm2 | AC-70 mm2 | 12 | m |
| 9 | Cột bê tông ly tâm xuyên tâm 12m PC.I-12-190-7,2-Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công | PC.I-12-190-7,2 | 2 | cột |
| BJ | TRẠM BIẾN ÁP - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp lực hạ áp sang tủ tụ bù Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | 7 | m |
| 2 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi Cu/PVC-1x35mm2 | Cu/PVC-1x35mm2 | 9 | m |
| 3 | Kẹp hotline bắt vào kẹp quai KHL | KHL | 1 | Bộ |
| 4 | Đầu cốt đồng 35mm2 bắt nối đất CSV, cáp sang tủ bù ĐC-M35 | ĐC-M35 | 17 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng 50mm2 bắt SI, CSV ĐC-M50 | ĐC-M50 | 15 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng 120mm2 bắt cáp lực hạ áp, cáp trung tính ĐC1-M120 | ĐC1-M120 | 19 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm 70mm2 ĐC-AM70 | ĐC-AM70 | 3 | Cái |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bu lông GN50-240 | GN50-240 | 6 | Cái |
| 9 | Nắp chụp cực cầu chì tự rơi NCCC | NCCC | 1 | bộ |
| 10 | Nắp chụp cực cao áp máy biến áp NCCCA_MBA | NCCCA_MBA | 1 | bộ |
| 11 | Nắp chụp cực hạ áp máy biến áp NCCHA_MBA | NCCHA_MBA | 1 | bộ |
| 12 | Nắp chụp cực chống sét van NCCCSV | NCCCSV | 1 | bộ |
| 13 | Dây buộc định hình cổ sứ DBS | DBS | 6 | sợi |
| 14 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2-22 | X2-22 | 1 | bộ |
| 15 | Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI-22 | XSI-22 | 1 | bộ |
| 16 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-22 | XTG-22 | 2 | bộ |
| 17 | Giá lắp máy biến áp G-MBA-22 | G-MBA-22 | 1 | bộ |
| 18 | Ghế thao tác GTT-22 | GTT-22 | 1 | bộ |
| 19 | Giá lắp tủ điện hạ thế GLTĐ | GLTĐ | 1 | bộ |
| 20 | Giá lắp tủ bù GLTB | GLTB | 1 | bộ |
| 21 | Giá đỡ cáp trên mặt máy biến áp GĐ-CL | GĐ-CL | 1 | bộ |
| 22 | Thang trèo TT-12 | TT-12 | 1 | bộ |
| 23 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp HT-TĐT-3 | HT-TĐT-3 | 1 | bộ |
| 24 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC+CSV-1 | XĐC+CSV-1 | 1 | bộ |
| 25 | Giá đỡ cáp lên cột GĐCLC-1 | GĐCLC-1 | 1 | bộ |
| 26 | Biển an toàn BAT | BAT | 1 | bộ |
| 27 | Biển tên trạm BTT | BTT | 1 | bộ |
| 28 | Móng cột bê tông cốt thép MT-3 | MT-3-M | 2 | móng |
| 29 | Ống nhựa luồn dây tiếp địa, cáp hạ thế F-65/50 | F-65/50 | 29 | m |
| BK | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3-Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công | LT-8,5 /4.3 /190 | 3 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0-Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công | LT-8,5 /5.0 /190 | 10 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 10m PC-10-4,3/190-Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công | LT-10/4.3/190 | 4 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 10m PC-10-5,0/190-Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công | LT-10/5.0/190 | 8 | cột |
| 5 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | ABC/XLPE 4x120 | 1.562 | m |
| 6 | Tiếp địa lặp lại | RLL | 6 | bộ |
| BL | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-150)mm2 KH-4x(50-150) | KH-4x(50-150) | 112 | bộ |
| 2 | Băng dính cách điện hạ thế BD-CĐ | BD-CĐ | 5 | cuộn |
| 3 | Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 120mm2 ĐCAM-120 | ĐCAM-120 | 16 | cái |
| 4 | Ghíp nhôm bọc nhựa 2 bu lông GN25-150 | GN25-150 | 30 | cái |
| 5 | Ghíp nhôm 3 bu lông GN 50-240 | GN 50-240 | 10 | cái |
| 6 | Đầu cốt nhôm ĐC-50 | ĐC-50 | 6 | cái |
| 7 | Ghíp nhôm 3 bu lông GN 50-240 | GN 50-240 | 6 | cái |
| 8 | Ống bọc dây tiếp địa class 3 F21 | F21 | 15 | m |
| 9 | Dây nhôm bọc AV-50 | AV-50 | 6 | m |
| 10 | Xà hãm dây cáp vặn xoắn cột đơn G-1H | G-1H | 8 | Bộ |
| 11 | Xà hãm dây cáp vặn xoắn cột đôi G-2H | G-2H | 3 | Bộ |
| 12 | Xà hãm dây cáp vặn xoắn cột đơn G-1T | G-1T | 27 | Bộ |
| 13 | Xà hãm dây cáp vặn xoắn cột đôi G-2T | G-2T | 5 | Bộ |
| 14 | Xà hãm dây cáp vặn xoắn trên cột trung thế G-1T-1 | G-1T-1 | 4 | Bộ |
| 15 | Xà lánh cho cột vuông đơn XL-1H | XL-1H | 1 | Bộ |
| 16 | Xà lánh cho cột ly tâm đơn XL-1T | XL-1T | 2 | Bộ |
| 17 | Xà lánh cho cột ly tâm đúp XL-2T | XL-2T | 4 | Bộ |
| 18 | Móng cột BTLT đơn dưới đường bê tông MĐ-8,5 | MĐ-8,5-TC | 7 | móng |
| 19 | Móng cột BTLT đơn dướiđường bê tông MĐ-10 | MĐ-10-TC | 6 | móng |
| 20 | Móng cột BTLT đúp dưới đất MK-8,5 | MK-8,5-TC | 3 | móng |
| 21 | Móng cột BTLT đúp dưới đường bê tông MK-10 | MK-10-TC | 3 | móng |
| 22 | Sơn đánh số cột 2 nước sơn màu SC | 35 | vị trí | |
| BM | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THÁO HẠ LẮP LẠI, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Tháo, lắp Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x50 (tháo hạ, kéo lại) ABC-4x50. | 85,68 | m | |
| BN | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THU HỒI, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Tháo hạ, thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 2x35mm2 TH-2x35 | 171 | m | |
| 2 | Tháo hạ, thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x35mm2 TH-4x35 | 419 | m | |
| 3 | Tháo hạ, thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x50mm2 TH-4x50 | 343 | m | |
| 4 | Tháo hạ, thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x70mm2 TH-4x70 | 700 | m | |
| 5 | Tháo hạ, thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x95mm2 TH-4x95 | 900 | m | |
| 6 | Tháo hạ, thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x120mm2 TH-4x120 | 800 | m | |
| 7 | Tháo hạ, thu hồi Cột vuông cao 8,5m TH H-8,5 | 3 | cột | |
| 8 | Hạ, thu hồi Cột vuông cao 7,5m TH H-7,5 | 10 | cột | |
| 9 | Hạ, thu hồi Cột vuông cao 6,5m TH H-6,5 | 34 | cột | |
| 10 | Hạ, thu hồi Cột tự tạo | 5 | cột | |
| BO | VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG ÁP | |||
| 1 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | 0,8911 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 0,3335 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 1 | tấn | |
| BP | VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | 0,136 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 1,1683 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 0,2 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 2,86 | tấn | |
| BQ | VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 1 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 4,954 | tấn | |
| BR | VẬN CHUYỂN CÁP NGẦM TRUNG ÁP - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn | 1 | Chuyến | |
| BS | VẬN CHUYỂN CÁP NGẦM TRUNG ÁP - PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| BT | VẬN CHUYỂN TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 2 | Chuyến | |
| BU | VẬN CHUYỂN TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 2 | Chuyến | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| BV | VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 2 | Chuyến | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| 3 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn (thu hồi) | 2 | Chuyến | |
| BW | 5: XÂY DỰNG MỚI TBA PHƯƠNG TRUNG 10 | |||
| BX | CÁP NGẦM TRUNG THẾ - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24kV | CDPT-24kV | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 22kV-10kA | ZnO-24kV | 1 | bộ |
| BY | CÁP NGẦM TRUNG THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp nhôm AC 70 mm2 | AC-70 mm2 | 254 | m |
| 2 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240 | 24kV-3x240 | 180 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp 24kV M3x240 ngoài trời | HĐC 24kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 1 | hộp |
| 4 | Sứ đứng gốm 24kV+ty sứ | SĐ-24 | 14 | quả |
| 5 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (G6+N10) chịu lực 9.2-Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công | LT16m (G6+N10)/9.2/190 | 2 | cột |
| 6 | Ống HDPE 195/150 | HDPE-195/150 | 168 | m |
| BZ | CÁP NGẦM TRUNG THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Thanh cái đồng TC-40x4 | TC-40x4 | 6 | m |
| 2 | Dây đồng mềm M35 Cu/PVC-1x35 | Cu/PVC-1x35 | 6 | m |
| 3 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm MSBHCN | MSBHCN | 14 | cái |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bu lông GN 50-240 | GN 50-240 | 24 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng ĐCM-35 | ĐCM-35 | 9 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm ĐCMA-70 | ĐCMA-70 | 3 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng ĐCM-120 | ĐCM-120 | 1 | Cái |
| 8 | Khóa Việt Tiệp KVT | KVT | 2 | Cái |
| 9 | Tiếp địa RC-2 | RC-2 | 1 | bộ |
| 10 | Xà phụ XP-1 | XP-1 | 1 | bộ |
| 11 | Xà phụ XP-3 | XP-3 | 1 | bộ |
| 12 | Xà néo sứ chuỗi cột đôi dọc tuyến (2 tầng) XN22-2Lb | XN22-2Lb | 1 | bộ |
| 13 | Giá đỡ cáp đơn GĐC1-CTN | GĐC1-CTN | 18 | bộ |
| 14 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC+CSV-1 | XĐC+CSV-1 | 1 | bộ |
| 15 | Xà đỡ cầu dao XCD1-22 | XCD1-22 | 1 | bộ |
| 16 | Ghế cách điện GCĐ1-16 | GCĐ1-16 | 1 | bộ |
| 17 | Bộ truyền động tay dao TCD-16 | TCD-16 | 1 | bộ |
| 18 | Thang trèo TT-16 | TT-16 | 1 | bộ |
| 19 | Gông cột đúp 16m GC-16 | GC-16 | 1 | Cái |
| 20 | Giá đỡ cáp lên cột GĐC-16 | GĐC-16 | 1 | Cái |
| 21 | Dây leo tiếp địa cột cầu dao DLTĐ-5 | DLTĐ-5 | 1 | Cái |
| 22 | Biển thứ tự pha đầu cáp TTP-ĐC | TTP-ĐC | 6 | Cái |
| 23 | Biển tên lộ cáp ngầm BCN | BCN | 2 | Cái |
| 24 | Biển báo cột cầu dao BB | BB | 1 | Cái |
| 25 | Biển cấm trèo BCT | BCT | 2 | Cái |
| 26 | Hào cáp 22kV đơn dưới đường bê tông xi măng HC-1BTXM-22 | HC-1BTXM-22 | 3 | m |
| 27 | Hào cáp 22kV đơn nền đất HC-1NĐ-22 | HC-1NĐ-22 | 129 | m |
| 28 | Móng cột BTLT đúp M-2LT16 | M-2LT16-TC | 1 | móng |
| 29 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng bê tông BT-MBHCN | BT-MBHCN | 14 | cái |
| CA | CÁP NGẦM TRUNG THẾ - THÁO DỠ THU HỒI, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Tháo hạ, thu hồi Thu hồi xà đỡ thẳng XĐT-22TH | 1 | Bộ | |
| 2 | Hạ, thu hồi Thu hồi cột bê tông ly tâm 12m LT-12TH | 1 | cột | |
| 3 | Tháo hạ, thu hồi Thu hồi sứ đứng 22kV SĐ-22TH | 3 | Quả | |
| 4 | Tháo hạ, thu hồi Dây AC-70 (thu hồi) AC-70TH | 231 | m | |
| 5 | Tháo, lắp Dây AC-70 (tháo hạ, căng lại dây) AC-70TD | 213 | m | |
| CB | CÁP NGẦM TRUNG THẾ - HOÀN TRẢ HẠNG MỤC CŨ, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 1,5 | m2 | |
| CC | TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV | 400-22/0,4 | 1 | máy |
| 2 | Tủ RMU 2CD+1MC trọn bộ (Gồm: 01 bộ báo sự cố, 03 bộ điện trở sấy, đồng hồ báo khí rơle loại Vip 400) RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) | 1 | Tủ |
| 3 | Trụ đỡ máy biến áp 400kVA-22/0,4kV (Bao gồm tủ hạ thế 600V-630A và tủ bù 2x20kVAR bên trong thân trụ, có khoang lắp đặt tủ RMU) TTHB | TTHB | 1 | cái |
| 4 | Biến dòng điện hạ thế cấp tín hiệu cho tủ bù, CCX 1 TI-600/5A | TI-600/5A | 1 | bộ |
| 5 | Tủ tụ bù hạ thế trọn bộ, bù tự động 6 cấp (gồm ATM 150A, 03x20kVAr) TB-3x20kVAR | TB-3x20kVAR | 1 | tủ |
| 6 | Thiết bị đo xa | RF-Mesh | 1 | bộ |
| CD | TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Aptomat MCB 3 cực 600V-150A | MCCB 3 Pole 600V-150A-36kA/s | 1 | bộ |
| 2 | Cáp bọc 24kV | 24kV Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 24 | m |
| 3 | Cáp hạ áp lộ tổng M120 | 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 46 | m |
| 4 | Cáp trung tính máy biến áp Cu/PVC-1x120mm2 | 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 8 | m |
| 5 | Đầu cáp T-plug 24kV-3x240mm2 | T-plug 24kV-3x240mm2 | 1 | Hộp |
| 6 | Đầu cáp T-plug 24kV-3x50mm2 | T-plug 24kV-3x50mm2 | 1 | Hộp |
| 7 | Đầu cáp Elbow 24kV-3x50mm2 | Elbow 24kV-3x50mm2 | 1 | Hộp |
| CE | TRẠM BIẾN ÁP - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi Cu/PVC-1x35mm2 | Cu/PVC-1x35mm2 | 18 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng 35mm2 bắt nối đất CSV, cáp sang tủ bù ĐC-M35 | ĐC-M35 | 4 | Cái |
| 3 | Đầu cốt đồng 120mm2 bắt cáp lực hạ áp, cáp trung tính ĐC1-M120 | ĐC1-M120 | 18 | Cái |
| 4 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp HT-TĐT-5 | HT-TĐT-5 | 1 | bộ |
| 5 | Biển an toàn BAT | BAT | 1 | bộ |
| 6 | Biển tên trạm BTT | BTT | 1 | bộ |
| 7 | Móng trạm trụ MTT | MTT | 1 | móng |
| CF | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3-Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công | LT-8,5 /4.3 /190 | 2 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0-Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công | LT-8,5 /5.0 /190 | 4 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 10m PC-10-4,3/190-Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công | LT-10/4.3/190 | 1 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 10m PC-10-5,0/190-Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công | LT-10/5.0/190 | 9 | cột |
| 5 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | ABC/XLPE 4x120 | 1.343 | m |
| 6 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | ABC/XLPE 4x70 | 152 | m |
| 7 | Tiếp địa lặp lại | RLL | 8 | bộ |
| CG | CÁP NGẦM HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120 | 75 | m |
| 2 | Đầu cáp co nguội 0,6/1kV 4x120 ĐC-0,6/1kV 4x120 | ĐC-0,6/1kV 4x120 | 3 | bộ |
| CH | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-150)mm2 KH-4x(50-150) | KH-4x(50-150) | 99 | bộ |
| 2 | Băng dính cách điện hạ thế BD-CĐ | BD-CĐ | 5 | cuộn |
| 3 | Đầu cốt đồng ĐCM-120 | ĐCM-120 | 12 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 120mm2 ĐCAM-120 | ĐCAM-120 | 12 | cái |
| 5 | Ghíp nhôm bọc nhựa 2 bu lông GN25-150 | GN25-150 | 30 | cái |
| 6 | Ghíp nhôm 3 bu lông GN 50-240 | GN 50-240 | 10 | cái |
| 7 | Đầu cốt nhôm ĐC-50 | ĐC-50 | 8 | cái |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bu lông GN 50-240 | GN 50-240 | 8 | cái |
| 9 | Ống bọc dây tiếp địa class 3 F21 | F21 | 20 | m |
| 10 | Dây nhôm bọc AV-50 | AV-50 | 8 | m |
| 11 | Xà hãm dây cáp vặn xoắn cột đơn G-1H | G-1H | 19 | Bộ |
| 12 | Xà hãm dây cáp vặn xoắn cột đôi G-2H | G-2H | 5 | Bộ |
| 13 | Xà hãm dây cáp vặn xoắn cột đơn G-1T | G-1T | 12 | Bộ |
| 14 | Xà hãm dây cáp vặn xoắn cột đôi G-2T | G-2T | 8 | Bộ |
| 15 | Xà lánh cho cột vuông đơn XL-1H | XL-1H | 2 | Bộ |
| 16 | Xà lánh cho cột vuông đúp XL-2Ha | XL-2Ha | 2 | Bộ |
| 17 | Xà lánh cho cột ly tâm đơn XL-1T | XL-1T | 3 | Bộ |
| 18 | Giá đỡ cáp hạ áp lên cột GĐC-0,4 | GĐC-0,4 | 2 | Bộ |
| 19 | Hào cáp 4 đi dưới nền đất tự nhiên HC4-NĐ | HC4-NĐ | 5 | m |
| 20 | Móng cột BTLT đơn dưới đường bê tông MĐ-8,5 | MĐ-8,5-TC | 4 | móng |
| 21 | Móng cột BTLT đơn dướiđường bê tông MĐ-10 | MĐ-10-TC | 6 | móng |
| 22 | Móng cột BTLT đúp dưới đất MK-8,5 | MK-8,5-TC | 1 | móng |
| 23 | Móng cột BTLT đúp dưới đường bê tông MK-10 | MK-10-TC | 2 | móng |
| 24 | Ống nhựa xoắn HDPE ф 165/125 HDPE ф 165/125 | HDPE ф 165/125 | 32 | m |
| 25 | Sơn đánh số cột 2 nước sơn màu SC | 39 | vị trí | |
| CI | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THU HỒI, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Tháo hạ, thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x35mm2 TH-4x35 | 50 | m | |
| 2 | Tháo hạ, thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x70mm2 TH-4x70 | 201 | m | |
| 3 | Hạ, thu hồi Cột vuông cao 7,5m TH H-7,5 | 1 | cột | |
| 4 | Hạ, thu hồi Cột vuông cao 6,5m TH H-6,5 | 2 | cột | |
| CJ | VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG ÁP | |||
| 1 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | 0,552 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 0,5341 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 1 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 2,286 | tấn | |
| CK | VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 0,2321 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 0,2 | tấn | |
| CL | VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 1 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 1,886 | tấn | |
| CM | VẬN CHUYỂN CÁP NGẦM TRUNG ÁP - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn | 1 | Chuyến | |
| CN | VẬN CHUYỂN CÁP NGẦM TRUNG ÁP - PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| CO | VẬN CHUYỂN TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 2 | Chuyến | |
| CP | VẬN CHUYỂN TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 2 | Chuyến | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| CQ | VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 2 | Chuyến | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| 3 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn (thu hồi) | 2 | Chuyến | |
| CR | 6: CẢI TẠO LƯỚI ĐIỆN HẠ THẾ TBA THANH CAO 7 | |||
| CS | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0-Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công | PC-8,5-5,0/190 | 2 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 10m PC-10-4,3/190-Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công | LT-10/4.3/190 | 1 | cột |
| 3 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | ABC/XLPE 4x120 | 404 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | ABC/XLPE 4x70 | 184 | m |
| 5 | Tiếp địa lặp lại | RLL | 3 | bộ |
| CT | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-150)mm2 KH-4x(50-150) | KH-4x(50-150) | 39 | bộ |
| 2 | Kẹp treo cho cáp vặn xoắn 4x(50-150)mm2 KT-4x(50-150) | KT-4x(50-150) | 4 | bộ |
| 3 | Băng dính cách điện hạ thế BD-CĐ | BD-CĐ | 3 | cuộn |
| 4 | Ghíp nhôm bọc nhựa 2 bu lông GN25-150 | GN25-150 | 18 | cái |
| 5 | Ghíp nhôm 3 bu lông GN 50-240 | GN 50-240 | 6 | cái |
| 6 | Đầu cốt nhôm ĐC-50 | ĐC-50 | 3 | cái |
| 7 | Ghíp nhôm 3 bu lông GN 50-240 | GN 50-240 | 3 | cái |
| 8 | Ống bọc dây tiếp địa class 3 F21 | F21 | 7,5 | m |
| 9 | Dây nhôm bọc AV-50 | AV-50 | 3 | m |
| 10 | Xà hãm dây cáp vặn xoắn cột đơn G-1H | G-1H | 6 | Bộ |
| 11 | Xà hãm dây cáp vặn xoắn cột đơn G-1T | G-1T | 17 | Bộ |
| 12 | Xà hãm dây cáp vặn xoắn cột đôi G-2T | G-2T | 1 | Bộ |
| 13 | Xà lánh cho cột ly tâm đơn XL-1T | XL-1T | 1 | Bộ |
| 14 | Móng cột BTLT đơn dưới đường bê tông MĐ-8,5 | MĐ-8,5-TC | 2 | móng |
| 15 | Móng cột BTLT đơn dướiđường bê tông MĐ-10 | MĐ-10-TC | 1 | móng |
| 16 | Sơn đánh số cột 2 nước sơn màu SC | 19 | vị trí | |
| CU | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THÁO HẠ LẮP LẠI, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Tháo, lắp Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x120 (tháo hạ, kéo lại) ABC-4x120. | 129 | m | |
| 2 | Tháo, lắp Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x95 (tháo hạ, kéo lại) ABC-4x95. | 44 | m | |
| CV | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THU HỒI, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Tháo hạ, thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x35mm2 TH-4x35 | 30 | m | |
| 2 | Tháo hạ, thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x50mm2 TH-4x50 | 90 | m | |
| 3 | Tháo hạ, thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x95mm2 TH-4x95 | 320 | m | |
| 4 | Hạ, thu hồi Cột vuông cao 7,5m TH H-7,5 | 1 | cột | |
| 5 | Hạ, thu hồi Cột vuông cao 6,5m TH H-6,5 | 2 | cột | |
| 6 | Hạ, thu hồi Xà lệch đỡ cáp vặn xoắn THXL | 1 | bộ | |
| CW | VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 1 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 0,85 | tấn | |
| CX | VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 2 | Chuyến | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| 3 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn (thu hồi) | 2 | Chuyến | |
| CY | 7: CẢI TẠO LƯỚI ĐIỆN HẠ THẾ TBA QUANG TRUNG | |||
| CZ | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0-Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công | LT-8,5 /5.0 /190 | 9 | cột |
| 2 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | ABC/XLPE 4x120 | 1.064 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | ABC/XLPE 4x70 | 158 | m |
| 4 | Tiếp địa lặp lại | RLL | 6 | bộ |
| DA | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-150)mm2 KH-4x(50-150) | KH-4x(50-150) | 89 | bộ |
| 2 | Băng dính cách điện hạ thế BD-CĐ | BD-CĐ | 4 | cuộn |
| 3 | Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 120mm2 ĐCAM-120 | ĐCAM-120 | 16 | cái |
| 4 | Ghíp nhôm bọc nhựa 2 bu lông GN25-150 | GN25-150 | 24 | cái |
| 5 | Ghíp nhôm 3 bu lông GN 50-240 | GN 50-240 | 8 | cái |
| 6 | Đầu cốt nhôm ĐC-50 | ĐC-50 | 6 | cái |
| 7 | Ghíp nhôm 3 bu lông GN 50-240 | GN 50-240 | 6 | cái |
| 8 | Ống bọc dây tiếp địa class 3 F21 | F21 | 15 | m |
| 9 | Dây nhôm bọc AV-50 | AV-50 | 6 | m |
| 10 | Xà hãm dây cáp vặn xoắn cột đơn G-1H | G-1H | 26 | Bộ |
| 11 | Xà hãm dây cáp vặn xoắn cột đôi G-2H | G-2H | 8 | Bộ |
| 12 | Xà hãm dây cáp vặn xoắn cột đơn G-1T | G-1T | 5 | Bộ |
| 13 | Xà hãm dây cáp vặn xoắn cột đôi G-2T | G-2T | 3 | Bộ |
| 14 | Xà hãm dây cáp vặn xoắn trên cột trung thế G-1T-1 | G-1T-1 | 2 | Bộ |
| 15 | Xà lánh cho cột vuông đơn XL-1H | XL-1H | 3 | Bộ |
| 16 | Xà lánh cho cột vuông đúp XL-2H | XL-2H | 1 | Bộ |
| 17 | Xà lánh cho cột ly tâm đơn XL-1T | XL-1T | 1 | Bộ |
| 18 | Móng cột BTLT đơn dưới đường bê tông MĐ-8,5 | MĐ-8,5-TC | 3 | móng |
| 19 | Móng cột BTLT đúp dưới đất MK-8,5 | MK-8,5-TC | 3 | móng |
| 20 | Sơn đánh số cột 2 nước sơn màu SC | 38 | vị trí | |
| DB | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THÁO HẠ LẮP LẠI, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Tháo, lắp Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x120 (tháo hạ, kéo lại) ABC-4x120. | 43,86 | m | |
| DC | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THU HỒI, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Tháo hạ, thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 2x35mm2 TH-2x35 | 24 | m | |
| 2 | Tháo hạ, thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x35mm2 TH-4x35 | 82 | m | |
| 3 | Tháo hạ, thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x50mm2 TH-4x50 | 77 | m | |
| 4 | Tháo hạ, thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x70mm2 TH-4x70 | 124 | m | |
| 5 | Hạ, thu hồi Cột vuông cao 6,5m TH H-6,5 | 2 | cột | |
| 6 | Hạ, thu hồi Cột tự tạo | 2 | cột | |
| DD | VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 1 | tấn | |
| DE | VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 2 | Chuyến | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| 3 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn (thu hồi) | 2 | Chuyến | |
| DF | 8: CẢI TẠO LƯỚI ĐIỆN HẠ THẾ TBA TRUNG CHÍNH | |||
| DG | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3-Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công | LT-8,5 /4.3 /190 | 3 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0-Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công | LT-8,5 /5.0 /190 | 6 | cột |
| 3 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | ABC/XLPE 4x120 | 690 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | ABC/XLPE 4x70 | 364 | m |
| 5 | Tiếp địa lặp lại | RLL | 8 | bộ |
| DH | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-150)mm2 KH-4x(50-150) | KH-4x(50-150) | 82 | bộ |
| 2 | Băng dính cách điện hạ thế BD-CĐ | BD-CĐ | 5 | cuộn |
| 3 | Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 120mm2 ĐCAM-120 | ĐCAM-120 | 12 | cái |
| 4 | Ghíp nhôm bọc nhựa 2 bu lông GN25-150 | GN25-150 | 30 | cái |
| 5 | Ghíp nhôm 3 bu lông GN 50-240 | GN 50-240 | 10 | cái |
| 6 | Đầu cốt nhôm ĐC-50 | ĐC-50 | 8 | cái |
| 7 | Ghíp nhôm 3 bu lông GN 50-240 | GN 50-240 | 8 | cái |
| 8 | Ống bọc dây tiếp địa class 3 F21 | F21 | 20 | m |
| 9 | Dây nhôm bọc AV-50 | AV-50 | 8 | m |
| 10 | Xà hãm dây cáp vặn xoắn cột đơn G-1H | G-1H | 22 | Bộ |
| 11 | Xà hãm dây cáp vặn xoắn cột đôi G-2H | G-2H | 4 | Bộ |
| 12 | Xà hãm dây cáp vặn xoắn cột đơn G-1T | G-1T | 11 | Bộ |
| 13 | Xà hãm dây cáp vặn xoắn cột đôi G-2T | G-2T | 2 | Bộ |
| 14 | Xà hãm dây cáp vặn xoắn trên cột trung thế G-1T-1 | G-1T-1 | 3 | Bộ |
| 15 | Xà lánh cho cột vuông đơn XL-1H | XL-1H | 2 | Bộ |
| 16 | Móng cột BTLT đơn dưới đường bê tông MĐ-8,5 | MĐ-8,5-TC | 5 | móng |
| 17 | Móng cột BTLT đúp dưới đất MK-8,5 | MK-8,5-TC | 2 | móng |
| 18 | Sơn đánh số cột 2 nước sơn màu SC | 55 | vị trí | |
| DI | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THU HỒI, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Tháo hạ, thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 2x35mm2 TH-2x35 | 41 | m | |
| 2 | Tháo hạ, thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x35mm2 TH-4x35 | 337 | m | |
| 3 | Tháo hạ, thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x50mm2 TH-4x50 | 211 | m | |
| 4 | Tháo hạ, thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x70mm2 TH-4x70 | 19 | m | |
| 5 | Tháo hạ, thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x95mm2 TH-4x95 | 704 | m | |
| 6 | Tháo hạ, thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x120mm2 TH-4x120 | 585 | m | |
| 7 | Hạ, thu hồi Cột vuông cao 7,5m TH H-7,5 | 9 | cột | |
| DJ | VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 1 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 1,554 | tấn | |
| DK | VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 2 | Chuyến | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| 3 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn (thu hồi) | 2 | Chuyến | |
| DL | 9: CẢI TẠO LƯỚI ĐIỆN HẠ THẾ TBA BƠM PHƯƠNG TRUNG | |||
| DM | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3-Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công | LT-8,5 /4.3 /190 | 4 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0-Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công | LT-8,5 /5.0 /190 | 29 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 10m PC-10-5,0/190-Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công | LT-10/5.0/190 | 9 | cột |
| 4 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | ABC/XLPE 4x120 | 1.775 | m |
| 5 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | ABC/XLPE 4x70 | 878 | m |
| 6 | Tiếp địa lặp lại | RLL | 12 | bộ |
| DN | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-150)mm2 KH-4x(50-150) | KH-4x(50-150) | 198 | bộ |
| 2 | Băng dính cách điện hạ thế BD-CĐ | BD-CĐ | 14 | cuộn |
| 3 | Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 120mm2 ĐCAM-120 | ĐCAM-120 | 16 | cái |
| 4 | Ghíp nhôm bọc nhựa 2 bu lông GN25-150 | GN25-150 | 84 | cái |
| 5 | Ghíp nhôm 3 bu lông GN 50-240 | GN 50-240 | 28 | cái |
| 6 | Đầu cốt nhôm ĐC-50 | ĐC-50 | 12 | cái |
| 7 | Ghíp nhôm 3 bu lông GN 50-240 | GN 50-240 | 12 | cái |
| 8 | Ống bọc dây tiếp địa class 3 F21 | F21 | 30 | m |
| 9 | Dây nhôm bọc AV-50 | AV-50 | 12 | m |
| 10 | Xà hãm dây cáp vặn xoắn cột đơn G-1H | G-1H | 51 | Bộ |
| 11 | Xà hãm dây cáp vặn xoắn cột đôi G-2H | G-2H | 2 | Bộ |
| 12 | Xà hãm dây cáp vặn xoắn cột đơn G-1T | G-1T | 14 | Bộ |
| 13 | Xà hãm dây cáp vặn xoắn cột đôi G-2T | G-2T | 22 | Bộ |
| 14 | Xà hãm dây cáp vặn xoắn trên cột trung thế G-1T-1 | G-1T-1 | 8 | Bộ |
| 15 | Xà lánh cho cột vuông đơn XL-1H | XL-1H | 1 | Bộ |
| 16 | Xà lánh cho cột ly tâm đơn XL-1T | XL-1T | 3 | Bộ |
| 17 | Xà lánh cho cột ly tâm đúp XL-2T | XL-2T | 2 | Bộ |
| 18 | Xà lánh cho cột ly tâm đúp XL-2Ta | XL-2Ta | 1 | Bộ |
| 19 | Móng cột BTLT đơn dưới đường bê tông MĐ-8,5 | MĐ-8,5-TC | 9 | móng |
| 20 | Móng cột BTLT đơn dưới đường bê tông MĐ-10 | MĐ-10-TC | 3 | móng |
| 21 | Móng cột BTLT đúp dưới đất MK-8,5 | MK-8,5-TC | 12 | móng |
| 22 | Móng cột BTLT đúp dưới đường bê tông MK-10 | MK-10-TC | 3 | móng |
| 23 | Sơn đánh số cột 2 nước sơn màu SC | 74 | vị trí | |
| DO | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THU HỒI, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Tháo hạ, thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 2x35mm2 TH-2x35 | 26 | m | |
| 2 | Tháo hạ, thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x35mm2 TH-4x35 | 479 | m | |
| 3 | Tháo hạ, thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x50mm2 TH-4x50 | 479 | m | |
| 4 | Tháo hạ, thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x70mm2 TH-4x70 | 356 | m | |
| 5 | Tháo hạ, thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x95mm2 TH-4x95 | 360 | m | |
| 6 | Tháo hạ, thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x120mm2 TH-4x120 | 713 | m | |
| 7 | Hạ, thu hồi Cột vuông cao 7,5m TH H-7,5 | 20 | cột | |
| 8 | Hạ, thu hồi Cột vuông cao 6,5m TH H-6,5 | 2 | cột | |
| DP | VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 1 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 2,072 | tấn | |
| DQ | VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 2 | Chuyến | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| 3 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn (thu hồi) | 2 | Chuyến | |
| DR | 10: CẢI TẠO LƯỚI ĐIỆN HẠ THẾ TBA VƯỜN ƯƠM | |||
| DS | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0-Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công | LT-8,5 /5.0 /190 | 4 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 10m PC-10-4,3/190-Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công | LT-10/4.3/190 | 1 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 10m PC-10-5,0/190-Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công | LT-10/5.0/190 | 15 | cột |
| 4 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | ABC/XLPE 4x120 | 868 | m |
| 5 | Tiếp địa lặp lại | RLL | 4 | bộ |
| DT | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-150)mm2 KH-4x(50-150) | KH-4x(50-150) | 71 | bộ |
| 2 | Băng dính cách điện hạ thế BD-CĐ | BD-CĐ | 3 | cuộn |
| 3 | Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 120mm2 ĐCAM-120 | ĐCAM-120 | 12 | cái |
| 4 | Ghíp nhôm bọc nhựa 2 bu lông GN25-150 | GN25-150 | 18 | cái |
| 5 | Ghíp nhôm 3 bu lông GN 50-240 | GN 50-240 | 6 | cái |
| 6 | Đầu cốt nhôm ĐC-50 | ĐC-50 | 4 | cái |
| 7 | Ghíp nhôm 3 bu lông GN 50-240 | GN 50-240 | 4 | cái |
| 8 | Ống bọc dây tiếp địa class 3 F21 | F21 | 10 | m |
| 9 | Dây nhôm bọc AV-50 | AV-50 | 4 | m |
| 10 | Xà hãm dây cáp vặn xoắn cột đơn G-1H | G-1H | 8 | Bộ |
| 11 | Xà hãm dây cáp vặn xoắn cột đôi G-2H | G-2H | 2 | Bộ |
| 12 | Xà hãm dây cáp vặn xoắn cột đơn G-1T | G-1T | 13 | Bộ |
| 13 | Xà hãm dây cáp vặn xoắn cột đôi G-2T | G-2T | 7 | Bộ |
| 14 | Xà hãm dây cáp vặn xoắn trên cột trung thế G-1T-1 | G-1T-1 | 2 | Bộ |
| 15 | Xà lánh cho cột ly tâm đơn XL-1T | XL-1T | 5 | Bộ |
| 16 | Xà lánh cho cột ly tâm đúp XL-2Ta | XL-2Ta | 1 | Bộ |
| 17 | Móng cột BTLT đơn dưới đường bê tông MĐ-8,5 | MĐ-8,5-TC | 2 | móng |
| 18 | Móng cột BTLT đơn dưới đường bê tông MĐ-10 | MĐ-10-TC | 8 | móng |
| 19 | Móng cột BTLT đúp dưới đất MK-8,5 | MK-8,5-TC | 1 | móng |
| 20 | Móng cột BTLT đúp dưới đường bê tông MK-10 | MK-10-TC | 4 | móng |
| 21 | Sơn đánh số cột 2 nước sơn màu SC | 15 | vị trí | |
| DU | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THÁO HẠ LẮP LẠI, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Tháo, lắp Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x120 (tháo hạ, kéo lại) ABC-4x120. | 373,32 | m | |
| 2 | Tháo, lắp Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x95 (tháo hạ, kéo lại) ABC-4x95. | 37,74 | m | |
| 3 | Tháo, lắp Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x70 (tháo hạ, kéo lại) ABC-4x70. | 45,9 | m | |
| DV | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THU HỒI, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Tháo hạ, thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x70mm2 TH-4x70 | 13 | m | |
| 2 | Tháo hạ, thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x95mm2 TH-4x95 | 283 | m | |
| 3 | Tháo hạ, thu hồi Cột bê tông ly tâm cao 8,5m TH LT-8,5 | 1 | cột | |
| 4 | Hạ, thu hồi Cột vuông cao 8,5m TH H-8,5 | 4 | cột | |
| 5 | Hạ, thu hồi Cột vuông cao 7,5m TH H-7,5 | 2 | cột | |
| 6 | Tháo hạ, thu hồi Xà lệch đỡ cáp vặn xoắn THXL | 3 | bộ | |
| DW | VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 1 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 0,85 | tấn | |
| DX | VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 2 | Chuyến | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| 3 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn (thu hồi) | 2 | Chuyến | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.852391241E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.170478248E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây trung thế, TBA phân phối và đường dây hạ thế Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.731.115.913 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.193.347.739 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Cóchứng chỉ hành nghềtư vấn giám sát thicông xây dựng hoặcchứng chỉ hành nghềan toàn lao động | 1 | - Có bằng đại họcchuyên ngành Điện- Có tài lieu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.-Được cấp Thẻ an toàn lao động/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Cần cẩu > 5 tấn | 2 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 2 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy đầm bê tông các loại | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy phát điện >10kVA | 2 |
| 8 | Tời kéo | Tời kéo | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | 2 |
| 11 | Xe thô sơ bánh lốp (Cút kít, cải tiến) | Xe thô sơ bánh lốp (Cút kít, cải tiến) | 4 |
| 12 | Máy xúc V gầu ≥ 0,4m3 | Máy xúc V gầu ≥ 0,4m3 | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi